1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KSCL tháng 10 môn tiếng việt lớp 2 cô lâm thị thu thảo (1)

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 37,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm bài thi Họ tên, chữ ký người chấm thi Số phách Bằng số: Bằng chữ Học sinh làm bài trực tiếp vào tờ giấy thi này ĐỀ BÀI I.. KIỂM TRA ĐỌC HIỂU 4 điểm Đọc bài văn sau và khoanh vào c

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TP THANH HÓA

TRƯỜNG TIỂU HỌC - THCS FANSIPAN

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TIẾNG VIỆT LỚP 2

Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ……… Lớp………

Số báo danh Họ tên, chữ ký người coi thi Số phách

đường cắt phách

Điểm bài thi Họ tên, chữ ký người chấm thi Số phách

Bằng số:

Bằng chữ

(Học sinh làm bài trực tiếp vào tờ giấy thi này)

ĐỀ BÀI

I KIỂM TRA ĐỌC HIỂU (4 điểm)

Đọc bài văn sau và khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Cò và Vạc

Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau Cò ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập, được thầy yêu bạn mến Còn Vạc thì lười biếng, không chịu học hành, suốt ngày chỉ rúc đầu trong cánh mà ngủ Cò khuyên bảo em nhiều lần, nhưng Vạc chẳng nghe

Nhờ siêng năng nên Cò học giỏi nhất lớp Còn Vạc đành chịu dốt Sợ chúng bạn chê cười, đêm đến Vạc mới dám bay đi kiếm ăn

Ngày nay, lật cánh Cò lên, vẫn thấy một dúm lông màu vàng nhạt Người ta bảo đấy là quyển sách của Cò Cò chăm học nên lúc nào cũng mang sách bên mình Sau những buổi mò tôm bắt ốc, Cò lại đậu trên ngọn tre giở sách ra đọc

Truyện cổ Việt Nam

Câu 1: (1 điểm) Câu chuyện trên gồm có mấy nhân vật ?

A Một nhân vật: Cò

B Hai nhân vật: Cò và Vạc

C Ba nhân vật: Cò, Vạc, Tôm

Trang 2

học sinh không viết vào phần này

đường cắt phách

Câu 2: (1 điểm) Vạc có điểm gì khác Cò?

A Không chịu học hành

B Hay đi chơi

C Học chăm nhất lớp

Câu 3: (1 điểm) Cò chăm học như thế nào?

A Lúc nào cũng đi bắt ốc

B Suốt ngày chỉ rúc cánh trong đầu mà ngủ

C Sau những buổi mò tôm, bắt ốc lại giở sách ra học

Câu 4: (1 điểm) Câu chuyện muốn khuyên em điều gì?

ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

II KIỂM TRA VIẾT

1 Kiểm tra viết chính tả (2 điểm) Chép lại đoạn văn sau:

Nhà bác Khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ, rải rác khắp cả khu đất Các cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng

Mai thích hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng

ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

2 Kiểm tra bài tập: (4 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Điền vào chỗ trống.

a Điền ch hoặc tr

b Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hoặc dấu ngã.

Trang 3

Làng tôi có luy tre xanh

Có sông Tô Lịch chay quanh xóm làng.

Câu 2: (1 điểm) Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp.

mẹ, chạy, con gà, cái tủ, đi học

………

………

………

………

Câu 3: (2 điểm) Em hãy viết 2 đến 3 câu giới thiệu về bản thân.

ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ

- Hết -

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2

I Đọc hiểu + kiến thức Tiếng Việt (4 điểm)

Câu 1: (1 điểm) B

Câu 2: (1 điểm) A

Câu 3: (1 điểm) C

Câu 4: (1 điểm)

- HS viết được câu có ý nghĩa phù hợp.

VD: Siêng năng, học hành chăm chỉ

Trang 4

II KIỂM TRA VIẾT

1 Chính tả: (2 điểm)

- Tốc độ đạt yêu cầu: 0.5 điểm

- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: 0.5 điểm

- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 0.5 điểm

- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 0,5 điểm

- Lưu ý:

+ Mỗi lỗi chính tả trong bài viết sai (âm đầu, vần, thanh); không viết hoa đúng quy

định, trừ 0,1 điểm

+ Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn, … trừ 0.5 điểm toàn bài

2 Kiểm tra bài tập (4 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Điền âm, vần phù hợp vào chỗ chấm, điền đúng mỗi ý được 0.2

điểm

a cây tre, trung thành, chung sức.

b Làng tôi có lũy tre xanh

Có sông Tô Lịch chảy quanh xóm làng.

Câu 2: (1 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0.2 điểm.

- Từ chỉ sự vật: mẹ, con gà, cái tủ

- Từ chỉ hoạt động: chạy, đi học

Câu 3: (2 điểm)

- Đảm bảo các yêu cầu sau:

+ Viết được đoạn văn giới thiệu bản thân, khoảng 2 - 3 câu trở lên

+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng

+ Chữ viết rõ ràng, không mắc lỗi chính tả Trình bày bài viết sạch sẽ

- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về cách diễn đạt, chữ viết có thể cho các mức điểm: 2,0; 1,5; 1,0; 0,5; 0

Ngày đăng: 17/10/2022, 12:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w