1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

10 bai tap phan tich da thuc thanh nhan tu bang phuong phap hang dang thuc co dap an

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 241,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP HẰNG ĐẲNG THỨC A.. PHƯƠNG PHÁP GIẢI Bước 1.. Sử dụng hằng đẳng thức để biến đổi đa thức nếu có sẵn dạng.. Bước 2: Thêm bớt nhân tử để x

Trang 1

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP HẰNG ĐẲNG

THỨC

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Bước 1 Sử dụng hằng đẳng thức để biến đổi đa thức nếu có sẵn dạng

Bước 2: Thêm bớt nhân tử để xuất hiện hằng đẳng thức và biến đổi đa thức

B VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

  2 2

b a b ca b cc

c a   a

Hướng dẫn giải – đáp số

a xy  xyxy  x y xy  x y

          

x 1y 1x 1y 1

b a b ca  b c c a  b c c

3

       

a b c a b c a b 3c

       

a b c2a 2b 2c 2a b c a b c

         

c a   aa   a a   aaa

Ví dụ 2 Phân tích đa thức sau thành nhân tử :

b aabbab

)4

c b cbca

Hướng dẫn giải – đáp số

a ababab  a b

b abab   a b

c bcbca bcbca

 2 2 2  2

       

Trang 2

b c a b c a a b c a b c

        

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 2 1

4

2x 12x 24x16

c)   3 3

2x 2x 2

Giải

a) Ta có:

2

2

x   x xx x 

2x 12x 24x162 x 6x 12x8

2 x 3 .2 3.4.x x 2 2 x 2

c) Ta có:   3 3

xy  x y

d) Ta có: 4 2  4 2   4 2 2

2x 2x  2 2 xx  1 2 x 2x  1 x

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 4

4

xx

c) 1 2 1 2

xxyy

Giải

a) Ta có: 4 4 2 2  2 2 2

x   xx   xx   x

b) Ta có: 3 2 3 2

xx  xxx  x

            c) Ta có:

          

d) Ta có: 2 2

xxyy

Trang 3

2 2

     

          

x yx y 2

   

Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử

a)  2

25

c) 8 4

1

xxx

Giải

xa   xa   x a x a

b) Ta có: 3 2

c) Ta có: 8 4 8 4 4  4 2 4

xx  xx  xx  x

xxx x  x x  x

 2    3    

 2    4    

     

      

Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 4

xx

c) 7 2

1

1

xx

Giải

4x 814x 36x  81 36x

 2 2 2  2 2  2

2x 9 36x 2x 9 6x

Trang 4

 2  2 

 4 2 2 2 2 2

 4 2  2 3 2

    

c) Ta có: 7 2  7   2 

xx   xxx  x

       

      

d) 7 5  7   5 2  2 

xx   x  x xxx  x

 3  3  2 3   2 

          

Lưu ý: Các đa thức có dạng 3 1 3 2

1

x  x   Ví dụ như: 7 2

1

xx; 7 5

1

xx; 8 4

1

xx;

5

1

x  x ; 8

1

x  x ; … đều có nhân tử chung là 2

1

x  x

Ngày đăng: 14/10/2022, 23:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm