1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngân hàng câu hỏi lớp 10-KNTT -Chương 1,2,3,4.

19 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm có đáp án. thích hợp dùng làm đề kiểm tra, dạy thêm, dạy buổi 2. Các chủ đề cụ thể: Mệnh đề và tập hợp, Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn; Hệ thức lượng trong tam giác; Véc tơ thuộc chương trình Toán 10 - Kết nối tri thức và cuộc sống

Trang 1

Mệnh đề, tập hợp

Nhận biết

Mệnh đề đảo của mệnh đề P Q là mệnh đề

A QP. B QP C QP D QP

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Mọi học sinh của lớp đều thích học môn Toán”

A Mọi học sinh của lớp đều không thích học môn Toán.

B Có một học sinh trong lớp không thích học môn Toán.

C Tất cả các học sinh trong lớp thích học các môn khác môn Toán.

D Có một học sinh của lớp thích học môn Toán.

Trong các câu sau, câu nào không phải là một mệnh đề

A Ăn phở rất ngon! B Hà nội là thủ đô của Việt Nam.

C Số 18 chia hết cho 6 D 2 8 6 

Trong các câu sau có bao nhiêu câu là mệnh đề?

(1): Số 3 là một số chẵn

(2): 2x 1 3.

(3): Các em hãy cố gắng làm bài thi cho tốt

(4): 1 3  4 2

Cách phát biểu nào sau đây KHÔNG dùng để phát biểu định lí toán học dưới dạng A B ?

C A là điều kiện cần để có B D A là điều kiện đủ để có B

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?

A  x ¡ ,x 2 0.

B Bạn thấy học Toán khó không?

C Mùa thu Hà Nội mới lãng mạn làm sao!

D 1 2 3   9 45.

Cho biểu đồ Ven sau đây Phần được gạch sọc biểu diễn tập hợp nào?

Cho biểu đồ Ven sau đây Phần được gạch sọc biểu diễn tập hợp nào?

A A B\ B B A\ C A B . D A B

Cho , ,A B C là ba tập hợp bất kì khác rỗng, được biểu diễn bằng biểu đồ Ven như hình bên Phần gạch

sọc trong hình vẽ biểu diễn tập hợp nào sau đây?

Trang 2

A (A B C  ) \ B (A B C  ) \ C (A B ) C D (A B ) C

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh hoạ cho tập hợp [1;4] ?

Thông hiểu

Phủ định của mệnh đê  x ¡ ,x2 1 0 là

A  x ¡ ,x2 1 0. B  x ¡ ,x2 1 0

C  x ¡ ,x2  1 0. D  x ¡ ,x2 1 0

Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề: :"P  x ¡ : 2x 1 0"

A.

:" ¡ : 2  1 0"

P x x . B. P:" x ¡ : 2x 1 0".

C.

:" ¡ : 2  1 0"

P x x . D. P:" x ¡ : 2x 1 0".

Cho tam giác ABC đều có trọng tâm O Lan nói: "Tất cả các vectơ tạo thành từ các điểm , , , O A B C

đều có độ dài bằng nhau" Hương nói: "Tất cả các vectơ tạo thành từ các điểm , , ,O A B C đều không

cùng phương" Khẳng định nào đúng?

A Cả Lan và Hương đều sai

B Cả Lan và Hương đều đúng

C Lan đúng, Hương sai

D Lan sai, Hương đúng

Cho mệnh đề chứa biến   2

: '' 3 ''

P x x x với x là số thực Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A P(3). B P(4). C P(1). D P(2).

Mệnh đề phủ định của P:" x ¡ , x2 0" là

A. P:" x ¡ , x2 0" B. P:" x ¡ , x2 0".

C. P:" x ¡ , x2 0". D. P:" x ¡ , x2 0"

Cho tập hợp A{2;4;6;8} Số tập hợp con gồm hai phần tử của A

Cho hai tập hợp A{1;2;3;4;5;6;7;8;9};B{0;1;2;3;4;5} Hiệu của hai tập hợp AB là:

A A B\ {0;1; 2;3;4;5;6;7;8;9}. B A B\ {6;7;8;9}

C A B\ {1;2;3;4;5;6;7;8;9}. D A B\ {1;2;3;4;5}

Cho hai tập hợp M N thỏa , M N Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. M N\ N B.M N M C. M N\ M D.M N N

Trang 3

Cho hai tập hợp: A0;1; 2;3; 4;5;6;7;8;9 ;  B     4; 3; 2; 1;0;1; 2;3  Giao của hai tập hợp AB

A A B     { 4; 3; 2; 1;0;1; 2;3;4;5;6;7;8;9}.

B A B {0;1;2;3;4}.

C A B {0;1; 2;3}.

D A B     { 4; 3; 2; 1}.

Cho hai tập hợp A  { 2; 1;0;1;2;3;4;5};B    { 4; 3; 2; 1;0;1} Hợp của hai tập hợp AB

A A B   { 4; 3}.

B A B   { 2; 1;0;1; 2;3;4;5}.

C A B   { 2; 1;0;1}.

D A B     { 4; 3; 2; 1;0;1;2;3;4;5}.

Trong kì thi học sinh giỏi cấp trường, lớp 10 A có 15 học sinh thi học sinh giỏi môn Ngữ văn, 20 học sinh thi học sinh giỏi môn Toán Tìm số học sinh thi cả hai môn Ngữ văn và Toán biết lớp 10 A có 40

học sinh và có 10 học sinh không thi cả môn Toán và Ngữ văn

Lớp 10 A có 25 học sinh giỏi, trong đó có 15 học sinh giỏi môn Toán, 16 học sinh giỏi môn Ngữ văn Hỏi lớp 10 A có tất cả bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn Toán và Ngữ văn?

Vận dụng

Cho A x ¡ x 3

B    x ¡ 3 x 10

Khi đó AB bằng

A.3;10. B. ;10. C. 3 . D. 

Cho hai tập hợp A x ¡ x  3 4 2x

B x ¡ 5x 6 3x1

Có bao nhiêu số tự nhiên thuộc tập hợp AB?

Cho hai tập hợp A  2;3

, B1; 

Tập \A B bằng

A.2;1. B. 2;1. C.  2; 1. D. 2;1.

Cho hai tập hợp A   x ¥|x3 và

1; ;0; ;1;3

B

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. A B\   3; 2 . B. A B\  2 .

C.

1 1

;

2 2

A B

D. A B   1;0;1;3 . Cho tập hợp A { 1;1} và B {x 2 ;2y x y Để  } A B thì tất cả các cặp số thực ( ; )x y là

Cho tập hợp A  ;m2

B(16;) Tập hợp các giá trị thực của m để    A B

A (  ; 4) (4; ) B ( 4; 4) .

C (    ; 4] [4; ) D [ 4; 4] .

Trang 4

Câu 1. Cho tập hợp A    {x ¡ 2 x 5} và tập hợp B  ( 1; ) Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A A B   [ 2; 1). B A B  [ 2;5).

C A B  ( 1;5). D C B¡   ( ; 1).

Vận dụng cao

Cho các tập hợp A1; 2;3; 4

, B2;4;6;8

, C3; 4;5;6

Chọn khẳng định đúng?

A. A B C   1; 2 . B. AB C   1; 2;3; 4;6 .

C.A C  B 1; 2; 4

D.A B  C 2;4;6

Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Nhận biết

Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A x3y7. B 3x4y27

C

1

10 4

y

Hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A

   

x y

   





x y

2

 

  



x y y

100

  

x y

Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A  x 5y38. B 87x45y 100

C

1 1

1

 

Hệ bất phương trình nào sau đây KHÔNG là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A

3 0 4

  

  

x y

  

C

2 0

 

   

  

Hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A

4

   

x

   

y

1 6 1

1

   





x y y

x x y

Thông hiểu

Trang 5

Cặp số nào là một nghiệm của bất phương trình: 2x3y5?

Cặp số nào là một nghiệm của bất phương trình 5  x y 6 ?

A ( 1;1). B ( 3;0). C (1;3) D (4; 2).

Bất phương trình nào nhận (1; 2) là một nghiệm?

A 5x3y1. B 4x7y10 C 7x y 2 D x9y7 Bất phương trình nào nhận ( 3;3) là một nghiệm?

A x y 0. B

1

2

2

 x y 

C

1

2 1

3xy

D 2x5y2.

An mua bút và vở, biết rằng mỗi chiếc bút có giá 5.000 đồng và mỗi quyển vở có giá 10.000 đồng Gọi

x và y lần lượt là số bút và số vở An mua Bất phương trình biểu thị mối liên hệ của x và y để số

tiền An phải trả không quá 200.000 đồng là:

A x y 200000. B 5000x10000y200000.

C 5000x10000y200000. D 5000x10000y200000.

Cặp số nào là một nghiệm của hệ bất phương trình

2

 

  

x y

x y

A (2; 3). B (4;1) C ( 2; 2).  D ( 1;5).

Vận dụng

Miền không bị gạch trong hình vẽ (tính cả bờ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A

0 2 4 2

  

  

  

x

x y

x y

0 2 4 2

  

  

  

y

x y

x y

0 2 4 2

  

  

  

x

x y

x y

0 2

2

  

  

  

y

x y

x y

Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn

 

   

x y

Trang 6

Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn

5

 

   

x y

x y

x y

Trang 7

C D.

Vận dụng cao

Một công ty dự kiến chi 500 triệu đồng cho một đợt quảng cáo sản phẩm của mình Biết rằng chi phí cho một block 1 phút quảng cáo trên đài phát thanh là 10 triệu đồng và chi phí cho một block 10 giây quảng cáo trên đài truyền hình là 25 triệu đồng Đài phát thanh chỉ nhận các chương trình quảng cáo với ít nhất 5 block, đài truyền hình chỉ nhận các chương trình quảng cáo với số block ít nhất là 10 Theo thống kê của công ty, sau 1 block quảng cáo trên đài truyền hình thì số sản phẩm bán ra tăng 4% , sau 1 block quảng cáo trên đài phát thanh thì số sản phẩm bán ra tăng 2% Để đạt hiệu quả tối đa thì công ty đó cần quảng cáo

A 5 block B 6 block C 10 block D 18 block

Hệ thức lượng trong tam giác

Nhận biết

Với giá trị nào của  thì cos  ?0

A 0   90. B 90   180 C 0   90 D 0   90 Cho góc  thoả mãn

3 sin

4

 

và cos  Số đo của góc 0  thuộc khoảng nào sau đây?

A 0 ; 45 

B 45 ;90 

C 90 ;135 

D 135 ;180 

Thông hiểu

Giá trị của sin 45cos 45 bằng

2

Trang 8

Cho tam giác ABC có b3  ,m c4  ,m Aˆ 120 Độ dài cạnh a bằng

Tam giác ABC có các cạnh a3 3  ,cm b6  ,cm c3 cm Độ lớn của góc A bằng

Cho tam giác ABC có góc ˆ 150 A  Diện tích tam giác ABC bằng

A

1

1

1 2

 ab

D

1

4bc Cho góc 0   90

thoả mãn

4 sin

5

  , giá trị của tan  là:

A

3

3

4

4 3

Giá trị của biểu thức  2 sin135 3 sin120cos90 3tan1352 cot 45

bằng

Giá trị của biểu thức M sin135 cos 60  sin 60 cos150   là

A

4

B

4

4

 

4

 

Cho tam giác ABC có góc ˆ 150 A .Độ dài cạnh a của tam giác ABC là:

A b2 c2 bc. B b2 c2 3 bc

C b2 c2 bc. D b2 c2 3 bc

Tam giác ABC có các cạnh a3 3  ,cm b6  ,cm c3 cm Diện tích tam giác ABC là:

A 3 3 cm2. B 9 3 cm2. C 5 3 cm2. D 4,5 3 cm2.

Tam giác ABC có a21,b17,c10 Diện tích của tam giác ABC là

Vận dụng

Cho góc 0   180

thoả mãn

1 cos

3

  , giá trị của sin là:

A

3

2

2 2

2 2 3

Tam giác MNQ có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R5dm và ·MNQ45, độ dài cạnh MQ bằng

A 5 2dm. B 10 2dm. C 5dm. D 10dm.

Tam giác ABC có a6;b7;c12 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A ABC có 3 góc nhọn. B ABC có 1 góc tù.

C ABC là tam giác vuông. D ABC là tam giác đều.

Cho tam giác ABC có AB 3,AC 2 và ˆC45 Độ dài cạnh BC bằng

Cho tam giác ABC có ·ABC45 , ·ACB60 và AB3 Độ dài cạnh AC là:

Trang 9

A 6 B 6. C 3 2 D 2 3

Tam giác ABC có các cạnh a3 3  ,cm b6  ,cm c3 cm Độ dài đường cao hạ từ A bằng

A cm B 3 3  cm C 3 2  cm D 2 3  cm

Tam giác ABC có AB1,AC2 và ˆ 60A  Độ dài cạnh BC là

Tam giác ABC có BC a và CA b Tam giác ABC có diện tích lớn nhất khi nó là tam giác

Vận dụng cao

Cho tam giác ABC có AB3,AC6 và ˆ 60A  Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác là

Cho tam giác ABC , biết Aˆ 30 , Bˆ45 và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 3.

Khi đó diện tích của tam giác ABC là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Bác An cần đo khoảng cách từ một địa điểm A trên bờ hồ đến một địa điểm B ở giữa hồ Bác sử dụng

giác kế để chọn một điểm C cùng nằm trên bờ với A sao cho ·BAC30 , ·ACB100 và AC50 m

Khoảng cách AB bằng

A 98, 48 m B 98, 47 m C 64, 27 m D 64, 28 m

Để đo chiều cao của một toà nhà, bác Nam lấy hai điểm AD trên mặt đất có khoảng cách

10 

AD m cùng thẳng hàng với chân B của toà nhà để đặt hai giác kế Chân của giác kế có chiều cao

1, 2 m Gọi C là đỉnh của toà nhà và hai điểm A D là đỉnh của hai giác kế cùng thẳng hàng với điểm1, 1 1

B thuộc chiều cao BC của toà nhà Bác đo được các góc CD B· 1 1 35 , CA B· 1 140.

chiều cao của toà nhà bằng

A 43,49 m B 43,50 m C 42, 29 m D 42,30 m

Véc tơ

Nhận biết

Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B được kí hiệu là

Trang 10

uuur

AB

AB

Cho ba điểm A,B , C Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AB CB ACuuur uuur uuur  . B. CB CA ABuuur uuur uuur  . C. uuur uuur uuurAB BC AC. D. uuur uuur uuurAB CB CA  .

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O

Ba vectơ bằng vectơ uuur

BA là

A. , ,

uuur uuur uuur

uuur uuur uuur

uuur uuur uuur

OF DE CO D. , ,

uuur uuur uuur

CA OF DE Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vecto khác vecto không cùng phương với vecto uuur

OB

có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là

Cho hình bình hành ABCD tâm O

Vectơ đối của uuur

BO là

A.

uuur

uuur

uuur

uuur

OC Cho tam giác ABC , Số véc tơ khác véctơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tam giác đã

cho là

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Vectơ – không là vectơ có độ dài tùy ý.

B Điều kiện đủ để 2 vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau.

C Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương.

D Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0

r thì cùng phương

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hai véc tơ bằng nhau nếu độ dài của chúng bằng nhau.

B Hai véc tơ bằng nhau nếu chúng có cùng hướng và có cùng độ dài.

C Hai véc tơ bằng nhau nếu chúng có cùng hướng.

Trang 11

D Hai véc tơ bằng nhau nếu chúng có cùng phương.

Vectơ đối của vectơ  r r r

a b c là vectơ

A a b cr r r

B   a b cr r r

C   a b cr r r

D   a b cr r r

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hai vectơ ngược hướng thì bằng nhau B Hai vectơ ngược hướng thì cùng phương.

C Hai vectơ bằng nhau thì ngược hướng D Hai vectơ cùng phương thì ngược

hướng

Khẳng định nào sau đây là sai?

A G là trọng tâm ABC thì GA GB GCuuur uuur uuur r  0

B Ba điểm , ,A B C bất kì thì uuur uuur uuurACAB BC

C I là trung điểm của AB thì uuur uuur uuurMI MA MB với mọi điểm   M

D ABCD là hình bình hành thì uuur uuur uuurACAB AD

Thông hiểu

Cho ba điểm A, B , C cùng nằm trên một đường thẳng Các vectơ uuur

AB , uuurBC cùng hướng khi và chỉ

khi

A Điểm A nằm ngoài đoạn BC B Điểm B thuộc đoạn AC

C Điểm A thuộc đoạn BC D. Điểm C thuộc đoạn AB.

Cho hình bình hành ABCD Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. uuur uuur uuurAB AC AD. B. uuur uuur uuurAB AC DA  C. uuur uuur uuurAB AC CB  D. uuur uuur uuurAB AC BC  Cho 4 điểm bất kì , , ,A B C O Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A OA OB BAuuur uuur uuur  . B uuur uuur uuurABAC BCC OA CA COuuur uuur uuur  D uuur uuur uuurAB OB OA 

Cho hình vuông ABCD tâm O có độ dài cạnh là 1 Vectơ uuur

OA có độ dài là:

1

Cho 4 điểm , , ,A B C D Khẳng định nào sau đây là sai?

A Điều kiện cần và đủ để uuur uuurAB CD là tứ giác ABDC là hình bình hành

B Điều kiện cần và đủ để uuur uuurNA MA là N M

C Điều kiện cần và đủ để uuur rAB0 là A B

D Điều kiện cần và đủ để uuur

AB và CD là hai vectơ đối nhau là uuur uuur uuur rAB CD 0

Cho hình chữ nhật ABCD có AB3,AD4 Độ dài của vectơ uuur uuurAB AD là:

Cho hình bình hành ABCD có tâm O

Trang 12

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A uuur uuur uuurAB AC DA  . B uuur uuur uuurAO AC BO 

C uuur uuur uuurAO BO CD  . D uuur uuur uuurAO BO BD 

Vận dụng

Với mọi hình bình hành ABCD và điểm P bất kì, ta luôn có đẳng thức nào?

A uuur uuur uuur uuurPA PB PC PD   . B uuur uuur uuur uuurPA PD PB PC  

C uuur uuur uuur uuurPA PC PB PD   . D uuur uuur uuur uuurPA PC PB PD  

Một ô tô có trọng lượng 15000 N đứng trên một con dốc nghiêng 15 so với phương ngang Lực có khả năng kéo ô tô xuống dốc có độ lớn là

A 14489,89 N B 3882, 29 N C 4019, 24 N D 7500 N

TỰ LUẬN

Cho các tập hợp khác rỗng

3 1;

2

m m

B     ; 3 3;  Gọi S là tập hợp các giá nguyên

dương của m để    A B Tìm số tập hợp con của S

Lời giải

Để   A B thì điều kiện là

3 1

2

3 3 2

  

  

m m

m m

5 2 3

  

 

m m

m     m  2 3;5.

m¥* m  3;4  S  3;4 .

Số tập hợp con của S là 22 4.

Cho hai vectơ r

a và b thoả mãn |r a br  r| |a b Chứng minh rằng hai vectơ r r| a và r b có giá vuông r

góc với nhau

Lời giải

Dựng uuurOA a OB b , dựng hình bình hành OACB Theo đề bài thi | r,uuur r a br  r| |a br r|

hay |OA OBuuur uuur | | uuur uuurOA OB hay | | OCuuur| | uuurBA |

Ngày đăng: 17/10/2022, 10:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ nào sau đây (phần khơng bị gạch) minh hoạ cho tập hợp [1;4] ? - Ngân hàng câu hỏi lớp 10-KNTT -Chương 1,2,3,4.
Hình v ẽ nào sau đây (phần khơng bị gạch) minh hoạ cho tập hợp [1;4] ? (Trang 2)
A. Cả Lan và Hương đều sai. B. Cả Lan và Hương đều đúng. - Ngân hàng câu hỏi lớp 10-KNTT -Chương 1,2,3,4.
an và Hương đều sai. B. Cả Lan và Hương đều đúng (Trang 2)
Miền không bị gạch trong hình vẽ (tính cả bờ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây? - Ngân hàng câu hỏi lớp 10-KNTT -Chương 1,2,3,4.
i ền không bị gạch trong hình vẽ (tính cả bờ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây? (Trang 5)
Cho hình bình hành ABCD tâm O. - Ngân hàng câu hỏi lớp 10-KNTT -Chương 1,2,3,4.
ho hình bình hành ABCD tâm O (Trang 10)
Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vecto khác vecto không cùng phương với vecto uuur - Ngân hàng câu hỏi lớp 10-KNTT -Chương 1,2,3,4.
ho hình lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vecto khác vecto không cùng phương với vecto uuur (Trang 10)
Cho hình bình hành ABC D. Khẳng định nào sau đây là đúng? - Ngân hàng câu hỏi lớp 10-KNTT -Chương 1,2,3,4.
ho hình bình hành ABC D. Khẳng định nào sau đây là đúng? (Trang 11)
Với mọi hình bình hành ABCD và điểm P bất kì, ta ln có đẳng thức nào? - Ngân hàng câu hỏi lớp 10-KNTT -Chương 1,2,3,4.
i mọi hình bình hành ABCD và điểm P bất kì, ta ln có đẳng thức nào? (Trang 12)
Từ đó hình bình hành OACB có hai đường chéo bằng nhau, vậy OACB là hình chữ nhật. Suy ra hai đường thẳng OA và OB vng góc hay giá của r - Ngân hàng câu hỏi lớp 10-KNTT -Chương 1,2,3,4.
h ình bình hành OACB có hai đường chéo bằng nhau, vậy OACB là hình chữ nhật. Suy ra hai đường thẳng OA và OB vng góc hay giá của r (Trang 13)
Cho hình chữ nhật ABCD và I là giao điểm của hai đường chéo. Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn - Ngân hàng câu hỏi lớp 10-KNTT -Chương 1,2,3,4.
ho hình chữ nhật ABCD và I là giao điểm của hai đường chéo. Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn (Trang 14)
Một mảnh đất hình chữ nhật bị xén đi một góc (Hình), phần cịn lại có dạng hình tứ giác ABCD với độ dài các cạnh là AB15  ,m BC19  ,m CD10 m, DA20 m - Ngân hàng câu hỏi lớp 10-KNTT -Chương 1,2,3,4.
t mảnh đất hình chữ nhật bị xén đi một góc (Hình), phần cịn lại có dạng hình tứ giác ABCD với độ dài các cạnh là AB15  ,m BC19  ,m CD10 m, DA20 m (Trang 16)
Để đi từ vị trí A đến vị trí B, người ta phải đi qua vị trí C (Hình). Biết quãng đường AC  5  k m, - Ngân hàng câu hỏi lớp 10-KNTT -Chương 1,2,3,4.
i từ vị trí A đến vị trí B, người ta phải đi qua vị trí C (Hình). Biết quãng đường AC  5  k m, (Trang 17)
Miền nghiệm trong hệ phương trình được biểu diễn là miền khơng bị gạch trong hình sau: - Ngân hàng câu hỏi lớp 10-KNTT -Chương 1,2,3,4.
i ền nghiệm trong hệ phương trình được biểu diễn là miền khơng bị gạch trong hình sau: (Trang 18)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w