1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH MÃ NGÀNH

809 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành Mã Ngành
Trường học Trường Đại Học Lao Động - Xã Hội
Chuyên ngành Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Thể loại Chương Trình Đào Tạo
Định dạng
Số trang 809
Dung lượng 3,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TT Mã HP Tên học phần Số tín chỉ Mã HP Trước Mã HP song hành Lý thuyết – LT; Thực hành – TH; Thí nghiệm – TN; Đồ án – ĐA; Thực tập – TT TN ĐA TT 1.3.1.3 QHDN0523L Qu n hệ giữ o nh

Trang 1

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG - XÃ HỘI

CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC NGÀNH: QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH

MÃ NGÀNH : 7810103

I THÔNG TIN CHUNG:

1.1 Giới thiệu về chương trình đào tạo

Tên ngành đào tạo:

- Tên tiếng Việt: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Tên tiếng Anh: Travel and Tourism Management

Mã ngành: 7810103

Trình độ đào tạo: Đại học chính quy

Thời gian đào tạo: 4 năm

Tên văn bằng tốt nghiệp:

- Tên tiếng Việt: Cử nhân Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Tên tiếng Anh: Bachelor of Travel and Tourism Management

1.2 Mục tiêu đào tạo

Mục tiêu tổng quát (Program general goals)

Ch ng tr nh nh m o tạo cử nh n quản trịnh ịch vụ u ịch v ữ h nh c phẩm chất chính trị ạo ức v sức hỏ tốt c tr ch nhiệm với x hội; n m vững c c iến thức c ản về inh tế - x hội chính trị n ninh quốc ph ng v iến thức c ản

về ĩnh vực quản trị ịch vụ u ịch v ữ h nh o gồm c c iến thức c ản về inh

tế x hội nh inh tế học quản trị học u ịch t i nguyên u ịch m r ting u ịch

C iến thức thực h nh chuyên s u về quản trị inh o nh ịch vụ u ịch v ữ h nh

p ứng yêu cầu trong n ớc v hội nhập quốc tế c hả năng t uy v tự o tạo

tr u ồi iến thức nh m thích nghi với m i tr ờng v tiếp tục học tập n ng c o tr nh

ộ ể p ứng yêu cầu củ c ng việc; c năng tin học tiếng nh gi o tiếp v chuyên m n th nh thạo

Mục tiêu cụ thể (Program specific goals)

- Về Kiến thức:

PO1: Cử nh n ng nh Quản trị ịch vụ u ịch v ữ h nh ợc tr ng ị hệ

thống iến thức c ản về ý uận chính trị inh tế văn h - x hội v iến thức

Trang 2

củ chuyên ng nh o tạo Đặc iệt cử nh n chuyên ng nh Quản trị ịch vụ u ịch v ữ h nh ợc tr ng ị những iến thức chuyên s u cụ thể về u ịch nh : quản trị inh o nh ữ h nh quản trị Quản trị inh o nh h ch sạn v quản trị inh o nh nh h ng Đồng thời thích nghi với sự th y ối nh nh ch ng củ m i

tr ờng inh o nh v hả năng cần thiết cho mục tiêu học tập suốt ời

- Về kỹ năng:

PO2: K năng thực h nh nghề nghiệp: N m vững v vận ụng ợc c c

năng quản trị trong ĩnh vực u ịch nh năng nh ạo năng r quyết ịnh năng xử ý t nh huống inh o nh u ịch cũng nh năng thích nghi với sự iến ộng củ m i tr ờng inh o nh u ịch C ủ c c năng v năng ực ể hởi sự m chủ o nh nghiệp u ịch ộc ập

PO3: C hả năng m việc ộc ập cũng nh m việc nh m v hả năng

giải quyết c ng việc hiệu quả trong trong m i tr ờng iên ng nh văn h quốc gi v hội nhập quốc tế

PO4: C ầy ủ năng gi o tiếp năng thuyết tr nh năng t uy ể

giải quyết tốt c c vấn trong thực tiễn

PO5: Ng ời học c ngoại ngữ Tiếng nh TOEIC ạt 450 v th nh thạo tin

học c ản ạt chuẩn ầu r quy ịnh tại th ng t số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 củ Bộ Th ng tin v Truyền th ng hoặc t ng ng Sử ụng th nh thạo phần mềm cần thiết phục vụ c ng việc chuyên m v c hả năng sử ụng ngoại ngữ hiệu quả trong c ng việc; c năng t m iếm th ng tin ữ iệu v hả năng xử ý số iệu th ng qu c c phần mềm chuyên ụng phục vụ cho c ng việc chuyên môn

PO6: C năng ực học tập nghiên cứu ph t triển ản th n c t uy hệ

thống v ộc ập

PO7: C ng tự h o n tộc c ạo ức trung thực v tr ch nhiệm nhiệm

c ng n u n t n trọng sự thật u n thực hiện th o úng ph p uật trong c c hoạt

ng nghề nghiệp C sức hỏ thể chất tốt ể ho n th nh c c c ng việc

- Về thái độ

PO8: C ịnh h ớng nghề nghiệp tốt v c th i ộ yêu thích nghề nghiệp m nh

ự chọn c ý t ởng v mong muốn hởi nghiệp inh o nh trong ĩnh vực u ịch

1.3 Tiêu chí tuyển sinh và các yêu cầu đầu vào:

Trang 3

Thực hiện th o Quy chế tuyển sinh hiện h nh củ Bộ Gi o ục v Đ o tạo v Đề

n tuyển sinh củ Tr ờng Đại học L o ộng - X hội

Dự iến tuyển sinh 03 năm ầu:

- Năm thứ nhất: 50

- Năm thứ h i: 150

- Năm thứ : 200

1.4 Điều kiện tốt nghiệp:

Thực hiện th o Quy ịnh hiện h nh củ Bộ Gi o ục v Đ o tạo v Quy chế o tạo th o hệ thống tín chỉ củ Tr ờng Đại học L o ộng - X hội;

Thực hiện th o Quyết ịnh số: /QĐ-ĐHLĐXH ngày / / về việc ban hành Chuẩn ầu r c c ng nh o tạo tr nh ộ ại học hệ chính quy h tuyển sinh 2021

II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

2.1 Khối lượng kiến thức:

Kiến thức to n h học: 121 tín chỉ tích ũy + Gi o ục thể chất (3 tín chỉ)

h ng tích ũy + Gi o ục quốc ph ng n ninh (165 tiết) h ng tích ũy Trong :

Bảng 1.1 Cấu tạo chương trình Khối kiến thức và lập luận về ngành Số tín chỉ Tỷ lệ %

1.3 Kiến thức cơ sở ngành nâng cao, phương pháp và

1.6.2 Gi o ục thể chất (3 tín chỉ) h ng tích ũy

1.6.3 Gi o ục quốc ph ng n ninh (165 tiết) h ng tích ũy

Trang 4

Mã HP song hành

(Lý thuyết – LT; Thực hành – TH; Thí nghiệm – TN; Đồ án – ĐA; Thực tập – TT)

TN ĐA TT

1.1.1.3 NLTK1322H Nguyên ý thống ê Statistical principles 2 2

1.1.1.4 LUDL0522L

1.1.1.5 MARC0522

1.1.1 QTHO0522H Quản trị học Administration Theory 2 2

Trang 5

TT Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Mã HP Trước

Mã HP song hành

(Lý thuyết – LT; Thực hành – TH; Thí nghiệm – TN; Đồ án – ĐA; Thực tập – TT)

Restaurant Awareness Internship

3

1.2.1.1 QTCL0523H Quản trị chiến ợc Strategic Administration 3 3

1.2.1.2 LTTC0523H Lý thuyết tổ chức Organizational Theory 3 3

1.2.1.3 QTNL0223H

Quản trị nh n ực Human Resource

1.2.1.4 TQDL0522L Tổng qu n về u ịch Tourism Overview 2

1.2.1.5 QTLH0523L Quản trị ữ h nh Travel Management 3

1.2.1.6 QTKS0523L Quản trị h ch sạn Hospitality Management 3 3

1.2.1.7 QTNH0523L Quản trị nh h ng Restaurant Management 3 3

1.2.1.8 MADL0523L Marketing u ịch Tourism Marketing 3 3

Trang 6

TT Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Mã HP Trước

Mã HP song hành

(Lý thuyết – LT; Thực hành – TH; Thí nghiệm – TN; Đồ án – ĐA; Thực tập – TT)

10

1.3 Kiến thức cơ sở ngành nâng cao, phương pháp và công cụ 12

Sinh viên lựa chọn 1 trong 3 chuyên ngành sau:

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh lữ hành

Trang 7

TT Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Mã HP Trước

Mã HP song hành

(Lý thuyết – LT; Thực hành – TH; Thí nghiệm – TN; Đồ án – ĐA; Thực tập – TT)

TN ĐA TT

1.3.1.3 QHDN0523L Qu n hệ giữ o nh

nghiệp ữ h nh v c c

o nh nghiệp cung ứng ịch vụ u ịch

Relationship between travel company and tourism service providers 3 3

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh khách sạn

Auxiliary services management

Trang 8

TT Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Mã HP Trước

Mã HP song hành

(Lý thuyết – LT; Thực hành – TH; Thí nghiệm – TN; Đồ án – ĐA; Thực tập – TT)

TN ĐA TT

uống 1.3.1.9 QLCU0522L Quản ý chuỗi cung

ứng nguyên iệu h ng hoá trong nhà hàng

Supply chain management

2

1.3.2.3

NVKD0522H K năng ứng xử v

phỏng vấn việc m

Job interviews skills 2

1.3.2.4 LHDL0522L C c oại h nh u ịch Tourim type

1.3.3 TTCK0524T Thực tập cuối khóa End-of-course Internship 4 4

1.3.4 Học phần thay thế hoặc Khóa luận

tốt nghiệp (Sinh viên viết Khóa luận hoặc học 2 học phần thay thế)

6

Trang 9

TT Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Mã HP Trước

Mã HP song hành

(Lý thuyết – LT; Thực hành – TH; Thí nghiệm – TN; Đồ án – ĐA; Thực tập – TT)

Culinary and culinary culture

Trang 10

TT Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Mã HP Trước

Mã HP song hành

(Lý thuyết – LT; Thực hành – TH; Thí nghiệm – TN; Đồ án – ĐA; Thực tập – TT)

Trang 11

TT Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Mã HP Trước

Mã HP song hành

(Lý thuyết – LT; Thực hành – TH; Thí nghiệm – TN; Đồ án – ĐA; Thực tập – TT)

TN ĐA TT

1.4.4.1 TCB11222H Tin học c ản 1 Basic informatics 1 2 2

1.4.1.2 TCB21222H Tin học c ản 2 Basic informatics 2 2 2

2

1.5.1.4 TLĐC0322L T m ý học ại c ng General Psychology 2

Trang 12

TT Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Mã HP Trước

Mã HP song hành

(Lý thuyết – LT; Thực hành – TH; Thí nghiệm – TN; Đồ án – ĐA; Thực tập – TT)

TN ĐA TT

1.6.1.1 TAC10622H Tiếng Anh c ản 1 Basic English 1 2 2

1.6.1.2 TAC20623H Tiếng Anh c ản 2 Basic English 2 3 3

1.6.1.3 TAN10622L Tiếng Anh chuyên

ng nh u ịch 1

Specialized English in tourism 1

1.6.1.4 TAN20622L Tiếng nh chuyên

ng nh u ịch

Specialized English in tourism 2

2

1.6.1.5 TOEI0622H Thực h nh TOEIC TOIEC Practice 2 2

Trang 13

TT Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Mã HP Trước

Mã HP song hành

(Lý thuyết – LT; Thực hành – TH; Thí nghiệm – TN; Đồ án – ĐA; Thực tập – TT)

TN ĐA TT

1.6.2.10 TDĐK1421T Thể ục iền inh Gymnastics and Athletics 1 1

1.6.3 Giáo dục quốc phòng (165 tiết)

1.6.3.3 QSUC1421L Qu n sự chung General Military 1 1

1.6.3.4

KTCD1422T K thuật chiến ấu ộ

inh v chiến thuật

Infantry Combat Techniques And Tactics

Trang 14

2.3 Kế hoạch giảng dạy dự kiến:

Trang 18

Học phần cung cấp cho sinh viên những iến thức c ản iên qu n ến h nh vi

củ ng ời sản xuất v ng ời tiêu ùng nh : Lý thuyết cung cầu h ng h v ịch vụ;

Độ co gi n củ cung v cầu; Lý thuyết h nh vi ng ời tiêu ùng ng ời sản xuất; C c cấu trúc thị tr ờng

Trang 19

Học phần n y o gồm c c nội ung s u: Những vấn ề chung củ Thống ê học; Thu Thập ữ iệu Thống ê; Tổng hợp Thống ê; Nghiên cứu ặc iểm ản chất

củ hiện t ợng inh tế - x hội; Ph n tích hiện t ợng KT-XH th o thời gi n; Ph n tích iến ộng củ hiện t ợng KT-XH ng ph ng ph p chỉ số

4 Luật du lịch

Số tín chỉ: 02 tín chỉ

Học phần cung cấp cho sinh viên c c iến thức c ản về ph p uật v quy ịnh

ặc thù c iên qu n ến hoạt ộng inh o nh u ịch m c sở ể vận ụng trong hoạt ộng inh o nh u ịch

5 Marketing căn bản

Số tín chỉ: 02 tín chỉ

Học phần cung cấp những iến thức c ản nhất về m r ting ảnh h ởng củ

m r ting trong o nh nghiệp xu h ớng ph t triển v ứng ụng củ M r ting trong

xu thế to n cầu h m i tr ờng v th ng tin về m r ting; Đặc tính v h nh vi củ

h ch h ng ph n oạn thị tr ờng x c ịnh thị tr ờng mục tiêu v ịnh vị h ng h trên thị tr ờng; Bốn c ng cụ chủ yếu trong hoạch ịnh tổ chức v thực hiện một

ế hoạch; Chức năng tổ chức; Chức năng nh ạo; Chức năng iểm so t

7 Lịch sử văn minh thế giới

Số tín chỉ: 2

Học phần cung cấp cho sinh viên những iến thức c ản h i qu t v hệ thống

về c c nền văn minh tiêu iểu trong ịch sử o i ng ời từ ph ng Đ ng s ng ph ng

T y từ thời cổ ại cho ến hiện ại: sự h nh th nh r ời qu tr nh ph t triển; c c

th nh tựu trên c c ĩnh vực ho học- ĩ thuật văn ho - nghệ thuật t n gi o… V ứng ụng thực tiễn ối với ph t triển u ịch

8 Cở sở văn hóa Việt Nam

Số tín chỉ: 2

Trang 20

Học phần cung cấp cho sinh viên những vấn ề h i qu t về văn h iễn trình,

c c ph n vùng v ặc iểm Văn h Việt N m trên c c ĩnh vực; nh m gi o ục ý thức giữ g n ph t huy những tinh ho văn h n tộc c ản ĩnh vững v ng hi tiếp iến

gi o u với ên ngo i Qu sinh viên ứng ụng thực tiễn ối với ph t triển c c hoạt ộng u ịch

9 Địa lý du lịch

Số tín chỉ: 2

Học phần cung cấp cho ng ời học iến thức tổng qu n về mối qu n hệ giữ c c

nh n tố ảnh h ởng ến sự h nh th nh v ph t triển u ịch trên một n vị nh thổ u ịch; ồng thời ự o v nêu ên những giải ph p ể hệ thống ấy hoạt ộng tối u Đị

ý u ịch cung cấp cho sinh viên ng nh u ịch iến thức c ản về hệ thống tổ chức

nh thổ u ịch c c nh n tố ảnh h ởng ến sự h nh th nh v ph t triển u ịch trên một n vị nh thổ ặc iểm c c vùng u ịch Việt N m

10 Thực tập nhận thức về lữ hành

Số tín chỉ: 3

Thực tập nhận thức tạo iều iện cho sinh viên tiếp cận với m i tr ờng m việc thực tế tại c o nh nghiệp ữ h nh ể sinh viên tự tr ng ị thêm những năng iến thức từ thực tiễn m việc tại o nh nghiệp Nội ung m n học thiết ế nh m giúp cho sinh viên c iến thức c ản về c cấu tổ chức củ một o nh nghiệp ữ h nh: c c vị trí c ng việc tại c c ph ng n cụ thể Sinh viên cũng c c hội tiếp cận qu n s t một

số c ng việc nhất ịnh tại c ng ty ữ h nh nh : Thiết ế ch ng tr nh u ịch h ớng

ẫn u ịch iều h nh ch ng tr nh u ịch… c c c ng việc về tổ chức quản trị h nh chính – văn ph ng tại o nh nghiệp ữ h nh

11 Thực tập nhận thức về khách sạn

Số tín chỉ: 3

Thực tập nhận thức tạo iều iện cho sinh viên tiếp cận với m i tr ờng m việc thực tế tại h ch sạn ể sinh viên tự tr ng ị thêm những năng iến thức từ thực tiễn m việc tại h ch sạn Nội ung m n học thiết ế nh m giúp cho sinh viên c iến thức c ản về c cấu tổ chức củ một h ch sạn: c c vị trí c ng việc tại c c

ph ng n cụ thể Sinh viên cũng c c hội tiếp cận qu n s t một số c ng việc nhất ịnh tại h ch sạn nh : Lễ t n Buồng tổ chức sự iện v c c ịch vụ ổ trợ h c …

c c c ng việc về tổ chức quản trị h nh chính – văn ph ng tại h ch sạn

Trang 21

12 Thực tập nhận thức về nhà hàng

Số tín chỉ: 3

Thực tập nhận thức tạo iều iện cho sinh viên tiếp cận với m i tr ờng m việc thực tế tại nh h ng ể sinh viên tự tr ng ị thêm những năng iến thức từ thực tiễn m việc tại nh h ng Nội ung m n học thiết ế nh m giúp cho sinh viên c iến thức c ản về c cấu tổ chức củ một nh h ng: c c vị trí c ng việc tại c c ộ phận cụ thể Sinh viên cũng c c hội tiếp cận qu n s t một số c ng việc nhất ịnh tại nh

h ng nh : nghiệp vụ ếp nghiệp vụ n r tổ chức sự iện … c c c ng việc về tổ chức quản trị h nh chính – văn ph ng tại nh h ng

13 Quản trị chiến lƣợc

Số tín chỉ: 03 tín chỉ

Học phần n y cung cấp những iến thức s u: Tổng qu n về Quản trị chiến ợc;

Ph n tích m i tr ờng inh o nh; Ph n tích m i tr ờng nội ộ o nh nghiệp; X y ựng ợi thế cạnh tr nh; C c oại chiến ợc trong inh o nh; Lự chọn v thực hiện chiến ợc; Đ nh gi v iều chỉnh chiến ợc

14 Lý thuyết tổ chức

Số tín chỉ: 03 tín chỉ

Học phần n y cung cấp cho sinh viên những iến thức s u: Kh i qu t chung về giới thiệu về tổ chức v ý thuyết tổ chức; Mục tiêu chiến ợc v thiết ế cấu trúc tổ chức; C c yếu tố hệ thống ên ngo i tổ chức; C c yếu tố ên trong tổ chức ảnh h ởng tới thiết ế tổ chức; Quản ý qu tr nh hoạt ộng củ tổ chức: Nghiên cứu sự ổi mới

củ quản trị nh n ực; C c nghiệp vụ c ản củ quản trị nh n ực: hoạch ịnh nh n

ực tuyển ụng nh n ực nh gi thực hiện c ng việc o tạo nh n ực v quản trị thù lao

16 Tổng quan du lịch

Số tín chỉ: 03 tín chỉ

Trang 22

Học phần tổng qu n u ịch tr ng ị cho sinh viên n m ợc iến thức c ản về

ng nh u ịch những yếu tố ảnh h ởng ến sự ph t triển củ ng nh u ịch Sinh viên cũng sẽ t m hiểu về qu tr nh h nh th nh ph t triển củ hoạt ộng u ịch iều iện

ph t triển u ịch sản phẩm u ịch thời vụ u ịch c c ĩnh vực inh o nh u ịch

17 Quản trị kinh doanh lữ hành

Số tín chỉ: 03 tín chỉ

Học phần cung cấp c c iến thức về chuyên ng nh Quản trị inh o nh Lữ h nh

o gồm: Những vấn ề c ản về inh o nh ữ h nh c ng nghệ ữ h nh hoạt ộng trung gi n v mối qu n hệ giữ ữ h nh với c c nh cung cấp sản phẩm ịch vụ u ịch x y ựng c c ch ng tr nh u ịch trong n ớc trọn g i tổ chức c c hoạt ộng quảng c o n v thực hiện c c ch ng tr nh u ịch quản ý chất ợng sản phẩm ịch vụ củ h ng ữ h nh chất ợng v chính s ch inh o nh củ h ng ữ h nh

18 Quản trị kinh doanh khách sạn

Số tín chỉ: 03 tín chỉ

Học phần cung cấp c c iến về h ch sạn inh o nh h ch sạn c c hoạt ộng quản ý tổ chức t c nghiệp trong inh o nh u trú nh c cấu tổ chức quản trị nguồn nh n ực quản trị inh o nh uồng ph ng ăn uống quản trị m r ting t i chính quản trị chất ợng ịch vụ trong h ch sạn

19 Quản trị kinh doanh nhà hàng

Số tín chỉ: 03 tín chỉ

Học phần cung cấp c c iến thức về nh h ng v inh o nh nh h ng c c hoạt ộng quản ý tổ chức t c nghiệp trong inh o nh nh h ng nh c cấu tổ chức quản trị nguồn nh n ực tổ chức phục vụ tại nh h ng quản trị m r ting t i chính quản trị chất ợng ịch vụ trong h ch sạn

20 Marketing du lịch

Số tín chỉ: 03 tín chỉ

Học phần tr ng ị cho sinh viên những iến thức c ản o gồm: Tổng qu n về

m r ting u ịch n ng c o hiệu quả trong m r ting ịch vụ u ịch h c iệt h v ịnh vị ịch vụ củ o nh nghiệp u ịch chất ợng ịch vụ u ịch M r ting Mix ịch vụ u ịch ập ế hoạch tổ chức hoạt ộng inh o nh ịch vụ trong o nh nghiệp u ịch

Trang 23

21 Tài nguyên du lịch

Số tín chỉ: 03 tín chỉ

Học phần tr ng ị cho sinh viên c c c iến thức c ản về t i nguyên u ịch

o gồm t i nguyên tự nhiên v t i nguyên nh n văn c c i sản văn h vật thể v phi vật thể i sản tự nhiên củ Việt N m v Thế giới mối qu n hệ giữ t i nguyên u ịch

v iểm ến cũng nh Quản ý v Bảo tồn t i nguyên u ịch v Ph t triển ền vững

củ o nh nghiệp ữ h nh ( ại ý u ịch t vấn u ịch cho thuê ph ng tiện vận chuyển…) Vận ụng những iến thức c ản học p ụng v o thực tế tại c sở

o nh nghiệp thực tập

23 Thực tập nghiệp vụ tại điểm và khu du lịch

Số tín chỉ: 10

M n học cung cấp iến thức tổng qu n về thực tế hoạt ộng u ịch tại c c iểm

v hu u ịch o gồm: t m hiểu c c oại h nh sản phẩm v hoạt ộng u ịch tại iểm

ến tổ chức thăm qu n tại iểm v hu u ịch h ớng ẫn tại iểm v hu u ịch tổ chức c c hoạt ộng th ng mại tại iểm v hu u ịch Vận ụng những iến thức c

25 Thực tập nghiệp vụ nhà hàng

Số tín chỉ: 10

Trang 24

M n học cung cấp iến thức tổng qu n về thực tế hoạt ộng u ịch tại c c nh

h ng o gồm: c c nghiệp vụ thu mu nguyên iệu h ng ho chế iên m n ăn thực

n n h ch phục vụ n r v c c hoạt ộng h c trong inh o nh nh h ng Vận ụng những iến thức c ản học p ụng v o thực tế tại c sở o nh nghiệp thực tập

26 Nghiệp vụ kinh doanh lữ hành

Số tín chỉ: 4

Nội ung học phần o gồm c c vấn ề tổng qu t về nghiệp vụ inh o nh ữ

h nh Sinh viên c ợc c c iến thức c ản nh : Nghiệp vụ Hậu cần inh o nh ữ

h nh o gồm nghiệp vụ ự chọn nh cung ứng Hợp ồng v ý ết h p hợp ồng thực hiện hợp ồng Nghiệp vụ Tổ chức sản xuất v thực hiện ch ng tr nh u ịch o gồm: X y ựng ch ng tr nh u ịch Tổ chức th c hiện ch ng tr nh u ịch Nghiệp

vụ iều h nh ch ng tr nh u ịch Nghiệp vụ Quảng v n ch ng tr nh u ịch v

nghiên cứu h ch u ịch

27 Hướng dẫn du lịch

Số tín chỉ: 3

N m vững v vận ụng ợc iến thức tổng qu t về h ớng ẫn u ịch c c phẩm chất cần c củ một ng ời h ớng ẫn viên u ịch nghiệp vụ h ớng ẫn u ịch th m

qu n u ịch v ph ng ph p h ớng ẫn th m qu n c ch xử ý t nh huống trong hoạt ộng h ớng ẫn u ịch

28 Quan hệ giữa doanh nghiệp lữ hành và các doanh nghiệp cung ứng dịch

Trang 25

Nội ung củ học phần cung cấp c c iến thức Kh i qu t về quy tr nh nghiệp vụ inh o nh h ch sạn quy tr nh nhận ặt uồng quy tr nh n h ch v m thủ tục nhập h ch sạn quy tr nh phục vụ h ch u trú nghiệp vụ inh o nh uồng nghiệp

vụ inh o nh nh h ng nghiệp vụ inh o nh ịch vụ ổ trợ qu n hệ ối t c th nh

to n tiễn h ch… tiếp nhận v giải quyết hiếu nại ph n n n củ h ch

30 Quản lý dịch vụ bổ trợ trong khách sạn

Số tín chỉ: 3

Học phần tr ng ị cho sinh viên những iến thức chung về quản ý c c ịch vụ

ổ trợ trong h ch sạn: Cung cấp th ng tin tổ chức c c hội nghị hội thảo chăm s c sức hỏ thể ục thể th o ảo quản tiền v ng v ồ vật quý hiếm inh o nh Mini

r giặt phục vụ ăn uống tại uồng ngủ ịch vụ th ý phiên ịch

31 Lễ tân khách sạn

Số tín chỉ: 3

Học phần tr ng ị cho sinh viên iến thức c ản về nghiệp vụ ễ t n trong

h ch sạn x y ựng ế hoạch hoạt ộng cho ộ phận ễ t n C c nghiệp vụ phục vụ

h ch củ ộ phận ễ t n C ch thức tiếp thị v n sản phẩm củ ộ phận ễ t n th ng

qu việc nh gi ết quả hoạt ộng củ ộ phận ễ t n ể thấy hiệu quả củ ộ phận

v c những giải ph p nh m n ng c o hiệu quả hoạt ộng củ ộ phận ễ t n trong inh h ch sạn

32 Nghiệp vụ kinh doanh nhà hàng

Số tín chỉ: 4

Học phần cung cấp c c iến thức về nghiệp vụ inh o nh nh h ng Cụ thể: nghiệp vụ chăm s c h ch h ng thu mu ảo quản u trữ nguồn nguyên iệu C ch thức tổ chức ph n phối n sản phẩm ịch vụ nh h ng th ng qu chế iến thực n v

c c ịch vụ ổ trợ Học phần c n m rõ ợc v i tr củ tổ chức o ộng trong inh

o nh nh h ng v c c oại h nh thuật phục vụ trong nh h ng

33 Quản lý an toàn thực phẩm và vệ sinh ăn uống

Trang 26

tiêu chuẩn h trong n to n vệ sinh thực phẩm (HACCP ISO 9000 ISO 22000: 2005 SQF, GMP, SSOP)

34 Quản lý chuỗi cung ứng nguyên liệu hàng hoá trong nhà hàng

Số tín chỉ: 3

Học phần cung cấp c c iến thức c ản về quả ý chuỗi cung ứng nguyên iệu.Nội ung qu n ý chuỗi cung ứng.Quản ý sử ụng chuỗi cung ứng nguyên iệu v chất ợng chuỗi cung ứng Ký ết hợp ồng mu n nguyên iệu giữ c c o nh nghiệp u ịch

35 Khởi sự kinh doanh du lịch

Số tín chỉ: 2

Học phần tr ng ị cho sinh viên c c iến thức cốt yếu cho việc hởi sự inh

o nh nh những ế s ch c ng nghệ ị iểm m r ting t i chính ý t ởng ợc ự chọn cho hởi nghiệp inh o nh ập ế hoạch cụ thể cho hởi sự inh o nh v thực

h nh ập ế hoạch inh o nh cho việc hởi sự

36 Nghệ thuật giao tiếp ứng xử trong kinh doanh du lịch

Trang 27

h nh sự iện v nh gi sự iện

41 Quản lý điểm và khu du lịch

Số tín chỉ: 3

Cung cấp nền tảng iến thức về quản ý iểm ến u ịch o gồm c c nội ung

h i qu t về iểm ến u ịch tổ chức quản ý iểm ến u ịch chiến ợc v quy hoạch ph t triển iểm ến u ịch m r ting iểm ến u ịch v chất ợng iểm ến

c y cảnh v.v…

43 Ẩm thực và văn hoá ẩm thực

Số tín chỉ: 3

Trang 28

Nội ung củ học phần o gồm: Giới thiệu tổng qu n về ẩm thực v văn h ẩm thực ẩm thực Việt N m văn h ẩm thực Việt N m Kh i th c văn ho ẩm thực v o

ph t triển u ịch v Bảo tồn văn ho ầm thực Việt N m trong ối cảnh hội nhập

44 Khóa luận TN

N m vững v vận ụng ợc iến thức thực tế chuyên s u trong quản trị ịch vụ

u ịch v ữ h nh cung cấp t i iệu v h ớng ẫn sinh viên thực hiện c thể nghiên cứu v ịnh h nh những ý t ởng hoặc c c giải ph p nh m cải tiến o nh nghiệp trong

ng nh inh o nh u ịch về c c ĩnh vực nh quản trị inh o nh ữ h nh quản trị inh o nh tại iểm v hu u ịch quản trị inh o nh h ch sạn hoặc quản trị inh doanh nhà hàng

45 Toán cao cấp 1

Số tín chỉ: 02 tín chỉ

Học phần cung cấp cho sinh viên c c h i niệm c ản về m trận ịnh thức; Hệ

ph ng tr nh tuyến tính; Kh ng gi n v ctor v c c mối iên hệ tuyến tính trong h ng gian vector; C ch tính ịnh thức t m m trận nghịch ảo t m nghiệm củ hệ ph ng

tr nh tuyến tính t m hạng c sở củ hệ véc t v c sở củ h ng gi n con Rn; Ứng ụng củ ại số tuyến tính trong ph n tích m h nh c n ng cung cầu m h nh cân

ối iên ng nh

46 Toán cao cấp 2

Số tín chỉ : 02 tín chỉ

Học phần gồm 3 ch ng chứ ựng c c iến thức c ản cần thiết củ giải tích

v một số ứng ụng trong inh tế: D y số giới hạn củ y số; h m số một iến số giới hạn v tính iên tục; Đạo h m vi ph n tích ph n củ h m số một iến số; Cực trị

củ h m số một iến số; Ứng ụng củ ạo h m tích ph n trong ph n tích inh tế;

H m số h i iến số; Đạo h m v vi ph n củ h m số h i iến số; H m thuần nhất;Cực trị củ h m h i iến số; Ứng ụng củ ạo h m riêng vi ph n trong inh tế học; Đạo

h m riêng cấp 2 v qui uật năng suất cận iên giảm ần; Hệ số co n; Hệ số th y thế

47 Lý thuyết xác suất và Thống kê toán

Số tín chỉ: 03 tín chỉ

Học phần cung cấp cho sinh viên những iến thức c ản về x c suất v thống ê

to n Học phần cũng giúp sinh viên giải quyết c c i tập x c suất v thống ê Những iến thức n y nền tảng giúp sinh viên học c c m n học chuyên ngh nh về s u

Trang 29

Nội ung thực hiện th o quy ịnh hiện h nh củ Bộ Gi o ục v Đ o tạo

52 Chủ nghĩa xã hội khoa học

Số tín chỉ: 02 tín chỉ

Nội ung thực hiện th o quy ịnh hiện h nh củ Bộ Gi o ục v Đ o tạo

53 Pháp luật đại cương

c sở ữ iệu phổ iến hiện n y

56 Phân tích và xử lý dữ liệu với SPSS

Số tín chỉ: 02

Trang 30

Học phần Ph n tích v xử ý ữ iệu với SPSS cung cấp một c ch c hệ thống c c năng cần thiết hi ph n tích ữ iệu s cấp v ữ iệu thứ cấp o gồm: C ch tổ chức v nhập iệu cho c c ữ iệu s cấp thu thập trong c c cuộc iều tr thống ê; Cách trình bày t m t t ữ iệu nghiên cứu ng ảng iểu ồ thị ại ợng thống ê…; c c ph ng ph p ph n tích ữ iệu trên một iến hoặc nhiều iến ết hợp với nhau

57 Thương mại điện tử trong du lịch

Số tín chỉ: 02

Học phần tr ng ị những iến thức căn ản v những ứng ụng thực tiễn củ

th ng mại iện tử trong o nh nghiệp u ịch o gồm: những h i niệm c ản những nguyên ý về thị tr ờng iện tử v h ch h ng những m h nh inh o nh

th ng mại iện tử phổ iến hiện n y trong u ịch ết cấu hạ tầng củ th ng mại iện tử những hoạt ộng nh th nh to n iện tử ịch vụ hỗ trợ n to n ảo mật v

c c hí cạnh văn h ạo ức x hội củ th ng mại iện tử

58 Soạn thảo văn bản

Số tín chỉ: 02 tín chỉ

Học phần cung cấp cho sinh viên những iến thức s u: Lý uận chung về văn ản quản ý nh n ớc; K thuật soạn thảo Quyết ịnh c iệt: Kh i niệm ặc iểm v thuật soạn thảo Quyết ịnh c iệt; K thuật soạn thảo một số văn ản h nh chính

th ng th ờng

59 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

Số tín chỉ: 02 tín chỉ

Học phần gồm những iến thức c ản về về nghiên cứu ho học: L m rõ c c

h i niệm iên qu n ến c c sự vật hiện t ợng m m nh qu n t m; Ph n o n về mối iên hệ giữ c c sự vật v hiện t ợng; T uy nghiên cứu ho học t uy hệ thống; Trình tự ogic củ nghiên cứu ho học; C c ph ng ph p c ản ể thực hiện nghiên cứu ề t i ho học nhất h uận tốt nghiệp; Đạo ức ho học

60 Logic học

Số tín chỉ: 02 tín chỉ

Học phần cung cấp cho sinh viên những iến thức s u: Đối t ợng v ý nghĩ củ ogic học; Kh i niệm; Ph n o n; C c quy uật c ản củ ogic h nh thức; Suy uận; Chứng minh v c ỏ; Giả thuyết

Trang 31

61.Tâm lý học đại cương

Số tín chỉ: 02 tín chỉ

T m ý học ại c ng cung cấp cho sinh viên những tri thức ho học về ản chất c sở tự nhiên v c sở x hội củ hiện t ợng t m ý ng ời; C c nguyên t c v

ph ng ph p nghiên cứu t m ý; Kh i qu t sự h nh th nh v ph t triển t m ý ng ời;

C c tri thức c ản về c c qu tr nh nhận thức trí nhớ t nh cảm ý chí củ con ng ời; Nhân cách v những yếu tố ảnh h ởng ến sự h nh th nh ph t triển nh n c ch con

th o c ng việc

63 Tiếng Anh cơ bản 2

Số tín chỉ: 03 tín chỉ

Cung cấp iến thức tiếng Anh c ản tr nh ộ giữ A2 trở ên th o chuẩn ch u

Âu với c c nội ung: ngữ m từ vựng ngữ ph p Luyện gi o tiếp ng tiếng Anh ở mức n ầu tr o ổi về c c vấn ề học tập cuộc sống văn h thể th o c ng việc

64 Tiếng Anh chuyên ngành 1

Số tín chỉ: 03 tín chỉ

Giúp cho học viên n m vững v vận ụng những iến thức o gồm: C c i ọc

về quản trị v tổ chức (Org niz tions n M n g m nt) c c i ọc về inh tế thị

tr ờng (Economy n Economis M r t) M r ting quản trị nh n ực (Hum n

R sourc M n g m nt) quản trị inh o nh h ch sạn (hot m n g m nt)

65 Tiếng Anh chuyên ngành 2

Số tín chỉ: 03 tín chỉ

N m vững v vận ụng iến thức về quản trị u ịch h ch sạn; c i h i niệm về văn ho o nh nghiệp v nghệ thuật nh ạo c c i ọc tiếng Anh chuyên ng nh u ịch v h ch sạn; viết c c i uận v c c o c o về chủ ề ợc học; thuyết tr nh v

th m gi c c hoạt ộng nh m

Trang 32

66 Thực hành TOEIC

Số tín chỉ: 02 tín chỉ

Giúp sinh viên tiếp cận với tiếng Anh To ic căn ản th ng qu từng chủ iểm ngữ ph p chính; Giúp sinh viên uyện tập ĩ năng m i cũng nh ph t triển vốn từ vựng hả năng ngh ọc qu c c i mini t st

Học phần n y tr ng ị những iến thức nâng cao về thuật B ng chuyền nh :

K thuật chuyền 1 K thuật chuyền2 K thuật ph t ng

67.3 Bóng rổ 1

Số tín chỉ: 01

Học phần n y tr ng ị những iến thức c ản về thuật B ng rổ nh : K thuật

ẫn ng K thuật chuyền ng K thuật ẫn ng h i ớc ên rổ một t y trên cao,

K thuật tại chỗ ném rổ

67.4 Bóng rổ 2

Số tín chỉ: 01

Học phần n y tr ng ị những iến thức c ản về uật thi ấu B ng rổ c ch thức

ph ng ph p tổ chức thi ấu trọng tại tập uyện c c thuật B ng rổ một c ch thuần thục h nh th nh nên năng xảo vận ộng nh : K thuật ẫn ng K thuật chuyền ng K thuật ẫn ng h i ớc ên rổ một t y trên c o K thuật tại chỗ ném rổ

67.5 Cầu lông 1

Số tín chỉ: 01

Học phần n y tr ng ị những iến thức c ản về thuật Cầu ng nh : Cách cầm cầu c ch cầm vợt c c t thế chuẩn ị c ản thuật i chuyển thuật gi o cầu thuật nh cầu thấp t y phải tr i

67.6 Cầu lông 2

Số tín chỉ: 01

Trang 33

Học phần n y tr ng ị những iến thức c ản về uật thi ấu Cầu ng c ch thức ph ng ph p tổ chức thi ấu trọng t i tập uyện c c thuật Cầu ng một c ch thuần thục h nh th nh nên năng xảo vận ộng nh : K thuật i chuyển K thuật gi o cầu K thuật nh cầu c o s u phải tr i

67.7 Cờ vua 1

Số tín chỉ: 01

Nguồn gốc r ời củ m n cờ vu Lịch sử h nh th nh ph t triển củ m n cờ vu trên trên thế giới v Việt N m Xu h ớng ph t triển t c ụng củ m n cờ vu trên thế giới v Việt N m Gi i oạn t n cuộc củ v n ấu Một số iều uật trong cờ vu

Ôn tập nội ung chính củ cờ vu 2 v một phần cờ vu 1 Gi i oạn trung cuộc

củ v n ấu Một số iều uật trong cờ vu

Học phần nghiên cứu những qu n iểm c ản củ chủ nghĩ M c - Lênin t

t ởng Hồ Chí Minh về chiến tr nh qu n ội v ảo vệ Tổ quốc; X y ựng nền quốc

68.2 Công tác quốc phòng an ninh

Số tín chỉ: 02 tín chỉ

Học phần cung cấp cho sinh viên những iến thức s u: Ph ng chống chiến ợc

Trang 34

“Diễn iến h nh” ạo oạn ật ổ củ c c thế ực thù ịch ối với c ch mạng Việt

N m; Một số nội ung c ản về n tộc t n gi o ấu tr nh ph ng chống c c thế ực thù ịch ợi ụng vấn ề n tộc t n gi o chống ph c ch mạng Việt N m; Ph ng chống vi phạm ph p uật về ảo vệ m i tr ờng ảo ảm trật tự n to n gi o th ng v

ph ng chống một số oại tội phạm x m hại nh ự nh n phẩm củ ng ời h c n ninh phi truyền thống v ấu tr nh ph ng chống c c ọ n ninh phi truyền thống

v vi phạm ph p uật trên h ng gi n mạng ở Việt N m

v cảnh giới

HIỆU TRƯỞNG

TS HÀ XUÂN HÙNG

Trang 35

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CÁC HỌC PHẦN

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

(Ban hành theo Quyết định số / QĐ-ĐHLĐXH ngày tháng năm 2021 của Hiệu trưởng

Trường Đại học Lao động – Xã hội)

Giải thích cụ thể (Explicit Teaching) TLM1: Đ y ph ng ph p

thuộc chiến ợc dạy học trực tiếp trong giảng viên h ớng dẫn giải thích chi tiết cụ thể các nội ung iên qu n ến bài học, giúp cho

ng ời học ạt ợc mục tiêu dạy học về kiến thức và k năng

Thuyết giảng (Lecture) - TLM2: Giảng viên tr nh ầy nội ung i

học v giải thích c c nội ung trong i giảng Giảng viên ng ời thuyết tr nh iễn giảng Ng ời học chỉ ngh giảng v ghi chú ể tiếp nhận c c iến thức m giảng viên truyền ạt

Học theo tình huống (Case Study) – TLM9: Đ y ph ng ph p

h ớng ến c ch tiếp cận ạy v học ấy ng ời học m trung t m giúp ng ời học h nh th nh năng t uy phản iện gi o tiếp Th o

ph ng ph p n y giảng viên iên hệ c c tính huống vấn ề h y th ch thức trong thực tế v yêu cầu ng ời học giải quyết giúp cho ng ời học h nh th nh năng giải quyết vấn ề năng r quyết ịnh cũng

nh hả năng nghiên cứu

Học nhóm (Teamwork Learning) – TLM10: Ng ời học ợc tổ

chức th nh c c nh m nhỏ ể cùng nh u giải quyết c c vấn ề ợc

ặt r v tr nh ầy ết quả củ nh m th ng qu c c o c o h y thuyết tr nh tr ớc c c nh m h c v giảng viên

Bài tập ở nhà (Work Assignment) – TLM15: Th o ph ng ph p

n y ng ời học ợc gi o nhiệm vụ m việc ở nh với nội ung v yêu cầu o giảng viên ặt r Th ng qu ho n th nh c c nhiệm vụ

ợc gi o ở nh n y ng ời học ợc tự học cũng nh ạt ợc

Trang 36

những nội ung về iến thức cũng nh năng th o yêu cầu

tr ờng củ Chính phủ;

G3

N m v hiểu ợc nguyên t c r quyết ịnh inh tế tối u củ các tác

nh n riêng rẽ (ng ời tiêu ùng ng ời sản xuất…) trong nền inh tế v sự

t ng t c giữ c c t c nh n n y trong từng cấu trúc thị tr ờng h c nh u

PLO6

4/6

G4

C thể ọc hiểu c c i viết ph n tích

về inh tế ợc n uận trên c c

ph ng tiện truyền th ng ại chúng

nh s ch o i v tạp chí; c hả năng sử ụng c c ý thuyết inh tế

m h nh inh tế học ể tr nh y hoặc ý giải một số hiện t ợng inh tế iễn r h ng ng y

G5

G p phần giúp c tính cẩn thận v

tr ch nhiệm hi r quyết ịnh ự chọn trong thực tế; c hả năng quản

9 Chuẩn đầu ra của học phần (các mục tiên hay CĐR của môn học và mức độ giảng

dạy I,T,U; Mô tả CĐR bao gồm các động từ chủ động, các chủ đề CĐR cấp độ 1 (CLOs) và bối cảnh cụ thể; Mức độ I (Introduce): giới thiệu, T (Teach): dạy, U

Trang 37

T

CLO3

Sinh viên c hả năng vận ụng c c ý thuyết inh tế vi m ể ph n tích/giải thích hoặc r c c quyết ịnh inh

tế tối u trong tiêu ùng trong hoạt ộng sản xuất inh o nh tại c c

c hả năng sử ụng c c ý thuyết inh tế m h nh inh tế học ể

tr nh y hoặc ý giải một số hiện

x hội từ g p phần n ng c o hiệu quả sử ụng c c nguồn ực trong nền inh tế n i chung

I

10 Mô tả tóm tắt nội dung học phần

Học phần Kinh tế vi m ợc tr nh y với mục tiêu giúp ng ời học nghiên cứu n m

t uợc những nguyên ý inh tế c ản trong Kinh tế học v Kinh tế vi m n i riêng Nội ung củ học phần i s u v o những vấn ề c ản củ thị tr ờng nh cung- cầu

ộ co gi n h nh vi ng ời tiêu ùng v o nh nghiệp (Sản xuất - Chi phí - Lợi nhuận)

v cấu trúc thị tr ờng

11 Kế hoạch và nội dung giảng dạy

LÝ THUYẾT:

Môn học dạy và học Hoạt động Bài đánh giá CHƯƠNG I KINH TẾ

VI MÔ VÀ NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA NỀN KINH TẾ

Trang 38

Tiết 1,2,3 1.1 Tổng quan về kinh

tế học

1.1.1 Kh i niệm về inh

tế học 1.1.2 C c ộ phận củ inh tế học

CLO1 CLO2

Dạy:

Thuyết giảng/

Giải thích cụ thể

Học:

Ngh giảng/

Ghi chú

AM1 AM2

1.2 Nền kinh tế

1.2.1 Những vấn ề inh

tế c ản 1.2.2 Các thành viên

th m gi v o nền inh tế 1.2.3 M h nh nền inh

tế

CLO1 CLO2

AM1 AM2

1.3 Lý thuyết lựa chọn kinh tế

1.3.1 Chi phí c hội 1.3.2 Quy uật chi phí c hội tăng ần v ờng giới hạn hả năng sản xuất

1.3.3 Quy uật h n hiếm v hiệu quả inh tế 1.3.4 Ph n tích cận iên

1.4 Đối tượng, nội dung

và phương pháp nghiên cứu kinh tế vi

CLO1 CLO2 CLO4

AM1 AM2

CHƯƠNG II LÝ THUYẾT CUNG CẦU

VỀ HÀNG HÓA – DỊCH VỤ

Tiết 4,5,6,7,8 2.1 Cầu về hàng hóa –

dịch vụ

2.1.1 C c h i niệm 2.1.2 C c yếu tố ảnh

h ởng tới cầu v ợng cầu h ng h – ịch vụ 2.1.3 H m số cầu 2.1.4 Sự vận ộng v ịch chuyển ờng cầu

CLO1 CLO2 CLO3

Dạy:

Giải thích cụ thể

Thuyết giảng Học th o t nh huống

B i tập ở nh

AM1 AM2

Trang 39

2.2 Cung về hàng hóa – dịch vụ

2.2.1 C c h i niệm 2.2.2 C c yếu tố ảnh

h ởng tới cung v ợng cung hàng hóa – ịch vụ 2.2.3 H m số cung 2.2.4 Sự vận ộng v ịch chuyển ờng cung

CLO1 CLO2 CLO3

Học:

Đọc tr ớc t i iệu (HL1);

L m i tập (HL2)

Ng ời học

ng ngh /ghi chú/tr o ổi nhóm/trình bày phân tích

t nh huống

AM1 AM2

v thiết hụt củ thị

tr ờng 2.3.3 Sự th y ổi trạng

th i c n ng 2.3.4 Thặng tiêu ùng

v thặng sản xuất

CLO1 CLO2 CLO3 CLO4

AM1 AM2

2.4 Ảnh hưởng của chính sách giá và thuế đến thị trường

CLO1 CLO2 CLO3

AM1 AM2

3.1.1 Khái niệm ộ co giãn

3.1.2 C ng thức x c ịnh

ộ co gi n

CLO1 CLO2

Dạy:

Giải thích cụ thể

Học nh m

B i tập ở nh

Học:

Đọc tr ớc t i iệu (HL1)

Ng ời học

ng ngh /ghi chú/tr o ổi nhóm/làm bài tập

AM1 AM2

3.2 Độ co giãn của cầu

3.2.1 Độ co gi n củ cầu theo giá

3.2.2 Độ co gi n chéo

củ cầu th o gi cả h ng hóa liên quan

3.2.3 Độ co gi n củ cầu

th o thu nhập

CLO1 CLO2 CLO3

AM1 AM2

CHƯƠNG IV LÝ THUYẾT HÀNH VI

Trang 40

NGƯỜI TIÊU DÙNG

Tiết

19,20,21,22,23

4.1 Lý thuyết lợi ích 4.2 Lựa chọn tiêu dùng tối ưu

4.2.1 Đ ờng ng qu n

v ờng ng n s ch 4.2.2 Tối h ợi ích tiêu dùng

CLO1 CLO2

Dạy:

Giải thích cụ thể

Thuyết giảng

B i tập ở nh

Học:

Đọc tr ớc t i iệu (HL1);

L m i tập (HL2)

L ng ngh /ghi chú/làm bài tập

AM1 AM2

Tiết 24,25,26 4.3 Sự thay đổi lựa

chọn của người tiêu dùng

4.3.1 Sự th y ổi ự chọn củ ng ời tiêu ùng hi c sự th y ổi trong thu nhập

4.3.2 Sự th y ổi ự chọn củ ng ời tiêu ùng hi c sự th y ổi

gi cả h ng h

CLO1 CLO2 CLO3

AM1 AM2

THUYẾT HÀNH VI NGƯỜI SẢN XUẤT

Tiết 27,28,29 5.1 Lý thuyết sản xuất

5.1.1 C c h i niệm c

ản 5.1.2 H m sản xuất 5.1.3 Sản xuất trong

ng n hạn 5.1.4 Sản xuất trong i hạn: ờng ồng ợng

v i to n sản xuất

CLO1 CLO2

Dạy:

Giải thích cụ thể

Thuyết giảng

B i tập ở nh

Học:

Đọc tr ớc t i iệu (HL1);

L m i tập (HL2)

L ng ngh /ghi chú/làm bài

tập

AM1 AM2

Tiết 30,31,32 5.2 Lý thuyết chi phí

5.2.1 Một số h i niệm

c ản 5.2.2 Chi phí sản xuất trong ng n hạn

5.2.3 Chi phí sản xuất trong i hạn ( ờng ồng phí)

CLO1 CLO2

AM1 AM2

Ngày đăng: 16/10/2022, 10:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.1. Cấu tạo chương trình  Khối kiến thức và lập luận về ngành  Số tín chỉ  Tỷ lệ %  1.1  Kiến thức cơ bản, nền tảng của ngành  19  0.16 - QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH MÃ NGÀNH
Bảng 1.1. Cấu tạo chương trình Khối kiến thức và lập luận về ngành Số tín chỉ Tỷ lệ % 1.1 Kiến thức cơ bản, nền tảng của ngành 19 0.16 (Trang 3)
4.4. Bảng thống kê - QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH MÃ NGÀNH
4.4. Bảng thống kê (Trang 69)
8.2. Hình thức và công cụ kiểm soát - QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH MÃ NGÀNH
8.2. Hình thức và công cụ kiểm soát (Trang 95)
G5  Hình thành các k  năng   nh gi  t c  ộng của các yếu  PLO8  4/5 - QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH MÃ NGÀNH
5 Hình thành các k năng nh gi t c ộng của các yếu PLO8 4/5 (Trang 111)
CLO5  Hình  thành  các  k   năng   nh gi  t c  ộng  của  các  yếu  tố  trong  hệ - QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH MÃ NGÀNH
5 Hình thành các k năng nh gi t c ộng của các yếu tố trong hệ (Trang 112)
G3  Hình th nh c c    năng c   ản  iên qu n  ến nghề nh - QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH MÃ NGÀNH
3 Hình th nh c c năng c ản iên qu n ến nghề nh (Trang 141)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w