Thang đo Richter có đơn vị là độ Richter, độ Richter được xác định theo công thức sau: M logAlogA o, với A là biên độ tối đa được đo bằng địa chấn kế cách tâm chấn 100km, A là một biên
Trang 1Câu 1: Giải phương trình 24 2 1
64
x
A x0 B x 1 C x2 D x1
Lời giải Chọn B
Ta có: 4 2 log2 1 6
64
x nên x 1
Câu 2: Cho hàm số 2 4
1
x y x
có đồ thị C Phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại giao điểm của
C với trục hoành là
A y6x4 B 2 4
3
y x D y6x4
Lời giải Chọn B
Giao điểm của đồ thị C với trục hoành là M(2;0) 6 2 2 2
3 1
x
Phương trình tiếp tuyến của C tại M(2; 0) là 2 2 2 4
Câu 3: Thang đo Richter là một loại thang đo để xác định sức tàn phá của cơn động đất Thang đo Richter
có đơn vị là độ Richter, độ Richter được xác định theo công thức sau: M logAlogA o, với A
là biên độ tối đa được đo bằng địa chấn kế cách tâm chấn 100km, A là một biên độ chuẩn Năm o
2010, vùng Maule (Chile) đã chịu ảnh hưởng hai cơn động đất, trận thứ nhất được xác định là 8,0 độ Richter; trận thứ hai được xác định là 8,8 độ Richter Tính tỉ số biên độ tối đa của trận thứ
hai và trận thứ nhất (làm tròn đến hàng phần trăm)
A 6,31 B 6,13 C 6, 23 D 6, 02
Lời giải
Chọn A
log log o
M A A
Gọi biên độ tối đa của trận động đất thứ nhất và thứ hai lần lượt là là A A 1, 2
Theo giả thiết ta có
8, 0logAlogA logA 8, 0 log A
8,8logA logA logA 8,8 log A
0,8
logA logA logA 0,8 A 10 6,31
Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x( )x33x25 trên đoạn [ 2;1]
A
[ 2;1]
max ( )f x 25
[ 2;1]
max ( )f x 7
C
[ 2;1]
max ( )f x 9
D
[ 2;1]
max ( )f x 5
Lời giải:
Chọn D
'( ) 3 6 0
2 2;1
x
x
( 2) 25,
f f(1) 7, f(0) 5
Trang 2Vậy
[ 2;1]
max ( )f x 5
Câu 5: Tìm tâm đối xứng của đồ thị hàm số
3
x y x
A 2; 3 B 2; 3 C 2; 3 D 2; 3
Lời giải
Tâm đối xứng của đồ thị là giao điểm của hai đường tiệm cận
Câu 6: Rút gọn biểu thức
3 1
3 2 1
a
Pa D Pa
Lời giải Chọn A
3 1
3 2 3 1
a
Câu 7: Gọi n là số nghiệm của phương trình lnxln 3 x20 Giá trị của n là:
Lời giải Chọn B
3
x
lnxln 3x2 0 lnx 3x2 0 3x 2x1
2
1
3
x
Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x1.Nên
1
n
Câu 8: Đồ thị hàm số 3 4
x y x
có tiệm cận ngang là đường thẳng
5
5
y C 3
5
y D 3
2
y
Lời giải Chọn D
lim
2
x y nên phương trình đường tiệm cận ngang là 3
2
y
Câu 9: Tập xác định của hàm số 3
2 1
x y x
là
A \ 1
2
B
1
\ ;3 2
1
\ 2
Lời giải Chọn A
Điều kiên xác định của hàm số là 2 1 0 1
2
Trang 3Vậy tập xác định của hàm số là \ 1
2
Câu 10: Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào sai?
log alog b a b 0 D 1 1
log alog b a b 0
Lời giải Chọn C
Do 1 1
2 nên 1 1
log alog b 0 a b Vậy phương án C sai
Câu 11: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2
3 1
x x y
x x
Lời giải
Chọn C
Ta có
2
2
3 1 1
3 1
3 4
x x
Vậy y1 là TCN của đồ thị hàm số
Ta có
2
3 1 ( 1)( 4)
x x y
x x
2 2 1
3 1 lim
x
x x
2 2 4
3 1 lim
x
x x
x x nên đồ thị hàm số có 2 TCĐ x 1;x4 Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận
Câu 12: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?
A yx41 B y 2 x4
C yx42x22 D y x4 2x22
Lời giải Chọn C
Quan sát bảng biến thiên và các phương án, hàm số trên là hàm bậc bốn trùng phương
4 2
0
yax bx c a có 3 cực trị hệ số a,b trái dấu loại phương án A và B
nên loại phương án D Vậy chọn C
Câu 13: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng bằng 18cm, chiều dài bằng 48cm Ở mỗi góc bên trái
(xem hình minh họa) người ta cắt bỏ một hình vuông cạnh x; ở mỗi góc bên phải cắt bỏ một hình chữ nhật có chiều rộng x Với phần bìa còn lại, người ta gấp theo các đường vạch (xem hình minh họa) để thu được một hình hộp chữ nhật (phần tô đen trở thành mặt nắp) Tìm x để
Trang 4thể tích hình hộp chữ nhật thu được có thể tích lớn nhất
A x5cm B x4cm C x18cm D x2cm
Lời giải Chọn B
Ta có: Chiều cao của hình hộp chữ nhật là x , 0 x 9
Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là 18 2x , Chiều dài của hình hộp chữ nhật là 48 2 24
2
x
x
2
432 132 6
V x x
,
18 0
4
x V
x
Vậy Vmax khi x4
Câu 14: Gọi là tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
3 1
x y x
tại điểm có hoành độ
1 3
x Hệ số góc của
là
4
D 2
Lời giải
Chọn A
Có
2
8
y x
Vậy hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ 1
3
k y
Câu 15: Hàm số y4xcó đạo hàm là
A 4 ln 4x B x4x1ln 4 C x4x1 D 4x
Lời giải Chọn A
Áp dụng trực tiếp công thức đạo hàm của hàm số mũ a x a x.lna
Câu 16: Tập nghiệm của phương trình 2 1
3 x 4.3x 1 0 là:
Trang 5A {0;3} B { 1;0} C { ;1}1
3 D { 1; 2}
Lời giải
Chọn B
Txđ: D R
Pt 3.32x 4.3x 1 0
1 3 3
x
x
0 1
x x
Câu 17: Hàm số 3
3 1
yx x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A ; 1 B 0; C 1;1 D 1;
Lời giải Chọn C
Ta có y 3x23.y 0 3x2 3 0 1 x 1
Hàm số yx33x1 nghịch biến trên khoảng 1;1
Câu 18: Cho x, y là hai số thực dương và m,n là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây là sai?
A ( )x n m x n m. B x x n m x m n
C
m n m
n
x y x y
Lời giải:
Chọn C
Phương án C sai vì khác cơ số x, y thì không nhập lại được
Câu 19: Đồ thị hàm số 1
3 1
x y x
cắt trục tung tại điểm M có tọa độ là
A M 1;0 B 1; 0
3
C
1 0;
3
D M 0;1
Lời giải
Chọn D
Đồ thị hàm số cắt trục Oy, ta cho x 0 y 1 Vậy chọn đáp án D: M 0;1
Câu 20: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
C lnx 0 0 x 1 D log0,3x 2 0 x 0, 09
Lời Giải Chọn D
Vì cơ số 0 a 0,3 1 nên log0,3x 2 x 0,32 x 0, 09
Câu 21: Giá trị của log5 1
125 là:
Lời giải Chọn C
1
125
Trang 6Câu 22: Giải phương trình log (2 x 1) 5
A x26 B x31 C x33 D x24
Lời giải Chọn C
điều kiện x1, ta có log (2 x 1) 5 x 1 25 x 1 32 x 33
Câu 23: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A
3 2
log
2
2 2
log
y x D y log0 9, x
Lời giải Chọn B
Nhận xét: Ta có yloga x đồng biến trên khoảng 0; nếu a1
Vậy
2
y x đồng biến trên khoảng 0; vì cơ số 1
2
a
Câu 24: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
2
8
yx x C 3
2
yx D 3
3
yx x
Lời giải Chọn C
Ta có 3 2
y x x x Hàm số yx32đồng biến trên
Câu 25: Tìm giá trị cực tiểu y CTcủa hàm số 1 4 2 2 3
4
y x x
A y CT 9 B y CT 7 C y CT 3 D y CT 6
Lời giải:
Chọn B
Ta có: y'x34x ; ' 0 0
2
x y
x
Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 và y CT 7
Câu 26: Gọi x x là nghiệm của phương trình 1, 2 log 7 log 7 log 49 9
25 x 8 5 x3 0 với x1x Giá trị của 2
2
x x là:
1 49 D log 7 5
1 7 Lời giải
Chọn C
ĐK: x0 Suy ra log 7 log 7 log 49 9 2log 7 log 7
25 x 8 5 x3 0 5 x 8 5 x 7 0
7 7
5 7
2log
7 2log log
log 7 log
1
2 log 0
x
x
x x
Câu 27: Tập xác định của hàm số là:
A ( ;1) (2;) B [1; 2) C (;1] D (2;)
Lời giải
Ta có điều kiện xác định của hàm số là: 1
2
x
x
1 ln
2
x y
x
x x12
Trang 7Câu 28: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số 4 2
yx x ?
A Q 1; 2 B N 2;7 C M0; 1 D P 1;3
Lời giải
Chọn D
Vì 142.22 1 8 3 nên điểm P 1;3 không thuộc đồ thị hàm số
Câu 29: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có tập xác định là 0;?
A
1 3
Lời giải Chọn A
Hàm số
1 3
y x có điều kiện x 0 Do đó tập xác định D 0; Hàm số y x 2 có điều kiện x 0 Do đó tập xác định D \ 0
Hàm số y x và y x3 có tập xác định D
Câu 30: Số điểm cực trị của hàm số yx33x23x4 là
Lời giải Chọn C
Hàm yx33x23x4có 2 2
y x x x x nên hàm đã cho không có cực trị
Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3 12x m 2 0 có 3 nghiệm phân
biệt
A 4 m 4 B 18 m 14 C 14 m 18 D 16 m 16
Lời giải:
Chọn C
x 12x m 2 0 x 12x 2 m
Lập bảng biến thiên của hàm số: 3
g(x)x 12x 2
g '(x) 3x 12 0
Nhìn vào BBT ta được phương trình có 3 nghiệm khi
Câu 32: Cho hàm số y33 2 x x2 Khi đó đạo hàm của hàm số là:
Trang 8A y'33 2 x x.ln 3 B y'33 2 x x
Lời giải Chọn D
Áp dụng công thức đạo hàm: a u 'a u.ln 'a u
Suy ra y'33 2 x x2.ln 3.(3 2 xx2)'33 2 x x2.( 2 x 2).ln 3 2(x1).33 2 x x2.ln 3
Câu 33: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y x4 2mx2 2m m 4 có
các điểm cực trị tạo thành tam giác đều
3
Lời giải Chọn A
3
2
0
2
'
( )
x
hàm số có 3 điểm cực trị khi y’= 0 có 3 nghiệm phân biệt hay pt (2) có 2 nghiệm phân biệt khác
0 do đó m > 0 Khi đó 3 điểm cực trị là
A m m B m m m m C m m m m
ABC
luôn cân tại A do tính đối xứng của hàm trùng phương nên ABC đều khi AB = BC
3
0
3
m
m > 0 nên
33
m
Câu 34: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A y x3 3x24 B y x3 3x24
yx x D 3
yx x
Lời giải Chọn C
- Từ đồ thị hàm số ta có a0 (loại đáp án A và B)
- Hàm số có 2 cực trị x 2;x0(loại đáp án D)
- Chọn C
Câu 35: Tìm đạo hàm của hàm số 1
2
Trang 9A 3
3
2 4
1
2 4
1
2 4
3
2 4
Lời giải Chọn D
1
Câu 36: Trên các cạnh SA SB SC, , của khối chóp S ABC lấy các điểm M N P, , sao cho
SM SA SN SB SP SC Tìm tỉ số thể tích của khối chóp S.MNP với khối chóp
S ABC
A 1
1
1
1
6
Lời giải Chọn C
.
.
1 1 1 1
2 3 4 24
S MNP
S ABC
Câu 37: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm và chiều cao bằng 7 cm là:
35 cm Lời giải
Chọn B
Ta có: S xp 2rl2rh2 5.7 70
Câu 38: Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, tam giác ABC vuông tại B Biết rằng thể
tích khối chóp là
3 6
a
V , cạnh BC a , cạnh SCa 3 Tìm khoảng cách từ A đến mặt phẳng
SBC
A 3
2
a
2
a
6
a
6
a
Lời giải
B
S
M
N P
Trang 10Chọn B
Ta có:
.
S ABC
*
3
.
3
3
1 3
2
S ABC
ABC
a V
S
a a
* Kẻ ADSB,tại B, ta có:
,
,
* Trong SABvuông cân tại A,có 2
2
a
AD Vậy: 2
2
a
d A SBC
Câu 39: Thể tích V của khối cầu có bán kính r 3 là:
3
V
3
D V 32
Lời giải
Chọn A
Ta có
3 4
36 3
r
Câu 40: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại ' ' ' B, , cạnh
BCa, góc giữa A B' tạo với mặt phẳng ABC bằng 0
30 Tính thể tích khối lăng trụ ' ' '
ABC A B C
A
3 3 2
a
3 3 3
a
3
3 3 2
a
Lời giải
600
ACB
Trang 11Chọn A
Ta có
3 0
' ' '
ABC A B C ABC
a
Câu 41: Cho mặt cầu tâm O Đường thẳng d cắt mặt cầu này tại hai điểm M N, Biết rằng MN 20cm
và khoảng cách từ O đến d bằng 10 2 cm Tính thể tích khối cầu tương ứng với mặt cầu này
A V 12000 3cm3 B V 4000 5cm3 C V 12000 5cm3 D
3
4000 3
Hướng dẫn Chọn D
Câu 42: Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại ' ' ' B,
ABa BCa , hình chiếu của A' xuống mặt đáy ABC là trung điểm H của đoạn AC
Biết thể tích khối lăng trụ đã cho là
3 3 6
a
Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳngA BC'
A 13
13
a
3
a
3
a
13
a
Lời giải Chọn D
d
N M
Trang 12Có V ABC A B C. SABC.A H
3 3 6
3 2
a
A H
Gọi M là trung điểm BC ,
Có BC HM BC A BC
BC A H
Dựng HI A M , ta có HI A BC
Do H là trung điểm AC nên
13
A H HM a
d A A BC d H A BC HI
A H HM
Câu 43: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với mặt đáy và
3
ABBC a, SA2a Tìm thể tích V của khối chóp S ABC
A
3 3 2
a
3
3 9 2
a
18
V a
Lời giải
Chọn B
3
Câu 44: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA2a và vuông góc với mặt
phẳng (ABCD) Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD là:
6
5
4
3
S a
Lời giải Chọn A
Trang 13Ta có BC SA BC SB
CDSD Vậy các điểm A B D, , nhìn cạnh SC
một góc vuông do đó S A B C D, , , , nằm trên mặt
cầu đường kính SC
Ta có ACa 2SCa 6 suy ra bán kính
mặt cầu ngoại tiếp khối chóp 6
2
a
R
Suy ra
2
2
c
a
S R a
Câu 45: Tìm thể tích V của khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và đường cao bằng 3 a
A
3 3 4
a
3 2
a
3
V a
Lời giải Chọn D
Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông nên diện tích đáy là 2
S a
Thể tích khối chóp là: 1 1 2 3
V S h a aa
Câu 46: Người ta xếp bốn quả cầu nhỏ có bán kính bằng 2cm và một quả cầu lớn có bán kính bằng 3cm
vào trong một cái hộp hình hộp chữ nhật như sau: mỗi quả cầu nhỏ tiếp xúc mặt đáy và hai mặt bên của hộp, đồng thời hai quả cầu nhỏ cạnh nhau tiếp xúc với nhau; quả cầu lớn tiếp xúc với mỗi quả cầu nhỏ và tiếp xúc với nắp trên của hộp (xem hình minh họa) Tính chiều cao h của
hình hộp này
A h (5 21) cm B h (5 17) cm C h9,5cm D h10cm
Lời giải Chọn B
Gọi S A B C D, , , , lần lượt là tâm của quả cầu lớn và bốn quả cầu nhỏ
Khi đó là hình chóp đều có cạnh đáy bằng 4cm và cạnh bên bằng 5cm
Chiều cao của hình chóp là SO, với 2
SO SA OA
Vậy chiều cao của hộp là 2 17 3 5 17
Câu 47: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4 và có chiều cao bằng đường kính mặt đáy Diện
tích toàn phần của hình trụ bằng
Lời giải
Chọn B
Trang 14Diện tích xung quanh hình trụ: S xp2R l 4 R l 2.
Theo giả thiết l2 ,R do đó 2R2 2 R 1
Diện tích toàn phần S tp 42.R2 6
Câu 48: Cho hình chóp S ABC , có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SB vuông góc với đáy và
3 , 4 , 6
AB a AC a SC a Tìm thể tích của khối chóp S ABC
A 3a3 11 B 2a3 11 C 4a3 11 D a3 11
Lời giải
Chọn B
Ta có: AC AB2BC2 5aSA SC2AC2 a 11 Suy ra thể tích khối chóp là
3
Câu 49: Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là tam giác đều cạnh
2a Tìm thể tích V của khối nón
A
3 3 3
a
V
3 3 2
a
V
C
3 3
a
V
3 2 3
a
V
Lời giải
Chọn A
Hình nón có 2 , 2 3 3 ,
2
l a h a r a; 1 2 1 32 3 3
Câu 50: Tính diện tích xung quanh S xq của một hình nón có bán kính đường tròn đáy là 3a và độ dài
đường sinh là 4a
24
xq
15
xq
4
xq
12
xq
S a
Lời giải Chọn D
2 3 4 12
xq
S rl a a a