Bộ đề kiểm tra môn toán 7 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022 (dùng cho cả 3 bộ sách) Đề kiểm tra môn toán 7 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022 (dùng cho cả 3 bộ sách)
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 ĐỦ ĐỀ GIỮA KÌ VÀ CUỐI KÌ 1 KÌ 2
n vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
% điểm
Thứ tự trong tập hợp các
số hữu tỉ
3(TN1,2,3)
0,75đ
4.0
Các phép tính với
số hữu tỉ
2(TN11,12)
0,5đ
4(TL13a,b,c;14a)2,25đ
1(TL14b)0,5đ
và hình lập phương
2(TN4,7)
0,5đ
1(TN5)
1
Trang 2tứ giác
2(TN6,8)
0,5 đ
2(TL15,16)2,75đ
2(TN9,10)
0,5 đ
3(TL17a,b,c)1,5đ
2.0
Tổng: Số câu
Điểm
92,25đ
31,5đ
30,75 đ
75,0đ
10,5đ 10,0
1B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
nhận thức
Trang 3g hiểu dụng dụng
cao ĐAI SỐ
1 Số hữu
tỉ
Số hữu tỉ và tập hợp các
số hữu tỉ
Thứ tự trong tập hợp các
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tựnhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất củaphép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừacùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa)
1TN (TN)
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính,quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tậphợp số hữu tỉ
3
Trang 4– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
(TL13a,b,c)
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kếthợp, phân phối của phép nhân đối với phépcộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trongtính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanhmột cách hợp lí)
1TL
(TL14a,b)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số
hữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc, )
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các
phép tính về số hữu tỉ
Nhận biết:
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật vàhình lập phương
1TN
(TN5)
Trang 5phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tíchxung quanh của một số đồ vật quen thuộc códạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương, ).
Lăng trụ
đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hìnhthoi, hình bình hành, hình thang cân
Vận dụng :
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản) gắn với việc tính chu vi và diện
tích của các hình đặc biệt nói trên
2TL
(TL15,16)
– Nhận biết được tia phân giác của một góc
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác củamột góc bằng dụng cụ học tập
Trang 6c)
Trang 7
PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1 [NB_1] Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A N; B.N*; C Q ; D Z
Câu 2 [NB_2] Số đối cùa
2 3
là:
; D
2 3
ABCA B C các mặt bên của hình trên là những hình gì?
A Tam giác ; B Tứ giác;
B
, ,
D D
C A
B
, ,
C
C
A B A
B
, , ,
Trang 8A V = S.h; B V =
1
Câu 10 [NB_10] Cho hình vẽ, biết xOy 40 0
, Oy là tia phân giác của góc xOz Khi
đó số đo yOzbằng:
0 20
Câu 11 [TH_TN3] Kết quả của phép tính 2 22 5 là:
C 35
D 60
2 2
Trang 10II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
1 3
[ x=1
[ x=−4 [ ¿
0,25 0,25
15
(1,5đ)
Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng là :
Sxq = Cđấy h = (6 + 10 + 8) 15 = 360 (m2 )Diện tích một đáy của hình lăng trụ là :
Sđấy =
6.8
2 = 24 (m2 )Thể tích của hình lăng trụ đứng là
V = Sđáy h = 24.15 = 360 ( m3)
0,5
0,5
Trang 11Học sinh vẽ đúng hình
a Kể đúng tên hai cặp góc đối đỉnh
b Kể đúng tên bốn cặp góc kề bù
c Vẽ đúng tia phân giác bằng dụng cụ học tập
0, 25
0,25 0,5 0,5
-Hết -11
Trang 121A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
Luỹ thừa của một
số hữu tỉ Quy tắc dấu ngoặc quy tắc chuyển vế
1(TN1)0,25đ
1(TN8)0,25đ
2(TL6,7)1,0đ
1(TN9)0,25đ
Số thực Giá trị tuyệt đối của một sốthực
Làm tròn số và ước lượng kết quả
1(TN3)0,25đ
1(TL1)0,5đ
1(TL3)0,5đ
1(TL8)1,0đ
Diện tích xung
1(TN4)0,25đ
1(TN10)0,25đ
Trang 13(11
tiết)
quanh và thể tích của Hình hộp chữ nhật-Hình lập phương- Hình lăngtrụ đứng
Hai đường thẳng thẳng song song
Định lí và chứng minh định lí
1(TN5)0,25đ
1(TL2)0,75đ
2(TN11,12)0,5đ
1(TL4)0,75
1(TL9)0,5đ
2(TN6,7)0,5đ
1(TL5)0.5đ
1(TL10)0.5đ
Tổng: Số câu
Điểm
71,75
21,25
51,25
31,75
53,0
1B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
nhận thức Nhận biết Thôn
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
1TN(TN1)
1TN(TN8
13
Trang 14các số hữu tỉ
Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
hữu tỉ
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số
Các phép tính với
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số
hữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên quan đếnchuyển động trong Vật lí, trong đo đạc, )
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các
phép tính về số hữu tỉ
Căn bậc hai số học
1TN(TN2)
1TN(TN9
1TL(TL1)
1TL(TL3
Trang 15thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực
và hình lập phương
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương, )
1TN(TN10)
Lăng trụ
đứng tam giác, lăng trụ đứng
Nhận biết :
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (haigóc kề bù, hai góc đối đỉnh)
– Nhận biết được tia phân giác của một góc
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác củamột góc bằng dụng cụ học tập
2TN(TN11,12)
Hai đường thẳng song song
Tiên đề Euclid về đường thẳng
1TL(TL2)
1TL(TL4
15
Trang 16song song đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp
biểu diễn
dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khácnhau cho một tập dữ liệu
2TN(TN6,7)
1TL(TL5
Mô tả và biểu diễn
dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
Thông hiểu:
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu
đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie
chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
Vận dụng:
-Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng,biểu đồ thích hợp ở dạng biểu đồ hình quạttròn, biểu đồ đoạn thẳng
Trang 18
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: [NB_TN1] Số đối của số của số
3 5
là:
A
5
5 3
C
3
Câu 2 [NB_TN5] Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a … đường thẳng song song với đường thẳng a
(Chọn cụm từ để điền vào dấu ……)
A chỉ có một B có 2 đường thẳng
C có 3 đường thẳng D có vô số đường thẳng
Câu 3 [NB_TN6] Quan sát hình vẽ Cho biết tỉ lệ % xếp loại học lực Khá của học sinh lớp 7
Trang 190 1 -1
Câu 5 [NB_TN4] Quan sát hình vẽ sau Mặt bên AA’B’B là hình gì?
A Tam giác B Hình vuông
Trang 20A 650 B 250 C 750 D 1550.
Câu 12 [TH_TN12] ChoxOy 700 , Ot là tia phân giác của xOy Số đo xOt bằng ?
A 350 B 300 C 400 D 1400
Phần 2 Tự luận (7,0 điểm)
Câu 13: (1,0 điểm) Tính:
Câu 15: [VDC_TL11] (1,0 điểm) Một cửa hàng điện máy nhập về 100 chiếc máy tính xách tay với giá 8 triệu đồng
một chiếc Sau khi đã bán được 70 chiếc với tiền lãi bằng 30% giá vốn, số máy còn lại được bán với mức giá bằng65% giá bán trước đó Hỏi sau khi bán hết lô hàng thì cửa hàng lời hay lỗ bao nhiêu tiền ?
Câu 16 (1,0 điểm) Cho bảng thống kê cá loại trái cây có trong cửa hàng A
a) [TH_TL5] Tính tổng số trái cây có trong cửa hàng
b) [VD_TL10] Tính tỉ lệ % của Xoài so với tổng số trái cây
Câu 17 (2,0 điểm) Cho hình vẽ
Trang 22Bài Lời giải Điểm 13a
6 7 7 18
x x x
Trang 23(0,75đ) Ta có
ABD BDC 180 0 (vì AB // CD) hayABD 720 1800
ABD 1080
0,25 0,25 0,25
Trang 24-Hết -NHÓM 5 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN –LỚP 7
TT Chủ đề Nội dung/ Đơn vị kiến
thức
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1TL1(0,25)
1TL6(0,25
1,5
Dãy tỉ số bằng nhau 1
TN2(0,25)
1TL2(0,25)
1TL7(0,25
1TL10(1,0)
3,5
Giải toán về Đại lượng
tỉ lệ nghịch
1TL9(1,0)
1
TN 3(0,25)
1
TN 8(0,25)
1TL3(0,5)
1,0
Tam giác bằng nhau 2
TN4,5(0,5)
1
TN 9(0,25)
1TL4(1,0)
1,5
TN10(0,25)
1TL5(1,0)
1,5
Trang 25Đường trung trực 1
TN7(0,25)
0,5
Tổng: Số câu
Điểm
71,75
20,5
51,25
32,5
43,0
11,0 10.0
Tổng số tiết : 28 Tiết
Trang 26BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 7Tổng số tiết : 28 Tiết
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 7
TT Chương/chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
SỐ - ĐAI SỐ
1 Tỉ lệ thức Dãy tỉ
số bằng nhau Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức 1TN(TN1)1TL(TL1)– Nhận biết được dãy tỉ số bằng
nhau
1TN(TN2)
1TL(TL2)
Vận dụng:
– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ
– Vận dụng được tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví
dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ
với các số cho trước, )
1TL(TL7)
Trang 27Giải toán về Đại
lượng tỉ lệ Vận dụng:
– Giải được một số bài toán đơngiản về đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ:
bài toán về tổng sản phẩm thu được
và năng suất lao động, )
1TL(TL8)
1TL(TL10)
– Giải được một số bài toán đơngiản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ:
bài toán về thời gian hoàn thành kếhoạch và năng suất lao động, )
1TL(TL9)
2 Tam giác Tam
1TN(TN6)
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực
1TN(TN7)
Trang 28Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các
góc trong một tam giác bằng 180o
1TN(TN8)
1TL(TL3)
– Giải thích được các trường hợp
bằng nhau của hai tam giác, của hai
tam giác vuông
– Mô tả được tam giác cân và giải
thích được tính chất của tam giác
cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau;
hai góc đáy bằng nhau)
1TN (TN 9)
1TL(TL4)
1TN(TN10)
1TL(TL5)
– Giải thích được quan hệ giữa
đường vuông góc và đường xiên
dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và
góc đối trong tam giác (đối diện với
góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và
ngược lại)
2TN(TN11;12)
Trang 29KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1 [NB_1] Nếu a.d = b.c và a, b, c, d ≠ 0 thì:
Trang 30Câu 3 [NB_3] Cho tam giác MNP, khi đó M N P bằng
A 90 B 180 C 100 D 120 0 0 0 0
Câu 4 [NB_4] Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB = EF; BC = FD; AC=ED ;
A E B F C; ; D Khi đó:
A ABCDEF B ABC EFD C ABCFDE D ABCDEF
A Cạnh tương ứng với EF là MN, góc tương ứng với góc E là góc O
B Cạnh tương ứng với EF là MO góc tương ứng với góc E là góc M
C Cạnh tương ứng với EF là NO, góc tương ứng với góc E là góc N
D Cạnh tương ứng với EF là MN, góc tương ứng với góc E là góc N
Câu 6 [NB_6] Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường
xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ?"
A lớn hơn B ngắn nhất C nhỏ hơn D bằng nhau
Câu 7 [NB_7] Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Ba đường trung trực của tam giác giao nhau tại một điểm.
Điểm này cách đều của tam giác đó"
Câu 8 [TH_8] Cho tam giác ABC có B 70 ; A 500 0 Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
Trang 31Câu 9 [TH_9] Cho ΔABC = ΔDEF Biết Khi đó:
Câu 10 [TH_10] Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 64° thì số đo góc ở đáy là:
Câu 11 [TH_11] Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng và B nằm giữa A và C Trên đường thẳng vuông góc với AC tại
B ta lấy điểm H Khi đó:
Câu 12 [TH_12] Cho tam giác ABC có chiều cao AH
Trang 32Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Câu 13 a) (0,25 điểm) [NB_TL1] Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây
7 :21;
1 1 :
5 2 ;
1 3 :
a) Tìm hệ số tỉ lệ
b) Tìm giá trị của a khi b= 2
Câu 16 ( 1,5 điểm) [VD_TL8] Hai lớp 7A và lớp 7B quyên góp được một số sách tỉ lệ thuận với số học sinh của lớp, biết số học sinh của hai lớp lần lượt là 32 và 36 Lớp 7A quyên góp được ít hơn lớp 7B là 8 quyển sách Hỏi mỗi lớp quyên góp được là bao nhiêu quyển sách?
Câu 17 ( 2.5 điểm) Cho hình vẽ sau đây
Trang 33b) [TH_TL5] ABE có phải là tam giác cân không? vì sao?
II TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM)
13
a/
1 1 : 1: 2,5
.
0,25
0,25
Trang 3455 5
4 7 4 7 11 4.5 20; 7.5 35
0,5
0,5
16 Gọi x,y lần lượt là số sách quyên góp được của mỗi lớp ( x,y N*)
Theo đầu bài ta có: 32 36
x y
và y – x = 8 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được:
8 2
Trang 35KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TOÁN 7
A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK II – TOÁN 7
vị kiến thức
% điểm
1(TL1)0,5
1
Đại lượng tỉ lệ
thuận, ĐL tỉ lệ
1(TL6)
Trang 362,75
Đa thức một biến Phép cộng,trừ, nhân , chia
đa thức một biến
3(TN2,3,4)0,75
1(TN11)0,25
1(TN12)0,25
2(TL7, 8)1,25
cố ngẫu nhiên
2(TN 5,6)0,5
1(TL2)1
1(TL3)0,75
4,75
Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên Các đường đồng quy của tam
1(TL5)1
1(TL4)1
1(TL9)1
Trang 37Vận dụng
Vận dụng cao ĐẠI SỐ
TỈ LỆ THỨC
Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức
và các tính chất của tỉ lệ
thức
– Nhận biết được dãy tỉ sốbằng nhau
1TL1 (0,5 Đ)
Vận dụng:
– Vận dụng được tính chấtcủa tỉ lệ thức trong giải toán
– Vận dụng được tính chấtcủa dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chiamột số thành các phần tỉ lệ
với các số cho trước, )
– Giải được một số bài
1TL6 (0.5 Đ)
Trang 38toán đơn giản về đại lượng
tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được và năng suất lao động, )
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng
tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động, )
Vận dụng:
– Tính được giá trị củamột biểu thức đại số
Đa thức mộtbiến Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến;
3TN (TN2,3,4)
Trang 39niệm nghiệm của đa thức một biến.
Thông hiểu:
– Xác định được bậc của
đa thức một biến
1TN (TN 11)
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của các phép tính đó trong tínhtoán
1TN (TN 12)
2TL (TL 7,8) (1.25 Đ)
Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số
ví dụ đơn giản
Nhận biết:
– Làm quen với các khái
niệm mở đầu về biến cố
ngẫu nhiên và xác suất của
biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản
2TN (TN 5,6)
Thông hiểu:
– Nhận biết được xác suấtcủa một biến cố ngẫunhiên trong một số ví dụ
1TL2 (TL2) 1Đ
Trang 40đơn giản (ví dụ: lấy bóngtrong túi, tung xúc xắc, ).
Tam giác cân Quan
hệ giữa đường vuông góc và đường xiên.
Các đường đồng quy của tam giác
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ
về độ dài của ba cạnh trong một tam giác
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau
– Nhận biết được kháiniệm: đường vuông góc vàđường xiên; khoảng cách
từ một điểm đến mộtđường thẳng
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực
– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó
1TN (TN 7,8,9,10)
1TN
1TN
1TN
1TL5