•Kết luận: - Ng ời ta dùng các hình lập phương bằng nhau để đo thể tích của một hỡnh.. - Hai hình cú cựng số hỡnh lập phương bằng nhau thỡ cú thể tớch bằng nhau.. - Hai hình có thể tí
Trang 11
Trang 2ThÓ tÝch h×nh lËp ph ¬ng
bÐ h¬n thÓ tÝch h×nh hép ch÷ nhËt hay thÓ thÝch h×nh hép ch÷ nhËt lín h¬n thÓ tÝch h×nh lËp ph ¬ng.
VÝ dô 1:
Trang 3VÝ dô 2:
Thể tích hình C bằng thể tích hình D
Hình C Hình D
Trang 4VÝ dô 3:
H×nh M
ThÓ tÝch h×nh P= ThÓ tÝch h×nh M + ThÓ tÝch h×nh N
Trang 5ThÓ tÝch h×nh lËp ph ¬ng
bÐ h¬n thÓ tÝch h×nh hép ch÷ nhËt hay thÓ tÝch h×nh hép ch÷ nhËt lín h¬n thÓ tÝch h×nh lËp ph ¬ng.
VÝ dô
1:
VÝ dô
bằng thể tích hình D.
Hình C Hình D
H×nh P H×nh M H×nh N
ThÓ tÝch h×nh P bằng tổng thể tích hình
M và N.
VÝ dô
3:
Trang 6* Luyện tập :
Bµi 1 :
Hình A Hình B
- Sè h×nh lËp ph ¬ng nhá trong:
+ H×nh A lµ: + Hình
B là:
- Hình B có thể tích lớn hơn.
Trang 7Hình A Hình B
- Hình hộp chữ nhật A gồm ……… lập phương nhỏ.
- H×nh lập phương B gồm ……… lập phương nhỏ.
- ThÓ tÝch h×nh A ………thÓ tÝch h×nh B.
45 h×nh
26 h×nh
l ớn hơn
Bài 2 :
Trang 8Bài 3 : Xếp 6 hình lập phương thành 1 hình hộp chữ nhật
Trang 99
Trang 10ThÓ tÝch h×nh lËp ph ¬ng
bÐ h¬n thÓ tÝch h×nh hép ch÷ nhËt hay thÓ thÝch h×nh hép ch÷ nhËt lín h¬n thÓ tÝch h×nh lËp ph ¬ng.
VÝ dô
1:
VÝ dô
bằng thể tích hình D.
Hình C Hình D
H×nh N H×nh M
ThÓ tÝch h×nh P bằng tổng thể tích hình
M và N.
VÝ dô
3:
Hình P
Trang 11•Kết luận:
- Ng ời ta dùng các hình lập phương
bằng nhau để đo thể tích của một hỡnh.
- Hai hình cú cựng số hỡnh lập phương bằng nhau thỡ cú thể tớch bằng nhau.
- Hai hình có thể tích bằng nhau
có thể có hình dạng khỏc nhau.
Trang 12Hình A
- ThÓ tÝch h×nh A… ThÓ tÝch
h×nh B
- ThÓ tÝch h×nh B… ThÓ tÝch
h×nh C
- ThÓ tÝch h×nh A… ThÓ tÝch
h×nh C
>
>
<
Hình B
Hình C
Trang 1313