Bộ đề kiểm tra môn toán 6 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả, đáp án 2022 (dùng cho cả 3 bộ sách) Bộ đề kiểm tra môn toán 6 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022 (dùng cho cả 3 bộ sách)
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6 ĐỦ ĐỀ GIỮA KÌ VÀ CUỐI KÌ 1 KÌ 2
n vị kiến thức
g % điể m
Các phéptính với
số tự nhiên
Phép tínhluỹ thừa với số
mũ tự nhiên
2(TN1,2)0,5đ
3
(TL13BCD)1.5đ
6,5
Tính chiahết trong tập hợp các số tự nhiên Sốnguyên
tố Ước
4(TN3456)1.0 đ
2
(TL13A14B)1đ
2(TL14AC,D)1,5 đ
1(TL13E)
1 đ
1
Trang 2chung và bội chung
3(TN7,8,9)0,75 đ
1(TL15A)1đ
1(TL15B)
Hình chữnhật, Hình thoi, hìnhbình hành, hình thang cân
3(TN10,11,12)0,75đ
Tổng: Số câu
Điểm
123
21,0
42,5
32.5
11,0 10,0
1B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6 (Bộ sách CTST)
nhận thức Nhận biết Thông Vận Vận
2
Trang 3Các phép tính với
số tự nhiên
Phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên
2TN(TN1,2)– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kếthợp, phân phối của phép nhân đối với phépcộng trong tính toán
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân
và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số
mũ tự nhiên
– Vận dụng được các tính chất của phép tính(kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên)
để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí
3TL(TL13BCD)
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các
phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tínhlượng hàng mua được từ số tiền đã có, )
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
3
Trang 4(phức hợp, không quen thuộc) gắn với thựchiện các phép tính.
1TN(TN6)
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố,hợp số
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí vềphép chia có dư
– Nhận biết được phân số tối giản
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5,
9, 3 để xác định một số đã cho có chia hếtcho 2, 5, 9, 3 hay không
– Thực hiện được việc phân tích một số tựnhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa sốnguyên tố trong những trường hợp đơn giản
– Xác định được ước chung, ước chung lớnnhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏnhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiệnđược phép cộng, phép trừ phân số bằng cách
sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏnhất
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng
hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cầnthiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc
1TN (TN3)
3TL(TL13E,14CD)
4
Trang 5cho trước, ).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
1TL(TL13E)
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông,lục giác đều
3TN(TN7,8,9)
Hình chữ nhật, Hình thoi, hìnhbình hành, hình thang cân
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hìnhthoi, hình bình hành, hình thang cân
3TN(TN10,11,12)
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hìnhthoi, hình bình hành, hình thang cân
1TL(TL15A)
Vận dụng :
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản) gắn với việc tính chu vi và diện
tích của các hình đặc biệt nói trên
1TL(TL15B)
5
Trang 6ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 6 ( BỘ SÁCH CTST)
Thời gian : 90 phút I./ Trắc nghiệm khách quan ( 3đ): Chọn đáp án đúng
Câu 1: [NB-1]Trong các số sau số nào là số tự nhiên?
A) 4 là ước 3 B) 2 là bội của 5 C) 8 là bội của 4 D) 9 là ước của 26
Câu 7: [NB-3] Trong các hình dưới đây hình vẽ tam giác đều là:
6
Trang 7A) Hình a B) Hình b C) Hình c D) Hình d.
Câu 8: [NB-3] Hãy khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các phương án sau:
A Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
B Hình vuông là tứ giác có bốn góc bằng nhau.
C Hình vuông là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
D Hình vuông là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau.
Câu 9: [NB-3] Ba đường chéo chính của lục giác ABCDEF là:
Câu 10: [NB-4]Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành?
A) Hai cạnh đối bằng nhau
B) Hai cạnh đối song song
C) Hai góc đối bằng nhau
D) Hai đường chéo bằng nhau
Câu 11: [NB-4]Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?
A) Hai đường chéo vuông góc với nhau
B) Hai cạnh đối bằng nhau
C) Hai cạnh đối song song
D) Có bốn góc vuông
7
Trang 8Câu 12: [NB-4] Chọn câu sai trong các câu dưới đây: Cho hình thoi ABCD
A AB song song với CD và BC song song với AD
D) [TH-1] Biểu diễn số 23 dưới dạng số La Mã
E) [VDC-2] Lớp 6A có số học sinh từ 30 đến 40 em khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 6 vừa đủ Tính số học sinh của lớp 6A?
Câu 14 ( 2đ):
A) [VD-2] Phân tích số 75 ra thừa số nguyên tố?
B) [NB-2] Trong các số sau: 14; 2022; 52; 234; 1002; 2005 Những số nào chia hết cho 3?
C) [VD-2] Tìm BC (18; 30)
D) [VD-2] Rút gọn phân số
48 60
Câu 15 ( 2 đ):
8
Trang 10BCNN ( 3;4;6) = 22 3 = 12BC(3;4;6) = B(12) = {0;12;24;36;48 …}
Tìm BC (18; 30)BCNN(18; 30) = 2.32.5 = 90
BC (18; 30) = B(90) = { 0;90;180;270…}
0.250.25
14D
Thu gọn 48
60=
48 :12
60 :12=
45
Ư CLN(48;60) = 22 3 = 12
0.250.25
ĐỀ 2:
1A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
10
Trang 11Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
tự nhiên Phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên
1(TN1)0,25đ
2(TL1,3)3đ
2(TN10,11)0,5đ
1(TL5)0,75đ
7,25
Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên
Số nguyên tố
Ước chung và bội chung
3(TN2,3,4)0,75đ
1(TL2)1,5đ
1(TN8)0,25đ
1(TN12)0,25đ
1(TN5)
Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
2(TN6,7)0,25đ
1(TN9)0,25đ
1(TL4) 2đ
Tổng: Số câu
Điểm
71,5đ
21,5đ
20,5đ
13đ
30,75đ
12đ
10,75đ
1710,0đ
11
Trang 12Tỉ lệ chung 65% 35% 100%
Chú ý: Tổng tiết : 34 tiết
1B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Các phép tính với số
tự nhiên
Phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên
1TN(TN7)
1TN(TN1)– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép
tính
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kếthợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng trong tính toán
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân
và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số
mũ tự nhiên
1TN(TN12)1TL(TL1)
12
Trang 13– Vận dụng được các tính chất của phép tính(kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên)
để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các
phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tínhlượng hàng mua được từ số tiền đã có, )
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực
1TN(TN11)
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố,hợp số
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí vềphép chia có dư
– Nhận biết được phân số tối giản
1TN(TN2)
Vận dụng:
13
Trang 14– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5,
9, 3 để xác định một số đã cho có chia hết
cho 2, 5, 9, 3 hay không
– Thực hiện được việc phân tích một số tựnhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số
nguyên tố trong những trường hợp đơn giản
– Xác định được ước chung, ước chung lớnnhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏnhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiệnđược phép cộng, phép trừ phân số bằng cách
sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ
nhất
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng
hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cầnthiết để sắp xếp chúng theo những quy tắccho trước, )
1TN(TN4)
1TL(TL3)
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông,lục giác đều
1TN(TN9)
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
2TN(TN5,10)
1TN(TN6)14
Trang 15– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản) gắn với việc tính chu vi và diện
tích của các hình đặc biệt nói trên
1TL(TL4)
15
Trang 16D Hai đường chéo song song với nhau
Câu 6 [TH_6] Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hai góc kề 1 đáy của hình thang cân bằng nhau
B Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau
C Hai đường chéo của hình bình hành cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
D Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau
Câu 7 [NB_7] Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?
Trang 17C Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
D Hai đường chéo vuông góc với
Bài 1: (TH_TL1 -1,5 điểm) Thực hiện phép tính 23.64 + 23.36
Bài 2: (NB_TL2 -1,5điểm) Liệt kê các ước chung của 4 và 12.
Bài 3:(VD_TL3 1,0 điểm) Có 12 quả táo, 20 quả cam, 24 quả xoài Lan muốn chia đều mỗi loại quả đó vào các hộp quà
Tính số hộp quà nhiều nhất mà Lan có thể chia được
17
10m 13m
27m
Trang 18Bài 4: (VD_TL3 2điểm)
Một mảnh ruộng hình thang có kích thước như hình vẽ,
a) Tính diện tích mảnh ruộng
b) Hỏi mảnh ruộng cho sản lượng bao nhiêu kg thóc Biết
năng suất lúa là 0,6 kg/m2
Bài 5: (VD_TL3 0,75 điểm)
Không thực hiện tính tổng, chứng minh rằng A = 2 + 22 + 23 + … + 220 chia hết cho 5
-Hết -18
Trang 19HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I PHẦN I TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
200 0,6 = 120 (kg)
11
Trang 20A CHIA HẾT CHO 5 0,25
2 ĐỀ HỌC KÌ 1
ĐỀ 1:
1A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
Tổng
% điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
Phép tínhluỹ thừa với số mũ tự nhiên
1(TN1)0,25đ
1(TL5)0,75đ
1(TN12)0,25đ
3,0
20
Trang 21tiết) Tính chia hết trong tập
hợp các số tự nhiên Sốnguyên tố Ước chung
và bội chung
1 (TN2)
1(TL1)0,5đ
1(TL11)1,0đ
2 Số
nguyên
(20 tiết)
Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên Thứ
tự trong tập hợp các số nguyên
1 (TN3)
1(TL2)0,5đ
1 (TN9
Các phép tính với số nguyên
Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên
1 (TN4)
1(TL3)0,5đ
1 (TN10)
1(TL6)0,5đ
1(TL9)1,0đ
Hình chữ nhật, Hình thoi,hình bình hành, hình thang cân
1 (TN6)
1(TL7)0,5đ
1(TL10)0,75đ
2(TN7,8
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng,
1(TL4
1 (TN1
1(TL8
21
Trang 2230,75
42,25
10,25
21,75
11,0
Trang 231B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thôn
g hiểu
Vận dụn g
Vận dụn
g cao
số tự nhiên
Phép tính luỹ thừa với số mũ
–Thựchiệnđượcphéptínhluỹthừavớisốmũtựnhiên
;thựchiệnđượccácphépnhânvàphépchiahailuỹth
ừa cùng cơ số với số mũ tựnhiên
1TL(TL5)
Vận dụng:
– Vậndụngđượccáctínhchấtgiaohoán,kếthợp,ph
ân phối của phép nhân đối với phép cộng trong
23
Trang 24–Thựchiệnđượcphéptínhluỹthừavớisốmũtựnhiên;
1TN (TN12)
Trang 25hợp các
số tự nhiên Số nguyên tố
Ước chung và bội chung
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và
g vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quenthuộc)gắn với thực hiện các phép tính về
số nguyên
1TL (TL11)
Trang 26Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên
1TN(TN10)1TL(TL6)
(TL9)
26
Trang 27– Vậndụngđượccáctínhchấtgiaohoán,kếthợp,ph
ân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
ngoặctrongtậphợpcácsốnguyêntrongtínhtoán(tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cáchhợplí)
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép
tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khibuônbán, )
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
1TN (TN5)
Hình chữ nhật,Hình thoi,
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,đường
chéo)củahìnhchữnhật,hìnhthoi,hìnhbìnhhành,hình thangcân
1TN(TN6)
27
Trang 28hình bình hành, hình thang cân.
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bìnhhành bằng các dụng cụ học tập
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu
vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên(ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một sốđối tượng có dạng đặc biệt nói trên, )
(TL7)
Vận dụng :
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản) gắn với việc tính chu vi và diện tích
của các hình đặc biệt nói trên
1TL (TL10)
Nhận biết:
– Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản
2TNTN7,8
Mô tả và biểu diễn
dữ liệu trên các bảng, biểuđồ
1TN(TN11)1TL(TL8)
28
Trang 29TRƯỜNG ……… ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1 (NB1)Cho M = {a; 5; b; c} Trong các khẳng định nào sau đây sai?
Trang 30Câu 6 (TH TN10)Thực hiện phép tính 33 68 + 68 67
A 100 B 6800 C 680 D 6900
Câu 7 (NB 5)Cho tam giác đều ABC với AB = 10 cm Độ dài cạnh AClà
Câu 8 (NB6)Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?
A Hai cặp cạnh đối diệnsongsong B Có 4 gócvuông
C Hai cặp cạnh đối diệnbằngnhau D Hai đường chéo vuông góc vớinhau
Câu 9 (NB7)Danh sách dự thi văn nghệ của lớp 6A.
Câu 11 (TH_TN11)Biểu đồ bên cho biết số cây xanh được trồng và chăm sóc của hai khối
8 và 9 của Trường THCS Võ Thị Sáu.Từ biểu đồ hãy cho biết khối 8 trồng và chăm sóc nhiều hơn khối 9 bao nhiêu cây?
Câu 12 (VD_TN12)Mỗi ngày Mai được mẹ cho 20000 đồng, Mai ăn sáng hết 12000 đồng,
mua nước hết 5 000 đồng, phần tiền còn lại Mai bỏ vào heo đất để dành tiết kiệm Hỏi sau
15 ngày, Mai có bao nhiêu tiền tiết kiệm trong heo đất?
A Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 75000 đồng.
B Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 45000 đồng.
C Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 300 000 đồng.
Trang 31Cho biểu đồ cột kép biểu diễn mức
độ yêu thích các môn thể thao của
học sinh lớp 6A:
Từ biểu đồ bên em hãy cho biết:
a/(NB TL4) Học sinh nam thích
môn thể thao nàonhất?
b/ (TH TL8) Môn thể thao nào học
sinh nữ thích nhiều hơn học sinh
nam và nhiều hơn bao nhiêu bạn?
D Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 240 000 đồng.
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Câu13 (2,5 điểm)
a) (NB-TL1)Liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn13.
b) (NB-TL2)Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 0; -3; 2; 5; -4; 4; 6.
c) (NB_TL3)Viết tập hợp A các bội của 4 trong các số sau: -12;-6;-4;-2;0;2;4;6;12.
d)(VD_TL9)Tính giá trị của biểu thức [(195 + 35 : 7) : 8 + 195].2 - 400
a) (TH_TL7) Em hãy tính tổng số viên gạch đủ để lát nền căn phòng đó
b) (VD TL 10) Theo đơn vị thi công báo giá là 110000 đồng/1m2 Để lát hết nền gạchcăn phòng đó cần bao nhiêu tiền?
Câu 16: (1,0 điểm)
Trang 32I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25điểm.
II TỰ LUẬN: (7,0điểm)
= (25 + 195) 2– 400 = 220.2 – 400 = 40
0,25 0,25 0,5
b
(0,5đ)
(-35).x = -210
Trang 33Lập luận được : a = 443 và kết luận
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,5
b/ Học sinh nữ thích môn bóng rổ nhiều hơn học sinh
nam là: 12 – 10 = 2 (học sinh)
0,5
-Hết -ĐỀ 2:
1A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
Tổng
% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Trang 34Phép tínhluỹ thừa với số mũ tự nhiên
1(TN1)0,25 đ
1(TL3)0,5đ
1(TN12)0,25đ
1(TL9)
Tính chia hết trong tậphợp các số tự nhiên Sốnguyên tố Ước chung
và bội chung
1 (TN2)0,25đ
1(TN9)0,25đ
1(TL4)0,5đ
1(TL12)1,0đ
tự trong tập hợp các số nguyên
1 (TN3)0,25đ
1(TL1)0,5đ
1 (TN10)0,25đ
3,75
Các phép tính với số nguyên
Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên
1 (TN4)0,25đ
1 (TN11)0,25đ
2(TL5,6)1,25đ
1(TL10) 1đ
1,25
Hình chữ nhật, Hình thoi,hình bình hành, hình
1 (TN6
1(TL7
1(TL11)
Trang 35thang cân )
0,25đ
)0,5đ
2(TN7,8)0,5 đ
1,5
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
1(TL2)0,5đ
1(TL8)0,5đ
Tổng: Số câu
Điểm
82,0
21,0
30,75
63,25
10,25
31,75
11,0 10,0
Trang 361B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thôn
g hiểu
Vận dụn g
Vận dụn
g cao
số tự nhiên
Phép tính luỹ thừa với số mũ
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên; thực hiện được các phép nhân vàphép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tựnhiên
1TL(TL3)
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kếthợp, phân phối của phép nhân đối với phépcộng trong tính toán
–Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên; thực hiện được các phép nhân vàphép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tựnhiên
1TL(TL9)
1TN (TN12)
Trang 37–Vận dụng được các tính chất của phép tính(kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên)
để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các
phép tính (ví dụ: tínhtiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ sốtiền đã có, )
Trang 38hợp các
số tự nhiên Số nguyên tố
Ước chung và bội chung
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và
1TL(TL4)
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
1TL (TL12)
Thứ tự trong tập
trong một
Trang 39Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên
1TN(TN11)2TL(TL5,6)
Vận dụng:
Trang 40– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kếthợp, phân phối của phép nhân đối với phépcộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các sốnguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm,tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép
tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buônbán, )
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
1TN (TN5)
Hình chữ nhật,Hình thoi, hình bình hành, hình
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hìnhbình hành, hình thang cân
1TN(TN6)
Thông hiểu:
- Vẽ được hình chữ nhật,hình thoi, hìnhbình hành bằng các dụng cụ học tập
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn (đơngiản,quen thuộc) gắn với việc tính chu vi vàdiện tích của các hình đặc biệt nói trên( ví dụtính chu vi hoặc diện tích của một số đối tượng
1TL(TL7)