1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề kiểm tra môn toán 7 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022 (dùng cho cả 3 bộ sách)

72 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Kiểm Tra Môn Toán 7 Giữa Kì Và Cuối Kì 1, Kì 2 Có Ma Trận, Bảng Đặc Tả 2022 (Dùng Cho Cả 3 Bộ Sách)
Chuyên ngành Toán
Thể loại bộ đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề kiểm tra môn toán 7 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022 (dùng cho cả 3 bộ sách) Đề kiểm tra môn toán 7 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022 (dùng cho cả 3 bộ sách)

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 ĐỦ ĐỀ GIỮA KÌ VÀ CUỐI KÌ 1 KÌ 2

n vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

% điểm

Thứ tự trong tập hợp các

số hữu tỉ

3(TN1,2,3)

0,75đ

4.0

Các phép tính với

số hữu tỉ

2(TN11,12)

0,5đ

4(TL13a,b,c;14a)2,25đ

1(TL14b)0,5đ

và hình lập phương

2(TN4,7)

0,5đ

1(TN5)

1

Trang 2

tứ giác

2(TN6,8)

0,5 đ

2(TL15,16)2,75đ

2(TN9,10)

0,5 đ

3(TL17a,b,c)1,5đ

2.0

Tổng: Số câu

Điểm

92,25đ

31,5đ

30,75 đ

75,0đ

10,5đ 10,0

1B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7

nhận thức

Trang 3

g hiểu dụng dụng

cao ĐAI SỐ

1 Số hữu

tỉ

Số hữu tỉ và tập hợp các

số hữu tỉ

Thứ tự trong tập hợp các

Thông hiểu:

– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tựnhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất củaphép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừacùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa)

1TN (TN)

– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính,quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tậphợp số hữu tỉ

3

Trang 4

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.

(TL13a,b,c)

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kếthợp, phân phối của phép nhân đối với phépcộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trongtính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanhmột cách hợp lí)

1TL

(TL14a,b)

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số

hữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc, )

Vận dụng cao:

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn

(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các

phép tính về số hữu tỉ

Nhận biết:

Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật vàhình lập phương

1TN

(TN5)

Trang 5

phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tíchxung quanh của một số đồ vật quen thuộc códạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương, ).

Lăng trụ

đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác

Nhận biết

– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hìnhthoi, hình bình hành, hình thang cân

Vận dụng :

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn

(đơn giản) gắn với việc tính chu vi và diện

tích của các hình đặc biệt nói trên

2TL

(TL15,16)

– Nhận biết được tia phân giác của một góc

– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác củamột góc bằng dụng cụ học tập

Trang 6

c)

Trang 7

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1 [NB_1] Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

A N; B.N*; C Q ; D Z

Câu 2 [NB_2] Số đối cùa

2 3

 là:

 ; D

2 3

ABCA B C các mặt bên của hình trên là những hình gì?

A Tam giác ; B Tứ giác;

B

, ,

D D

C A

B

, ,

C

C

A B A

B

, , ,

Trang 8

A V = S.h; B V =

1

Câu 10 [NB_10] Cho hình vẽ, biết xOy  40 0

, Oy là tia phân giác của góc xOz Khi

đó số đo yOzbằng:

0 20

Câu 11 [TH_TN3] Kết quả của phép tính 2 22 5 là:

C 35

D 60

2 2

Trang 10

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

1 3

[ x=1

[ x=−4 [ ¿

0,25 0,25

15

(1,5đ)

Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng là :

Sxq = Cđấy h = (6 + 10 + 8) 15 = 360 (m2 )Diện tích một đáy của hình lăng trụ là :

Sđấy =

6.8

2 = 24 (m2 )Thể tích của hình lăng trụ đứng là

V = Sđáy h = 24.15 = 360 ( m3)

0,5

0,5

Trang 11

Học sinh vẽ đúng hình

a Kể đúng tên hai cặp góc đối đỉnh

b Kể đúng tên bốn cặp góc kề bù

c Vẽ đúng tia phân giác bằng dụng cụ học tập

0, 25

0,25 0,5 0,5

-Hết -11

Trang 12

1A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7

Luỹ thừa của một

số hữu tỉ Quy tắc dấu ngoặc quy tắc chuyển vế

1(TN1)0,25đ

1(TN8)0,25đ

2(TL6,7)1,0đ

1(TN9)0,25đ

Số thực Giá trị tuyệt đối của một sốthực

Làm tròn số và ước lượng kết quả

1(TN3)0,25đ

1(TL1)0,5đ

1(TL3)0,5đ

1(TL8)1,0đ

Diện tích xung

1(TN4)0,25đ

1(TN10)0,25đ

Trang 13

(11

tiết)

quanh và thể tích của Hình hộp chữ nhật-Hình lập phương- Hình lăngtrụ đứng

Hai đường thẳng thẳng song song

Định lí và chứng minh định lí

1(TN5)0,25đ

1(TL2)0,75đ

2(TN11,12)0,5đ

1(TL4)0,75

1(TL9)0,5đ

2(TN6,7)0,5đ

1(TL5)0.5đ

1(TL10)0.5đ

Tổng: Số câu

Điểm

71,75

21,25

51,25

31,75

53,0

1B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7

nhận thức Nhận biết Thôn

– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ

– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ

– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số

1TN(TN1)

1TN(TN8

13

Trang 14

các số hữu tỉ

Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

hữu tỉ

Thông hiểu:

– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số

Các phép tính với

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số

hữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên quan đếnchuyển động trong Vật lí, trong đo đạc, )

Vận dụng cao:

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn

(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các

phép tính về số hữu tỉ

Căn bậc hai số học

1TN(TN2)

1TN(TN9

1TL(TL1)

1TL(TL3

Trang 15

thuận lợi.

– Nhận biết được số đối của một số thực

– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực

– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực

và hình lập phương

Thông hiểu

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương, )

1TN(TN10)

Lăng trụ

đứng tam giác, lăng trụ đứng

Nhận biết :

– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (haigóc kề bù, hai góc đối đỉnh)

– Nhận biết được tia phân giác của một góc

– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác củamột góc bằng dụng cụ học tập

2TN(TN11,12)

Hai đường thẳng song song

Tiên đề Euclid về đường thẳng

1TL(TL2)

1TL(TL4

15

Trang 16

song song đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp

biểu diễn

dữ liệu theo các tiêu chí cho trước

Nhận biết:

– Nhận biết được những dạng biểu diễn khácnhau cho một tập dữ liệu

2TN(TN6,7)

1TL(TL5

Mô tả và biểu diễn

dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

Thông hiểu:

– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu

đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie

chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

Vận dụng:

-Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng,biểu đồ thích hợp ở dạng biểu đồ hình quạttròn, biểu đồ đoạn thẳng

Trang 18

Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1: [NB_TN1] Số đối của số của số

3 5

là:

A

5

5 3

C

3

Câu 2 [NB_TN5] Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a … đường thẳng song song với đường thẳng a

(Chọn cụm từ để điền vào dấu ……)

A chỉ có một B có 2 đường thẳng

C có 3 đường thẳng D có vô số đường thẳng

Câu 3 [NB_TN6] Quan sát hình vẽ Cho biết tỉ lệ % xếp loại học lực Khá của học sinh lớp 7

Trang 19

0 1 -1

Câu 5 [NB_TN4] Quan sát hình vẽ sau Mặt bên AA’B’B là hình gì?

A Tam giác B Hình vuông

Trang 20

A 650 B 250 C 750 D 1550.

Câu 12 [TH_TN12] ChoxOy 700 , Ot là tia phân giác của xOy Số đo xOt bằng ?

A 350 B 300 C 400 D 1400

Phần 2 Tự luận (7,0 điểm)

Câu 13: (1,0 điểm) Tính:

Câu 15: [VDC_TL11] (1,0 điểm) Một cửa hàng điện máy nhập về 100 chiếc máy tính xách tay với giá 8 triệu đồng

một chiếc Sau khi đã bán được 70 chiếc với tiền lãi bằng 30% giá vốn, số máy còn lại được bán với mức giá bằng65% giá bán trước đó Hỏi sau khi bán hết lô hàng thì cửa hàng lời hay lỗ bao nhiêu tiền ?

Câu 16 (1,0 điểm) Cho bảng thống kê cá loại trái cây có trong cửa hàng A

a) [TH_TL5] Tính tổng số trái cây có trong cửa hàng

b) [VD_TL10] Tính tỉ lệ % của Xoài so với tổng số trái cây

Câu 17 (2,0 điểm) Cho hình vẽ

Trang 22

Bài Lời giải Điểm 13a

6 7 7 18

x x x

Trang 23

(0,75đ) Ta có

ABD BDC   180 0 (vì AB // CD) hayABD 720  1800

 ABD 1080

0,25 0,25 0,25

Trang 24

-Hết -NHÓM 5 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN –LỚP 7

TT Chủ đề Nội dung/ Đơn vị kiến

thức

điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

1TL1(0,25)

1TL6(0,25

1,5

Dãy tỉ số bằng nhau 1

TN2(0,25)

1TL2(0,25)

1TL7(0,25

1TL10(1,0)

3,5

Giải toán về Đại lượng

tỉ lệ nghịch

1TL9(1,0)

1

TN 3(0,25)

1

TN 8(0,25)

1TL3(0,5)

1,0

Tam giác bằng nhau 2

TN4,5(0,5)

1

TN 9(0,25)

1TL4(1,0)

1,5

TN10(0,25)

1TL5(1,0)

1,5

Trang 25

Đường trung trực 1

TN7(0,25)

0,5

Tổng: Số câu

Điểm

71,75

20,5

51,25

32,5

43,0

11,0 10.0

Tổng số tiết : 28 Tiết

Trang 26

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 7Tổng số tiết : 28 Tiết

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 7

TT Chương/chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

SỐ - ĐAI SỐ

1 Tỉ lệ thức Dãy tỉ

số bằng nhau Nhận biết:

– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức 1TN(TN1)1TL(TL1)– Nhận biết được dãy tỉ số bằng

nhau

1TN(TN2)

1TL(TL2)

Vận dụng:

– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ

– Vận dụng được tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví

dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ

với các số cho trước, )

1TL(TL7)

Trang 27

Giải toán về Đại

lượng tỉ lệ Vận dụng:

– Giải được một số bài toán đơngiản về đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ:

bài toán về tổng sản phẩm thu được

và năng suất lao động, )

1TL(TL8)

1TL(TL10)

– Giải được một số bài toán đơngiản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ:

bài toán về thời gian hoàn thành kếhoạch và năng suất lao động, )

1TL(TL9)

2 Tam giác Tam

1TN(TN6)

– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực

1TN(TN7)

Trang 28

Thông hiểu:

– Giải thích được định lí về tổng các

góc trong một tam giác bằng 180o

1TN(TN8)

1TL(TL3)

– Giải thích được các trường hợp

bằng nhau của hai tam giác, của hai

tam giác vuông

– Mô tả được tam giác cân và giải

thích được tính chất của tam giác

cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau;

hai góc đáy bằng nhau)

1TN (TN 9)

1TL(TL4)

1TN(TN10)

1TL(TL5)

– Giải thích được quan hệ giữa

đường vuông góc và đường xiên

dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và

góc đối trong tam giác (đối diện với

góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và

ngược lại)

2TN(TN11;12)

Trang 29

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN – Lớp 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1 [NB_1] Nếu a.d = b.c và a, b, c, d ≠ 0 thì:

Trang 30

Câu 3 [NB_3] Cho tam giác MNP, khi đó M N P   bằng

A 90 B 180 C 100 D 120 0 0 0 0

Câu 4 [NB_4] Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB = EF; BC = FD; AC=ED ;

     

A E B F C;  ; D Khi đó:

A ABCDEF B ABC EFD C ABCFDE D ABCDEF

A Cạnh tương ứng với EF là MN, góc tương ứng với góc E là góc O

B Cạnh tương ứng với EF là MO góc tương ứng với góc E là góc M

C Cạnh tương ứng với EF là NO, góc tương ứng với góc E là góc N

D Cạnh tương ứng với EF là MN, góc tương ứng với góc E là góc N

Câu 6 [NB_6] Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường

xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ?"

A lớn hơn B ngắn nhất C nhỏ hơn D bằng nhau

Câu 7 [NB_7] Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Ba đường trung trực của tam giác giao nhau tại một điểm.

Điểm này cách đều của tam giác đó"

Câu 8 [TH_8] Cho tam giác ABC có B 70 ; A 500   0 Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

Trang 31

Câu 9 [TH_9] Cho ΔABC = ΔDEF Biết Khi đó:

Câu 10 [TH_10] Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 64° thì số đo góc ở đáy là:

Câu 11 [TH_11] Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng và B nằm giữa A và C Trên đường thẳng vuông góc với AC tại

B ta lấy điểm H Khi đó:

Câu 12 [TH_12] Cho tam giác ABC có chiều cao AH

Trang 32

Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)

Câu 13 a) (0,25 điểm) [NB_TL1] Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây

7 :21;

1 1 :

5 2 ;

1 3 :

a) Tìm hệ số tỉ lệ

b) Tìm giá trị của a khi b= 2

Câu 16 ( 1,5 điểm) [VD_TL8] Hai lớp 7A và lớp 7B quyên góp được một số sách tỉ lệ thuận với số học sinh của lớp, biết số học sinh của hai lớp lần lượt là 32 và 36 Lớp 7A quyên góp được ít hơn lớp 7B là 8 quyển sách Hỏi mỗi lớp quyên góp được là bao nhiêu quyển sách?

Câu 17 ( 2.5 điểm) Cho hình vẽ sau đây

Trang 33

b) [TH_TL5] ABE có phải là tam giác cân không? vì sao?

II TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM)

13

a/

1 1 : 1: 2,5

   .

0,25

0,25

Trang 34

55 5

4 7 4 7 11 4.5 20; 7.5 35

0,5

0,5

16 Gọi x,y lần lượt là số sách quyên góp được của mỗi lớp ( x,y N*)

Theo đầu bài ta có: 32 36

x y

và y – x = 8 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được:

8 2

Trang 35

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TOÁN 7

A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK II – TOÁN 7

vị kiến thức

% điểm

1(TL1)0,5

1

Đại lượng tỉ lệ

thuận, ĐL tỉ lệ

1(TL6)

Trang 36

2,75

Đa thức một biến Phép cộng,trừ, nhân , chia

đa thức một biến

3(TN2,3,4)0,75

1(TN11)0,25

1(TN12)0,25

2(TL7, 8)1,25

cố ngẫu nhiên

2(TN 5,6)0,5

1(TL2)1

1(TL3)0,75

4,75

Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên Các đường đồng quy của tam

1(TL5)1

1(TL4)1

1(TL9)1

Trang 37

Vận dụng

Vận dụng cao ĐẠI SỐ

TỈ LỆ THỨC

Nhận biết:

– Nhận biết được tỉ lệ thức

và các tính chất của tỉ lệ

thức

– Nhận biết được dãy tỉ sốbằng nhau

1TL1 (0,5 Đ)

Vận dụng:

– Vận dụng được tính chấtcủa tỉ lệ thức trong giải toán

– Vận dụng được tính chấtcủa dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chiamột số thành các phần tỉ lệ

với các số cho trước, )

– Giải được một số bài

1TL6 (0.5 Đ)

Trang 38

toán đơn giản về đại lượng

tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được và năng suất lao động, )

– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng

tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động, )

Vận dụng:

– Tính được giá trị củamột biểu thức đại số

Đa thức mộtbiến Nhận biết:

– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến

– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến;

3TN (TN2,3,4)

Trang 39

niệm nghiệm của đa thức một biến.

Thông hiểu:

– Xác định được bậc của

đa thức một biến

1TN (TN 11)

Vận dụng:

– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của các phép tính đó trong tínhtoán

1TN (TN 12)

2TL (TL 7,8) (1.25 Đ)

Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số

ví dụ đơn giản

Nhận biết:

– Làm quen với các khái

niệm mở đầu về biến cố

ngẫu nhiên và xác suất của

biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản

2TN (TN 5,6)

Thông hiểu:

– Nhận biết được xác suấtcủa một biến cố ngẫunhiên trong một số ví dụ

1TL2 (TL2) 1Đ

Trang 40

đơn giản (ví dụ: lấy bóngtrong túi, tung xúc xắc, ).

Tam giác cân Quan

hệ giữa đường vuông góc và đường xiên.

Các đường đồng quy của tam giác

Nhận biết:

– Nhận biết được liên hệ

về độ dài của ba cạnh trong một tam giác

– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau

– Nhận biết được kháiniệm: đường vuông góc vàđường xiên; khoảng cách

từ một điểm đến mộtđường thẳng

– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực

– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó

1TN (TN 7,8,9,10)

1TN

1TN

1TN

1TL5

Ngày đăng: 14/10/2022, 20:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC - Bộ đề kiểm tra môn toán 7 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022  (dùng cho cả 3 bộ sách)
HÌNH HỌC (Trang 4)
quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...). - Bộ đề kiểm tra môn toán 7 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022  (dùng cho cả 3 bộ sách)
quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...) (Trang 5)
Tính diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ đứng trong hình 10.33. - Bộ đề kiểm tra môn toán 7 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022  (dùng cho cả 3 bộ sách)
i ́nh diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ đứng trong hình 10.33 (Trang 9)
Một ngơi nhà có cấu trúc và kích thước như Hình 34. Tính thể tích phần khơng gian được giới hạn bởi ngơi nhà đó. - Bộ đề kiểm tra môn toán 7 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022  (dùng cho cả 3 bộ sách)
t ngơi nhà có cấu trúc và kích thước như Hình 34. Tính thể tích phần khơng gian được giới hạn bởi ngơi nhà đó (Trang 10)
Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng là: - Bộ đề kiểm tra môn toán 7 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022  (dùng cho cả 3 bộ sách)
i ện tích xung quanh hình lăng trụ đứng là: (Trang 11)
Diện tích một đáy của hình lăng trụ là: Sđấy = - Bộ đề kiểm tra môn toán 7 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022  (dùng cho cả 3 bộ sách)
i ện tích một đáy của hình lăng trụ là: Sđấy = (Trang 12)
Hình hộp chữ nhật-Hình lập  phương- Hình lăng trụ đứng - Bộ đề kiểm tra môn toán 7 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022  (dùng cho cả 3 bộ sách)
Hình h ộp chữ nhật-Hình lập phương- Hình lăng trụ đứng (Trang 14)
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...) - Bộ đề kiểm tra môn toán 7 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022  (dùng cho cả 3 bộ sách)
t ả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...) (Trang 18)
-Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng biểu đồ hình quạt trịn, biểu đồ đoạn thẳng. - Bộ đề kiểm tra môn toán 7 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022  (dùng cho cả 3 bộ sách)
a chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng biểu đồ hình quạt trịn, biểu đồ đoạn thẳng (Trang 19)
Câu 3. [NB_TN6] Quan sát hình vẽ. Cho biết tỉ lệ % xếp loại học lực Khá của học sinh lớp 7 - Bộ đề kiểm tra môn toán 7 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022  (dùng cho cả 3 bộ sách)
u 3. [NB_TN6] Quan sát hình vẽ. Cho biết tỉ lệ % xếp loại học lực Khá của học sinh lớp 7 (Trang 21)
GDP bq/ng ườ i/n ă m - Bộ đề kiểm tra môn toán 7 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022  (dùng cho cả 3 bộ sách)
bq ng ườ i/n ă m (Trang 26)
xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ?" - Bộ đề kiểm tra môn toán 7 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022  (dùng cho cả 3 bộ sách)
xi ên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ?" (Trang 33)
Câu 17 .( 2.5 điểm) Cho hình vẽ sau đây. - Bộ đề kiểm tra môn toán 7 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022  (dùng cho cả 3 bộ sách)
u 17 .( 2.5 điểm) Cho hình vẽ sau đây (Trang 36)
Bảng 7: Tình hình phát triển dịch vụ của BIDV.HCMC giai đoạn 2004-2006 - Bộ đề kiểm tra môn toán 7 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022  (dùng cho cả 3 bộ sách)
Bảng 7 Tình hình phát triển dịch vụ của BIDV.HCMC giai đoạn 2004-2006 (Trang 39)
f) Cho biết 1 inch  2,54 cm. Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 48 inch đơn vị cm và - Bộ đề kiểm tra môn toán 7 giữa kì và cuối kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả 2022  (dùng cho cả 3 bộ sách)
f Cho biết 1 inch  2,54 cm. Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 48 inch đơn vị cm và (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w