1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Dòng tiền và việc điều chỉnh đòn bẩy khi nào doanh nghiệp nên điều chỉnh về đòn bẩy mục tiêu

76 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dòng tiền và việc điều chỉnh đòn bẩy. Khi nào doanh nghiệp nên điều chỉnh về đòn bẩy mục tiêu?
Tác giả Nguyễn Hoàng Trí
Người hướng dẫn GS. TS. Trần Ngọc Thơ
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng
Thể loại luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2015
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 580,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO TRƯỜNGĐẠIHỌCKINHTẾTHÀNHPHỐHỒCHÍMINHNGUYỄNHOÀNGTRÍ DÒNGTIỀNVÀVIỆCĐIỀUCHỈNHĐÒNBẨY.KHIN ÀODOANH NGHIỆPNÊNĐIỀUCHỈNHVỀĐÒNBẨYMỤCTIÊU?. BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO TRƯỜNGĐẠIHỌCKINHTẾTHÀ

Trang 1

BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO TRƯỜNGĐẠIHỌCKINHTẾTHÀNHPHỐHỒCHÍMINH

NGUYỄNHOÀNGTRÍ

DÒNGTIỀNVÀVIỆCĐIỀUCHỈNHĐÒNBẨY.KHIN

ÀODOANH NGHIỆPNÊNĐIỀUCHỈNHVỀĐÒNBẨYMỤCTIÊU

?

LUẬNVĂNTHẠCSĨKINHTẾ

TP.HồChíMinh–Năm2015

Trang 2

BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO TRƯỜNGĐẠIHỌCKINHTẾTHÀNHPHỐHỒCHÍMINH

NGUYỄNHOÀNGTRÍ

DÒNGTIỀNVÀVIỆCĐIỀUCHỈNHĐÒNBẨY.KHIN

ÀODOANH NGHIỆPNÊNĐIỀUCHỈNHVỀĐÒNBẨYMỤCTIÊU

Trang 3

TP.HCM,ngày21tháng10n ă m 2015Tá

cgiả

NguyễnHoàngTrí

Trang 4

Bảng3.1.Phânphốidoanhnghiệp ViệtNamtheo14ngành 10Bảng4.1.A:Thốngkêcácbiếndùngđểướclượngđònbẩymụctiêu 22Bảng4.1.B:Thốngkêđònbẩymụctiêuvàcácbiếnảnhhưởngđếntốcđộđiềuc h ỉ n h cho mẫudoanhnghiệpsửdụngđònbẩyquámức 23Bảng4.1.C:Thốngkêđònbẩymụctiêuvàcácbiếnảnhhưởngđếntốcđộđiềuc h ỉ n h cho mẫudoanhnghiệpsửdụng đònbẩydướimức 24Bảng4.2:Tómtắtkếtquảhồiquyđònbẩymụctiêu 28Bảng4.3:Kếtquảướclượngtốcđộđiềuchỉnhđònbẩytừđầukỳvềmụctiêu

30Bảng4 4 : K ế t quảướclượngtốcđộđiềuchỉnhchủđộngchoh a i mẫudoanhn g h iệp sửdụngn ợ dướimứcvàsửdụngnợquámức 32Bảng4 5 : K ế t quảướclượngảnhhưởngcủadòngtiềnđếntốcđộđiềuchỉnhchohaimẫud o a n h nghiệpsửdụngn ợ dưới mứcvàquámức 33Bảng4.6:Kếtquảướclượngtínhvữngchoảnhhưởngcủadòngtiềnđếntốcđộđiềuchỉnh 36Bảng4.7:Kếtquảướclượngảnhhưởngcủahạnchếtàichínhđếntốcđộđiềuc h ỉ n h 38Bảng4.8:Kếtquảướclượngảnhhưởngcủađịnhthờiđiểmthịtrườngđếntốcđộđi ều chỉnh 40Bảng4.9: Kếtquảcácgiảthiếtnghiêncứu 42

Trang 5

TRANGPHỤBÌA

LỜICAMĐOAN

MỤCLỤC

MỤCLỤC

DANMỤCCHỮVIẾTTẮ

TDANHMỤCBẢNG

TÓMTẮT 1

CHƯƠNG1.GIỚITHIỆU 2

1.1 Lýdochọnđềtài 2

1.2 Mụctiêunghiêncứu: 3

1.3 Phạmvinghiêncứu: 3

1.4 Phương phápnghiêncứu: 3

1.5 Tính mớicủaluận văn: 4

1.6 Ýnghĩacủađềtài: 4

1.7 Cấutrúcluậnvăn: 4

CHƯƠNG2:TỔNGQUANCÁCNGHIÊNCỨUTRƯỚCĐÂY 5

Trang 6

CHƯƠNG3.PHƯƠNGPHÁP NGHIÊNCỨU 10

3.1 Dữliệunghiêncứu 10

3.2 Môhìnhvàphươngphápnghiêncứu 11

3.3 Cácbiếntrongmôhìnhướclượngtốc độ điềuchỉnh 16

3.4 Cácgiảthiếtnghiêncứu 21

CHƯƠNG4:KẾTQUẢNGHIÊNCỨUCỦACÁCDOANHNGHIỆP TẠIVIỆTNAM 22

4.1 Thốngkêdữliệu 22 4.2 Kếtquảướclượngcấutrúcvốnmụctiêu 26

4.2.1 Kiểmđịnhhiệntượngđacộngtuyếnchomôhìnhhồiquyđònbẩy mụctiêutheogiátrịsổ sách 26

4.2.2 Kiểmđịnhhiệntượngđacộngtuyếnchomôhìnhhồiquyđònbẩy mụctiêutheogiátrịthịtrường 27

4.3 Kếtquảướclượngtốcđộđiềuchỉnhđònbẩytừđầukỳvềmụctiêu 30

Trang 7

4.4 Kếtquảướclượngtốcđộđiềuchỉnhchủđộngchoh a i mẫudoanh nghiệp sửdụn

gnợdướimứcvàsửdụngnợquámức 32

4.5 Kếtquảướclượngảnhhưởngcủadòngtiềnđếntốcđộđiềuchỉnh 33

4.6 Kếtquảướclượngtínhvữngchoảnhhưởngcủadòngtiềnđếntốcđộđ iều chỉnh 35 4.7 Kếtquảướclượngảnhhưởngcủahạnchếtàichínhđ ế n tốcđộđiềuchỉnh 38

4.8 Kếtquảướclượngảnhhưởngcủađịnhthờiđiểmthịtrườngđếntốcđộđ i ều chỉn h 40 4.9Kếtquảcácgiảthiếtnghiêncứu 42

CHƯƠNG5:KẾTLUẬN 43

5.1 Kếtluậnvềkếtquảnghiêncứu 43

5.2 Hạnchếcủađềtài 45

5.3 Hướngnghiêncứutiếptheo 45

TÀILIỆUTHAMKHẢOP

HỤLỤC

Trang 8

TÓMTẮT

Bàinghiênc ứ u “Dòngtiềnvàviệcđiềuchỉnhđònbẩy.Khinàodoanhn

g h i ệ p n ê n đ i ề u c h ỉ n h v ề đ ò n b ẩ y m ụ c t i ê u ? ” d ự a theonghiêncứucủaMichaelFaukender,MarkJ.Flannery,KristineWatsonHankin,JasonM.Smith,“ Cas

hf l o w s a n d l e v e r a g e a d j u s t m e n t s ”,J o u r n a l o f F i n a n c i a l E c o n

o m i c s 1 0 3 ( 20 12

):632-646.Tácgiảkiểmđịnhtrênd ữ liệu642doanhnghiệpphitàichínhcủaViệtNamđượcniêmyếttrênhaisàn chứngkhoánHOSEvàHNX tronggiaiđ o ạ n quý1-2007đếnquý1-

2015.Vớiphươngphápinstrumentalvariableskhắcphụchiệntượngnộisinhtrongdữliệubảngđểướclượngmôhìnhđònbẩymụctiêu,sauđóhồiquyOLSvớibootstrappedstandarderrorsđểướclượngchocácmôhìnhcònlại.Kếtquảchothấy:

Thứnhất,tạitừngthờiđiểmmỗidoanhnghiệpcómộtđònbẩymụctiêu.

Thứhai,tốcđộđiềuchỉnhtừđònbẩyđầukỳđếnđònbẩymụctiêuc h ủ đ

ộng(doanhnghiệpcảmnhậnđượclợiíchcủađònbẩymụctiêudođóh ọ chủđộngđiềuchỉnhđònbẩyvềmụctiêu)chậmhơnbìnhthường

đốixứng,d o a n h nghiệpsửdụngnhiềunợđiềuchỉnhnhanhhơndoanhnghiệpsửdụngítnợ

Thứt ƣ ,bàin g h i ê n c ứ u c h ỉ r a r ằ n g d ò n g t i ề n ả n h h ư ở n g đ á n g kểđ ế

n quyếtđ ị n h đ i ề u c h ỉ n h đ ò n bẩy.Đâycũnglàđónggópquantrọngnhấtcủabàin

g h i ê n cứu,

dòngtiềnthựccóthểchophépdoanhnghiệplựachọnthờiđiểmvàmứcđộgiảmbớtnợ

Trang 9

2Từkhóa:cấutrúcvốntốiưu,tốcđộđiềuchỉnh,chiphíđiềuchỉnh.

Trang 10

1.1 Lýdochọnđềtài.

Cấutrúcvốntốiưuđượchiểunhưmộttỷlệlýtưởnggiữanợdàihạnvàtổngvốndàihạnmàtạiđódoanhnghiệpcóthểtốiđahóađượcgiátrịthunhậptrênmỗicổphần(EPS)vớimứcchi

phísửdụngvốnlàthấpnhất.Lợiíchmàcấutrúcvốntốiưumanglạichodoanhnghiệplàkhôngthểbàncãinhưngviệcxácđịnhnólàmộtviệcrấtkhóvàdoanhnghiệpbiếtkhinàonênđiềuchỉnhvềcấutrúcvốntốiưu(đònbẩymụctiêu)

cònkhókhănhơnr ấ t nhiều

Tácgiảnhậnthấyrằngdòngtiềncủadoanhnghiệpảnhhưởngđángkểđếnđ ộn glựcđiềuchỉnhvềđònbẩymụctiêu,nếunhưdoanhnghiệpthựcsựquantâmđếnvấnđềnày.Khidòngtiền

vượtq u á độlệchgiữađònbẩythựctếvàmụctiêuthìdòngtiềncủadoanhnghiệpchophépnóxóabỏđộlệchđònbẩyvàđ ạ t đư ợc đònbẩymụctiêudễdàng.D òngtiềnt h ự ccóthểđemđếncáccơhộiđểđ i ều chỉnhđ ò n bẩyvớichiphíb i ê n tương đố ithấp.Mộtsốn g h i ê n c ứ u t r ư ớ c đó đ ã đ i ề u tratácđộ ngc ủa cá c bi ến chi ph í đ i ề u chỉnhđếnđ ò n bẩymụctiêu(vídụ,Hovakimian,Opler,vàTitmannăm2 0 0 1 ; K o r a

j c z y k vàLevy,năm2003;L e a r y vàRoberts,2005).Tuynhiên,tácgiảsẽdựatheoMichaelFaulkender,M a r k J.Flannery,KristineWatsonH a n k i n s vàJasonM.Smith( 2 0 1 2 ) đểđềcậpđếncáchđ o l ư ờ n g tốcđ ộ đ i ề u c h ỉ n h c ó ảnhhưởngcủadòngtiền,v à từđ ó đ á n h g i á tácđ ộ n g c h u n g c ủ a chiphígiaodịchvànhucầudòngtiềnđốivớiviệcđiềuchỉnhcủacácdoanhnghiệpvềphíađònbẩymụctiêu.Tiếpđến,tácgiảcònn g h i ê n c ứ u tácđ ộ n g c ủ a h ạ n chếtàic h í n h vàđịnhthờiđ i ể m t h ị t r ư ờ n g đ ố i v ớ i t ố c độđ i ề u c h ỉ n h C á c d o a n h n g h i ệ p b ị h ạ n chếtàic h í n h c ó thểthấyt ố n chiphí(hoặckhôngthể)khipháthànhchứngkhoánđểtiếnt ớ i đ ò n bẩymụctiêuc ủ a mình(KorajczykvàLevy,2003).Tươngtựn h ư vậ

hoặcmualạichứngkhoán)củad o a n h n g h i ệ p c ó t h ể ả n h hư ởn g đếnt ố c đ ộ

đ i ề u c h ỉ n h về đ ò n bẩymụctiêu

Trang 11

1.2 Mụctiêunghiêncứu:

 Xácđịnhđònbẩymụctiêucủa642doanhnghiệpphitàichính

 Kiểmđịnhtốcđộđiềuchỉnhtừđònbẩyđầukỳđếnđònbẩymụctiêuc h ủ động(nếudoanhnghiệpquantâmđếnviệcđiềuchỉnhđònbẩy)c ó nhanhhơnbìnhthườngkhông

 Kiểmđịnhtốcđộđiềuchỉnhsẽlàbấtđốixứnghayđốixứngkhiđònbẩylệchkhỏimụctiêu(doanhnghiệpsửdụ ng nợquámứcđiềuchỉnhnhanhh ơn haybằngdoanhnghiệpsửdụngnợdướimức)

Kiểmđ ị n h s ự ả n h hưởngcủadòngtiềnđếntốcđộđiềuchỉnhđònbẩy,x á c đị nhthờiđiểmvàmứcđộgiảmbớtđộlệchđònbẩy.Đâylàmộttrongn h ữ n gđ ó n g g

ó p q u a n trọngc ủ a b à i n g h i ê n c ứ u này

 Kiểmđịnhtốcđộđiềuchỉnhvềđònbẩymụctiêucủacácc ô n g tyk h i bịhạn chếtàichính(chip h í tiếpcậnthịt r ư ờ n g vốnc a o ) cónhanhhơncáccôngtykhôngbịhạnchếtàichínhkhông

 Xácđịnhtốcđộđ i ề u c h ỉ n h đò nbẩycóp h ả n ứn g v ớ i mộtsốbiếnđịnhthờiđiểmthịtrườngkhông

1.3 Phạmvinghiêncứu:

Dữliệutrongbáocáotàichínhcủa642doanhnghiệpphitàichínhđượcniêmyếttrênhaisànchứngkhoánHOSEvàHNXtronggiaiđoạnquý1/2007đếnquý1/2015

1.4 Phươngphápnghiêncứu:

Luậnvănsửdụngphươngphápnghiêncứuđịnhlượng,phương phápinstrumental variablessauđóhồiquyOLSvớibootstrappedstandarderrorstrongphầnmềmstata13

Trang 12

Vềmặtthựctiễn:kếtq u ả c ủ a đ ề tàichothấylợiíchv à c h i p h í c ủ a vi

ệcđ i ề u c h ỉ n h thayđ ổ i tuỳthuộcv à o mứcc h ê n h lệchđònbẩycủ amỗidoanhnghiệp,d ò n g tiền,c á c cơhộiđầutư,khảnăngtiếpcận thịtrườngv ố n vàmộtsốyếutốcủađiềukiệnthịtrường.Từcáck ết quảđó,khôngnhữnggiúpcácgiámđốctàichínhcảmnhậnđượcl ợ i íchcủacấutrúcvốnmụctiêumàcòngiúphọbiếtkhinàovàmứcđ ộbaonhiêuđểđiềuchỉnhvềcấutrúcvốnmụctiêu

Trang 14

CHƯƠNG2:TỔNGQUANCÁCNGHIÊNCỨUTRƯỚCĐÂY

Trênthếgiớiđãcórấtnhiềunghiêncứuvềcácvấnđềnhư:Cóphảicácdoanhnghiệpcómộtđònbẩymụctiêu?Mấtbaolâu để cácdoanh nghiệp đạtđượcmụctiêunày?

Nhưngkếtquảcủanhữngnghiêncứutrướcđóhầunhưkhôngcósựthốngnhấtvềc â

u trảl ờ i C á c n g h i ê n c ứ u g ầ n đâyb a o g ồ m :L e a r y vàR o b e r t s ( 2 0 0 5) , F l a n n e r y v à Rangan( 2 0 0 6 ) , Hua ng v à R it ter (2 00 9) , v à F ra nk v à Goyal(2 0 0 9 ) trongkhiWelch(2004)làn g o ạ i lệ,h ầ u h ế t c á c n g h i ê n c ứ u v ề vấnđềnàyk ế t l u ậ n r ằ n g c á c d o a n h n g h i ệ p c ó đònbẩymụctiêu,nhưngtốcđộđểđạtđượcmụctiêunàylàvôcùngchậm.Điềunàyđãhướng cácn g h i ê n c ứ u sangtìmk i

ế m n g u ồ n tàil i ệ u vềc h i phíđiềuchỉnh,đây

lànhântốtácđộngđếntốcđộđiềuchỉ nh V í d ụ : F i s h e r , H e i n k e l , v à Z e c h n

e r (1989)lậpluậnrằngcácdoanhnghiệpsẽđ i ề u c h ỉ n h đ ò n bẩychỉkh il ợ i íchđemlạib ù đ ắ p n h i ề u h ơ n chiphítrongviệcgiảmđộlệchsođònbẩymụctiêucủadoanhnghiệp.AltinkilicvàHansen(2000)trìnhbàyướclượngchiphípháthànhchứngkhoánv à nhữngnhànghiêncứukhácđãmôhìnhhóa tácđộ ngc ủa c h i p h í g ia od

ịc hl ên v i ệ c đ i ề u c h ỉ n h đ ò n bẩy(Strebulaev,2 0 0 7 ; S h i v d a s a n i v à S t e

f a n e s c u , 2010;K o r a j c z y k v à Levy,2 0 0 3 ) Learyv à Roberts(2005)tìmthấyviệcđ i ều c h ỉ n h đ ò n bẩyvềtốiư u k h i c á c t h à n h p h ầ n c ấ u thànhc h i p h í giaodịchlàcốđịnhhoặcbiếnđổi

Tuynhiên,chiphíđiềuchỉnhđònbẩyk h ô n g chỉphụthuộcvàochiphígiaodị ch,màc ò n p hụ thuộcvàođộng cơcủacác doanh n g h i ệ p tiếpcậnthịtrườngvốn.Nhữngcơh ộ i đ ầ u tưc ó l ợ i n h u ậ n sẽthúcđẩymộtsốdoanhnghiệp huyđ ộ n

g vốntừbênn g o à i vàđònbẩycóthểđượcđiềuchỉnhb ằ n g cách lựachọngiữaviệcpháthànhvốnnợhayvốncổphần.C á c d o a n h n g h i ệ p k hác t h ư ờ n g xuyênt

ạ o r a d ò n g tiềnv ư ợ t trộitừcáccơhộiđầutưcólợinhuậnv à họcóthểphânphốidòngtiềnnàychocácchủthểcó lợiíchli ên quanđếndo an hnghiệp.Đ i ề u nàycóthểlàmđònbẩythayđổib ởi v i ệ c lựachọ ntrản ợ h ay mualạic ổ p h i ế u hayc h i trả

c ổ t ứ c T ó m lại,b ấ t kỳc á c h tiếpc ậ n thị

Trang 15

nếudoanhnghiệpq u a n tâmđếnlợiíchcủaviệcđiềuchỉnhđònbẩy.D ò n g t i ề n t h ự

c c ủ a d oanh n g h i ệ p cóthểả n h h ư ở n g đ á n g k ể đ ế n chiphícủav i ệc điềuchỉnh,ch odùdoanhnghiệpđangphânp h ố i hayhuyđộngvốn.C á c doa nh ng hi ệp đốimặtv ớ i chiphíđiềuchỉnhcaohơnsẽkhôngg i a o d ị c h v ớ i t h ị t r ư ờ n g vố

nb ên ngoài.Haivídụminhh ọ a ả n h h ư ở n g c h u n g c ủ a c h i p h í đ i ề u c h ỉ n h v

à dòngtiềnđ ế n v i ệ c đ i ề u c h ỉ n h đònbẩy

Víd ụ t h ứ n h ấ t , hãyx e m x é t mộtd o a n h n g h i ệ p cótỷlệđònbẩymụctiêukhôngđổivàc h i phícaotrongviệctiếpcậnthịtrườngvốnbênn g o à i N ó sẽb ắt đ

ầ u v ớ i mứcđ ò n bẩythấphơnmụctiêu(tốiưu) vànósẽtiếnhànhthuhẹpmứcc

h ê n h lệchđểđ ạ t đ ư ợ c mụctiêunày.Trongnămđầu,dòngtiềnthựclàgầnn h ư b ằ

n g k h ô n g vàn ó h ầ u n h ư k h ô n g c ó c ơ h ộ i đầutư.Trongnămtiếptheo,dòngtiềncủanóg i ả m x u ố n g thấph ơ n sov ớ i sốtiềnc ầ n thiếtđ ể tàitrợchotấtcảcáccơhộiđầutưcógiátrị.Nế u tiếpc ậ n t h ị t r ư ờ n g v ố n b ên ngoàiđòihỏichiphígiaodịch,doanhnghiệpnàynhiềukhản ă n g s ẽ đ i ề u chỉnhđ ò n bẩycủamìnhtrongnămthứha i Tuynhiên,c h i p h í tiếpcận t h ị trường vốncủanóvẫnkhôngthayđổigiữahainăm.Vídụthứhai,hãyxemxéth ai doanhn g h i ệ p ,cảhaiđềusửdụngđònbẩydướimứcmụctiêuvàmuốndichuyểnlạigầnmụctiêuc ủ

a mìnhhơn.DoanhnghiệpAcóchiphítiếpcậnthịt r ư ờ n g v ố n b ê n n g o à i thấp,n

h ư n g h i ế m k h i làmn h ư vậyv ì d ò n g tiềnh o ạ t đ ộ n g c ủ a nóthườngđủtàitrợchocáccơhộiđầutưcógiátrị.Việcđiềuchỉnhđ ònbẩycủadoanhnghiệpAđòihỏicácc h i p h í liênquansẽđượcbùđắpbởinh ữ n g lợiíchcủaviệctiếngầnhơnđếnđònbẩymụctiêu.DoanhnghiệpBcóchiphítiếpc ậ n c a o h ơ n doanhn g h i ệ p A , n h

ư n g d ò n g t i ề n h o ạ t đ ộ n g củanólạibiếnđộngmạnhhơnrấtnhiều.T r o n g mộtsố

đ ầ u tưc ủ a doanh n g h i ệ p B r ấ t tuyệtv ờ i đ ế n n ỗ i h ọ c ầ n tàitrợvốntừbênngoài.Trongnhữngnămkhác,d o a n h n g h i ệ p B c ó d ò n g t i ề n d ư t h ừ a lớn,vànóthấyrằngsẽtốiư u n ế u p h â n p h ố i choc á c c ổ đ ô n g T r o n g k h i t h a m g i

a v à o c á c g i a o dị ch thịt r ư ờ n g v ố n , d o a n h n g h i ệ p nàyđồngthờicóthểđiềuchỉnhđònbẩyởmứcchip h í biêntươngđốithấp.Dođóchúngtacóthểthấydoanhnghiệpvới

Trang 16

chiphíđiềuchỉnhcaoh ơ n ( d o a n h n g h i ệ p B)lạiđ i ề u c h ỉ n h cơc ấ u v ố n c ủ

a mìnht h ư ờ n g xuyênh ơ n d o a n h nghiệpA

Cảh a i v í d ụ c h o thấyd òn g tiềncủa d o a n h n g h i ệ p cóthểả n h h ư ở n g đ á n g k

ểđ ế n đ ộ n g l ự c r ò n g h ằ n g n ă m đ ể t i ế n đ ế n mộttỷlệđònbẩymụctiêu,nếunh ưdoanhnghiệpthựcsựq u a n t â m đến v ấ n đ ề này.M ộ t sốnghiêncứutrướcđ óđ ã đ

i ề u tratácđ ộ n g c ủ a c h i p h í đ i ề u c h ỉ n h đếnđ ò n bẩymụctiêu( v í d ụ , Ho v ak imian , Opler,vàTitmannăm2001;

KorajczykvàLevy,năm2003;Learyv à Roberts,2005).Tuynhiên,tácgiảsẽdựatheoMichaelFaulkender,MarkJ.Flannery,K r i s t i n e WatsonH a n k i n s v à J a s

o n M.Smith( 2 0 1 2 ) đểđ ề c ậ p đ ế n c á c h đ o l ư ờ n g tốcđ ộ đ i ề u c h ỉ n h c ó ảnhhưởngcủadòngtiền,vàtừđ ó đ á n h g iátácđộngchu ng củachiphígiaodịchvànhucầudòngtiềnđốivớiviệcđiềuchỉnhcủacácdoanhnghiệpvềphíađònbẩymụctiêu

cóđònbẩyquámức.Korteweg( 2 0 1 0 ) ư ớ c tínhd o a n h n g h i ệ p cóđònbẩyd ư ớ i mứctốiư u thìg i á trịcủadoanh n gh iệ p sẽtăngkhiđònbẩytăngthêm.Ngượclại,khicáccôngtysửd ụ n g đ ò n bẩyquá mức,g i á trịc ủ a c ô n g tygiảmđángkểkhiđònbẩytăngthêm

Trang 17

đangpháttriểnlýthuyếtđềnghịrằngkhảnăngtiếpcậnthịtr ư ờn g vốnkhác

nhaugiữacáccôngtydẫn

đếnchiphíđiềuchỉnhđònbẩycóthểk hácnhauđốivớicáccôngtybịgiớihạnvàkhôngbịgiớihạntàichính.C áccông tybịgiớihạntàichínhkhótiếpcậnthịtrườngvốnnênchiphíđiềuchỉnhđònbẩysẽcao(KorajczykvàLevy,2003).Tuynhiên,cáccôngtybịgiớihạntàichínhc ũ n g c ó t h ể t i ế p c ậ n t h ị t r ư ờ n g v ố n t ố t h ơ n đ ồ n g n g

h ĩ a v ớ i c h i p h í d i chuyểnvềphíađònbẩymụctiêuthấphơn(Faulkendervàcộngsự,2012).Trongkhimộtsốnhànghiêncứuđãchỉrarằngcácràocảntàichínhvàđiềukiệnthịtrườngảnhhưởngđếnlựachọnpháthànhchứngkhoáncủacáccôngty(Hovakimian,OplervàTitman,2001;KorajczykvàLevy,2003;LearyvàR o b e r t s , 2005),khôngcónhànghiêncứunàokếthợpcácbiệnphápnàyvàoướctínht ố c đ ộ đ i ề u chỉnh.Bâygiờ,v ớ i đ ặ c đ i ể m củ a t h ị t r ư ờ n g t à i c h í n h v à đ ặ c đi ể m c ủ a c ô n g ty,tácgiảdựat h e o MichaelF a u l k e n d e r , M a r k J Flannery,K r i s t i n e WatsonH

a n k i n s v à JasonM.S m i t h ( 2 0 1 2 ) nghiênc ứ u t á c đ ộ n g c ủ a h ạn chếtàic h í n

h đ ố i vớitốcđộđiềuchỉnhđònbẩyvềmụctiêu

Cácn h à n g h i ê n cứuc ũ n g đ ã k ế t luậnr ằ n g đ ị n h th ời đ i ể m thịt r ư ờ n g ản

h hưởng đ ế n sựl ự a c h ọ n loạic h ứ n g k h o á n n à o , b ằ n g c á c h nàynóc ó thểtácđộ ngđ ế n cấutrúcvốncủamộtcôngty(Bakerv à Wurgler,2 00 2; KorajczykvàLevy,2003;HuangvàRitter,2 0 0 9 ) F a u l k e n d e r v à cộ n g s ự ( 2 0 1 2 ) t ì mthấyđ ị n h thờiđiểmthịtrườngảnhh ư ở n g đ ế n đ ộ n g l ự c n g ắ n h ạ n c ủ a d o a n

h nghiệpđ ể r ú t ngắnk h o ả n g cáchc h ê n h l ệ c h đ ò n bẩy.Vídụ,hãyxemxétmột

cô n g tysửdụngvốnvayquámứcc ó thểthuv ề mộtsốk h o ả n n ợ c ủ a mình.Khuynh

h ư ớ n g nàycóthểsẽđ ư ợ c t i ế p tụcn ế u l ợ i t ứ c tráip h i ế u c ủ a c ô n g tycaotạ

mt h ờ i ( l à m c h o g i á tráip h i ế u th ấp ).Dođó,côngtynàysẽcónhiềuk hả năngthựchiệnmộtsựđ i ề u c h ỉ n h l ớ n v ề p h í a đ ò n b ẩ y mụctiêuk h i l ợ i suấttráiphiếutăng.Mộtvídụkhác,mộtd o a n h n g h i ệ p sửd ụ n g đ ò n bẩyquá mứctinrằngcổphiếucủanóđượcđ ị n h g i á c a o sẽn g h ĩ t ớ i mộtsựđ i ề u ch ỉn h v ề phíađònbẩymụctiêuthôngquaviệcpháth à n h cổphiếu.Tuynh iên,n ế u cùngmộtdoanhnghiệpđónhưngsửdụngđònbẩydướimứcđòn

Trang 18

bẩymụctiêu,cóthểchọnsửdụngmứcđònbẩythấphơnnữanếuhọcảmnhậnchiphíbiêncủav i ệ c p h á t h à n h c ổ p h i ế u b ị đ ị n h giásaivư ợt quálợiíchbi ên củaviệctiếpcậnđ ò n bẩymụctiêu.Vìvậy,việcpháthànhhoặcmualạichứngkhoáncủadoanhnghiệpcóthểảnhhưởngđếntốcđộđiềuchỉnhvềđònbẩymụctiêu.

Dođó,tácgiảđ ư a ragiảthuyếtrằngtốcđộđ iề uchỉnhcấutrúcvốnsẽphảnứngvớimộtsốbiếnđịnhthờiđiểmthịtrườngđể

từđónghiêncứutácđộngcủađịnhthờiđ i ể m thịt r ư ờ n g đếntốcđộđiềuchỉnhđònbẩy

Trang 19

CHƯƠNG3.PHƯƠNGPHÁP NGHIÊNCỨU

3.1 Dữliệunghiêncứu

Dữliệugồm642doanhnghiệpphitàichínhđượcniêmyếttrênhaisànchứngk h o á n HOSEvàHNXtronggiaiđoạnquý1-2007đếnquý1-2015.Dữliệuđượcthuthập từcácbảng báo cáo tài chính, báo cáo thườngniênvà nghịquyếtđạihộiđồngcổđôngcủacáccôngty.Toànbộsốliệuđượclấytừtrangwebtàichínhvietstock.v n,riêngchỉsốlạmphát(CPI)vàtốcđộtăngtrưởngGDPlấytừtrangimf.orgvàadb.org

Bảng3.1.PhânphốidoanhnghiệpViệtNamtheo14ngành

Nguồn:http://finance.vietstock.vn/

ngành.Dữliệubảngđượcxâydựngtrênsốliệutừquý1-2007đếnquý1-2015là33kỳ,sốđơnvịchéolà642doanhnghiệp.Dođódữliệunghiêncứunàylàđầyđủvàg ần nhưchạmvàotổngthểnhằmđảmbảokếtquảướclượngmangtínhkháchquan,trungthựcvàcóýnghĩakinhtế

Trang 20

1d osựthayđổithunhậphằngnămcủadoanhnghiệptrongtàikhoảnvốnchủsởh ữ u Mộthoạtđộngđiềuchỉnhchủđộngđòihỏidoanhnghiệpphảitiếpcậnvàothịtrườngvốnbằngmộtvàicáchnàođó,ngaykhichỉlàchitrảcổtức.Chỉcócácđiềuchỉnhchủđộngmớiđòihỏichiphígiaodịch,vìthếđểkiểmtracácmôhìnhđiềuchỉnhđònbẩym

chỉnhchủđộng.Tácgiảđiềuchỉnhlại(1)đểtáchthayđổiđònbẩybịđộngravàmôhìnhđiềuchỉnhchủđộnglà:

Với

t ạ i t s ẽ l à Lpi-t-1nếud o a n h n g h i ệ p k h ô n g t h a m g i a v à o c á c h o ạ t đ ộ n g t h ị

Trang 21

o g(TA)=(lnTAi,t–lnTAi,t-1)/lnTAi,t-1

o g(S)=(lnSi,t–lnSi,t-1)/lnSi,t-1

o ChgLnCPI=(lnCPIi,t–lnCPIi,t-1)/lnCPIi,t-1

Source:http://data.imf.org/?sk=6ac22ea7-e792-4687-b7f8-c2df114d9fdc&ss=1390030341854

o ChgLnGDP=(lnGDPi,t–lnGDPi,t-1)/lnGDPi,t-1Source:http://aric.adb.org/

indicators/Real_Sector_and_Prices/R_VIE_Q_Real_Sector_and_Prices.htm

Trang 22

Tácgiảkiểmđịnhsự hiệndiện

củahiệntượngphươngsaithayđổitrongmôh ì n h hồiquycóbiếnnộisinhđểquyếtđịnhphươngphápIVhayGMM

Kiểmđịnhnàyđãđ ư ợ c đ ề x u ấ t b ở i P a ga n v à Ha l l ( 1 9 8 3 ) , v à t h ự c h i ệ n t r o n g statabằngcâulệnhivhettest

 Kiểmđịnhhiệntượngphươngsaithayđổitrongmôhìnhhồiquyđònbẩymụctiêutheogiátrịthịtrường

.ivreg2D.Mlev(D.L.Mlev=D.MB)D ( MlevindSGARDtaDEPtalnschgLnCPIchgLnGDP)tD.L(1/2)(ebit)t l S H N N ,e n d o g ( D.L.Mlev

Total(uncentered)SS = 879.5345537 UncenteredR2= 0.1131

LD.Mlev Coef.

RobustS td.Err t P>|t| [95%Conf.Interval]

Mlevind

-.1487636 008649 -17.20 0.000 -.1657164 -.1318108 D1.

LD -4.59e-17 8.49e-18 -5.40 0.000 -6.25e-17 -2.92e-17

L2D 2.23e-18 7.10e-18 0.31 0.754 -1.17e-17 1.61e-17

tlSHNN 0040466 0034361 1.18 0.239 -.0026885 0107817

MB D1 .013344 0024217 5.51 0.000 0085972 0180908

_cons -.3189317 036761 -8.68 0.000 -.3909864 -.2468769

Includedinstruments:D.MlevindD.SGAD.RDtaD.DEPtaD.lnsD.chgLnCPID.chgLnGDPt LD.ebit

Trang 23

Endogeneity testof endogenousregressors: 194.586

Chi-sq(1)P-val= 0.0000 Regressorstested: LD.Mlev

Total(uncentered)SS= 519.355475 UncenteredR2=0.1618

LD.Blev Coef.

RobustSt d.Err t P>|t| [95%Conf.Interval]

LD -3.50e-17 7.64e-18 -4.58 0.000 -5.00e-17 -2.00e-17

L2D 1.56e-17 9.16e-18 1.70 0.090 -2.40e-18 3.35e-17

L3D 1.12e-17 8.51e-18 1.31 0.189 -5.49e-18 2.79e-17

L4D 9.26e-18 5.88e-18 1.57 0.115 -2.27e-18 2.08e-17

tlSHNN

L5D .0109837 0064797 1.70 0.090 -.0017171 0236846

MB D1 -.0022286 0019507 -1.14 0.253 -.0060521 0015949

_cons -.0352898 031635 -1.12 0.265 -.0972976 0267179

Includedinstruments:D.SGAD.RDtaD.DEPtaD.fataD.chgLnCPID.chgLnGDPt

Trang 24

Endogeneity test of endogenousregressors: 5.813

Chi-sq(1)P-val= 0.0159 Regressorst e s t e d : LD.Blev

tượngphươngsaithayđổi.Thêm lýdonữalà ước lượngGMM sẽkhôngcònhiệuquảkhimẫunhỏ

Vìvậy,tácgiảdùngphươngphápIV(trongstatalàcâulệnhxtivreg2)đểhồiquyđ ò nbẩymụctiêutheogiátrịsổsáchvàthịtrườngtrongmôhình(3).Môhình

(1)và(2)sauđóhồiquyOLSvớibootstrappedstandarderrors

Trang 25

Dòngtiềncủadoanhn g h i ệ p cóthểản hhưởngđếnchiphícủaviệcđiềuchỉnhđ

ò n bẩy.Dòngt i ề n c ó h a i tácđộnglênsựđiềuchỉnhđònbẩy.Đầutiên,dòngtiềntạor

a mộtcơ h ộ i sửd ụ n g c h i p h í t h ấ p đ ể đ i ề u c h ỉ n h đ ò n bẩy.N ế u mộtcôn g tyc ầ

n huyđ ộ n g v ố n b ê n n g o à i , nócóthểc h ọ n l ự a giữaphát hànhtrái phiếuh o ặ

c c ổ p h i ế u dẫnđếnthayđổiđònbẩy.Lợiíchcủaviệcđiềuchỉnhđònbẩyđếnmụctiêusẽ bùđắpchiphítiếpc ậ n t hị trườngvốncủ a doanhnghiệp.Tươngtựnhưvậy,mộtcôngtycódòngtiềnd ư ơ n g c a o sẽc ó x u h ư ớ n g p h â n p h ố il ợ i n h u ậ n c h o n h à đ ầ

u tư,n h ư n g n ó cóthểả n h h ư ở n g đếnđònbẩybởilựa chọntrảbớtnợhoặcvốnchủsởhữu.Dấucủadòngtiềnkhôngq u a n trọng,màc h ỉ c ầ n q u a n t â m đ ế n g i á trị

c ủ a n ó T h ứ h a i , n ế u c á c d o a n h n g h i ệ p đ ố i mặtvớimộtchiphítiếpcậnt h ị trườngv ố n c a o , h ọ c ó x u h ư ớ n g đ i ề u c h ỉ n h

Trang 26

đònbẩythườngxuyênhơncác doanhnghiệpc ó chiphítiếpcậnthịtrườngvốnthấpvìmộtphầnchip hí tiếpcậnthịtrườngvốnđượcgán hc hị u bởid òn g tiềncủamình.DòngtiềnCFi,tđượcxácđịnh:

MichaelFaulkender,MarkJ.Flannery,K r i s t i n e WatsonH a n k i n s v à JasonM.Smith( 2 0 1 2 ) kìvọngrằngcáccôngtyvớigiátrịtuyệtđốicủad ò n g tiềncàngc a osẽc ó x u hướngđiềuchỉnhđònbẩycàngnhiều,nếuđ ò n bẩymụct i ê u qu an trọngđ

ố i v ớ i h ọ N h ư ư ớ c l ư ợ n g đ ầ u tiên,d ấ u c ủ a d ò n g t i ề n k h ô n g làv ấn đ ề X

e m x é t t r ư ớ c tiênmộtc ô n g tymàc á c cơ h ộ i đ ầ u tưl ớ n tạor a mộtdòngtiềnâm.Nếuhiệngiáròngcủacáccơhộiđầutưvượtquáchiphítiếpcậnthịtrường tàichính,côngtysẽhuyđộngvốntừbênngoàivàbấtkìgiaod ị c h nàoliênqua nđ ế n đ i ề u chỉnhđ ò n bẩycót h ể đượcxemnhưkhôngtốnchiphítiếpc ậ n cốđ ị n h T h ậ m c h í

n ế u c ơ h ộ i đ ầ u tưlàk h ô n g đủđể đảm bảov i ệ c tiếpcậnthịtrườngvốncủahọ,sựkếthợpgiữalợiíchđầutưvàđònbẩycóthểbiệnminhchochiphítiếpcậnthịtrườngvốn.MộtcôngtyvớimộtCFdương lớn sẽxemxétviệcphânphốitiềndưthừachothịtrườngbằngcáchmualạicổphiếuhoặcnợ,tùytheokhoảngcáchđònbẩycủanó

Trang 27

Tacóthểtìmhiểumộtsốđiềuvềchip h í điềuchỉnhcấutrúcvốnbằngcáchsosánhquymôd ò n g tiềnc ủ a c ô n g ty( CFi,t)vớitỷlệđ ộ lệchkhỏiđònbẩymụctiêu:

Tiếptheo,hãyxemxétmộtcôngtycó vượt q u á Côngtynàycóđ ủ n h u

c ầ u vốn(hoặctiềnmặtdưthừađểchitrảchocổđông)đểđạtđ ư ợ c đònbẩymụctiêucủamìnhb ằ n g c á c h l ự a c h ọ n mộtc á c h t h í c h h ợ p giữacácgiaodịchnợvàvốn.Nóicáchkhác,côngtyđồngthờicóthểrútn g ắ n kh oản g cáchđ ò n bẩyv à

g i ả i quyếtn h u c ầ u v ố n c ủ a n ó D o đ ó , MichaelFaulkender,MarkJ.Flannery,KristineWatsonHankinsvà JasonM.Smith( 2 0 1 2 ) dựđ o á n rằngcáccôngtycódòngtiền(tuyệtđối)lớnsẽt h ự c h i ệ n b ư ớ c v i ệ c điềuchỉnhl ớ n đ ể x ó a bỏ

Trang 28

đònbẩy,MichaelFaulkender,MarkJ.F l a n n e r y , K r i s t i n e WatsonH a n k i

n s v à JasonM.Smith(2012)đãtổngq u á t h ó a môhình(2)t h à n h môhình(6):

Trongđ ó S i g n = 1 n ế u côngtysửdụng nợq uá mứcv à =

-1 c h o c ô n g tysửdụngnợd ư ớ i mứcmụctiêu.M ô h ì n h ( 6 ) đ ư ợ c thiếtk ế đ ể x á c

đ ị n h sựđ i ề u chỉnhđònbẩyvớichiph íthấp.γ 2vàγ 3đol ư ờ n g x u h ư ớ n g đ i ề

u c h ỉ n h đ ò n bẩyc ủ a c ô n g tyk h i t ì n h h ì n h d ò n g tiềnc ủ a nólàmchonhữngđiềuchỉnhdễdàngn h ấ t đ ể t h ự c h i ệ n G i ả sửr ằ n g c á c c ô n g tymuốntiếntớitỷlệđònbẩymụctiêu,thìγ2vàγ3củahọnênkhálớn:

 Khi vượtquá ,tấtc ả c á c cósẵnđểđiềuchỉnhđònbẩyvềphíamụctiêu

 Khi vượtq u á ,dòngtiềnc ủ a c ô n g tychop h é p n ó xóabỏ vàđạtđượcđònbẩymụctiêudễdàng

Khôngc ó c h i p h í g i a o d ị c h b i ê n , γ1n ê n bằngγ2.Mộtkhibấtkỳchiphícố

đị nh c ủ a việct i ế p c ậ n c á c thịt r ư ờ n g b ê n n g o à i p h á t sinh,γ1<γ2bởivìcácgiaod ị c h nhằmmụctiêuduynhấtlàtriệttiêu đemlạilợiíchíth ơ n γ4 cũngphảinhỏ:côngtycó dưt h ừ a cóthểđạtđượcđònbẩymụctiêukhiloạib ỏ|

Dev|,v ì vậyc á c giaod ị c h t ă n g

t h ê m k h ô n g nênlàmx á o trộnđònbẩy.T ó m l ạ i ,M i c h a e l Faulkender,MarkJ.Flannery, K ri st ine WatsonHankins v à JasonM.Smith(2012)đưar a g i ả thuyếtrằngγ3≈ γ2>γ1>γ4

 Cácbiếnvềhạnchếtàichínhvàđịnhthờiđiểmthịtrường

Trongmôh ì n h trên,đại diệncủa giátrịmụctiêu đượctínhtoánt ừ m ô hình(3).b

a o gồmcảbiếnhạnchếtàichínhvàbiếnđịnhthờiđiểmthịtrường

Trang 29

 Ràocảntàichínhcókhảnăngphảnánhc h i phívàlợiíchcủav i ệ c điều ch

ỉ n h đònbẩycủac ô n g ty.Vìvậy,c h ú n g tasẽthấyrằngvớicùngmộtđộlệchtừđ ò n bẩymụctiêuv à v i ệ c c h u y ể n h ó a

d ò n g t i ề n , cáccôngtybịhạnchếtàichínhnhiềuvàc ô n g tyítbịh ạ n c h ế tàic h

í n h sẽđ i ề u c h ỉ n h c ấ u trúcvốncủahọrấtkhácnhau.Tácgiảsửdụng2biếnđạidiệnchohạnchếtàichính:

ư ờ n g v ốnk h ô n g b ị g i ớ i h ạ n mộtc á c h t ư ơ n g đối;n ế u không, h ọ sẽgi ữ lạisốti ền màhọtạorathayvìchitrảcổtức

n g sẽkhácnhautùythuộcvàoviệccôngtyđ ã l ê n kếh o ạ c h b a n hàn h h o ặ c mualạic ổ phiếu

Trang 30

Đểdễ dàn gg i ả i t h í c h v ề mặtk i n h tế,b a biếnliêntục(Size,MBDiffvàI n d MB)đượcchuẩnhóađểcótrungbìnhbằng0vàđộ

lệchchuẩnbằng1.Điềunàychop h é p d ễ d à n g t í n h toántácđ ộ n g c ủ a n h ữ n gthayđổitrongg iá trịZđếntốcđộđiềuchỉnh

 Baset ư ơ n g ứ n g mộtcôngtyvớiDiv=0,Size=0( k h ô n g trảcổtứcvàquymôthấph ơ n trung bì nh ngành) đ ạ i diệnch ocôngtybịhạnchếtàichính

 Baset ư ơ n g ứngmộtcôngtyvớiIndMB=1,MBdiff=1(MBngànhcóg iá t r ị

c a o h ơ n t r u n g b ì n h ) đ ạ i diệnchocôngtyc ó đ ị n h thờiđiểmt h ị trường

3.4 Cácgiảthiếtnghiêncứu

mụctiêuc h ủđộng(doanhnghiệpcảmnhậnđượclợiíchcủađònbẩymụctiêud o đóhọ

chủđộngđiềuchỉnhđònbẩyvềmụctiêu)sẽnhanhhơnbìnhthường

Giảthiết2:T ố c độđiềuchỉnhsẽ làbấtđốixứngkhiđònbẩylệchkhỏimụctiê

u,d o a n h n g h i ệ p sửd ụ n g n h i ề u n ợ điềuchỉnhnhanhhơ ndoanhn g h iệp sửdụngítnợ

Giảthiết3:D òn g tiềnản h hưởngđ ế n tốcđộđiềuchỉnh đònbẩy,d ò n g tiềnt h

ự c c ủ a c ô n g tychop h é p l ự a c h ọ n t h ờ i điểmvàmứcđộgiảmbớtnợ.H i ể

u k h i n à o v à mứcđ ộ n h ư thến à o c á c d o a n h n g h i ệ p d ị c h chuyểnv ề tỷlệđ ò n bẩymụctiêulàmộttrongn h ữ n g đónggópquantrọngc ủ a b à i n g h i ê

n c ứ u này

Giảthiết4:Trongmôhìnhđiềuchỉnhcóảnhhưởngcủadòngtiềnthìtốcđộđ i ề

u chỉnhđònbẩyvềmụctiêucủ acác c ô n g tyk hi bịh ạ n ch ế t à i ch ín h ( c h iphítiếpc ậ n thịt r ư ờ n g v ố n c a o ) n han h h ơ n cáccôngtykhôngbịhạnchếtàichính

Giảthiết5:Tốcđộđ i ề u chỉnhđònbẩycóphảnứngvớimộtsốbiếnđịnhthờiđiể

mthịtrường

Trang 31

1.ebitlàthun h ậ p trướcthuếvàlãivaychiachotổngtàisản.MBlàtổngnợsổsáchvàgiátrịthịtrườn

gc ủ a cổphiếuchiachotổngtàisản.Lntalàloragittựnhiêncủatổngtàisản.gtalàtốcđộtăngt ổ ng tàis ản.gslàtốcđộtăngdoanhthu.DEPtalàkhấuhaotàisảnchiachotổngtàisản.Tlàt h u ế

s u ấ t thuếthunhậpdoanhnghiệp.fatalàtàisản

ròng,nhàmáyvàthiếtbịchiachotổngtàis ả n RDtalàchiphínghiêncứuvàpháttriểnchiachotổngtà isản.SGAlàtổngchiphíbánh à n g vàchiphíquảnlýdoanhnghiệpchiachodoanhthu.BLevind(MLe vind)làtỷlệnợ sổsác h (thịtrường)trungbìnhngành.TLSHNNlàtỷlệsởhữunhànước.ChgLnCPIl àthayđổit r o n g loragittựnhiêncủaCPIvàChgLnGDPlàthayđổitrongloragittựnhiêncủaGDP.

.summarizeBlevMlevebitgtagSMBtDEPtalntafataRDtaSGABlevindMlevindchgLnCPIchgLnGDPtlSHNN

ebit 21146 8.35e+12 2.60e+14 -2.74e+15 2.46e+16

gS 20535 2.77e+15 2.72e+16 -5.421727 1.85e+18

DEPta 20497 7.15e+07 2.14e+08 2.33e-12 1.48e+09

lnta 21146 17.27877 16.53993 -11.51293 32.19596

SGA 21177 1.70e+14 1.57e+15 -1.16e+14 8.30e+16

Trang 32

nósovớiđònbẩythựctếđểtáchmẫuthànhhaimẫunhỏ.Mộtmẫudoanhnghiệpsửdụngđònbẩydướimứcvàmộtmẫudoanhnghiệpsửdụngđònbẩyquámức

Bảng4.1.B:Thống kêđònbẩymụctiêuvàcácbiếnảnhhưởng đếntốcđộđ i ề u c hỉnhchomẫudoanhnghiệpsửdụngđònbẩyquámức.

Bảng4.1.Bthểhiệnsốquansát,giátrịtrungbình,độlệchchuẩn,giátrịnhỏnhấtvàlớnnhấtc h o biếnđò nbẩymụctiêuvàcácbiếnảnhhưởngđếntốcđộđiềuchỉnh.Mẫugồmcácdoanhn g h i ệ p phitàichính,s ửdụngđònbẩyquámức.Booktarget(Markettarget)đònbẩymụctiêut h e o giátrịsổsách(thịtrường) Bookdev(Marketdev)khoảngcáchgiữađònbẩyđầukỳvàđ ò n bẩymụctiêutheogiátrịsổ

Trang 33

Bảng4.1.C:Thốngkêđònbẩymụctiêuvàcácbiếnảnhhưởng đếntốcđộđ i ều chỉnhchomẫudoanhnghiệpsửdụngđònbẩydướimức.

Bảng4.1.Cthểhiệnsốquansát,giátrịtrungbình,độlệchchuẩn,giátrịnhỏnhấtvàlớnnhấtc h o biếnđòn bẩymụctiêuvàcácbiếnảnhhưởngđếntốcđộđiềuchỉnh.Mẫugồmcácdoanhn g h i ệ p phitàichính,sử dụngđònbẩydướimức.Booktarget(Markettarget)đònbẩymụctiêut h e o giátrịsổsách(thịtrường).B ookdev(Marketdev)khoảngcáchgiữađònbẩyđầukỳvàđ ò n bẩymụctiêutheogiátrịsổ

sách(thịtrường).Bookactivedev làkhoảngcáchgiữađòn bẩymụctiêuvàđònbẩyđầukỳchủđộng.Cashflowlàdòngtiền.ExcessDevlàthặngdư|Dev|khi

Trang 34

Bảng4.1.AchothấycácdoanhnghiệpViệtNamsửdụngnợrấtnhiều38,9%tr ên tổngtàisảntheogiátrịsổsáchvà40,19%trêntổngtàisảntheogiátrịthịt r ư ờ n g , cábiệtcódoanhnghiệptàitrợhoàntoànbằngnợtrên99%.ThựctrạngcácdoanhnghiệpViệtNamlàdoanhnghiệpvừavànhỏnênkhótiếpcậnđượcn g u ồ nvốn dàihạnnhưpháthành cổ phiếuhaytráiphiếu,ngaycả vayngânhàngcũ n g rấtkhókhăn.Dođó,đểtàitrợhoạtđộngsảnxuấtkinhdoanhcácdoanhnghiệpphảisửdụngn g u ồ n vốnnộitại.Vàdòngtiền(CF)chínhlànguồntàichínhquantrọngđểtàitrợchocáchoạtđộngcủadoanhnghiệp.Khôngnhữngthếdòngtiềncòntạoramộtcơhộisửdụngchiphíthấpđểđiềuchỉnhđònbẩy.

Trang 35

4.2 Kếtquảướclượngcấutrúcvốnmụctiêu

4.2.1 Kiểmđịnhhiệntượngđacộngtuyếnchomôhìnhhồiquyđònb ẩ y mụctiêutheogiátrịsổsách

.regBlevebitgtagSMBtDEPtalntafataRDtaSGABlevindchgLnCPIchgLnGDPtlSHNN

F(14,20451)=2735.70 Model 1151.37866 14 82.2413326 Prob>F =0.0000

Residual 614.802809 20451 030062237 R-squared =0.6519

AdjR-squared=0.6517 Total 1766.18147 20465 086302539 RootMSE =.17338

Blev Coef Std.Err t P>|t| [95%Conf.Interval]

ebit -3.50e-18 4.60e-18 -0.76 0.447 -1.25e-17 5.52e-18

gta -1.83e-20 1.36e-20 -1.35 0.178 -4.50e-20 8.32e-21

gS 6.74e-21 4.53e-20 0.15 0.882 -8.19e-20 9.54e-20

MB -.0225646 0022015 -10.25 0.000 -.0268797 -.0182495

t 1565075 1039882 1.51 0.132 -.0473177 3603327

DEPta 3.53e-13 7.44e-12 0.05 0.962 -1.42e-11 1.49e-11

lnta 040877 0009427 43.36 0.000 0390292 0427247

fata 6.60e-10 2.30e-11 28.74 0.000 6.15e-10 7.05e-10

RDta -1.40e-11 1.27e-11 -1.10 0.273 -3.89e-11 1.10e-11

SGA -1.73e-19 7.71e-19 -0.22 0.823 -1.68e-18 1.34e-18

Trang 36

4.2.2 Kiểmđịnhhiệntượngđacộngtuyếnchomôhìnhhồiquyđònbẩymụctiêutheogiátrịthịtrường.

.regMlevebitgtagSMBtDEPtalntafataRDtaSGAMlevindchgLnCPIchgLnGDPtlSHNN

F(14,20451)=3217.98 Model 1347.04724 14 96.2176597 Prob>F =0.0000

Residual 611.484859 20451 029899998 R-squared =0.6878

AdjR-squared=0.6876 Total 1958.53209 20465 095701544 RootMSE =.17292

Mlev Coef Std.Err t P>|t| [95%Conf.Interval]

ebit -6.33e-18 4.59e-18 -1.38 0.168 -1.53e-17 2.66e-18

gta -2.70e-20 1.36e-20 -1.99 0.047 -5.36e-20 -4.05e-22

gS -8.07e-20 4.51e-20 -1.79 0.074 -1.69e-19 7.76e-21

MB -.1280541 0022275 -57.49 0.000 -.1324202 -.1236881

t -.6948211 1063939 -6.53 0.000 -.9033617 -.4862805

DEPta -3.69e-11 7.43e-12 -4.97 0.000 -5.15e-11 -2.24e-11

lnta 0331861 0009371 35.41 0.000 0313492 035023

fata 4.17e-10 2.28e-11 18.28 0.000 3.72e-10 4.61e-10

RDta -1.42e-11 1.28e-11 -1.11 0.266 -3.92e-11 1.08e-11

SGA -2.17e-18 7.69e-19 -2.82 0.005 -3.68e-18 -6.61e-19

Trang 37

Bảng4.2:Tómtắtkếtquảhồiquyđònbẩy mụctiêu

Bảng4.2thểhiệnkếtquảhồiquyđònbẩymụctiêutheogiátrịsổsách(Booklev)vàthịtrường( Marketlev).

kỳt-1.Lntalàloragittựnhiêncủatổngtàisản.Lnslàloragitt ự nhiêncủadoanhthu.MLevindlàtỷlệnợthịtrư ờngtrungbìnhngành.SGAlàtổngchiphíb á n hàngvàchiphíquảnlýdoanhnghiệpchiachodoanhth u.RDtalàchiphínghiêncứuvàpháttriểnchiachotổngtàisản.DEPtalàkhấuhaotàisảnchiachotổng tàisản.ChgLnCPIlàt h a y đổitrongloragittựnhiêncủaCPIvàChgLnGDPlàthayđổitrongloragittự nhiêncủaGDP.Tlàthuếsuấtthuếthunhậpdoanhnghiệp.L(1/4).ebitlàthunhậptrướcthuếvàlãivayc h i

Trang 38

vàthịtrường.Bảng4.2.chothấycảh ai môhìnhđềuổn(Prob>F=0.0000),cácbiếncôngcụcógiátrị(P_valuecủaH a n se n JstatisticvàCstatisticđềulớnhơn10%),biếnnộisinhthậtsựlànộisinh(P_valuecủaEndogeneity

test<10%).Kếtquảbảng4.2cònchothấyhầuhếtcácnhântốđềutácđộngđến

mụctiêutheogiátrịsổsáchvàthịtrường,chiềuhướngtácđộngcũnggiốngnhưcácnghiêncứutrước

Sauđó,tácgiảđemđònbẩymụctiêuướclượngsovớiđònbẩythựctếđểt áchmẫuthànhhaimẫunhỏ.Mộtmẫudoanhnghiệpsửdụngđònbẩydướimứcvàmộtmẫudoanhnghiệpsửdụngđònbẩyquámứcđểướclượngchonhữngmôhìnhtiếptheo

Ngày đăng: 15/10/2022, 18:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng3.1.Phân phối doanh nghiệp Việt Nam theo 14 ngành. - Dòng tiền và việc điều chỉnh đòn bẩy  khi nào doanh nghiệp nên điều chỉnh về đòn bẩy mục tiêu
Bảng 3.1. Phân phối doanh nghiệp Việt Nam theo 14 ngành (Trang 18)
 Kiểm định hiện tượng phương sai thay đổi trong mơ hình hồi quy địn bẩy - Dòng tiền và việc điều chỉnh đòn bẩy  khi nào doanh nghiệp nên điều chỉnh về đòn bẩy mục tiêu
i ểm định hiện tượng phương sai thay đổi trong mơ hình hồi quy địn bẩy (Trang 21)
 Kiểm định hiện tượng phương sai thay đổi trong mơ hình hồi quy đòn bẩy - Dòng tiền và việc điều chỉnh đòn bẩy  khi nào doanh nghiệp nên điều chỉnh về đòn bẩy mục tiêu
i ểm định hiện tượng phương sai thay đổi trong mơ hình hồi quy đòn bẩy (Trang 22)
Bảng 4.1.A: Thống kê các biến dùng để ước lượng đòn bẩy mục tiêu. - Dòng tiền và việc điều chỉnh đòn bẩy  khi nào doanh nghiệp nên điều chỉnh về đòn bẩy mục tiêu
Bảng 4.1. A: Thống kê các biến dùng để ước lượng đòn bẩy mục tiêu (Trang 30)
Bảng 4.1.B: Thống kê đòn bẩy mục tiêu và các biến ảnh hƣởng đến tốc độ điều chỉnh cho mẫu doanh nghiệp sử dụng đòn bẩy quá mức. - Dòng tiền và việc điều chỉnh đòn bẩy  khi nào doanh nghiệp nên điều chỉnh về đòn bẩy mục tiêu
Bảng 4.1. B: Thống kê đòn bẩy mục tiêu và các biến ảnh hƣởng đến tốc độ điều chỉnh cho mẫu doanh nghiệp sử dụng đòn bẩy quá mức (Trang 31)
Bảng 4.1.C: Thống kê đòn bẩy mục tiêu và các biến ảnh hƣởng đến tốc độ điều chỉnh cho mẫu doanh nghiệp sử dụng đòn bẩy dƣới mức. - Dòng tiền và việc điều chỉnh đòn bẩy  khi nào doanh nghiệp nên điều chỉnh về đòn bẩy mục tiêu
Bảng 4.1. C: Thống kê đòn bẩy mục tiêu và các biến ảnh hƣởng đến tốc độ điều chỉnh cho mẫu doanh nghiệp sử dụng đòn bẩy dƣới mức (Trang 32)
4.2.1. Kiểm định hiện tượng đa cộng tuyến cho mơ hình hồi - Dòng tiền và việc điều chỉnh đòn bẩy  khi nào doanh nghiệp nên điều chỉnh về đòn bẩy mục tiêu
4.2.1. Kiểm định hiện tượng đa cộng tuyến cho mơ hình hồi (Trang 34)
Ta bỏ 4 biến t, lnta, fata và BLevind ra khỏi mơ hình vì có VIF&gt;10. - Dòng tiền và việc điều chỉnh đòn bẩy  khi nào doanh nghiệp nên điều chỉnh về đòn bẩy mục tiêu
a bỏ 4 biến t, lnta, fata và BLevind ra khỏi mơ hình vì có VIF&gt;10 (Trang 34)
Ta bỏ 3 biến t, lnta và fata ra khỏi mơ hình vì có VIF&gt;10. - Dòng tiền và việc điều chỉnh đòn bẩy  khi nào doanh nghiệp nên điều chỉnh về đòn bẩy mục tiêu
a bỏ 3 biến t, lnta và fata ra khỏi mơ hình vì có VIF&gt;10 (Trang 35)
4.2.2. Kiểm định hiện tượng đa cộng tuyến cho mô hình hồi quy địn bẩy mục tiêu  theo giá trị thị trường. - Dòng tiền và việc điều chỉnh đòn bẩy  khi nào doanh nghiệp nên điều chỉnh về đòn bẩy mục tiêu
4.2.2. Kiểm định hiện tượng đa cộng tuyến cho mô hình hồi quy địn bẩy mục tiêu theo giá trị thị trường (Trang 35)
Bảng 4. 2: Tóm tắt kết quả hồi quy đòn bẩy mục tiêu - Dòng tiền và việc điều chỉnh đòn bẩy  khi nào doanh nghiệp nên điều chỉnh về đòn bẩy mục tiêu
Bảng 4. 2: Tóm tắt kết quả hồi quy đòn bẩy mục tiêu (Trang 36)
Bảng 4.3: Kết quả ƣớc lƣợng tốc độ điều chỉnh đòn bẩy từ đầu kỳ về mục tiêu . - Dòng tiền và việc điều chỉnh đòn bẩy  khi nào doanh nghiệp nên điều chỉnh về đòn bẩy mục tiêu
Bảng 4.3 Kết quả ƣớc lƣợng tốc độ điều chỉnh đòn bẩy từ đầu kỳ về mục tiêu (Trang 38)
Bảng 4.4: Kết quả ƣớc lƣợng tốc độ điều chỉnh chủ động cho hai mẫu doanh nghiệp sử dụng  nợ dƣới mức và sử dụng nợ quá mức. - Dòng tiền và việc điều chỉnh đòn bẩy  khi nào doanh nghiệp nên điều chỉnh về đòn bẩy mục tiêu
Bảng 4.4 Kết quả ƣớc lƣợng tốc độ điều chỉnh chủ động cho hai mẫu doanh nghiệp sử dụng nợ dƣới mức và sử dụng nợ quá mức (Trang 40)
Bảng 4.6: Kết quả ƣớc lƣợng tính vững cho ảnh hƣởng của dịng tiền đến tốc độ điều chỉnh. - Dòng tiền và việc điều chỉnh đòn bẩy  khi nào doanh nghiệp nên điều chỉnh về đòn bẩy mục tiêu
Bảng 4.6 Kết quả ƣớc lƣợng tính vững cho ảnh hƣởng của dịng tiền đến tốc độ điều chỉnh (Trang 44)
Bảng 4.7: Kết quả ước lượng ảnh hưởng của hạn chế tài chính đến tốc độ điều chỉnh. - Dòng tiền và việc điều chỉnh đòn bẩy  khi nào doanh nghiệp nên điều chỉnh về đòn bẩy mục tiêu
Bảng 4.7 Kết quả ước lượng ảnh hưởng của hạn chế tài chính đến tốc độ điều chỉnh (Trang 46)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w