BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN ********** PHẠM THỊ HUYỀN PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN DABACO VIỆT NAM Người hướng dẫn khoa học:
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
**********
PHẠM THỊ HUYỀN
PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY
CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN DABACO VIỆT NAM
Người hướng dẫn khoa học:
TS PHẠM XUÂN KIÊN
Hà Nội, Năm 2021
LUẬN VĂN THẠC SĨ KẾ TOÁN
Trang 2TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
Phân tích báo cáo tài chính (BCTC) của doanh nghiệp (DN)
là việc tổng hợp các số liệu dựa trên các phương pháp
khoa học và logic thông qua việc xử lý dữ liệu như: thông
tin hạch toán kế toán, dòng tiền, số liệu về hoạt động
kinh doanh…
Tuy công tác phân tích BCTC của DN vô cùng quan trọng
nhưng hiện công tác này chưa được chú trọng tại nhiều
DN
Nhận thức được vai trò quan trọng của việc phân tích
BCTC của DN và mong muốn nâng cao hơn nữa công tác
phân tích BCTC của DN trong giai đoạn hiện nay.
Tác giả quyết định chọn đề tài “Phân tích báo cáo tài chính của Công ty Cổ
phần Tập đoàn DABACO Việt Nam” làm đề tài luận văn thạc sỹ của mình
Tác giả quyết định chọn đề tài “Phân tích báo cáo tài chính của Công ty Cổ
phần Tập đoàn DABACO Việt Nam” làm đề tài luận văn thạc sỹ của mình
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU
Trang 3MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Mục tiêu chung: Mục tiêu nghiên cứu tổng quát của đề tài là tìm
ra các biện pháp nhằm nâng cao năng lực tài chính và hiệu quả
kinh doanh của DABACO
Mục tiêu cụ thể:
+ Thứ nhất, hệ thống cơ sở lý luận về phân tích BCTC DN.
+ Thứ hai, phân tích BCTC của DABACO để thấy được thực trạng tình hình tài chính của đơn vị.
+ Thứ ba, đề ra các giải pháp phù hợp để nâng cao hiệu quả hoạt động của Công ty Đồng thời, xác định các điều kiện để thực hiện các giải pháp
có hiệu quả.
Trang 4Đối tượng nghiên cứu:
Đối tượng nghiên cứu của luận văn là hệ thống BCTC của DABACO để đánh giá tình hình tài chính của DN trong những năm qua.
Phạm vi
nghiên cứu:
Về không gian: Hệ thống BCTC của DABACO.
Về thời gian: Luận văn sử dụng số liệu từ hệ thống
BCTC của DABACO trong ba năm: 2018, 2019 và 2020.
Về nội dung: Luận văn chủ yếu phân tích các nội dung
được công bố trong BCTC của DABACO.
Trang 5KẾT CẤU CỦA LUẬN VĂN
Chương 1: Giới thiệu về đề tài nghiên cứu
Chương 2: Cơ sở lý luận về phân tích BCTC doanh nghiệp
Chương 3: Phân tích BCTC của Công ty Cổ phần Tập đoàn DABACO Việt Nam
Chương 4: Thảo luận kết quả nghiên cứu và các giải pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh của Công
ty Cổ phần Tập đoàn DABACO Việt Nam
Trang 6CHƯƠNG 2
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Khái quát chung về phân
tích báo cáo tài chính
doanh nghiệp
• Thông tin sử dụng trong
phân tích báo cáo tài
chính doanh nghiệp
• Vai trò của việc phân
tích báo cáo tài chính
doanh nghiệp
Phương pháp phân tích báo cáo tài chính
• Phương pháp so sánh
• Phương pháp loại trừ
• Phương pháp kỹ thuật Dupont
Nội dung phân tích báo
cáo tài chính
• Phân tích cấu trúc tài chính
• Phân tích tình hình đảm bảo vốn cho hoạt động kinh doanh theo quan điểm nguồn tài trợ
• Phân tích hiệu quả kinh doanh và khả năng sinh lợi
Trang 7CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN DABACO VIỆT NAM
Lịch sử hình thành và phát triển
Ngành nghề kinh doanh
Lịch sử hình thành và phát triển
Khái quát chung về công ty cổ phần tập đoàn dabaco Việt Nam
Trang 8Phân tích báo cáo tài chính Công ty cổ phần
Tập đoàn Dabaco Việt Nam
Phân tích
cấu trúc tài
chính
Phân tích tình hình công nợ và khả năng thanh toán
Phân tích tình hình đảm bảo vốn cho hoạt động kinh doanh theo quan điểm nguồn tài
trợ
Phân tích hiệu quả kinh doanh
và khả năng sinh
lợi
Trang 9Phân tích cơ cấu tài sản của DABACO
Chỉ tiêu
Cuối năm 2018 Cuối năm 2019 Cuối năm 2020 2019 so với cuối Năm 2018 (+/) Chênh lệch giữa cuối Năm 2020 so với cuối Năm 2019 (+/) Chênh lệch giữa cuối Năm
Số tiền (Triệu đồng)
Tỉ trọng (%)
Số tiền (Triệu đồng)
Tỉ trọng (%)
Số tiền (Triệu đồng)
Tỉ trọng (%)
Số tiền (Triệu đồng) Tỉ lệ (%)
Tỷ trọng (%) Số tiền (Triệu
đồng) Tỉ lệ (%)
Tỷ trọng (%)
A (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7=3-1) (8=7/1*10 0) (9=4-2) (10=5-3) (11=10/3* 100) (12=6-4)
I - TSNH 3.771.110 45,16 4.377.863 45,64 4.653.090 46,06 606.753 16,09 0,48 275.227 6,29 0,42
1 Tiền và các khoản tương
đương tiền 150.005 1,80 165.287 1,72 232.604 2,30 15.282 10,19 -0,07 67.317 40,73 0,58
2 Các khoản ĐTTC ngắn
hạn 378.373 4,53 484.800 5,05 537.359 5,32 106.427 28,13 0,52 52.559 10,84 0,27
3 Các khoản phải thu ngắn
hạn 346.280 4,15 410.976 4,28 450.942 4,46 64.696 18,68 0,14 39.966 9,72 0,18
4 HTK 2.701.421 32,35 3.128.240 32,61 3.348.893 33,15 426.819 15,80 0,26 220.653 7,05 0,54
5 TSNH khác 195.031 2,34 188.560 1,97 83.292 0,82 -6.471 -3,32 -0,37 -105.268 -55,83 -1,14
II - TSDH 4.578.903 54,84 5.214.062 54,36 5.448.181 53,94 635.159 13,87 -0,48 234.119 4,49 -0,42
1 Các khoản phải thu dài
hạn 3.086 0,04 13.867 0,14 14.104 0,14 10.781 349,35 0,11 237 1,71 0,00
2 Tài sản cố định 3.225.441 38,63 4.560.877 47,55 4.455.469 44,11 1.335.436 41,40 8,92 -105.408 -2,31 -3,44
3 TS dở dang dài hạn 1.213.348 14,53 499.933 5,21 778.931 7,71 -713.415 -58,80 -9,32 278.998 55,81 2,50
4 ĐTTC dài hạn 87.234 1,04 86.483 0,90 102.413 1,01 -751 -0,86 -0,14 15.930 18,42 0,11
5 TSDH khác 49.794 0,60 52.902 0,55 97.264 0,96 3.108 6,24 -0,04 44.362 83,86 0,41
TỔNG TÀI SẢN 8.350.013 100 9.591.925 100 10.101.271 100 1.241.912 14,87 0,00 509.346 5,31 0,00
Đơn vị tính: Triệu đồng; Phần
trăm (%)
Trang 10Phân tích cơ cấu nguồn vốn của DABACO
Chỉ tiêu
Cuối năm 2018 Cuối năm 2019 Cuối năm 2020
Chênh lệch giữa cuối Năm 2019 so với cuối Năm 2018 (+/-)
Chênh lệch giữa cuối Năm
2020 so với cuối Năm 2019 (+/)
Số tiền (Triệu đồng)
Tỉ trọng (%)
Số tiền (Triệu đồng)
Tỉ trọng (%)
Số tiền (Triệu đồng)
Tỉ trọng (%)
Số tiền (Triệu đồng)
Tỉ lệ (%)
Tỷ trọng (%)
Số tiền (Triệu đồng) Tỉ lệ (%)
Tỷ trọng (%)
A (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7=3-1) (8=7/1* 100) (9=4- 2) (10=5-3) (11=10/3 *100) (12=6-4)
I - NỢ PHẢI
TRẢ 5.603.485 67,11 6.565.968 68,45 5.894.311 58,35 962.483 17,18 1,35 -671.657 -10,23 -10,10
1 Nợ ngắn hạn 4.075.303 48,81 4.819.678 50,25 4.254.586 42,12 744.375 18,27 1,44 -565.092 -11,72 -8,13
2 Nợ dài hạn 1.528.182 18,30 1.746.290 18,21 1.639.725 16,23 218.108 14,27 -0,10 -106.565 -6,10 -1,97
II - VỐN CSH 2.746.528 32,89 3.025.957 31,55 4.206.960 41,65 279.429 10,17 -1,35 1.181.003 39,03 10,10
1 Vốn CSH 2.746.528 32,89 3.025.957 31,55 4.206.960 41,65 279.429 10,17 -1,35 1.181.003 39,03 10,10
TỔNG CỘNG
NGUỒN VỐN 8.350.013 100 9.591.925 100 10.101.271 100 1.241.912 14,87 0,00 509.346 5,31 0,00
Đơn vị tính: Triệu đồng; Phần
trăm (%)
Trang 11Phân tích các khoản phải trả của DABACO
Chỉ tiêu
Cuối năm 2018 Cuối năm 2019 Cuối năm 2020 Chênh lệch giữa cuối Năm 2019 so với cuối Năm 2018 (+/-) Chênh lệch giữa cuối Năm 2020 so với cuối Năm 2019 (+/-)
Giá trị (Triệu đồng)
Tỷ trọng (%) (Triệu đồng)Giá trị Tỷ trọng(%)
Giá trị (Triệu đồng)
Tỷ trọng (%) (Triệu đồng)Giá trị Tỷ lệ (%) Tỷ trọng(%) (Triệu đồng)Giá trị Tỷ lệ (%)
Tỷ trọng (%)
A (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(3-1) (8)=(7/1*100) (9=4-2) (10=5-3) (11=10/3*100) (12=6-4)
I Nợ ngắn hạn 4.075.303 72,73 4.819.678 73,40 4.254.586 72,18 744.375 18,27 0,68 -565.092 -11,72 -1,22
1 Phải trả người bán ngắn
hạn 923.066 16,47 911.472 13,88 1.012.196 17,17 -11.594 -1,26 -2,59 100.724 11,05 3,29
2 Người mua trả tiền trước
ngắn hạn 207.002 3,69 409.518 6,24 551.700 9,36 202.516 97,83 2,54 142.182 34,72 3,12 3.Thuế và các khoản phải
nộp Nhà nước 28.616 0,51 16.947 0,26 139.469 2,37 -11.669 -40,78 -0,25 122.522 722,97 2,11
4 Phải trả người lao động 51.473 0,92 68.009 1,04 107.242 1,82 16.536 32,13 0,12 39.233 57,69 0,78
5 Chi phí phải trả ngắn
hạn 50.130 0,89 100.928 1,54 63.514 1,08 50.798 101,33 0,64 -37.414 -37,07 -0,46
6 Phải trả ngắn hạn khác 58.155 1,04 31.896 0,49 200.408 3,40 -26.259 -45,15 -0,55 168.512 528,32 2,91
7 Vay và nợ thuê tài chính
ngắn hạn 2.710.567 48,37 3.237.819 49,31 2.157.941 36,61 527.252 19,45 0,94 -1.079.878 -33,35 -12,70
8 Dự phòng phải trả ngắn
hạn 46.293 0,83 0 0,00 0,00 -46.293 -100,00 -0,83 0 - 0,00
9 Quỹ khen thưởng phúc
lợi 0 - 43.089 0,66 22.115 0,38 43.089 - 0,66 -20.974 -48,68 -0,28
II Nợ dài hạn 1.528.182 27,27 1.746.290 26,60 1.639.725 27,82 218.108 14,27 -0,68 -106.565 -6,10 1,22
1 Phải trả dài hạn khác 241.022 4,30 331.060 5,04 396.206 6,72 90.038 37,36 0,74 65.146 19,68 1,68
2 Vay và nợ thuê tài chính
dài hạn 1.287.160 22,97 1.415.230 21,55 1.243.519 21,10 128.070 9,95 -1,42 -171.711 -12,13 -0,46 Tổng nợ phải trả 5.603.485 100 6.565.968 100 5.894.311 100 962.483 17,18 0 -671.657 -10,23 0
Đơn vị tính: Triệu đồng; Phần
trăm (%)
Trang 12Phân tích hiệu quả kinh doanh của DABACO
Chỉ tiêu Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Chênh lệch giữa Năm
2019 so với Năm 2018
Chênh lệch giữa Năm
2020 so với Năm 2019
Số tiền (Triệu đồng) Tỷ lệ (%) Số tiền (Triệu đồng) Tỷ lệ (%)
A (1) (2) (3) (4)=(2-1) (5)=(4/1*100) (6)=(3-2) (7)=(6/2*100)
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 6.795.512 7.299.931 10.189.067 504.419 7,42 2.889.136 39,58
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 121.207 113.174 167.484 -8.033 -6,63 54.309 47,99
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 6.674.305 7.186.757 10.021.584 512.452 7,68 2.834.826 39,45
4 Giá vốn hàng bán 5.595.581 6.020.208 7.463.898 424.627 7,59 1.443.690 23,98
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 1.078.724 1.166.549 2.557.686 87.825 8,14 1.391.137 119,25
6 Doanh thu hoạt động tài chính 40.782 27.480 29.935 -13.302 -32,62 2.455 8,93
7 Chi phí tài chính 192.636 294.873 319.611 102.237 53,07 24.738 8,39
- Trong đó: Chi phí lãi vay -188.947 -281.785 309.819 -92.838 49,13 591.604 -209,95
8 Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết 0 1.250 929 1.250 - -320 -25,64
9 Chi phí bán hàng 258.385 267.546 380.425 9.162 3,55 112.879 42,19
10 Chi phí quản lý doanh nghiệp 281.329 293.923 339.150 12.594 4,48 45.227 15,39
11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 387.157 338.937 1.549.364 -48.220 -12,45 1.210.426 357,12
12 Thu nhập khác 14.618 6.691 5.749 -7.927 -54,23 -941 -14,07
13 Chi phí khác 8.416 577 1.140 -7.839 -93,15 563 97,67
14 Lợi nhuận khác 6.202 6.114 4.610 -88 -1,41 -1.505 -24,61
15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 393.359 345.051 1.553.973 -48.307 -12,28 1.208.922 350,36
16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 33.123 39.921 153.677 6.798 20,52 113.756 284,95
17 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 - 0
-18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 360.235 305.130 1.400.296 -55.105 -15,30 1.095.166 358,92
Đơn vị tính: Triệu đồng; Phần
trăm (%)
Trang 13CHƯƠNG 4: THẢO LUẬN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN DABACO VIỆT NAM
KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
Quy mô của Công ty luôn được mở rộng cả về chiều dọc và chiều ngang
Quy mô của Công ty luôn được mở rộng cả về chiều dọc và chiều ngang
Qua phân tích đánh giá có thể thấy DABACO có mức tăng trưởng tại tất cả các năm phân tích Đặc biệt, năm 2020 là năm ghi nhận doanh thu và lợi nhuận
tăng đột biến
Qua phân tích đánh giá có thể thấy DABACO có mức tăng trưởng tại tất cả các năm phân tích Đặc biệt, năm 2020 là năm ghi nhận doanh thu và lợi nhuận
tăng đột biến
Tài sản được đầu tư chủ yếu vào tài sản cố định dùng để sản xuất kinh doanh từ đó nâng cao năng lực của Công
ty
Tài sản được đầu tư chủ yếu vào tài sản cố định dùng để sản xuất kinh doanh từ đó nâng cao năng lực của Công
ty
Thông qua số liệu phân tích thì DABACO đã làm khá tốt trong việc đảm bảo thanh toán của DN trong quá trình hoạt động sản
xuất, kinh doanh
Thông qua số liệu phân tích thì DABACO đã làm khá tốt trong việc đảm bảo thanh toán của DN trong quá trình hoạt động sản
xuất, kinh doanh
Thảo luận kết quả nghiên cứu
Trang 14Những mặt
còn tồn tại
Qua số liệu phân tích mặc dù hệ số thanh toán hiện hành của DABACO là lớn hơn một (>1) là chỉ số tương đối tốt thì ngược lại hệ
số thanh toán nhanh của DN khá bất ổn
Một trong những tiêu chí ảnh hưởng đến tình hình thanh toán của
DN là HTK
Trong cơ cấu HTK thì chi phí sản kinh doanh dở dang chiếm tỷ trọng lớn từ 60-70%, trong khi các HTK là hàng hóa, thành phẩm chiếm tỷ
lệ rất ít, điều này càng làm tăng rủi ro thanh khoản của DN
Lượng HTK lớn làm tăng các chi phí có liên quan như: chi phí bảo quản, chi phí lưu kho, chi phí vận chuyển…
Cơ cấu nguồn vốn của DABACO thì chỉ tiêu “Nợ phải trả” của Công
ty luôn ở mức cao bình quân trên 60% Nguồn vốn này hầu hết đến
từ vốn vay các công ty tài chính và ngân hàng do đó gây ảnh hưởng xấu và tăng rủi ro tài chính của DN
Thảo luận kết quả nghiên cứu
Trang 15Nguyên nhân của những tồn
tại
Như đã phân tích hệ số thanh toán nhanh của DN tương đối thấp, nguyên nhân duy nhất dẫn đến tình trạng trên là do số lượng HTK ghi nhận là rất lớn
Do các yếu tố khách quan bên ngoài như sức mua của thị trường chưa tốt
Do các yếu tố đến tâm lý người dùng
Do nội tại hoạt động quản lý, điều hành của Công ty
Thảo luận kết quả nghiên cứu
Trang 16Các giải pháp nhằm nâng cao năng lực tài chính hiệu quả kinh doanh của Công ty cổ phần tập đoàn Dabaco Việt Nam
1
• Nâng cao tình hình
thanh toán và khả
năng thanh toán
2
• Giảm lượng hàng tồn kho
3
• Nâng cao mức độ
tự chủ về tài chính của Công ty
4
• Nâng cao hiệu quả kinh doanh
Trang 17Các điều kiện để thực hiện giải pháp
Đối với Công
ty cổ phần tập
đoàn Dabaco
Việt Nam
Đối với các
cơ quan quản
lý Nhà nước
có liên quan
Trang 18KẾT LUẬN
Dựa trên những kiến thức đã được Thầy, Cô giáo tại trường Đại học Kinh tế Quốc dân truyền đạt tại giảng đường Qua các bài học thực tế được các Thầy Cô chỉ dẫn khi đi thực tế tại doanh nghiệp và quá trình nghiên cứu của tác giả dưới sự hướng dẫn tận tình của TS Phạm Xuân Kiên đã lựa chọn “Phân tích BCTC của Công ty Cổ phần tập đoàn DABACO Việt Nam” làm luận văn tốt nghiệp
Mặc dù có nhiều cố gắng nhưng vì khả năng và kiến thức của tác giả còn nhiều hạn chế Tác giả mong muốn quý Thầy Cô đưa ra ý kiến góp
ý Tác giả xin phép được ghi nhận để hoàn thiện luận văn.
Trang 19EM XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN THẦY CÔ GIÁO!