1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bộ đề tinh túy ôn thi THPT quốc gia năm 2017 Hóa học

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 434,5 KB
File đính kèm [Hóa] Đề số 1 + Lời giải chi tiết.rar (400 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề tinh túy ôn thi THPT quốc gia năm 2017 Vedubook ĐỀ SỐ 1 (Kèm lời giải chi tiết) Môn Hóa học Thời gian làm bài 50 phút Câu 1 Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen? A Etylamin B Propy.

Trang 1

ĐỀ SỐ 1 (Kèm lời giải chi tiết)

Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút Câu 1: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?

A Etylamin B Propylamin

C Metylamin D Phenylamin

Câu 2: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:

A Sự đông tụ của protein do nhiệt độ B Phản ứng thủy phân của protein

C Phản ứng màu của protein C Sự đông tụ của lipit

Câu 3: Cho 20,7 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Cu, Zn vào dung dịch HCl dư, đến khi các phản ứng kết

thúc thấy thoát ra 11,2 lít khí H2 (ở đktc) và thu được dung dịch Y chứa m gam muối.Giá trị của m có thể là:

Câu 4: CO2 không phản ứng với chất nào trong các chất sau:

Câu 5: Chất nào sau đây là monosaccarit?

A Saccarozo B Xenlulozo C Aminozo D Glucozo

Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: KMnO4 + KCl + H2SO4 K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O

Hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng lần lượt là:

A 4,5,8 B 3,7,5 C 2,8,6 D 2,10, 8

Câu 7: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:

A fructozơ, tinh bột, anđehit fomic B axit fomic, anđehit fomic, glucozơ

C saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ D anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ

Câu 8: Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm thay đổi chức năng sinh lí

Ma túy có tác dụng ức chế kích thích mạnh mẽ gây ảo giác làm cho người dùng không làm chủ được bản thân Nghiện ma túy sẽ dẫn tới rối loạn tâm, sinh lý, rối loạn tiêu hóa, rối loạn chức năng thần kinh, rối loạn tuần hoàn, hô hấp Tiêm chích ma túy có thể gây trụy tim mạch dễ dẫn đến tử vong, vì vậy phải luôn nói KHÔNG với ma túy.Nhóm chất nào sau đây là ma túy (cấm dùng) ?

A Penixilin, ampixilin, erythromixin B Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain

C Thuốc phiện, penixilin, moocphin D Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain

Câu 9: Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

A poli(etylen-terephtalat) B polietilen

C poli(vinyl clorua) D poliacrilonitrin

Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(2) Sục khí Cl2 vào dung dịch H2S

(3) Sục hỗn hợp khí thu được khi nhiệt phân Cu(NO3)2 vào nước

(4) Cho Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

(5) Cho HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(6) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:

Câu 11: Cho các phương trình phản ứng sau:

2R + 2nHCl t0 RCln + nH2

RCln + nNH3(dư) R(OH)n + nNH4Cl

R(OH)n + (4 – n)NaOH  Na(4-n)RO2 + 2H2O

Kim loại R là:

Câu 12: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được

Trang 2

CH3COONa Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOH

Câu 13: Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproait (nilon – 6 )?

A Hexametylenđiamin B Caprolactam

C Axit ε – aminocaproic D Axit ω – aminoenantoic

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X (no, mạch hở, đơn chức, bậc 1) bằng O2 vừa đủ thì thu được 12V hỗn hợp khí và hơi gồm CO2 , H2O và N2 Các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt

độ, áp suất Sô đồng phân cấu tạo thỏa mãn các điều kiện trên của X là:

Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong không khí thu được chất rắn là

A Fe3O4 B FeO C Fe D Fe2O3

Câu 16: Cho dãy biến hoá: X   (1) Y (2) Z (3) T (4) Na SO 2 4

Các chất X, Y, Z, T có thể là:

A S, SO2,SO3, NaHSO4 B Tất cả đều đúng

C FeS2, SO2, SO3, H2SO4 D FeS, SO2, SO3,NaHSO4

Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn V lit CO2 (đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch NaOH -1M và Na2CO3 -0,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,9 gam chất rắn khan Giá trị V là

A 1,12 B 4,48 C 2,24

D 3,36

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3 (có tỷ lệ mol lần lượt là 5: 4: 2) vào nước dư, đun nóng Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa:

A NaHCO3 và Ba(HCO3)2 B Na2CO3

C NaHCO3 D NaHCO3 và (NH4)2CO3

Câu 19: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối

Công thức của X là

A H2N - CH2 - CH2 - COOH B H2N - CH2 - COOH

C H2N - CH(CH3) - COOH D H2N - CH2 - CH2 - CH2 - COOH

Câu 20: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện

A kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan

B kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần

C kết tủa màu xanh

D kết tủa màu nâu đỏ

Câu 21: Tính chất nào sau đây không phải của kim loại kiềm

A Đều khử được nước dễ dàng

B Chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy

C Thế điện cực chuẩn (E0) có giá trị rất âm và có tính khử rất mạnh

D Đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện

Câu 22: Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là:

A Mg, Na B Cu, Mg C Zn, Cu D Zn, Na

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 thu khí SO2 , toàn bộ khí đó được hấp thu hết vào 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 1M thu được 21,7 g kết tủa Giá trị của m là:

A 14 gam B 6,0gam C 12 gam D 6,0 hay 12 gam Câu 24: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa Xác định m Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO

-3 và không có khí H2 bay ra

A 6,4 B 2,4 C 3,2 D 1,6

Câu 25: Nhỏ từ từ 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 thì thu được 3,9 gam kết tủa

Nồng độ mol của AlCl3 là:

A 1,0M hoặc 0,5M B 0,5 M C 1,5M D 1,0 M

Trang 3

Câu 26: Cho các số hiệu nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z, T lần lượt là 7, 9, 15, 19 Dãy các nguyên tố

được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện là:

A.T<Z< X< Y B Y< T < Z < X C T< Y <Z< X D X < Y < Z < T

Câu 27: Chất nào trong các chất sau đây không phải là chất có tính lưỡng tính

A NaHCO3 B Al(OH)3 C ZnO D Al

Câu 28: Một tripepit X cấu tạo từ các –aminoaxit no mạch hở có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH có phần trăm khối lượng nitơ là 20,69% Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp với X?

A 4 B 3 C 1 D 2

Câu 29: Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Hidro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin

B Chất béo là este của glixerol và các axit béo

C Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa

chậm bới oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu

D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

Câu 30: Hợp chất X có các tính chất:

(1) Là chất khí ở nhiệt độ thường, nặng hơn không khí

(2) Làm nhạt màu dung dịch thuốc tím

(3) Bị hấp thụ bởi dung dịch Ba(OH)2 dư tạo kết tủa trắng

X là chất nào trong các chất sau:

Câu 31: Hòa tan hết m gam chất rắn X gồm Fe, FeS, FeS2 bằng dung dịch HNO3 dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp sản phẩm khử chỉ gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 17,4 và dung dịch Y chỉ chứa hai chất tan Giá trị của m là:

Câu 32: Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa

chín, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là:

A CH3COOCH2CH(CH3)2 B CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

C CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3 D CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3

Câu 33: Hỗn hợp X gồm các chất CuO, Fe3O4, Al có số mol bằng nhau.Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 33,9 gam X trong môi trường khí trơ, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y Cho Y tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử Z chỉ gồm NO2, NO có tổng thể tích 4,48 lít (đktc).Tỷ khối của Z so với heli là:

Câu 34: Hình vẽ sau do một học sinh vẽ để mô tả lại thí nghiệm ăn mòn điện hóa học khi cắm hai lá Cu

và Zn (được nối với nhau bằng một dây dẫn) vào dung dịch H2SO4 loãng:

Trong hình vẽ bên chi tiết nào chưa đúng ?

A Chiều dịch chuyển của ion Zn2+

B Bề mặt hai thanh Cu và Zn

C Ký thiệu các điện cực

D Chiều dịch chuyển của electron trong dây dẫn

Câu 35: Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Fe, Mg, Al vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam chất kết tủa

và dung dịch X Cho NH3 dư vào dung dịch X , lọc kết tủa nhiệt phân không có không khí được 9,1 gam chất rắn Y Giá trị m là:

A 48,6 B 10,8 C 32,4 D 28,0

Trang 4

Câu 36: Dẫn khí than ướt qua m gam hỗn hợp X gồm các chất Fe2O3, CuO, Fe3O4 (có số mol bằng nhau) đun nóng thu được 36 gam hỗn hợp chất rắn Y.Cho Y phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 11,2 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,đktc).Giá trị của m là:

Câu 37: X là dung dịch chứa H2SO4 1M và HCl 1M.Y là dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 1M Trộn

V1 lít dung dịch X với V2 lít dung dịch Y đến khí các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1 lít dung dịch Z có pH = 13 Khi cô cạn toàn bộ dung dịch Z thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn lần lượt m1 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe rồi m2 gam một oxit sắt trong dung dịch H2SO4 loãng, rất dư thu được dung dịch Y và 1,12 lít H2 (đktc) Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch KMnO4 0,15M thu được dung dịch Z chứa 36,37 gam hỗn hợp muối trung hòa Giá trị của m1 và m2 lần lượt là:

A 1,68 và 6,4 B 2,32 và 9,28 C 4,56 và 2,88 D 3,26 và 4,64

Câu 39: Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x(M) thu được 42,75 gam kết tủa Thêm tiếp 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 94,2375 gam Giá trị của x là

A 0,4 B 0,35 C 0,45 D 0,3

Câu 40: Thủy phân 63,5 gam hỗn hợp X gồm tripeptit Ala – Gly – Gly và tetrapeptit Ala – Ala – Ala

– Gly thu được hỗn hợp Y gồm 0,15 mol Ala – Gly ; 0,05 mol Gly – Gly ; 0,1 mol Gly; Ala – Ala và Ala Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 63,5 gam hỗn hợp X bởi 500ml dung dịch NaOH 2M thì thu được dung dịch Z Cô cạn cận thận dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị gần nhất của m là:

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 6

Câu 6: D

2 KMnO4 + 10 KCl + 8 H2SO4

 2 MnSO4 + 6 K2SO4 + 5 Cl2 + 8 H2O

Câu 18: Chọn B

du 2

H O

2 t

mol

mol

3

mol mol

2

3 du

mol mol

5 BaO 5 Ba(OH)

4 NH HCO

2 NaHCO

OH NH NH H O

4 4

OH HCO CO H O

Na , CO

6 6 6

Ba CO BaCO

5 6





Câu 21:D

2 4

C H

2 4

C H

0

mol

2 5 mol

H ,t

mol

mol

ancol bËc I

ancol bËc II

ancol iso-propylic

C H OH

1,5.60

3.46 2.60

 

Câu 23: Chọn D

FeS2

0

2

O ,t

2SO2,

nkết tủa = nBaSO3 = 21, 7 mol

0,1

 nSO2

3

= 0,1mol; nOH- = 0,1.1 + 0,1.1.2 =

0,3mol

TH1: OH- dư chỉ xảy ra phản ứng

SO2 + 2OH- SO23+ H2O

từ PT có nOH-pứ = 2 nSO2

3

= 0,2 < 0,3mol  nhận  nFeS2 = 0,05mol

 mFeS2 = 120.0,05 = 6,0gam

TH2: Nếu OH- hết

2

(2)

 



nOH

-(1) = 0,3 – 0,1.2 = 0,1mol

 nSO2 = 0,1 + 0,1 = 0,2mol

 nFeS2 = 0,1mol

 mFeS2 = 120.0,1 = 12gam

Câu 24: Chọn D

nFe = 0,1mol; nCu2+ = 0,2.0,5 = 0,1mol;

nNO3= 0,2.0,5.2=0,2mol; nH+ = 0,2.1 = 0,2mol

Fe + NO3+ 4H+ Fe3+ + NO + 2H2O Theo phản ứng ta thấy H+ hết sau phản ứng còn

Fe (0,1 – 0, 2

4 = 0,05

mol); Fe3+ (0, 2

4 =0,05

mol)

Fe + 2Fe3+ 3Fe2+

Theo phản ứng Fe3+ hết

 Fe còn dư 0,05 –0, 05

2 = 0,025

mol

Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu Theo phản ứng Fe hết  nCu = nFepứ = 0,025mol

 mCu = 0,025.64 = 1,6gam

Câu 25: DnOH- = 0,35mol; nAl3+ = 0,1x;

nkết tủa = nAl(OH)3 = 0,05mol

TH1: Al3+ dư

 OH- hết mà nOH- tạo kết tủa = ,05.3 = 0,15mol

< 0,35mol (vô lí)

TH2: Al3+ hết

3

3 3

4

(1) (2)

nOH

-(2) = 0,35 – 3.0,05 = 0,2

 nAl3+ = 0, 2 mol

4

CM(AlCl3) = 1,0M

Câu 26: Chọn A

Y là F (Z = 9) có độ âm điện lớn nhất

Câu 28: Chọn B

Tripeptit  phân tử có 3N

 Mtripeptit = 3.14 203

Tripeptit có dạng H2N–R1–CONH–R2–CONH–

R3–COOH

 R1 + R2 + R3 = 56 (-C4H8-) Các cấu tạo thảo mãn

…CH2…CH2…CH(CH3)…;

…CH2…CH(CH3)…CH2…;

…CH(CH3)…CH2…CH2…

Câu 31: Chọn D

Quy đổi hỗn hợp thành (Fe (amol), S (bmol) )

2

( NO)

( NO )

   

   

mol mol

 3a + 6b = 0,14.3+0,06.1

Trang 7

Sản phẩm chứ hai chất tan mà 1 chất chắc chắn

là HNO3 dư  muối là Fe2(SO3)3

Fe

S

gam

a 0, 04

m 0, 04.56 0, 06.32 4,16

b 0, 06

Câu 33: Chọn C

Tính được nCuO = nFe3O4 = nAl = 0,1mol

 

0

3

mol

HNO

2 mol

Fe 0,3

NO b

Al 0,1

O 0,5

hpt



       

Z

He

0, 2

Câu 35: A

3( du )

0 3( du )

AgNO

gam

2 3 3

2

2 3

(du )

Fe

5, 5 Mg

Al

MgO

Fe Mg

Al Ag

 

 



Al O AlO



Dựa theo sơ đồ trên ta thấy rằng nAg = 2nO; Theo

BTNT có

moxi = moxit – mkim loại = 9,1 – 5,5= 3,6gam

 nAg = 2nO = 2.0,225 = 0,45mol

 mAg = 0,45.108 = 48,6gam

Câu 36: Chọn A

Khí than ướt

2

3

mol

2 3

3 4

mol B¶n chÊt ph¶n øng

H [O] H O

CO [O] CO

mol gam mol

mol kim lo¹i vµ c¸c oxit (kim lo¹i + oxi) HNO (du )

x

Fe O H

CO

Fe



 

 

 

 

 

  mol



mY = 5x.56 + x.64 + 16.y

= 344x + 16y = 36 (1) Theo bảo toàn mol electron ta có 5x.3 + x.2 = 0,5.3 + y.2  17x – 2y = 1,5 (2)

Từ (1) và (2)  x = y = 0,1mol

 m = moxit ban đầu = 0,1.(160 + 232 + 80) = 47,2gam

Câu 37:

nH+ = V1(2.1 + 1) = 3V1; nOH-

= V2.(1+1) = 2V2

 dung dịch sau có pH = 13  dư OH- với [OH -] = 0,1M

1 2

2 1

1

V V 1

2 1

2

1

 

   

 

     

Áp dụng BTKL maxit + mbazo = mchất rắn + mnước

 0,38.(98 + 36,5) + 0,62.(40 + 56) = mchất rắn + 3.0,38.18

 mchất rắn = 90,11gam

Câu 38:Chọn B

a a a

b b b

  

  

2

H

mol mol

0, 075 0, 015

2

mol mol

Fe (san pham)

2

Oxit khi hßa tan cã cho ra Fe

2

mol mol

Fe (san pham)

2

Oxit khi ha tan cã cho ra Fe 

Trang 8

2

H

Fe (san pham)

2

n a b 0, 05 b 0, 05

5Fe MnO 8H 5Fe Mn 4H O

0, 075 0, 015

n 0, 075 0, 05

Oxit khi hßa tan cã cho ra Fe

     

4

SO (trgK ,Mg )

gam

gam

m

  

2 4

MgSO4

Fe (SO )2 4 3

4

H SO

m

m

FeSO FeO

TH1:

Hpt

a b 0, 05

b c 0, 075

b c

2



 

 

  

TH2:

2 4

mol

c

Ta có hệ:

MgSO4

Fe (SO )2 4 3

m

m

1 2

a b 0, 05

b c 0, 075

b 3c

2

a 0, 015

m 0, 015.24 0, 035.56 2, 32

b 0, 035

m 0, 04.232 9, 28

c 0, 04

 

 

 

Câu 40: Chọn A

Ala – Gly – Gly (amol) Ala – Ala – Ala – Gly (bmol) Alanin: H2NCH(CH3)COOH (Mala = 89); Glixin: H2NCH2COOH (Mgly = 75)

mol

g y X

l

, 5

5

, 5

 

  

 

2 2 mol

du NaOH pu

O H

  





mchất rắn khan = 6,5 + 1.40 – (0,1 + 0,15).18 = 99,0gam

Ngày đăng: 17/10/2022, 07:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w