Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó.
Trang 26dm = … m?
0,6
60
A
B
C
D
A
Tìm nhanh đáp án
1000 6
0,06
Trang 338cm = … m?
380 0,038
A
B
C D
C
10 38
0,38
Trang 45m = … km?
5000
0,5
D
B 0,005
0,05
Trang 58kg = … tạ?
0,008
0,08 800
0,8
A
B
C
D
C
Trang 6m dm cm mm
3m 4dm
10
4 3
3
2
6
6
0 2
4
5
8
còn được viết thành 3,4m hay m
6m 25cm
100
25
6 còn được viết thành 6,25m hay m
0m 268mm
1000
268
còn được viết thành 0,268m hay m
3,4 ; 6,25 ; 0,268
Trang 76,25
Phần thập phân Phần nguyên
93,158
Phần thập phân Phần nguyên
Trang 89,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075
Trang 9Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó.
10
9
5 = 5,9
45
82 = 82,45
1000
225
810 = 810,225
10
9 5
100
45 82
1000 225 810
Trang 10Bài 3: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
1000 95
10
1
100 2
1000 4
0,1; 0,02; 0,004; 0,095
0,1 =
0,02 =
0,004 =
0,095 =
Trang 11TẠM BIỆT