1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

luyenthitracnghiem vn 08 SGD nam dinh hk1 2016 2017 HDG

15 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng?. Đồ thị của hàm số bậc 3 luôn nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng... Câu D sai vì “Đồ thị của hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứn

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ I SỞ NAM ĐỊNH NĂM 2016-2017 Câu 1 Tìm tập xác định D của hàm số y (x2 3x 2) 2016

A D B D \{1;2 }

C D (1;2). D D ( ;1) (2; )

Lời giải Chọn B

x x xác định khi

2 1

x

x

Vậy TXĐ của hàm số là: D \{1;2 }

Câu 2 Cho hàm số y x3 3x2 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 2) và (0; )

B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 2) và (0; )

C Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;0) và (2; )

D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2;1)

Lời giải Chọn A

TXĐ: D

0

x

x

Bảng biến thiên:

Dựa vào BBT, hàm số đã cho hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 2) và (0; )

2

y x x đồng biến trên khoảng nào?

A ; 2 B 0;1 C 1; 2 D 1;

Lời giải:

Chọn B

Tập xác định của hàm số (0;2)

Ta có

2

1 ' 2

x y

x x

, y' 0 x 1 nên hàm số đồng biến trên (0;1)

Trang 2

Câu 4 Cho hàm số 1 4 1 2

3

y x x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x 0. B Hàm số đạt cực tiểu tại x 1.

C Hàm số đạt cực đại tại x 0 D Hàm số đạt cực tiểu tại x 3

Lời giải:

Chọn A

1

x

" 3 1, "(0) 1 0, y"(1) 2 0

( Có thể nhận xét: Hàm trùng phương có 1 0

4

a nên hàm số đạt cực tiểu tại x 0 Do đó chọn A)

Câu 5 Xét f x  là một hàm số tùy ý Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Nếu f x  có đạo hàm tại x và đạt cực đại tại 0 x thì 0 f x' 0 0

B Nếu f x' 0  0 thì f x  đạt cực trị tại xx0

C Nếu f x' 0  0 và f" x0 0 thì f x  đạt cực đại tại xx0

D Nếu f x  đạt cực tiểu tại

0

xx thì f " x0 0

Lời giải Chọn A

Đáp án B sai vì f x' 0  0và f x' 0 phải đổi dấu qua x 0

Đáp án C sai vì f x' 0  0 và f" x0 0 thì hàm số đạt cực đại tại xx0 Đáp án D sai vì Nếu f x  đạt cực tiểu tại xx0 thì f" x0 0

Câu 6 Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

1x

y

x

Lời giải Chọn B

Ta có

1 2

2 1

2

1

x

x

Câu 7 Hỏi phương trình 2 2 5 1 1

2

8

x  x  có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải

Trang 3

Ta có 2 2 5 1 2 2

2 1

8

2

x x

x

x

 

          

 

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm

Câu 8 Giải phương trình log (3 x 4) 0

Lời giải

Điều kiện xác định: x4

3 log (x    4) 0 x 4 3   1 x 5 (thỏa mãn điều kiện) Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x5

Câu 9 Hỏi đồ thị hàm số 21 2

2

x y

x x có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

Lời giải Chọn A

Câu 10 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

2 3

x y

x trên 0;1

A

0;1

miny 0. B

0;1

1

3

0;1

miny 1. D

0;1 miny 2.

Lời giải Chọn B

1

2 3 2

x hàm số đồng biến trên 0;1 Vậy,

0;1

1

3

y y

Câu 11 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x3 3mx2 3m 1 có 2 điểm cực

trị

Lời giải:

Chọn D

2

0 ' 0

2

x y

Hàm số có 2 điểm cực trị khi và chỉ khi y' 0 có 2 nghiệm phân biệt m 0

Câu 12 Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là sai?

A Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng

B Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng

C Đồ thị của hàm số bậc 3 luôn có tâm đối xứng

D Đồ thị của hàm số bậc 3 luôn nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng

Lời giải:

Chọn D

Trang 4

Câu D sai vì “Đồ thị của hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng thì hàm số đó là hàm số lẻ”

mà hàm số bậc 3 thì chưa chắc là hàm số lẻ Ví dụ hàm 3 2

y x x không là hàm số lẻ

Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số 1 2

3

A y' ( ). 2 31 2 x B y' ( 2ln ).3 31 2 x C y' 31 2 x.ln 3 D   2

1 2 3

 

Lời giải Chọn B

1 2  3 3 2 3 3

' x.ln ( ln ) x

Câu 14 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y  x e trên đoạn 2x 0;1

Lời giải Chọn B

2

    x   x  

0 1; 1  1

0 1  1 [ ; ]

maxy e

Câu 15 Tìm tập xác định D của hàm số ylog2 6x

A D \ 6   B D6; C D   ; 6 D D  ; 6 

Lời giải Chọn D

Điều kiện : 6   x 0 x 6

Câu 16 Cho a0, a1, x y là 2 số dương Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? ,

A log log

log

a a

a

x x

log

a a

a

x

x y

y

C loga x loga xloga y

y D logax y loga xloga y

Lời giải Chọn C

Câu 17 Cho a1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A 3

5

1

a

a

1

3

aa C 20161 20171

3 2 1

a

a

Lời giải Chọn A

5

1

a

          ( Đúng)

Câu 18 Tính đạo hàm của hàm số ylog (23 x2)

(2 2) ln 3

y x

1

( 1) ln 3

y x

1

1

y x

1

2 2

y x

Lời giải

Trang 5

Chọn B

3

log (2 2) '

2 2 ln 3 1 ln 3

x

Câu 19 Cho hàm số y4x Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số luôn đồng biến trên

B Hàm số có tập giá trị là 0; 

C Đồ thị hàm số nhận trục Oxlàm tiệm cận ngang

D Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm có tọa độ  1; 0

Lời giải Chọn D

Ta thấy 1

4  4 0 nên đồ thị hàm số không đi qua điểm có tọa độ  1; 0

Câu 20 Đặt log 45 a, log 35 b Hãy biểu diễn log 12 theo25 ab

A 2 a b   B

2

ab

2

a b

Lời giải Chọn C

log 12 log 12 log 3 log 4

a b

Lời giải

Chọn D

Điều kiện: 1 x 5

2

x x x So với điều kiện ta được: 1 x 3.

Câu 22 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số

trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,

D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y x4 4x2 3. B y x4 4 ²x 3.

C y x4 4x2 5. D y x4 4 ²x 3.

Lời giải

Chọn A

a 0 chọn A hoặc C Khi x 0 thì y 3 nên chọn A

y

x

Trang 6

Câu 23 Một người gửi vào ngân hàng 100triệu đồng với lãi suất 0,5% một tháng, sau mỗi tháng lãi

suất được nhập vào vốn Hỏi sau một năm người đó rút tiền thì tổng số tiền người đó nhận được

là bao nhiêu?

A 100.(1, 005)12 (triệu đồng) B 100.(1 12 0, 005)  12 (triệu đồng)

C 100 1, 005 (triệu đồng) D  12

100 1, 05 (triệu đồng)

Lời giải

Sau một năm thì tổng số tiền người đó nhận được là

100.(1 0,5%) 100.(1, 005)

Câu 24 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số 3 2

yf xxxx m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

A   5 m 27 B   27 m 5

C   5 m 27 D m27

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm: 3 2 3 2

xxx  m xxx m

yg xxxx có ( ) 3 2 6 9; ( ) 0 1

3

x

x

 

        

 BBT

Dựa vào BBT suy ra   5 m 27thỏa mãn đề bài

Câu 25 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x4 2x2 3 m có 4 nghiệm

phân biệt

B

4 m 3.

Lời giải Chọn B

3

  

1

 

        

x

x

Bảng biến thiên

y(x)

+ ∞

-4

+ ∞

-3

0

-4

Trang 7

Dựa vào BBT ta thấy để phương trình có 4 nghiệm phân biệt thì chọn đáp án B

Câu 26 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số mx 1

y

x m đồng biến trên khoảng

1;

A m 1 hoặc m 1 B m 1.

Lời giải Chọn C

+) Điều kiện: x ≠ -m, kết hợp với điều kiện x 1; nên suy ra m 1; (1)

Ta có

2

2 1

 

m y

Để hàm số đồng biến trên khoảng 1; thì

2

2

1 1

1

  

m m

y

m

Kết hợp (1) và (2) suy ra đáp án C

Câu 27 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 3 2

3

y  x xmx m nghịch biến trên

Lời giải

Chọn C

TXĐ: D ; y' 3x2 6x m

Hàm số nghịch biến trên R khi và chỉ khi 2

'    0 3 6    0

     m  m

Câu 28 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 3 2

yxxmx có hai điểm cực trị x x thỏa mãn 1; 2 x12x22 3

3 2

Lời giải

Chọn D

TXĐ: D ; y'3x26x m

Để hàm số có 2 cực trị x x thì y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt 1; 2 x x 1; 2

0 9 3m 0 m 3

        (*) Theo định lý Vi-et ta có

1 2

1 2

2

3

m

x x

 



Theo yêu cầu bài toán: 2 2 2

2

m thỏa mãn (*)

Câu 29 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x3 3 2m 1 x2 12m 5 x

đồng biến trên trên khoảng 4;

Trang 8

A 29

36

36

36

36

m

Lời giải Chọn C

Kiểm tra với m=0, hàm số đồng biến trên IR nên đồng biến trên 4; loại đáp án A và B

Kiểm tra với m=29/36 hàm số đồng biến 4; chọn C

Câu 30 Cho 9x 9 x 14 Tính giá trị của biểu thức K = 8 3 3

1 3 3

x x

A 5

.

4

Lời giải

Chọn C

Theo đề bài ta có:

9 9 14 (3 3 ) 2.3 3 14 (3 3 ) 16

(3 3 ) 4( )

x x l Thay vào biểu

thức ta có 8 4 4

1 4

K

Câu 31 Đạo hàm của hàm số y3x là:

A y'3x1 B y'3x C y'x3x1 D y'3 ln 3x

Lời giải

Chọn D

Ta có: 3x  '3 ln 3x

Câu 32 Chọn khẳng định đúng?

A yx22x thì

2

1 '

2

x y

 với xR\ 0; 2 

xx   xx với x 0; 2

xxxx

xxxx

Lời giải

Chọn B

Câu 33 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y x4 2mx2 2m có ba điểm

cực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng 1

A

5

1 4

Lời giải Chọn D

Áp dụng công thức: 2 .

4 | | 2

S

a a

2

b a

ta có:

Trang 9

( 2 ) 2

4 | | 2 4.1 2

a a

Câu 34 Xét hai số thực x y, thỏa mãn x2 y2 2 Tìm giá trị lớn nhất M của biểu thức

3 3

2( ) 3

2

2

2

2

M

Lời giải Chọn B

Ta có:

2

( ) 1

x y x y

xy     xy

2( ) 3 2 ( ) 3 ( ) 3 2( ) 6 ( ) 1 ( ) 3 ( ) 1

Pxyxy  xyxy xy  xyxy   xy   xy   xy  

2

Đặt t x y

Do (xy) 2   (1 1)(x2 y2 )           4 2 x y 2 2 t 2

2

'( ) 3 3 6 ; '( ) 0

2 2 ; 2

t

t

   

      

   

Từ đó suy ra max ( ) (1) 13

2

Mf tf  khi 2 2

1 3 1 3

;

;

a b

 

Câu 35 Hỏi hình mười hai mặt đều có bao nhiêu đỉnh?

A Mười hai B Mười sáu C Hai mươi D Ba mươi

Lời giải

Chọn A Theo lý thuyết sách giáo khoa

Câu 36 Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là:

Lời giải

Chọn C

Trang 10

Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA, ABCD SB, a 3 Tính

thể tích khối chóp S ABCD

A

3

2

2

a

3 2 3

a

3

6

2

a

Lời giải:

Chọn A

Ta có S A SB2 AB2 3a2 a2 a 2

Thể tích khối chóp

3 2

2 2

ABCD

a

Câu 38 Cho khối lăng trụ tam giác đều, độ dài các cạnh đều bằng a Tính thể tích khối lăng trụ đó

A

3 2 3

2

a

3

3

a

3 2 3

a

3

4

3

a

Lời giải:

Chọn D

Diện tích đáy của lăng trụ

2 1

Thể tích khối lăng trụ

3

4

3 4

Câu 39 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a Tính thể tích khối

chóp S ABC

A

3 11 96

a

B

3 11 4

a

C

3

3

a

D

3 11 12

a

Lời giải

Chọn D

Gọi I là trung điểm của B C. H là trọng tâm tam giác ABC

Trang 11

I H

C

B A

S

Vậy, thể tích khối chóp S.ABC là: . 1 1 11 2 3 3 11

Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB 2 ; a AD a Hình chiếu

của S lên đáy là trung điểm H của cạnh AB, góc tạo bởi SC và đáy là 45 Tính thể tích 0

khối chóp S.ABC D.

A

3

2 2 3

a

B

3 3

a

C

3 2 3

a

D

3 3 2

a

Lời giải:

Chọn A

H

D

C B

A S

Ta có: SC ABCD, SCH 45 HC SH a 2

3 2

a

Câu 41 Cho hình lập phương ABCD ABC D ’ ’ ’ ’ có cạnh bằng a Tính thể tích của tứ diện ACD B’ ’.

A

3

6 4

a

B

3

2 3

a

C

3

4

a

D

3

3

a

Lời giải

Chọn D

Trang 12

Ta có:

3 3

' ' ’ ’ ’ ’ ’ ’ ’ ’ ’ ’ ’ ’.

1 1

4 .

ACD B ABCD A B C D A A B D B ABC C C B D D ADC

a

Câu 42 Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB a Gọi I là trung điểm

AC , tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABC. , biết góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 45 0

A

3

2 12

a

B

3

3 12

a

C

3

2 4

a

D

3

3 4

a

Lời giải

Chọn A

SAC ABC

SI ABC

SI AC ; BI là hình chiếu vuông góc của SB trên mặt phẳng ABC

nên suy ra góc giữa SB và mặt phẳng đáy là góc SBI

; tan 45

Suy ra thể tích khối chóp là: ' ' 1 . 1. 2 1 . 3 2

Câu 43 Cho khối trụ có thể tích bằng 24 Hỏi nếu tăng bán kính đường tròn đáy của khối trụ đã cho

lên 2 lần thì thể tích khối trụ mới bằng bao nhiêu?

Lời giải

Chọn A

2 24

V r h 

rrVhrhr    

Trang 13

Câu 44 Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có

cạnh bằng 3 Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó

2 27 2

a

C

2 3 2

a

D

2 13 6

a

Lời giải

Chọn B

3a

3a

Ta có: S xq 3 3 a a 9a2

2

tp

a

Câu 45 Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 10 , biết diện tích xung quanh của khối trụ

bằng 80 Tính thể tích của khối trụ đó

A 640

3

B 640  C 160

3

D 160 

Lời giải

Chọn D

Ta có: h10; S xq 80 2rh80  r 4; Vr h2 4 10 1602  

Câu 46 Cho hình nón có bán kính đáy là 4a , chiều cao là 3a Tính diện tích toàn phần của hình nón

đó

A 36a2 B 20a2 C 15a2 D 24a2

Lời giải

Chọn A

Ta có: 2 2    2 2

lhraaa

 2

tp

S rlr  a a a  a  a  a

Câu 47 Cắt một hình nón bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác đều

cạnh bằng a Tính thể tích của khối nón tương ứng

3

2 3

9

a

C

3

3 24

a

D

3

3 8

a

Lời giải

Chọn C

Ta có

3

;

Câu 48 Một máy bơm nước có ống bơm hình trụ đường kính bằng 50 cm và tốc độ dòng nước chảy

trong ống là 0, 5 m/s Hỏi trong một giờ máy bơm đó bơm được bao nhiêu nước? (giả sử nước lúc nào cũng đầy ống)

Trang 14

A 225 3

m

3

225 m C450 m 3 D 225 3

m 2

Lời giải

Chọn D

Bán kính trụ r=0.25m nên sau 1s lượng nước bơm được là:  2

.0,5 0,25 0.03125

Sau 1h lượng nước bơm được là 225  3

2 m

Câu 49 Cho hình chóp S ABC có ASB ASC CSB 600, SA 3,SB 6,SC 9 Tính khoảng

cách d từ C đến mặt phẳng SAB

2

Lời giải Chọn D

Ta có:

.

1 1 2 cos cos cos cos cos cos 6

.3.6.9 1 2 cos 60 3 cos 60

S ABC

.sin 60

SAB

27 2 3

9 3 2

C SAB

SAB

V

d C SAB

S

Câu 50 Cho lăng trụ ABCA B C' ' ', đáy là tam giác đều cạnh bằng a , tứ giác ABB A' ' là hình thoi,

0

2

a

B C Tính thể tích lăng trụ ABCA B C' ' '

A

3 3 16

a

B

3

3 3 16

a

C

3 3 4

a

D

3

3 3 4

a

Lời giải Chọn B

A

B

H

M C'

A'

B' C

Gọi M H lần lượt là trung điểm của , A C' ' và B M'

Trang 15

Ta có tứ giác ABB A là hình thoi và tam giác ' ' ABC đều nên lăng trụ ABC A B C ' ' ' có tất cả

các cạnh bằng nhau và bằng a

Mặt khác: A AC' 60 nên ΔCC A' ' đều Vậy 3

2

a CM

2

a

B M CM B C Vậy tam giác CMB' đều nên CH B M'

' '

CM A C

BM A C

' ' ' 'M

CH A B C

2

3 ' ' '

ABC A B C ABC

a

Ngày đăng: 14/10/2022, 19:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - luyenthitracnghiem vn 08 SGD nam dinh hk1 2016 2017 HDG
Bảng bi ến thiên: (Trang 1)
Câu 22. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,  D dưới đây - luyenthitracnghiem vn 08 SGD nam dinh hk1 2016 2017 HDG
u 22. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây (Trang 5)
Bảng biến thiên - luyenthitracnghiem vn 08 SGD nam dinh hk1 2016 2017 HDG
Bảng bi ến thiên (Trang 6)
Câu 35. Hỏi hình mười hai mặt đều có bao nhiêu đỉnh? - luyenthitracnghiem vn 08 SGD nam dinh hk1 2016 2017 HDG
u 35. Hỏi hình mười hai mặt đều có bao nhiêu đỉnh? (Trang 9)
Câu 37. Cho hình chóp SABC D. có đáy ABCD là hình vng cạn ha S A, ABCD S B, a 3. Tính thể tích khối chóp S ABCD. - luyenthitracnghiem vn 08 SGD nam dinh hk1 2016 2017 HDG
u 37. Cho hình chóp SABC D. có đáy ABCD là hình vng cạn ha S A, ABCD S B, a 3. Tính thể tích khối chóp S ABCD (Trang 10)
Câu 39. Cho hình chóp tam giác đều SAB C. có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2 a. Tính thể tích khối chóp  S ABC. - luyenthitracnghiem vn 08 SGD nam dinh hk1 2016 2017 HDG
u 39. Cho hình chóp tam giác đều SAB C. có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2 a. Tính thể tích khối chóp S ABC (Trang 10)
Câu 41. Cho hình lập phương ABCD ABCD. ’’ có cạnh bằng a. Tính thể tích của tứ diện ACD B’ ’. - luyenthitracnghiem vn 08 SGD nam dinh hk1 2016 2017 HDG
u 41. Cho hình lập phương ABCD ABCD. ’’ có cạnh bằng a. Tính thể tích của tứ diện ACD B’ ’ (Trang 11)
Câu 40. Cho hình chóp SABC D. có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB2 ;a AD a. Hình chiếu của  S lên đáy là trung điểm H  của cạnh AB, góc tạo bởi SC  và đáy là 450 - luyenthitracnghiem vn 08 SGD nam dinh hk1 2016 2017 HDG
u 40. Cho hình chóp SABC D. có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB2 ;a AD a. Hình chiếu của S lên đáy là trung điểm H của cạnh AB, góc tạo bởi SC và đáy là 450 (Trang 11)
Câu 42. Cho hình chóp SAB C. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB a. Gọi I là trung điểm - luyenthitracnghiem vn 08 SGD nam dinh hk1 2016 2017 HDG
u 42. Cho hình chóp SAB C. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB a. Gọi I là trung điểm (Trang 12)
SI AC ; BI là hình chiếu vng góc của SB trên mặt phẳng ABC - luyenthitracnghiem vn 08 SGD nam dinh hk1 2016 2017 HDG
l à hình chiếu vng góc của SB trên mặt phẳng ABC (Trang 12)
Câu 44. Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vng có cạnh bằng 3a - luyenthitracnghiem vn 08 SGD nam dinh hk1 2016 2017 HDG
u 44. Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vng có cạnh bằng 3a (Trang 13)
Câu 50. Cho lăng trụ ABCA BC ', đáy là tam giác đều cạnh bằng a, tứ giác ABB A' ' là hình thoi, 0 - luyenthitracnghiem vn 08 SGD nam dinh hk1 2016 2017 HDG
u 50. Cho lăng trụ ABCA BC ', đáy là tam giác đều cạnh bằng a, tứ giác ABB A' ' là hình thoi, 0 (Trang 14)
Câu 49. Cho hình chóp SAB C. có ASB ASC CSB 60 0, SA 3, SB 6, SC 9. Tính khoảng cách  d từ C đến mặt phẳng SAB - luyenthitracnghiem vn 08 SGD nam dinh hk1 2016 2017 HDG
u 49. Cho hình chóp SAB C. có ASB ASC CSB 60 0, SA 3, SB 6, SC 9. Tính khoảng cách d từ C đến mặt phẳng SAB (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w