Tính giá trị biểu thức a... Viết mỗi biểu thức sau thành tích hai thừa sốa.. Hãy đặt dấu ngoặc vào vị trí thích hợp để biểu thức A có giá trị là: chú ý trình bày các bước thực hiện a.. S
Trang 1Họ và tên:………
Lớp:………
Thứ……ngày……tháng…….năm ……
PHIẾU NÂNG CAO SỐ 11 MÔN: TOÁN - KHỐI: 4
CHUYÊN ĐỀ: Kỹ năng tính toán
Bài 1 Tính giá trị biểu thức
a 967364 + (20625 + 72438)
b 420785 + (420625 – 72438)
c 25178 + 2357 × 36
d 427 × 234 – 325 × 168
e 324 × 127 : 36 + 873
f 213933 – 213933 : 87 × 68
g (31 850 – 730 × 25) : 68 – 68
h 10000 – (93120 : 24 – 24 × 57)
Bài 2 Cho biểu thức P = m + 527 × n Tính P khi m = 473, n = 138.
Bài 3 Cho biểu thức P = 4752 : (x – 28)
a Tính P khi x = 52
b Tìm x để P = 48
Bài 4 Cho biểu thức P = 1496 : (213 – x) + 237
a Tính P khi x = 145
b Tìm x để P = 373
Bài 5 Cho biểu thức B = 97 × (x + 396) + 206
a Tính B khi x = 57
b Tìm x để B = 40849
Trang 2Bài 6 Viết mỗi biểu thức sau thành tích hai thừa số
a 12 + 18 + 24 + 30 + 36 + 42
b. 1212 + 2121 + 4242 + 2424
c mm pp xx yy
Bài 7 Cho biểu thức A = 3 × 15 + 18 : 6 + 3 Hãy đặt dấu ngoặc vào vị trí thích hợp để
biểu thức A có giá trị là: (chú ý trình bày các bước thực hiện)
a 47 b Số bé nhất có thể c Số lớn nhất có thể
Bài 8 Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó cộng với 3256 rồi trừ đi 375 thì được kết quả
bằng 5415
Bài 9 Tìm tổng của hai số, biết hiệu của chúng bằng 248 và hiệu đó bằng 1
4 số bé.
Bài 10 Tìm hiệu hai số, biết tổng của chúng bằng 805 và tổng đó gấp 5 lần số bé Bài 11 Tìm hai số biết tổng của chúng gấp 7 lần hiệu của chúng và hiệu kém số bé 30
đơn vị
Bài 12 Tìm hai số có tích bằng 5292, biết rằng nếu giữ nguyên thừa số thứ nhất và
thêm vào thừa số thứ hai 6 đơn vị rồi thực hiện phép nhân thì được tích mới bằng 6048
Bài 13 Tìm một số tự nhiên biết rằng lấy 1008 chia cho 4 lần số đó được thương là 7.