Mục tiêu: - Nhận biết được việc ăn uống hợp lý và ăn uống có hại cho sức khỏe; - Biết cách tự chăm sóc bản thân bng việc rèn luyện thói quen ăn uống hợp lý và tránh việc ăn uống có hại c
Trang 1TU N Ầ 19
Ngày so n: ạ 10/01/2021
Ngày d y: Th haiạ ứ , ba ngày 11, 12 tháng 01 năm 2021
Ho t đ ng tr i nghi m ạ ộ ả ệ
ĂN UỐNG HỢP LÝ
I Mục tiêu:
- Nhận biết được việc ăn uống hợp lý và ăn uống có hại cho sức khỏe;
- Biết cách tự chăm sóc bản thân bng việc rèn luyện thói quen ăn uống hợp lý và tránh việc ăn uống có hại cho sức khỏe;
- Tự giác thực hiện việc ăn uống hợp lý khi ở nhà và ở bên ngoài
- Rèn kĩ năng điều chỉnh bản thân, hành động đáp ứng với sự thay đổi; phẩm chất trung thực, trách nhiệm
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên
- Các thẻ sử dụng cho HS nhận diện việc ăn uống hợp lý và ăn uống có hại cho sức khỏe
- Tranh ảnh một số loại thực phẩm và đồ uống Tốt nhất là có một số loại thực phẩm tươi, xanh để tổ chức tr chơi: Chọn thực phẩm tốt cho bữa ăn;
- Phần thưởng cho nhóm thắng cuộc
2 Học sinh
- Thẻ 2 mặt: 1 mặt xanh và 1 mặt đỏ;
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh KHỞI ĐỘNG
- Mở nhạc bài Quả cho cả lớp nghe
- Chuyển ý, giới thiệu bài
- Hát theo và múa phụ họa
- Lắng nghe
KHÁM PHÁ – KẾT NỐI
Hoạt động 1: Xác định việc ăn uống hợp lý
và ăn uống không hợp lý
- Nêu lần lượt các câu hỏi và gọi HS trả lời:
+ Hng ngày, ở gia đình các em thường ăn
mấy bữa?
+ Em thích ăn loại thức ăn nào? Em có thích
ăn rau, quả không?
+ Em thường uống loại nước nào?
+ Em tự ăn hay có người lớn cho em ăn?
- GV dựa trên các câu trả lời ca HS để đưa ra
nhn xét: Có nhiều loại thức ăn, đồ uống và
cách ăn uống khác nhau Có những thức ăn,
đồ uống và cách ăn uống có lời cho sức khỏe
nhưng cũng có thức ăn, đồ uống và cách ăn
uống có hại cho sức khỏe
- Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
Trang 2* Cho HS thảo lun nhóm để thực hiện nhiệm
vụ: Trong các tranh ở hoạt động 1-SGK,
tranh nào thể hiện việc ăn uống hợp lý?
Tranh nào thể hiện việc ăn uống không hợp
lý, có hại cho sức khỏe?
- Tổng hợp ý kiến ca các nhóm ghi lên trên
bảng
- Nhắc lại từng biểu hiện đã ghi trên bảng
cho HS nêu ý kiến bng cách giơ thẻ học tập
- Chốt lại ý kiến chung: Ăn uống hợp lý:
+ Ăn đúng bữa
+ Ăn đủ chất
+ Uống nước đã đun sôi hoặc nước đã khử
trùng
+ Không ăn quá no Ăn uống không hợp lý,
có hại cho sức khỏe
+ Chỉ thích ăn thịt, không ăn rau
+ Chỉ thích uống nước ngọt
=> Liên hệ thực tế: Với mỗi biểu hiện ăn
uống hợp lý HS nào đã thực hiện được,
NX sau phần liên hệ việc ăn uống ca HS ộng
viên, khen ngợi những em đã biết ăn uống
hợp lý - Gọi HS nhắc lại những biểu hiện ca
việc ăn uống hợp lý và ăn uống không hợp
lý, có hại cho sức khỏe - Nhn xét kết quả
thực hiện hoạt động 1
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Giơ thẻ mặt xanh thể hiện sự đồng tình/mặt đỏ thể hiện sự không đồng tình
- Trả lời các câu hỏi của GV
- Nhắc lại các biểu hiện trên bảng
- Lắng nghe
THỰC HÀNH
Hoạt động 2: Tham gia trò chơi “Chọn
thực phẩm tốt cho bữa ăn”
- Hướng dẫn cách chơi và phổ biến luật chơi
- Mời 1 HS làm quản trò, 2 HS làm trọng tài;
tổ chức cho HS chơi
- Bình chọn nhóm thắng cuộc
- NX, khen thưởng nhóm thắng cuộc
- Y/C HS chia sẻ những điều đã học được
qua trò chơi và cảm nhn sau khi tham gia trò
chơi
- Lắng nghe
- Chơi trò chơi theo sự hướng dẫn ca GV
- Chia sẻ cảm nhận cá nhân
VẬN DỤNG
Hoạt động 3: Thực hành việc ăn uống hợp
lý ở gia đình
- Y/C HS về nhà thực hiện những việc sau:
- Chia sẻ với bố mẹ, người thân những điều
đã trải nghiệm được ở lớp về việc ăn uống
hợp lý và ăn uống không hợp lý, có hại cho
- Lắng nghe và về nhà thực hiện
Trang 3sức khỏe
* Tổng kết:
- Y/C HS chia sẻ về những điều đã học được/
rút ra được bài học kinh nghiệm sau khi tham
gia các hoạt động
- Đưa ra thông điệp, Y/C HS nhắc lại và ghi
nhớ: Ăn uống hợp lý giúp cơ thể khỏe mạnh;
Ăn uống không hợp lý làm cho cơ thể còi cọc
hoặc béo phì và dễ mắc bệnh Các em cần cố
gắng rèn luyện để hình thành thói quen ăn
uống hợp lý và tránh xa việc ăn uống không
hợp lý, có hại cho sức khỏe
- Chia sẻ cá nhân
- Lắng nghe, nhắc lại: T - CN
IV C ng c - D n dò: ủ ố ặ
- Nh n xét ti t h c.ậ ế ọ
- Chu n b bài sau.ẩ ị
NH N XÉT – RÚT KINH NGHI M Ậ Ệ
*********************************
Ôn Ti ng Vi t ế ệ
ÔN T P TÔI LÀ H C SINH L P 1 Ậ Ọ Ớ
I M c tiêu: ụ
Giúp HS :
- Phát triển kĩ năng đọc thông qua việc đọc đúng , rõ rằng một VB tự sự đơn giản
- Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc: hoàn thiện cấu dựa vào những từ ngữ cho sản và viết lại đúng cầu
đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn
- Phát triển kĩ năng nói và nghe thông qua hoạt động trao đổi về nội dung của
BT với bạn trong nhóm
- Phát triển phẩm chất và năng lực chung: tình yêu đối với bạn bè, thầy cô và nhà trường; sự tự tin, khả năng nhận biết và bày tỏ tình cảm, cảm xúc của bản thân
II Chu n b : ẩ ị
- GV: tranh nh, b ng ph ả ả ụ
- HS: V bài t p Ti ng vi t 1 t p ở ậ ế ệ ậ 2
III Ho t đ ng d y h c ch y u: ạ ộ ạ ọ ủ ế
Ho t đ ng c a giáo viên ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh ạ ộ ủ ọ
Trang 4Ho t đ ng 1: ạ ộ Kh i đ ng ở ộ
Ho t đ ng 2: ạ ộ Th c hành – Luy n t p ự ệ ậ
GV yêu c u HS m VBT Ti ng Vi t 1ầ ở ế ệ
* BT b t bu cắ ộ
Bài 1(T4)
- GV đ c yêu c uọ ầ
- GV hướng d n HS đ c các ý trong 2 c tẫ ọ ộ
r i n i cho phù h p.ồ ố ợ
- GV yêu c u HS Làm vi c cá nhân.ầ ệ
- GV nh n xét, tuyên dậ ương
Bài 2(T4) S p x p các t ng sau thành ắ ế ừ ữ
câu và vi t l i câu ế ạ
- GV đ c yêu c uọ ầ
- GV cho HS đ c các t g i ýọ ừ ợ
- HS làm vi c nhóm đôiệ
- GV nh n xét HS, tuyên dậ ương
* BT t ch nư ọ
Bài 1 (T5)
- GV đ c yêu c uọ ầ
- GV hướng d n HS đ c l n lẫ ọ ầ ượt các t ,ừ
c m t trong t ng ô 2 c t.ụ ừ ừ ở ộ
- GV yêu c u HS làm vi c cá nhânầ ệ
- GV nh n xét, tuyên dậ ương
Bài 2 (T5)
- GV đ c yêu c uọ ầ
- GV hướng d n HS ch n t ng đúng đi nẫ ọ ừ ữ ề
vào ô tr ng.ố
- GV yêu c u HS làm vi c nhóm đôiầ ệ
Bài 1:
- HS l ng nghe và th c hi nắ ư ệ
- HS đ c các ýọ Bây gi em đã bi t đ c truy nờ ế ọ ệ tranh
Em r t thích màu đ ng ph cấ ồ ụ
c a trủ ường
Em đ c sách đ bi t thêmọ ể ế nhi u đi u b ích.ề ề ổ
- HS n i ố
- HS nh n xét bài b nậ ạ
Bài 2:
- HS l ng nghe.ắ
- HS đ cọ
- HS s p x p t và vi t l iắ ế ừ ế ạ thành câu hoàn ch nh:ỉ
a. Em thích ch i nh y dây.ơ ả
b. Em cũng thích ch i đu iơ ổ
b t.ắ
c. Đi h c th t là vui.ọ ậ
- HS nêu câu hoàn ch nh.ỉ
- HS nh n xét b n.ậ ạ
- HS l ng nghe và th c hi nắ ư ệ
- HS đ c.ọ
- HS th c hi n ch n t đúngư ệ ọ ừ
và vi t l iế ạ
H c sinh, truy n tranh, l p ọ ệ ớ
h c, ch ng ch c ọ ữ ạ
- HS nh n xét bài b nậ ạ
- HS l ng nghe và th c hi n.ắ ư ệ
- tr ườ ng/ tr ng/ trang/ ti ng ố ế
Trang 5IV C ng c - D n dò: ủ ố ặ
- Nh n xét ti t h c.ậ ế ọ
NH N XÉT – RÚT KINH NGHI M Ậ Ệ
**********************************
Ôn Toán
ÔN T P Ậ S CÓ HAI CH S Ố Ữ Ố
(T1)
I M c tiêu: ụ
- Bước đ u n m đầ ắ ượ ấ ạc c u t o s (theo h th p phân), t đó bi t đ c, vi t,ố ệ ậ ừ ế ọ ế
s p x p th t , so sánh các s có hai ch s trong ph m vi 20ắ ế ứ ư ố ứ ố ạ
- Bước đ u th y đầ ấ ượ ưc s ” khái quát hóa” trong vi c hình thành các s trongệ ố
ph m vi 10 (tính tr c quan) đ n các s trong ph m vi 20.ạ ư ế ố ạ
- H c sinh h ng thú và t tin trong h c t p.ọ ứ ư ọ ậ
II Chu n b : ẩ ị
- GV: Tranh minh h a, b ng ph ọ ả ụ
- HS: VBT, b ng con.ả
III Ho t đ ng d y h c ch y u: ạ ộ ạ ọ ủ ế
Ho t đ ng c a giáo viên ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh ạ ộ ủ ọ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Kh i đ ng: ở ộ
- Gv cho HS hát 5 ngón tay ngoan
- GV gi ng gi i, d n d t vào bài h c.ả ả ẫ ắ ọ
- Ghi b ng: S có 2 ch s ả ố ữ ố
Ho t đ ng 2: ạ ộ Th c hành – Luy n t p ự ệ ậ
Bài 1/4: Vi t s thích h p vào ô tr ng r i ế ố ợ ố ồ
n i (theo m u) ố ẫ
- GV yêu c u HS đ c đ ầ ọ ề
- YC h c sinh quan sát các hình ch nh tọ ữ ậ
xanh và cho bi t trong các hình vẽ gì?ế
- Các hình vẽ đ u là s qu táo khác nhau cácề ố ả
con hãy đ m s qu táo trong các hình vàế ố ả
đi n vào ô tr ng Sau đó n i v i cách đ c cácề ố ố ớ ọ
s tố ương ng.ứ
- GV cho HS chia s trẻ ướ ớc l p
- GV cùng h c sinh nh n xét.ọ ậ
Bài 2/5: Đ m s qu r i vi t s thích ế ố ả ồ ế ố
h p vào ô tr ng ợ ố
- HS đ c đ ọ ề
- Trong hình vẽ các lo iạ bánh
- HS đ m, vi t s và n i vàoế ế ố ố VBT
- HS chia s ẻ
- HS nh n xét b n.ậ ạ
Trang 6- GV g i HS đ c yêu c u bài.ọ ọ ầ
- GV yêu c u HS làm vào VBTầ
- GV cho Hs lên chia s trẻ ướ ớc l p
- GV cùng HS nh n xét.ậ
Bài 3/5: Vi t s thích h p vào ô tr ng ế ố ợ ố
- GV nêu yêu c u bài.ầ
- GV yêu c u h c sinh vi t các s vào ô tr ngầ ọ ế ố ố
trên m i con voi, theo th t t 10 - 20ỗ ứ ư ừ
- GV t ch c nh n xét.ổ ứ ậ
Bài 4/5: N i các s theo th t t bé đ n ố ố ứ ự ừ ế
l n r i tô màu ớ ồ
- GV g i HS nêu YC bài.ọ
- Cho HS làm VBT, n i và tô màuố
- GV cùng Hs nh n xét.ậ
- Đ n i đúng các s vào ô tr ng chúng taể ố ố ố
c n l u ý đi u gì?ầ ư ề
- Sau khi n i chúng ta đố ược hình gì?
- Hs đ c yêu c u.ọ ầ
- HS làm v ở
- HS chia s ẻ
- Hs nh n xét b n.ậ ạ
- HS l ng nghe.ắ
- HS nêu
- HS vi t.ế
- HS nh n xét.ậ
- Hs nêu
- HS n i, tô màuố
- HS nh n xét b n.ậ ạ
- HS nêu
IV C ng c - D n dò: ủ ố ặ
- GV nh n xét gi h c ậ ờ ọ
- GV d n HS chu n b cho bài sau ặ ẩ ị
NH N XÉT – RÚT KINH NGHI M Ậ Ệ
****************************************************************
Ngày so n: ạ 12/01/2021
Ngày d y: Th ạ ứ tư ngày 13 tháng 01 năm 2021
Ôn Ti ng Vi t ế ệ
ÔN T P Ậ ĐÔI TAI XẤU XÍ
I M c tiêu: ụ
- Phát triển kĩ năng đọc thông qua việc đọc đúng , rõ rằng một VB tự sự đơn giản
- Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc: hoàn thiện cấu dựa vào những từ ngữ cho sản và viết lại đúng cầu
đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn
- Phát triển kĩ năng nói và nghe thông qua hoạt động trao đổi về nội dung của
BT với bạn trong nhóm
- Phát triển phẩm chất và năng lực chung: tình yêu đối với bạn bè, thầy cô và nhà trường; sự tự tin, khả năng nhận biết và bày tỏ tình cảm, cảm xúc của bản thân
Trang 7II Chu n b : ẩ ị
- GV: tranh nh, b ng ph ả ả ụ
- HS: V bài t p Ti ng vi t 1 t p ở ậ ế ệ ậ 2
III Ho t đ ng d y h c ch y u: ạ ộ ạ ọ ủ ế
Ho t đ ng c a giáo viên ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh ạ ộ ủ ọ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Kh i đ ng ở ộ
- Cho HS hát
- GV khen ng iợ - HS xem và tr l i.ả ờ
- HS l ng nghắ e
Ho t đ ng 2: ạ ộ Th c hành – Luy n t p ự ệ ậ
GV yêu c u HS m VBT Ti ng Vi t 1ầ ở ế ệ
* BT b t bu cắ ộ
Bài 1(T5) S p x p các t ng sau ắ ế ừ ữ
thành câu và vi t l i câu ế ạ
- GV đ c yêu c uọ ầ
- GV hướng d n HS đ c các t ng vàẫ ọ ừ ữ
s p x p l i thành câu, vi t l i.ắ ế ạ ế ạ
- GV yêu c u HS Làm vi c cá nhân.ầ ệ
- GV nh n xét, tuyên dậ ương
* BT t ch nư ọ
Bài 2 (T6) Đi n vào ch tr ng ề ỗ ố
- GV đ c yêu c uọ ầ
- GV hướng d n HS đ c l n lẫ ọ ầ ượt các
v n và đi n vào ch tr ng trongầ ề ỗ ố ở
câu
- GV yêu c u HS làm vi c cá nhânầ ệ
- GV nh n xét, tuyên dậ ương
Bài 3 (T6) Đánh d u x vào ô tr ng ấ ố
tr ướ c câu vi t đúng ế
- GV đ c yêu c uọ ầ
- GV hướng d n HS đ c l n lẫ ọ ầ ượt các
câu và ch n câu vi t đúng.ọ ế
- GV yêu c u HS làm vi c nhóm đôi.ầ ệ
Bài 4 (T6) Ch n t ng đúng đ ọ ừ ữ ể
đi n vào ch tr ng ề ỗ ố
- GV đ c yêu c uọ ầ
- Hướng d n HS ch n t đúng đẫ ọ ừ ể
Bài 1:
- HS l ng nghe và th c hi nắ ư ệ
- HS đ c các t ngọ ừ ữ
L c đà có b ạ ướ ở u trên l ng ư Voi con có cái vòi dài.
- HS s p x p và vi t l iắ ế ế ạ
- HS nh n xét bài b nậ ạ
- HS l ng nghe và th c hi nắ ư ệ
- HS đ c.ọ
- HS th c hi n ch n v n đúng vàư ệ ọ ầ
vi t l iế ạ
a Thi tho ng, cá b ng l i ngoi lên ả ố ạ
m t n ặ ướ c.
b Chú mèo ngoe ngu y cái đuôi ẩ
c Hà suýt khóc vì lo s ợ
- HS nh n xét bài b nậ ạ
- HS l ng nghe và th c hi n.ắ ư ệ
- HS l ng nghe và th c hi n.ắ ư ệ
V , l ng, răng,chu t, l ẻ ư ộ ướ i.
Trang 8đi n vào ch tr ng.ề ỗ ố
IV C ng c - D n dò: ủ ố ặ
- HS cho HS đ c cácọ v n ầ đã h cọ
NH N XÉT – RÚT KINH NGHI M Ậ Ệ
*********************************
Ti t đ c th viên ế ọ ư
TI T Đ C TH NH T Ế Ọ Ứ Ấ
N I QUY TH VI N VÀ TÌM SÁCH THEO MÃ MÀU Ộ Ư Ệ
Trang 9Ngày so n: ạ 13/01/2021
Ngày d y: Th ạ ứ năn ngày 14 tháng 01 năm 2021
Ôn Toán
ÔN T P Ậ S CÓ HAI CH S Ố Ữ Ố
(T2)
I M c tiêu: ụ
- Bước đ u n m đầ ắ ượ ấ ạc c u t o s (theo h th p phân), t đó bi t đ c, vi t,ố ệ ậ ừ ế ọ ế
s p x p th t , so sánh các s có hai ch s trong ph m vi 20ắ ế ứ ư ố ứ ố ạ
- Bước đ u th y đầ ấ ượ ưc s ” khái quát hóa” trong vi c hình thành các s trongệ ố
ph m vi 10 (tính tr c quan) đ n các s trong ph m vi 20.ạ ư ế ố ạ
- H c sinh h ng thú và t tin trong h c t p.ọ ứ ư ọ ậ
Trang 10- Ren luy n tính c n th n, nhanh nh n, góp ph n phát tri n t duy và suy ệ ẩ ậ e ầ ể ư
lu n, năng l c giao ti p toán h c.ậ ư ế ọ
II Chu n b : ẩ ị
- GV: Tranh minh h a, b ng ph ọ ả ụ
- HS: VBT, b ng con.ả
III Ho t đ ng d y h c ch y u: ạ ộ ạ ọ ủ ế
Ho t đ ng c a giáo viên ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh ạ ộ ủ ọ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Kh i đ ng: ở ộ
- Gv cho HS ch i trò ơ truy n đi n ề ệ : tìm s li n sau li n trố ề ề ước GV hướng d n ẫ 1em nêu m t s sau đó mình độ ố ược quy n ch đ nh b n nêu s li n sau s ề ỉ ị ạ ố ề ố mình v a nêu.ừ
- GV cho HS nh n xét đánh giá.ậ
- GV gi ng gi i, d n d t vào bài h c.ả ả ẫ ắ ọ
- Ghi b ng: S có 2 ch sả ố ữ ố
Ho t đ ng 2: ạ ộ Th c hành – Luy n t p ự ệ ậ
Bài 1/6: Vi t s thích h p vào ô tr ng ế ố ợ ố
- GV yêu c u HS đ c đ ầ ọ ề
- YC h c sinh quan sát các s trong dãy đãọ ố
cho, d đoán quy t c đi n s ư ắ ề ố
a Theo th t tăng d n.ứ ư ầ
b Theo th t gi m d n.ứ ư ả ầ
- GV cho HS chia s trẻ ướ ớc l p
- GV cùng h c sinh nh n xét.ọ ậ
Bài 2/6: Đ m r i vi t s thích h p vào ô ế ồ ế ố ợ
tr ng ố
- GV g i HS đ c yêu c u bài.ọ ọ ầ
.- GV yêu c u HS làm vào VBTầ
- GV cho Hs lên chia s trẻ ướ ớc l p
- GV cùng HS nh n xét.ậ
Bài 3/6: Vi t vào ch ch m (theo m u) ế ỗ ấ ẫ
- GV nêu yêu c u bài.ầ
- GV yêu c u h c sinh vi t các s tầ ọ ế ố ương ngứ
v i cách đ c câu a, ngớ ọ ở ượ ạ ởc l i câu b thì
vi t cách đ c tế ọ ương ng v i các s cho trứ ớ ố ước
- GV t ch c nh n xét.ổ ứ ậ
Bài 4/6:
- GV nêu YC bài
Mu n tô màu đúng vào ngôi nhà mà chó vàố
th tr n thì chúng ta ph i làm gì?ỏ ố ả
- Yêu c u h c sinh nêu quy t c đi n s ầ ọ ắ ề ố
- Cho HS làm VBT, đi n s và tô màuề ố
- HS đ c đ ọ ề
- Nêu quy t cắ
- HS vi t s vào VBT.ế ố
- HS chia s ẻ
- HS nh n xét b n.ậ ạ
- Hs đ c yêu c u.ọ ầ
- HS làm v ở
- HS chia s ẻ
- Hs nh n xét b n.ậ ạ
- HS l ng nghe.ắ
- HS vi t.ế
- HS nh n xét.ậ
- Hs l ng ngheắ
Ta ph i đi n đúng s vàoả ề ố các ngôi nhà đó
Theo th t tăng d n liênứ ư ầ
ti p.ế
Trang 11- GV cùng Hs nh n xét.ậ - HS đi n s , tô màuề ố
- HS nh n xét b n.ậ ạ
IV C ng c - D n dò: ủ ố ặ
- GV nh n xét gi h c ậ ờ ọ
- GV d n HS chu n b cho bài sau ặ ẩ ị
NH N XÉT – RÚT KINH NGHI M Ậ Ệ
****************************************************************