1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Du-thao-NQ-HĐND-tinh

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số: /TTr - UBND Bắc Kạn, ngày tháng năm 2021 DỰ THẢO TỜ TRÌNH Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần t

Trang 1

Số: /TTr - UBND Bắc Kạn, ngày tháng năm 2021

(DỰ THẢO)

TỜ TRÌNH

Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương cho thời kỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn

Kính gửi: Hội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Kạn Thực hiện quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm

2015, Uỷ ban nhân dân (UBND) tỉnh trình Hội đồng Nhân dân (HĐND) tỉnh dự thảo Nghị quyết quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương cho thời kỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn, như sau:

I SỰ CẦN THIẾT BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT

1 Căn cứ pháp lý

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020; Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015; Nghị định số 163/2016/ NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước; Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước; Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn

2 Cơ sở thực tiễn, sự cần thiết ban hành Nghị quyết

Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND quy định về phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Kạn cho

Trang 2

thời kỳ ổn định ngân sách mới bắt đầu từ năm 2017, và Nghị quyết số 51/2016/ NQ-HĐND ngày 06/11/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa

căn cứ quan trọng để xác định nguồn thu, nhiệm vụ chi của mỗi cấp ngân sách,

tỷ lệ phần trăm phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp, số bổ sung cân đối cho các huyện, thành phố; là cơ sở để xây dựng, phân bổ, giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, ban, ngành, đơn vị, các huyện, thành phố hàng năm trong thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2021

Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp đã tăng cường nguồn lực cho cấp cơ sở, phù hợp với điều kiện thực tế, quy định rõ nhiệm vụ chi của mỗi cấp ngân sách, tăng tính chủ động, khuyến khích các huyện, thành phố tăng thu để thực hiện các nhiệm vụ chi, sử dụng có hiệu quả nguồn ngân sách nhà nước, thực hành tiết kiệm chống lãng phí, phân công, phân quyền gắn với trách nhiệm của các cấp ngân sách, các đơn vị dự toán Qua đó đã góp phần quan trọng vào kết quả thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước của thời kỳ ổn định ngân sách nhà nước 2017-2021

và kết quả thực hiện dự toán ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020

Tuy nhiên, việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp

ở địa phương; tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp giai đoạn 2017-2021 vẫn còn một số bất cập cần xem xét, khắc phục trong thời

kỳ ổn định ngân sách mới như: Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi chưa được cập nhật đầy đủ theo các quy định hiện hành; một số tỷ lệ điều tiết chưa thực sự phù hợp cần xem xét, xây dựng cho phù hợp hơn (việc phân chia tiền cho thuê đất, thuê mặt nước chưa điều tiết với từng trường hợp cụ thể; việc phân chia tiền sử dụng đất chưa phân tích đối với từng nguồn thu cụ thể để điều tiết phù hợp với nhiệm vụ chi của các cấp ngân sách)

Mặt khác tại khoản 23, Điều 4 Luật Ngân sách nhà nước quy định: “Thời

kỳ ổn định ngân sách địa phương là thời kỳ ổn định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách và số bổ sung cân đối từ ngân sách

cấp trên cho ngân sách cấp dưới trong thời gian 05 năm” Như vậy, đến năm

2022 là năm bắt đầu của thời kỳ ổn định ngân sách mới nên cần thiết phải ban hành Nghị quyết mới thay thế để phù hợp với thực tiễn

Theo quy định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhành t i i m c, d kho n 9, i u 30 Lu t Ngân sách nhại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà đ ểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà Điều 30 Luật Ngân sách nhà ều 30 Luật Ngân sách nhà ật Ngân sách nhà à

nước quy định c quy định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhành nhi m v , quy n h n c a H i ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ều 30 Luật Ngân sách nhà ại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ội đồng nhân dân cấp tỉnh: đồng nhân dân cấp tỉnh: ng nhân dân c p t nh: ấp tỉnh: ỉnh: “ c) c) Quy t đ nh vi c phân c p ngu n thu, nhi m v chi cho t ng c p ngân sách ệc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách ở ấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách ở ồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách ở ệc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách ở ụ chi cho từng cấp ngân sách ở ừng cấp ngân sách ở ấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách ở ở

a ph ng theo quy nh t i kho n 3 i u 9 c a Lu t n y; d) Quy t nh

đ ư đ ại khoản 3 Điều 9 của Luật này; d) Quyết định ản 3 Điều 9 của Luật này; d) Quyết định Điều 9 của Luật này; d) Quyết định ều 9 của Luật này; d) Quyết định ủa Luật này; d) Quyết định ật này; d) Quyết định ày; d) Quyết định đ tỷ

l ph n tr m (%) phân chia các kho n thu gi a ngân sách các c p chính ệc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách ở ăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính ản 3 Điều 9 của Luật này; d) Quyết định ữa ngân sách các cấp chính ấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách ở quy n ều 9 của Luật này; d) Quyết định đ a ph ư ng đối với phần ngân sách địa phương được hưởng từ các ới phần ngân sách địa phương được hưởng từ các i v i ph n ngân sách đ a ph ư ng được hưởng từ các c h ưở ng t các ừng cấp ngân sách ở kho n thu quy ản 3 Điều 9 của Luật này; d) Quyết định đ nh t i kho n 2 i u 37 c a Lu t n y v các kho n thu phân ại khoản 3 Điều 9 của Luật này; d) Quyết định ản 3 Điều 9 của Luật này; d) Quyết định Điều 9 của Luật này; d) Quyết định ều 9 của Luật này; d) Quyết định ủa Luật này; d) Quyết định ật này; d) Quyết định ày; d) Quyết định ày; d) Quyết định ản 3 Điều 9 của Luật này; d) Quyết định chia gi a các c p ngân sách ữa ngân sách các cấp chính ấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách ở ở đ a ph ư ng”; vi c H i ; ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ội đồng nhân dân cấp tỉnh: đồng nhân dân cấp tỉnh: ng nhân dân t nh banỉnh:

h nh Ngh quy tà ịnh tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ết Phân phân c p ngu n thu, nhi m v chi v t l ph n tr mấp tỉnh: ồng nhân dân cấp tỉnh: ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: à ỷ lệ phần trăm ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ần trăm ăm (%) phân chia các kho n thu gi a ngân sách các c p chính quy n ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương ấp tỉnh: ều 30 Luật Ngân sách nhà định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhàa phươngng cho th i k n ời kỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhành ngân sách b t ắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là đần trăm ừ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ămu t n m 2022 c a t nh B c K n lủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ỉnh: ắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà à

đ ẩm quyền theo quy định của pháp luật ều 30 Luật Ngân sách nhà định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ật Ngân sách nhà

Trang 3

II MỤC ĐÍCH, QUAN ĐIỂM XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT

1 Mục đích:

Thiết lập khung pháp lý đầy đủ, đồng bộ, đảm bảo thống nhất, phù hợp với quy định pháp luật có liên quan và làm cơ sở xây dựng dự toán ngân sách nhà nước hằng năm

2 Quan điểm:

Phù h p v i quy ợp với quy định của pháp luật, đúng phân cấp, trình tự, thẩm ớc quy định định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhành c a pháp lu t, úng phân c p, trình t , th mủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ật Ngân sách nhà đ ấp tỉnh: ự, thẩm ẩm quyền theo quy định của pháp luật quy n theo quy ều 30 Luật Ngân sách nhà định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhành c a pháp lu tủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ật Ngân sách nhà

Điều 30 Luật Ngân sách nhàản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ợp với quy định của pháp luật, đúng phân cấp, trình tự, thẩm ớc quy định định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ật Ngân sách nhà à ăm ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà

ph m pháp lu t khác có liên quanại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ật Ngân sách nhà

Phù h p v i i u ki n th c t v kh n ng ngân sách c a t nh; t pợp với quy định của pháp luật, đúng phân cấp, trình tự, thẩm ớc quy định đ ều 30 Luật Ngân sách nhà ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ự, thẩm ết à ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ăm ủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ỉnh: ật Ngân sách nhà trung kh c ph c nh ng vắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương ước quy định ng m c v k th a nh ng m t tích c c c a ắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là à ết ừ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương ặt tích cực của ự, thẩm ủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: Nghịnh tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà quy t s 50/2016/NQ-H ND quy nh v phân c p ngu n thu v nhi m v chiết " Điều 30 Luật Ngân sách nhà định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ều 30 Luật Ngân sách nhà ấp tỉnh: ồng nhân dân cấp tỉnh: à ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh:

v Ngh quy t s 51/2016/NQ-H ND ng y 06/11/2016 quy à ịnh tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ết " Điều 30 Luật Ngân sách nhà à định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhành t l ph nỷ lệ phần trăm ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ần trăm

tr m (%) phân chia các kho n thu gi a ngân sách các c p chính quy n ăm ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương ấp tỉnh: ều 30 Luật Ngân sách nhà định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhàa

phươngng t nh B c K n cho th i k n ỉnh: ắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ời kỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhành ngân sách m i b t ớc quy định ắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là đần trăm ừ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ămu t n m 2017; đản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhàm b o kh thi trong t ch c th c hi n.ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ức thực hiện ự, thẩm ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh:

III QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT

Vi c xây d ng D th o Ngh quy t c a H ND t nh ã ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ự, thẩm ự, thẩm ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ịnh tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ết ủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: Điều 30 Luật Ngân sách nhà ỉnh: đ đượp với quy định của pháp luật, đúng phân cấp, trình tự, thẩmc th c hi nự, thẩm ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: theo quy định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhành Lu t Ban h nh v n b n quy ph m pháp lu t ng y 22/6/2015;ật Ngân sách nhà à ăm ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ật Ngân sách nhà à

Lu t S a ật Ngân sách nhà ửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm đổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn lài, b sung m t s i u c a Lu t Ban h nh v n b n quy ph mổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ội đồng nhân dân cấp tỉnh: " đ ều 30 Luật Ngân sách nhà ủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ật Ngân sách nhà à ăm ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà pháp lu t ng y 18/6/2020.ật Ngân sách nhà à

UBND t nh ã ban h nh T trình s 118/TTr-UBND ng y 01 tháng 9ỉnh: đ à ời kỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là " à

n m 2021 trình Thăm ười kỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn làng tr c H ND t nh ự, thẩm Điều 30 Luật Ngân sách nhà ỉnh: đều 30 Luật Ngân sách nhà ngh xây d ng Ngh quy t vịnh tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ự, thẩm ịnh tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ết ều 30 Luật Ngân sách nhà phân c p ngu n thu, nhi m v chi v t l ph n tr m phân chia các kho n thuấp tỉnh: ồng nhân dân cấp tỉnh: ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: à ỷ lệ phần trăm ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ần trăm ăm ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà

gi a ngân sách các c p chính quy n ữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương ấp tỉnh: ều 30 Luật Ngân sách nhà định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhàa phươngng cho th i k n ời kỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhành ngân sách b t ắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là đần trăm ừ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ămu t n m 2022 c a t nh B c K n ủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ỉnh: ắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà

C n c ý ki n c a Thăm ức thực hiện ết ủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ười kỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn làng tr c H ND t nh, UBND t nh ã tri n khai,ự, thẩm Điều 30 Luật Ngân sách nhà ỉnh: ỉnh: đ ểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà giao S T i chính ch trì, ph i h p các c quan liên quan xây d ng d th o% à ủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: " ợp với quy định của pháp luật, đúng phân cấp, trình tự, thẩm ơng ự, thẩm ự, thẩm ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà Ngh quy t ịnh tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ết Trên cơ sở ý kiến đóng góp của các cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Tài chính đã tổng hợp, tiếp thu và chỉnh sửa dự thảo Nghị quyết theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, đảm bảo phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương và gửi Sở Tư pháp thẩm định Sau khi nhận được ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp, Sở Tài chính đã chỉnh sửa, hoàn thiện gửi UBND tỉnh xem xét, trình HĐND tỉnh xem xét, quyết nghị theo quy định

IV BỐ CỤC VÀ NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT

1 Bố cục: Ngoài phần căn cứ, Nghị quyết được bố cục thành 03 Điều;

Quy định kèm theo Nghị quyết được bố cục thành 3 Chương và 10 Điều

2 Nội dung cơ bản

2.1 Chương I: Quy định chung:

2.1.1 Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Trang 4

a) Phạm vi điều chỉnh

Quy định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhành n y à đượp với quy định của pháp luật, đúng phân cấp, trình tự, thẩmc áp d ng trong vi c th c hi n phân c p qu n lýụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ự, thẩm ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ấp tỉnh: ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ngu n thu, nhi m v chi ồng nhân dân cấp tỉnh: ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: v t l ph n tr m (%) phân chia các kho n thu gi aà ỷ lệ phần trăm ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ần trăm ăm ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương ngân sách t nh, ngân sách huy n v th nh ph (sau ây g i chung l ngân sáchỉnh: ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: à à " đ ọi chung là ngân sách à

c p huy n) v ngân sách xã, phấp tỉnh: ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: à ười kỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn làng, th tr n (sau ây g i l ngân sách c pịnh tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ấp tỉnh: đ ọi chung là ngân sách à ấp tỉnh: xã) trên a b n t nh B c K n cho th i k n nh ngân sách b t định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà à ỉnh: ắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ời kỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là đần trăm ừ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ămu t n m 2022

b) Đối tượng áp dụng

1 Các c quan nh nơng à ước quy định c, t ch c chính tr v các t ch c chính tr xãổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ức thực hiện ịnh tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà à ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ức thực hiện ịnh tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà

h i;ội đồng nhân dân cấp tỉnh:

2 Các t ch c chính tr xã h i – ngh nghi p, t ch c xã h i, t ch cổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ức thực hiện ịnh tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ội đồng nhân dân cấp tỉnh: ều 30 Luật Ngân sách nhà ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ức thực hiện ội đồng nhân dân cấp tỉnh: ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ức thực hiện

xã h i – ngh nghi p ội đồng nhân dân cấp tỉnh: ều 30 Luật Ngân sách nhà ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: đượp với quy định của pháp luật, đúng phân cấp, trình tự, thẩmc ngân sách nh nà ước quy định c h tr theo nhi m v nhỗ trợ theo nhiệm vụ nhà ợp với quy định của pháp luật, đúng phân cấp, trình tự, thẩm ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: à

nước quy định c giao;

3 Các đơngn v s nghi p công l p;ịnh tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ự, thẩm ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ật Ngân sách nhà

4 Các t ch c, cá nhân khác có liên quan ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ức thực hiện đếtn ngân sách nh nà ước quy định c trên

a b n t nh B c K n

định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà à ỉnh: ắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà

2.1.2 Nguyên tắc

a Phân c p ngu n thu, nhi m v chi ph i ấp tỉnh: ồng nhân dân cấp tỉnh: ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà đ m b o phù h p v i quy nhản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ợp với quy định của pháp luật, đúng phân cấp, trình tự, thẩm ớc quy định định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà

c a Lu t NSNN v các v n b n quy ph m pháp lu t khác có liên quanủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ật Ngân sách nhà à ăm ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ật Ngân sách nhà ; đản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhàm

b o m c tiêu quan tr ng v ngân sách theo Ngh quy t ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ọi chung là ngân sách ều 30 Luật Ngân sách nhà ịnh tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ết Điều 30 Luật Ngân sách nhàại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ội đồng nhân dân cấp tỉnh: Điều 30 Luật Ngân sách nhàản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhài h i ng b t nhội đồng nhân dân cấp tỉnh: ỉnh:

l n th XII.ần trăm ức thực hiện

b K th a v phát huy nh ng k t qu ã ết ừ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là à ữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương ết ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà đ đại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà đượp với quy định của pháp luật, đúng phân cấp, trình tự, thẩmt c c a th i k nủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ời kỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là

đ nh ngân sách giai ịnh tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà đo n 2017-2020, kéo d i sang 2021 v s a ại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà à à ửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm đổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn lài, b sungổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là

kh c ph c nh ng t n t i, b t c p

đểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương ồng nhân dân cấp tỉnh: ại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ấp tỉnh: ật Ngân sách nhà đ ểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà đ m b o m i c p ngân sách ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ỗ trợ theo nhiệm vụ nhà ấp tỉnh: đư cợp với quy định của pháp luật, đúng phân cấp, trình tự, thẩm phân c p ngu n thu v nhi m v chi c th phù h p v i phân c p qu n lý vấp tỉnh: ồng nhân dân cấp tỉnh: à ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ợp với quy định của pháp luật, đúng phân cấp, trình tự, thẩm ớc quy định ấp tỉnh: ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ều 30 Luật Ngân sách nhà kinh t - xã h i.ết ội đồng nhân dân cấp tỉnh:

c Phân c p ngu n thu, nhi m v chi có g n li n v i vai trò, tráchấp tỉnh: ồng nhân dân cấp tỉnh: ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ều 30 Luật Ngân sách nhà ớc quy định nhi m qu n lý c a t ng c p chính quy n ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ừ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ấp tỉnh: ều 30 Luật Ngân sách nhà định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhàa phươngng nh m khai thác t i aằm khai thác tối đa " đ ngu n thu, khuy n khích t ng thu t o quy n ch ồng nhân dân cấp tỉnh: ết ăm ại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ều 30 Luật Ngân sách nhà ủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: đội đồng nhân dân cấp tỉnh: ng cho chính quy n c pều 30 Luật Ngân sách nhà ấp tỉnh:

c s H n ch phân chia ngu n thu có quy mô nh cho nhi u c p ngân sách,ơng % ại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ết ồng nhân dân cấp tỉnh: ỏ cho nhiều cấp ngân sách, ều 30 Luật Ngân sách nhà ấp tỉnh:

đ t p trung ngu n l c v s d ng ngu n thu hi u qu ểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ật Ngân sách nhà ồng nhân dân cấp tỉnh: ự, thẩm à ửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm ụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ồng nhân dân cấp tỉnh: ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà

d Điều 30 Luật Ngân sách nhàản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhàm b o vai trò ch ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: đại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhào c a ngân sách c p t nh trong h th ngủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ấp tỉnh: ỉnh: ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: " ngân sách chính quy n ều 30 Luật Ngân sách nhà định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhàa phươngng đểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ự, thẩm th c hi n các ch trệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ươngng l n, cácớc quy định nhi m v quan tr ng c a t nh, b sung cân ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ọi chung là ngân sách ủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ỉnh: ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là đ"i ngân sách v h tr có m cà ỗ trợ theo nhiệm vụ nhà ợp với quy định của pháp luật, đúng phân cấp, trình tự, thẩm ụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: tiêu cho ngân sách c p dấp tỉnh: ước quy định i

e Nhi m v chi thu c ngân sách c p n o do ngân sách c p ó b oệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ội đồng nhân dân cấp tỉnh: ấp tỉnh: à ấp tỉnh: đ ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà

đản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ết định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà đần trăm ư ương ự, thẩm ửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm ụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: "

sách ph i b o ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà đản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhàm trong ph m vi ngân sách theo phân ại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà c pấp tỉnh: ; ngân sách c pấp tỉnh: huy n, ngân sách c p xã không có nhi m v chi nghiên c u khoa h c v côngệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ấp tỉnh: ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ức thực hiện ọi chung là ngân sách à ngh ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh:

Trang 5

f T l ph n tr m (%) phân chia các kho n thu gi a các c p ngân sáchỷ lệ phần trăm ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ần trăm ăm ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương ấp tỉnh: theo quy định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhành n y không thay à đổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn lài trong th i k n ời kỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhành ngân sách b t ắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là đần trăm ừ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn làu t

n m 2022; h ng n m, c n c kh n ng c a ngân sách c p trên, c quan cóăm ằm khai thác tối đa ăm ăm ức thực hiện ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ăm ủa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ấp tỉnh: ơng

th m quy n quy t ẩm quyền theo quy định của pháp luật ều 30 Luật Ngân sách nhà ết định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhành t ng thêm s b sung cân ăm " ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là đ"i ngân sách t ngân sáchừ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là

c p trên cho ngân sách c p dấp tỉnh: ấp tỉnh: ước quy định i so v i n m ớc quy định ăm đần trămu th i k n ời kỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhành ngân sách

2.2 Chương II: Quy định phân cấp nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương

- Nội dung quy định phân cấp nguồn thu ngân sách cấp tỉnh (Điều 4);

- Nội dung quy định phân cấp nguồn thu ngân sách cấp huyện (Điều 5);

- Nội dung quy định phân cấp nguồn thu ngân sách cấp xã (Điều 6);

- Nội dung quy định các kho n thu phân chia gi a ản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương các c p ấp tỉnh: ngân sách ađịnh tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà

2.3 Chương III: Quy định phân cấp nhiệm vụ chi ngân sách địa phương

- Nội dung phân cấp nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh ( Điều 8);

- Nội dung phân cấp nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện ( Điều 9);

- Nội dung phân cấp nhiệm vụ chi của ngân sách cấp xã ( Điều 10);

Phụ lục kèm theo Nghị quyết: Phụ lục Quy nh vđịnh tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ều 30 Luật Ngân sách nhà t l ỷ lệ phần trăm ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: ph n tr mần trăm ăm (%) phân chia các kho n thu gi a ngân sách c p t nh, ngân sách c p huy n vản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương ấp tỉnh: ỉnh: ấp tỉnh: ệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: à ngân sách c p xã trên ấp tỉnh: định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhàa b n t nh B c K n trong th i k n à ỉnh: ắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhà ời kỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là định tại điểm c, d khoản 9, Điều 30 Luật Ngân sách nhành ngân sách

b t ắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là đần trăm ừ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn là ămu t n m 2022

(Có Báo cáo thuyết minh Tờ trình đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định

phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương cho thời kỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn và dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh kèm theo).

Uỷ ban nhân dân tỉnh kính trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./

Nơi nhận:

- Như trên;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- Các Ban HĐND tỉnh;

- Sở Tài chính;

- CPVP UBND tỉnh; các phòng CV;

- Lưu: VT, KT (LTH).

TM ỦY BAN NHÂN DÂN

Ngày đăng: 14/10/2022, 20:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w