1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tác động của quy mô chính phủ, nợ công đến tăng trưởng kinh tế bằng chứng thực nghiệm tại các quốc gia khu vực đông nam á

83 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tác Động Của Quy Mô Chính Phủ, Nợ Công Đến Tăng Trưởng Kinh Tế
Tác giả Nguyễn Thanh Sang
Người hướng dẫn PGS.TS. Bùi Thị Mai Hoài
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế TP.Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Tài Chính Ngân Hàng
Thể loại Luận Văn Thạc Sĩ Kinh Tế
Năm xuất bản 2015
Thành phố TP.Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 311,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO TRƯỜNGĐẠIHỌCKINHTẾTP.HỒCHÍMINHNGUYỄNTHANHSANG TÁCĐỘNGCỦAQUYMÔCHÍNHPHỦ,NỢCÔNGĐẾN TĂNGTRƯỞNGKINHTẾ.BẰNGCHỨNGTHỰCNGH IỆMTẠICÁCQUỐCGIAKHUVỰCĐÔNGNAMÁ LUẬNVĂNTHẠCSĨKINHTẾ TP.

Trang 1

BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO TRƯỜNGĐẠIHỌCKINHTẾTP.HỒCHÍMINH

NGUYỄNTHANHSANG

TÁCĐỘNGCỦAQUYMÔCHÍNHPHỦ,NỢCÔNGĐẾN TĂNGTRƯỞNGKINHTẾ.BẰNGCHỨNGTHỰCNGH IỆMTẠICÁCQUỐCGIAKHUVỰCĐÔNGNAMÁ

LUẬNVĂNTHẠCSĨKINHTẾ

TP.HồChíMinh,năm2015

Trang 2

BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO TRƯỜNGĐẠIHỌCKINHTẾTP.HỒCHÍMINH

NGUYỄNTHANHSANG

TÁCĐỘNGCỦAQUYMÔCHÍNHPHỦ,NỢCÔNGĐẾN TĂNGTRƯỞNGKINHTẾ.BẰNGCHỨNGTHỰCNGH IỆMTẠICÁCQUỐCGIAKHUVỰCĐÔNGNAMÁ

NGÂNHÀNGMÃNGÀNH:60340201

CHUYÊNNGÀNH:TÀICHÍNH-LUẬN VĂNTHẠCSĨKINHTẾ

NGƯỜIHƯỚNGDẪNKHOAHỌC:PGS.TS.BÙITHỊMAIHOÀI

TP.HồChíMinh,năm2015

Trang 3

Tôixincamđoanđâylàcôngtrìnhnghiêncứukhoahọcđộclậpcủatôi.Cácth ôngtin,sốliệutrongluậnánlàtrungthựcvàcónguồngốcrõràng,cụthể.Kếtquảnghi ênc ứutrong luậnvă nlàtrungthựcvàchưatừngđ ư ợ ccôngbốtrongbấtkỳcôngtrìn hnghiêncứunàokhác.

MÔHÌNH,DỮLIỆUVÀPHƯƠNGPHÁPNG HIÊNCỨU

Trang 4

3.1.1 Thốngkêmôtảcácbiến 393.1.1.1 Tăngtrưởngkinhtế 403.1.1.2 Quymôchínhphủ 41

Trang 5

3.1.1.3 Nợcông 423.1.1.4 Biếnkiểmsoát 433.1.2 Kếtquảmôhình 453.1.2.1 Tácđộngtuyếntính 453.1.2.2 Tácđộngphituyến 48

Trang 6

DANHMỤCBẢNGBIỂU

Bảng2.1:Cácnghiêncứuthựcnghiệmđãthựchiện 24Bảng2.2: Môtả vàgiảthuyếtcácbiếnnghiên cứu 34Bảng3.1:Thốngkê môtảcácbiến nghiêncứucủacácquốcgia 39ĐôngNamÁgiaiđoạn2001-2014

Bảng3.2:KếtquảmôhìnhtuyếntínhFEMvàREMcủaquy 47môchínhphủ,nợcônglêntăngtrưởngcủacácquốcgiakhuv ựcĐôngN

amÁgiaiđoạn2001-2014

Bảng3.3:KếtquảmôhìnhphituyếnFEMvà REMcủaquy 49môchínhphủ,nợcônglêntăngtrưởngcủacácquốcgiakhuv ự cĐôngN

amÁgiaiđoạn2001-2014

Bảng3.4: Matrậnhệsốtươngquan 50Bảng3.5:KếtquảkiểmđịnhHausman môhìnhFEMvàREM 50Bảng3.6:Kếtquảhồiquybìnhphươngphầndư 52

Trang 7

Hình3.4:Thốngkê môtảbiếntỷlệthấtnghiệpLABcủa các 43quốcgiaĐôngNamÁgiaiđoạn2001-2014

Hình3.5:ThốngkêmôtảbiếnđộmởthươngmạiTRADEcủa 44cácquốcgiaĐôngNamÁgiaiđoạn2001-2014

Hình3.6:ThốngkêmôtảbiếntốcđộtăngdânsốPOPcủacác 45quốcgiaĐôngNamÁgiaiđoạn2001-2014

Trang 8

DANHMỤC CỤMTỪVIẾTTẮT

ASEAN : HiệphộicácquốcgiaĐôngNamÁFEM : Môhìnhtácđộngcốđịnh

REM : MôhìnhtácđộngngẫunhiênGDP : Tổngsảnphẩmquốcnội

Trang 9

LỜI MỞĐẦU

1 Đặtvấnđềnghiêncứu

Đốivớicấutrúctàichínhcủamộtquốcgia,nợcônglàmộtbộphậnquantrọngvìb ấtcứquốcgianàomuốntăngtrưởngcũngcầnphảicónguồntàitrợchocáckhoảnchithườngxuyênđểduytrìhoạtđộngvàcáckhoảnchichodựánđầutư.Tuynhiên,vớicuộckhủnghoảngnợcôngbắtnguồntừHiLạpthìnợcôngkhôngcòn đượcxemlànhân tốchínhkíchthíchtăngtrưởngmàtrởthànhvấnđềđángquantâmcủacácquốcgi avàcácnhàlàmchínhsách.Hơnnữavớiviệcquymôchínhphủtrongnhữngnămgầnđâycủacácquốcgiacóxuhướnggiatăngdẫnđếnquymônợcũnggiatăngtheo.NgaynhưMỹ,nềnkinhtếđứngđầuthếgiớihiệntạicũnglàquốcgiacótỉlệnợcônglớntrênthếgiới.TheoUSdebtclock(2014)hiệntạitỷlệnợcủaMỹtrên90%GDP.Mộtc â u h ỏi đặtra rằngnợmàChínhphủMỹđangchịucólàmgiảmtăng trưởng kinhtếMỹv à cácquốcgiakhácdotheođuổicácchínhsáchtàikhóatốiưuhaykhông?

ViệccộngđồngkinhtếASEANsẽchínhthứcđivàohoạtđộngvàocuốinăm2015sẽmởracơhộipháttriểnchocácquốcgia.Tuynhiênđâycũnglàtháchthứcđốivớic á c q u ốcg i a k h

i h à n g h ó a đ ư ợ ct ựd o l ư u t h ô n g v à c ạ nht r a n h V ớix u t h ếđ ó trongnhiềunăm

quacácquốcgiathuộc khu vựcĐông Nam Ákhôngngừng gia tăngchitiêu,đ ầ u tưđểchuẩnbịcơsởvậtchấtcũngnhưnềntảngkinhtếvữngmạnhtrướckhikhốil i ênminhkinhtếđivàohoạtđộng.CụthểtheoIMF(2014)tổngchiChínhphủ/

GDPn ă m 2001củacácquốcgialầnlượt:ViệtNam2 4 % , Myanmar16%,TháiLan20%.N ă m 2014chiChínhphủ/

GDPcủacácquốcgialầnlượt:ViệtNam2 8 % , Myanmar2 9 % , TháiLan22%.ThôngquaviệcđầutưbanđầunàyquymôchínhphủcủacácquốcgiaĐôngNamÁngàycànggiatăng.BêncạnhđóquymônợcôngcũngkhôngngừngmởrộngđểchocáckhoảnchinàycủaChínhphủ.Vìvậyđãcónhiềucâuhỏiđượcđặtr a li ê n q u an đ ế nmứcđộphùhợpcủaquymôChính phủvànợcôngđốivớităng trưởngkinhtế

Đãcónhiềucácnghiêncứutrênthếgiớilígiảichomứcđộphùhợpcủaquymôchínhphủ,nợcôngđốivớităngtrưởngkinhtế.Tuynhiênvẫnchưacókếtluậnthống

Trang 10

nhấtvềtácđộngcủaquymôChínhphủ,nợcôngđốivớităngtrưởngkinhtế.NhưcácnghiêncứucủaFolstervàHenrekson(2001),DarvàAmirkhalkhali(2002),WilliamR.DiPeitrovàEmmanuelAnoruo(2011)vàKhosrowPiraee,FarzaneBagheri(2012)chor ằngquymôchínhphủ,nợcông cótácđộngtiêucựcđếntăngtrưởngkinhtế.NgượclạiAuterivàConstantini(2004),WingYuk(2005)chorằngquymôchínhphủtácđộngt í ch cực đến tăng trưởng kinhtế.YongjinSa(2011)chorằngchỉápdụng chocácnướcđ a n g pháttriển,đốivớicácnướcpháttriểnthìquymôchínhphủcótácđộngngượcchiều.Clementsvàcộngsự(2003),Pattilovàcộngsự(2004),EsmaielAbounoorivàY ou nes Nademi(2010),MehdiHajaminivà MohammadAliFalahi(2012)pháthiệntácđộnghệphituyếncủaquymôchínhphủ,nợcôngđốivớităngtrưởngkinhtế…Hơnnữa,hiện tại chưa có nghiêncứunàotiến hành nghiên cứuđối với các

quốcgiakhuvựcĐôn gNamÁ.Vớilýdođótácgiảchọnđềtài:“Tácđộngcủaquymôchínhphủ ,nợcôngđ ế n t ă n g t r ư ở ngk i n h t ế.B ằngc h ứngt h ựcn g h i ệmt ạic á c q u ốcg i a k h u v ự cĐô n g NamÁ”.Q u a bàinghiêncứunàytácgiảmuốntìmthêmbằngchứngvềtácđộngcủaquy

môchínhphủvànợcôngđốivớităngtrưởngkinhtếcủacácquốcgiatrongkhuv ựcĐôngNamÁgiaiđoạn2001-

2014.Dựatrênphươngphápđịnhlượngvớikĩthuậttácđộngngẫunhiênvàtácđộngcốđịnh.Cuốicùngtừkếtquảkiểmtrađótacócáinhìntổngquátvềtăngtrưởngkinhtếcủacácquốc

giathuộckhuvựcĐôngNamÁđứngtrêng ốcđộquymôchínhphủvànợcông.Trêncơsởđóđưaracácgợiýchínhsáchnhằmkíchthíchtăngtrưởngkinhtế

2 Mụctiêunghiêncứu

Đềtàinghiêncứutácđộngcủaquymôchínhphủ,nợcôngđếntăngtrưởngkinhtếcủac á c quốcgiatrongkhuvựcĐôngNamÁ.Trêncơsởđóbàinghiêncứunhằmtrảlờichoc á c câuhỏinghiêncứunhưsau:

(1) Thứnhất:Quymôchính p hủvà nợcô ng c ủacác qu ốcg iac ótá c đ ộ n g đế nt ăn g trưởngkinhtếhaykhông?

vớicâuhỏinàybàinghiêncứumuốntìmthêmbằngchứngv ềtácđộngtuyếntínhcủaquymôchínhphủ,nợcôngđốivớităngtrưởngkinhtế

(2) Thứhai:Cótồntạimốiquanhệphituyếncủaquymôchínhphủvànợcôngvớităngtrưởngkinhtếhaykhông?dựa vào kết quả tìm đượctừmốiquanhệphi tuyến của

Trang 11

3 PhạmvithuthậpdữliệuvàphươngphápnghiêncứuPh ạm

vithuthậpdữliệu:

Đềtàitiếnhànhkiểmtratácđộngquymôchínhphủ,nợcôngđếntăngtrưởngkinhtếcủacácquốcgiatrongkhuvựcĐôngNamÁ.Bàinghiêncứusửdụngbộdữliệuđượccậpnhậtđếnnăm2014củaNgânhàngthếgiớiWorldDevelopmentIndicators(WDI2014)vàquỹtiềntệthếgiớiWorldEconomicOutlook(WEO2014).Đềtàitiếnhànhkhảosát7 quốcgiathuộckhuvựcĐôngNamÁ:ViệtNam,Indonexia,TháiLan,Malaysia,Philippin,Myanma,Bruneigiaiđoạn2001-2014chobàinghiêncứu

Phươngphápnghiêncứu:

Tácgiảsửdụngphươngphápđịnhlượngvớikĩthuậttácđộngcốđịnhvàtácđộngngẫunhiênđểướclượngmôhìnhhồiquinhằm:

(1) Kiểmtratácđộngcủaquymôchínhphủ,nợcôngđếntăngtrưởngkinhtếchocácquốcgiakhuvựcĐôngNamÁ

(2) Kiểmtramốiquanhệphituyếncủaquymôchínhphủ,nợcôngvàtăngtrưởngkinhtế

4 Ýnghĩathựctiễncủađềtài

Hệthốnghóacáclýluậnchungvềquymôchínhphủ,nợcông;mốiquanhệgiữaquymôchínhphủ,nợcôngvàtăngtrưởngkinhtế

Cóthêmbằngchứngvềtácđộngcủaquymôchínhphủ,nợcôngđếntăngtrưởngkinhtế.Bêncạnhđótìmthêmbằngchứngvềmốiquanhệphituyếngiữaquymôchínhphủ,nợcôngvàtăngtrưởngkinhtếnhằmxâydựngquymôchínhphủcũngnhưquymônợtốiưuchocácquốcgia

Trang 12

HoànthiệnchínhsáchtrêncơcởcácbằngchứngthựcnghiệmvừapháthiệnnhằmthúcđẩypháttriểnkinhtếchocácquốcgiaĐôngNamÁ.

Trang 13

CHƯƠNG1:CƠSỞLÝLUẬNV ỀQUYMÔ CHÍNHP H Ủ , NỢ CÔNGVÀTĂNGTRƯỞNGKINHTẾ

1.1.Cơsởlýthuyếtvềquymôchínhphủ,nợcôngvàtăngtrưởngkinhtế

1.1.1 Quymôchínhphủ

Quymôkinhtếlàđạilượngđượcdùngđểsosánhđộlớnnềnkinhtếcủacácquốcgia.C ó nhiềucáchkhácnhauđểđolườngquymôkinhtế.Tuynhiên,phươngphápcơbảnnhấtlàsửdụngcácchỉtiêukinhtếđểsosánhnhư:tổngsảnphẩm

quốcnộiGDP,tổngsảnphẩmquốcdânGNP.LídochọnGDPlàmcơsởđểsosánhvì:a)GDPđolườngtổnggiátrịhànghóavàdịchvụcuốicùngđượcsảnxuấttrongbiêngiớicủamộtquố

cg i a nhấtđịnh.Đâylàphươngphápphổbiếnnhấtđểđolườngđầuracủanềnkinhtếvàdođóđượccoilàthướcđokíchthướccủamộtnềnkinhtế;b)GDPcònđượcđịnhnghĩal à tổngtấtcảtiêudùngcủahộgiađình,tấtcảcácđầutưcủacácdoanhnghiệpvàtấtcảkhoảnchicủachínhphủ,cộngvớixuấtkhẩuròngcủamộtquốcgia.NgượclạiGNPđ ư ợ c địnhnghĩalàtổnggiátrịbằngtiềncủacácsảnphẩmcuốicùngvàdịchvụmàc ô n g dâncủamộtnướclàmratrongmộtkhoảngthờigiannàođó,thôngthườnglàmộtn ă m tàichính,khôngkểlàmraởtrongnướchayngoàinước

Tươngtựvớicáchtiếpcậnnàythìquymôchínhphủcũngđượcxemnhưlàđạilượngk i n h tếđểsosánhđộlớncủachínhphủcủacácquốcgiavớinhau.Khácvớiquymôkin h tế,quymôchínhphủđượcđolườngbằngnhiềucáchkhácnhau.Tùyvàophươngpháp,mụcđíchcủanghiêncứuthìcácchỉtiêusẽđượclựachọnthíchhợp.CụthểtheonghiêncứucủaThanh(2015)thìquymôchínhphủđượcđolườngbằng4chỉtiêu:Chitiêungânsáchcấptỉnh/

tổngsảnphẩmtrongtỉnh(GPP),Thungânsáchcấptỉnh/

GPP,C h i t i ê u b ì n h q u â n đầun g ư ờ i v à t h u b ì n h q u â n đ ầ u n g ư ờ ic ủan g â n s á c h

c ấptỉnh.N gh i ên cứucủaEsmaielAbounoori&YounesNademi(2010)lạisửdụng3chỉtiêuđểđolườngquymôchínhphủ:Tổngchitiêuchínhphủ/GDP,Chithườngxuyên/

GDP,Chiđ ầ u t ư /

G D P N g ư ợ clại,c á c t á c g i ảDimitarC h o b a n o v v à M l a d e n o v a ( 2 0 0 9 ) , SalmaK

e s h t k a r a n , K h o s r o w P i r a e e , F a r z a n e B a g h e r i ( 2 0 1 2 ) , E n g e n S k i n n e r (

1 9 9 1 ) , W i l l i a m R.DiPeitro&EmmanuelAnoruo(2011)sửdụngchỉtiêu:Chitiêuchínhphủ/

GDPđểđolường.NghiêncứucủaMarcLabonte(2010)chorằngquymôchínhphủ

Trang 14

đượcthểhiệnởmộtsốđơnvịđolườngkhácnhaunhư:đobằngtiền,mộttỷlệphầntrămcủaGDPhaybìnhquânđầungười.VìvậytrêncơsởđóMarcLabonteđolườngđ ộ lớncủaquymôchínhphủnhưsau:sốlaođộngphụcvụchokhuvựccông,chitiêuc ủachínhphủ,thucủachínhphủ.

Tómlạituycó nhiềucáchkhácnhauđểđo lườngquymôchínhphủ.Tuynhiên,chỉtiêuChitiêuchínhphủ/GDPđượcưutiênsửdụngtrongbàinghiêncứunàyđểđolườngchobiếnquymôchínhphủ

1.1.2 Nợcông

Theoluậtquảnlýnợcông(2009)củaViệtNam,nợcôngbaogồm:

 Nợchínhphủlàkhoảnnợphátsinhtừcáckhoảnvaytrongnước,nướcngoài,đ ư ợ ckýkết,pháthànhnhândanhNhànước,nhândanhChínhphủhoặccáckhoảnvayk h á c doBộTàichínhkýkết,pháthành,uỷquyềnpháthànhtheoquyđịnhcủaphápluật.NợchínhphủkhôngbaogồmkhoảnnợdoNgânhàngNhànướcViệtNampháth à n h nhằmthựchiệnchínhsáchtiềntệtrongtừngthờikỳ

 NợđượcChínhphủbảolãnhlàkhoảnnợcủadoanhnghiệp,tổchứctàichính,tíndụngvaytrongnước,nướcngoàiđượcChínhphủbảolãnh

 NợchínhquyềnđịaphươnglàkhoảnnợdoỦybannhândântỉnh,thànhphốtrựcthuộctrungương(sauđâygọichunglàỦybannhândâncấptỉnh)kýkết,pháthànhh o ặcuỷquyềnpháthành

 NợnướcngoàicủaquốcgialàtổngcáckhoảnnợnướcngoàicủaChínhphủ,nợđ ư ợ cChínhphủbảolãnh,nợcủadoanhnghiệpvàtổchứckhácđượcvaytheophươngthứctựvay,tựtrảtheoquyđịnhcủaphápluậtViệtNam

TheoNgân hàngthếgiới (WB2014),Nợchính phủlà toànbộkhoản chứng khoáncủac á c nghĩavụđãđượckýhợpđồngcóthờihạnnhấtđịnhphảitrảchocácđốitácvàomộtngàyđáohạncụthể.Nóbaogồmkhoảnnợphảitrảtrongnướcvàngoàinước,vídụn h ưcáckhoảntiềngửibằngtiềnhoặcngoạitệ,cácchứngkhoánkhôngphảicổphiếuvàc á c khoảnvay.ĐólàtổngkhoảnnợphảitrảcủaChínhphủtrừđicáckhoảnvốnvàcác

Trang 15

Tómlại,tùythuộcvàothểchếkinhtếvàchínhtrị,quanniệmvềnợcôngởmỗiquốcg i a cũngcósựkhácbiệt.TheoquyđịnhcủaphápluậtViệtNam,nợ

côngđượchiểubaog ồmbanhómlà:nợChínhphủ,nợđư ợ cChínhphủb ảolãnhvànợchínhquyềnđịap hư ơn g.Nhưvậy,kháiniệmvềnợcôngtheoquyđịnhcủaphápluậtViệtNamđượcđịnhnghĩahẹphơnsovớ ithônglệquốctế.T ạihầuhếtcác nướ ctr ên thếgiới,LuậtQuảnlýnợcôngđềuxácđịnh:NợcônggồmnợcủaChínhphủvànợđượcChínhphủb ảolãnh.Mộtsốnướcvàvùnglãnhthổ,nợcôngcònbaogồmcảnợcủachínhquyềnđịap h ư ơ n g (

Đ à i L o a n , B u n g a r i , R u m a n i … ) , nợc ủad o a n h n g h i ệpn h à n ư ớ cp h i lợinhuận(TháiLan,Inđônêxia…)

Mộtcáchkháiquátnhất,cóthểhiểu“nợcônglàtổnggiátrịcáckhoảntiềnmàChínhp h ủthuộcmọicấptừtrungươngđếnđịaphươngđivaynhằmbùđắpchocáckhoảnt h â m hụtngânsách”

1.1.3 Tăngtrưởngkinhtế

1.1.3.1 Kháiniệmtăngtrưởngkinhtế

Tăngtrưởngkinhtếđượcđịnhnghĩalàsựtănglênvềsốlượng,chấtlượng,tốcđộvàquymôsảnlượngcủanềnkinhtếtrongmộtthờikỳnhấtđịnh.Sựtăngtrưởngđượcsosánh theocácthờiđiểmgốcsẽphảnánhtốcđộtăngtrưởng.Đólàsựgiatăngquymôsảnlượngkinhtếnhanhhaychậmsovớithờiđiểmgốc

Hiệnnay,trênthếgiớingườitathườngtínhmứcgiatăngvềtổnggiátrịcủacảicủaxãh ộibằngđạilượngđólàtổngsảnphẩmquốcnội.TheođịnhnghĩacủaNgânhàngthếgiới(2014):Tổngsảnphẩmtrongnước(GDP)làgiátrịcuốicùngcủatấtcảcáchànghóavàdịchvụđượcsảnxuấttạimộtquốcgiatrongmộtnăm.GDPđượcđobằng2p h ư ơ n g pháp:

Phươngphápthunhập:GDP=W+R+I+Pr+Ti+DetrongđóWlàthunhậptừtiềnlương,R

làtiềnchothuêđất,Ilàthunhậptiềnlãicủangườichovay,Prlàlợinhuậncủachủdoanhnghiêp,Tilàthuếgiánthu,Delàkhấuhao

Trang 16

muasắmchínhphủvàNXlàgiátrịxuấtkhẩuròng(xuấtkhẩutrừđinhậpkhẩu).Cảhaiphươngphápđềuchokếtquảgiốngnhauvìchitiêucủangườinàyluô n luônlàthunhậpcủangườikhác.Dovậytổngcủatấtcảcáckhoảnthunhậpphảib ằngtổngcủatấtcảcáckhoảnchitiêu

CóthểsửdụngGPDtheogiáhiệnhành(GDPdanhnghĩa)hoặcsửđungGDPtheogiác ốđịnh(GDPthực)đểđolườngGDP.ĐểđolườngtốcđộtăngtrưởngGDPthựchoặcd a n h nghĩangườitathườngsửdụngtốcđộtăngtrưởng(Gi).Tốcđộtăngtrưởngphảnán h

%thayđổicủacủanămsausovớinămtrước

Gi(%)= 𝐺 𝐷 𝑃 𝑡 − 𝑮𝑫𝑷𝒕 −1 X 100

𝐺𝐷𝑃𝑡−1Trongđó:

GDPt:G D P

ởnămthứtcủathờikỳnghiêncứu.GDPt-1:GDPởnămtrướcđócủathờikỳnghiêncứu

1.1.3.2 Cácmôhìnhtăngtrưởng

Cùngvớikếtquảtăngtrưởngvàpháttriểnnhanhchóngcủakinhtếthếgiớithờigianq u a , cácnghiêncứucủakinhtếhọcvàkinhtếpháttriểncóxuhướngtìmhiểuvềquátrìnhthayđổicủacácmôhìnhtăngtrưởng.Cácmôhìnhtăngtrưởngđượcxâydựngn hưsau:

Môhìnhtăngtrưởngtruyềnthống:tiêubiểuchotrườngpháinàylàhainhàkinhtếhọc

AdamSmith,DavidRicardo.Môhìnhchorằnglaođộng,vốn,đấtđaisảnxuấtnôngnghiệplànguồngốccủatăngtrưở ngkinhtế.Trong đóđấtđaisảnxuấtđượcxemlàn hân t ốquantrọngvàlàgiớihạncủa

tăngtrưởng.Dođấtsảnxuấtcógiớihạntrongkhiđ ó ngườisảnxuấtcầnphảimởrộngdiệntíchcanhtácnênphảisảnxuấttrênđấtxấuvìvậylợinhuậncủachủđấtthuđượcngàycànggiảmdẫnđếnchíphísảnxuấtlươngthực,thựcphẩmcao,giábánhànghóanôngphẩmtăng,tiềnlương danhnghĩa tăngvàlợi

Trang 17

nhuậncủa nhàtưbảncôngnghiệpgiảm.Màlợinhuậnlànguồntíchlũyđểmởrộngđầut ư dẫnđếntăngtrưởng.Nhưvậy,dogiớihạnđấtnôngnghiệpdẫnđếnxuhướnggiảmlợinhuậncủacảngườisảnxuấtvàảnhhưởngđếntăngtrưởngkinhtế.Nhưngthựctếmứctăngtrưởngngàycàngtăngchothấymôhìnhnàykhônggiảithíchđượcnguồngốccủatăngtrưởng

Trang 18

Môhìnhtăngtrưởngtâncổđiển:điểnhìnhlàmôhìnhcủanhàkinhtếhọcRobertSolow.

Môhìnhnàycòncócáchgọikháclàmôhìnhtăngtrưởngngoạisinh,bởivìcácn h â n tốảnhhưởngtrựctiếp đến tăngtrưởngkhông liênquan đếncácnhântốbêntrong.Chỉcácyếutốbênngoài,đólàcôngnghệvàtốcđộtăngtrưởnglaođộngmớithayđổiđượctốcđộtăngtrưởngkinhtếởtrạngtháibềnvững.Môhìnhnàychứngminhrằngt r o n g dàihạnnềnkinhtếcóxuhướngtiếnđếntrạngtháicânbằngvớimứctăngtrưởngl i ê n tụcvàđều.Trạngtháicânbằngnàyđượcđặctrưngbởimứctíchlũyvốntrênmỗilaođộngvàmứcsảnlượngtrênmộtlaođộngkhôngđổi

Hàmtăngtrưởngđượcxácđịnh:Y=F(TEF,L,T)

Trang 19

g i ảsửd ụngmôh ì n h t ă n g t r ư ở ngn ộis i n h c h o b à i n g h i ê n c ứuc ủamình.

1 2.Cácminhchứngthựcnghiệmvềtácđộngcủaquymôchínhphủ,nợcôngđếntăngtr

ưởngkinhtế

TạiViệtNam

Cónhiềunghiêncứuvềmốiquanhệgiữanợcông,quymôchínhphủvàtăngtrưởngkinhtếởcấpđộquốcgia,khuvựccũngnhưởnhómmộtsốnướccụthể:

 NhưnghiêncứucủaNghiệp(2013)sửdụngphươngphápGMMđểxácđịnhmố

iq u a n h ệp h i t u y ếnc ủaT ổngN ợc h í n h p h ủl ê n t ă n g t r ư ở n g G D P b ì n h q u â n đ ầ ungườiởcácquốcgiaĐôngNamÁ(ASEAN5)giaiđoạntừ2000–

2012.Theokếtquảnghiêncứu,tácgiảtìmthấybằngchứngđángtincậyvềmốiquanhệphituyếngiữaT ổngNợchínhphủ/

GDPvàtăngtrưởngGDPbìnhquânđầungười.KếtquảchorằngtồntạihiệuứngUngượcnghĩalànợtácđộngcùngchiềulêntăngtrưởngGDPtronggi ai đ o ạ n đ ầ u n h ư n g s ẽ t á c

đ ộ ngn g ư ợ cl ạik h i tỷlện ợg i a t ă n g v ư ợ tq u á mộtmứcngưỡng.Trongbàinghiêncứunàyngoàibiếnnghiêncứuchínhlànợcôngcủachínhp hủthìtácgiảcũngđãtìmrađượcbằngchứngthựcnghiệmvềmốiquanhệnghịchbiếng i ữachitiêuchínhphủvàtăngtrưởngkinhtế

CùngquanđiểmtrênBổn(2013)sửdụngsốliệubảnggiaiđoạn1999-2012cho8quốcgiakhuvựcASEANđểtìmbằngchứngvềmốiquanhệnhânquảGangergiữatăngtrưởngkinhtếvànợcông.Trongđónợcôngđượcđạidiệnbằngcácchỉtiêuthâmhụt,thặngdưngânsáchcông/GDPvàtỷsốnợchínhphủ/GDP.Kếtquảchothấymối

Trang 20

 Ngọc(2013)nghiêncứumốiquanhệtuyếntínhvàphituyếngiữanợcôngvàtăngtrưởngkinhtếtạicácquốcgiađangpháttriển.Bàinghiêncứusửdụngbộdữliệugồm38quốcgiađangpháttriểnthuộckhuvựcchâuÁ,châuPhivàchâuMỹLaTinht r o ng giaiđoạn1998-

2012 Kếtquảnghiêncứuchothấynợcôngcóảnhhưởngtiêucựcđ ến tăngtrưởngkinhtế,trongmột mốiquanhệtuyếntínhthuầntúy

NgượclạiDung(2013)sửdụngdữliệugiaiđoạn1991-2009tạiViệtNamđểk i ểmtramốiquanhệgiữatăngtrưởngkinhtếvànợcôngđượctruyềndẫnbởicácchỉti êu nhưsau:Tỷlệtăngtrưởngxuấtkhẩu,Tỷlệtăngtrưởngvốn,TỷlệthanhtoánnợtrênGDPthực,QuymônợnướcngoàiđốivớiGDPthực,TỷlệđầutưtrênGDPthực.D ựatrênphươngphápOLSkếtquảnghiêncứuchothấymốiquanhệđồngbiếngiữatăng trưởngkinhtếvàtăngtrưởngxuấtkhẩu.Ngượclại,tỷlệthanhtoánnợ/

GDPthựccótácđộngtiêucựcđếntăngtrưởngkinhtế

Trênthếgiới

Trênthếgiớicórấtnhiềuđềtàinghiêncứuvềmốiquanhệgiữaquymôchínhphủ,nợcôn gvàtăngtrưởngkinhtế

 Nghiênc ứuc ủaLandau(1983), E n g e n Skinner ( 1 9 9 1 ) , Folstervà H e n r e

k s o n (2001),DarvàAmirkhalkhali (2002)đãtìm thấymộtmốiquanhệngượ cchiềugiữaquymôcủachínhphủvàtăngtrưởngkinhtế.Cácbàinghiêncứuchorằngviệcmởrộngk í c h thướccủaChínhphủ(chitiêuChínhphủ)cótácdụnglàmgiảmsảnlượngvàmởr ộngquymôcủaChínhphủquámứcsẽgâyramộthiệuứngchènlấnđầutưtưnhân.Ngoàira,việcchitiêuChínhphủnếukhônghiệuquảsẽgâyrasựphânbổsailệchcácnguồnlựccũngnhưthamnhững.TrongkhiđóvớiviệcmởrộngchitiêuthìChínhphủc ầnnhiềucácnguồnthutừthuếhơnnữađểtàitrợchocáckhoảnchitiêu.Tuynhiênkhig i a tăngthuếquámứclạidẫnđếnviệcdầndầnlàmảnhhưởngxấuđếnnềnkinhtế

 Sheehey (1993),VeddervàGallaway(1998),ChenvàLee(2005)thìngượclạiđ ã pháthiệnratácđộngkhôngthốngnhấtcủaquymôChínhphủlêntăngtrưởngkinhtếcóthểlàdomộtmốiquanhệphituyếntínhchứkhôngphảilàmộtmốiquanhệtuyến

Trang 21

tính.DựatrênlýthuyếtvềđườngcongLaffernghiêncứucủaArmey(1995)thểhiệnmốiquanhệgiữaquymôChínhphủvà tăngtrưởngkinhtế.Sheehey(1993),VeddervàG a l l a w a y ( 1 9 9 8 ) , C h e n v à L e e ( 2 0 0 5 ) t ì m thấymốiq u a n

h ệp h i tuyếng i ữaq u y môChínhphủvàtăngtrưởngkinhtế.Sheehey(1993)sửdụngdữliệuchéogiữacácquốcg i a v à p h á t h i ệnr a r ằngquym ô C h í n h p h ủv à t ă n g t r ư ở ngk i n h t ế

c ó mốiq u a n h ệdương,khiquymôChínhphủ(chitiêudùngChínhphủ/

GDP)nhỏhơn15%nhưngmốiquanhệlàâmkhiquymôChínhphủcóđượclớnhơn15%.VeddervàGallaway( 1 9 9 8 ) chỉra rằng đường congArmycódạngchữUngượcthểhiệnmốiquan hệbất đốix ứnggiữa tăngtrưởngkinhtếvàquymô Chínhphủ.Trongđó,bàinghiên cứucho rằngmộtChínhphủvớiquymônhỏbảo vệsởhữutưnhân và

cộng.N hưngquymôChínhphủlớnsẽgâyrađầutưquámứcsẽtạoramộthiệuứngchènlấnđốivớiđầutưtưnhân,gánhnặngthuếvàlãisuấtcủacáckhoảnnợ.Nhữngđiềunàysẽtạonêntácđộngxấuđếnnềnkinhtế.VeddervàGallaway(1998)ướctínhkíchthướctốiưucủaChínhphủMỹlà17,45%tronggiaiđoạn1947-

1997bằngmôhìnhhồiquyđ ơn b ì n h p h ư ơ n g T r o n g k h i đ ó C h e n v à L e e ( 2 0 0 5 ) sử

d ụngp h u ơ n g p h á p hồiquyn g ư ỡ n g đểkiểmtramốiquanhệphituyếngiữaquymôChínhphủvàtăngtrưởngkinhtếở Đài Loan.Tácgiảpháthiện ra cácgiá trịngưỡng khácnhau

đolườngquymôChínhphủtạiĐàiLoan.Giátrịthứnhất"tổngchitiêuChínhphủ/GDP"l à22,839%.Điềunàychỉrarằngcómốiquanhệphituyếntínhcủađườngcong

Armey:kh iquymôChínhphủnhỏhơnsovớigiátrịnày,tăngtrưởngkinhtếđồngbiếnsựmởr ộngchitiêuChínhphủ.NhưngnếuquymôChínhphủlớnhơnsovớigiátrịđó,thìtăn g trưởngkinhtếgiảm.Tươngtựchocácchỉtiêu"chiđầutưcủaChínhphủ/

GDP"=7,302%"chithườngxuyêncủaChínhphủ/GDP"=14,967%

 BêncạnhđóRam(1996),KormendivàMeguire(1986)bằngkĩthuậthồiquyb ì n

h phươngnhỏnhấttrongbàinghiêncứucủamìnhđãchứngminhmốiquanhệcùngchiềucủaquymôChínhphủvàtăngtrưởngkinhtế.Vớiviệcmởrộngquymô,Chínhp h ủsẽcungcấpmộtchứcnăngbảohiểmđốivớitàisảncánhânvàvìthếchitiêucôngcóthểkhuyếnkhíchđầutưtưnhântừđólàmtăngtrưởngkinhtế.Chitiêucôngcungc ấpđầutưchocáchànghóacôngtừđócảithiệnmôitrườngđầutư

 NgoàiraVeddervàGallaway(1998)còncungcấp5cáchđolườngkhácnhauc h o quymôChínhphủ:(1)TổngchitiêuChínhphủ/GDP,(2)Chiđảmbảothunhập/

Trang 22

GDP,và(5)Chiphíđầutưthuần/

GDPđểkiểmtrasựhiệndiệncủađườngcongArmey.Kếtluậncho thấyrằngđườngcongArmeychỉtồntạikhi"tổngchitiêuChínhphủ/

GDP"hoặc"c h i phíđầutưthuần/GDP"đạidiệnchobiếnquymôchínhphủ

 TạicácnướcOECD DimitarChobanovvàMladenova (2009)chothấycósựtồntạiquymôtốiưucủaChínhphủđượcmôtảbởi mộtđườngcong chữUngược.DựatrêndữliệutừcácnướcOECDnàyDimitarChobanovvàMladenovachorằngquymôtối

ư u c ủ aChínhp h ủở mứctỷlệtổngc h i t i ê u c ủac h í n h p h ủn h ằmt ốiđ a h ó a t ă n g trưởngkinhtếkhônglớnhơn25%GDP(độtincậy95%).Tuynhiên,domôhìnhvàhạnchếdữliệuthìquymôchínhphủtốiưuthựcthếnhỏhơnsovớinghiêncứu

 MihaiMutasacuvàMariusMilos(2009)sửdụngdữliệucủa15nướcthuộcliênminhChâuÂugiaiđoạn1999-

2008.Bàinghiêncứusửdụngkỹthuậtphântíchđịnhlượngvớihàmhồiquyphituyếntheodạngbậchai.TácgiảđãxácđịnhmứcquymôChínhp h ủtốiư u c ũ n g n h ư m ố iq u a n h ệp h

i t u y ếng i ữaquymôC h í n h phủv à t ă n g trưởngkinhtếchocácthànhviêncũcũngnhưmớicủaliênminhChâuÂu

 Vớitrườnghợptại Iran,EsmaielAbounoorivàYounesNademi(2010)ápdụngh à m sảnxuấthaikhuvựcđượcpháttriểnbởiRam(1996)đểướclượngmôhìnhhồiquyngưỡngquymôphínhphủchoIran.Kếtquảchothấymộtmốiquanhệphituyếnt í n h củađườngcongArmeyởIran.Trongđócáchiệuứngngưỡngtươngứngvớicácch ỉtiêunhưsau:tổngchitiêuChínhPhủ/GDP,chithườngxuyên/GDP

 Cũngvớit r ư ờ ngh ợpt ạiI r a n SalmaK e s h t k a r a n , K h o s r o w P i r a e e v à F a r z a

n e Bagheri ( 2 0 1 2 ) đ ã c h ứ n g minhđ ư ợ c t ư ơ n g q u a n âmc ủaquym ô c h í n h p h ủvàt ă

n g trưởngkinhtếtạiIranbằngmôhìnhVECMdựatrênkiểmđịnhnhânquả.Kếtquảchot h ấymốiquanhệnghịchbiếngiữaquymôChínhphủvàtăngtrưởngkinhtếcảtrongdàihạnvàngắnhạn.Bêncạnhđóbiếntỷlệthấtnghiệpvàdoanhthutừkhaithácdầuc ũ n g đượcxemxéttrongmôhình.Kếtquảchỉrarằngtỷlệthấtnghiệpvàdoanhthutừdầucómốiquanhệnghịchbiếnvớităngtrưởngkinhtế

 DựatrênlýthuyếtđườngcongdạngchữUngượcMehdiHajaminivàMohammadAliFalahi(2012)sửdụngphươngphápngưỡngđểchứngminhtácđộngphituyếntínhcủaquymôChínhphủlêntăngtrưởngkinhtếcho15quốcgiachâuÂu

Trang 23

TrongbàinghiêncứunàyquymôChínhphủ đượcđolườngbằng4 chỉtiêunhưsau:(1)T ổngchiphí/GDP,(2)Chiphítiêudùngcuốicùng/GDP,

(3)Chithườngxuyênngoạitrừtiêudùngcuốicùng/

GDPvà(4)TổngtíchlũytàisảnChínhphủ(chiđầutưcốđịnh)

/

GDP.KếtquảướctínhchothấyđườngconghìnhchữUngượcđượcchấpthuậnchobốnchỉtiêuvớicácngưỡnglầnlượtlà41,7%,15,8%,19,4%và2,5%

 Bêncạnh việcxemxétmối quan hệgiữaquymôchínhphủvà tăngtrưởngkinhtế,cáctác g i ảP a t t i l o và c ộngs ự(2004),C le m e n t s vàc ộngs ự(2 00 3) , Baseerit Nasa ( 2 0 0 9 ) còn kiểm tramối quanhệgiữanợChính phủvà tăng trưởngkinhtế.KếtquảcácnghiêncứunàyđãchứngminhđượcsựtồntạimốiquanhệphituyếngiữanợChínhphủvàtăngtrưởngkinhtế.CụthểPattilovàcộngsự(2004)bằngviệcsửdụngdữliệub ảngcủa61nướcđangpháttriểntronggiaiđoạn1969-

1998bàinghiêncứuđãtìmthấybằngchứngthựcnghiệmủnghộtácđộngphituyếncủanợlêntăngtrưởng:tạimứcnợthấp,nợgầnnhưcótácđộngcùngchiềulêntăngtrưởng.Nhưngkhitrênmộtngưỡngn à o đóhaythườnggọi làmộtđiểmngoặc, việcgiatăngthêmnợbắt đầugâyratácđộngt r ái ch i ềul ê n t ă n g t r ư ở ng.C le m e n t s và c ộngs ự( 2 0 0 3 ) c ũ n g đ ã k hẳ n g địnhmộ

tả nhhưởngphituyếncủanợnướcngoài lêntăngtrưởngkinhtế thôngquakênhđầutư.Theođ ó , việctíchlũynợnướ cngoàic ó thểt hú c đẩyđầutưchođế nkh inợcôngđạtmộtn g ư ỡ ngnhấtđịnhnàođó.Mộtkhinợvượtmộtngưỡngnhưthếviệcthừanợsẽbắtđầulàmgiatăngáplựctiêucựclênsựsẵn lòngcungcấpvốncủanhàđầutưdẫnđếnsựthiếuhụtvốnvàlàmchotăngtrưởngkinhtếsuygiảm.NghiêncứuthựcnghiệmđượcClementsvàcộngsự(2003)thựchiệnở55quốcgiathunhậpthấptronggiaiđoạn1970-

1 9 9 9 n h ậnthấyr ằngđ i ể mn g o ặcc ủan ợn ư ớ cn g o à i ở q u a n h mức2 0

-2 5 % G D P B a s e e r i t Nasa(-2009)bằngbộdữliệucủa56quốcgiachogiaiđoạn1970-

Nasa(2009)bằngbộdữliệucủa56quốcgiachogiaiđoạn1970-2000.Theođób à i nghiêncứuước tínhngưỡngnợ theomôhìnhngưỡng nộisinhbởiHansen(2002)vàcácmôhìnhkhácđểkiểmtra sựtác độngchắcchắncủacáckếtquảcủabàinghiêncứu.K ếtquảđượctìmthấy:

(1)Cáckhoảnnợtốiưuthìkhácnhauchocác môhìnhkhácnhauvàgiữacácướclượngkhácnhau;(2)Môhìnhbậchaidựđoánrằngngưỡngnợxảyragiữa24%-

46%tỷlệnợsovớiGDP,

(3)MôhìnhngưỡngHansenchorằngnợsẽtrởthànhbấtlợichotăngtrưởngkhitỷlệnợ/

GDPtiếpcận45%

Trang 24

 MộtnghiêncứucủaAndreaF.Presbiter(2010)được

thựchiệnchocáckhuvựcc á c nướcđangpháttriển.Bàinghiêncứudựatrêndữliệubảnggiaiđoạntừ1990-2007

Trang 25

 TheoBalázsÉgert(2012)bằngviệcsửdụngmôhìnhngưỡngphituyếntácgiảtiếnhànhhồiquyvớibộdữliệuchuỗithờigiantừnăm1960đếnnăm2010đãtìmramộts ốb ằngc h ứn

gủ ngh ộmộtm ốiq u a n hệp h i tuyếng i ữanợvàt ă n g t r ư ở ng.Tuyn h i ên nhữngkếtquảnàylàrấtnhạycảmvớicácdữliệuthờigian,phạmvicácnướcx emxét,tầnsốdữliệu(dữliệuhàngnămsovớitrungbìnhnhiềunăm)vàgiảđịnhvềsốlượngtốithiểucủacácquansátcầnthiếttrongmỗingưỡngphituyến.Tácgiảchorằngtácđộngphituyếnảnhhưởngtiêucựcởmứcnợcông(từ20%đến60%GDP)

 NghiêncứucủaWilliamR.DiPeitrovàEmmanuelAnoruo(2011)vớidữliệub ảngcủa175quốcgiatrênthếgiớigiaiđoạn1997-

2008bằngkỹthuậttácđộngngẫun h i ê n vàtácđộngcốđịnhbàinghiêncứuđãđưaranhữngbằngchứngthựcnghiệmvềmốiquanhệsongsonggiữanợcông,quymôChínhphủvàtăngtrưởngkinhtế.Kếtquảnghi ên cứuchothấyquymôChínhphủvànợcôngcótácđộngtiêucựcđốivớităngtrưởngkinhtế.Ngượclại,mứcđộpháttriểnkinhtếtácđộngtíchcựcđếntăngtrưởngk i n

h tế.Theođómứcđộpháttriểnkinhtếđượcđolườngbằnglogaritthunhậpbìnhquânđầungườicóquanhệ đồng biến với tốcđộpháttriểnkinhtế Bàinghiêncứucũngđư aranhữngđềxuấtnhằmthúcđẩytăngtrưởngkinhtếtrongngắnhạncũngnhưdàihạn.Trong ngắn hạnđểthúcđẩytăng trưởngkinh tếcần cắt giảmquymôChínhphủvàquymônợcông.Bêncạnh đócần cócác chiến lược hiệu quả đểgiảmthiểucác độngcơlàmgiatăngquymôchínhphủvàquymônợcông.Vídụ:cácbiệnphápviệntrợcácquốcgiađangpháttriểnthaychoviệctáicấutrúcnợvàmiễnnợ.Điềuđóđồngnghĩavớiviệckhôngcho cácquốcgia đang pháttriển cóthêmđộngcơđểgiatăngchitiêuvàn ợnhiềuhơn.Trongdàihạn Chínhphủngàynaycó xuhướngthiênvềviệcđẩyquymôv à nợChínhphủvượtquángưỡngtốiđacủachúngsovớităngtrưởngkinhtế.Vìvậycầnthiết lậpmộtsố cơ quanđểgiámsátquymôchínhphủvànợcông,nócóchứcnănggiữquymôvànợthấpdướimứcmàtạiđóchúngbắtđầutácđộngtiêucựcđếnhiệuquảk i n h tế

 TheoYongjinSa(2011)dựatrêndữliệucủa32pháttriểnvà51nướcđangpháttriểngiaiđoạn1996-2006đểđánhgiátácđộngcủaquymôcủaChínhphủđốivớităng

Trang 26

trưởngkinhtế.Đặcbiệtbàinghiêncứubằngviệcsửdụngmôhìnhhồiquykếthợp2nh ómnướcpháttriểnvàđangpháttriểnđểđánhgiámứcđộtácđộngkhácnhauquymôChínhphủđốivớităngtrưởngkinhtếcho2nhómnước.TheođóquymôChínhphủđ ư ợ c đolườngbẳng

%chitiêudùngchínhphủ/

GPD.Kếtquảchỉrarằngđốivớicácn h ó m nướcpháttriểnquymôChínhphủtácđộngtiêucựcđốivớităngtrưởngkinhtếvàtácđộngtíchcực đốivớicácnướcđangphát triển.Hơnnữa,môhình khẳng định tácđ ộ ngtương đối của quymô Chínhphủ đốivớităng trưởng kinhtế ởcácnước đangpháttriểncaohơngấp 5 lầnsovớicác nước phát triển Ngoài ra bàinghiêncứucònđánh

giáả nhhưởngcủaquymôchínhphủđếntỷlệthấtnghiệptronghainhómnước.Kếtquảc h o thấyrằngởcảhainhómnướcquymôchínhphủcótácđộngcùngchiềuvớitỷlệthấtnghiệp.Nghiêncứuchothấyrằngquymôchínhphủlớnhơnsẽgâykhókhănđốivớităngtrưởngkinhtếvìvậyphầnnàođólàmchovớitỷlệthấtnghiệpcaohơn.Songson gđómôhìnhkhẳng địnhrằngtácđộngtươngđốicủaquymôchínhphủđếntỷlệthấtnghiệpởcácnướcđangpháttriểncaohơnsovớiởcácnướcpháttriểngầngấpbalần

 Cũngnghiêncứuvềtácđộngcủaquymôchínhphủ,nợcôngđếntăngtrưởngkinhtếWilliamR.DiPietro(2012)lạicócách

tiếpcậnkhác.Tácgiảsửdụngchínhsáchtàikhóavớidẫnsuấtlàsựthayđổitrongchitiêucủachínhphủđểkiểmtratácđộngcủaviệcgiatăngnợcôngcólàmgiảmảnhhưởngcủachínhsáchtàikhóalêntăngtrưởngh a y không.Đểkiểmtragiảthuyếtrằngnợcôngcólàmgiảmhiệuquảcủacácchínhs á c h tàikhóađốivớităngtrưởngkinhtếhaykhông,biếntươngtácXđượctạora.Biếnnày đượcđolườngbằnghệsốbiếnđổicủachitiêuchínhphủCVGOVTnhânvớinợcô n

g /

G DP(CVGOVT*PUBDEBT).Kếtquảchỉrarằngchínhsáchtàikhóacủachínhphủcótácđộngtíchcựcchotăngtrưởngkinhtếvàhiệuquảchínhsáchngượcchiềuvớimứcđộnợcủaquốcgia.Biếnnợcótácđộngtíchcựcđốivớităngtrưởngkinhtế.TómlạivớibàinghiêncứucủaWilliamR.DiPietro(2012)bằngkỹthuậthồiquythôngquab ộdữliệubảngchocácquốcgiađãcungcấpbằngchứngủnghộgiảthuyếtchorằng:k h ảnăngcủa chínhphủảnh hưởng đếnnềnkinh tếthôngqua cácchínhsáchtài khóabịsuyyếukhi cónợcôngquámức.Kết quảlà tacần phảicẩnthậnđểtránhnợ tăngcao vìhậuquảcủanợcaohơnsẽdẫnđếngiảmtăngtrưởngkinhtế

 GầnđâynhấtlànghiêncứucủaThanh(2015)dựatrêndữliệubảngcủa60tỉnh

Trang 27

tạiViệtNamtronggiaiđoạn1997-2012tácgiảtiếnhànhkhảosátảnhhưởngcủaquymôchínhquyềncấptỉnhđếntăngtrưởngkinhtếbằngphươngphápGMM.Biếnquymôđượctácgiảđolườngbằngcáccáchkhácnhau:Chitiêungânsáchcấptỉnh/tổngsảnphẩmtrongtỉnh(GPP),Thungânsáchtỉnh/

tổngsảnphẩmtrongtỉnh(GPP),Chit i ê u bìnhquânđầungườivàthubìnhquânđầungườicủangânsáchcấptỉnh.Kếtquảch ỉrarằngquymôChỉnhphủcótácđộngngượcchiềuvớităngtrưởngkinhtếnếuxétt r ê n hai chỉtiêu:Chitiêu ngân sáchcấp tỉnh/tổng sảnphẩmtrongtỉnh (GPP),Thu ngâns á ch tỉnh/tổngsảnphẩmtrongtỉnh(GPP).Ngượclạichitiêubìnhquânđầungườivàthubìnhquânđầungườicủangânsáchcấptỉnhlạicótácđộngtíchcựcđếnpháttriểnk i n h tế.Kếtquảsaunàychỉrarằngtỉnhcótiềmnăngkinhtếcaocólợithếkhôngchỉtăngthungân sác hbìnhq uân

đầ un gư ờ im à còn cu ngc ấpchong ườ idânc ủah ọvớinhiềuhơnvàtốthơncácdịchvụcôngcộng

TừđóchothấyrằngChínhphủvớiquymôlớnkhôngcólợichotăngtrưởngkinhtế.Tuynhiênchínhphủvớiquymônhỏlàrấtcầnthiếtvàhiệuquảtrongviệccungcấpcácdịchvụcôngcộngchosựtăngtrưởngkinhtếcũ ng nhưđểphòngngừathấtbạithịtrường

 Cùngnghiêncứuvềtácđộngcủaquymôchínhphủđếntăngtrưởngkinhtếởcấpđ ộ

q u ốcg i a c ó c á c n g h i ê n cứuc ủaS c h a l t e g g e r v à T o r g l e r ( 2 0 0 4 ) , A u t e

r i v à Co n st an ti n i (2004).N g h i ê n cứuSc hal te gge r và Torgler ( 20 04 ) tậptrung

và ocác mốiq u a n hệgiữachitiêucôngvàtăngtrưởngkinhtếbằngcáchsửdụngmẫuđầyđủcủachínhquyềntiểubang vàđịaphươngcủaThụySĩtronggiaiđoạn1981-2001.Trongmôh ì n h nàyb i ếnc h i t i ê u c ô n g đ ư ợ ct á c g i ảđ o l ư ờ ngb ằngl o g a r i t c ủac h

i t i ê u c h í n h phủ/GPD.Cáckếtquảthựcnghiệm

chothấyrằngmốiquanhệtiêucựcgiữakíchthướcc ủachínhphủvàtăngtrưởngkinhtế.Ngượclại,chitiêucôngtừvốnngânsáchkhôngtácđộngđángkểvàotăngtrưởngkinhtế.AuterivàConstantini(2004)phântíchmốiq u a n hệgiữachínhsáchtàikhóavàtăngtrưởngkinhtếbằngcáchsửdụngdữliệubảngcho20vùngcủa Ýtừnăm1970đến1995.Tácgiảnhậnthấyrằngđầutưcủa

Chínhphủcó ảnhhưởngtíchcựcđốivớităngtrưởngkinhtếnhưngcáckhoảnphânphốilạicủaChínhphủkhôngcóýnghĩathốngkê

WingYuk(2005)sửdụngbộdữliệuchuỗithờigiangiai1830-1993tạiVươngquốcAnh,kếthợpvớikỹthuậtphântíchnhânquảGangertácgiảđãtiếnhà

Trang 28

nhkiểmmốiquanhệtrongdàihạngiữachitiêuChínhphủvàtăngtrưởngkinhtế.Bàinghiên

Trang 29

cứutiếnhànhchiachuỗithờigianrathành4giaiđoạn1830-1867,1868-1930,1933-1 9 4 7 vàcứutiếnhànhchiachuỗithờigianrathành4giaiđoạn1830-1867,1868-1930,1933-1948-

và1948-1993đểtiếnhànhkiểmtra.KiểmđịnhquanhệnhânquảGranger chot h ấychitiêuChínhphủtạora tăngtrưởng Điề uđócónghĩalà k hi giatăngchi tiêuc h í n h phủsẽkéotheotăngtrưởngkinhtếtươngứng.Kếtquảnghiêncứunàychothấyr ằngviệcphântíchchuỗithờigiancủamộtquốcgiariênglẻgiúpchotacóthôngtinhiệuquảhơnvềsựpháttriểncủamộtnềnkinhtếquốcgiahơnlàdữliệubảngcủanhiềuquốcgia.Cụthểnóchophépchúngtaxácđịnhxemcóbấtkỳdấuhiệucủamộtmốiq u a n hệdàihạngiữacácbiếnhaykhôngvàlàmthếnàocácbiếnsẽphảnứngvớicáccúsốctạorabởicácbiếnkhác

Tómlạituycónhiềunghiêncứubằngnhiềucáchkhácnhauvềtácđộngcủaquymôc h í n h phủ,nợcôngđếntăngtrưởngkinhtếnhưngvẫnchưacókếtluậnthốngnhấtvềvấnđềnày.Cónghiêncứuchorằngquymôchínhphủ,nợcôngcótácđộngtíchcựcđ ến tăngt r ư ở ngk i n h tế;ngượ cl ạic ũ n g c ó n g h i ê n c ứuc h o r ằngcác bi ếnnàycót á c độngtiêucựchoặckhôngcókếtluậnchắcchắntácđộngđốivớităngtrưởng.Cáctácgiảsửdụngnhiềuphươngphápkhácnhauvàápdụngchotừngquốcgia,nhómquốcgiak h á c nhaunhằmkiểmtratácđộngnày.Tuynhiêncácnghiêncứunàyvẫnchưacókếtluậnthốngnhất.CụthểtheocácnghiêncứucủaLandau(1983),EngenSkinner(1991),F o l s t e r v à H e n r e k s o n ( 2 0 0 1 ) , D a r v à A m i r k h a l k

h a l i ( 2 0 0 2 ) , WilliamR D i P e i t r o v à EmmanuelAnoruo(2011)vàSalmaKeshtkaran,KhosrowPiraee,FarzaneBagheri( 2 0 1 2 ) thìquymôchínhph ủ,nợcôn gc ó tác đ ộn

gt iê uc ựcđếntăngtr ưở ngk in h tế.NgượclạicùngnghiêncứuvềtácđộngcủaquymôchínhphủđếntăngtrưởngkinhtếthìKormendivàMeguire(1986),Ram

(1996),AuterivàConstantini(2004),WingYuk( 2 0 0 5 ) lạichorằngquymôchínhphủtácđộngtíchcựcđếntăngtrưởngkinhtế.Cũngtr ênq u a n đ i ể mquymôc h í n h p h ủt á c đ ộ ngt í

c h c ựcđ ế n t ă n g t r ư ở ngk i n h t ến h ư n g Y o n g j i n Sa(2011)chorằngchỉápdụngchocácnướcđangpháttriển,đốivớicácnướcph át triểnthìquymôchínhphủcótácđộngngượcchiều.Mặckháccómộtsốtácgiản h ư Clementsv à c ộngs ự( 2 0 0 3 ) , P a t t i l o vàc ộngs ự( 2

0 0 4 ) , C h e n v à L e e ( 2 0 0 5 ) , EsmaielA b o u n o o r i vàY o u n e s N a d e m i ( 2 0 1 0) , M e h d i H a j a m i n i vàM o h a m m a d A l i F al a hi (2012)pháthiệntácđộnghệphituyếncủaquymôchínhphủ,nợcôngđốivớit ăn g t r ư ở ngk i n h t ế.N g o à i r a B a s e e r i t N a s a( 2 0 0 9 ) , A n d r e a F P r e s b i t e r ( 2 0 1 0 ) s o n g

Trang 30

songvớiviệcpháthiệnmốiquanhệphituyếncủanợcôngđốivớităngtrưởngkinhtếc á c tácgiảcònxácđ ị n h đượcmứcngưỡ ngn ợtốiưu Trong khiđ ó Sheehey(1993),V e d d e r vàGallaway(1998)vẫnchưacóbằngchứngchắcchắnvềtácđộngcủaquymôc h í n h phủđốivớităngtrưởng.Vìvậythôngquabàinghiêncứunàytácgiảmuốncóth ê m bằngchứngvềtácđộngcủaquymôchínhphủ,nợcôngđốivớităngtrưởngkinhtế.Trên cơsởđó bàinghiên cứuxemxét tácđộng phi tuyến tínhcủa các biếnnhằmxâyd ựngquymôchínhphủcũngnhưquymônợtốiưuchocácquốcgiakhuvựcĐôngNamÁ

Trang 31

c h í n h p h ủ,n ợc ô n g v à c á c b i ếnk i ểms o á t : đ ộ mởt h ươngm ại,lựclượnglaođộngvàtỉlệthấtnghiệp.Trongbàinghiêncứunàyngoàicácbiếntăngtrưởngk i n h tế,quymôchínhphủ,nợcông(dựavàolýthuyếtcủahàmsảnxuất),tácgiảđưathêmcácbiếnđộmởthươngmại,tốcđộcpháttriểndânsố,tỷlệthấtnghiệpvàomôh ì n h vì:Thứnhất,vớixuhướngtoàncầuhóabêncạnhđóvớiviệchìnhthànhkhuvựcmậudịchtựdoASEANđãthúcđẩycácnướctíchcựctraođổithươngmạivớinhauc h í n h vìvậyđộmởthươngmạiđượcđưavàomôhìnhnghiêncứucủatácgiả.Thứhai,khuvựcĐôngNamÁlàkhuvựccólựclượnglaođộngtrẻvớitốcđộtăngdânsốluônở mứccaoquatừngnăm.

Cuốicùng,cónhiềucôngtrìnhthựcnghiệmcũngđãpháthiệnđ ộ mởthươngmại,tốcđộ

tăngdânsốvàtỷlệthấtnghiệpcóquan hệmậtthiếtđếntăngtrưởngk i n h t ến h ưc ủaB a s e e r i t N a s a ( 2 0 0 9 ) , A n d r e a F P r e s b i t e r o (

SIZE it : Biếnđộclập Quymôchínhphủ

DEBT it : Biếnđộclập Nợcông

C it : Biếnkiểmsoát TRADE :Độmởthươngmại,

Trang 32

m i n i v à M o h a m m a d A l i F al ah i (2012)và T h a n h ( 2 0 1 5 ) N g oà i r a d ựat r ê n d ữliệ

u,mụct i ê u n g h i ê n c ứu,đ ố i t ư ợ ng,ph ạmvivàphươngphápnghiêncứutácgiảxâydựngmô

hìnhnghiêncứuthựcnghiệmchobàinghiêncứucủamình.Môhìnhđượcxâydựngnhưsau:

Trang 34

2007c ủ a cácnướcthunhậpthấpvàthunhậptrungbìnhSửdụngphươngphápGMM.

Biếnphụthuộc:T ă n g trưởngkinhtếGDPthực

Biếnđộclập:Tổngnợcông,lạmphát,độmởthươngmại,vốnconngười

BalázsÉgert(2012) Dữliệuchuỗithờigian29quố

cgiaOECDtừ1960đến2010

Sửdụngmôhìnhngưỡng

Biếnphụthuộc:T ă n g trưởngkinhtếGDPthực

Biếnđộclập:Nợchínhphủ

BaseeritNasa(2009) Dữliệu56quốcgiachogiaiđ

oạn1970-2000Sửdụngmôhìnhngưỡng

Biếnphụthuộc:T ă n g trưởngkinhtếGDPthực

Biếnđộclập:TỷlệnợsovớiGDP,pháttriểndânsố

WilliamR.DiPeitrovà

EmmanuelAnoruo(

2011)

Dữliệubảnggiaiđoạntừ1997-

2008c ủ a 175nước.PhươngpháphồiquyvớikỹthuậtFEMvàREM

Biếnphụthuộc:T ă n g trưởngkinhtếGDPthực

Biếnđộclập:Quymôchínhphủ

%chitiêuCP/

GDP,nợnướcngoài,tốcđộpháttriểnkinhtế(GPDpercapita)

AuterivàConstantini

(2004)

Dữliệubảngcho20vùngcủaÝtừnăm1970đến1995

PhươngphápOLS

Biếnphụthuộc:TăngtrưởngkinhtếGDP

Biếnđộclập:Chínhsáchtàikhoa:đầutưcủachínhphủ,phânphốilạithunhập

Trang 35

(2002)

Dữliệucủa19nướcOECD1971-1999

Phươngphápđịnhlượngtácđộngcốđịnhvàtácđộngngẫunhiên

Biếnphụthuộc:T ă n g trưởngkinhtếGDPthực

Biếnphụthuộc:TăngtrưởngkinhtếGDPthực

Dữliệugiaiđoạn1970-Biếnphụthuộc:TăngtrưởngkinhtếBiếnđộclập:Quymôchínhphủ

Dữliệuthờigian1959-Môhìnhngưỡng

Biếnphụthuộc:TăngtrưởngkinhtếBiếnđộclập:Quymôchínhphủ:TổngchitiêuchínhphủtrênGDP,chithườngxuyêntrênGDP,vàchiđầutưcủachínhtrênGDP;tăngtrưởnglựclượnglaođộng

FolstervàHenrekson(2

001)

Dữliệu23quốcgiaOECDvà7quốcgiađangpháttriểngiaiđoạn1970-

1995.PhươngphápOLSkếthợpkiểmtratínhvững

Biếnphụthuộc:T ă n g trưởngkinhtếGDPthực

Biếnđộclập:Quymôchínhphủ:tổngthuế/GDP,tổngchiCP/

GDP,tốcđộpháttriểnlựclượnglaođông,Tổngđầutư/

GDP,pháttriểnvốnconngười

Trang 36

eguire,P.(1986)

Dữliệucủa47quốcgiagiaiđoạn1947-1983

PhươngphápOLS

Biếnphụthuộc:C h i tiêukhuvựctưnhân

Biếnđộclập:Sảnlượngquốcgiathuần,Chitiêuchínhphủ

Landau(1983) Dữliệucủa96quốcgiagiaiđ

oạn1961-1972

PhươngpháphồiquyOLS

Biếnphụthuộc:T ă n g trưởngkinhtếGDPthực

Biếnđộclập:Quymôchínhphủ:chiđầutưvàchithườngxuyên

MehdiHajaminivàM

ohammadAliFala

hi(2012)

Dữliệucủa15nướcChâuÂuthuộcOECDgiaiđoạn1999-2008

Phươngpháphồiquybậchai

Biếnphụthuộc:T ă n g trưởngkinhtếGDPthực

Biếnđộclập:Quymôchínhphủ:(1)Tổngchiphí/GDP,

(2)chiphítiêudùngcuốicùng/GDP,(3)chithườngxuyênngoạitrừtiêudùngcuối cùng/

GDPvàtíchlũytàisảnchínhphủ(chiđầutưcốđịnh)

Dữliệuthờigian1971-KiểmđịnhnhânquảvàhồiQuyECM

Biếnphụthuộc:Tăngtrưởngkinhtếđượcđolường

Biếnđộclập:LogaritchitiêuCP/GDP,Thấtnghiệp,Doanhthutừdầu

Schaltegger,C.A.và

B.Torgler(2004)

DữliêuthờigiantạiThụySĩtronggiaiđoạn1981-2001

PhươngphápOLS

Biếnphụthuộc:TăngtrưởngkinhtếGDP

Biếnđộclập:Quymôchínhphủ(logChitiêucông/GDP)

Trang 37

Sheehey,E.(1993), Dữliệubảng120quốcgiaqua

1980

2giaiđoạn1960-PhươngpháphồiquykếthợpvớiphươngphápngưỡngnợThresold

Biếnphụthuộc:T ă n g trưởngkinhtếGDPthực(%tăngtrưởngGDP)Biếnđộclập:Quymôchínhphủ

:tổngchiđầutưvàchithườngxuyênCP/

GDP,pháttriểncủalựcl ư ợng laođộng.Thanh(2015) Dữliệuthờigiang i a i đoạn

1997–

20126 4 tỉnhthànhtạiViệtNam

PhươngphápGMM

Biếnphụthuộc:TăngtrưởngkinhtếGDPthực

Biếnđộclập:Quymôchínhphủ,độmởthươngmại,tốcđộpháttriểndânsố,tỉlệthấtnghiệp,lạmphátvàcơsởhạtầng,vốnnguồnnhânlực

WingYuk(2005) Dữliệuchuỗithờigiantừ183

0-1993tạivươngquốcAnh

Kiểmđịnhnhânquả

Biếnphụthuộc:TăngtrưởngkinhtếGDP

Biếnđộclập:Quymôchínhphủ

WilliamR.DiPeitro(2

012)

Dữliệubảnggiaiđoạntừ2000-

2008c ủ a 175nước.Phươngpháphồiquy

Biếnphụthuộc:TăngtrưởngkinhtếGDP

Biếnđộclập:Nợcông,Chínhsáchtàikhóa(%chichínhphủ/

GDP),Độmởthươngmại

YongjinSa(2011) Dữliệucủa32pháttriểnvà51

nướcđangpháttriểngiaiđoạn1996-2006

Phươngpháphồiquy

Biếnphụthuộc:TăngtrưởngkinhtếGDP

Biếnphụt h u ộ c :Tỷlệthấtnghiệp(%lựclượnglaođộng)

Biếnđộclập:Quymôchínhphủdolườngbằng(1)Tiêudùngchính

phủ/GDP;

(2)bồithườngcủangườilaođộng;(3)bồithườngtàisảncố

Trang 38

(4)cáckhoảnthanhtoáncácloạithuếgiántiếp)

Biếnkiểmsoát:nềndânchủ,phânhóaxãhội,mậtđộdânsố,ổnđịnhchínhtrị

FuadM.Kreishan(20

11)

Dữliệutừnăm1970đến2008tạiJordan

PhươngphápOLS

Biếnphụthuộc:LogTăngtrưởngkinhtế

Biếnđộclập:LogTỉlệthấtnghiệp.HorstFeldmann(200

6)

Dữliệu19nướccôngnghiệpgiaiđoạn1985–2002Phươngpháphồiquy

Biếnphụthuộc:Tỉlệthấtnghiệp.Biếnđộclập:Quymôchínhphủ(tiêudùngcủachínhphủ)

Trang 39

GDP,chitiêudùngcuốicùng/GDP,chithường xuyênngoạitrừtiêudùngcuốicùng/GDPvàtíchl ũ y tàis ả nc h í n h phủ( c h i đầ u t ư c ố đ ị nh)/GDP.D ựat r ê n bà i n g h i ê n cứucủaE n g e n S k i n n er (1991),Ram(1996),DarvàAmirkhalkhali(2002),ChenvàLee(2005),DimitarC h o b a n o v v à M l a d e n o v a ( 2 0 0 9 ) , W i l l i a m R D i P e i t r o v à E m m a n

g lớn,càngchi

nhiềuthìtăngtrưởnglạigiảm.Đồngquanđiểmđócócácnghiêncứuc ủaLandau(1983),EngenSkinner(1991),FolstervàHenrekson(2001),DarvàA m i r k h a l k h a l i (2002),HorstFeldmann(2006).NgượclạiKormendivàMeguire(1986),R a m

( 1 9 9 6 ) , AuterivàConstantini(2004),WingYuk(2005)chorằngtăngtrưởngkinhtếvàquymôchínhphủcóquanhệcùngchiềuvớinhau.Bêncạchđócácnghiêncứuc ủaChenvàLee(2005),EsmaielAbounoorivàYounesNademi(2010),MehdiHajaminivàMohammadAliFalahi(2012)bằngviệcsửdụngmôhìnhngưỡngđểướclượngquymô chínhphủcũng

đã pháthiện ra mối quan hệkhôngchắc chắn củaquymôchính phủvàtăngtrưởng.KếtquảchỉrarằngtồntạimôhìnhchữUngượcgiữabiếnquymôchínhphủvàtăngtrườngkinhtế.Quymôchínhphủcótácđộngkíchthíchkinhtếpháttriểnởtrướcngưỡngxácđịnhvàtácđộngtiêucựcđếntăngtrưởngkinhtếnếuquymôvượtngưỡng.Trong khiđóSheehey(1993),VeddervàGallaway(1998)vẫnc h ưacóbằngchứngchắcchắnvềtácđộngcủaquymôchínhphủđốivớităngtrưởng.T ómlại,cácnghiêncứuvẫnchưathốngnhấtvềmốiquanhệcủaquymôchínhphủvàt ăng trưởngkinhtế.ChínhvìvậybiếnquymôchínhphủSIZEtrong

bàinghiêncứunàycó thểcótácđộngtíchcực,tiêucựchoặckhôngtồntạitácđộngcủaquymôChínhphủđến tăngtrưởngkinhtế

Trang 40

i a m R D i P e i t r o v à EmmanuelA n o r u o ( 2 0 1 1 ) , W i l l i a m R D i P e i t r o ( 2 0 1 2 )

s ử d ụ n g chỉt i ê u t ổ n g n ợ c ủ a c h í n h phủ/GDPđạidiện chobiếnnợcông.Theođó,

giảsửd ụngc h ỉt i ê u t ổngn ợc ủach í n h p h ủ/GPDđ ạ id i ệnc h o b i ếnn ợc ô n g D E B T củam

ô hình.Tươngtựnhưbiếnquymô chínhphủ, nghiên cứucũng giảthuyếtrằngtồntạimốitư ơ n g quanâmgiữatăngtrưởngkinhtếvànợcông.Trongtrườnghợpquymôchínhp h ủdù chotăng trưởngkinh tếvàquymô nợcông thực sựcómốitươngquan dạngchữUngượchaykhôngthìviệctíchlũychồngchấtcủanợcôngđãkhiếnchocácquốcgiađ ạttớingưỡngtốiđacủanợ.Nhưđượcbiếthaitrongsốcácnguồntàitrợchủyếucủachínhphủ,bêncạnhtiềnintrựctiếp,đólàthuếvàpháthànhnợ.Muốnđượcnhiềutiềnhơn,Chính phủcầntựtìmcác nguồn tàitrợ.Nếu cảthuếhoặc nợvượt quá ngưỡngtăngtrưởngtốiđathìsẽxuấthiệnmốitươngquanâmgiữatăngtrưởngkinhtếvàquymôchínhphủ.Khithuếvượtngưỡngtốiđacủanó,sauđósựgiatăngquymôchínhphủth ô n g quathuếlàmgiảmđộnglựcchocôngviệc,năngsuấtlaođộng,sứcsángtạo,dẫntớităngtrưởngkinhtếthấp.Khinợvượtquagiátrịtốiđa,việcgiatăngquymôchínhp hủthôngquanợdẫntớităngtrưởngkinhtếthấpdolấnátđầutư.Chínhvìvậytrongb ài nghiêncứunàybiếnnợcôngDEBTđượckìvọnglàcótácđộngtiêucựcđếntăngtrưởngkinhtế.Bêncạnhđógiảthuyếtcũngđượcđặtralànợcôngcótácđộngtíchcựcđ ến tăngtrưởngkinhtếtronggiaiđoạnngưỡngvàsaugiaiđoạnngưỡngnợthìcótácđộngtiêucựcđếntăngtrưởngkinhtế.Giảthuyếtnàyđượcchứngminhbởicácnghiênc ứucủaPattilovàcộngsự(2004),Clementsvàcộngsự(2003),BaseeritNasa(2009),And rea F.Presbiter(2010),WilliamR.DiPeitrovàEmmanuelAnoruo(2011),BalázsÉ g e r t (2012),WilliamR.DiPeitro(2012)

Ngày đăng: 15/10/2022, 21:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3.1.2. Kết quả mơ hình 45 - Tác động của quy mô chính phủ, nợ công đến tăng trưởng kinh tế  bằng chứng thực nghiệm tại các quốc gia khu vực đông nam á
3.1.2. Kết quả mơ hình 45 (Trang 5)
Hình 2.1: Sơ đồ các biến nghiên cứu - Tác động của quy mô chính phủ, nợ công đến tăng trưởng kinh tế  bằng chứng thực nghiệm tại các quốc gia khu vực đông nam á
Hình 2.1 Sơ đồ các biến nghiên cứu (Trang 30)
Mơ hình 1: - Tác động của quy mô chính phủ, nợ công đến tăng trưởng kinh tế  bằng chứng thực nghiệm tại các quốc gia khu vực đông nam á
h ình 1: (Trang 31)
Dữ liệu bảng giai đoạn từ 1990-2007  của  các  nước thu nhập thấp và thu nhập trung bình - Tác động của quy mô chính phủ, nợ công đến tăng trưởng kinh tế  bằng chứng thực nghiệm tại các quốc gia khu vực đông nam á
li ệu bảng giai đoạn từ 1990-2007 của các nước thu nhập thấp và thu nhập trung bình (Trang 32)
Bảng 2.1: Các nghiên cứu thực nghiệm đã thực hiện - Tác động của quy mô chính phủ, nợ công đến tăng trưởng kinh tế  bằng chứng thực nghiệm tại các quốc gia khu vực đông nam á
Bảng 2.1 Các nghiên cứu thực nghiệm đã thực hiện (Trang 32)
Sử dụng mô hình - Tác động của quy mô chính phủ, nợ công đến tăng trưởng kinh tế  bằng chứng thực nghiệm tại các quốc gia khu vực đông nam á
d ụng mô hình (Trang 33)
Mơ hình ngưỡng. - Tác động của quy mô chính phủ, nợ công đến tăng trưởng kinh tế  bằng chứng thực nghiệm tại các quốc gia khu vực đông nam á
h ình ngưỡng (Trang 33)
Sheehey, E. (1993), Dữ liệu bảng 120 quốc gia qua 2 giai đoạn  1960-1980. - Tác động của quy mô chính phủ, nợ công đến tăng trưởng kinh tế  bằng chứng thực nghiệm tại các quốc gia khu vực đông nam á
heehey E. (1993), Dữ liệu bảng 120 quốc gia qua 2 giai đoạn 1960-1980 (Trang 35)
Là biến nghiên cứu chính của mơ hình được đo lường bằng tổng chi tiêu của Chính Phủ/GDP - Tác động của quy mô chính phủ, nợ công đến tăng trưởng kinh tế  bằng chứng thực nghiệm tại các quốc gia khu vực đông nam á
bi ến nghiên cứu chính của mơ hình được đo lường bằng tổng chi tiêu của Chính Phủ/GDP (Trang 36)
Phạm vi dữ liệu: Đề tài sử dụng bộ dữ liệu bảng giai đoạn 2001-2014 để kiểm tra tác  động  của  quy  mơ  chính  phủ,  nợ  công  đến  tăng  trưởng  kinh  tế  ở  các  quốc  gia thuộc khu vực Đông  Nam Á: Việt Nam,  Indonexia, Thái Lan, Malaysia,  Philippin, - Tác động của quy mô chính phủ, nợ công đến tăng trưởng kinh tế  bằng chứng thực nghiệm tại các quốc gia khu vực đông nam á
h ạm vi dữ liệu: Đề tài sử dụng bộ dữ liệu bảng giai đoạn 2001-2014 để kiểm tra tác động của quy mơ chính phủ, nợ công đến tăng trưởng kinh tế ở các quốc gia thuộc khu vực Đông Nam Á: Việt Nam, Indonexia, Thái Lan, Malaysia, Philippin, (Trang 42)
3.1. Kết quả mơ hình - Tác động của quy mô chính phủ, nợ công đến tăng trưởng kinh tế  bằng chứng thực nghiệm tại các quốc gia khu vực đông nam á
3.1. Kết quả mơ hình (Trang 47)
Biến tăng trưởng kinh tế R là biến phụ thuộc của mơ hình. Giai đoạn 2001-2014 các quốc gia trong khu vực có mức tăng trưởng trung bình gần 5,5% - Tác động của quy mô chính phủ, nợ công đến tăng trưởng kinh tế  bằng chứng thực nghiệm tại các quốc gia khu vực đông nam á
i ến tăng trưởng kinh tế R là biến phụ thuộc của mơ hình. Giai đoạn 2001-2014 các quốc gia trong khu vực có mức tăng trưởng trung bình gần 5,5% (Trang 48)
Hình 3.3: Thống kê mô tả biến nợ công DEBT của các quốc gia Đông Nam Á giai đoạn 2001-2014 - Tác động của quy mô chính phủ, nợ công đến tăng trưởng kinh tế  bằng chứng thực nghiệm tại các quốc gia khu vực đông nam á
Hình 3.3 Thống kê mô tả biến nợ công DEBT của các quốc gia Đông Nam Á giai đoạn 2001-2014 (Trang 50)
Hình 3.4: Thống kê mô tả biến tỷ lệ thất nghiệp LAB của các quốc gia Đông Nam Á giai đoạn 2001-2014 - Tác động của quy mô chính phủ, nợ công đến tăng trưởng kinh tế  bằng chứng thực nghiệm tại các quốc gia khu vực đông nam á
Hình 3.4 Thống kê mô tả biến tỷ lệ thất nghiệp LAB của các quốc gia Đông Nam Á giai đoạn 2001-2014 (Trang 51)
Biến độ mở thương mại TRADE là biến kiểm sốt của mơ hình. Trong giai đoạn này độ mở thương mại của các nước có xu hướng tăng qua các năm - Tác động của quy mô chính phủ, nợ công đến tăng trưởng kinh tế  bằng chứng thực nghiệm tại các quốc gia khu vực đông nam á
i ến độ mở thương mại TRADE là biến kiểm sốt của mơ hình. Trong giai đoạn này độ mở thương mại của các nước có xu hướng tăng qua các năm (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w