1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KẾ HOẠCH CÔNG TÁC GIÁO DỤC TIỂU HỌC NĂM HỌC 2019

25 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch công tác giáo dục tiểu học năm học 2019
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 88,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đ i m i ph ổi mới phương pháp, hình thức tổ chức dạy học và ớng ph ương trình, kế hoạch giáo dục ng pháp, hình th c t ch c d y h c và ức tổ chức dạy học và ổi mới phương pháp, hình thức

Trang 1

U BAN NHÂN DÂNỶ BAN NHÂN DÂN C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ủ NGHĨA VIỆT NAM ỆT NAM

THÀNH PH H CHÍ MINHỐ HỒ CHÍ MINH Ồ CHÍ MINH Đ c l p ộc lập ập - T do - H nh phúc ự do - Hạnh phúc ạnh phúc

K HO CH CÔNG TÁC GIÁO D C TI U H C Ế HOẠCH CÔNG TÁC GIÁO DỤC TIỂU HỌC ẠO ỤC VÀ ĐÀO TẠO ỂU HỌC ỌC

Ph n 1: ĐÁNH GIÁ K T QU TH C HI N NHI M V ần 1: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ Ế HOẠCH CÔNG TÁC GIÁO DỤC TIỂU HỌC Ả THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ỰC HIỆN NHIỆM VỤ ỆT NAM ỆT NAM ỤC VÀ ĐÀO TẠO

1 T ng s trố: ư ng: 530, trong đó trư ng ti u h c công l p: 480 (t l 90,57%);ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%);

50 trư ng ngoài công l p (t l 9,ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%); 43%) So v i năm h c trới năm học trước, số trường tiểu học ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ưới năm học trước, số trường tiểu họcc, s trố: ư ng ti u h cểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

2 T ng s l p: 15986; t ng s h c sinh: 641224ố: ới năm học trước, số trường tiểu học ố: ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

3 T ng s giáo viên: 31248, tăng 1087 giáo viên so v i năm h c trố: ới năm học trước, số trường tiểu học ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ưới năm học trước, số trường tiểu họcc Trong

đó, s giáo viên đ t chu n đào t o và trên chu n là 31076 giáo viên, đ t 99,4% (Đ iố: ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại

h c và trên đ i h c: 44,7%; Cao đ ng: 50,5%; Trung c p: 3,8.%) T l giáoọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ẳng: 50,5%; Trung cấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%);viên/l p: 1,3ới năm học trước, số trường tiểu học

4 T l phòng h c/l p: 0,9 trong đó có 15684 ỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học phòng h cọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); kiên c , ố: đ t 98,4%;

127 phòng bán kiên c , ố: đ t 1,3%; 0 phòng h c t m, ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); chi m 0ếm 0 %; s phòng h c cònố: ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);thi u và đang h c nh , mếm 0 ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).n là 22 phòng (do có 2 trư ng đang xây)

II K T QU Đ T Đ Ế HOẠCH CÔNG TÁC GIÁO DỤC TIỂU HỌC Ả THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ẠO ƯỢC C

-Ch t lấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng giáo d c Ti u h c luôn gi v ng và nh n đục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ự tin tưởng của xãc s tin tưởng của xãng c a xãủa xã

h iội Các đ n v ơn vị ị đ u th c hi n đúng các đi u l , quy ch và các quy đ nh c a B m tự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ệ 90,57%); ếm 0 ị ủa xã ội ộicách nghiêm túc; qu n lí nghiêm túc các lo i hình trư ng h c, l p h c 1 bu i, 2 bu i,ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);bán trú, giáo d c chuyên bi t v th c hi n chục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ươn vị ng trình, k ho ch đào t o, n i dungếm 0 ội

và phươn vị ng pháp gi ng d y, h c t p, đánh giá x p lo i h c sinh.ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); Các trư ng đã chủa xã

đ ng xây d ng k ho ch d y h c 2 bu i/ngày theo hội ự tin tưởng của xã ếm 0 ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ưới năm học trước, số trường tiểu họcng d n c a B Giáo d c vàẫn của Bộ Giáo dục và ủa xã ội ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xãĐào t o Nhi u đ n v ch đ ng t ch c sinh ho t bu i th hai dơn vị ị ủa xã ội ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ưới năm học trước, số trường tiểu họci hình th c câuức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu

l c b nh m đa d ng hóa ho t đ ng rèn luy n theo nhu c u và năng l c c a h cội ội ệ 90,57%); ầu và năng lực của học ự tin tưởng của xã ủa xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);sinh, đ m b o các yêu c u theo quy đ nh đ nâng cao ch t lầu và năng lực của học ị ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng d y và h c 2 bu i/ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

d ng ki n th c vào th c ti nục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ếm 0 ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ự tin tưởng của xã ễn , phù h p v i tình hình th c t c a nhà trợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ới năm học trước, số trường tiểu học ự tin tưởng của xã ếm 0 ủa xã ư ng, đ aị

phươn vị ng và kh năng h c t p c a h c sinhọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ủa xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); Chú tr ng giáo d c đ o đ c l i s ng, kĩọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ố: ố:năng s ng, hi u bi t xã h i cho h c sinh Đ i m i cách đánh giá h c sinhố: ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ội ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); đã th c sự tin tưởng của xã ự tin tưởng của xã

đ t đượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c nh ng bữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ưới năm học trước, số trường tiểu họcc ti n tích c c Quá trình đánh giá ếm 0 ự tin tưởng của xã ngày càng th c ch tự tin tưởng của xã ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo h nơn vị Vi cệ 90,57%);

ng d ng công ngh thông tin, s d ng ph n m m qu n lí k t qu giáo d c và h c

ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ầu và năng lực của học ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

t p c a h c sinh, v n d ng c ng thông tin đi n t , h s đi n t trong các trập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ủa xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ồ sơ điện tử trong các trường ơn vị ệ 90,57%); ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ư ng

đ gi m áp l c v h s , s sách đã giúp gi m nh r t nhi u s c lao đ ng c a giáoểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ồ sơ điện tử trong các trường ơn vị ẹ rất nhiều sức lao động của giáo ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ội ủa xãviên, dành nhi u th i gian cho giáo viên quan tâm đ n h c sinh và đ i m i phếm 0 ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ươn vị ngpháp d y h c, đ ng th i đ m b o s thông su t, liên t c trong quá trình liên l cọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ồ sơ điện tử trong các trường ự tin tưởng của xã ố: ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

Trang 2

gi a gia đình và nhà trữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư ng, góp ph n nâng cao ch t lầu và năng lực của học ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng c a quá trình đánh giáủa xã

h c sinh nói riêng, quá trình gi ng d y và h c t p nói chung c a toàn c p h c,ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ủa xã ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

-Vi c d y tin h c, ngo i ng trong trệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư ng ti u h c ngày càng phát tri n và đ tểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

hi u qu caoệ 90,57%); , chu n b ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ị chu đáo cho vi c tri n khai các môn h c này v i t cách làệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ưmôn h c b t bu c trong Chọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ắt buộc trong Chương trình giáo dục phổ thông mới ội ươn vị ng trình giáo d c ph thông m iục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ới năm học trước, số trường tiểu học H c sinh đọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c ti pếm 0

c n v i nhi u chu n đánh giá qu c t góp ph n cho vi c h i nh p sau này Vi c ti pập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ố: ếm 0 ầu và năng lực của học ệ 90,57%); ội ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%); ếm 0

t c tri n khai và m r ng th c hi n “D y và h c Toán, Khoa h c, Ti ng Anh tích h pục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ởng của xã ội ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây)

Thành ph H Chí Minh ố: ồ sơ điện tử trong các trường ngày càng đượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c nâng cao ch t lấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng, t o đi u ki n cho h cệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);sinh ti u h c ti p c n v i chểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ươn vị ng trình qu c t ngày càng hi u qu và đ m b oố: ếm 0 ệ 90,57%);

ch t lấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng cho h c sinh ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); Vi c giao l u v i h c sinh ti u h c qu c t cũng đóng gópệ 90,57%); ư ới năm học trước, số trường tiểu học ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ố: ếm 0cho vi c h c ngo i ng thành công Các trệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư ng thông qua các ho t đ ng vi ng thăm,ội ếm 0các ho t đ ng th thao, văn ngh giao l u v i h c sinh qu c t giúp cho h c sinh thội ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%); ư ới năm học trước, số trường tiểu học ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ố: ếm 0 ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

hi n tinh th n dân t c, gi i thi u văn hoá Vi t Nam đ n nệ 90,57%); ầu và năng lực của học ội ới năm học trước, số trường tiểu học ệ 90,57%); ệ 90,57%); ếm 0 ưới năm học trước, số trường tiểu họcc b n Ki m tra, giámểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);sát ch t chẽ các c s giáo d c ti u h c th c hi n vi c đ a giáo viên b n ng vào( ơn vị ởng của xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ệ 90,57%); ư ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

gi ng d y, nâng cao ch t lấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng d y h c thông qua vi c tri n khai chuyên đ “Kỹọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);thu t đ ng gi ng trong gi ng d y ti ng Anh c p ti u h c” Năm h c 2018 - 2019, Sập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ồ sơ điện tử trong các trường ếm 0 ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ởng của xãcũng đã t ch c “H i thi Tài năng tin h c và h i thi Hùng bi n Ti ng Anh” t c pức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ội ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ệ 90,57%); ếm 0 ừ cấp ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo

trư ng đ n c p thành ph nh m t o sân ch i cho h c sinh ti u h c, tôn vinh các t pếm 0 ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ố: ơn vị ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

th , cá nhân th y cô giáo đã n l c trong vi c th c hi n d y Ti ng Anh, tin h c.ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ầu và năng lực của học ỗ lực trong việc thực hiện dạy Tiếng Anh, tin học ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ếm 0 ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

Toàn thành ph có 62,96% h c sinh đố: ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c h c tin h c, ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); 94,9% h c sinhọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); đượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c

h c môn Ti ng Anhọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 c 5 kh i l p.ởng của xã ố: ới năm học trước, số trường tiểu học

-Vi c đ i m i phệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ươn vị ng pháp, hình th c t ch c d y h c đức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c đ y m nh, g nẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ắt buộc trong Chương trình giáo dục phổ thông mớigiáo d c nhà trục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư ng v i th c ti n cu c s ng D y h c g n k t gi a lí thuy t v iới năm học trước, số trường tiểu học ự tin tưởng của xã ễn ội ố: ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ắt buộc trong Chương trình giáo dục phổ thông mới ếm 0 ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ếm 0 ới năm học trước, số trường tiểu học

th c hành; tăng cự tin tưởng của xã ư ng các ho t đ ng tr i nghi m, v n d ng ki n th c vào th c tội ệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ếm 0 ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ự tin tưởng của xã ếm 0

cu c s ng c a h c sinh L ng ghép, tích h p giáo d c đ o đ c, nhân cách; giáo d cội ố: ủa xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ồ sơ điện tử trong các trường ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

qu c phòng và an ninh; giáo d c pháp lu t; giáo d c nh n th c v quy n và b nố: ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu

ph n c a tr em; bình đ ng gi i; phòng ch ng tai n n thập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ủa xã + ẳng: 50,5%; Trung cấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ới năm học trước, số trường tiểu học ố: ươn vị ng tích; phòng ch ngố:HIV/AIDS; chú tr ng giáo d c l i s ng, kĩ năng s ng, các kĩ năng t b o v , ch ngọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ố: ố: ố: ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ố:xâm h i, b o l c; th c hi n t t công tác chăm sóc s c kh e và y t trự tin tưởng của xã ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ố: ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ỏe và y tế trường học; tuyên ếm 0 ư ng h c; tuyênọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);truy n, giáo d c ch quy n qu c gia v biên gi i, bi n đ o; b o v môi trục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ủa xã ố: ới năm học trước, số trường tiểu học ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%); ư ng; b o

t n thiên nhiên; ng phó v i bi n đ i khí h u, phòng tránh và gi m nh thiên tai,ồ sơ điện tử trong các trường ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ới năm học trước, số trường tiểu học ếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ẹ rất nhiều sức lao động của giáogiáo d c an toàn giao thông…ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

Vi c t ch c sinh ho t chuyên môn (SHCM) đã ệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ngày càng c th , thi t th c,ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ự tin tưởng của xã

trình bày, trình di n, ễn hình th c, r p khuôn, ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); báo cáo ch có tính ch t lý thuy tỉ có tính chất lý thuyết ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ếm 0

Ti p t c t ch c hi u qu sinh ho t chuyên môn (ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ệ 90,57%); SHCM) t i các t , kh iố:chuyên môn trong trư ng, c m trục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư ng ti u h c m t cách nh nhàng, t p trung vàoểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ẹ rất nhiều sức lao động của giáo ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);công tác chuyên môn và giúp nhau ngày càng nâng cao tay ngh d y h c; chú tr ngọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

đ i m i n i dung và hình th c sinh ho t chuyên môn thông qua ho t đ ng d gi ,ới năm học trước, số trường tiểu học ội ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ội ự tin tưởng của xãnghiên c u bài h cức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); , góp ý xây d ng giúp giáo viên nâng cao năng l c gi ng d y,ự tin tưởng của xã ự tin tưởng của xãkhông nh m m c đích đánh giá x p lo i giáo viên (tr vi c đánh giá giáo viên theoục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ếm 0 ừ cấp ệ 90,57%);chu n ngh nghi p giáo viên)ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ệ 90,57%);

Ho t đ ng chuyên môn đội ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c đ y m nh, đẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);c t p trung tri n khai đ n t ngểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ừ cấp

năng, nghi p v ệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

-Duy trì k ho ch và th c hi n có k t qu công tác ph c p giáo d c ti u h cếm 0 ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);theo quy đ nh c a B Giáo d c và Đào t o t o m i c h i đ tr em có hoàn c nhị ủa xã ội ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ơn vị ội ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); +

Trang 3

khó khăn đượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c đi h c; Tính đ n th i đi m này, toàn thành ph có có 24/24 qu n,ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ố: ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);huy n đ t chu n PCGDTH ĐĐT m c 3 (319/319 phệ 90,57%); ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ư ng/xã đ t m c 3) theo Nghức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ị

-Tham m uư vi c t ch c th c hi n xây d ngệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ự tin tưởng của xã trư ng ti u h c đ t chu n qu cểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ố:gia theo quy đ nh c a B Giáo d c và Đào t o; Các đ n v ti n hành công tác t đánhị ủa xã ội ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ơn vị ị ếm 0 ự tin tưởng của xãgiá t i đ n v hàng năm Tính đ n th i đi m này, t l trơn vị ị ếm 0 ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ỉ có tính chất lý thuyết ệ 90,57%); ư ng đ t chu n Qu c giaẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ố:

c p ti u h c là 12,1% Trong quá trình th c hi n l trình xây d ng trấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ội ự tin tưởng của xã ư ng chu nẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại

qu c gia các đ n v đã n l c đ duy trì chu n và phát tri n thêm đ n v m i.ố: ơn vị ị ỗ lực trong việc thực hiện dạy Tiếng Anh, tin học ự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ơn vị ị ới năm học trước, số trường tiểu học

K t ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ừ cấp 10/10/2018 áp d ng Thông t 17ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư /2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2012

c a B Giáo d c và Đào t o ban hành Quy đ nh v ủa xã ội ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ị ki m đ nh ch t lểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ị ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng giáo d c vàục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xãcông nh n ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); đ t chu n qu c gia đ i v i ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ố: ố: ới năm học trước, số trường tiểu học trư ng ti u h cểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); thay thếm 0 Thông t sư ố:59/2012/TT-BGDĐT nên số: trư ng đăng ký ki m đ nh ch t lểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ị ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng giáo d c và ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã công

nh n ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); đ t chu n qu c giaẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ố: theo quy đ nh có ch m ti n đị ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ội, trong năm qua có 5 trư ng

đã hoàn thành k t qu đánh giá đang ch đếm 0 ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c công nh n chu n Qu c gia.ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ố: T ng số:

trư ng ti u h c đ t chu n qu c gia tính đ n ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ố: ếm 0 nay là 64 trư ng, trong đó 08 trư ng

đ t chu n qu c gia m c đ 2.ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ố: ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ội

S đã t ch c t ng k t 20 năm xây d ng trởng của xã ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ếm 0 ự tin tưởng của xã ư ng chu n Qu c gia và ti p t cẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ố: ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xãtham m u cho y ban nhân dân thành ph đ u t các ngu n l c, ch đ o xây d ngư Ủy ban Nhân dân (UBND) ố: ầu và năng lực của học ư ồ sơ điện tử trong các trường ự tin tưởng của xã ỉ có tính chất lý thuyết ự tin tưởng của xã

k ho ch, l trình th c hi n công tác xây d ng trếm 0 ội ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ư ng chu n qu c gia giai đo n ti pẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ố: ếm 0theo

Thành ph ti p t c th c hi n l trình xây d ng trố: ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ội ự tin tưởng của xã ư ng ti u h c tiên ti n,ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0

hi n đ i, h i nh p khu v c và qu c t ệ 90,57%); ội ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ố: ếm 0 (hi n có 12 trệ 90,57%); ư ng)th t s tiêu bi u, đi nập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);hình t đó rút kinh nghi m đ nhân r ng theo t ng năm.ừ cấp ệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ừ cấp

-Các ho t đ ng d y h c liên quan đ n khoa h c, công ngh , kỹ thu t và toánội ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

h c (STEM)ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); , các câu l c b (CLB) em yêuội khoa h cọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); , CLB Khoa h c vui, ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); thí nghi m Vuiệ 90,57%);KID LAB h c t thiên nhiên, h c k t h p v i th c t qua hình th c tr i nghi m, sángọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ừ cấp ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ới năm học trước, số trường tiểu học ự tin tưởng của xã ếm 0 ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ệ 90,57%);

t o, h c ngoài tr iọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); , CLB Robotic, CLB Khoa h c ng d ng WEDO, CLB Nghiên c uọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câukhoa h cọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); , Robotics, các CLB tr ng rau sồ sơ điện tử trong các trường ch theo công ngh Vinaponic và th vi n s ,ệ 90,57%); ư ệ 90,57%); ố:

… đự tin tưởng của xãợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) chú tr ngc ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); , đ y m nhẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại đã đem l i hi u quệ 90,57%); giáo d cục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã cao trong th i gian qua

T p trung nâng cao ch t lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng giáo d c c b n, giáo d c theo hục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ơn vị ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ưới năm học trước, số trường tiểu họcng phát tri nểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);năng l c h c sinh đ các em m nh d n, t tin và phát tri n m t cách toàn di n.ự tin tưởng của xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ệ 90,57%); Các

ho t đ ng ngoài gi lên l p, đ a giáo d c văn hóa truy n th ng thông qua các tròội ới năm học trước, số trường tiểu học ư ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ố:

ch i dân gian trong các ti t d y th d c và trong gi ra ch i; sinh ho t theo chơn vị ếm 0 ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ơn vị ủa xã

quan h c t p các di tích l ch s đ a phọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ị ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ị ươn vị ng,… đã đem l i hi u qu thi t th c trongệ 90,57%); ếm 0 ự tin tưởng của xãgiáo d c toàn di n Các đ n v đã chuy n m nh các ho t đ ng t p th , ho t đ ngục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ơn vị ị ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ộigiáo d c ngoài gi lên l p, ho t đ ng ngo i khóa sang hục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ới năm học trước, số trường tiểu học ội ưới năm học trước, số trường tiểu họcng t ch c ho t đ ng tr iức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ộinghi m;ệ 90,57%); t p trung vào các ho t đ ng rèn kỹ năng s ng, kỹ năng giao ti p dập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ố: ếm 0 ưới năm học trước, số trường tiểu họci nhi uhình th c đa d ng, phong phú nh : ho t đ ng câu l c b , t ch c trò ch i, di n đàn,ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ư ội ội ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ơn vị ễn

nhân đ o, ho t đ ng tình nguy n, ho t đ ng c ng đ ng, sinh ho t t p th , sân kh uội ệ 90,57%); ội ội ồ sơ điện tử trong các trường ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáohóa (k ch, th , hát, ti u ph m, k ch,…), th d c th thao, t ch c các ngày h i,… ị ơn vị ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ị ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ội-Vi c ng d ng công ngh thông tin trong công tác qu n lí nhà nệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ưới năm học trước, số trường tiểu họcc và chuyênmôn, nghi p v , đánh giá h c sinh đệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c tri n khai m nh mẽ,ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); th c hi n linh ho t chự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ếm 0

đ báo cáo nhanh b ng th đi n t ; s d ng s đi m đi n t ; s d ng các h th ngội ư ệ 90,57%); ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%); ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ố:thông tin qu n lý, th ng kê, báo cáo theo quy đ nh c a BGDĐT Đã s d ng c ngố: ị ủa xã ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xãthông tin đi n t đ a vào ph c v công tác kh o sát l p 3 tr c tuy n thành công, thuệ 90,57%); ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ư ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ới năm học trước, số trường tiểu học ự tin tưởng của xã ếm 0

th p và phân tích d li u ch t chẽ, đ y đ ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ( ầu và năng lực của học ủa xã

Trang 4

-Hưới năm học trước, số trường tiểu họcng d n, ki m tra và thúc đ y t t vi c b o qu n, s d ng đ dùng gi ngẫn của Bộ Giáo dục và ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ố: ệ 90,57%); ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ồ sơ điện tử trong các trường

d y, sách giáo khoa và các trang thi t b , tài li u, h s hi n hành trong các trếm 0 ị ệ 90,57%); ồ sơ điện tử trong các trường ơn vị ệ 90,57%); ư ng

ti u h c; S d ng hi u qu ngu n kinh phí t ngân sách Nhà nểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ồ sơ điện tử trong các trường ừ cấp ưới năm học trước, số trường tiểu họcc k t h p v i cácếm 0 ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ới năm học trước, số trường tiểu họcngu n huy đ ng h p pháp khác t công tác xã h i hóa giáo d c đ tăng cồ sơ điện tử trong các trường ội ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ừ cấp ội ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ng đ uầu và năng lực của học

t c s v t ch t, xây d ng phòng h c, th vi n, nhà đa năng, vư ơn vị ởng của xã ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ự tin tưởng của xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ệ 90,57%); ư n trư ng, đ dùngồ sơ điện tử trong các trường

gi ng d y, sách giáo khoa và các trang thi t b , tài li u, h s hi n hành theo quyếm 0 ị ệ 90,57%); ồ sơ điện tử trong các trường ơn vị ệ 90,57%);

đ nh,…chu n b t t cho đ i m i Chị ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ị ố: ới năm học trước, số trường tiểu học ươn vị ng trình giáo d c ph thông m i.ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ới năm học trước, số trường tiểu học

-Th c hi n các nhi m v h p tác qu c t v lĩnh v c giáo d c và đào t o theoự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ố: ếm 0 ự tin tưởng của xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xãphân c p c aấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ủa xã yỦy ban Nhân dân (UBND) ban nhân dân thành ph Ph i h p v i cácố: ố: ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ới năm học trước, số trường tiểu học đ n vơn vị ị có liên quan trong

vi c th m đ nh các đi u ki n, tiêu chu n, qu n lí các c s giáo d c có s đ u t c aệ 90,57%); ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ị ệ 90,57%); ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ơn vị ởng của xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ự tin tưởng của xã ầu và năng lực của học ư ủa xã

t ch c, cá nhân ngức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ư i nưới năm học trước, số trường tiểu họcc ngoài Hưới năm học trước, số trường tiểu họcng d n, ki m tra, thanh tra ho t đ ng c aẫn của Bộ Giáo dục và ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ủa xãcác c s giáo d c này theo quy đ nh c a pháp lu t;ơn vị ởng của xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ị ủa xã ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

-T ch c vi c th c hi n phân lo i ch t lức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng chuyên môn c a đ i ngũ; Nângủa xã ộicao ch t lấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng đ i ngũ b ng nhi u bi n pháp ch đ o tích c c và tăng cội ệ 90,57%); ỉ có tính chất lý thuyết ự tin tưởng của xã ư ng vi c tệ 90,57%); ự tin tưởng của xã

b i dồ sơ điện tử trong các trường ư.ng nâng cao tay ngh , nghi p v chuyên môn Vi c nâng cao ch t lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng đ iộingũ đã làm cho ch t lấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng gi ng d y và giáo d c ngày càng hi u qu h nục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ơn vị

-Ph i h p v i các phòng trong vi c xây d ng và ch đ o th c hi n quy ho chố: ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ới năm học trước, số trường tiểu học ệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ỉ có tính chất lý thuyết ự tin tưởng của xã ệ 90,57%);

m ng lưới năm học trước, số trường tiểu họci trư ng h c Ch đ o vi c phát tri n trọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ỉ có tính chất lý thuyết ệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ng ti u h c theo hểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ưới năm học trước, số trường tiểu họcng d n c aẫn của Bộ Giáo dục và ủa xã

B ; Vi c rà soát, quy ho ch m ng lội ệ 90,57%); ưới năm học trước, số trường tiểu họci trư ng, l p đã thúc đ y hình thành và phátới năm học trước, số trường tiểu học ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đạitri n m ng lểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ưới năm học trước, số trường tiểu họci nhà trư ng theo đi u ki n phát tri n t ng qu n/huy n, theoệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ừ cấp ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%);nguyên t c ph i b o đ m đi u ki n cho h c sinh đi h c thu n l i, an toànắt buộc trong Chương trình giáo dục phổ thông mới ệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây)

-Đ nh kỳ ho c đ t xu t ki m tra, thanh tra vi cqu n lí, ch đ o th c hi nị ( ội ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%); ỉ có tính chất lý thuyết ự tin tưởng của xã ệ 90,57%);

chươn vị ng trình, k ho ch giáo d c và d y h c đ i v i Phòng Giáo d c và Đào t o; ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ố: ới năm học trước, số trường tiểu học ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã Chỉ có tính chất lý thuyết

đ o đ i m i công tác qu n lí giáo d c ti u h c ới năm học trước, số trường tiểu học ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); Ti p t c th c hi n ch trếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ủa xã ươn vị ng phân

c p qu n lí và giao quy n t ch cho c s , đ cao trách nhi m, khuy n khích sấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ự tin tưởng của xã ủa xã ơn vị ởng của xã ệ 90,57%); ếm 0 ự tin tưởng của xãsáng t o, đ y m nh xã h i hoá giáo d c, tăng cẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ội ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư ng đi n m tình hình các trắt buộc trong Chương trình giáo dục phổ thông mới ư ng

Ti u h c, thăm l p, d gi đ sâu sát, k p th i h tr cán b qu n lý, giáo viên t i cểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ị ỗ lực trong việc thực hiện dạy Tiếng Anh, tin học ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ội ơn vị

s góp ph n nâng cao ch t lởng của xã ầu và năng lực của học ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng giáo d c.ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

-T ch c s k t, t ng k t, báoức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ơn vị ếm 0 ếm 0 cáo đ nh kỳ ho c đ t xu t, báo cáo toàn di nị ( ội ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ệ 90,57%);

ho c chuyên đ v giáo d c ti u h c, đ m b o thông tin hai chi u th( ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ng xuyên, k pị

th i v ngành h c ti u h c v iọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học yỦy ban Nhân dân (UBND) ban nhân dân thành ph và B Giáo d c và Đàoố: ội ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

t o;

-T ch c ho c ph i h p v i các phòng, ban S , các ngành, đoàn th và các tức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ( ố: ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ới năm học trước, số trường tiểu học ởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

ch c xã h i, các nhà tài tr đ th c hi n công tác giáo d c tr em khuy t t t; Hức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ội ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã + ếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ưới năm học trước, số trường tiểu họcng

d n, ch đ o và qu n lý vi c t ch c h c hòa nh p cho h c sinh khuy t t p l aẫn của Bộ Giáo dục và ỉ có tính chất lý thuyết ệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ởng của xã ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu

tu i ti u h c t i các trểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ng ti u h c; đã m r ng quy mô, nâng cao ch t lểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ởng của xã ội ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng giáo

d c đ i v i tr khuy t t t theo Lu t Ngục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ố: ới năm học trước, số trường tiểu học + ếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư i khuy t t t và các văn b n quy ph mếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);pháp lu t v giáo d c ngập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư i khuy t t t Tếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); h c hi n nghiêm túc công tác giáo d c hòaự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

nh p, t ch c tuyên truy n, v n đ ng cha m h c sinh t o đi u ki n cho tr khuy tập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ẹ rất nhiều sức lao động của giáo ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%); + ếm 0

t t đập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c can thi p giáo d c s m;ệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ới năm học trước, số trường tiểu học đ a tr ra l pư + ới năm học trước, số trường tiểu học , cho tr đ+ ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c đ n trếm 0 ư ng, đượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c h cọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

t p bình đ ng, hoà nh p và phát tri n cùng tr em bình thập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ẳng: 50,5%; Trung cấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); + ư ng, hòa nh p c ngập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội

đ ngồ sơ điện tử trong các trường

-Th c hi n nh ng nhi m v khác, ch đ ng ph i h p v i các phòng, ban liênự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ủa xã ội ố: ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ới năm học trước, số trường tiểu họcquan c a S đ th c hi n nhi m v đ t hi u qu cao nh t theo quy đ nh c a phápủa xã ởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ị ủa xã

lu t.ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

K t qu ch t lếm 0 ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng năm h c 2018 – 2019: T l hoàn thành chọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ỉ có tính chất lý thuyết ệ 90,57%); ươn vị ng trình l pới năm học trước, số trường tiểu học

h c là 99.12% (Tăng 0.02% so v i năm h c 2017 - 2018); có trên 99,2% h c sinhọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

Trang 5

đượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c đánh giá đ t các tiêu chí v ph m ch t và năng l c, s h c sinh đẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ự tin tưởng của xã ố: ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c khen

thưởng của xãng là 70.8% (so v i năm trới năm học trước, số trường tiểu học ưới năm học trước, số trường tiểu họcc là 69,36%) (Ph l c đính kèm)ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

2.Nh ng h n ch c n kh c ph c: ững hạn chế cần khắc phục: ạnh phúc ế cần khắc phục: ần 1: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ắc phục: ục:

Năm h c 2018-2019, Giáo d c Ti u h c thành ph c n rút kinh nghi m và kh cọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ố: ầu và năng lực của học ệ 90,57%); ắt buộc trong Chương trình giáo dục phổ thông mới

ph c nh ng v n đ sau đây:ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo

- Vi c tri n khai các chuyên đ b i dệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ồ sơ điện tử trong các trường ư.ng chuyên môn c a S c n đủa xã ởng của xã ầu và năng lực của học ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c các

qu n, huy n th c hi n đúng theo th i gian yêu c u Công tác “h u ki m” vi cập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ầu và năng lực của học ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%);

th c hi n chuyên đ t i các trự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ư ng c a Phòng Giáo d c và Đào t o qu n,ủa xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);huy n tuy đã đệ 90,57%); ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c chú tr ng nh ng v n c n ti p t c thúc đ y th c hi n Vi cọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ẫn của Bộ Giáo dục và ầu và năng lực của học ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ệ 90,57%);

v n d ng n i dung t p hu n v n còn m t b ph n giáo viên ch a th c s chúập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ội ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ẫn của Bộ Giáo dục và ội ội ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ự tin tưởng của xã ự tin tưởng của xã

ý d n đ n gi h c ch a th c s mang tính m i theo yêu c u.ẫn của Bộ Giáo dục và ếm 0 ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ự tin tưởng của xã ự tin tưởng của xã ới năm học trước, số trường tiểu học ầu và năng lực của học

- Vi c x p Th i khóa bi u có n i còn ch a th c hi n đúng quy đ nh, các mônệ 90,57%); ếm 0 ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ơn vị ư ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ị

h c s p x p ch a khoa h c.ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ắt buộc trong Chương trình giáo dục phổ thông mới ếm 0 ư ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

- Trong m t s ti t d y, m t s giáo viên ch a s d ng phội ố: ếm 0 ội ố: ư ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ươn vị ng pháp d y h cọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);tích c c đ giúp HS t tìm tòi ki n th c nh phự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ếm 0 ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ư ươn vị ng pháp phát hi n và gi iệ 90,57%);quy t v n đ ; phếm 0 ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ươn vị ng pháp làm vi c nhóm; ch a b sung thêm nhi u bài t pệ 90,57%); ư ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);phát tri n năng l c, luy n t p th c hành cho h c sinh.ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

- Còn có giáo viên ch a chu n b t t bài d y khi lên l p ho c không chu n b đư ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ị ố: ới năm học trước, số trường tiểu học ( ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ị ồ sơ điện tử trong các trườngdùng d y h c cho ti t d y dù trọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ư ng đã có s n phẵn phương tiện, thiết bị ươn vị ng ti n, thi t b ệ 90,57%); ếm 0 ị

- Vi c ph i h p v i các đ n v cung c p giáo viên b n ng còn có đ n v ch aệ 90,57%); ố: ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ới năm học trước, số trường tiểu học ơn vị ị ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ơn vị ị ưlàm đúng hưới năm học trước, số trường tiểu họcng d n c a S Công tác qu n lý ch t lẫn của Bộ Giáo dục và ủa xã ởng của xã ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng gi ng d y thông qua

vi c so n giáo án chu n b , ph i h p gi a các giáo viên trên l p, thăm l p dệ 90,57%); ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ị ố: ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ới năm học trước, số trường tiểu học ới năm học trước, số trường tiểu học ự tin tưởng của xã

gi , … c n đầu và năng lực của học ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c ti p t c quan tâm th c hi n t t h n n a.ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ố: ơn vị ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

- Công tác an toàn trư ng h c c n đọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ầu và năng lực của học ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c ti p t c quan tâm ch đ o th c hi nếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ỉ có tính chất lý thuyết ự tin tưởng của xã ệ 90,57%);

thư ng xuyên trong m i trọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ng h p, các v t d ng (bàn gh , t , k , c a h ng,ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ếm 0 ủa xã ệ 90,57%); ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ỏe và y tế trường học; tuyên

…b n, ch u hoa b ,) còn đ t nhi u n i, có th gây nguy hi m cho h c sinh.ồ sơ điện tử trong các trường ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ( ởng của xã ơn vị ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

M t s tranh, b ng m u ch , b n đ Vi t Nam, b ng quy trình r a tay,…ho cội ố: ẫn của Bộ Giáo dục và ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ồ sơ điện tử trong các trường ệ 90,57%); ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học (thi u, ho c cũ, ho c treo quá cao so v i t m m t h c sinh c n đếm 0 ( ( ới năm học trước, số trường tiểu học ầu và năng lực của học ắt buộc trong Chương trình giáo dục phổ thông mới ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ầu và năng lực của học ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c kh cắt buộc trong Chương trình giáo dục phổ thông mới

ph c.ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

- Còn có giáo viên x ph t h c sinh ph n s ph m.ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư

Giáo d c Ti u h c Thành ph trong năm h c 2018 – 2019 đã hoàn thành vàục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ố: ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

đ t k t qu k ho ch đ ra, trong đó đã ph n đ u và th c hi n t t nhi u chếm 0 ếm 0 ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ố: ươn vị ngtrình, ho t đ ng giáo d c nh m ngày càng nâng cao ch t lội ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng đào t o h c sinh ti uọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

h c, phát tri n ph m ch t và năng l c cho h c sinh ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ự tin tưởng của xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

Ph n II: K HO CH CÔNG TÁC ần 1: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ Ế HOẠCH CÔNG TÁC GIÁO DỤC TIỂU HỌC ẠO

Năm h c 2019 – 2020, ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); là năm h c ti p t c ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã th c hi n Ngh quy t s 29-NQ/TWự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ị ếm 0 ố:

ngày 09/6/2014 c a Chính ph v đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o;ủa xã ủa xã ới năm học trước, số trường tiểu học ệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

ngày 18/6/2018 c a Th tủa xã ủa xã ưới năm học trước, số trường tiểu họcng Chính ph v đ i m i chủa xã ới năm học trước, số trường tiểu học ươn vị ng trình, sách giáo khoa

Trang 6

giáo d c ph thông ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã Th c hi n ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); quy đ nh k ho ch th i gian c a UBND Thành ph vàị ếm 0 ủa xã ố:tình hình th c t ,ự tin tưởng của xã ếm 0 Giáo d c Ti u h cục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); xây d ng k ho ch năm h c nh sau:ự tin tưởng của xã ếm 0 ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư

Giáo d c Ti u h c ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); Thành ph H Chí Minh ố: ồ sơ điện tử trong các trường ti p t c kh ng đ nh là ni m tinếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ẳng: 50,5%; Trung cấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ị

c a gia đình và xã h i, làm cho h c sinh thích h c, thích đi h c, m i ngày đ n trủa xã ội ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ỗ lực trong việc thực hiện dạy Tiếng Anh, tin học ếm 0 ư ng

là m t ngày vui, t p trung xây d ng trội ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ư ng h c Tiên ti n, hi n đ i và h i nh p.ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ệ 90,57%); ội ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);Nâng cao ch t l ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ng giáo d c toàn di n; t ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ích c c chu n b các đi u ki n đ ự tin tưởng của xã ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ị ệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

th c hi n ch ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ươn vị ng trình Giáo d c ph thông 2018ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã , sách giáo khoa m i, nh t là ới năm học trước, số trường tiểu học ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo

đ i v i l p 1; ố: ới năm học trước, số trường tiểu học ới năm học trước, số trường tiểu học ti p t c đ i m i m nh mẽ và đ ng b các y u t c b n c a chếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ới năm học trước, số trường tiểu học ồ sơ điện tử trong các trường ội ếm 0 ố: ơn vị ủa xã ươn vị ngtrình giáo d c ph thông hi n hành theo hục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ưới năm học trước, số trường tiểu họcng coi tr ng phát tri n ph m ch t,ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáonăng l c c a ngự tin tưởng của xã ủa xã ư i h c, chú tr ng giáo d c đ o đ c, l i s ng, kỹ năng s ng, ý th c,ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ố: ố: ố: ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câutrách nhi m công dân c a h c sinh đ i v i c ng đ ng, xã h i, g n giáo d c tri th c,ệ 90,57%); ủa xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ố: ới năm học trước, số trường tiểu học ội ồ sơ điện tử trong các trường ội ắt buộc trong Chương trình giáo dục phổ thông mới ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu

đ o đ c v i giáo d c truy n th ng văn hóa, giáo d c th ch t; rèn luy n con ngức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ới năm học trước, số trường tiểu học ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ố: ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ệ 90,57%); ư i

v lý tưởng của xãng, ph m ch t, nhân cách, l i s ng; ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ố: ố: nâng cao ch t l ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ng công tác ki m ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); tra, đánh giá; ti p t c đ i m i công tác qu n tr , giao quy n t ch cho các c ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ới năm học trước, số trường tiểu học ị ự tin tưởng của xã ủa xã ơn vị

s giáo d c ti u h c ởng của xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

2.1 Th c hi n Ch ự do - Hạnh phúc ệm vụ trọng tâm : ương trình giáo dục ng trình giáo d c ục:

2.1.1 Ch đ o th c hi n ch ỉ đạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ện chương trình, kế hoạch giáo dục ương trình, kế hoạch giáo dục ng trình, k ho ch giáo d c ế hoạch giáo dục ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ục theo đ nh h ịnh hướng ph ướng ph ng ph át tri n năng l c h c sinh ển năng lực học sinh ực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ọc sinh

2.1.2 Đ i m i ph ổi mới phương pháp, hình thức tổ chức dạy học và ớng ph ương trình, kế hoạch giáo dục ng pháp, hình th c t ch c d y h c và ức tổ chức dạy học và ổi mới phương pháp, hình thức tổ chức dạy học và ức tổ chức dạy học và ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ọc sinh đánh giá h c sinh ọc sinh

ti u h c ển năng lực học sinh ọc sinh

2.1.3 Nâng cao ch t l ất lượng dạy học Ngoại ngữ (đặc biệt là tiếng Anh) và Tin ượng dạy học Ngoại ngữ (đặc biệt là tiếng Anh) và Tin ng d y h c Ngo i ng (đ c bi t là ti ng Anh) và Tin ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ọc sinh ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ữ (đặc biệt là tiếng Anh) và Tin ặc biệt là tiếng Anh) và Tin ện chương trình, kế hoạch giáo dục ế hoạch giáo dục

h c ọc sinh

2.1.4 Th c hi n giáo d c đ i v i tr khuy t t t, tr em có hoàn c nh khó khăn ực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ện chương trình, kế hoạch giáo dục ục ố Hồ Chí Minh, ngày tháng ớng ph ẻ khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh khó khăn ế hoạch giáo dục ật, trẻ em có hoàn cảnh khó khăn ẻ khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh khó khăn ảnh khó khăn

và tăng c ường dạy tiếng Việt cho trẻ em dân tộc thiểu số ng d y ti ng Vi t cho tr em dân t c thi u s ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ế hoạch giáo dục ện chương trình, kế hoạch giáo dục ẻ khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh khó khăn ộc thiểu số ển năng lực học sinh ố Hồ Chí Minh, ngày tháng

2.1.5 T ch c các ho t đ ng t p th , ho t đ ng giáo d c ngoài gi lên l p ổi mới phương pháp, hình thức tổ chức dạy học và ức tổ chức dạy học và ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ộc thiểu số ật, trẻ em có hoàn cảnh khó khăn ển năng lực học sinh ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ộc thiểu số ục ờng dạy tiếng Việt cho trẻ em dân tộc thiểu số ớng ph 2.1.6 Ch đ o d y và h c 2 bu i/ngày ỉ đạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ọc sinh ổi mới phương pháp, hình thức tổ chức dạy học và

2.1.7 Đ i m i công tác qu n lý và phát tri n đ i ngũ giáo viên, cán b qu n lý ổi mới phương pháp, hình thức tổ chức dạy học và ớng ph ảnh khó khăn ển năng lực học sinh ộc thiểu số ộc thiểu số ảnh khó khăn giáo d c ti u h c ục ển năng lực học sinh ọc sinh

2.2 Duy trì, c ng c k t qu p ủng cố kết quả p ố kết quả p ế cần khắc phục: ả p h c p giáo d c ti u h c, ổ cập giáo dục tiểu học, ập ục: ểu học, ọng tâm : đ m b o hi u ả p ả p ệm vụ trọng tâm :

qu ả p ki m đ nh ch t l ểu học, ịnh chất lượng giáo dục, xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia và ất lượng giáo dục, xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia và ượng giáo dục, xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia và ng giáo d c, xây d ng tr ục: ự do - Hạnh phúc ường đạt chuẩn quốc gia và ng đ t chu n qu c gia và ạnh phúc ẩn quốc gia và ố kết quả p quy ho ch h p lý m ng l ạnh phúc ợng giáo dục, xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia và ạnh phúc ưới trường, lớp i tr ường đạt chuẩn quốc gia và ng, l p ới trường, lớp

2.2.1 Duy trì, nâng cao ch t l ất lượng dạy học Ngoại ngữ (đặc biệt là tiếng Anh) và Tin ượng dạy học Ngoại ngữ (đặc biệt là tiếng Anh) và Tin ng ph c p giáo d c ti u h c ổi mới phương pháp, hình thức tổ chức dạy học và ật, trẻ em có hoàn cảnh khó khăn ục ển năng lực học sinh ọc sinh

2.2.2 Đ m b o hi u qu ảnh khó khăn ảnh khó khăn ện chương trình, kế hoạch giáo dục ảnh khó khăn ki m đ nh ch t l ển năng lực học sinh ịnh hướng ph ất lượng dạy học Ngoại ngữ (đặc biệt là tiếng Anh) và Tin ượng dạy học Ngoại ngữ (đặc biệt là tiếng Anh) và Tin ng giáo d c và xây d ng tr ục ực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ường dạy tiếng Việt cho trẻ em dân tộc thiểu số ng

đ t chu n qu c gia ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ẩn quốc gia ố Hồ Chí Minh, ngày tháng

2.2.3 Rà soát, quy ho ch h p lý m ng l ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ợng dạy học Ngoại ngữ (đặc biệt là tiếng Anh) và Tin ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ướng ph i tr ường dạy tiếng Việt cho trẻ em dân tộc thiểu số ng, l p đ m b o thu n l i cho ớng ph ảnh khó khăn ảnh khó khăn ật, trẻ em có hoàn cảnh khó khăn ợng dạy học Ngoại ngữ (đặc biệt là tiếng Anh) và Tin

h c sinh đ n tr ọc sinh ế hoạch giáo dục ường dạy tiếng Việt cho trẻ em dân tộc thiểu số ng

2.3 Chu n b th c hi n Ch ẩn quốc gia và ịnh chất lượng giáo dục, xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia và ự do - Hạnh phúc ệm vụ trọng tâm : ương trình giáo dục ng trình giáo d c ph thông ban hành theo ục: ổ cập giáo dục tiểu học, Thông t s 32/2018/TT-BGDĐT đ i v i c p ti u h c ư ố kết quả p ố kết quả p ới trường, lớp ất lượng giáo dục, xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia và ểu học, ọng tâm :

2.3.1 Công tác tham m u, ch đ o tri n khai ch ư ỉ đạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ển năng lực học sinh ương trình, kế hoạch giáo dục ng trình giáo d c ph thông ục ổi mới phương pháp, hình thức tổ chức dạy học và 2.3.2 Chu n b các đi u ki n đ th c hi n ch ẩn quốc gia ịnh hướng ph ều kiện để thực hiện chương trình giáo dục phổ thông ện chương trình, kế hoạch giáo dục ển năng lực học sinh ực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ện chương trình, kế hoạch giáo dục ương trình, kế hoạch giáo dục ng trình giáo d c ph thông ục ổi mới phương pháp, hình thức tổ chức dạy học và 2.3.3 Ti p t c th c hi n các gi i pháp đ i m i trong các ho t đ ng d y và h c ế hoạch giáo dục ục ực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ện chương trình, kế hoạch giáo dục ảnh khó khăn ổi mới phương pháp, hình thức tổ chức dạy học và ớng ph ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ộc thiểu số ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ọc sinh

Trang 7

2.3.4 Tăng c ường dạy tiếng Việt cho trẻ em dân tộc thiểu số ng t ch c t p hu n, b i d ổi mới phương pháp, hình thức tổ chức dạy học và ức tổ chức dạy học và ật, trẻ em có hoàn cảnh khó khăn ất lượng dạy học Ngoại ngữ (đặc biệt là tiếng Anh) và Tin ồ Chí Minh, ngày tháng ưỡng cho đội ngũ giáo viên, cán bộ ng cho đ i ngũ giáo viên, cán b ộc thiểu số ộc thiểu số

qu n lý giáo d c v đ i m i ch ảnh khó khăn ục ều kiện để thực hiện chương trình giáo dục phổ thông ổi mới phương pháp, hình thức tổ chức dạy học và ớng ph ương trình, kế hoạch giáo dục ng trình, sách giáo khoa giáo d c ph thông, đ c ục ổi mới phương pháp, hình thức tổ chức dạy học và ặc biệt là tiếng Anh) và Tin

bi t đ i v i l p 1 ện chương trình, kế hoạch giáo dục ố Hồ Chí Minh, ngày tháng ớng ph ớng ph

2.3.5 Đ y m nh công tác truy n thông v giáo d c ti u h c ẩn quốc gia ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ều kiện để thực hiện chương trình giáo dục phổ thông ều kiện để thực hiện chương trình giáo dục phổ thông ục ển năng lực học sinh ọc sinh

1 Th c hi n Ch ự do - Hạnh phúc ệm vụ trọng tâm : ương trình giáo dục ng trình giáo d c ục:

1.1 Ch đ o th c hi n ch ỉ đạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ện chương trình, kế hoạch giáo dục ương trình, kế hoạch giáo dục ng trình, k ho ch giáo d c ế hoạch giáo dục ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ục theo đ nh h ịnh hướng ướng ng phát tri n năng l c h c sinh ển năng lực học sinh ực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ọc sinh

Trên c sơn vị ởng của xã chươn vị ng trình giáo d c ph thục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ông hi n hànhệ 90,57%); , giao quy n ch đ ngủa xã ộicho các c s giáo d c ti u h c xơn vị ởng của xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ây d ng và th c hi n k ho ch giự tin tưởng của xã ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ếm 0 áo d c theo đ nhục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ị

hưới năm học trước, số trường tiểu họcng phát tri n năng l c h c sinh:ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

Đi u ch nh n i dung d y h c m t cách h p lí nh m đáp ng yêu c u, m c tiêuỉ có tính chất lý thuyết ội ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ầu và năng lực của học ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xãgiáo d c ti u h c, phù h p v i đ i tục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ới năm học trước, số trường tiểu học ố: ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng h c sinh, đ ng th i t ng bọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ồ sơ điện tử trong các trường ừ cấp ưới năm học trước, số trường tiểu họcc th c hi nự tin tưởng của xã ệ 90,57%);

đ i m i n i dung, phới năm học trước, số trường tiểu học ội ươn vị ng pháp d y h c nh m phát tri n năng l c c a h c sinh theoọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ủa xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

hưới năm học trước, số trường tiểu họcng d nẫn của Bộ Giáo dục và t i Công văn s 4612/BGDĐT-GDTrH ngày 03/10/2017c a B GDĐT.ố: ủa xã ội

Ti p t cếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã th c hi n l ng ghép các n i dung ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ồ sơ điện tử trong các trường ội h c t p và làm theo t tọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ưởng của xãng, đ o

đ c, phong cách H Chí Minhức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ồ sơ điện tử trong các trường theo Ch th s 05-CT/TW c a B Chính trỉ có tính chất lý thuyết ị ố: ủa xã ội ị ; giáo d cục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

Qu c phòng và An ninh; giáo d c An toàn giao thông trong m t s môn h c và ho tố: ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ội ố: ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

đ ng giáo d c ội ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

Khuy n khích ếm 0 các đ n v ơn vị ị tham kh o nh ng n i dung giáo d c tiên ti n c a cácữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ội ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ếm 0 ủa xã

mô hình giáo d c hi n đ i đ đ a vào k ho ch giáo d c nhà trục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư ng m t cách phùội

h p ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) T o đi u ki n đ các trệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ng t th c th c hi n các chư ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ươn vị ng trình tích h p,ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).khuy n khích các c s giáo d c t th c, c s giáo d c có v n đ u t nếm 0 ơn vị ởng của xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ơn vị ởng của xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ố: ầu và năng lực của học ư ưới năm học trước, số trường tiểu họcc ngoài t

ch c th c hi n các chức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ươn vị ng trình giáo d c tiên ti n theo quy đ nh t i Ngh đ nh sục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ếm 0 ị ị ị ố:86/2018/NĐ-CP

1.2 Đ i m i ph ổi mới phương pháp, hình thức tổ chức dạy học và ớng ương trình, kế hoạch giáo dục ng pháp, hình th c t ch c d y h c và ức tổ chức dạy học và ổi mới phương pháp, hình thức tổ chức dạy học và ức tổ chức dạy học và ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ọc sinh đánh giá h c ọc sinh sinh ti u h c ển năng lực học sinh ọc sinh

1.2.1 Đ i m i phới năm học trước, số trường tiểu học ươn vị ng pháp d y h c ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

Ti p t c đ i m i phếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ới năm học trước, số trường tiểu học ươn vị ng pháp d y và h c theo học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ưới năm học trước, số trường tiểu họcng hi n đ i, ệ 90,57%); phát huy tính

ch đ ng, tích c c, và sáng t o c a h c sinh; ủa xã ội ự tin tưởng của xã ủa xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); v n d ng linh ho t, k t h p nhu nập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ếm 0 ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ầu và năng lực của họcnhuy n các phễn ươn vị ng pháp giáo d c v i m c đích hình thành, phát tri n năng l c h cục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ới năm học trước, số trường tiểu học ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

Ti p t c chú tr ng d y h c phân hoá, d y h c cá th , d y h c theo d án,ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã d y

h c ngoài tr i, ngo i khóa, d y h c b ng phọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ươn vị ng pháp tr i nghi m, ệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câung d ng côngục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xãngh thông tin (CNTT), ệ 90,57%); quan tâm h n đ n t ng em h c sinh trên c s chu n ki nơn vị ếm 0 ừ cấp ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ơn vị ởng của xã ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ếm 0

th c, kỹ năng c a Chức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ủa xã ươn vị ng trình giáo d c ph thôngục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ; Phát huy vai trò tích c c c a h cự tin tưởng của xã ủa xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);sinh trong vi c ch đ ng s u t m thông tin đ nâng cao ch t lệ 90,57%); ủa xã ội ư ầu và năng lực của học ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng h c t p và giúpọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);cho h c sinh có đi u ki n t qu n trong ho t đ ng nhóm (t , l p) ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ội ới năm học trước, số trường tiểu học

Thúc đ y đ i m i PPDH trong các môn h c nh t là trong vi c gi ng d y l chẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ới năm học trước, số trường tiểu học ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ệ 90,57%); ị

s , đ a lý đ a phử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ị ị ươn vị ng M nh d n đ i m i và chú tr ng vi c t ch c các ho t đ ngới năm học trước, số trường tiểu học ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ộigiáo d c, s u t m, tìm tòi ki n th c và s d ng các tài li u l ch s , đ a lý đ a phục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư ầu và năng lực của học ếm 0 ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ị ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ị ị ươn vị ng

m t cách hi u qu ội ệ 90,57%);

Trang 8

Ti p t c t ch c trao đ i, chia s kinh nghi m v đ i m i phếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu + ệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ươn vị ng pháp d y

h c theo học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ưới năm học trước, số trường tiểu họcng phát huy ph m ch t, năng l c c a h c sinh.ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ự tin tưởng của xã ủa xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); Ti p t c t ch c và th cếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ự tin tưởng của xã

hi n đánh giá hi u qu các chuyên đ đã đệ 90,57%); ệ 90,57%); ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c tri n khai.ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

V n d ng vi c đ i m i phập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ươn vị ng pháp d y h c vào h i thi giáo viên gi i c pọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ỏe và y tế trường học; tuyên ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáoThành ph m t cách hi u qu nh t.ố: ội ệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo

Ti p t c tri n khai mô hình trếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ng h c m i theo Công văn s 4068/BGDĐT-ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ố:GDTrH ngày 18/8/2016 c a B GDĐT, căn c nhu c u, đi u ki n c a đ a phủa xã ội ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ầu và năng lực của học ệ 90,57%); ủa xã ị ươn vị ng,các đ n v xây d ng k ho ch tri n khai mô hình trơn vị ị ự tin tưởng của xã ếm 0 ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ng h c m i trên c s rà soátọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ơn vị ởng của xã

l i các đi u ki n b o đ m; th c hi n nghiêm túc các ch đ o trong Công văn sệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ỉ có tính chất lý thuyết ố:

Ti p t c th c hi n phếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ươn vị ng pháp “Bàn tay n n b t” (PP-BTNB) theo Công văn( ội

ti t d y, bài d y, ch đ áp d ng PP-BTNB; t ch c các gi h c cho h c sinh t thi tếm 0 ủa xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ếm 0

k , th c hành các thí nghi m v i các v t li u đ n gi n, d th c hi n, hếm 0 ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%); ơn vị ễn ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ưới năm học trước, số trường tiểu họcng t i vi cới năm học trước, số trường tiểu học ệ 90,57%);thành l p các phòng h tr thí nghi m t i trập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ỗ lực trong việc thực hiện dạy Tiếng Anh, tin học ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ệ 90,57%); ư ng, c m trục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư ng

Ti p t c th c hi n d y h c Mĩ thu t theo phếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ươn vị ng pháp m i các trới năm học trước, số trường tiểu học ởng của xã ư ng ti uểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

Kiên quy t không tri n khai các mô hình giáo d c, phếm 0 ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ươn vị ng pháp d y h c nêuọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);trên nh ng c s giáo d c ch a đáp ng các đi u ki n đ m b o.ởng của xã ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ơn vị ởng của xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ệ 90,57%);

1.2.2 Đa d ng hóa các hình th c t ch c d y h c, g n giáo d c nhà trức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ắt buộc trong Chương trình giáo dục phổ thông mới ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư ng v iới năm học trước, số trường tiểu học

th c ti n cu c s ng ự tin tưởng của xã ễn ội ố:

Th c hi n d y h c g n k t gi a lí thuy t v i th c hành; tăng cự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ắt buộc trong Chương trình giáo dục phổ thông mới ếm 0 ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ếm 0 ới năm học trước, số trường tiểu học ự tin tưởng của xã ư ng các ho t

đ ng tr i nghi m, v n d ng ki n th c vào th c t cu c s ng c a h c sinh L ngội ệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ếm 0 ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ự tin tưởng của xã ếm 0 ội ố: ủa xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ồ sơ điện tử trong các trườngghép, tích h p giáo d c đ o đ c, nhân cách; giáo d c qu c phòng và an ninh; giáoợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ố:

d c pháp lu t; giáo d c nh n th c v quy n và b n ph n c a tr em; bình đ ngục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ủa xã + ẳng: 50,5%; Trung cấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo

gi i; phòng ch ng tai n n thới năm học trước, số trường tiểu học ố: ươn vị ng tích; phòng ch ng HIV/AIDS; chú tr ng giáo d cố: ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

l i s ng, kĩ năng s ng; th c hi n t t công tác chăm sóc s c kh e và y t trố: ố: ố: ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ố: ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ỏe và y tế trường học; tuyên ếm 0 ư ng h c;ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);tuyên truy n, giáo d c ch quy n qu c gia v biên gi i, bi n đ o; b o v môiục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ủa xã ố: ới năm học trước, số trường tiểu học ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%);

trư ng; b o t n thiên nhiên; ng phó v i bi n đ i khí h u, phòng tránh và gi m nhồ sơ điện tử trong các trường ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ới năm học trước, số trường tiểu học ếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ẹ rất nhiều sức lao động của giáothiên tai, giáo d c an toàn giao thông…ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

Chú tr ng giáo d c ph m ch t, kĩ năng đ h i nh p cho h c sinh T ch c cácọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu

ho t đ ng, mô hình giáo d c sáng t o, l ng ghép đ nh hội ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ồ sơ điện tử trong các trường ị ưới năm học trước, số trường tiểu họcng ngh nghi p ngay tệ 90,57%); ừ cấp

b c Ti u h c.ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); Đ y m nh vi c h c sinh ti u h c nghiên c u các ng d ng trong đ iẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

s ng th c ti n thông qua các d án nh và v a, phù h p l a tu i đ đ a vào th c tố: ự tin tưởng của xã ễn ự tin tưởng của xã ỏe và y tế trường học; tuyên ừ cấp ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ự tin tưởng của xã ếm 0

cu c s ng và tr i nghi mội ố: ệ 90,57%); Th c hi n ch trự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ủa xã ươn vị ng c a Thành ph , tuyên truy n, v nủa xã ố: ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

đ ng giáo viên, h c sinh và ph huynh h n ch s d ng s n ph m b ng nh a, h nội ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ếm 0 ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ự tin tưởng của xã

ch rác th i nh a đ b o v môi trếm 0 ự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%); ư ng; th c hi n cu c v n đ ng “Ngự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ội ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ư i dân thành

ng p nập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ưới năm học trước, số trường tiểu họcc”

Tăng cư ng đ u t c s v t ch t, trang thi t b , sách báo, tài li u tham kh oầu và năng lực của học ư ơn vị ởng của xã ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ếm 0 ị ệ 90,57%);

đ xây d ng và s d ng hi u qu th vi n l p h c, th vi n trểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ư ệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ệ 90,57%); ư ng h c; t ch c cácọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu

ho t đ ng giáo d c t i th vi n nh m phát huy t t công năng c a th vi n và phátội ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư ệ 90,57%); ố: ủa xã ư ệ 90,57%);tri n văn hóa đ c cho h c sinh, góp ph n tích c c nâng cao ch t lểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ầu và năng lực của học ự tin tưởng của xã ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng d y và h cọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);trong các c s giáo d c Ti p t c tri n khai nhân r ng mô hình Th vi n thân thi nơn vị ởng của xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ư ệ 90,57%); ệ 90,57%);

Trang 9

trư ng ti u h c phù h p v i đi u ki n th c t c a đ a phểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ới năm học trước, số trường tiểu học ệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ếm 0 ủa xã ị ươn vị ng theo Công văn số:430/BGDĐT-GDTH ngày 30 tháng 1 năm 2019.

1.2.3 Ti p t c th c hi n đ i m i đánh giá h c sinh ti u h c ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

Các c s giáo d c ti u h c ti p t c th c hi n đ i m i đánh giá h c sinh theoơn vị ởng của xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

BGDĐT ngày 22/9/2016 s a đ i b sung m t s đi u c a Quy đ nh đánh giá h cử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ội ố: ủa xã ị ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);sinh ti u h c ban hành kèm theo Thông t s 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28/8/2014ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ố:

c a B trủa xã ội ưởng của xãng B GDĐTội (sau đây g i chung là Thông t 22).ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư

Trên c s đánh giá ơn vị ởng của xã vi cệ 90,57%); th c hi n Thông t 22ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ư nh ng năm quaữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã , các c p qu nấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo

lí và các c s giáo d c ti u h c c n ch đ o vi c đánh giá h c sinh ti u h c đi vàoơn vị ởng của xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ầu và năng lực của học ỉ có tính chất lý thuyết ệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

n n n p Các ếm 0 đ n vơn vị ị ti p t c h tr , t p hu n nâng cao năng l c cho giáo viên vếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ỗ lực trong việc thực hiện dạy Tiếng Anh, tin học ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ự tin tưởng của xãđánh giá h c sinh ti u h c theo Thông t s 22.ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ố:

Đ y m nh ng d ng công ngh thông tin, ph n m m qu n lí k t qu giáo d cẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ầu và năng lực của học ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

và h c t p c a h c sinh đ gi m áp l c v h s , s sách, dành nhi u th i gian choọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ủa xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ồ sơ điện tử trong các trường ơn vị giáo viên quan tâm đ n h c sinh và đ i m i phếm 0 ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ươn vị ng pháp d y h c.ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

Th c hi n bàn giao ch t lự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng giáo d c cu i năm h c m t cách nghiêm túc, kiênục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ố: ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ộiquy t không đ h c sinh “ng i nh m l p”; th c hi n khen thếm 0 ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ồ sơ điện tử trong các trường ầu và năng lực của học ới năm học trước, số trường tiểu học ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ưởng của xãng h c sinh th c ch t,ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáođúng quy đ nh, tránh tùy ti n, máy móc, khen tràn lan gây b c xúc cho cha m h c sinhị ệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ẹ rất nhiều sức lao động của giáo ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

và d lu n xã h i.ư ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội

Nâng cao ch t lấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng ra đ ki m tra đ nh kỳ cho h c sinh, t p trung đánh giáểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ị ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);năng l c c a HS, không ch đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh d a trên các câuự tin tưởng của xã ủa xã ỉ có tính chất lý thuyết ếm 0 ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ủa xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã

h i v ki n th c môn h c.ỏe và y tế trường học; tuyên ếm 0 ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

Ti p t c t ch c kh o sát ch t lếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng h c sinh l p 3 làm c s đ đánh giáọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ơn vị ởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);tình hình h c t p c a h c sinh, đi u ch nh k p th i vi c gi ng d y và đánh giá h cọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ủa xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ỉ có tính chất lý thuyết ị ệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);sinh

Ti p t c xâyếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã d ng ma tr n đ khi t ch c ra đ ki m tra đánh giá h c sinh, đ mự tin tưởng của xã ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

b o các m c đ theo quy đ nh.ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ội ị

1.3 Nâng cao ch t l ất lượng dạy học Ngoại ngữ (đặc biệt là tiếng Anh) và ượng dạy học Ngoại ngữ (đặc biệt là tiếng Anh) và ng d y h c Ngo i ng (đ c bi t là ti ng Anh) và ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ọc sinh ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ữ (đặc biệt là tiếng Anh) và ặc biệt là tiếng Anh) và ện chương trình, kế hoạch giáo dục ế hoạch giáo dục Tin h c ọc sinh

Các đ n vơn vị ị c n ti p t c ch đ o, tri n khai có hi u qu vi c d y h c Ngo iầu và năng lực của học ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ỉ có tính chất lý thuyết ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%); ệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

ng (đ c bi t là ti ng Anh) và Tin h c đ chu n b t t cho vi c tri n khai các mônữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ( ệ 90,57%); ếm 0 ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ị ố: ệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

h c này v i t cách là môn h c b t bu c trong chọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ư ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ắt buộc trong Chương trình giáo dục phổ thông mới ội ươn vị ng trình giáo d c ph thông, gópục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

ph n tích c c đào t o ngu n nhân l c ch t lầu và năng lực của học ự tin tưởng của xã ồ sơ điện tử trong các trường ự tin tưởng của xã ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng cao, t o đi u ki n đ h i nh p sâuệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

v i khu v c và qu c t ới năm học trước, số trường tiểu học ự tin tưởng của xã ố: ếm 0 Tăng cư ng công tác xã h i hóa đ th c hi n d y h c Ngo iội ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

ng , Tin h c t i đ a phữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ị ươn vị ng

1.3.1.Ngo i ng :ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

Tri n khai ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); Quy t đ nh s 2769/QĐ-UBNDếm 0 ị ố: ngày 29 tháng 6 năm 2019 tri nểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);khai Đ án d y h c ngo i ng trong h th ng giáo d c qu c dân ban hành theoọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ố: ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ố:

- D y h c ti ng Anh:ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0

Trang 10

Ti p t c tri n khai Chếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ươn vị ng trình thí đi m Ti ng Anh ti u h c ban hành theoểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);Quy t đ nh s 3321/QĐ-BGDĐT ngày 12/8/2010 và các văn b n hếm 0 ị ố: ưới năm học trước, số trường tiểu họcng d n c a Bẫn của Bộ Giáo dục và ủa xã ội

và S GDĐT Các đ n v ti p t c ch đ o tri n khai d y h c môn Ti ng Anh ti u h cởng của xã ơn vị ị ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ỉ có tính chất lý thuyết ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

4 ti t/tu n cho h c sinh nh ng trếm 0 ầu và năng lực của học ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ởng của xã ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư ng đ m b o các đi u ki n v giáo viên (đ vệ 90,57%); ủa xã

s lố: ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng, đ t chu n v trình đ ), c s v t ch t, thi t b d y và h c, môi trẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ội ơn vị ởng của xã ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ếm 0 ị ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ng h cọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

ti ng Anh thân thi n, tếm 0 ệ 90,57%); ươn vị ng tác và hi u qu ệ 90,57%); Ti p t c tri n khai các mô hình ti ng Anhếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0

ti u h c đang đểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c th c hi n theo đ án c a thành ph (Ch ng trình thí đi m ti ngự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ủa xã ố: ươn vị ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0Anh ti u h c, ti ng Anh tăng c ng, d y toán và khoa h c b ng ti ng Anh tích h pểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ư ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ởng của xã

nh ng n i h c 2 bu i/ngày, t ch c d y h c trên 5 bu i/tu n đ i v i các trữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ơn vị ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ầu và năng lực của học ố: ới năm học trước, số trường tiểu học ư ng d y

1 bu i/ngày); khuy n khích s d ng giáo viên b n ng , ph n m m b tr , các chếm 0 ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ầu và năng lực của học ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ươn vị ngtrình d y h c ngo i ng theo h ng ng d ng công ngh thông tin.ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ưới năm học trước, số trường tiểu học ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%);

T ch c rà soát, th m đ nh tài li u theo đúng quy đ nh, đ m b o các tiêu chíức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ị ệ 90,57%); ị

ngo i ng 6 b c dùng cho Vi t Nam, Thông t s 31/2015/TT-BGDĐT ngàyữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%); ư ố:14/12/2015 quy đ nh b tiêu chí đánh giá sách giáo khoa Ti ng Anh giáo d c phị ội ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

đi m Ti ng Anh ti u h c; các đ n v ch u trách nhi m v vi c tri n khai tài li u vàểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ơn vị ị ị ệ 90,57%); ệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%);

k t qu d y h c Ti ng Anh thí đi m t i c s và cu i năm h c báo cáo v S GDĐT ếm 0 ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ơn vị ởng của xã ố: ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ởng của xã

Xây d ng, phát tri n môi trự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ng h c và s d ng ngo i ng , phát đ ng phongọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ử dụng phần mềm quản lí kết quả giáo dục và học ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ộitrào giáo viên cùng h c ti ng Anh v i h c sinh Tăng cọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ới năm học trước, số trường tiểu học ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ng d y và h c ngo i ngọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xãtrên các phươn vị ng ti n truy n thông đ i chúng T ch c ệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu cu c thi sáng tác truy n b ngội ệ 90,57%);

Khuy n khích h c sinh tham gia các kỳ thi l y ch ng ch ti ng Anh theo chu nếm 0 ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ỉ có tính chất lý thuyết ếm 0 ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại

qu c t ;ố: ếm 0 chu n b t t nh t cho vi c th c hi n Chẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ị ố: ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ươn vị ng trình giáo d c ph thông 2018ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

Th c hi n ngày càng hi u qu h n ho t đ ng đ ng gi ng trong ti t d y có giáoự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ệ 90,57%); ơn vị ội ồ sơ điện tử trong các trường ếm 0viên b n ng Nâng cao ch t lữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng so n gi ng giáo án trưới năm học trước, số trường tiểu họcc khi lên l p.ới năm học trước, số trường tiểu học

 Ti p t c t o các môi tr ng song ng cho h c sinh rèn luy n b ng nhi u hình th cếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câuphong phú đ i v i t t c các ngo i ng (Anh, Pháp, Hoa, Nh t) ố: ới năm học trước, số trường tiểu học ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); T ch cức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu cu c thi sángội

- D y h c Ti ng Pháp: th c hi n theo học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ưới năm học trước, số trường tiểu họcng d n c a Đ án Valofrase.ẫn của Bộ Giáo dục và ủa xã

- D y h c thí đi m Ti ng Nh t: Ti p t c th c hi n d y Ti ng Nh t l p 5 ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ới năm học trước, số trường tiểu học ởng của xã

nh ng trữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư ng tham gia thí đi m.ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

- D y h c ti ngọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 Hoa theo hưới năm học trước, số trường tiểu họcng d n.ẫn của Bộ Giáo dục và

1.3.2.Tin h c:ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

Ti p t c t ch c d y h c môn Tin h c theo tinh th n ch đ o t i Công văn sếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ầu và năng lực của học ỉ có tính chất lý thuyết ố:

Tăng cư ng đi u ki n đ m b o v c s v t ch t, đ i ngũ giáo viên; có kệ 90,57%); ơn vị ởng của xã ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ội ếm 0

ho ch b i dồ sơ điện tử trong các trường ư.ng nâng cao năng l c chuyên môn, nghi p v cho giáo viên Tin h c đự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

t ng bừ cấp ưới năm học trước, số trường tiểu họcc nâng cao ch t lấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng d y h c môn Tin h c.ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); C p nh t thập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ng xuyên ph nầu và năng lực của học

m m, h đi u hành, nâng cao ch t lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng d y tin h c đáp ng chu n qu c t ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ố: ếm 0

Đ y m nh các ho t đ ng giáo d c có n i dung Tin h c - Công ngh thông tinẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ội ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ội ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%);

dưới năm học trước, số trường tiểu họci hình th c các câu l c b đ h c sinh đức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ội ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c ti p c n, hình thành các kĩ năng ngếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu

d ng công ngh thông tin vào h c t p.ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

Trang 11

Khuy n khích h c sinh tham gia các kỳ thi l y ch ng ch tin h c theo chu n qu cếm 0 ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ỉ có tính chất lý thuyết ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ố:

tếm 0 IC3 Spark; Đ y m nh vi c gi ng d y và các ho t đ ng tin h c theo đ án c a thànhẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ệ 90,57%); ội ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ủa xã

ph , chu n b t t nh t cho vi c th c hi n Ch ng trình giáo d c ph thông 2018.ố: ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ị ố: ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ươn vị ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

1.4 Th c hi n giáo d c đ i v i tr khuy t t t, tr em có hoàn c nh khó ực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ện chương trình, kế hoạch giáo dục ục ối với trẻ khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh khó ớng ẻ khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh khó ế hoạch giáo dục ật, trẻ em có hoàn cảnh khó ẻ khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh khó ảnh khó khăn và tăng c ường dạy tiếng Việt cho trẻ em dân tộc thiểu số ng d y ti ng Vi t cho tr em dân t c thi u s ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ế hoạch giáo dục ện chương trình, kế hoạch giáo dục ẻ khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh khó ộc thiểu số ển năng lực học sinh ối với trẻ khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh khó

a) Đ i v i tr khuy t t t ố: ới năm học trước, số trường tiểu học + ếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

M r ng quy mô, nâng cao ch t lởng của xã ội ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng giáo d c đ i v i tr khuy t t t theoục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ố: ới năm học trước, số trường tiểu học + ếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

Lu t Ngập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư i khuy t t t và các văn b n quy ph m pháp lu t v giáo d c ngếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư i khuy tếm 0

t t Tri n khai th c hi n K ho ch giáo d c ngập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư i khuy t t t giai đo n 2018-2020ếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

c a ngành Giáo d c ban hành kèm theo Quy t đ nh s 338/QĐ-BGDĐT ngàyủa xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ếm 0 ị ố:30/01/2018 phù h p v i đ a phợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ới năm học trước, số trường tiểu học ị ươn vị ng và Quy t đ nh sếm 0 ị ố: 1463/QĐ-BGDĐT ngày28/5/2019 ban hành K ho ch th c hi n " Đ án h tr tr em khuy t t t ti pếm 0 ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ỗ lực trong việc thực hiện dạy Tiếng Anh, tin học ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) + ếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0

c n các d ch v b o v , chăm sóc, giáo d c t i c ng đ ng giai đo n 2018-2025"ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ị ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ội ồ sơ điện tử trong các trường

Ti p t c th c hi n Thông t s 03/2018/TT-BGDĐT ngày 29/01/2018 Quy đ nh vếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ư ố: ị giáo d c hòa nh p đ i v i ngục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ố: ới năm học trước, số trường tiểu học ư i khuy t t t (thay cho QĐ 23/2006) ếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

Tích c c tham m u v i y ban nhân dân đ a phự tin tưởng của xã ư ới năm học trước, số trường tiểu học ủa xã ị ươn vị ng ch đ o thành l p Trungỉ có tính chất lý thuyết ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);tâm h tr phát tri n giáo d c hòa nh p (TTHTPTGDHN) nh m thúc đ y công tácỗ lực trong việc thực hiện dạy Tiếng Anh, tin học ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đạigiáo d c hòa nh p Đ i v i nh ng đ n v có c s giáo d c chuyên bi t dành choục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ố: ới năm học trước, số trường tiểu học ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ơn vị ị ơn vị ởng của xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%);

ngư i khuy t t t c n xây d ng l trình chuy n đ i thành TTHTPTGDHN, đ ng th iếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ầu và năng lực của học ự tin tưởng của xã ội ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ồ sơ điện tử trong các trườngxây d ng k ho ch giáo d c phù h p v i nhu c u và kh năng c a h c sinh khuy tự tin tưởng của xã ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ới năm học trước, số trường tiểu học ầu và năng lực của học ủa xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0

t t.ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

T o đi u ki n đ tr khuy t t t đệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); + ếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c h c t p bình đ ng và hòa nh p c ngọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ẳng: 50,5%; Trung cấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội

đ ng Ti p t c ch đ o cho GV l p và t ch c th c hi n k ho ch giáo d c cá nhân, tồ sơ điện tử trong các trường ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ỉ có tính chất lý thuyết ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

ch c vi c d y h c, giáo d c cho các h c sinh khuy t t t h c hòa nh p.ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

b) Đ i v i tr em lang thang c nh ố: ới năm học trước, số trường tiểu học + ơn vị

ban hành quy đ nh giáo d c hòa nh p cho tr em có hoàn c nh khó khăn T ch cị ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); + ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câucác l p h c linh ho t cho tr em lang thang, c nh theo k ho ch d y h c và th iới năm học trước, số trường tiểu học ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); + ơn vị ếm 0 ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);khoá bi u đểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c đi u ch nh phù h p v i đ i tỉ có tính chất lý thuyết ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ới năm học trước, số trường tiểu học ố: ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng h c sinh và đi u ki n c a đ aọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%); ủa xã ị

phươn vị ng N i dung h c t p c n t p trung vào các môn Ti ng Vi t, Toán nh m rèn kĩội ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ầu và năng lực của học ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ệ 90,57%);năng đ c, vi t và tính toán cho h c sinh Căn c s lọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ố: ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng tr có th t ch c thành+ ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câucác l p cùng trình đ ho c các l p ghép không quá hai trình đ Đánh giá và x p lo iới năm học trước, số trường tiểu học ội ( ới năm học trước, số trường tiểu học ội ếm 0

h c sinh có hoàn c nh khó khăn c n căn c vào m c đ đ t đọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ầu và năng lực của học ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ội ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c so v i n i dung vàới năm học trước, số trường tiểu học ộiyêu c u đã đầu và năng lực của học ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c đi u ch nh theo quy đ nh t i Thông t s 39/2009/TT-BGDĐT c aỉ có tính chất lý thuyết ị ư ố: ủa xã

c) Đ i v i h c sinh dân t c thi u s ố: ới năm học trước, số trường tiểu học ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ố:

Các đ n v ti p t c th c hi n k ho ch tri n khai Đ án “Tăng cơn vị ị ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ếm 0 ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ng ti ngếm 0

Vi t cho tr em m m non, h c sinh ti u h c vùng dân t c thi u s giai đo n 2016-ệ 90,57%); + ầu và năng lực của học ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ố:

2016 c a Th tủa xã ủa xã ưới năm học trước, số trường tiểu họcng Chính ph Tri n khai các ho t đ ng tăng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ư ng ti ng Vi t choếm 0 ệ 90,57%);

h c sinh ti u h c vùng dân t c thi u s năm h c 2019-2020 theo K ho ch s 596/ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ố: ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ố:KH-BGD ĐT ngày 11 tháng 7 năm 2019

Trang 12

Các đ n v c n ch đ o th c hi n hi u qu các gi i pháp nâng cao ch t lơn vị ị ầu và năng lực của học ỉ có tính chất lý thuyết ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng

d y h c ti ng Vi t cho h c sinh dân t c thi u s đ m b o cho h c sinh đ t chu nọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ố: ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đạinăng l c ti ng Vi t c a m i kh i l p và c a c p h c Xây d ng môi trự tin tưởng của xã ếm 0 ệ 90,57%); ủa xã ỗ lực trong việc thực hiện dạy Tiếng Anh, tin học ố: ới năm học trước, số trường tiểu học ủa xã ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ư ng giao ti pếm 0

ti ng Vi t cho h c sinh qua các ho t đ ng d y h c ti ng Vi t trong các môn h c vàếm 0 ệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 ệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

ho t đ ng giáo d c.ội ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

B o đ m cho h c sinh dân t c thi u s đọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ố: ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).c hưởng của xãng ch đ mi n gi m h cếm 0 ội ễn ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

1.5 T ch c các ho t đ ng t p th , ho t đ ng giáo d c ngoài gi lên l p ổi mới phương pháp, hình thức tổ chức dạy học và ức tổ chức dạy học và ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ộc thiểu số ật, trẻ em có hoàn cảnh khó ển năng lực học sinh ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ộc thiểu số ục ờng dạy tiếng Việt cho trẻ em dân tộc thiểu số ớng

Các đ n vơn vị ị c n ch đ o các trầu và năng lực của học ỉ có tính chất lý thuyết ư ng ti u h c xây d ng và qu n lí t t môi trểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ố: ư nggiáo d c thân thi n, lành m nh, dân ch , an toàn, ch t lục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ủa xã ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng và bình đ ng.ẳng: 50,5%; Trung cấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo

Các c s giáo d c c n chuy n m nh các ho t đ ng t p th , ho t đ ng giáoơn vị ởng của xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ầu và năng lực của học ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội

d c ngoài gi lên l p, ho t đ ng ngo i khóa sang hục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ới năm học trước, số trường tiểu học ội ưới năm học trước, số trường tiểu học t ch cng ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ho t đ ng tr iộinghi m;ệ 90,57%); t p trung vào các ho t đ ng ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ội giáo d c đ o đ c, l i s ng cho h c sinh, giáoục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ố: ố: ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

d c giá tr s ng, kĩ năng s ng, ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ị ố: ố: kỹ năng giao ti p, ếm 0 kĩ năng t b o v b n thân tránh bự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ị xâm h i, b o l c, ý th c gi gìn môi trự tin tưởng của xã ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư ng xanh - s ch - đ p; th c hi n t t giáo d cẹ rất nhiều sức lao động của giáo ự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ố: ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã

th c hành tâm lý h c đự tin tưởng của xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ng cho h c sinh ti u h c và công tác chăm sóc s c kh e,ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ỏe và y tế trường học; tuyênlàm quen v i m t s ngh truy n th ng đ a phới năm học trước, số trường tiểu học ội ố: ố: ởng của xã ị ươn vị ng,… Tăng cư ng t ch c vàức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu

qu n lí các ho t đ ng giáo d c kĩ năng s ng theo Thông t s 04/2014/TT-BGDĐTội ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ố: ư ố:ngày 28/02/2014 c a B GDĐT ban hành quy đ nh v Qu n lí ho t đ ng giáo d c kĩủa xã ội ị ội ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xãnăng s ng và ho t đ ng giáo d c ngoài gi chính khóa Khuy n khích t ch c cácố: ội ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ếm 0 ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu

ho t đ ng phát tri n năng l c h c sinhội ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); Tăng cư ng các ho t đ ng ph c v c ngội ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ội

đ ng và hình th c ho t đ ng câu l c b trong các nhà trồ sơ điện tử trong các trường ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ội ội ư ng

Th c hi n các yêu c u c a công văn s 5547/BGDĐT-GDTH V/v hự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ầu và năng lực của học ủa xã ố: ưới năm học trước, số trường tiểu họcng d nẫn của Bộ Giáo dục và

đ a phị ươn vị ng tri n khai t p hu n d y h c môn Âm nh c và t ch c h/đ giáoểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu

d c ngoài gi lên l p c p ti u h c và K ho chục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ới năm học trước, số trường tiểu học ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0 176/KH-UBND tri n khai Quy tểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ếm 0

duy t Đ án “T ng th phát tri n giáo d c th ch t và th thao trệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ng h c giaiọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

đo n 2016 - 2020, đ nh hị ưới năm học trước, số trường tiểu họcng đ n năm 2025” trên đ a bàn thành ph H Chí Minh.ếm 0 ị ố: ồ sơ điện tử trong các trường

B o đ m th c hi n hi u qu chự tin tưởng của xã ệ 90,57%); ệ 90,57%); ươn vị ng trình giáo d c th ch t, ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo giáo d c th m mỹ g nục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ắt buộc trong Chương trình giáo dục phổ thông mới

v i các ho t đ ng ngo i khóa; ti p t c đ a giáo d c âm nh c dân t c, văn hóaới năm học trước, số trường tiểu học ội ếm 0 ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ư ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ội

nưới năm học trước, số trường tiểu họcc cho h c sinh; tăng cọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ng t ch c các ho t đ ng th thao ngo i khóa cho h cức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ội ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);sinh, sinh viên

1.6 Ch đ o d y và h c 2 bu i/ngày ỉ đạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục ọc sinh ổi mới phương pháp, hình thức tổ chức dạy học và

Các c s giáo d c ti u h c đ đi u ki n c s v t ch t, đ i ngũ giáo viên c nơn vị ởng của xã ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ủa xã ệ 90,57%); ơn vị ởng của xã ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ội ầu và năng lực của học

t ch c d y h c 2 bu i/ngày nh m nâng cao ch t lức sinh hoạt buổi thứ hai dưới hình thức câu ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng giáo d c toàn di n; th iục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ệ 90,57%);

lượn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây).ng t i đa 7 ti t h c/ngày Nhà trố: ếm 0 ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ư ng ch đ ng xây d ng k ho ch d y h c 2ủa xã ội ự tin tưởng của xã ếm 0 ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

bu i/ngày phù h p, hi u qu ợn là 22 phòng (do có 2 trường đang xây) ệ 90,57%);

Các đ n v c n tích c c, ch đ ng tham m u v i lãnh đ o đ có Ngh quy tơn vị ị ầu và năng lực của học ự tin tưởng của xã ủa xã ội ư ới năm học trước, số trường tiểu học ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ị ếm 0chuyên đ v phát tri n giáo d c c a đ a phểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã ủa xã ị ươn vị ng, trong đó đ c bi t quan tâm đ n( ệ 90,57%); ếm 0

vi c xây d ng k ho ch, tăng cệ 90,57%); ự tin tưởng của xã ếm 0 ư ng các ngu n l c đ u t c s v t ch t, phát tri nồ sơ điện tử trong các trường ự tin tưởng của xã ầu và năng lực của học ư ơn vị ởng của xã ập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ấp: 3,8.%) Tỷ lệ giáo ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%);

đ i ngũ giáo viên, đ y m nh xã h i hóa đ đ m b o các đi u ki n chu n b cho vi cội ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ội ểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ệ 90,57%); ẩn đào tạo và trên chuẩn là 31076 giáo viên, đạt 99,4% (Đại ị ệ 90,57%);tri n khai d y h c Chểu học công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ọc công lập: 480 (tỷ lệ 90,57%); ươn vị ng trình giáo d c ph thông ục Tiểu học luôn giữ vững và nhận được sự tin tưởng của xã 2018, sách giáo khoa m iới năm học trước, số trường tiểu học b tắt buộc trong Chương trình giáo dục phổ thông mới

Ngày đăng: 16/10/2022, 05:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Kim tra, nm tình hình sau tu yn sinh ớ  Duy t k  ho ch năm h c các c m chuyên môn.ệ ếạọụ - KẾ HOẠCH CÔNG TÁC GIÁO DỤC TIỂU HỌC NĂM HỌC 2019
im tra, nm tình hình sau tu yn sinh ớ  Duy t k ho ch năm h c các c m chuyên môn.ệ ếạọụ (Trang 21)
 Nm tình hình đu HKII, Ti ng Anh lp 1, Đán tích h p. ợ  S  k t vi c xây d ng tr ơ ếệựườ ng tiên ti n theo xu th  h i nh p ếế ộậ  Thanh tra các qu n, huy n theo k  ho chậệếạ - KẾ HOẠCH CÔNG TÁC GIÁO DỤC TIỂU HỌC NĂM HỌC 2019
m tình hình đu HKII, Ti ng Anh lp 1, Đán tích h p. ợ  S k t vi c xây d ng tr ơ ếệựườ ng tiên ti n theo xu th h i nh p ếế ộậ  Thanh tra các qu n, huy n theo k ho chậệếạ (Trang 22)
 Nm tình hình và ti pt ch ếụ ướng dn cho nv th ch in TT22 ệ  Ki m tra chun mơn các Phịng GD&ĐT, d  gi  GV trểự ờường ti u ể h c - KẾ HOẠCH CÔNG TÁC GIÁO DỤC TIỂU HỌC NĂM HỌC 2019
m tình hình và ti pt ch ếụ ướng dn cho nv th ch in TT22 ệ  Ki m tra chun mơn các Phịng GD&ĐT, d gi GV trểự ờường ti u ể h c (Trang 23)
 Nm tình hình th ch in TT22: k im tra đánh giá c ui năm, bàn ố giao, nghi m thu, khen thệưởng,…. - KẾ HOẠCH CÔNG TÁC GIÁO DỤC TIỂU HỌC NĂM HỌC 2019
m tình hình th ch in TT22: k im tra đánh giá c ui năm, bàn ố giao, nghi m thu, khen thệưởng,… (Trang 24)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w