1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

18 câu hỏi trắc nghiệm hóa 11 bài 18 hợp chất của cacbon có đáp án

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 766,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài viết 1.. Bộ 18 bài tập trắc nghiệm: Hợp chất của cacbon có đáp án và lời giải chi tiết 2.. Đáp án và lời giải chi tiết bộ 18 câu hỏi trắc nghiệm Hóa 11 Bài 18: Hợp chất của

Trang 1

Nội dung bài viết

1 Bộ 18 bài tập trắc nghiệm: Hợp chất của cacbon có đáp án và lời giải chi tiết

2 Đáp án và lời giải chi tiết bộ 18 câu hỏi trắc nghiệm Hóa 11 Bài 18: Hợp chất của cacbon

Nội dung bộ 18 bài tập trắc nghiệm Hóa 11 Bài 18: Hợp chất của cacbon được chúng tôi sưu

tầm và tổng hợp kèm đáp án và lời giải được trình bày rõ ràng và chi tiết Mời các em học sinh và quý thầy cô tham khảo dưới đây

Bộ 18 bài tập trắc nghiệm: Hợp chất của cacbon có đáp án và lời giải chi tiết

Câu 1: Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm

A HCOOH (xt H2SO4 đặc) → H2O + CO

B C + H2O (hơi) → CO + H2

C C + CO2 → 2CO

D 2C + O2 → CO

A dolomit

B cacnalit

C pirit

D xiderit

Câu 3: CO không khử được các oxit trong nhóm nào sau đây ?

A Fe2O3, MgO

B MgO, Al2O3

C Fe2O3, CuO

D ZnO, Fe2O3,

Trang 2

A CaCO3, Na2CO3, KHCO3

B Na2CO3, K2CO3, Li2CO3

C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, KHCO3

D K2CO3, KHCO3, Li2CO3

A CaCO3 + HCl

B CaCO3 (to cao)

C C + O2 (to cao)

D CO + O2 (to cao)

thu được 0,78m gam chất rắn Hiệu suất phân hủy CaCO3 là

A 78%

B 50%

C 62,5%

D 97,5%

m gam hỗn hợp các muối cacbonat Giá trị của m là

A 31,0

B 22,2

C 17,8

D 26,6

Câu 8: Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm oxit và muối cacbonat của kim loại kiềm R Hòa tan hết hỗn

hợp trên cần vừa đủ 0,2 mol HCl Kim loại R là

A Na

B Li

Trang 3

C Cs

D K

xảy ra hoàn toàn thì khí trong bình có tỉ khối so với khí CO ban đầu là 1,457 Giá trị của m là

A 17,4

B 11,6

C 22,8

D 23,2

lượng X khử vừa hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10,8 gam H2O thành phần phần trăm thể tích CO2 trong X là

A 13,235%

B 16,135%

C 28,571%

D 14,286%

hơn ?

A dung dịch NaOH

B CuO (to cao)

C O2

D dung dịch BaCl2

A hòa tan vào nước rồi lọc

B nung nóng

C cho tác dụng với NaOH dư

D cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư

Trang 4

Câu 13: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau :

X → Y + CO2 X1 + H2O → X2

X2 + Y → X + Y1 + H2O X2 + 2Y → X + Y2 + 2H2O

Hai muối X, Y tương ứng là

A CaCO3, NaHSO4

B BaCO3, Na2CO3

C.CaCO3, NaHCO3

D MgCO3, NaHCO3

dưới đây có thể nhận biết được bốn chất rắn trên ?

A H2O và CO2

B H2O và NaOH

C H2O và HCl

D H2O và BaCl2

Cho X vào dung dịch BaCl2 dư thu được 7,88 gam kết tủa Giá trị của a là

A 0,08

B 0,12

C 0,16

D 0,10

X và dung dịch Y So với dung dịch Ca(OH)2 ban đâì thì khối lượng dung dịch Y

A tăng 7,04 gam

B giảm 3,04 gam

C giảm 4 gam

Trang 5

D tăng 3,04 gam

ứng thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của V là

A 2,24 hoặc 4,48

B 2,24 hoặc 11,2

C 6,72 hoặc 4,48

D 5,6 hoặc 11,2

và KHCO3 1M, thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là

A 1,12

B 3,36

C 1,68

D 2,24

Đáp án và lời giải chi tiết bộ 18 câu hỏi trắc nghiệm Hóa 11 Bài 18: Hợp chất của cacbon

Câu 1:

Đáp án: A

Câu 2:

Đáp án: A

Câu 3:

Đáp án: B

Câu 4:

Đáp án: B

Câu 5:

Đáp án: A

Trang 6

Câu 6:

Đáp án: C

mCaCO3 = 0,8m

CaCO3 → CaO + CO2

44a = m – 0,78m ⇒ a = 0,005m

Câu 7:

Đáp án: B

nH2O = nCO2 = 0,2 mol

mmuối cacbonat = mhỗn hợp – mCO2 – mH2O = 34,6 – 0,2.44 – 3,6 = 22,2 gam

Câu 8:

Đáp án: D

R2O (x mol); R2CO3 (y mol)

⇒ (2R + 16).x + (2R + 60).y = 11,6 (1)

nHCl = 2nR2O + 2nR2CO3 = 0,2 ⇒ x + y = 0,1 mol (2)

Từ (1)(2) ⇒ 2R + 16 < 11,6/0,1 < 2R + 60

⇒ 28 < R < 50 ⇒ R = 39 (Kali)

Câu 9:

Đáp án: D

Khí trong bình sau phản ứng có CO2 và CO ( dư)

CO + [O] → CO2

x → x → x (mol)

Sau phản ứng: nCO = 0,5 – x; nCO2 = x ⇒ nkhí sau = 0,5 mol

Trang 7

Ta có: mCO2 + mCO = 44x + 28(0,5 – x) = 1,457.28.0,5

⇒ x = 0,4 ⇒ nO(Fe3O4) = 0,4 ⇒ nFe3O4 = 0,1 mol

⇒ m = 23,2 gam

Câu 10:

Đáp án: D

nFe2O3 = 0,3 mol ⇒ nO = 0,9 mol;

nH2O = 0,6 mol; ⇒ nH2 = 0,6 mol ⇒ nH2O ban đầu = 0,6 mol

H2 + [O]Fe3O4 → H2O

CO + [O]Fe3O4 → CO2

Bảo toàn oxi: nO (Fe3O4) = nH2 + nCO = 0,9

⇒ nCO = 0,3 mol

C + [O]H2O → CO

C + [O]H2O → CO2

Bảo toàn oxi: nO(H2O ban đầu) = nO (CO2) + nO (CO) = 0,6

⇒ nCO2 = 0,15 mol

Câu 11:

Đáp án: B

Câu 12:

Đáp án: B

Câu 13:

Đáp án: C

Câu 14:

Trang 8

Đáp án: C

Câu 15:

Đáp án: B

nCO2 = 0,08 mol; nNa2CO3 = nCO32- = nBaCO3 = 0,04 < nCO2

⇒ Trong X có HCO3

-Bảo toàn C ⇒ nNaHCO3 = nHCO3- = 0,08 – 0,04 = 0,04

Bảo toàn Na: nNaOH = 2nNa2CO3 + nNaHCO3 = 0,12 mol ⇒ a = 0,12

Câu 16:

Đáp án: D

nCO2 = 0,16 mol; nOH- = 0,2 mol

⇒ Tạo 2 muối, nHCO3- = 0,12 mol; nCO32- = 0,04 mol

mCO2 = 7,04g; mCaCO3 = 4g

⇒ mdung dịch tăng = 7,04 - 4 = 3,04 gam

Câu 17:

Đáp án: B

nBa(OH)2 = nNaOH = 0,2; nBaCO3 = 0,1

Trường hợp 1: CO2 hết, Ba(OH)2 dư ⇒nCO2 = nBaCO3 = 0,1 ⇒ V = 2,24 lít

Trường hợp 2: CO2 hết, Ba(OH)2 hết

⇒ nCO2 = nOH- - 0,1 = 0,6 - 0,1 = 0,5 ⇒ V = 11,2 lít

Câu 18:

Đáp án: D

Nhỏ từ từ H+ vào HCO3- và CO32-, sẽ phản ứng đồng thời theo tỉ lệ của 2 muối

3H+ + HCO3- + CO32- → 2CO2 + 2H2O

nHCl = 0,15 mol; nCO32- = nHCO3- = 0,1 mol

Trang 9

⇒ H+ hết, nCO2 = 0,1 mol ⇒ V = 2,24 lít

►►CLICK NGAY vào nút TẢI VỀ dưới đây để tải về Bộ 18 bài tập trắc nghiệm về Hợp chất

của cacbon có đáp án và lời giải chi tiết file PDF hoàn toàn miễn phí

Ngày đăng: 15/10/2022, 07:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w