1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề kiểm tra cuối kì 1, kì 2 môn toán 8 có đủ ma trận, bảng đặc tả 2022

30 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Kiểm Tra Cuối Kì 1, Kì 2 Môn Toán 8 Có Đủ Ma Trận, Bảng Đặc Tả 2022
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 446,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề kiểm tra cuối kì 1, kì 2 môn toán 8 có đủ ma trận, bảng đặc tả 2022 Đề kiểm tra cuối kì 1, kì 2 môn toán 8 có đủ ma trận, bảng đặc tả, đáp án 2022

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 8 ĐỦ ĐỀ CUỐI KÌ 1 KÌ 2 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI MÔN TOÁN – LỚP 8

1(TN1)(0,25đ)

2(TN2,3)(0,5đ)

1TL1.2 (0,5đ)

1TL1

3(1đ)

2,25

Hằng đẳng thức đáng nhớ

1(TN4)(0,25đ)

1TL1.1(0,75đ)

1,0

Phân thức đại số Tínhchất cơ bản của phânthức đại số Các phéptoán cộng, trừ, nhân,

2(TN5,7)(0,5đ)

1TL2.1(0,7

1(TN6)(0,25

1TL2

2 (0,75

2,25

Trang 2

2,5

4 Tính chất và dấu hiệu

nhận biết các tứ giácđặc biệt

1TL3.1 (1,0đ)TL3

2TL3.2 (0,5đ)

TL3

Trang 3

(0,5đ)

41đ

42,0đ

20,5đ

21,75đ

1

Trang 4

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI MÔN TOÁN – LỚP 8

Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

đa thức nhiều biến

Thông hiểu:

– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.

2.TN (2,3), 1.TL1.

Trang 5

thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biếntrong những trường hợp đơn giản

– Thực hiện được phép chia hết một đa thứccho một đơn thức trong những trường hợp đơngiản

Thông hiểu:

– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.

1.TL1 1

Vận dụng:

– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phântích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụngtrực tiếp hằng đẳng thức;

– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhómhạng tử và đặt nhân tử chung

Trang 6

Phân thức đại

số Tính chất

cơ bản của phân thức đại

số Các phép toán cộng, trừ,nhân, chia các phân thức đại số

Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau.

2.TN 5,7 1.TL 2.1

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kếthợp, phân phối của phép nhân đối với phépcộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại sốđơn giản trong tính toán

1.TL 2.2

Nhận biết

– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.

2.TN 8,9

Thông hiểu

Trang 7

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính thể tích,

diện tích xung quanh của hình chóp tam giácđều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thểtích hoặc diện tích xung quanh của một số đồvật quen thuộc có dạng hình chóp tam giác đều

và hình chóp tứ giác đều, )

Vận dụng

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.

2 TN 10,11

3 Định lí

Pythagor

e

Định lí Pythagore

Trang 8

Vận dụng cao:

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).

1.TL 4

Nhận biết:

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là

hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đườngchéo bằng nhau là hình thang cân)

– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành).

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bìnhhành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có

hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật)

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bìnhhành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai

1.TL 3 (vẽ hình)

; 3.1

Trang 9

đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi)

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật

là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có haiđường chéo vuông góc với nhau là hình vuông)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – TOÁN 8

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)

Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

Trang 10

Câu 1( NB-1 ) : Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đơn thức ?

Câu 8 (NB-4) : Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là hình

A Tam giác cân B Tam giác đều C Tam giác vuông D Tam giác vuông cân

Câu 9 (NB-4) : Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt ?

Câu 10 (VD-4) : Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có đọ dài trung đoạn là 15cm, cạnh đáy 10cm

là :

Trang 11

Câu 11 (VD-4) : Thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 6 cm, cạnh đáy là 4 cm là :

2) (TH-1 ) Cho đa thức M = 2x – 3xy2 + 1, tính giá trị của M tại x = – 2 và y = 3 (0,5 đ)

3) (VD-1) Tính a) (2x – 3y)(3x + 4y) ( 0,5 đ); b) (x2y – 5xy2 + 3xy) : (– 2xy) (0,5 đ);

Câu 2 (1,50 điểm)

1) (NB-3 ) Cho phân thức A = x−1 x+ 2

a) Tìm điều kiện xác định của A (0,5 đ) ;

b) Tính giá trị của A, tại x = 5 .(0,25đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB < AC Gọi M va N thứ tự là trung điểm của AB và AC Trên tia đối của tia

NM lấy điểm D sao cho : ND = NM (NB-6 : vẽ hình 0,5 đ)

1) (TH-6) Chứng minh: Tứ giác BMCD là hình bình hành ; 1,0 đ

2) (TH-6) Tứ giác AMDC là hình gì ? Vì sao ? 0,5 đ

3) (TH-6) Chứng minh: Tam giác BDA cân 0,25 đ

Câu 4 (1,0 điểm) (VDC-5)

Trong một khu phố, người ta quy định làm tam cấp để xe gắn máy

lên xuống không vượt quá 1,2 mét để không lấn hành lang dành cho người

1,3m

0,5m

Trang 12

đi bộ Nhà bạn A nền nhà cao hơn mặt đường 0,5 mét (theo phương vuông góc)

Nhà bạn A làm tam cấp có chiều dài là 1,3 mét Hỏi nhà bạn A làm bậc tam cấp đó có đúng quy định hay không ?vì sao ?

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (2,25 điểm)

1) Tính : (NB : 0,25đ)a) (x – y)2 ; (NB : 0,5đ))b) (x + 2)3

2) Cho đa thức M = 2x – 3xy2 + 1, tính giá trị của M tại x = – 2 và y = 3 (TH : 0,5 đ)

3) Tính a) (2x – 3y)(3x + 4y) (VD : 0,5 đ); b) (x2y – 5xy2 + 3xy) : (– 2xy) (VD : 0,5 đ);

Trang 13

b) (x2y – 5xy2 + 3xy) : (– 2xy)

= (x2y) : (– 2xy) – (5xy2) : (– 2xy) + (3xy) : (– 2xy)

Trang 14

2) Tứ giác AMDC là hình gì ? Vì sao ? (TH : 0,5 đ)

3) Tam giác BDA cân (TH : 0,25 đ)

Suy ra : AMDC là hình chữ nhật

3)

0,25 điểm

+ Do BMCD là hình bình hành => BD = MC+ Do AMDC là hình chữ nhật => MC = ADSuy ra : BD = AD ( = MC)

Suy ra : D ABD cân tại D

Câu 4 (1,0 điểm)

Trong một khu phố, người ta quy định làm tam cấp để xe gắn máy lên xuống không vượt quá 1,2 mét để không lấn hành lang dành cho người đi bộ Nhà bạn A nền nhà cao hơn mặt đường 0,5 mét (theo

Trang 15

phương vuông góc) Nhà bạn A làm tam cấp có chiều dài là 1,3 mét Hỏi nhà bạn A làm bậc tam cấp đó

có đúng quy định hay không ? vì sao ?

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 8( NHÓM 7 )

Trang 16

TNK Q

3

( TN7,89)

0,75đ

1

( TL1)

0.75đ

1( TL6)

1,0đ

1

( TL8)

3

(TN1;2,3)

0.75đ

1

( TN10

0,25đ

2

( TL2,3)

1

( TN4)0,25

1,5

Trang 17

Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác, hình chóp

1

( TN5)

0,25đ

1( TL4)

1

( TN6)

0,25đ

2

TN11,12 0,5đ

1

( TL9)0.5đ

1

( TL7)1,0đ

1,75

Tổng: Sốcâu

Điểm

61.5

61.5

54,0

22,0

21

2110

Trang 19

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN -LỚP 8

TT Chươn

g/ Chủ

đề

Nội dung/Đơn

vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vậ n dụn g cao Thông hiểu:

– Mô tả được phương trình bậc nhất một

ẩn và cách giải

1TL(TL1)

3 TN( TN7,8,

- Giải quyết được một số vấn đề thực

tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với

phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoáhọc, )

1TL( TL6)

Trang 20

– Giải quyết được một số vấn đề thực

tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn

với phương trình bậc nhất

Nhận biết – Nhậnbiếtđượcthứtựtrêntậphợpcácsốthực

– Nhận biết được bất đẳngthức.

– Nhận biết được khái niệm bất phương

trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất phương trình bậc nhất mộtẩn

3TN( TN1,2,3)

– Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn

2TL( TL2,3)

Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữnhật và hình lập phương

1TN( TN4 )

Thông hiểu

Trang 21

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xungquanhcủahìnhhộpchữnhật,hìnhlậpphương(vídụ:tínhthểtíchhoặcdiện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lậpphương, ).

Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác, hình chóp

Nhận biết

– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác , hình chóp (ví dụ: hai mặt đáy là song song;

các mặt bên đều là hình chữ nhật, )

1TN ( TN5)

Thông hiểu

– Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam

giác, hình lăng trụ đứng tứgiác

– Tính được diện tích xung quanh, thể

tích của hình lăng trụ đứng tamgiác,hình lăng trụ đứng tứgiác

- Giải quyết được một số vấn đề thực

tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ:

Trang 22

tínhthểtíchhoặcdiệntíchxungquanhcủamộtsốđồvậtquenthuộccódạnglăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứgiác, ).

Vận dụng Giải quyết được một số vấn đề

thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác

1 TL( TL 4)

– Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác

1(TN6)

Thông hiểu

Giảithíchđượctínhchấtđườngtrungbìnhcủatamgiác(đườngtrungbìnhcủa tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnhđó)

-– Giải thích được định lí Thalès trong

tam giác (định lí thuận vàđảo)

– Giải thích được tính chất đường phân

giác trong của tamgiác, tính độ dài đoạn thẳng

2TN(TN11,12)

Vận dụng:

Trang 23

– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách

sử dụng định líThalès

Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn

(đơn giản, quen thuộc) gắn với việc vận

dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vịtrí)

Vận dụng cao:

– Giải quyết được một số vấn đề thực

tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn

với việc vận dụng định lí Thalès

1 TL ( TL 9 )

giác đồngdạng

Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông

1TL( TL 5 )

Vận dụng:

– Giải quyết được một số vấn đề thực

tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với

việc vận dụng kiến thức về hai tam giácđồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao

hạ xuống cạnh huyền trong tam giác

1TL( TL 7 )

Trang 24

Vận dụng cao:

– Giải quyết được một số vấn đề thực

tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn

với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng

Tỉ lệ chung

Trang 25

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2

Họ và tên :……… MÔN : TOÁN 8 ( Đại số - Hình học)

Lớp : 8A Thời gian 90’( Không kể thời gian phát đề )

ĐỀ

-PHẦN I : TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: [TH_ TN7] phương trình (x-2).(x+3)=0 có tập nghiệm là:

Câu 5 [NB_ TN3]Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

Trang 26

A

310

AB

13

2cm D

Trang 27

Câu 14.Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số:( 1.5 điểm )

Câu 15.(1đ) [VD_ TL 6]Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 210 km và sau 3 giờ

thì chúng gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe , biết rằng xe đi từ A có vận tốc lớn hơn xe đi từ B 10 km/h

Câu 16.( 2,25 điểm )

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm , AC = 8m Đường cao AH ( H ∈ BC )

[VD_ TL 7] a/Chứng minh : ∆ABC ∆HBA

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11 Câu 12

Trang 28

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = {2} (0,25điểm )

Câu 14.Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số:( 1.5 điểm )

0

Trang 29

Quãng đường xe đi từ A đi được : 3x ( km )

Quãng đường xe đi từ B đi được : 3(x-10) ( km )

Quãng đường AB dài 210 km ta có pt:

E

Trang 30

∆ABC ∆HBA nên

Ngày đăng: 14/10/2022, 20:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương - Bộ đề kiểm tra cuối kì 1, kì 2 môn toán 8 có đủ ma trận, bảng đặc tả 2022
Hình h ộp chữ nhật và hình lập phương (Trang 16)
Hình hộp chữ nhật và hình  lập phương - Bộ đề kiểm tra cuối kì 1, kì 2 môn toán 8 có đủ ma trận, bảng đặc tả 2022
Hình h ộp chữ nhật và hình lập phương (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w