1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án BUỔI CHIỀU lớp 1 kết nối TRI THỨC TUẦN (20)

13 13 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 59,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nam tung tăng bước vào l pớ.

Trang 1

TU N Ầ 21

Ho t đ ng tr i nghi m ạ ộ ả ệ

S P X P NHÀ C A G N GÀNG Đ ĐÓN T T Ắ Ế Ử Ọ Ể Ế

I M c tiêu: ụ

c a luôn g n gàng.ử ọ

- Xác đ nh và th c hi n đị ự ệ ược nh ng vi c s p x p nhà c a g n gàng phùữ ệ ắ ế ử ọ

h p v i l a tu i và kh năng c a b n thân.ợ ớ ứ ổ ả ủ ả

n p.ắ

- H ng thú tham gia vi c s p x p nhà c a g n gàng, nh n th c đứ ệ ắ ế ử ọ ậ ứ ược trách

II Chu n b : ẩ ị

1 Giáo viên

- Tranh nh minh ho : nhà c a g n gàng/ nhà c a b a b n.ả ạ ử ọ ử ừ ộ

- Video bài hát “M t s i r m vàng”, m t s công vi c gia đình.ộ ợ ơ ộ ố ệ

- Ph n thầ ưởng cho các đ i thi.ộ

2 H c sin ọ h

- Ôn l i ki n th c đã h c v “G n gàng, ngăn n p” trong môn Đ o đ c.ạ ế ứ ọ ề ọ ắ ạ ứ

- M i t chu n b 1-2 b trang ph c tr em.ỗ ổ ẩ ị ộ ụ ẻ

- Th ý ki n (xanh/đ )ẻ ế ỏ

III Ho t đ ng d y h c ch y u: ạ ộ ạ ọ ủ ế

Ho t đ ng c a giáo viên ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh ạ ộ ủ ọ

KHỞI ĐỘNG

làm gì?

- Tr l i cá nhân ả ờ

KHÁM PHÁ – KẾT NỐI

Ho t đ ng 1: Nh n xét vi c s p x p đ ạ ộ ậ ệ ắ ế ồ

đ c đ nhà c a g n gàng ạ ể ử ọ

- GV đ a tranh minh ho , cho HS th oư ạ ả

lu n nhóm 2 v i n i dung:ậ ớ ộ

+ Nh n xét cách s p x p nhà c a trong haiậ ắ ế ử

căn phòng

nào? Vì sao?

nhóm 2

Trang 2

+ Tranh 1: nhà c a b a bãi, l n x nử ừ ộ ộ

l i.ạ

đ c khi c n dùngạ ầ

- Liên h : GV m i 1 s HS liên h b n thânệ ờ ố ệ ả

v i n i dung:ớ ộ

+ K l i vi c em đã làm đ gi nhà c aể ạ ệ ể ữ ử

g n gàng, s ch sẽ.ọ ạ

x p nhà c a g n gàng?ế ử ọ

đ nhà c a g n gàng, ngăn n p Đây làể ử ọ ắ

k t qu th o lu n và gi iế ả ả ậ ả

sung

- HS liên h b n thân C l pệ ả ả ớ

l ng nghe, nh n xét.ắ ậ

- HS l ng nghe.ắ

Ho t đ ng 2: Xác đ nh nh ng vi c nên ạ ộ ị ữ ệ

làm đ nhà c a luôn g n gàng ẻ ử ọ

nh ng vi c không nên làm đ nhà c aữ ệ ể ử

- GV g i HS trình bày ý ki n, c l p nêu ýọ ế ả ớ

g m c t:ồ ộ

- GV nh n xét k t qu th o lu n, đ aậ ế ả ả ậ ư

đ gi nhà c a luôn g n gàng ể ữ ử ọ

T ng k t: ổ ế

ho ch/ h c đạ ọ ược/ rút ra được bài h cọ

kinh nghi m sau khi tham gia các ho tệ ạ

đ ngộ

- GV đ a ra thông đi p và ch t nh ng vi cư ệ ố ữ ệ

+ S p x p sách v , đ dùng ngay ng nắ ế ở ồ ắ

+ G p, x p g n chăn, màn, g iấ ế ọ ố

theo nhóm

qu th o lu n, HS nêu lí doả ả ậ

l a ch n C l p theo dõi, giự ọ ả ớ ơ

th ý ki nẻ ế

Trang 3

+ G p, x p qu n áo, đ dùng c a t ngấ ế ầ ồ ủ ừ

người

IV C ng c - D n dò: ủ ố ặ

- Nh n xét ti t h c.ậ ế ọ

- Chu n b bài sau.ẩ ị

NH N XÉT – RÚT KINH NGHI M Ậ Ệ

*********************************

Ôn Ti ng Vi t ế ệ

ÔN T P N HÔN TRÊN BÀN TAY Ậ Ụ

I M c tiêu: ụ

- Đ c đọ ược yêu c u c a các bài t p trong bài.ầ ủ ậ

- Thông qua ho t đ ng vi t l i đúng cách s p x p t ng thành câu, tìmạ ộ ế ạ ắ ế ừ ữ trong các bài đ c ,ọ

- Phát tri n năng l c t h c, giao ti p, h p tác, t chu n b đ dùng h cể ự ự ọ ế ợ ự ẩ ị ồ ọ

t p.ậ

- m nh d n t tin trao đ i ý ki n, t hòa nh p b n thân v i m i ngạ ạ ự ổ ế ự ậ ả ớ ọ ười xung quanh

- HS yêu thương, bi t n cha m ; kh năng nh n bi t và bày t tình c m,ế ơ ẹ ả ậ ế ỏ ả

- C m nh n đả ậ ược tình c m m áp c a gia đình đả ấ ủ ược th hi n qua tranh vàể ệ

quen

II Chu n b : ẩ ị

- GV: tranh nh, b ng ph ả ả ụ

- HS: V bài t p Ti ng vi t 1 t p ở ậ ế ệ ậ 2

III Ho t đ ng d y h c ch y u: ạ ộ ạ ọ ủ ế

Ho t đ ng c a giáo viên ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh ạ ộ ủ ọ

Ho t đ ng 1: ạ ộ Ki m tra bài ể

Trang 4

+ Bài hát đó nói v ai ? ề

- GV nh n xétậ

- Trả lời

Ho t đ ng 2: ạ ộ Th c hành – Luy n t p ự ệ ậ

Bài 1:S p s p các t ng thành câu và ắ ế ừ ữ

vi t l i câu ế ạ

- GV yêu c u h c sinh th c hi n trongầ ọ ự ệ

nhóm

- Gv nh n xét bài làm c a h c sinhậ ủ ọ

Bài 1:Ch n t ng đúng và vi t l i ọ ừ ữ ế ạ

- GV yêu c u h c sinh th c hi n trongầ ọ ự ệ

nhóm chia s v i b nẻ ớ ạ

- GV yêu c u hs chia s nhóm trầ ẻ ướ ớc l p

- GV nh n xét ậ

Bài 2: Tìm trong bài đ c N hôn trên ọ ụ

bàn tay cho bi t ế : C m xúc c a Nam khiả ủ

- Hs đ c yêu c u c a bàiọ ầ ủ

l p ớ

- Gv nh n xét ậ

Bài 3: N i A và B ố

- Bài yêu c u b n làm gì ?ầ ạ

- Gv yêu c u hs th c hi n ầ ự ệ

l p ớ

- Hs đ c yêu c u tìm hi u n iọ ầ ể ộ dung c a bài h củ ọ

Nam đ ượ c m đ a đ n tr ẹ ư ế ườ ng Ngày đ u tiên đi h c Nam c m ầ ọ ả

th y h i h p l m ấ ồ ộ ắ

- Hs đ c yêu c u tìm hi u n iọ ầ ể ộ dung c a bài h củ ọ

Đ t nhiênộ Bàn tay

Im l ngặ

- Th c hi n theo yêu c u.ự ệ ầ

- Hs đ c yêu c u c a bàiọ ầ ủ

Nam c m th y th t là m ápả ấ ậ ấ Nam r t vui khi vào l pấ ớ Nam tung tăng bước vào l pớ

- N i A và Bố

Nam nói

Luc nào mẹ

Trang 5

- Gv nh n xét ậ

Bài 4: Vi t m t câu v tình c m c a em ế ộ ề ả ủ

dành cho em.

l p ớ

- Gv nh n xét ậ

Hs đ c yêu c u c a bàiọ ầ ủ Bài yêu c u b n làm gì ?ầ ạ

Vi t m t câu v tình c m c aế ộ ề ả ủ

em dành cho mẹ

M là ng ẹ ườ i v t v nuôi em ấ ả

l n khôn em r t yêu m ớ ấ ẹ

IV C ng c - D n dò: ủ ố ặ

- Nh n xét ti t h c.ậ ế ọ

NH N XÉT – RÚT KINH NGHI M Ậ Ệ

**********************************

Ôn Toán

ÔN T P Ậ SO SÁNH S CÓ HAI CH S Ố Ữ Ố

(T1)

I M c tiêu: ụ

- So sánh các s có hai ch s ố ữ ố

- Nh n ra s l n nh t, bé nh t trong nhóm có 3 s ậ ố ớ ấ ấ ố

- H c sinh tích c c, h ng thú, chăm ch Th c hi n các yêu c u c a giáo viênọ ự ứ ỉ ự ệ ầ ủ nêu ra

- H c sinh quan sát và trình bày đọ ược k t qu quan sát thông qua các ho tế ả ạ

đ ng h c.ộ ọ

- V n d ng đậ ụ ược ki n th c kĩ năng đế ứ ược hình thành trong bài h c đ gi iọ ể ả quy t v n đ th c ti n.ế ấ ề ự ễ

II Chu n b : ẩ ị

III Ho t đ ng d y h c ch y u: ạ ộ ạ ọ ủ ế

Ho t đ ng c a giáo viên ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh ạ ộ ủ ọ

Ho t đ ng 1: ạ ộ Kh i đ ng: ở ộ

Trang 6

- GV cho HS đ c các s t 20 đ n 50ọ ố ừ ế

- GV gi i thi u, d n d t vào bài ớ ệ ẫ ắ

Ho t đ ng 2: ạ ộ Th c hành – Luy n t p ự ệ ậ

* Bài 1: Vi t ( theo m u)/16 ế ẫ

- GV cho hs yêu c u c a bài.ầ ủ

sau đó đi n d u thích h pề ấ ợ

- G i HS lên b ng vi t, m i b n vi t 1 ph nọ ả ế ỗ ạ ế ầ

- GV nh n xét.ậ

* Bài 2: Vi t d u >; <; = thích h p vào ô ế ấ ợ

tr ng (VBT/17) ố

- GV yêu c u hs nh c l i cách so sánhầ ắ ạ

3 Hs làm b ng l p ả ớ

- GV nh n xét, ch t đáp án.ậ ố

* Bài 3: Tô màu qu xoài có s l n nh t ả ố ớ ấ

VBT/ 17

b ng vi c so sánh các s ch c và đ n v ằ ệ ố ụ ơ ị

VD a) 35, 39, 37

S 35, 39, 37đ u g m 3 ch c , 35 có 5 đ n v ,ố ề ồ ụ ơ ị

39 có 9 đ n v , 37 có 7 đ n v 9>7>5 V yơ ị ơ ị ậ

qu xoài có s 39 l n nh t.ả ố ớ ấ

Tương t vói ph n b, c,dự ầ

* Bài 4: Tô màu bông hoa có s bé nh t ố ấ

VBT/ 17

Tương t bài 3ự

- HS nêu

- HS quan sát

- HS l ng nghe.ắ

a 36 <42, 42>36

b 45> 43, 43<45

c 27< 30, 30 >27

- HS nêu yêu c u c a bàiầ ủ

- HS nêu: so sánh s ch cố ụ

trước S ch c nào l n h nố ụ ớ ơ thì s đó l n h n, s ch cố ớ ơ ố ụ nào bé h n thì bé h n, sơ ơ ố

ch c b ng nhau thì so sụ ằ ố

đ n v ơ ị

25 <28 32>29 48<50 64>59 78<87 95<99 56<75 19=19 84>48

- hs nêu

- 2 HS nh c l i yêu c u ắ ạ ầ

- L ng nghe.ắ

HS tô màu b 48

c 80

d 86

- HS tô màu vào bông hoa có

Trang 7

- GV nh n xét ậ

* Bài 5 VBT/ 17

- GV đ c đ bàiọ ề

- B n nào tr ng nhi u nh t?ạ ồ ề ấ B n nào tr ngạ ồ

ít hoa nh t?ấ

s bé nh tố ấ

a 21

b 56

c 73

- HS l ng nghe ắ

- HS tóm t tắ Mai : 16 cây

Vi t : 14 câyệ Nam: 17 cây

- Nam

- Vi tệ

IV C ng c - D n dò: ủ ố ặ

- GV nh n xét gi h c ậ ờ ọ

- GV d n HS chu n b cho bài sau ặ ẩ ị

NH N XÉT – RÚT KINH NGHI M Ậ Ệ

****************************************************************

Ôn Ti ng Vi t ế ệ

ÔN T P C NHÀ ĐI CH I NÚI Ậ Ả Ơ

I M c tiêu: ụ

- S p x p đắ ế ược các t ng thành câu và vi t l i câu.ừ ữ ế ạ

thích h p.ợ

- Bi t ch n câu vi t đúng chính t ế ọ ế ả

- Tìm đượ ừc t ng cho bi t th i đi m c nhà Nam có m t chân núi; th ữ ế ờ ể ả ặ ở ể

hi n ni m vui c a Nam và Đ c khi đi ch i.ệ ề ủ ứ ơ

- Nói, vi t đế ượ ừc t ng ho c câu phù h p v i tranh.ữ ặ ợ ớ

- C m nh n đả ậ ượ ực s thú v khi đi ch i núi.ị ơ

II Chu n b : ẩ ị

- GV: tranh nh, b ng ph ả ả ụ

- HS: V bài t p Ti ng vi t 1 t p ở ậ ế ệ ậ 2

III Ho t đ ng d y h c ch y u: ạ ộ ạ ọ ủ ế

Ho t đ ng c a giáo viên ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh ạ ộ ủ ọ

Trang 8

Ho t đ ng 1: ạ ộ Kh i đ ng ở ộ

- Cho c l p hát/ trò ch iả ớ ơ

- Yêu c u m i HS đ c l i 1 đo n trongầ ỗ ọ ạ ạ

bài: C nhà đi ch i núi.ả ơ

- GV gi i thi u bài, ghi b ngớ ệ ả

- L p hát/ ch i trò ch iớ ơ ơ

- HS đ c HS nh n xét, b sung L pọ ậ ổ ớ

Ho t đ ng 2: ạ ộ Th c hành – Luy n t p ự ệ ậ

Bài t p b t bu c: ậ ắ ộ S p x p các tắ ế ừ

ng thành câu và vi t l i câu:ữ ế ạ

- GV theo dõi giúp đ HS ch m/ KT ỡ ậ

Bài t p t ch n: ậ ự ọ

Bài 1: Đi n vào ch tr ngề ỗ ố

- GV theo dõi giúp đ HS ch m/ KT ỡ ậ

Bài 2: Đánh d u x vào ô tr ng trấ ố ước

- YC HS đ c kĩ t ng câu, phát hi n l iọ ừ ệ ỗ

- GV theo dõi giúp đ HS ch m/ KT ỡ ậ

- GV s a bài, nh n xét, tuyên dử ậ ương

*Liên h GD: ệ Khuyên ba m thẹ ường

g n k t ắ ế Bài 3: Tìm trong bài đ c Cọ ả

nhà đi ch i núi, t ng ơ ừ ữ

m t chân núi.ặ ở

b th hi n ni m vui c a Nam và Đ cể ệ ề ủ ứ

khi đi ch i.ơ

- GV theo dõi, giúp đ HS ch m/ KT ỡ ậ

- 1HS đ c yêu c uọ ầ

- HS làm vi c nhóm 2, s p x p l iệ ắ ế ạ câu

a Nam thích đi ch i cùng gia đình.ơ

b Vân được b m cho v quêố ẹ ề

ch i.ơ

- HS ch m/ KT ch c n làm đ ậ ỉ ầ ượ c ý a

- HS đ c yêu c u bài t pọ ầ ậ

- HS ch m/ KT ch c n làm đ ậ ỉ ầ ượ c ý a

- HS nh n xét l n nhau.ậ ẫ

a uych b uya c uyp

- 1 HS đ c yêu c uọ ầ

- HS t làm vào vự ở

- L ng nghe.ắ

- Yêu c u HS đ c yêu c u bài t pầ ọ ầ ậ

- Đ i di n nhóm trình bày.ạ ệ

Trang 9

- GV nh n xét, tuyên dậ ương.

Bài 4: Vi t t ng ho c câu phù h pế ừ ữ ặ ợ

v i tranhớ

dương

a khi m t tr i lênặ ờ

b vui sướng hét vang

- HS đ c yêu c uọ ầ

- C nhà Nam đang ăn c m./ Namả ơ cùng gia đình đang ăn c m./….ơ

- HS nh n xét l n nhau.ậ ẫ

- HS vi t vào v BTế ở

IV C ng c - D n dò: ủ ố ặ

- HS cho HS đ c cácọ v n ầ đã h cọ

NH N XÉT – RÚT KINH NGHI M Ậ Ệ

*********************************

Ti t đ c th vi n ế ọ ư ệ

Đ C TO NGHE CHUNG + VI T VÀ VẼ Ọ Ế

(Tên sách: Chu t Hin và qu táo – ĐV18-3461) ộ ả

Câu h i: ỏ Vì sao chu t Hin mang h t táo gieo xu ng đ t? ộ ạ ố ấ

*********************************

Ôn Toán

ÔN T P Ậ SO SÁNH S CÓ HAI CH S Ố Ữ Ố

(T2)

I M c tiêu: ụ

- So sánh các s có hai ch s ố ữ ố

- Nh n ra s l n nh t, bé nh t trong nhóm có 2 s ậ ố ớ ấ ấ ố

- Vi t các s theo th t t bé đ n l n và ngế ố ứ ự ừ ế ớ ượ ạc l i

- H c sinh tích c c, h ng thú, chăm ch Th c hi n các yêu c u c a giáo viênọ ự ứ ỉ ự ệ ầ ủ nêu ra

- H c sinh quan sát và trình bày đọ ược k t qu quan sát thông qua các ho tế ả ạ

đ ng h c.ộ ọ

- V n d ng đậ ụ ược ki n th c kĩ năng đế ứ ược hình thành trong bài h c đ gi iọ ể ả quy t v n đ th c ti n.ế ấ ề ự ễ

II Chu n b : ẩ ị

Trang 10

- GV: Tranh minh h a, b ng ph ọ ả ụ

- HS: VBT, b ng con.

III Ho t đ ng d y h c ch y u: ạ ộ ạ ọ ủ ế

Ho t đ ng c a giáo viên ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh ạ ộ ủ ọ

Ho t đ ng 1: ạ ộ Kh i đ ng: ở ộ

- GV cho HS đ c các s t 50 đ n 100ọ ố ừ ế

- GV gi i thi u, d n d t vào bài ớ ệ ẫ ắ

Ho t đ ng 2: ạ ộ Th c hành – Luy n t p ự ệ ậ

* Bài 1: a.b.Tô màu vào t m th có s l n ấ ẻ ố ớ

h n/bé h n trong m i c p s (VBT/ 18) ơ ơ ỗ ặ ố

cách so sánh 2 số

* Bài 2: Vi t các s theo th t t bé đ n ế ố ứ ự ừ ế

l n( VBT/ 18) ớ

GV hd HS làm

VD a) 29,24,27

S 29,24,27 đ u g m 2 ch c ,29 có 9 đ n v ,ố ề ồ ụ ơ ị

24 có 4 đ n v , 27 có 7 đ n v 4<7<9 V yơ ị ơ ị ậ

th t t bé đ n l n là: 24, 27, 29.ứ ự ừ ế ớ

Tương t v i ph n b, c,dự ớ ầ

* Bài 3: Vi t các s theo th t t l n đ n ế ố ứ ự ừ ớ ế

bé( VBT/ 18)

tương t bài 2ự

- GV nh n xétậ

* Bài 4: Vi t d u >; <; = thích h p vào ô ế ấ ợ

tr ng (VBT/19) ố

- Gv t ch c cho hs ch i trò ch i xì đi nổ ứ ơ ơ ệ

- HS nêu

a Tô vào s 19, 50, 76ố

b Tô vào s 79, 94,36ố

làm VBT

b 64,69,78

c 55,59,61,67

d 39, 58, 85,90

- HS làm bài vào vbt

a 38,35,31 b.48,42,29 c.79,73,58,56 d.96,88,59,45

- HS nêu

- hs ch iơ

9 <12 18>14 37<40 56>49 66<68 74>54 83>38 96=96 60>57 89<91 25<30 51>36 99>79 30 =30 29<31 38>37 26<28 56<65

Trang 11

- GV nh n xét trò ch i, khen nh ng h c sinhậ ơ ữ ọ

ch i đúng, ph t nh ng hs b "đi n gi t"ơ ạ ữ ị ệ ậ

nh y lò cò ho c hát, đi ngả ặ ười m u.ẫ

* Bài 5 Đ vui ( VBT/ 19) ố

- GV cho hs l y ra các s 6,9 và b ng gàiấ ố ả

- Gv yc hs l p các s t 2 s trên ậ ố ừ ố

- s nào l n h n? vì saoố ớ ơ

- Nh n xét, khen nh ng hs có t duy t tậ ữ ư ố

- hs l p ậ 69,96, 66, 99

- HS tìm s l n nh t là 99 vàố ớ ấ

gi i thích ả

IV C ng c - D n dò: ủ ố ặ

- GV nh n xét gi h c ậ ờ ọ

- GV d n HS chu n b cho bài sau ặ ẩ ị

NH N XÉT – RÚT KINH NGHI M Ậ Ệ

****************************************************************

Ôn Toán

ÔN T P Ậ SO SÁNH S CÓ HAI CH S Ố Ữ Ố

(T2)

I M c tiêu: ụ

- So sánh các s có hai ch s ố ữ ố

- Nh n ra s l n nh t, bé nh t trong nhóm có 2 s ậ ố ớ ấ ấ ố

- Vi t các s theo th t t bé đ n l n và ngế ố ứ ự ừ ế ớ ượ ạc l i

- H c sinh tích c c, h ng thú, chăm ch Th c hi n các yêu c u c a giáo viênọ ự ứ ỉ ự ệ ầ ủ nêu ra

- H c sinh quan sát và trình bày đọ ược k t qu quan sát thông qua các ho tế ả ạ

đ ng h c.ộ ọ

- V n d ng đậ ụ ược ki n th c kĩ năng đế ứ ược hình thành trong bài h c đ gi iọ ể ả quy t v n đ th c ti n.ế ấ ề ự ễ

II Chu n b : ẩ ị

- GV: Tranh minh h a, b ng ph ọ ả ụ

- HS: VBT, b ng con.

III Ho t đ ng d y h c ch y u: ạ ộ ạ ọ ủ ế

Ho t đ ng c a giáo viên ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh ạ ộ ủ ọ

Ho t đ ng 1: ạ ộ Kh i đ ng: ở ộ

- GV cho HS đ c các s t 50 đ n 100ọ ố ừ ế

- GV gi i thi u, d n d t vào bài ớ ệ ẫ ắ

Ho t đ ng 2: ạ ộ Th c hành – Luy n t p ự ệ ậ

Trang 12

* Bài 1: a.b.Tô màu vào t m th có s l n ấ ẻ ố ớ

h n/bé h n trong m i c p s (VBT/ 18) ơ ơ ỗ ặ ố

cách so sánh 2 số

* Bài 2: Vi t các s theo th t t bé đ n ế ố ứ ự ừ ế

l n( VBT/ 18) ớ

GV hd HS làm

VD a) 29,24,27

S 29,24,27 đ u g m 2 ch c ,29 có 9 đ n v ,ố ề ồ ụ ơ ị

24 có 4 đ n v , 27 có 7 đ n v 4<7<9 V yơ ị ơ ị ậ

th t t bé đ n l n là: 24, 27, 29.ứ ự ừ ế ớ

Tương t v i ph n b, c,dự ớ ầ

* Bài 3: Vi t các s theo th t t l n đ n ế ố ứ ự ừ ớ ế

bé( VBT/ 18)

tương t bài 2ự

- GV nh n xétậ

* Bài 4: Vi t d u >; <; = thích h p vào ô ế ấ ợ

tr ng (VBT/19) ố

- Gv t ch c cho hs ch i trò ch i xì đi nổ ứ ơ ơ ệ

ch i đúng, ph t nh ng hs b "đi n gi t"ơ ạ ữ ị ệ ậ

nh y lò cò ho c hát, đi ngả ặ ười m u.ẫ

* Bài 5 Đ vui ( VBT/ 19) ố

- GV cho hs l y ra các s 6,9 và b ng gàiấ ố ả

- Gv yc hs l p các s t 2 s trên ậ ố ừ ố

- s nào l n h n? vì saoố ớ ơ

- Nh n xét, khen nh ng hs có t duy t tậ ữ ư ố

- HS nêu

a Tô vào s 19, 50, 76ố

b Tô vào s 79, 94,36ố

làm VBT

b 64,69,78

c 55,59,61,67

d 39, 58, 85,90

- HS làm bài vào vbt

a 38,35,31 b.48,42,29 c.79,73,58,56 d.96,88,59,45

- HS nêu

- hs ch iơ

9 <12 18>14 37<40 56>49 66<68 74>54 83>38 96=96 60>57 89<91 25<30 51>36 99>79 30 =30 29<31 38>37 26<28 56<65

- hs l p ậ 69,96, 66, 99

- HS tìm s l n nh t là 99 vàố ớ ấ

gi i thích ả

Trang 13

IV C ng c - D n dò: ủ ố ặ

- GV nh n xét gi h c ậ ờ ọ

- GV d n HS chu n b cho bài sau ặ ẩ ị

NH N XÉT – RÚT KINH NGHI M Ậ Ệ

****************************************************************

Ngày đăng: 17/10/2022, 11:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w