1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đại học Hoa Sen: Thông tin tuyển sinh, học phí, học bổng Học phí Hoa Sen

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại học Hoa Sen: Thông tin tuyển sinh, học phí, học bổng Hoa Sen
Trường học Đại học Hoa Sen
Chuyên ngành Thông tin tuyển sinh, học phí, học bổng Hoa Sen
Thể loại Thông tin trường
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 205,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học phí Đại học Hoa Sen năm 2021 - 2022 là bao nhiêu? Thông tin tuyển sinh như thế nào? Là câu hỏi được rất nhiều phụ huynh và học sinh quan tâm. Hãy cùng Download.vn theo dõi bài viết dưới đây để nắm được toàn bộ thông tin về Đại học Hoa Sen nhé. Xem thêm các thông tin về Đại học Hoa Sen: Thông tin tuyển sinh, học phí, học bổng tại đây

Trang 1

Đại học Hoa Sen

I Thông tin trường Đại học Hoa Sen

 Ký hiệu trường:HSU

 Trụ sở chính: Số 8 Nguyễn Văn Tráng, Quận 1, Tp HCM

 Cơ sở Cao Thắng: 93 Cao Thắng, Quận 3, Tp.HCM

 Cơ sở Quang Trung 1: Đường số 5, Công viên phần mềm Quang Trung, Quận 12, Tp.HCM

 Cơ sở Quang Trung 2: Đường số 3, Công viên phần mềm Quang Trung, Quận 12, Tp.HCM

 Điện thoại: (028) 7309.1991 - Hotline: 0908.275.276

II Học phí Đại học Hoa Sen năm 2021 - 2022

Dự kiến năm học 2021-2022 Học phí Đại học Hoa Sen dự tính theo tháng như sau:

 Chính quy đại trà: Từ 5,1-5.9 triệu/ tháng tùy ngành

 Riêng ngành Thiết kế thời trang: 6,6-6,7 triệu/ tháng

 Hệ chính quy HoaSen Plus: 9,7-9,8 triệu/ tháng

 Hệ chính quy HoaSen Elite: 8,5-8,6 triệu/ tháng

Đặc biệt, dự kiến các ngành học sức khỏe được mở sẽ có mức học phí cao nhất: Ngành Răng hàm mặt là 180 triệu đồng/ năm; Dược học là 80 triệu đồng/ năm, Kỹ thuật y sinh là 50- 60 triệu đồng/ năm…

III Học phí Đại học Hoa Sen năm 2020 - 2021

1 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 6 33.339.000

4 Quản lý tài nguyên và môi trường 5 29.617.000

Trang 2

8 Kinh doanh quốc tế 5 29.880.000

9 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 5 29.880.000

14 Hệ thống thông tin quản lý 6 35.517.000

15 Quản trị công nghệ truyền thông 5 29.531.000

16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 5 29.054.000

18 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 5 28.055.000

IV Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen

STT Mã

ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú

1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01;

2 7340115 Marketing A00; A01; D01;

3 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01;

4 7510605Logistics & Quản lý

chuỗi cung ứng

A00; A01; D01;

Trang 3

5 7340201 Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01;

6 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01;

7 7340301 Kế toán A00; A01; D01;

8 7340116 Bất động sản A00; A01; D01;

9 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01;

10 7340405Hệ thống thông tin

quản lý

A00; A01; D01;

11 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01;

12 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01;

13 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01;

14 7810202Quản trị nhà hàng và

dịch vụ ăn uống

A00; A01; D01;

15 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01;

16 7810103Quản trị dịch vụ du

lịch và lữ hành

A00; A01; D01;

17 7340410Quản trị công nghệ

truyền thông

A00; A01; D01;

18 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01;

Trang 4

19 7310113 Kinh tế thể thao A00; A01; D01;

20 7380107 Luật Kinh Tế A00; A01; D01;

21 7380108 Luật Quốc tế A00; A01; D01;

22 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01;

23 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01;

24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01;

25 7480102Mạng máy tính &

Truyền thông dữ liệu

A00; A01; D01;

26 7850101Quản lý tài nguyên &

môi trường

A00; B00; D07;

27 7210403 Thiết kế Đồ họa A01; D01; D09;

28 7210404 Thiết kế Thời trang A01; D01; D09;

30 7580108 Thiết kế Nội thất A01; D01; D09;

31 7210408 Nghệ thuật số A01; D01; D09;

32 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14;

Trang 5

33 7310640 Hoa Kỳ Học D01; D09; D14;

34 7310613 Nhật Bản Học D01; D09; D14;

35 7310401 Tâm lý học A01; D01; D08;

articleads

V Phương thức tuyển sinh năm 2021

Trường Đại học Hoa Sen (mã trường HSU) tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021 theo các phương thức tuyển sinh:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT quốc gia 2021 (40% tổng chỉ tiêu).

 Tổng điểm 3 môn xét tuyển (tổ hợp môn theo quy định của Bộ GDĐT) theo kết quả của kỳ thi THPT quốc gia đạt mức ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Trường quy định trở lên Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, thí sinh đạt từ 5,00 điểm trở lên đối với môn Tiếng Anh

 Đối với ngành Dược học, ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GDĐT

 Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành bậc đại học

Phương thức 2: Xét kết quả học bạ THPT (40% tổng chỉ tiêu).

1, Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) 3 năm Trung học phổ thông, không tính học kỳ II của lớp 12

 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp

12 từ 6,0 điểm trở lên (điểm làm tròn đến một số thập phân) Điểm trúng tuyển không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường quy định

 Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành bậc đại học

 Riêng đối ngành Dược học điểm trung bình cả năm lớp 10,11 và HK1 lớp 12 đạt

từ 8.0 trở lên

2 Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) 3 năm trung học phổ thông

Trang 6

- Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11 và cả năm lớp 12 từ 6,0 điểm trở lên (điểm làm tròn đến một số thập phân) Điểm trúng tuyển không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường quy định

- Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành bậc đại học

-Riêng đối với ngành Dược học điểm trung bình cả năm lớp 10,11 và lớp 12 đạt từ 8.0 trở lên

3 Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) trung học phổ thông theo tổ hợp 3 môn

- Điểm trung bình cộng (03) ba môn trong tổ hợp đạt từ 6.0 điểm trở lên: Điểm trung bình

cả năm lớp 10, lớp 11, HK1 lớp 12 môn 1, Điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11, HK1 lớp 12 môn 2, Điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11, HK1 lớp 12 môn 3 (điểm làm tròn một số thập phân) Điểm trúng tuyển không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường quy định

- Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành bậc đại học

- Riêng đối với ngành Dược học Điểm TB cả năm lớp 10, lớp 11, HK1 lớp 12 môn 1, Điểm TB cả năm lớp 10, lớp 11, HK1 lớp 12 môn 2, Điểm TB cả năm lớp 10, lớp 11, HK1 lớp 12 môn 3 đạt từ 8.0 trở lên

Phương thức 3: Xét các điều kiện riêng theo yêu cầu của ngành (10% tổng chỉ tiêu).

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trong nước, nước ngoài hoặc các trường quốc tế được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, và có một trong các điều kiện theo yêu cầu của Trường (tùy theo ngành) đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường đều có thể nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển Một trong các điều kiện chi tiết như sau:

 Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế: IELTS (academic) từ 5,0 điểm trở lên hoặc TOEFL iBT từ 61 điểm trở lên hoặc TOEIC từ 600 điểm trở lên

 Có bằng cao đẳng hệ chính quy, nghề trở lên hoặc tương đương theo quy định của

Bộ GDĐT

Trang 7

 Có bằng trung cấp chuyên nghiệp (TCCN) hệ chính quy, hệ nghề (hoặc tương đương theo quy định của Bộ GDĐT) loại khá trở lên của cùng ngành hoặc ngành gần với ngành đăng ký xét tuyển

 Có chứng chỉ quốc tế hoặc văn bằng quốc tế liên quan đến lĩnh vực, ngành đăng

ký xét tuyển

 Đạt giải khuyến khích trở lên của các cuộc thi quốc gia, quốc tế, các cuộc thi năng khiếu ở các lĩnh vực, ngành, môn trong tổ hợp xét tuyển

 Tham gia phỏng vấn cùng hội đồng ngành do trường Đại học Hoa Sen tổ chức đạt

từ 60 điểm trở lên (thang điểm 100) Điểm phỏng vấn năng khiếu do Trường Đại học Hoa Sen tổ chức phỏng vấn trực tiếp tại Trường từ 60 điểm trở lên (thang điểm 100)

- Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành bậc đại học

- Riêng đối với các ngành:

Ngành Phim: thí sinh có một trong các điều kiện trên và phải nộp bảng portfolio

khi đăng ký xét tuyển

Ngành Dược học:

> Có chứng chỉ Quốc tế hoặc văn bằng Quốc tế liên quan đến lĩnh vực, ngành đăng ký xét tuyển

> Đạt giải khuyến khích trở lên của các cuộc thi Quốc gia, Quốc tế ở các lĩnh vực, ngành, môn trong tổ hợp xét tuyển

Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG 2021 (10% tổng chỉ

tiêu).

- Thí sinh phải dự thi và có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG -HCM tổ chức năm 2021 đạt600 điểm trở lên (thang điểm 1200).

- Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành bậc đại học

- Riêng đối với ngànhDược học đạt từ 900 điểm trở lên.

Điểm trúng tuyển gồm điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT nhưng phải đạt điểm tối thiểu đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định

Trang 8

Ngoài ra, Trường tuyển thẳng tất cả thí sinh đủ điều kiện tuyển thẳng theo quy định của

Bộ GDĐT và của Trường năm 2021 Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký tuyển thẳng theo quy định tuyển thẳng của Trường

VI Chỉ tiêu tuyển sinh

STT Ngành bậc đại học Mã ngành Tổ hợp môn

1 Quản trị kinh doanh 7340101

Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

3 Kinh doanh Quốc tế 7340120

4 Logistic & Quản lý chuỗi cung

5 Tài chính - Ngân hàng 7340201

8 Hệ thống thông tin quản lý 7340405

9 Quản trị văn phòng 7340406

11 Đầu tư và kinh doanh bất động

12 Thương mại điện tử (dự kiến) 7340122

13 Digital Marketing (dự kiến) 7340114

14 Quản trị khách sạn 7810201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Trang 9

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

15 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ

17 Quản trị dịch vụ du lịch lữ

18 Quản trị công nghệ truyền

19 Luật Kinh Tế - Chuyên ngành

Luật kinh doanh số (dự kiến) 7380107

20

Luật Quốc tế - Chuyên ngành

Luật Thương mại Quốc tế (dự

kiến)

7380108

21 Kinh tế thể thao (dự kiến)

-22 Công nghệ thông tin 7480201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp) (D01/D03)

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

23 Kỹ thuật phần mềm 7480103

24 Mạng máy tính & Truyền

25 Trí tuệ nhân tạo (dự kiến) 7480207

26 Công nghệ thực phẩm 7540101 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Hóa học, Sinh học (B00) Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07) Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)

27 Quản lý tài nguyên & môi

28 Dược học (dự kiến) 7220201

Trang 10

29 Thiết kế Đồ họa 7210403

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09) Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)

30 Thiết kế Thời trang 7210404

31 Thiết kế Nội thất 7580108

33 Quan hệ công chúng (dự kiến) 7320108

-35 Ngôn ngữ Anh 7220201 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09) Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)

Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa lý (D15)

Hệ số 2 môn Tiếng Anh và điểm thi môn Tiếng Anh chưa nhân hệ số phải đạt từ 5,00 điểm trở lên.

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

VII Hồ sơ đăng ký, thời gian nhận hồ sơ

Thời gian Phương thức xét tuyển Hồ sơ xét tuyển

Đợt 1: Thí sinh

theo dõi mốc

thời gian do Bộ

GDĐT công bố

Căn cứ xét: Kết quả kỳ thi THPT quốc gia (phương thức 1)

Thí sinh là học sinh THPT nộp hồ sơ đăng ký dự thi và xét tuyển tại trường THPT

Thí sinh tự do nộp hồ sơ đăng ký dự thi

Trang 11

và xét tuyển tại các điểm thu nhận hồ

sơ do Sở Giáo dục và Đào tạo quy định

Hồ sơ đăng ký dự thi và xét tuyển theo Quy chế thi THPT quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT của Bộ GDĐT

Đợt 1: từ ngày

15/03/2021 đến

17g00 ngày

30/05/2021

Căn cứ xét:

- Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) 3 năm Trung học phổ thông, không tính học kỳ II của lớp 12 (phương thức 2.1)

- Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) 3 năm trung học phổ thông (phương thức 2.2)

- Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) trung học phổ thông theo tổ hợp 3 môn (phương thức 2.3)

- Xét tuyển trên các điều kiện riêng theo yêu cầu của ngành (phương thức 3)

- Xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG

2021 (phương thức 4)

Phương thức 2: In Phiếu đăng ký xét tuyển (điền online), bản sao (*) học bạ

3 năm THPT, bản sao (*) bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đem theo các bản chính để đối chiếu)

Hồ sơ Phương thức 3,4: Phiếu đăng ký xét tuyển (điền online), bản sao (*) bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời và nộp kèm một trong các giấy tờ sau: bản sao (*) bằng cao đẳng/bằng trung cấp chuyên nghiệp/ chứng chỉ Anh văn quốc tế/ Phiếu đăng

ký tham gia phỏng vấn/ Phiếu điểm thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia cấp năm 2021… tương ứng với một trong các điều kiện đăng ký xét tuyển

Hồ sơ minh chứng ưu tiên (nếu có);

Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ

articleads

Trang 12

(*) có công chứng hoặc đem theo bản chính để đối chiếu.

Trong tình hình dịch bệnh vẫn còn diễn biến phức tạp, Trường Đại học Hoa Sen khuyến khích thí sinh đăng ký hồ sơ xét tuyển online và nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển qua Bưu Điện Thí sinh thanh toán lệ phí xét tuyển bằng hình thức chuyển khoản qua Ngân hàng như sau:

- Tên tài khoản: Trường Đại học Hoa Sen

- Số tài khoản: 116002805737

- Tên Ngân hàng: Vietinbank – CN 4

- Nội dung chuyển ghi rõ: “Số phiếu xét tuyển_Họ tên thí sinh_LPXT 2021”

Lưu ý:

- Thí sinh không được thay đổi nguyện vọng, đã đăng ký xét tuyển đối với Phương thức 2,

3 và 4

- Thí sinh đăng ký xét tuyển theo Phương thức 3 (tiêu chí điểm phỏng vấn năng khiếu) sẽ được Trường xác nhận thời gian và địa điểm cho thí sinh tham dự theo từng đợt (thí sinh cần ghi chính xác số chứng minh nhân dân/căn cước công dân, điện thoại và email,

trường hợp sai sót không tự chỉnh sửa được, thí sinh cần liên hệ với Trường ngay để được

hỗ trợ)

Ngày đăng: 15/10/2022, 14:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w