THUỐC ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP Thuốc tác động hệ giao cảm Thuốc giãn mạch Thuốc chẹn kênh Ca Thuốc ức chế men chuyển ( pril) Thuốc chẹn thụ thể angiotensin II ( sartan) Thuốc ức chế renin Tác động α2 TƯ.
Trang 1THUỐC ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
Thuốc tác động hệ giao cảm Thuốc giãn mạch Thuốc chẹn kênh Ca Thuốc ức chế
men chuyển (_pril)
Thuốc chẹn thụ thể angiotensin II (_sartan)
Thuốc ức chế renin Tác động
α2 TƯ ức chế TK ∑
Thuốc tác động thụ thể
Giãn ĐM Giãn
Đ-TM
dihydropyridin Nondihydropyridin
Metyldopa
Clonidine
Guanabenz
Guanfacine
Labetalol Carvedilol Nebivolol (ức chế β1+NO)
Hydralazine Minoxidil Diazoxid
Nitropusside Nifedipin
Amlodipin
Verapamyl Diltiazem
Captopril Enalapril Líinopril Perindopril
Losartan Irbesartan Valsartan
Aliskiren
Ức chế :
- Ức chế 1 : METOPROLOL, ATENOLOL, ACEBUTALOL, BISOPROLOL
- Ức chế 1,2 : PROPRANOLOL, NADOLOL, TIMOLOL, PINDOLOL, SOTALOL, BETAXOLOL, CARTEOLOL
Ức chế :
- Ức chế 1: PRAZOSIN, PHENOXYBENZAMIN
- Ức chế 1,2: PHENTOLAMIN
Ức chế : LABETALOL, CARVEDILOL
Thuốc
tác
động
trưng
ương
Metyldopa
Metyldopametylnorepinephrin (CDTTKgiả)
(+) α2 TƯ ↓NE
↓SCNB, Chậm nhịp tim
=> hạ HA
Ưu điểm:
-ko phụ thuộc lượng máu đến thận -↓sức đề kháng mm/thận
θTHA /suy thận,PNCT,TMCBCT
An thần trầm cảm Giữ muối, nc; khô miệng
Tai biến MMN/THA
Hạ HA tư thế đứng
↑men gantránh dùng suy gan
Clonidine
Guanabenz
Guanfacine
(+)trực tiếp α2 TƯ↓NE
↓kt ∑ ↓SCNB, ↓CL tim
=>hạ HA
-An thần -khô miệng, táo bón -rebound (ĐH xuống)THA -HC cai thuốc ( nhức đầu, run giật, đau bụng,
đổ mồ hôi, tăng nhịp tim)
Trang 2Giãn
ĐM
Hydralazine
↓Ca nội bàomở kênh Kali
giãn mạch( tiểu ĐM-ĐM) ↓CL tim
Giãn ĐM và TĐM
↓CO↓HA
*Nhức đầu buồn nôn đỏ bừng
*Hạ HA(+)px
∑↑nhịp tim ↑đau thắt ngực/TMCBCT
*HC~lupus sốt đỏ đau khớp cơ
Minoxidil Mở kênh Kali ATP
giãn mạch( tiểu ĐM-ĐM) ↓CL tim *(+)∑ *giữ muối nc Diazoxid
*giữ muối nc
*tụt HA nếu khởi đầu liều cao
*ức chế gp Insulin
Giãn
Đ-TM Nitropusside
Giải phóng NO↑GMPc Giãn Đ-TM↓HA *↑thiocyanidsuy
nhược, mất định hướng,
co rút, co giật, RL tâm thần
*MetHb
Ức chế
Ca
DHP:
Nifedipin
Amlodipine
ức chế dòng Ca vào cơ trơn ĐM
Hẹp ĐMC Bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn Suy tim nặng
Đe dọa NMCT, ĐTNKOĐ
N-DHP
Verapamyl
Diltiazem
ức chế dòng Ca vào chậm/ pha bình nguyên
tim: giảm nhịp,
giảm dẫn truyền AV
giảm sức co bóp cơ tim mạnh I
-RLN -THA -Đau Thắt Ngực
Hc suy nút xoang Ngộ độc Digital
Sử dụng ức chế β Suy tim tâm thu
SD ức chế beta, block A-V
Ức chế
men
chuyển
Captopril
Enalapril
Líinopril
Perindopril
Giảm R (↑NO)giảm HA
Ko ảnh hưởng CO, nhịp tim
Ko gây px giao cảm (an toàn cho TMCBTBCT)
Do ↓AGII ngăn quá trình phì đại xơ hóa thất T, xơ hóa thành mm
Thận: tăng dòng máu đến thận ( lợi cho BN
THA và suy tim) hạn chế tổn thương thận và đạm niệu trên BN ĐTĐ
THA Suy tim ứ máu mãn Bệnh mạch vành Suy thận Đột quị
-Tụt HA nặng liều khởi đầu
-Ho khan, phù mạch -Suy thận cấp/hẹp ĐMT
2 bên, 1 bên độc nhất -độc thai
-tăng K/máu -Captopril RL vị giác
-hẹp ĐMT 2 bên hoặc hẹp 1 bên nếu thận độc I
-PNCTCCB -K/máu >5.5mmol/l
Ức chế
thụ thể
LOSARTAN, VALSARTAN, IRBESARTAN,TELMISARTAN,CANDESARTAN
ít gây ho khan tăng kali máu như ACE