Gạch dưới từ chỉ hoạt động có trong câu sau: Khi mẹ nấu cơm, Mai giúp mẹ nhặt rau.. Hãy viết thêm từ ngữ vào chỗ trống để tạo thành câu nêu hoạt động: a.. Gạch chân dưới từ ngữ chỉ sự
Trang 1Họ và tên : ………
Lớp : ………
T2(thứ 3) 1. Luyện viết:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài tập: 1/ Điền vào chỗ trống c hay k ? - Con …….ò - Cây……ầu - Con ……iến - Cái …….ìm 2/ Viết lại câu sau cho đúng chính tả: - bạn lan là học sinh giỏi của lớp ………
………
3/Tìm 5 từ chỉ sự vật mà em biết: …Giáo viên,,………
………
………
………
……
- Đặt 1 câu với một từ mà em vừa tìm được ………
………
Trang 269 - 7
78 - 43
56 - 44
63 - 23
Câu 2 Bạn Lan có 18 bông hoa, bạn Lan cho An 5 bông hoa Hỏi bạn Lan còn lại bao nhiêu bông hoa? ………
………
………
………
………
Trang 3T2(thứ 4)
Họ và tên : ………
TIẾNG VIỆT
1 Gạch dưới từ chỉ hoạt động có trong câu sau:
Khi mẹ nấu cơm, Mai giúp mẹ nhặt rau
Bạn Lan đang đọc sách ở phòng thư viện của trường
2 Hãy viết thêm từ ngữ vào chỗ trống để tạo thành câu nêu hoạt động:
a Cô giáo ………
b Các bạn học sinh ………
3 Gạch chân dưới từ ngữ chỉ sự vật có trong khổ thơ sau:
Hôm qua em tới trường
Mẹ dắt tay từng bước Hôm nay mẹ lên nương Một mình em đến lớp…
4 Đặt một câu trong đó có từ chỉ hoạt động:
………
………
Trang 4Bài 1 Tính :
Bài 2 Đặt tính rồi tính:
59 - 15
48 + 20
76 - 60
50 + 40
Bài 3 Điền chữ số thích hợp vào ô trống:
+ 10 - 3
- 12 + 40
Bài 4 Tính tổng của số bé nhất có hai chữ số với 65.
………
5 18
Trang 5T2(thứ 5)
Họ và tên : ………
TIẾNG VIỆT
Đề bài: Viết 2 - 3 câu kể về một việc em đã làm ở nhà.
Bài làm
Trang 6Bài 1 Đặt tính rồi tính:
59 - 15
48 + 20
76 - 60
50 + 40
Bài 2 Điền dấu >,<,=?
Bài 3 Lan 8 tuổi, mẹ 39 tuổi Hỏi mẹ hơn Lan bao nhiêu tuổi?
Bài giải
Bài 4 Viết tất cả các số tròn chục theo thứ tự từ bé đến lớn.
………
………
Trang 7Họ và tên : ………
TIẾNG VIỆT
Đề bài: Viết 2 - 3 câu tự giới thiệu về bản thân.
Bài làm
Trang 8Bài 1 Đặt tính rồi tính:
59 - 15
48 + 20
76 - 60
50 + 40
Bài 2 Điền dấu >,<,=?
Bài 3 Lan 8 tuổi, mẹ 39 tuổi Hỏi mẹ hơn Lan bao nhiêu tuổi?
Bài giải
Bài 4 Viết tất cả các số tròn chục theo thứ tự từ bé đến lớn.
………
………
Trang 9T3 (thứ 2)
Họ và tên : ………
TIẾNG VIỆT Luyện viết
Em có xinh không?
Bài tập
1/Tìm 3 từ chỉ sự vật mà em biết:
2/ Tìm 3 từ chỉ hoạt động mà em biết:
3/ Viết lại câu sau cho đúng chính tả.
quê bạn hoa ở đà nẵng
Trang 1069 - 7
42 + 23
6 + 23
76 - 50
Bài 2 Tổng của 28 và 11 là:
Bài 3 Bạn Lan có 28 bông hoa, bạn Lan cho An 15 bông hoa Hỏi bạn Lan còn lại
bao nhiêu bông hoa?
Bài giải:
Bài 4 Viết số bé nhất có hai chữ số có số đơn vị là 1:………
Trang 11T3 (thứ 3)
Họ và tên : ………
TIẾNG VIỆT
Luyện viết
Một giờ học
Bài tâp:
Điền vào chỗ trống r, d hay gi ?
Trang 1267 - 17
32 + 26
20 + 23
86 - 60
Trắc nghiệm
Bài 1 + 6 = 36
Bài 2 - 30 = 40
Bài 3 Phép cộng nào dưới đây có kết quả là 43 ?:
Bài 4 Điền dấu (<, >, =) thích hợp vào ô trống: 55 + 13 70
Bài 5 9 < 79 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Bài 6 Hãy viết một phép cộng có tổng bằng 19.
………
Trang 13T3 (thứ 4)
Họ và tên : ………
TIẾNG VIỆT
1 Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong bảng:
trắng, cao, hiền lành, nhỏ nhắn, xanh, ngoan ngoãn, hung dữ, vàng, thấp,
Từ chỉ đặc điểm về tính
Từ chỉ đặc điểm về hình dáng, kích cỡ
2 Gạch chân dưới từ chỉ đặc điểm có trong câu sau:
Mái tóc của mẹ rất dài và đen nhánh
3 Viết tiếp vào chỗ chấm để hoàn thành câu nêu đặc điểm:
4 Đặt câu trong đó có từ:
a vui vẻ:
………
b xinh xắn:
………
Trang 14
7 + 3 = 9 + 1 + 7 = 20 + 10 + 40 =
4 + 6 = 5 + 5 + 6 = 40 + 30 - 20 =
Bài 2 Đặt tính rồi tính:
30 + 38 56 - 25 4 + 72 25 + 54
Bài 3 Điền dấu (+) hoặc dấu ( –) để được kết quả đúng:
a/ 10…… 5 = 15
b/ 6 …… 4 + 2 = 12
c/ 7…… 3 - 3 = 1
Bài 4 Đàn gà và vịt nhà bác Thanh có 48 con, trong đó có 24 con vịt Hỏi nhà bác
Thanh có bao nhiêu con gà?
Bài giải:
Trang 15T3 (thứ 5)
Họ và tên : ………
TIẾNG VIỆT
Đề bài: Viết 3 - 4 câu kể về những việc em thường làm trước khi đi học.
Bài làm
Gạch dưới những từ viết sai chính tả rồi viết lại cho đúng.
Bé ngồi hóng mác dưới ghốc cây đa
……… Bàn học của Minh lúc nào cũng được xắp xếp gọn gàng
………
Trang 16………
Bài 2 Số ? + 70 = 80 + 20 = 60
90 - = 30 40 – 20 =
Bài 3 Điền dấu (<, >, =) thích hợp vào ô trống: 46 + 4 60 - 10
Bài 4 Điền dấu <, >, = :
a) 17 + 2 ………… 2 + 17 b) 33 + 15 ……… 60 - 20
c) 43 + 21 ……… 62 + 5 d) 95 ……… 75 + 20
Bài 5 Hãy viết một phép cộng có tổng bằng một số hạng.
………
Trang 17Bài 4 Điền chữ số thích hợp vào ô trống:
+ 5 + 27
+ 15 + 18
Bài 3 Điền chữ số thích hợp để được phép tính đúng:
18 39