Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng?. Đồ thị của hàm số bậc 3 luôn nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng... Câu D sai vì “Đồ thị của hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứn
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ I SỞ NAM ĐỊNH NĂM 2016-2017 Câu 1 Tìm tập xác định D của hàm số y (x2 3x 2) 2016
A D B D \{1;2 }
C D (1;2). D D ( ;1) (2; )
Lời giải Chọn B
x x xác định khi
2 1
x
x
Vậy TXĐ của hàm số là: D \{1;2 }
Câu 2 Cho hàm số y x3 3x2 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 2) và (0; )
B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 2) và (0; )
C Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;0) và (2; )
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2;1)
Lời giải Chọn A
TXĐ: D
0
x
x
Bảng biến thiên:
Dựa vào BBT, hàm số đã cho hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 2) và (0; )
2
y x x đồng biến trên khoảng nào?
A ; 2 B 0;1 C 1; 2 D 1;
Lời giải:
Chọn B
Tập xác định của hàm số (0;2)
Ta có
2
1 ' 2
x y
x x
, y' 0 x 1 nên hàm số đồng biến trên (0;1)
Trang 2Câu 4 Cho hàm số 1 4 1 2
3
y x x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x 0. B Hàm số đạt cực tiểu tại x 1.
C Hàm số đạt cực đại tại x 0 D Hàm số đạt cực tiểu tại x 3
Lời giải:
Chọn A
1
x
" 3 1, "(0) 1 0, y"(1) 2 0
( Có thể nhận xét: Hàm trùng phương có 1 0
4
a nên hàm số đạt cực tiểu tại x 0 Do đó chọn A)
Câu 5 Xét f x là một hàm số tùy ý Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Nếu f x có đạo hàm tại x và đạt cực đại tại 0 x thì 0 f x' 0 0
B Nếu f x' 0 0 thì f x đạt cực trị tại x x0
C Nếu f x' 0 0 và f" x0 0 thì f x đạt cực đại tại x x0
D Nếu f x đạt cực tiểu tại
0
x x thì f " x0 0
Lời giải Chọn A
Đáp án B sai vì f x' 0 0và f x' 0 phải đổi dấu qua x 0
Đáp án C sai vì f x' 0 0 và f" x0 0 thì hàm số đạt cực đại tại x x0 Đáp án D sai vì Nếu f x đạt cực tiểu tại x x0 thì f" x0 0
Câu 6 Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1
1x
y
x
Lời giải Chọn B
Ta có
1 2
2 1
2
1
x
x
Câu 7 Hỏi phương trình 2 2 5 1 1
2
8
x x có bao nhiêu nghiệm?
Lời giải
Trang 3Ta có 2 2 5 1 2 2
2 1
8
2
x x
x
x
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm
Câu 8 Giải phương trình log (3 x 4) 0
Lời giải
Điều kiện xác định: x4
3 log (x 4) 0 x 4 3 1 x 5 (thỏa mãn điều kiện) Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x5
Câu 9 Hỏi đồ thị hàm số 21 2
2
x y
x x có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
Lời giải Chọn A
Câu 10 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 1
2 3
x y
x trên 0;1
A
0;1
miny 0. B
0;1
1
3
0;1
miny 1. D
0;1 miny 2.
Lời giải Chọn B
1
2 3 2
x hàm số đồng biến trên 0;1 Vậy,
0;1
1
3
y y
Câu 11 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x3 3mx2 3m 1 có 2 điểm cực
trị
Lời giải:
Chọn D
2
0 ' 0
2
x y
Hàm số có 2 điểm cực trị khi và chỉ khi y' 0 có 2 nghiệm phân biệt m 0
Câu 12 Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là sai?
A Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
B Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng
C Đồ thị của hàm số bậc 3 luôn có tâm đối xứng
D Đồ thị của hàm số bậc 3 luôn nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
Lời giải:
Chọn D
Trang 4Câu D sai vì “Đồ thị của hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng thì hàm số đó là hàm số lẻ”
mà hàm số bậc 3 thì chưa chắc là hàm số lẻ Ví dụ hàm 3 2
y x x không là hàm số lẻ
Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số 1 2
3
A y' ( ). 2 31 2 x B y' ( 2ln ).3 31 2 x C y' 31 2 x.ln 3 D 2
1 2 3
Lời giải Chọn B
1 2 3 3 2 3 3
' x.ln ( ln ) x
Câu 14 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x e trên đoạn 2x 0;1
Lời giải Chọn B
2
x x
0 1; 1 1
0 1 1 [ ; ]
maxy e
Câu 15 Tìm tập xác định D của hàm số ylog2 6x
A D \ 6 B D6; C D ; 6 D D ; 6
Lời giải Chọn D
Điều kiện : 6 x 0 x 6
Câu 16 Cho a0, a1, x y là 2 số dương Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? ,
A log log
log
a a
a
x x
log
a a
a
x
x y
y
C loga x loga xloga y
y D logax y loga xloga y
Lời giải Chọn C
Câu 17 Cho a1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A 3
5
1
a
a
1
3
a a C 20161 20171
3 2 1
a
a
Lời giải Chọn A
5
1
a
( Đúng)
Câu 18 Tính đạo hàm của hàm số ylog (23 x2)
(2 2) ln 3
y x
1
( 1) ln 3
y x
1
1
y x
1
2 2
y x
Lời giải
Trang 5Chọn B
3
log (2 2) '
2 2 ln 3 1 ln 3
x
Câu 19 Cho hàm số y4x Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số luôn đồng biến trên
B Hàm số có tập giá trị là 0;
C Đồ thị hàm số nhận trục Oxlàm tiệm cận ngang
D Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm có tọa độ 1; 0
Lời giải Chọn D
Ta thấy 1
4 4 0 nên đồ thị hàm số không đi qua điểm có tọa độ 1; 0
Câu 20 Đặt log 45 a, log 35 b Hãy biểu diễn log 12 theo25 avà b
A 2 a b B
2
ab
2
a b
Lời giải Chọn C
log 12 log 12 log 3 log 4
a b
Lời giải
Chọn D
Điều kiện: 1 x 5
2
x x x So với điều kiện ta được: 1 x 3.
Câu 22 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,
D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y x4 4x2 3. B y x4 4 ²x 3.
C y x4 4x2 5. D y x4 4 ²x 3.
Lời giải
Chọn A
Vì a 0 chọn A hoặc C Khi x 0 thì y 3 nên chọn A
y
x
Trang 6Câu 23 Một người gửi vào ngân hàng 100triệu đồng với lãi suất 0,5% một tháng, sau mỗi tháng lãi
suất được nhập vào vốn Hỏi sau một năm người đó rút tiền thì tổng số tiền người đó nhận được
là bao nhiêu?
A 100.(1, 005)12 (triệu đồng) B 100.(1 12 0, 005) 12 (triệu đồng)
C 100 1, 005 (triệu đồng) D 12
100 1, 05 (triệu đồng)
Lời giải
Sau một năm thì tổng số tiền người đó nhận được là
100.(1 0,5%) 100.(1, 005)
Câu 24 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số 3 2
y f x x x x m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
A 5 m 27 B 27 m 5
C 5 m 27 D m27
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm: 3 2 3 2
x x x m x x x m
yg x x x x có ( ) 3 2 6 9; ( ) 0 1
3
x
x
BBT
Dựa vào BBT suy ra 5 m 27thỏa mãn đề bài
Câu 25 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x4 2x2 3 m có 4 nghiệm
phân biệt
B
4 m 3.
Lời giải Chọn B
3
1
x
x
Bảng biến thiên
y(x)
+ ∞
-4
+ ∞
-3
0
-4
Trang 7Dựa vào BBT ta thấy để phương trình có 4 nghiệm phân biệt thì chọn đáp án B
Câu 26 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số mx 1
y
x m đồng biến trên khoảng
1;
A m 1 hoặc m 1 B m 1.
Lời giải Chọn C
+) Điều kiện: x ≠ -m, kết hợp với điều kiện x 1; nên suy ra m 1; (1)
Ta có
2
2 1
m y
Để hàm số đồng biến trên khoảng 1; thì
2
2
1 1
1
m m
y
m
Kết hợp (1) và (2) suy ra đáp án C
Câu 27 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 3 2
3
y x x mx m nghịch biến trên
Lời giải
Chọn C
TXĐ: D ; y' 3x2 6x m
Hàm số nghịch biến trên R khi và chỉ khi 2
' 0 3 6 0
m m
Câu 28 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 3 2
yx x mx có hai điểm cực trị x x thỏa mãn 1; 2 x12x22 3
3 2
Lời giải
Chọn D
TXĐ: D ; y'3x26x m
Để hàm số có 2 cực trị x x thì y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt 1; 2 x x 1; 2
0 9 3m 0 m 3
(*) Theo định lý Vi-et ta có
1 2
1 2
2
3
m
x x
Theo yêu cầu bài toán: 2 2 2
2
m thỏa mãn (*)
Câu 29 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x3 3 2m 1 x2 12m 5 x
đồng biến trên trên khoảng 4;
Trang 8A 29
36
36
36
36
m
Lời giải Chọn C
Kiểm tra với m=0, hàm số đồng biến trên IR nên đồng biến trên 4; loại đáp án A và B
Kiểm tra với m=29/36 hàm số đồng biến 4; chọn C
Câu 30 Cho 9x 9 x 14 Tính giá trị của biểu thức K = 8 3 3
1 3 3
x x
A 5
.
4
Lời giải
Chọn C
Theo đề bài ta có:
9 9 14 (3 3 ) 2.3 3 14 (3 3 ) 16
(3 3 ) 4( )
x x l Thay vào biểu
thức ta có 8 4 4
1 4
K
Câu 31 Đạo hàm của hàm số y3x là:
A y'3x1 B y'3x C y'x3x1 D y'3 ln 3x
Lời giải
Chọn D
Ta có: 3x '3 ln 3x
Câu 32 Chọn khẳng định đúng?
A y x22x thì
2
1 '
2
x y
với xR\ 0; 2
x x xx với x 0; 2
x x x x
x x x x
Lời giải
Chọn B
Câu 33 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y x4 2mx2 2m có ba điểm
cực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng 1
A
5
1 4
Lời giải Chọn D
Áp dụng công thức: 2 .
4 | | 2
S
a a
2
b a
ta có:
Trang 9( 2 ) 2
4 | | 2 4.1 2
a a
Câu 34 Xét hai số thực x y, thỏa mãn x2 y2 2 Tìm giá trị lớn nhất M của biểu thức
3 3
2( ) 3
2
2
2
2
M
Lời giải Chọn B
Ta có:
2
( ) 1
x y x y
xy xy
2( ) 3 2 ( ) 3 ( ) 3 2( ) 6 ( ) 1 ( ) 3 ( ) 1
P x y xy xy xy xy xy xy xy xy xy
2
Đặt t x y
Do (xy) 2 (1 1)(x2 y2 ) 4 2 x y 2 2 t 2
2
'( ) 3 3 6 ; '( ) 0
2 2 ; 2
t
t
Từ đó suy ra max ( ) (1) 13
2
M f t f khi 2 2
1 3 1 3
;
;
a b
Câu 35 Hỏi hình mười hai mặt đều có bao nhiêu đỉnh?
A Mười hai B Mười sáu C Hai mươi D Ba mươi
Lời giải
Chọn A Theo lý thuyết sách giáo khoa
Câu 36 Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là:
Lời giải
Chọn C
Trang 10Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA, ABCD SB, a 3 Tính
thể tích khối chóp S ABCD
A
3
2
2
a
3 2 3
a
3
6
2
a
Lời giải:
Chọn A
Ta có S A SB2 AB2 3a2 a2 a 2
Thể tích khối chóp
3 2
2 2
ABCD
a
Câu 38 Cho khối lăng trụ tam giác đều, độ dài các cạnh đều bằng a Tính thể tích khối lăng trụ đó
A
3 2 3
2
a
3
3
a
3 2 3
a
3
4
3
a
Lời giải:
Chọn D
Diện tích đáy của lăng trụ
2 1
Thể tích khối lăng trụ
3
4
3 4
Câu 39 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a Tính thể tích khối
chóp S ABC
A
3 11 96
a
B
3 11 4
a
C
3
3
a
D
3 11 12
a
Lời giải
Chọn D
Gọi I là trung điểm của B C. H là trọng tâm tam giác ABC
Trang 11I H
C
B A
S
Vậy, thể tích khối chóp S.ABC là: . 1 1 11 2 3 3 11
Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB 2 ; a AD a Hình chiếu
của S lên đáy là trung điểm H của cạnh AB, góc tạo bởi SC và đáy là 45 Tính thể tích 0
khối chóp S.ABC D.
A
3
2 2 3
a
B
3 3
a
C
3 2 3
a
D
3 3 2
a
Lời giải:
Chọn A
H
D
C B
A S
Ta có: SC ABCD, SCH 45 HC SH a 2
3 2
a
Câu 41 Cho hình lập phương ABCD ABC D ’ ’ ’ ’ có cạnh bằng a Tính thể tích của tứ diện ACD B’ ’.
A
3
6 4
a
B
3
2 3
a
C
3
4
a
D
3
3
a
Lời giải
Chọn D
Trang 12Ta có:
3 3
' ' ’ ’ ’ ’ ’ ’ ’ ’ ’ ’ ’ ’.
1 1
4 .
ACD B ABCD A B C D A A B D B ABC C C B D D ADC
a
Câu 42 Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB a Gọi I là trung điểm
AC , tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABC. , biết góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 45 0
A
3
2 12
a
B
3
3 12
a
C
3
2 4
a
D
3
3 4
a
Lời giải
Chọn A
SAC ABC
SI ABC
SI AC ; BI là hình chiếu vuông góc của SB trên mặt phẳng ABC
nên suy ra góc giữa SB và mặt phẳng đáy là góc SBI
; tan 45
Suy ra thể tích khối chóp là: ' ' 1 . 1. 2 1 . 3 2
Câu 43 Cho khối trụ có thể tích bằng 24 Hỏi nếu tăng bán kính đường tròn đáy của khối trụ đã cho
lên 2 lần thì thể tích khối trụ mới bằng bao nhiêu?
Lời giải
Chọn A
2 24
V r h
r rV h r h r
Trang 13Câu 44 Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có
cạnh bằng 3 Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó
2 27 2
a
C
2 3 2
a
D
2 13 6
a
Lời giải
Chọn B
3a
3a
Ta có: S xq 3 3 a a 9a2
2
tp
a
Câu 45 Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 10 , biết diện tích xung quanh của khối trụ
bằng 80 Tính thể tích của khối trụ đó
A 640
3
B 640 C 160
3
D 160
Lời giải
Chọn D
Ta có: h10; S xq 80 2rh80 r 4; Vr h2 4 10 1602
Câu 46 Cho hình nón có bán kính đáy là 4a , chiều cao là 3a Tính diện tích toàn phần của hình nón
đó
A 36a2 B 20a2 C 15a2 D 24a2
Lời giải
Chọn A
Ta có: 2 2 2 2
l h r a a a
2
tp
S rlr a a a a a a
Câu 47 Cắt một hình nón bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác đều
cạnh bằng a Tính thể tích của khối nón tương ứng
3
2 3
9
a
C
3
3 24
a
D
3
3 8
a
Lời giải
Chọn C
Ta có
3
;
Câu 48 Một máy bơm nước có ống bơm hình trụ đường kính bằng 50 cm và tốc độ dòng nước chảy
trong ống là 0, 5 m/s Hỏi trong một giờ máy bơm đó bơm được bao nhiêu nước? (giả sử nước lúc nào cũng đầy ống)
Trang 14A 225 3
m
3
225 m C450 m 3 D 225 3
m 2
Lời giải
Chọn D
Bán kính trụ r=0.25m nên sau 1s lượng nước bơm được là: 2
.0,5 0,25 0.03125
Sau 1h lượng nước bơm được là 225 3
2 m
Câu 49 Cho hình chóp S ABC có ASB ASC CSB 600, SA 3,SB 6,SC 9 Tính khoảng
cách d từ C đến mặt phẳng SAB
2
Lời giải Chọn D
Ta có:
.
1 1 2 cos cos cos cos cos cos 6
.3.6.9 1 2 cos 60 3 cos 60
S ABC
.sin 60
SAB
27 2 3
9 3 2
C SAB
SAB
V
d C SAB
S
Câu 50 Cho lăng trụ ABCA B C' ' ', đáy là tam giác đều cạnh bằng a , tứ giác ABB A' ' là hình thoi,
0
2
a
B C Tính thể tích lăng trụ ABCA B C' ' '
A
3 3 16
a
B
3
3 3 16
a
C
3 3 4
a
D
3
3 3 4
a
Lời giải Chọn B
A
B
H
M C'
A'
B' C
Gọi M H lần lượt là trung điểm của , A C' ' và B M'
Trang 15Ta có tứ giác ABB A là hình thoi và tam giác ' ' ABC đều nên lăng trụ ABC A B C ' ' ' có tất cả
các cạnh bằng nhau và bằng a
Mặt khác: A AC' 60 nên ΔCC A' ' đều Vậy 3
2
a CM
2
a
B M CM B C Vậy tam giác CMB' đều nên CH B M'
' '
CM A C
BM A C
' ' ' 'M
CH A B C
2
3 ' ' '
ABC A B C ABC
a