4 3 Kế hoạch và đánh giá, tạo động lực cho nhân viên bán hàng Nội dung 3 Thiết lập chỉ tiêu và phạm vi bán hàng Nội dung 2 VINAMILK... - Cuộc phỏng vấn nhằm kiểm tra khả năng phản xạ, kh
Trang 1QUẢN TRỊ BÁN HÀNG
Giảng viên: Phạm Hoàng
Nam
Trang 24 3
Kế hoạch và đánh giá, tạo động lực
cho nhân viên bán hàng
Nội dung 3
Thiết lập chỉ tiêu và phạm vi bán hàng
Nội dung 2
VINAMILK
Trang 3PHẦN 1: MÔ PHỎNG THÀNH LẬP ĐỘI BÁN HÀNG
Trang 4Sản phẩm: sữa tươi dinh dưỡng Tên thương hiệu: Vinamilk
Trang 5• 1976 thành lập/Công Ty Sữa-Cà Phê Miền Nam
1986-2003
• Đổi tên thành: Công Ty Sữa Việt Nam
• Liên doanh với Công Ty Cổ Phần
Đông Lạnh Quy Nhơn
2003 ĐẾN NAY
• 2003 chuyển thành: Công Ty Cổ Phần Sữa Việt Nam
• Khánh thành nhà máy sữa Nghệ An, Bình Dương, Đà Nắng
Trang 6LẬP KẾ HOẠCH
LƯƠNG THƯỞNG
MỨC LƯƠNG CỦA MỘT NHÂN VIÊN
BÁN SỮA TRÊN THỊ TRƯỜNG
Mức lương một nhân viên bán sữa thương hiệuTH True Milk:
Lương nhận được = (Lương cơ bản + phụ cấp)/26*số ngày công + thưởng
Về mức lương:
LƯƠNG CƠ BẢN
5.000.000VNĐ
PHỤ CẤP Tiền ăn: 580.000VNĐ
Tiền điện thoại: 200.000VNĐ
CƠ CHẾ THỞNG
Đạt 100% KPI Thưởng
2.000.000VNĐ Vượt 5% KPI Thưởng 400.000VNĐ Vượt 10% KPI Thưởng 800.000VNĐ Vượt 15% KPI Thưởng 1.500.000VNĐ
• Nhân viên bán hàng, kiêm chăm sóc khánh hàng:
LƯƠNG CƠ BẢN
5.000.000VNĐ
PHỤ CẤP Tiền ăn: 580.000VNĐTiền xăng xe: 400.000VNĐ
Tiền điện thoại: 200.000VNĐ
CƠ CHẾ THƯỞNG
+ Ăn phần trăm doanh thu: 2%
+ Thưởng thêm khi hoạt động tích cực: 700.000VNĐ
• Nhân viên giao hàng:
• CHẾ ĐỘ PHÚC LỢI:
- Quà, thưởng các ngày Lễ, Tết (các ngày Lễ, Tết thưởng 500.000VNĐ, dịp Tết sẽ tặng thêm một giỏ quà có mức giá 500.000VNĐ)
- Nghỉ mát, Team Building cùng công ty
- Được tham gia đầy đủ bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp
- Thưởng (tháng lương thứ 13 + thưởng Tết âm lịch)
Trang 7TUYỂN DỤNG NHÂN
VIÊN BÁN HÀNG
Qua phỏng vấn, người đáp ứng được các yêu cầu trên
là người được tuyển chọn vào vị trí bán hàng.
• KẾT QUẢ TUYỂN DỤNG
Trang 9KỊCH BẢN, NHẬN XÉT VÀ
LỰA CHỌN ỨNG VIÊN
KỊCH BẢN PHỎNG VẤN TUYỂN DỤNG NHÂN VIÊN TRỰC TIẾP
• Mục đích của cuộc phỏng vấn:
- Lựa chọn ra nhân viên bán hàng giỏi phù hợp với doanh nghiệp.
- Cuộc phỏng vấn nhằm kiểm tra khả năng phản xạ, khả năng giao tiếp và xử lí tình huống cũng như khả năng làm việc của ứng viên từ
đó chọn được ứng viên phù hợp.
Trang 102 PHẦN 2
PHẦN 2: THIẾT LẬP CHỈ TIÊU VÀ PHẠM VI BÁN HÀNG
Trang 11• Đặc điểm của thị trường
Trang 122 THIẾT LẬP CHỈ TIÊU BÁN HÀNG
• Mục đích của chỉ tiêu bán hàng
• Phân loại chỉ tiêu bán hàng
- Chi tiêu doanh số
- Chi tiêu tài chính ngân sách
- Chi tiêu hoạt động
Trang 13STT KPI ĐO LƯỜNG
1 Tỷ lệ khiếu nại về CLSP trong vận chuyển, lưu kho/tổng
3 Sử dụng chi phí theo định mức đã duyệt
4 Số lần tai nạn nghiêm trọng (tai nạn nghiêm trọng là
người lao động không thể tiếp tục làm việc, phải nghỉ
chữa trị)
1-2 lần/quý
Trang 14KỊCH BẢN HỌP CUỐI NĂM CỦA BAN LÃNH ĐẠO, LIÊN KẾ HOẠCH VÀ THIẾT LẬP CHỈ TIÊU CHO NĂM TIẾP THEO
Trang 15THIẾT LẬP CHỈ TIÊU CHO NĂM TỚI
Trang 16THIẾT LẬP CHỈ TIÊU CHO NĂM TỚI
STT KPI ĐO LƯỜNG
• Nhân viên bán hàng kiêm chăm sóc và tư vấn khách hàng
1 Tỷ lệ khiếu nại về CLSP trong vận chuyển, lưu kho/tổng số sản
phẩm bán ra.
<10%
2 Tỷ lệ giao hàng đúng hóa đơn bán hàng/tổng hóa đơn bán hàng >90%
3 Sử dụng chi phí theo định mức đã duyệt
4 Số lần tai nạn nghiêm trọng (tai nạn nghiêm trọng là người lao
động không thể tiếp tục làm việc, phải nghỉ chữa trị)
1-2 lần/quý
• Nhân viên giao hàng
Trang 17KẾ HOẠCH VÀ ĐÁNH GIÁ TẠO ĐỘNG LỰC CHO NHÂN VIÊN BÁN HÀNG
3
Trang 181 LẬP KẾ HOẠCH VÀ ĐÁNH GIÁ NHÂN VIÊN
BÁN HÀNG
- Đánh giá năng lực của nhân viên, tạo động lực
phấn đấu cho nhân viên
- Giúp tinh chỉnh lại quy trình và cách thức làm việc sao cho hiệu quả
- Cung cấp thông tin để quyết định thăng chức,
chuyển đổi công việc hoặc sa thải
• Mục đích đánh giá • Nhân viên chăm sóc khách hàng: (1 năm)
- Tập trung vào số lượng bán được vừa để phản hồi cho
họ để họ có thêm động lực
- Điều chỉnh nếu như có hạn chế trong cách làm việc
- Điều chỉnh thăng chức, chuyển đổi hoặc xa thải
nhân viên đó
• Nhân viên giao hàng: (1 năm)
- Tập trung vào thái độ và phẩm chất nghề nghiệp
- Xem họ mở thị trường mới cho công ty ra sao và
phản hồi lại cho họ để họ có thêm động lực
- Điều chỉnh cách làm việc để đưa ra quyết định
chuyển đổi hoặc x
• Quản lý bộ phận bán hàng: (2 năm)
- Nên đánh giá tập trung vào việc quản lý nhân viên
và khả năng tồn tại
- Khả năng giữ chân được các khách hàng của công
ty khi họ luôn luôn bị tác động bởi các đơn vị
khác
Trang 19TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ: TIÊU CHUẨN
HIỆU SUẤT CÔNG VIỆC
• Hiệu suất công việc: công việc của nhân viên số khách hàng nhân viên tiếp cận được
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ: (TIÊU CHUẨN HIỆU SUẤT CÔNG VIỆC)
Trang 20KẾ HOẠCH TẠO ĐỘNG LỰC CHO NHÂN VIÊN BÁN HÀNG
Trang 214 Chi phí y tế, bảo hiểm
5 Sự công nhận
1
Phát triển bản thân 6 Địa điểm làm việc
CÁC CÔNG CỤ TẠO ĐỘNG LỰC
Trang 22XÁC ĐỊNH QUY CHẾ THƯỞNG CHO NHÂN VIÊN
Thời gian áp dụng: trong tháng 6 năm 2022
Trang 25Kịch bản cuộc họp đánh giá cuối tháng
Trang 26KỊCH BẢN CUỘC HỌP ĐÁNH GIÁ CUỐI THÁNG
Trang 27Những người sẽ tham gia
Trang 28NỘI DUNG Ý 1
Cuộc họp bao gồm:
- Giám đốc kinh doanh
- Trưởng phòng kinh doanh
- Các trưởng nhóm bán hàng
- Kế toán và nhân viên bán hàng
Trang 29Những người sẽ tham gia
Trang 30NỘI DUNG Ý 2
Cuộc họp sẽ diễn ra vào:
- Ngày 30 tháng 6 năm 2022 tại tòa P – Trường cao đẳng thực hành FPT Polytechnic, P Trịnh Văn Bô, Xuân Phương, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Trang 31Những người sẽ tham gia
Trang 32NỘI DUNG Ý 3
Trang 33CHUẨN BỊ CHO HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG
Trang 34QUY TRÌNH BÁN HÀNG
GỒM 7 BƯỚC
• Bước 1: xác định khách hàng tiềm năng
• Bước 2: chuẩn bị tiếp cận khách hàng
Trang 35KỊCH BẢN TIẾP CẬN KHÁCH HÀNG TRỰC TIẾP, XỬ
LÝ TỪ CHỐI VÀ CHỐT ĐƠN HÀNG TRỰC TIẾP
VINAMILK
Trang 36KẾ HOẠCH CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
SAU BÁN HÀNG
Thái độ phục vụ
Cảm nhận của khách hàng
Lắng nghe phản hồi
Tương tác với khách hàng
Khuyến mãi
VINAMILK
Trang 37CẢM ƠN !
THẦY CÔ ĐÃ LẮNG NGHE
Trang 39• Thời lượng đánh giá (ngắn hạn):
- Đánh giá và lập bảng thống kê tài chính hàng năm, quý, tháng, tuần
- Giúp đánh giá nhân viên và chất lượng nhân viên hàng năm, tháng
- Giúp điều chỉnh phạm vi bán hàng, phát triển,
nghiên cứu thị trường theo năm, quý, tháng.
• Quản lý bộ phận bán hàng: (2 năm)
- Với quản lý chăm sóc khách hàng nên đánh giá
tập trung vào việc quản lý nhân viên và khả năng
tồn tại, giữ chân được các khách hàng của công ty
khi họ luôn luôn bị tác động bởi các đơn vị khác
Trang 401 LẬP KẾ HOẠCH VÀ ĐÁNH GIÁ NHÂN VIÊN
BÁN HÀNG
- Giúp NV tự đánh giá năng lực của mình
- Giúp quản lý tinh chỉnh làm tăng hiệu quả làm việc
- Cung cấp thông tin để ra quyết định thăng chức, chuyển đổi công việc hoặc sa thải
• Mục đích đánh giá
• Tập trung vào thành quả đạt được
• Phản hồi cho nhân viên biết để tạo thêm động lực
• điều chỉnh các hạn chế trong phong cách làm việc
để điều chỉnh thăng chức, chuyển đổi hoặc xa thải
nhân viên đó
Trang 42• Quản lý bộ phận bán hàng: (2 năm)
- Nên đánh giá tập trung vào việc quản lý nhân viên
và khả năng tồn tại
- Khả năng giữ chân được các khách hàng của công
ty khi họ luôn luôn bị tác động bởi các đơn vị khác
Trang 45LẬP KẾ HOẠCH
LƯƠNG THƯỞNG
XÁC ĐỊNH MỨC LƯƠNG CHO MỘT NHÂN VIÊN BÁN HÀNG VINAMILK
- Quà, thưởng các ngày Lễ, Tết (các ngày Lễ, Tết thưởng 500.000VNĐ, dịp Tết sẽ tặng thêm một giỏ quà có mức giá 500.000VNĐ)
- Nghỉ mát, Team Building cùng công ty
- Được tham gia đầy đủ bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp
- Thưởng (tháng lương thứ 13 + thưởng Tết âm lịch)
Trang 47SO SÁNH HIỆU SUẤT CÔNG VIỆC THỰC TẾ VỚI HIỆU SUẤT TIÊU CHUẨN
Vượt chỉ tiêu
2 Kiểm soát, nhắc nhở và thu hồi công nợ 2 lần/tháng 2 lần/tháng Đạt
3 Vắng mặt, đi trễ trừ trường hợp có lý do
chính đáng hoặc buổi hợp nằm ngoài vị trí
công việc
2 lần/tháng 3 lần/tháng Chưa đạt
4 Đề xuất các kế hoạch triển khai giảm giá
hoặc khuyến mại đi kèm
1-2 lần/quý (Còn phụ thuộc vào các dịp lễ hoặc trường hợp phát sinh đặc biệt
1-2 lần/quý Đạt
• NHÂN VIÊN TƯ VẤN CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG:
STT KPI ĐO LƯỜNG THỰC TẾ KẾT QUẢ
1 Doanh thu 50 triệu VND/tháng 40 triệu VND/tháng Chưa đạt
2 Cuộc gọi 1000 cuộc/tháng 1250 cuộc/tháng Vượt
3 Tỉ lệ khách hàng hài lòng >=80% 75% Chưa đạt
4 Tỉ lệ khách hàng phàn nàn <20% 25% Chưa đạt
6 Tỉ lệ giữ chân khách hàng >=80% 78% Chưa đạt
7 Thời gian xử lý yêu cầu của khách hàng 10 – 15 phút 10-15 phút Đạt
Trang 48TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ: TIÊU CHUẨN
HIỆU SUẤT CÔNG VIỆC
• Hiệu suất công việc: công việc của nhân viên số khách hàng nhân viên tiếp cận được
STT CHỨC DANH CÔNG VIỆC ĐƯỢC GIAO MỨC ĐỘ HOÀN THIỆN 100/100
1 Nhân viên bán hàng tại cửa hàng Tiếp cận 1000
khách hàng
80/100
2 Nhân viên bán hàng ngoài thị trường Đạt doanh thu 100 triệu VNĐ 85/100
BẢNG CHỈ TIÊU (KPI) CÔNG VIỆC CỦA NHÂN VIÊN:
• Hiệu suất bán hàng: doanh thu, lợi nhuận
BẢNG CHỈ TIÊU (KPI) BÁN HÀNG CỦA NHÂN VIÊN:
STT CHỨC DANH CÔNG VIỆC ĐƯỢC GIAO MỨC ĐỘ HOÀN THIỆN 100/100
trường
Trang 49HOẠT ĐỘNG SAU ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN BÁN HÀNG
Tuyên dương, khen thưởng, được nhận mức lương cứng cộng với mức lương chỉ tiêu bán hàng