1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Dự án kinh doanh vải Lục Ngạn (Bắc Giang) sấy khô

24 77 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dự án kinh doanh vải Lục Ngạn (Bắc Giang) sấy khô
Người hướng dẫn TS. Vũ Thị Như Quỳnh
Trường học Trường Đại học Thương Mại
Chuyên ngành Quản trị Dự án
Thể loại Đề tài
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 200,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trước thực trạng đó, nhóm mong muốn đem đến nhiều sản phẩm vải sấy chất lượng cho người tiêu dùng. Đồng thời đóng góp một phần nhỏ bé thúc đẩy sự phát triển của các mặt hàng nông sản Việt nói chung và vải thiều nói riêng. Chính vì vậy, nhóm đã tiến hành nghiên cứu dự án “Kinh doanh vải thiều Lục Ngạn (Bắc Giang) sấy khô”.

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

Trang 3

M Đ U Ở Ầ

Ngày nay, các m t hàng nông s n Vi t Nam đang ngày càng có ch đ ngặ ả ệ ỗ ứ

v ng vàng h n trên th trữ ơ ị ường trong nước và qu c t Trong đó v i thi u cũng làố ế ả ề

m t m t hàng n i b t trong năm v a qua ộ ặ ổ ậ ừ

Trong các lo i v i thi u thì v i thi u L c Ng n (B c Giang) đạ ả ề ả ề ụ ạ ắ ược đánh giá

là v i có ch t lả ấ ượng cao, s n lả ượng v i cũng ngày càng tăng cao và đả ược xu tấ

kh u đi nhi u qu c gia trên th gi i ẩ ề ố ế ớ Năm nay, B c Giang b i thu v v i thi u;ắ ộ ụ ả ề

s n lả ượng đ t 180.000 nghìn t n, tăng 15.000 t n so v i cùng kỳ năm 2020.ạ ấ ấ ớ

Trước nh ng di n bi n ph c t p c a d ch Covid-19 bùng phát trên đ a bàn t nhữ ễ ế ứ ạ ủ ị ị ỉ

B c Giang, đắ ược s h tr , giúp đ c a các c p, các ngành, chính quy n cùngự ỗ ợ ỡ ủ ấ ềNhân dân B c Giang đang t ng bắ ừ ước “vượ ịt d ch” đ m b o an toàn trong khâu thuả ả

ho ch, b o v an toàn vùng tr ng v i; k t n i tiêu th , xu t kh u đúng ti n đạ ả ệ ồ ả ế ố ụ ấ ẩ ế ộ

v i phớ ương châm “v i không Covid”.ả

Tuy nhiên v i là lo i qu có đ c tr ng th i gian thu ho ch ng n và đ b oả ạ ả ặ ư ờ ạ ắ ể ả

qu n đả ược lâu thì có m t cách đó là s y v i V i s y khô v a d b o qu n l iộ ấ ả ả ấ ừ ễ ả ả ạ

th m ngon, có nhi u công d ng b dơ ề ụ ổ ưỡng M t hàng v i s y cũng đang là m tặ ả ấ ặhàng r t ph bi n trên th trấ ổ ế ị ường

Trước th c tr ng đó, nhóm mong mu n đem đ n nhi u s n ph m v i s yự ạ ố ế ề ả ẩ ả ấ

ch t lấ ượng cho người tiêu dùng Đ ng th i đóng góp m t ph n nh bé thúc đ yồ ờ ộ ầ ỏ ẩ

s phát tri n c a các m t hàng nông s n Vi t nói chung và v i thi u nói riêng.ự ể ủ ặ ả ệ ả ềChính vì v y, nhóm đã ti n hành nghiên c u d án “ậ ế ứ ự Kinh doanh v i thi u L c ả ề ụ

Ng n (B c Giang) s y khô ạ ắ ấ

Trang 4

- S n ph m kinh doanh: v i thi u s y khô L c Ng n (B c Giang) ả ẩ ả ề ấ ụ ạ ắ

- Hình th c: ứ Thu mua v i thi u s y khô L c Ng n, thi t k bao bì, đóng gói và bánả ề ấ ụ ạ ế ế

Nh n th y th trậ ấ ị ường Hà N i có nhu c u cao v s n ph m Khách hàng ngàyộ ầ ề ả ẩcàng a chu ng các m t hàng nông s n Vi t Nam s ch, ch t lư ộ ặ ả ệ ạ ấ ượng V i L c Ng nả ụ ạ(B c Giang) đang là m t m t hàng nông s n đắ ộ ặ ả ược đánh giá cao Sau khi chinh

ph c th trụ ị ường Nh t B n, Australia, ngày 15/6/2021, v i thi u L c Ng n (B cậ ả ả ề ụ ạ ắGiang) chính th c đứ ược xu t kh u chính ng ch vào th trấ ẩ ạ ị ường Châu Âu (EU) Vi cệ

v i thi u L c Ng n, t nh B c Giang đả ề ụ ạ ỉ ắ ược xu t kh u chính th c sang th trấ ẩ ứ ị ường

“khó tính” nh Châu Âu đã kh ng đ nh ch t lư ẳ ị ấ ượng vượt tr i c a qu v i thi u,ộ ủ ả ả ề

được các th trị ường này công nh n v ch t lậ ề ấ ượng, an toàn th c ph m cũng nhự ẩ ư

Trên th trị ường có m t s c a hàng, đ i lý bán v i s y, tuy nhiên thì h u h tộ ố ử ạ ả ấ ầ ế

đ u đóng gói, thùng, không có bao bì đ p m t ề ẹ ắ

Ngu n hàngồ v i s y ngày nay r tả ấ ấ d dàng tìm ki m Hi n nay s n lễ ế ệ ả ượng và

ch t lấ ượng v i tả ươ ủi c a huy n L c Ng n ngày càng đệ ụ ạ ược tăng cao Đ ng th iồ ờcũng có h n 2800 lò s y v iơ ấ ả B c Giang v iở ắ ớ công su t cao luôn đ m b o ngu nấ ả ả ồcung

Trang 5

V i s y khô cũng là m t m t hàng r t d b o qu n V i s y khô lo i ngon,ả ấ ộ ặ ấ ễ ả ả ả ấ ạ

qu tròn đ u có th b o qu n trong túi nilon t 6 tháng ả ề ể ả ả ừ đ n ế 1 năm

m t, có th mua v i nhu c u s d ng ho c làm quà t ngắ ể ớ ầ ử ụ ặ ặ ,

Góp ph n đ a thầ ư ương hi u nông s n Vi t Nam đ n g n h n v i ngệ ả ệ ế ầ ơ ớ ười tiêudùng

II. K ho ch marketing ế ạ

II.1. S n ph m ả ẩ

S n ph m c a d ánả ẩ ủ ự là v i thi u L c Ng n ả ề ụ ạ (B c Giangắ ) s y khô; tr i quaấ ảquá trình ch n l c, đóng gói nh m đem đ n cho khách hàng nh ng s n ph mọ ọ ằ ế ữ ả ẩ

ch t lấ ượng, ti n l i và b ích V i giàu vitamin và dệ ợ ổ ả ưỡng ch t t t cho s c kh eấ ố ứ ỏ

nh vitamin A, B, C, đ ng, folate, magie giúp tăng cư ồ ường h mi n d ch, ngăn ng aệ ễ ị ừung th , gi m viêm, c i thi n l u thông máu, tăng cư ả ả ệ ư ường trao đ i ch t… V iổ ấ ảthi u s y khô L c Ng n có v ngon ng t đ c tr ng đ m đà nh k o t nhiên cóề ấ ụ ạ ị ọ ặ ư ậ ư ẹ ự

th làm đ ăn v t, quà bi u t ng trong nh ng d p l T t Bên c nh đó còn có thể ồ ặ ế ặ ữ ị ễ ế ạ ểlàm gia v ch bi n các món ăn nh : chè v i h t sen, cháo v i, g i v t quay v i,ị ế ế ư ả ạ ả ỏ ị ảkem v i và dùng đ ngâm rả ể ượu u ng v i lố ớ ượng v a đ r t t t cho s c kh e.ừ ủ ấ ố ứ ỏ

II.2. Th tr ị ườ ng

a Nhu c u th trầ ị ườ ng

Xã h i ngày càng phát tri n, ch t lộ ể ấ ượng cu c s ng ngày càng độ ố ược nâng cao,con người cũng ngày càng có xu hướng tìm đ n nh ng s n ph m s ch, t t v iế ữ ả ẩ ạ ố ớ

s c kh e V i thi u L c Ng n s y khô chính là m t trong s nh ng s n ph m đó.ứ ỏ ả ề ụ ạ ấ ộ ố ữ ả ẩ

V i v trí kinh doanh đ t t i n i dân c đông đúc, kinh t phát tri n, n i đây t pớ ị ặ ạ ơ ư ế ể ơ ậtrung nhi u ngề ười có thu nh p n đ nh, là m t th trậ ổ ị ộ ị ường ti m năng Bên c nhề ạ

đó, m ng xã h i cũng là m t th trạ ộ ộ ị ường l n vì h u h t m i ngớ ầ ế ọ ườ ềi đ u s d ngử ụInternet h ng ngày, vi c kinh doanh mua bán online cũng đang phát tri n r ngằ ệ ể ộrãi

b Đ nh v th trị ị ị ườ ng

Trang 6

- D án ra m t v i hình th c m t c a hàng nh , m i gia nh p th trự ắ ớ ứ ộ ủ ỏ ớ ậ ị ường,bán dưới hai hình th c tr c ti p t i c a hàng và online ứ ự ế ạ ử

- Khách hàng m c tiêu là nh ng ngụ ữ ười có thu nh p t m trung ậ ầ

- V ch t lề ấ ượng: s n ph m bán ra đ m b o 100% là v i s y lo i 1 Tiêuả ẩ ả ả ả ấ ạchu n v i: qu tròn, khô đ u, long v i th m d o, ng t s c, s không dính tay ẩ ả ả ề ả ơ ẻ ọ ắ ờ

- Các đ i th c nh tranh trên th trố ủ ạ ị ường có nhi u lo i v i: lo i 1, lo i 2, lo iề ạ ả ạ ạ ạ

3 v i các m c giá khác nhau nh ng d án c a nhóm ch bán t p trung duy nh tớ ứ ư ự ủ ỉ ậ ấ

Khách hàng m c tiêu c a doanh nghi p là nh ng ngụ ủ ệ ữ ười có thu nh p nậ ổ

đ nh,ị t m trung, ầ h thọ ường quan tâm nhi u h n đ n ch t lề ơ ế ấ ượng c a s n ph m.ủ ả ẩ

Có nhu c u v đ ăn v t đ m b o v sinh, nhu c u v quà t ng trong cácầ ề ồ ặ ả ả ệ ầ ề ặ

d p l T t, v ch bi n các món ăn h ng ngày v i v i s y, ị ễ ế ề ế ế ằ ớ ả ấ

d Đ i th c nh tranhố ủ ạ

Đ thành công không ph i là chuy n d vì không ch có doanh nghi p c aể ả ệ ễ ỉ ệ ủmình, mà còn nhi u doanh nhân, c a hàng khác hi n cũng đang tham gia kinhề ử ệdoanh s n ph m này, nên các đ i th c nh tranh là r t l n, h cũng mu n đ tả ẩ ố ủ ạ ấ ớ ọ ố ạ

nh ng gì h mu n, do đó doanh nghi p chúng ta ph i làm t t h n đ i th thìữ ọ ố ệ ả ố ơ ố ủ

m i thu hút đớ ược khách hàng Hi n t i có nhi u đ i th c nh tranh n m t i t nhệ ạ ề ố ủ ạ ằ ạ ỉ

B c Giang, có l i th v trí đ a lý g n v i n i cung ng v i Do đó doanh nghi pắ ợ ế ị ị ầ ớ ơ ứ ả ệ

c a chúng ta c n ph i đ m b o t t quá trình thu mua, ch n l c, v n chuy n vàủ ầ ả ả ả ố ọ ọ ậ ể

t n d ng t i đa nh ng l i th c a mình v v trí kinh doanh cũng nh khâu đóngậ ụ ố ữ ợ ế ủ ề ị ưgói, bao bì s n ph m.ả ẩ

Tuy nhiên đ i th c nh tranh tr c ti p là các c a hàng, đ i lý có bán v i s yố ủ ạ ự ế ử ạ ả ấ

t i Hà N i và các shop online trên các trang thạ ộ ương m i đi n t S lạ ệ ử ố ượng các

Trang 7

c a hàng, đ i lý này không nhi u M t s đ i th c nh tranh n i b t nh C aử ạ ề ộ ố ố ủ ạ ổ ậ ư ửhàng bà Mai t i Hoàng Mai – Hà N i, c a hàng này đã có uy tín và cũng bán hàngạ ộ ử

c hình th c tr c ti p và online, tuy nhiên c a hàng bà Mai l i n m xa v trí c aả ứ ự ế ử ạ ằ ị ủ

c a hàng ử

e Nhà cung ngứ

L a ch n nhà cung ngự ọ ứ tr c ti p là các xự ế ưởng s y v iấ ả t i huy n L c Ng n,ạ ệ ụ ạ

B c Giang, n i có ắ ơ ngu n v i tồ ả ươi tr c ti pự ế Có th tìm hi u và ký k t h p đ ngể ể ế ợ ồ

v i ớ 10 h gia đìnhộ / xưởng đ đ m b o s lể ả ả ố ượng cũng nh ch t lư ấ ượng v i lo i 1 ả ạ

II.3. Giá

Giá v i s y L c Ng n ph thu c vào s n lả ấ ụ ạ ụ ộ ả ượng c a v i thi u tủ ả ề ươ ủ ừi c a t ngnăm Do m i th c hi n d án ch a có khách hàng c đ nh, nên sẽ áp d ng chi nớ ự ệ ự ư ố ị ụ ế

lược giá trung bình, m c đích gia tăng s n ph m và t o đi u ki n cho m i đ iụ ả ẩ ạ ề ệ ọ ố

tượng khách hàng t ngừ ười có thu nh p th p, đ n ngậ ấ ế ười có thu nh p cao, tậ ừcông nhân, sinh viên đ n doanh nhân, công nhân viên có th ti p c n đế ể ế ậ ược m tặhàng

Đ phù h p v i nhi u nhóm đ i tể ợ ớ ề ố ượng, nhi u m c đích c a khách hàng thìề ụ ủ

c a hàng sẽ đóng gói s n ph m theo nhi u size khác nhau nên sẽ có nhi u lo iử ả ẩ ề ề ạgiá c khác nhau Trung bình 120 nghìn đ ng/kg ả ồ

Trang 8

Quay m t video theo phong cách quay phóng sộ ự ng n g n, súc tích, v a thuắ ọ ừhút và h p d n nh ng cũng ph i l y đấ ẫ ư ả ấ ược lòng tin c a ngủ ười tiêu dùng N i dungộ

th hi n quá trình đi tìm ki m ngu n hàng, ki m tra ngu n nh p v i tể ệ ế ồ ể ồ ậ ả ươ ủi c a

xưởng, quy trình s y v i đ m b o v sinh an toàn th c ph m Video sẽ đấ ả ả ả ệ ự ẩ ượcphát trên các trang m ng xã h i.ạ ộ

Phát t rờ ơi t i các trạ ường đ i h c, các công tyạ ọ , công viên khu v c xungựquanh đó

Th c hi n chự ệ ương trình khuy n mãiế , gi m giá v i nh ng khách hàng đ uả ớ ữ ầtiên và nh ng khách hàng mua v i s lữ ớ ố ượng l n ớ

III. Ph ươ ng án qu n tr th i gian ti n đ d án ả ị ờ ế ộ ự

10 3.2 Chu n b trang thi t bẩ ị ế ị

11 4 Giám sát và thu mua s n ph m ả ẩ

Trang 9

F (F1, F2)

Trang 11

Hình 3.1: Bi u đ Ga ể ồ ntt

: Th i gian hoàn thành (ngày)ờ

Hình 3.2: S đ Pert ơ ồ

IV. Ph ươ ng án nhân s ự

IV.1. Nhu c u v ngu n nhân l c cho t ng giai đo n phát tri n s n ph m ầ ề ồ ự ừ ạ ể ả ẩ

B ng 4.1: B ng nhu c u ngu n nhân l c ả ả ầ ồ ự

Giai đo n ạ Tình hình d án ự Nhu c u v ngu n l c ầ ề ồ ự

Ch c năng:ứ Qu n lý toàn b ho t đ ng tài chính, ả ộ ạ ộ k toán; công tác qu n lýế ả

v n, tài s n; công tác ki m tra, ki m soát n i b ; công tác qu n lý chi phí và phânố ả ể ể ộ ộ ảtích ho t đ ng kinh t ạ ộ ế

Nhi m v , quy n h n:ệ ụ ề ạ

+ Xây d ng k ho ch tài chính cho d án phù h p v i k ho ch ho t đ ngự ế ạ ự ợ ớ ế ạ ạ ộkinh doanh c a d án.ủ ự

+ Theo dõi tình hình th c hi n k ho ch tài chính đã đự ệ ế ạ ược duy t và đ xu tệ ề ấ

bi n pháp đi u ch nh phù h p v i nhi m v kinh doanh c a d án t i các th iệ ề ỉ ợ ớ ệ ụ ủ ự ạ ờ

đi m.ể

Trang 12

+ T ch c công tác h ch toán k toán, công tác th ng kê và b máy k toánổ ứ ạ ế ố ộ ế

th ng kê theo Lu t K toán, chu n m c k toán, các quy đ nh hi n hành c aố ậ ế ẩ ự ế ị ệ ủpháp lu t và phù h p v i mô hình t ch c.ậ ợ ớ ổ ứ

+ Qu n lý tài s n, ngu n v n và các ngu n l c tài chính và vi c s d ng v nả ả ồ ố ồ ự ệ ử ụ ốtrong ho t đ ng kinh doanh.ạ ộ

+ T ng h p giá thành, k t qu s n xu t kinh doanhổ ợ ế ả ả ấ

Các kỹ năng c n thi t:ầ ế Trình đ chuyên môn v k toánộ ề ế ; Có kinh nghi mệqua công tác qu n lý, l u trả ư ữ; Bi t s d ng tin h c văn phòngế ử ụ ọ ; Kh năng t duyả ư

t t, c n th n, trung th c.ố ẩ ậ ự Ch u đị ược áp l c công vi c cao, bi t qu n lý th i gianự ệ ế ả ờ ;

Kỹ năng giao ti p và t ch c các kênh trao đ i thông tin v i đ i ngũ nhân viênế ổ ứ ổ ớ ộtrong t / nhómổ ; Kỹ năng giám sát và đánh giá k t qu công vi c c a nhân viênế ả ệ ủ ;

Kỹ năng gi i quy t v n đ phát sinhả ế ấ ề ; Kỹ năng qu n lý th i gianả ờ

S lố ượng d ki n: ự ế 1 người

b, Nhân viên qu n lý kho: ả

Ch c năng:ứ Xây d ng và qu n lýự ả k ho ch ế ạ nh p, xu t kho hàng hóa ậ ấ

Nhi m v :ệ ụ

+Ph i h pố ợ , h tr tìm ngu n nguyên li uỗ ợ ồ ệ

+Qu n lý kho hàng, ki m soát s lả ể ố ượng nh p, xu t kho hàng ậ ấ

+Th c hi n ch đ th ng kê, báo cáo t ng h p v công tác k ho ch k pự ệ ế ộ ố ổ ợ ề ế ạ ị

th i và chính xác đúng quy đ nh c a c p trên.ờ ị ủ ấ

+Theo dõi, n m ch c lắ ắ ượng hàng t n kho, ngày s n xu t Th c hi n kồ ả ấ ự ệ ế

ho ch s n xu t, cung ng hàng ngày, tu n, tháng theo đúng ti n đ , k ho chạ ả ấ ứ ầ ế ộ ế ạ

nh m n đ nh th trằ ổ ị ị ường và tăng nhanh s n lả ượng tiêu th ụ

+N m v ng nhu c u v n chuy n, ph c v t t c các khâu.ắ ữ ầ ậ ể ụ ụ ở ấ ả

Kỹ năng c n thi t:ầ ế

+C n th n, t m ẩ ậ ỉ ỉ

Trang 13

d, Nhân viên qu n lý pageả

Ch c năng: Ph trách ho t đ ng bán hàng và ch y qu ng cáo trên các trangứ ụ ạ ộ ạ ả

m ng xã h i.ạ ộ

Nhi m v : ệ ụ

+Lên k ho ch qu n lý page, các kênh bán hàng onlineế ạ ả

+Lên k ch b n chi ti t cho video qu ng cáo và ch u trách nhi m theo sátị ả ế ả ị ệ

vi c quay ệ

+Ch y qu ng cáo trên các kênh bán hàng onlineạ ả

+Chăm sóc khách hàng tr c tuy nự ế

Kỹ năng c n có:ầ

Trang 14

+ Kỹ năng phân tích, nghiên c u v : th trứ ề ị ường, khách hàng, phân khúc thị

trường, phân tích l i th c nh tranh, xác đ nh th trợ ế ạ ị ị ường m c tiêu, ho ch đ nhụ ạ ịchi n lế ược Marketing, xây d ng gi i pháp cho khách hang và các kỹ năng vự ả ềMarketing Mix

+ Kh năng giao ti p t t, thành th o v marketingả ế ố ạ ề , các kênh bán hàng tr cựtuy n.ế

- S lố ượng d ki n: 1 ngự ế ười

e, Nhân viên đóng gói

Ch c năng: T o ra s n ph m cu i cùng đ bán ứ ạ ả ẩ ố ểNhi m v : ệ ụ

+Thi t k và in bao bìế ế+Phân lo i, lo i b các qu v i không đ t ch t lạ ạ ỏ ả ả ạ ấ ượng, b h h i trong quáị ư ạtrình v n chuy n ậ ể

+Đóng gói s n ph m ả ẩ

Kỹ năng c n có: ầ+Có m t th m mỹắ ẩ+Chăm ch , ch u khó, c n th n, t mỉ ị ẩ ậ ỉ ỉ

S lố ượng d ki n: 4 ngự ế ười

IV.2. Th c tr ng ngu n nhân l c hi n có c a d án ự ạ ồ ự ệ ủ ự

S lố ượng thành viên hi n có: 9 ngệ ười

· C c u: 2 nhà qu n lý, 7 nhân viên.ơ ấ ả

B ng 4.2: Th c tr ng ngu n nhân l c hi n có ả ự ạ ồ ự ệ

Nhân viên Nhà qu n lýảNhi m v và tráchệ ụ Tham gia vào quá trình Xem xét và th o lu n vả ậ ề

Trang 15

nhi mệ xây d ng k ho ch.ự ế ạ

Xác đ nh, l a ch n các kị ự ọ ế

ho ch kinh doanh.ạThi t k các h th ng cế ế ệ ố ơ

s d li u cung c p tở ữ ệ ấ ừcác nhà qu n lý v nhuả ề

c u các phòng ban.ầ

thông tin cho l p kậ ế

ho ch kinh doanh ạ

Ki m soát k ho ch kinhể ế ạdoanh đ tìm ra nh ngể ữ

đi m c n thay đ iể ầ ổXem xét k ho ch thayế ạ

th nhân viên d a trênế ự

k ho ch nhân s ế ạ ựCác kỹ năng, kinh

Đáp ng đ các kỹ năngứ ủ

qu n lý c n thi t c a cácả ầ ế ủphòng ban

Nhược đi m ể Ch a có kinh nghi m làmư ệ

vi c.ệ

Ch a có kinh nghi m vư ệ ề

qu n lý th c ti n m t dả ự ễ ộ ựán

IV.3. K ho ch xây d ng và phát tri n ngu n l c ế ạ ự ể ồ ự

- Ngu n nhân l c l y t chính các thành viên trong nhóm.ồ ự ấ ừ

- Được đào t o bài b n v cách th c đóng gói s n ph mạ ả ề ứ ả ẩ

B ng 4.3: ả D ki n ti n l ự ế ề ươ ng và chi phí l ươ ng.

Số lượng Lương/tháng/người Thời gian (tháng) Thành tiền (VNĐ)

Quản lý, kế toán 1 9.000.000 6 54.000.000Quản lý kho, kiểm

soát đầu vào

1 5.000.000 6 30.000.000

Bán hàng, chạy

quảng cáo 3 3.000.000 6 54.000.000Đóng gói 4 3.000.000 2 24.000.000

Trang 16

Tổng 9 162.000.000

V. Ph ươ ng án tài chính

V.1. Ngu n v n ồ ố

Ngu n v n d ki n ban đ u là 140 tri u đ ngồ ố ự ế ầ ệ ồ

V n đố ược góp t các thành viên trong nhóm ừ

Trang 17

V.2. K ho ch tài chính ế ạ

Bảng 5.1: Chi phí đầu tư ban đầu (VNĐ)

1 Đăng kí kinh doanh 20.000.00

2 Thiết bị máy móc thuê 60.000.000

Th i gian ờ (tháng)

Thành ti n ề (VNĐ)

Chi phí nhân công đóng gói 12.000.000 2 24.000.000Chi phí nhân công khác 23.000.000 6 138.000.000Chi phí làm bao bì 3.000.000 2 6.000.000Chi phí đi n nệ ước, duy trì kho

bãi 3.000.000 6 18.000.000Chi phí v n chuy nậ ể (v n ậ

Trang 18

Bảng 5.3: Ước tính khối lượng và doanh thu bán ( giá bán 120.000 đồng/ kg)

Trang 19

V.3. Phân tích tài chính

Tỷ lệ chiết khấu cho một tháng là i = 0,01 thì:

• NPV = – ICO NPV = ( + + + + + ) – 140

NPV = 178,7715291 ( triệu đồng) > 0

 Dự án này có thể phát triển và đem về lợi nhuận

• PI = = = = 2,276939494Chọn: = 0,17 = 5,495246362 = 0,18 = -1,128918278

IRR = r1 + = 0,1782957575

B ng 5.5: Lu ng ti n tích lũy ả ồ ề Năm Luồng tiền

Thời gian hoàn vốn = 4 + 42,4/109,6= 4,38686( tháng)

 Th i gian thu h i v n c a d án là g n 4 tháng 12 ngàyờ ồ ố ủ ự ầ

Ngày đăng: 17/10/2022, 09:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.1: Bi uđ Ga ểồ ntt - Dự án kinh doanh vải Lục Ngạn  (Bắc Giang) sấy khô
Hình 3.1 Bi uđ Ga ểồ ntt (Trang 11)
Bảng 5.1: Chi phí đầu tư ban đầu (VNĐ) - Dự án kinh doanh vải Lục Ngạn  (Bắc Giang) sấy khô
Bảng 5.1 Chi phí đầu tư ban đầu (VNĐ) (Trang 17)
Bảng 5.2: Chi phí cho hoạt động kinh doanh (VNĐ) Chi phí/tháng - Dự án kinh doanh vải Lục Ngạn  (Bắc Giang) sấy khô
Bảng 5.2 Chi phí cho hoạt động kinh doanh (VNĐ) Chi phí/tháng (Trang 17)
Bảng 5.4: Bảng dòng tiền (triệu đồng) - Dự án kinh doanh vải Lục Ngạn  (Bắc Giang) sấy khô
Bảng 5.4 Bảng dòng tiền (triệu đồng) (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w