Học phí UEH như thế nào? Điểm chuẩn UEH là bao nhiêu? Là câu hỏi được rất nhiều bậc phụ huynh, học sinh quan tâm trước khi lựa chọn ngành học. Vậy mời các bạn cùng theo dõi nội dung chi tiết bài viết dưới đây nhé. Xem thêm các thông tin về Học phí Đại học Kinh Tế TP.HCM tại đây
Trang 1Đại học Kinh Tế TP HCM
A Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế TP HCM
Ngành Kinh doanh nông nghiệp, Kế toán (chương trình tài năng) của Đại học Kinh tế TP HCM (UEH) lấy điểm chuẩn 25,8 và 27,5, tăng 3,5-5,5 điểm
Tại trụ sở chính ở TP HCM, điểm chuẩn các ngành Đại học Kinh tế TP HCM dao động từ 23,6 đến 27,8 điểm Trong
đó, ngành Quản trị bệnh viện lấy điểm chuẩn thấp nhất, giảm 0,4 điểm so với năm ngoái, còn Kiểm toán dẫn đầu, tăng 1,7 điểm
Tuy nhiên, Kiểm toán không phải ngành có biến động lớn nhất Năm ngoái, hai ngành Kinh doanh nông nghiệp, Kế toán (chương trình tài năng) của trường Đại học Kinh tế TP HCM cùng lấy điểm chuẩn 22, năm nay tăng lên 25,8 và 27,5 (chênh lệch tới 5,5 điểm)
Các ngành còn lại có điểm chuẩn tương đối ổn định, dao động 25-26 điểm
Tại cơ sở Vĩnh Long, điểm chuẩn ở mức 16 - 17, tương tự năm ngoái Ba ngành lấy điểm chuẩn 16 là Quản trị dịch vụ
du lịch và lữ hành, Luật kinh tế, Kinh doanh nông nghiệp, các ngành còn lại lấy 17 điểm
Điểm chuẩn 2022 chương trình chuẩn tại HCM
Trang 3Điểm chuẩn chương trình cử nhân tài năng
Điểm chuẩn UEH phân hiệu Vĩnh Long
Trang 4B Giới thiệu trường Đại học Kinh Tế TP.HCM
Tên trường: Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
Tên tiếng Anh: University of Economics Ho Chi Minh City (UEH)
Mã trường: KSA
Loại trường: Công lập
Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
Địa chỉ: Cơ sở đào tạo tại TP Hồ Chí Minh: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, TP.HCM
Phân hiệu Vĩnh Long: Số 01B Nguyễn Trung Trực, P8, TP Vĩnh Long
SĐT: 84.28.38295299
Email: info@ueh.edu.vn
Website: http://ueh.edu.vn/
Facebook: www.facebook.com/DHKT.UEH/
C Tuyển sinh UEH
I Thông tin chung
Trang 51 Thời gian xét tuyển
Theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của nhà trường
2 Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoăc tương đương theo quy định
3 Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trên phạm vi cả nước
4 Phương thức tuyển sinh
4.1 Phương thức xét tuyển
Tại cơ sở đào tạo TP.HCM (KSA)
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Phương thức 2: Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế
Phương thức 3: Xét tuyển học sinh Giỏi
Phương thức 4: Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn
Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP HCM tổ chức
Phương thức 6: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
4.2 Chinh sach ưu tiên và xét tuyển
Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT
II Cac ngành tuyển sinh
1 Đào tạo tại TP Hồ Chi Minh (KSA)
a Chương trình Chuẩn và Chương trình Cử nhân Chất lượng cao
STTNgành Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
1 Kinh tế - Kinh tế học ứng dụng- Kinh tế chính trị 7310101 A00, A01, D01,D07 110
2 Kinh tế đầu tư - Kinh tế đầu tư- Thẩm định giá và Quản trị tài sản7310104 A00, A01, D01,D07 220
4 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01,D07 110
5 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, A01, D01,D07 50
6 Quản trị kinh doanh - Quản trị- Quản trị chất lượng 7340101 A00, A01, D01,D07 720
- Quản trị khởi nghiệp
7 Kinh doanh quốc tế - Kinh doanh quốc tế- Ngoại thương 7340120 A00, A01, D01,D07 500
8 Logistics và Quản lý chuỗi cungứng 7510605 A00, A01, D01,D07 110
9 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01,D07 220
11 Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính công
7340201 A00, A01, D01,D07 1050
- Quản lý thuế
- Ngân hàng
- Tài chính
Trang 6- Thị trường chứng khoán
- Đầu tư tài chính
- Ngân hàng đầu tư
- Ngân hàng quốc tế
- Thuế trong kinh doanh
- Quản trị hải quan - ngoại thương
- Quản trị tín dụng
13 Tài chính quốc tế - Tài chính quốc tế- Quản trị rủi ro tài chính 7340206 A00, A01, D01,D07 110
14 Kế toán - Kế toán công- Kế toán doanh nghiệp 7340301 A00, A01, D01,D07 720
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữhành - Quản trị lữ hành- Quản trị du thuyền 7810103 A00, A01, D01,D07 165
17 Quản trị khách sạn - Quản trị khách sạn- Quản trị sự kiện và dịch vụ giải 7810201 A00, A01, D01,D07 165
trí
18 Toán kinh tế - Toán tài chính 7310108 A00, A01, D01,D07
Toán hệ số 2 110
- Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
19 Thống kê kinh tế - Thống kê kinh doanh 7310107 A00, A01, D01,D07
Toán hệ số 2 50
20 Hệ thống thông tin quản lý - Hệ thống thông tin kinh doanh 7340405 A00, A01, D01,D07
Toán hệ số 2 110
- Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
21 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01,D07
Toán hệ số 2 110
22 Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, D01,D07
Toán hệ số 2 50
23 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01,D07
Toán hệ số 2 50
24 Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh thương mại 7220201 D01, D96Tiếng Anh hệ
25 Luật kinh tế - Luật kinh doanh 7380107 A00, A01, D01,D96 165
26 Luật - Luật kinh doanh quốc tế 7380101 A00, A01, D01,D96 50
28 Kiến trúc đô thị - Kiến trúc và thiết kế đô thị thôngminh 7580104 A00, A01, D01,V00 100 Công nghệ và đổi mới sáng tạo 7489001 A00, A01, D01,D07 50 Truyền thông số và thiết kế đa
29 Quản lý bệnh viện 7720802 A00, A01, D01,D07 100
b Chương trình Cử nhân tài năng
STT Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
1 Quản trị kinh doanh 7340101_01 A00, A01, D01, D07
550
2 Kinh doanh quốc tế 7340120_01 A00, A01, D01, D07
3 Marketing 7340115_01 A00, A01, D01, D07
4 Tài chính - Ngân hàng 7340201_01 A00, A01, D01, D07
Trang 75 Kế toán 7340301_01 A00, A01, D01, D07
2 Đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long (KSV)
TT Chương trình đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2022
Phạm vi tuyển sinh cả nước
1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 50
2 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07(Môn Toán hệ số 2) 40
3 Luật Kinh doanh 7380107 A00, A01, D01, D96 35
4 Kinh doanh nông nghiệp (S) 7620114 A00, A01, D01, D07 35
5 Quản trị lữ hành 7810103 A00, A01, D01,D07 40
6 Tiếng Anh thương mại 7220201 D01, D96(Tiếng Anh hệ số 2) 35
Phạm vi tuyển sinh khu vực ĐBSCL
8 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 60
10 Tài chính - Ngân hàng(gồm chuyên ngành Tài chính; Ngân hàng) 7340201 A00, A01, D01, D07 80
11 Kế toán doanh nghiệp 7340301 A00, A01, D01, D07 70
D Học phi UEH
- Học phi Chương trình đại trà:
(Đơn vị tính: đồng)
2019-2020
Năm 2 2020-2021
Năm 3 2021-2022
Năm 4 2022-2023
Ngành/chuyên
ngành chương trình
đại trà
585.000đ/tín chỉ (khoảng 18.5triệu/năm)
650.000đ/tín chỉ (khoảng 20.5triệu/năm)
715.000đ/tín chỉ (khoảng 22.5triệu/năm)
785.000đ/tín chỉ (khoảng 24.8triệu/năm)
- Học phi Chương trình Chất lượng cao:
(Đơn vị tính: đồng)
2019-2020
Năm 2 2020-2021
Năm 3 2021-2022
Năm 4 2022-2023
Quản trị
Kinh doanh quốc tế
Trang 8Ngành/chuyên ngành Năm 1
2019-2020
Năm 2 2020-2021
Năm 3 2021-2022
Năm 4 2022-2023
Tài chính
Ngân hàng
Kế toán doanh nghiệp
Ngoại thương