Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?. Bỏ bốn quả bóng tennis cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng tennis, ti
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH THUẬN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 4 trang )
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: Toán
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1 Biết
Z 2
0
f (x)dx = 10và
Z 1 0
f (x)dx = 4.Giá trị của
Z 2 1
f (x)dxbằng
x − 2 lần lượt là các đường thẳng nào
sau đây?
A. x = 2, y = 5 B. x =−5
3 , y = −3
2 C. x = 5, y = 2 D. x = −2, y = 5.
A.
Z
f (x)dx = −1
3cos(3x + 1) +C B.
Z
f (x)dx = −3cos(3x + 1) +C.
C.
Z
f (x)dx =1
3cos(3x + 1) +C D.
Z
f (x)dx = 3cos(3x + 1) +C.
là
3S B. h = S
S .
A. 100 + log a B. (log a)2 C. 2 + log a D. 2 log a.
A.
Z
Z
f (x)dx = 2x3+1
2e
2x +C.
C.
Z
f (x)dx =2
3x
3 +1
2e
2x
Z
f (x)dx =2
3x
3
+ e 2x +C.
A. y + 2z = 0 B. 3x + 2y = 0 C. 2x + 3z = 0 D. x − 2z + 1 = 0.
(x2+ 1) ln 2. B. y
(x2+ 1) log 2. C. y
0= 1
(x2+ 1) ln 2. D. y
0= 2x
(x2+ 1) log 2.
3 .
2e D. x =1
e.
là
A. S xq = 2πr (l + r ) B. S xq = 2πr l C. S xq = πr l D. S xq = πr (l + r ).
Trang 2Câu 15 Trên mặt phẳng tọa độOx y,điểm biểu diễn số phứcz = i (5 + 3i )có tọa độ là
A. (3; 5) B. (5; 3) C. (5; −3) D. (−3;5).
Câu 17 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?
A. y = −x4+ x2− 1 B. y = −x3+ 3x − 1 C. y = x3− 3x − 1 D. y = x4− 2x2− 1.
x
y
O
A. I (−1;2;−3),R = 4 B. I (1; −2;3),R = 4 C. I (1; −2;3),R = 2 D. I (−1;2;−3),R = 2.
số đã cho nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới
đây?
A. (−∞;3) B. (−1;5) C. (−1;+∞) D. (−1;3).
x
f0(x)
f (x)
+ 0 − 0 +
−∞
2
0
+∞
2 =y + 3
4 =z − 2
3 đi qua điểm nào dưới đây?
A. N (−1;3;−2) B. P (2; 4; 3) C. Q(3; 1; 1) D. M (3; 1; 5).
A. 9 + i B. 9 − i C. 6 + 5i D. 6 − 5i.
của tam giácABClà
A. (−2;2;2) B. (2; 2; −2) C. (2; −2;2) D. (2; 2; 2).
x = 2 + t
y = 3 + t
z = −1 + t
và mặt phẳng
(α) : x − y + z − 2 = 0.Giá trịa + b + cbằng
A.
µ
−∞; −1
2
¶
µ
−1; −1 2
¶
µ
−1
2; 0
¶
µ
−1
2; +∞
¶ .
x
f0(x)
Hàm sốf (x)có bao nhiêu điểm cực tiểu?
có đồ thị như hình bên Điểm cực đại của hàm sốf (x)đã cho là
A. x = 3 B. x = 1 C. x = −3 D. x = −2.
x
y
O
y = f0(x)
Trang 3Câu 29 Trong không gianOx y z, cho điểm M (1; 2; 1)và hai đường thẳng ∆1: x − 2
1 = y + 1
−1 =
z − 1
1 , ∆2:
x + 1
1 = y − 3
2 =z − 1
−1 .Đường thẳng đi qua điểm M, đồng thời vuông góc với cả∆1và∆2 có phương trình là
A. x + 1
1 =y − 2
2 =z − 3
1 B. x + 1
−1 =
y + 2
2 =z + 1
3 C. x − 1
−1 =
y − 2
2 =z − 1
3 D. x − 1
1 = y + 2
2 =z + 3
1 .
phương trình là
A. (x − 1)2+ y2+ z2=p14 B. x2+ y2+ z2= 56.
A. (0; 3) B. (−1;1) C. (1; 3) D. (−2;0).
Câu 32 Biết
Z 1
0
2x f¡2x¢
dx = log23.Khi đó
Z 2 1
f (x)dxbằng
3.
điểm thay đổi lần lượt trên các cạnh AB, A0D0 sao choM N = 2
p
3a
3 (tham khảo hình bên) Góc giữa đường thẳngM N và mặt phẳng(ABC D)bằng
A0
M
N
z − z¯= 2?
Câu 35 Biết
Z 1
0 (1 − x) f0(x)dx = 2vàf (0) = 3.Khi đó
Z 1
0 f (x)dxbằng
R
A. m ≤ −p2 B. m ≥p2 C. −p2 < m <p2 D. −p2 ≤ m ≤p2.
bằng
Câu 38 Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất ba lần Xác suất mặt sáu chấm xuất hiện
ít nhất một lần bằng
216.
B.BiếtC0A = ap2vàAC0C = 450(tham khảo hình bên) Thể tích của khối lăng trụ đã
cho bằng
3
3
3
3
2 .
A
B
C
A0
B0
C0
Giá trị củaf
µ
6 + loga 1
2021
¶ bằng
A. 2020 B. −2020 C. 2017 D. −2017.
Trang 4Câu 41 Cho hình chópS.ABC Dcó đáyABC Dlà hình bình hành GọiM , Nlà hai điểm lần lượt nằm trên các đoạn thẳngABvàAD(M , Nkhông trùngA) sao cho AB
AM+2AD
AN = 4.GọiV vàV0lần lượt là thể tích của các khối chópS.ABC DvàS.M BC D N Giá trị nhỏ nhất củaV
0
V bằng
3.
z1− 3p5¯
=p5và¯
z2− 4p5i¯
= 2p5.Giá trị nhỏ nhất của¯p5z − z1¯+¯p5z − z2¯bằng
5.
điểm cực trị?
g (x) = f £ f (x)¤, gọiT là tập hợp tất cả các nghiệm thực của phương
trìnhg0(x) = 0.Số phần tử củaT bằng
x y
O
y = f (x)
−4 −3 −2 −1 1 2 3 4
−1
1 2 3 4
2
2 − cos x có giá trị lớn nhất
trên đoạnh−π
2;
π
3
i bằng1.Số phần tử củaSlà
Câu 46 Bỏ bốn quả bóng tennis cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình
tròn lớn của quả bóng tennis, tiếp tục bỏ thêm một quả bóng tennis như trên thì vừa khít chiếc hộp Gọi
S1là tổng diện tích của tất cả các quả bóng tennis trong hộp,S2là diện tích xung quanh của hình trụ Giá trị củaS1
S2
bằng
5.
2
¶ bằng
thỏa mãna + b + c = 4.Biết khia, b, cthay đổi thì tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diệnO ABC thuộc một mặt phẳng(P )cố định Khoảng cách từ điểmM (1; 2; 3)đến mặt phẳng(P )bằng
p 3
p 3
p 3
3 .
5, b > 1. Giá trị nhỏ nhất củalog5a b + log b ¡a4
− 25a2+ 625¢ bằng
2.
Câu 50 Biết
Z π
4
0
tan x f ¡cos2x¢
dx = 1và
Z e2
e
f¡ln2x¢
x ln x dx = 2.Khi đó
Z 4 1
f (x)
x dxbằng
HẾT
Trang 5SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH THUẬN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 4 trang )
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: Toán
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
A. (log a)2 B. 2 log a C. 100 + log a D. 2 + log a.
A. I (1; −2;3),R = 2 B. I (1; −2;3),R = 4 C. I (−1;2;−3),R = 2 D. I (−1;2;−3),R = 4.
A.
Z
Z
f (x)dx =1
3cos(3x + 1) +C.
C.
Z
f (x)dx = −1
3cos(3x + 1) +C D.
Z
f (x)dx = 3cos(3x + 1) +C.
số đã cho nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới
đây?
A. (−∞;3) B. (−1;3) C. (−1;+∞) D. (−1;5).
x
f0(x)
f (x)
+ 0 − 0 +
−∞
2
0
+∞
A.
Z
Z
f (x)dx =2
3x
3
+ e 2x +C.
C.
Z
f (x)dx =2
3x
3 +1
2e
2x
Z
f (x)dx = 2x3+1
2e
2x +C.
A. 3x + 2y = 0 B. y + 2z = 0 C. x − 2z + 1 = 0 D. 2x + 3z = 0.
2 =y + 3
4 =z − 2
3 đi qua điểm nào dưới đây?
A. N (−1;3;−2) B. Q(3; 1; 1) C. P (2; 4; 3) D. M (3; 1; 5).
(x2+ 1) ln 2. B. y
0= 2x
(x2+ 1) log 2. C. y
(x2+ 1) log 2. D. y
0= 1
(x2+ 1) ln 2.
là
3S.
Trang 6Câu 16 Cho hai số phứcz = 1 + 3i vàw = 4 − i Số phứcz + 2w bằng
A. 6 + 5i B. 9 + i C. 6 − 5i D. 9 − i.
A. (5; −3) B. (3; 5) C. (−3;5) D. (5; 3).
x − 2 lần lượt là các đường thẳng nào
sau đây?
A. x = −2, y = 5 B. x =−5
3 , y = −3
2 C. x = 2, y = 5 D. x = 5, y = 2.
là
A. S xq = 2πr (l + r ) B. S xq = 2πr l C. S xq = πr (l + r ) D. S xq = πr l.
Câu 21 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?
A. y = x4− 2x2− 1 B. y = x3− 3x − 1 C. y = −x3+ 3x − 1 D. y = −x4+ x2− 1.
x
y
O
Câu 22 Biết
Z 2
0
f (x)dx = 10và
Z 1 0
f (x)dx = 4.Giá trị của
Z 2 1
f (x)dxbằng
A. a = 5p3
của tam giácABClà
A. (2; 2; 2) B. (2; −2;2) C. (−2;2;2) D. (2; 2; −2).
có đồ thị như hình bên Điểm cực đại của hàm sốf (x)đã cho là
A. x = 1 B. x = 3 C. x = −3 D. x = −2.
x
y
O
y = f0(x)
x = 2 + t
y = 3 + t
z = −1 + t
và mặt phẳng
(α) : x − y + z − 2 = 0.Giá trịa + b + cbằng
1 = y + 1
−1 =
z − 1
1 , ∆2:
x + 1
1 = y − 3
2 =z − 1
−1 .Đường thẳng đi qua điểm M, đồng thời vuông góc với cả∆1và∆2 có phương trình là
A. x − 1
−1 =
y − 2
2 =z − 1
3 B. x + 1
−1 =
y + 2
2 =z + 1
3 C. x + 1
1 =y − 2
2 =z − 3
1 D. x − 1
1 = y + 2
2 =z + 3
1 .
phương trình là
A. x2+ y2+ z2= 14 B. (x − 1)2+ y2+ z2=p14.
Trang 7Câu 29 Cho hàm số f (x)có bảng xét dấu của đạo hàmf0(x)như sau:
x
f0(x)
Hàm sốf (x)có bao nhiêu điểm cực tiểu?
2(x + 1) < 1là
A.
µ
−1; −1
2
¶
µ
−1
2; 0
¶
µ
−∞; −1 2
¶
µ
−1
2; +∞
¶ .
A. (1; 3) B. (−2;0) C. (0; 3) D. (−1;1).
bằng
Câu 33 Biết
Z 1
0
2x f¡2x¢
dx = log23.Khi đó
Z 2 1
f (x)dxbằng
3 D. ln 3.
R
A. −p2 < m <p2 B. m ≤ −p2 C. −p2 ≤ m ≤p2 D. m ≥p2.
Câu 35 Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất ba lần Xác suất mặt sáu chấm xuất hiện
ít nhất một lần bằng
216.
B.BiếtC0A = ap2vàAC0C = 450(tham khảo hình bên) Thể tích của khối lăng trụ đã
cho bằng
3
3
3
3
2 .
A
B
C
A0
B0
C0
z − z¯= 2?
Câu 38 Biết
Z 1
0 (1 − x) f0(x)dx = 2vàf (0) = 3.Khi đó
Z 1 0
f (x)dxbằng
điểm thay đổi lần lượt trên các cạnh AB, A0D0 sao choM N = 2
p
3a
3 (tham khảo hình bên) Góc giữa đường thẳngM N và mặt phẳng(ABC D)bằng
A0
M
N
Trang 8Câu 40 Cho hàm số bậc nămy = f (x)có đồ thị như hình vẽ bên Đặt
g (x) = f £ f (x)¤ ,gọiT là tập hợp tất cả các nghiệm thực của phương
trìnhg0(x) = 0.Số phần tử củaT bằng
x y
O
y = f (x)
−4 −3 −2 −1 1 2 3 4
−1
1 2 3 4
5, b > 1. Giá trị nhỏ nhất củalog5a b + log b ¡a4
− 25a2+ 625¢ bằng
3 D. p3.
các đoạn thẳngABvàAD(M , Nkhông trùngA) sao cho AB
AM+2AD
AN = 4.GọiV vàV0lần lượt là thể tích của các khối chópS.ABC DvàS.M BC D N Giá trị nhỏ nhất củaV
0
V bằng
2.
Câu 43 Biết
Z π
4
0
tan x f ¡cos2x¢
dx = 1và
Z e2
e
f¡ln2x¢
x ln x dx = 2.Khi đó
Z 4 1
f (x)
x dxbằng
x3− 3x2+ m¯có5 điểm cực trị?
z1− 3p5¯
=p5và¯
z2− 4p5i¯
= 2p5.Giá trị nhỏ nhất của¯p5z − z1¯+¯p5z − z2¯bằng
5.
Câu 46 Bỏ bốn quả bóng tennis cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình
tròn lớn của quả bóng tennis, tiếp tục bỏ thêm một quả bóng tennis như trên thì vừa khít chiếc hộp Gọi
S1là tổng diện tích của tất cả các quả bóng tennis trong hộp,S2là diện tích xung quanh của hình trụ Giá trị củaS1
S2
bằng
5.
2
¶ bằng
Giá trị củaf
µ
6 + loga 1
2021
¶ bằng
A. −2017 B. 2017 C. −2020 D. 2020.
2
2 − cos x có giá trị lớn nhất
trên đoạnh−π
2;
π
3
i bằng1.Số phần tử củaSlà
thỏa mãna + b + c = 4.Biết khia, b, cthay đổi thì tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diệnO ABC thuộc một mặt phẳng(P )cố định Khoảng cách từ điểmM (1; 2; 3)đến mặt phẳng(P )bằng
p 3
p 3
p 3
3 HẾT
Trang 9SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH THUẬN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 4 trang )
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: Toán
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
A. 2 log a B. (log a)2 C. 100 + log a D. 2 + log a.
A. S xq = 2πr l B. S xq = πr (l + r ) C. S xq = πr l D. S xq = 2πr (l + r ).
A.
Z
f (x)dx =1
3cos(3x + 1) +C B.
Z
f (x)dx = 3cos(3x + 1) +C.
C.
Z
Z
f (x)dx = −1
3cos(3x + 1) +C.
là
3S C. h = 3V
V.
A. I (−1;2;−3),R = 4 B. I (−1;2;−3),R = 2 C. I (1; −2;3),R = 4 D. I (1; −2;3),R = 2.
A. x − 2z + 1 = 0 B. y + 2z = 0 C. 3x + 2y = 0 D. 2x + 3z = 0.
A.
Z
f (x)dx = 2x3+1
2e
2x
Z
f (x)dx = 4x2+ 2e 2x +C.
C.
Z
f (x)dx =2
3x
3 +1
2e
2x
Z
f (x)dx =2
3x
3
+ e 2x +C.
3 .
Câu 15 Biết
Z 2
0
f (x)dx = 10và
Z 1 0
f (x)dx = 4.Giá trị của
Z 2 1
f (x)dxbằng
2e B. x =1
e.
Trang 10Câu 17 Cho hai số phứcz = 1 + 3i vàw = 4 − i Số phứcz + 2w bằng
A. 9 − i B. 6 + 5i C. 6 − 5i D. 9 + i.
Câu 18 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?
A. y = −x4+ x2− 1 B. y = x3− 3x − 1 C. y = x4− 2x2− 1 D. y = −x3+ 3x − 1.
x
y
O
(x2+ 1) log 2. B. y
0= 2x
(x2+ 1) ln 2. C. y
0= 1
(x2+ 1) ln 2. D. y
0= 2x
(x2+ 1) log 2.
A. (5; −3) B. (5; 3) C. (3; 5) D. (−3;5).
số đã cho nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới
đây?
A. (−1;3) B. (−1;5) C. (−1;+∞) D. (−∞;3).
x
f0(x)
f (x)
+ 0 − 0 +
−∞
2
0
+∞
2 =y + 3
4 =z − 2
3 đi qua điểm nào dưới đây?
A. N (−1;3;−2) B. P (2; 4; 3) C. Q(3; 1; 1) D. M (3; 1; 5).
x − 2 lần lượt là các đường thẳng nào
sau đây?
A. x = 5, y = 2 B. x = −2, y = 5 C. x = 2, y = 5 D. x =−5
3 , y = −3
2.
A. (−2;0) B. (−1;1) C. (1; 3) D. (0; 3).
x = 2 + t
y = 3 + t
z = −1 + t
và mặt phẳng
(α) : x − y + z − 2 = 0.Giá trịa + b + cbằng
phương trình là
A. (x − 1)2+ y2+ z2=p14 B. x2+ y2+ z2= 56.
của tam giácABClà
A. (−2;2;2) B. (2; −2;2) C. (2; 2; −2) D. (2; 2; 2).
1 = y + 1
−1 =
z − 1
1 , ∆2:
x + 1
1 = y − 3
2 =z − 1
−1 .Đường thẳng đi qua điểm M, đồng thời vuông góc với cả∆1và∆2 có phương trình là
A. x − 1
1 =y + 2
2 =z + 3
1 B. x + 1
−1 =
y + 2
2 =z + 1
3 C. x − 1
−1 =
y − 2
2 =z − 1
3 D. x + 1
1 = y − 2
2 =z − 3
1 .
Trang 11Câu 29 Cho hàm sốy = f (x)liên tục và có đạo hàm trênR,biếty = f0(x)
có đồ thị như hình bên Điểm cực đại của hàm sốf (x)đã cho là
A. x = −2 B. x = 3 C. x = 1 D. x = −3.
x
y
O
y = f0(x)
x
f0(x)
Hàm sốf (x)có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A.
µ
−∞; −1
2
¶
µ
−1
2; 0
¶
µ
−1
2; +∞
¶
µ
−1; −1 2
¶ .
R
A. m ≤ −p2 B. −p2 < m <p2 C. m ≥p2 D. −p2 ≤ m ≤p2.
Câu 33 Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất ba lần Xác suất mặt sáu chấm xuất hiện
ít nhất một lần bằng
216.
điểm thay đổi lần lượt trên các cạnh AB, A0D0 sao choM N = 2
p
3a
3 (tham khảo hình bên) Góc giữa đường thẳngM N và mặt phẳng(ABC D)bằng
A0
M
N
B.BiếtC0A = ap2vàAC0C = 450(tham khảo hình bên) Thể tích của khối lăng trụ đã
cho bằng
3
3
3
3
4 .
A
B
C
A0
B0
C0
bằng
Câu 37 Biết
Z 1
0 2x f¡2x¢
dx = log23.Khi đó
Z 2 1
f (x)dxbằng
3 B. log29 C. log3e D. ln 3.
z − z¯= 2?
Câu 39 Biết
Z 1
0 (1 − x) f0(x)dx = 2vàf (0) = 3.Khi đó
Z 1 0
f (x)dxbằng
Trang 12Câu 40 Cho các số thực a, b thỏa mãn a > 1
5, b > 1. Giá trị nhỏ nhất củalog5a b + log b ¡a4
− 25a2+ 625¢ bằng
3.
g (x) = f £ f (x)¤, gọiT là tập hợp tất cả các nghiệm thực của phương
trìnhg0(x) = 0.Số phần tử củaT bằng
x y
O
y = f (x)
−4 −3 −2 −1 1 2 3 4
−1
1 2 3 4
2
¶ bằng
2
2 − cos x có giá trị lớn nhất
trên đoạnh−π
2;
π
3
i bằng1.Số phần tử củaSlà
z1− 3p5¯
=p5và¯
z2− 4p5i¯
= 2p5.Giá trị nhỏ nhất của¯p5z − z1¯+¯p5z − z2¯bằng
5.
điểm cực trị?
Giá trị củaf
µ
6 + loga 1
2021
¶ bằng
A. 2020 B. −2020 C. 2017 D. −2017.
thỏa mãna + b + c = 4.Biết khia, b, cthay đổi thì tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diệnO ABC thuộc một mặt phẳng(P )cố định Khoảng cách từ điểmM (1; 2; 3)đến mặt phẳng(P )bằng
p
3
p 3
p 3
Câu 48 Biết
Z π
4
0
tan x f ¡cos2x¢
dx = 1và
Z e2
e
f¡ln2x¢
x ln x dx = 2.Khi đó
Z 4 1
f (x)
x dxbằng
Câu 49 Bỏ bốn quả bóng tennis cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình
tròn lớn của quả bóng tennis, tiếp tục bỏ thêm một quả bóng tennis như trên thì vừa khít chiếc hộp Gọi
S1là tổng diện tích của tất cả các quả bóng tennis trong hộp,S2là diện tích xung quanh của hình trụ Giá trị củaS1
S2
bằng
2.
các đoạn thẳngABvàAD(M , Nkhông trùngA) sao cho AB
AM+2AD
AN = 4.GọiV vàV0lần lượt là thể tích của các khối chópS.ABC DvàS.M BC D N Giá trị nhỏ nhất củaV
0
V bằng
4 HẾT
Trang 13SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH THUẬN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 4 trang )
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: Toán
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
3 .
là
3S D. h = 3V
S .
A. 6 + 5i B. 6 − 5i C. 9 + i D. 9 − i.
2 =y + 3
4 =z − 2
3 đi qua điểm nào dưới đây?
A. N (−1;3;−2) B. P (2; 4; 3) C. M (3; 1; 5) D. Q(3; 1; 1).
A.
Z
f (x)dx =1
3cos(3x + 1) +C B.
Z
f (x)dx = −1
3cos(3x + 1) +C.
C.
Z
Z
f (x)dx = −3cos(3x + 1) +C.
A.
Z
f (x)dx =2
3x
3
Z
f (x)dx =2
3x
3 +1
2e
2x +C.
C.
Z
Z
f (x)dx = 2x3+1
2e
2x +C.
2e.
(x2+ 1) ln 2. B. y
0= 2x
(x2+ 1) log 2. C. y
(x2+ 1) log 2. D. y
0= 1
(x2+ 1) ln 2.
3 .
A. (5; −3) B. (−3;5) C. (3; 5) D. (5; 3).
A. x − 2z + 1 = 0 B. 3x + 2y = 0 C. 2x + 3z = 0 D. y + 2z = 0.
là
A. S xq = 2πr (l + r ) B. S xq = 2πr l C. S xq = πr l D. S xq = πr (l + r ).
Câu 15 Biết
Z 2
0
f (x)dx = 10và
Z 1 0
f (x)dx = 4.Giá trị của
Z 2 1
f (x)dxbằng
Trang 14Câu 16 Trong không gianOx y z,mặt cầu(S) : (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 3)2= 4có tâmIvà bán kínhRlà
A. I (1; −2;3),R = 4 B. I (−1;2;−3),R = 4 C. I (−1;2;−3),R = 2 D. I (1; −2;3),R = 2.
Câu 18 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?
A. y = −x4+ x2− 1 B. y = x4− 2x2− 1 C. y = −x3+ 3x − 1 D. y = x3− 3x − 1.
x
y
O
x − 2 lần lượt là các đường thẳng nào
sau đây?
A. x = 5, y = 2 B. x = 2, y = 5 C. x = −2, y = 5 D. x =−5
3 , y = −3
2.
A. 2 + log a B. (log a)2 C. 2 log a D. 100 + log a.
số đã cho nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới
đây?
A. (−1;5) B. (−1;+∞) C. (−∞;3) D. (−1;3).
x
f0(x)
f (x)
+ 0 − 0 +
−∞
2
0
+∞
có đồ thị như hình bên Điểm cực đại của hàm sốf (x)đã cho là
A. x = −2 B. x = 3 C. x = −3 D. x = 1.
x
y
O
y = f0(x)
phương trình là
A. (x − 1)2+ y2+ z2=p14 B. x2+ y2+ z2= 2p14.
x
f0(x)
Hàm sốf (x)có bao nhiêu điểm cực tiểu?
x = 2 + t
y = 3 + t
z = −1 + t
và mặt phẳng
(α) : x − y + z − 2 = 0.Giá trịa + b + cbằng