Danh sách tên, tên viết tắt của 241 nước trên thế giới được viết theo chuẩn ISO 3166 dùng để xác định mã quốc tế được xác lập bởi các chữ cái và hoặc các số mà chúng ta có thể sử dụng mỗi khi đề cập đến các quốc gia và các phân khu. Xem thêm các thông tin về Danh sách tên, tên viết tắt của các quốc gia trên thế giới tại đây
Trang 1STT Tên Quốc gia/ Vùng lãnh thổ Tên viết tắt
Trang 230 BOUVET ISLAND BV
Trang 360 DJIBOUTI DJ
Trang 490 GUINEA GN
Trang 5120 LESOTHO LS
127 MACEDONIA, THE FORMER YUGOSLAV REPUBLIC OF MK
Trang 6150 NEPAL NP
Trang 7180 SAINT HELENA SH
199 SOUTH GEORGIA AND THE SOUTH SANDWICH ISLANDS GS
Trang 8210 TAJIKISTAN TJ
232 Vatican City State see HOLY SEE VA
Trang 9240 ZAMBIA ZM