Bộ 16 bài tập trắc nghiệm: Mở đầu về hóa học hữu cơ có đáp án và lời giải chi tiết Câu 1: Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố A.. Câu 3: Liên kết hóa
Trang 1Nội dung bài viết
1 Bộ 16 bài tập trắc nghiệm: Mở đầu về hóa học hữu cơ có đáp án và lời giải chi tiết
2 Đáp án và lời giải chi tiết bộ 16 câu hỏi trắc nghiệm Hóa 11 Bài 21: Mở đầu về hóa học hữu cơ
Nội dung bộ 16 bài tập trắc nghiệm Hóa 11 Bài 21: Mở đầu về hóa học hữu cơ được chúng tôi
sưu tầm và tổng hợp kèm đáp án và lời giải được trình bày rõ ràng và chi tiết Mời các em học sinh
và quý thầy cô tham khảo dưới đây
Bộ 16 bài tập trắc nghiệm: Mở đầu về hóa học hữu cơ có đáp án và lời giải chi tiết
Câu 1: Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
A cacbon
B hiđro
C oxi
D nitơ
Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ ?
A Al2C4
B CH4
C CO
D Na2CO3
Câu 3: Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
A cộng hóa trị
B ion
Trang 2C kim loại
D hiđro
Câu 4: Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường
A xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm
B xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất
C xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm
D xảy ra nhanh và tạo ra một sản phẩm duy nhất
Câu 5: Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là
A tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ
B nhiêt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao
C liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion
D thường kém bền với nhiệt và dễ cháy
Câu 6: Mục đích phân tích định tính chất hữu cơ là
A Tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ
B Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao
C Xác định phân tử khối của chất hữu cơ
D Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ
Câu 7: Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ
A xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ
B xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ
Trang 3C xác định cấu tạo của chất hữu cơ
D xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ
Khối lượng nguyên tố oxi trong 6 gam X là
A 2,4 gam
B 1,6 gam
C 3,2 gam
D 2,0 gam
khí đều đo ở đktc) và 0,9 gam H2O Khối lượng nguyên tố oxi trong 1,5 gam X là
A 0,32 gam
B 0,16 gam
C 0,64 gam
D 0,78
Na2CO3 và 2,7 gam H2O Khối lượng nguyên tố oxi trong 8,2 gam X là
A 6,1 gam
B 3,8 gam
C 5,5 gam
D 3,2 gam
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O) Dẫn sản phẩm cháy lần lượt
qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đụng dung dịch KOH dư, sau thí nghiệm, khối
Trang 4lượng bình (1) tăng 7,2 gam, khối lượng bình (2) tăng 17,6 gam Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là
A 36,36%
B 27,27%
C 40,91%
D 54,54%
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O) Dẫn sản phẩm chảy lần lượt
qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau thí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 5,4 gam, ở bình (2) có 30 gam kết tủa Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là
A 16,62%
B 45,95%
C 28,85 %
D 43,24%
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O) Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy
vào dung dịch Ca(OH)2 dư Sau thí nghiệm, thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,8 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X
là
A 26,67%
B 56,67%
C 53,33 %
D 37,04%
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 4 gam hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch
Ca(OH)2 Sau thí nghiệm, thu được 25 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 8,2 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu Thành phần phần trăm khối lượng cacbon trong X là
A 75%
Trang 5B 60%
C 80 %
D 90%
thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là
A 34,78%
B 69,56%
C 76,19 %
D 67,71%
thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là
A 16,62%
B 45,95%
C 28,85 %
D 43,24%
Đáp án và lời giải chi tiết bộ 16 câu hỏi trắc nghiệm Hóa 11 Bài 21: Mở đầu về hóa học hữu cơ
Câu 1:
Đáp án: A
Câu 2:
Đáp án: B
Câu 3:
Trang 6Đáp án: A
Câu 4:
Đáp án: C
Câu 5:
Đáp án: D
Câu 6:
Đáp án: D
Câu 7:
Đáp án: B
Câu 8:
Đáp án: B
nCO2 = 0,3 mol; nH2O = 0,4 mol
mX = mC + mH + mO = 12nCO2 + 2nH2O + mO
⇒ 12.0,3 + 2.0,4 + mO = 6 ⇒ mO = 1,6 gam
Câu 9:
Đáp án: C
nN = 2nN2 = 0,02 ⇒ mN = 0,28
nC = nCO2 = 0,04 ⇒ mC = 0,48
nH = 2nH2O = 0,1 ⇒ mH = 0,1
⇒ mO = 1,5 – mN – mC – mH = 0,64
Trang 7Câu 10:
Đáp án: D
nC = nCO2 + nNa2CO3 = 0,15 + 0,05 = 0,2 ⇒ mC = 2,4
nH = 2nH2O = 0,3 ⇒ mH = 0,3
nNa = 2nNa2CO3 = 0,1 ⇒ mNa = 2,3
⇒ mO = mX – mNa – mC – mH = 3,2 gam
Câu 11:
Đáp án: A
mbình (1) tăng = mH2O = 7,2 gam ⇒ mH = 0,8 gam
mbình (2) tăng = mCO2 = 17,6 ⇒ mC = 4,8 gam
⇒ mO = mX – mO – mC = 3,2 gam ⇒ %mO = 36,36%
Câu 12:
Đáp án: D
mbình (1) tăng = mH2O = 5,4 gam ⇒ mH = 0,6 g
n↓ = nCaCO3 = nCO2 = 0,3 mol ⇒ mC = 3,6 g
⇒ mO = mX – mC – mH = 3,2 g ⇒ %mO = 43,24%
Câu 13:
Trang 8Đáp án: C
nCaCO3 = nCO2 = 0,1 mol ⇒ mC = 1,2g
mdung dịch giảm = m↓ - (mCO2 + mH2O) ⇒ mCO2 + mH2O = 10 – 3,8 = 6,2g
⇒ mH2O = 6,2 – 0,1.44 = 1,8g ⇒ mH = 0,2 g
⇒ mO = mX – mH – mC = 1,6g ⇒ %mO = 53,33%
Câu 14:
Đáp án: D
mdung dịch giảm = m↓ - (mCO2 + mH2O)
⇒ mCO2 + mH2O = 16,8 gam
Gọi nCO2 = x mol; nH2O = y mol
⇒ 44x + 18y = 16,8 (1)
mX = mC + mH = 12x + 2y = 4 (2)
Từ (1)(2) ⇒ x = 0,3; y = 0,2
⇒ %mC = [(0,3.12) / 4] 100% = 90%
Câu 15:
Đáp án: A
nO2 = 0,3 mol
Bảo toàn khối lượng:
mX + mO2 = mCO2 + mH2O
⇒ m = 4,6 gam
Trang 9mC = 2,4; mH = 0,6 ⇒ mO = 1,6
⇒ %mO = 34,78%
Câu 16:
Đáp án: D
Tương tự câu 15: %mO = 43,24%
►►CLICK NGAY vào nút TẢI VỀ dưới đây để tải về Bộ 16 bài tập trắc nghiệm về Mở đầu về
hóa học hữu cơ có đáp án và lời giải chi tiết file PDF hoàn toàn miễn phí
Nội dung bài viết
1 Bộ 15 bài tập trắc nghiệm: Cacbon có đáp án và lời giải chi tiết
2 Đáp án và lời giải chi tiết bộ 15 câu hỏi trắc nghiệm Hóa 11 Bài 17: Cacbon
Nội dung bộ 15 bài tập trắc nghiệm Hóa 11 Bài 17: Cacbon được chúng tôi sưu tầm và tổng
hợp kèm đáp án và lời giải được trình bày rõ ràng và chi tiết Mời các em học sinh và quý thầy cô tham khảo dưới đây
Bộ 15 bài tập trắc nghiệm: Cacbon có đáp án và lời giải chi tiết
Câu 1: phản ứng nào trong các phản ứng sau đây, cacbon thể hiện tính oxi hóa ?
A C + O2 → CO2
B C + 2CuO → 2Cu + CO2
C 3C + 4Al → Al4C3
D C + H2O → CO + H2
Câu 2: Chất nào sau đây không phải dạng thủ hình của cacbon ?
A than chì
B thạch anh
Trang 10C kim cương
D cacbon vô định hình
đây ?
A đá đỏ
B đá vôi
C đá mài
D đá tổ ong
điều kiện thích hợp Số phản ứng mà trong đó cacbon đóng vai trò chất khử là
A 6
B 4
C 7
D 5
Câu 5: Nhận định nào sau đây sai ?
A Cacbon monoxit không tạo ra muối và là một chất khử mạnh
B Ở nhiệt độ cao cacbon có thể khử được tất cả cac oxit kim loại giải phóng kim loại
C than gỗ được dùng để chế thuốc súng, thuốc pháo, chất hấp phụ
D than muội được dùng để làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy
Câu 6: Đốt cháy hết m gam than (C) trong V lít oxi thu được 2,24 lít hỗn hợp X gồm 2 khí Tỉ
khối của X so với oxi bằng 1,25 Các thể tích đo được (đktc) Giá trị của m là
A 1,2 và 1,96
B 1,5 và 1,792
C 1,2 và 2,016
D 1,5 và 2,8
Trang 11Câu 7: Cho m gam than (C) tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 11,2 lít hỗn hợp
X gồm 2 khí (đktc) (NO2 là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
A 1,2
B 6
C 2,5
D 3
Câu 8: Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính Tính
chất nào của than hoạt tính giúp con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước ?
A Than hoạt tính dễ cháy
B Than hoạt tính có cấu trúc lớp
C Than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao
D Than hoạt tính có khả năng hòa tan tốt trong nhiều dung môi
Câu 9: Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì ?
A Chì
B Than đá
C Than chì
D Than vô định hình
Câu 10: Câu nào sau đây đúng ? Trong các phản ứng hóa học
A cacbon chỉ thể hiện tính khử
B cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa
C cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa
D cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử
Câu 11: Kim cương được sử dụng làm mũi khoan, dao cắt thủy tinh và bột mài vì kim cương là
chất có độ cứng rất lớn Tính chất trên một phần là do tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể
A nguyên tử điển hình
Trang 12B kim loại điển hình
C ion điển hình
D phân tử điển hình
Câu 12: Tủ lạnh dùng lâu ngày thường có mùi hôi Để khử mùi người ta thường cho vào tủ lạnh
một mẩu than gỗ Than gỗ lại có khả năng khử mùi hôi là vì
A than gỗ có tính khử mạnh
B than gỗ xúc tác cho quá trình chuyển hóa các chất khí có mùi hôi thành chất không mùi
C than gỗ có khả năng phản ứng với các khí có mùi tạo thành chất không mùi
D than gỗ có khả năng hấp phụ các khí có mùi hôi
Câu 13: Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon nhưng lại có nhiều tính
chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, … là do nguyên nhân nào dưới đây ?
A Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim
B Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau
C Chúng có cấu tạo mạng tinh thể khác nhau
D Kim cương cứng còn than chì mềm
Câu 14: Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây ?
A 2C + Ca → CaC2
B C + 2H2 → CH4
C C + CO2 → 2CO
D 3C + 4Al → Al4C3
Câu 15: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, không dẫn điện
B Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu
C Than gỗ, than xương có khả năng hấp thụ các chất khí và chất tan trong dung dịch
D Khi đốt cháy cacbon, phản ứng tỏa nhiều nhiệt, sản phẩm thu được chỉ là khí cacbonic
Trang 13Đáp án và lời giải chi tiết bộ 15 câu hỏi trắc nghiệm Hóa 11 Bài 17: Cacbon
Câu 1:
Đáp án: C
Câu 2:
Đáp án: B
Câu 3:
Đáp án: B
Câu 4:
Đáp án: A
Câu 5:
Đáp án: B
Câu 6:
Đáp án: A
C + O2 → CO (x mol) + CO2 (y mol)
x + y = 0,1 ⇒ nC = 0,1 ⇒ m = 1,2 gam
28x + 44y = 32 1,25(x + y) ⇒ x = 0,025; y = 0,075 (mol)
Bảo toàn nguyên tố O:
Câu 7:
Đáp án: A
C (x) + 4HNO3 → CO2 (x) + 4NO2 (4x mol) + 2H2O
5x = 0,5 ⇒ x = 0,1 ⇒ m = 1,2 gam
Câu 8:
Trang 14Đáp án: C
Câu 9:
Đáp án: C
Câu 10:
Đáp án: D
Câu 11:
Đáp án: A
Câu 12:
Đáp án: D
Câu 13:
Đáp án: C
Câu 14:
Đáp án: C
Câu 15:
Đáp án: D
►►CLICK NGAY vào nút TẢI VỀ dưới đây để tải về Bộ 15 bài tập trắc nghiệm về Cacbon có
đáp án và lời giải chi tiết file PDF hoàn toàn miễn phí