1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

16 câu hỏi trắc nghiệm hóa 11 bài 14 tính chất của nitơ, photpho có đáp án

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 760,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ 16 bài tập trắc nghiệm: Tính chất của nitơ, photpho có đáp án và lời giải chi tiết 2.. Đáp án và lời giải chi tiết bộ 16 câu hỏi trắc nghiệm Hóa 11 Bài 14: Tính chất của nitơ, photpho

Trang 1

Nội dung bài viết

1 Bộ 16 bài tập trắc nghiệm: Tính chất của nitơ, photpho có đáp án và lời giải chi tiết

2 Đáp án và lời giải chi tiết bộ 16 câu hỏi trắc nghiệm Hóa 11 Bài 14: Tính chất của nitơ, photpho

Nội dung bộ 16 bài tập trắc nghiệm Hóa 11 Bài 14: Tính chất của nitơ, photpho được chúng

tôi sưu tầm và tổng hợp kèm đáp án và lời giải được trình bày rõ ràng và chi tiết Mời các em học sinh và quý thầy cô tham khảo dưới đây

Bộ 16 bài tập trắc nghiệm: Tính chất của nitơ, photpho có đáp án và lời giải chi tiết

Câu 1: Cho các phản ứng sau :

(1) Cu(NO3)2

(2) NH4NO2

(3) NH3 + O2

(4) NH3 + Cl2

(5) NH4Cl

(6) NH3 + CuO

Trong các phản ứng trên, những phản ứng tạo ra khí N2 là

A (2),(4),(6)

B (3),(5),(6)

C (1),(3),(4)

D (1),(2),(5)

Câu 2: Cho các phản ứng sau :

(1) NH4Cl

(2) NH4NO3

Trang 2

(3) NH4NO2 + NaOH

(4) Cu + HCl + NaNO3

(5) (NH4)2CO3

Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo thành khí NH3 là

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 3: Cho 2 muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:

X + Y → không xảy ra phản ứng

X + Cu → không xảy ra phản ứng

Y + Cu → không xảy ra phản ứng

X +Y + Cu → xảy ra phản ứng

X và Y là

A Mg(NO3)2 và KNO3

B Fe(NO3)3 và NaHSO4

B C…NaNO3 và NaHCO3

D NaNO3 và NaHSO4

Câu 4: Axit nitric và axit photphoric có cùng phản ứng với nhóm các chất nào sau đây ?

A NaOH, K2CO3, CuCl2, NH3

B NaOH, K2HPO4, Na2CO3, NH3

C NaOH, Na2CO3,KCl, K2S

D KOH, MgO, CuSO4, NH3

Trang 3

Câu 5: Để phân biệt các dung dịch axit HCl, HNO3, H2SO4 và H3PO4, người ta dùng thêm kim loại nào sau đây ?

A Cu

B Na

C Ba

D Fe

đó với nhau theo từng đôi một, số cặp xảy ra phăn ứng là

A 6

B 4

C 7

D 5

thử là

A dung dịch BaCl2

B dung dịch Ba(OH)2

C dung dịch HCl

D dung dịch NaOH

Câu 8: Cho các mệnh đề sau :

(1) Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa

(2) NO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(3) Trong phòng thí nghiệm , HNO3 được điều chế bằng cách đun nóng NaNO3 tinh thể với dung dịch H2SO4 đặc

(4) Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung nóng hỗn hợp quặng photphoric, cát và than cốc ở 1200oC trong lò điện

(5) Phân supephotphat đơn có thành phần chính là Ca(H2PO4)2

Trong các mênh đề trên, số mệnh đề đúng là

Trang 4

A 4

B 5

C 2

D 3

Số chất X thỏa mãn là

A 1

B 4

C 2

D 3

phẩm khí Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92 gam H3PO4 Muối thu được

A NH4H2PO4

B (NH4)2HPO4

C (NH4)3PO4

D NH4H2PO4.và (NH4)2HPO4

HNO3 dư thu được 336 ml NO (sản phẩm khử duy nhất (đktc)) Số mol axit tham gia phản ứng là

A 0,06 mol

B 0,0975 mol

C 0,18 mol

D 0,125 mol

Câu 12: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl dư tạo ra 8,96 lít

khí H2 (đktc) Cũng m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư tạo ra 5,75 gam hỗn hợp khí Y gồm NO và N2O dung dịch thu được sau phản ứng chỉ có hai muối Thể tích của hỗn hợp Y (đktc) là

Trang 5

A 8,96 lít

B 3,36 lít

C 7,28 lít

D 3,64 lít

và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước được 300 ml dung dịch Y pH của dung dịch Y là

A 2,0

B 1,7

C 1,3

D 1,0

CaCO3 và 1% SiO2 Khối lượng dung dịch H2SO4 65% tác dụng với 100kg quặng kẽm khi điều chế supephotphat đơn là

A 110,2 kg

B 106,5 kg

C 74,7 kg

D 71,0 kg

Na2HPO4 và 0,25 mol NaH2PO4 Giá trị của a và nồng độ mol của NaOH là

A a = 0,2 và CM = 2,75M

B a = 0,4 và CM = 2,75M

C a = 0,4 và CM = 5,5M

D a = 0,2 và CM = 5,5M

Câu 16: Thủy phân hoàn toàn 4,878 gam halogenua của photpho thu được hỗn hợp hai axit Để

trung hòa hoàn toàn hỗn hợp này cần 90 ml dung dịch NaOH 1M Halogen đó là

A F

Trang 6

B Cl

C Br

D I

Đáp án và lời giải chi tiết bộ 16 câu hỏi trắc nghiệm Hóa 11 Bài 14: Tính chất của nitơ, photpho

Câu 1:

Đáp án: A

Câu 2:

Đáp án: A

Câu 3:

Đáp án: D

Câu 4:

Đáp án: B

Câu 5:

Đáp án: C

Câu 6:

Đáp án: A

Câu 7:

Đáp án: B

Câu 8:

Đáp án: A

Câu 9:

Đáp án: D

Câu 10:

Trang 7

Đáp án: A

nNH3 = 2n(NH4)2SO4 = 0,02 mol

nH3PO4 = 0,04 mol

nNH3 : nH3PO4 = 1 : 2 ⇒ tạo muối NH4H2PO4

Câu 11:

Đáp án: C

Câu 12:

Đáp án: D

nNO = x mol; nN2O = y mol;

⇒ 30x + 44y = 5,75 g (1)

Bảo toàn e ta có: ne cho = ne nhận = 2nH2 = 0,8mol

⇒ 3x + 8y = 0,8 (2)

Từ (1)(2) ⇒ x = 0,1 mol; y = 0,0625 mol ⇒ VY = 3,64 lít

Câu 13:

Đáp án: D

2Cu(NO3)2 -H = 80%→ 2CuO + 4NO2 (4x) + O2 (x mol)

mc/rắn giảm = mkhí = 6,58 – 4,96 = 1,62 gam ⇒ mNO2 + mO2 = 1,62

46 4x + 32x = 1,62 ⇒ x = 0,0075 mol

nNO2 = nHNO3 = nH+ = 0,03 ⇒ [H+] = 0,1 ⇒ pH = 1,0

Câu 14:

Đáp án: A

nCa3(PO4)2 = 0,235 kmol; nCaCO3 = 0,26Kmol

Điều chế supephotphat đơn: nH2SO4 = 2 nCa3(PO4)2 + nCaCO3 = 0,73 kmol

⇒ mdd = 0,73 98 : 65% = 110,2 kg

Trang 8

Câu 15:

Đáp án: A

Bảo toàn nguyên tố:

nP2O5 = 1/2 nNa2HPO4 + 1/2 nNaH2PO4 = 0,2 mol = a

nNaOH = 2nNa2HPO4 + nNaH2PO4 = 0,55 mol ⇒ CM NaOH = 2,75 mol

Câu 16:

Đáp án: C

PX3 (x) + 3H2O → 3HX (3x) + H3PO3 (x mol)

nNaOH = nHX + 2nH3PO3 = 5x = 0,09 mol (axit H3PO3 là axit 2 nấc )

⇒ x = 0,018 mol

⇒ PX3 = 4,878 : 0,018 = 271 ⇒ X = 80 (Br)

►►CLICK NGAY vào nút TẢI VỀ dưới đây để tải về Bộ 16 bài tập trắc nghiệm về Tính chất

của nitơ, photpho có đáp án và lời giải chi tiết file PDF hoàn toàn miễn phí

Ngày đăng: 15/10/2022, 07:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w