Tính áp lực khớp động và mô men cân bằng trên khâu dẫn.. a Vẽ hoạ đồ vận tốc và gia tốc b Tính các lực quán tính trong cơ cấu c Tính mô men cân bằng trên khâu dẫn... b Tính mô men cân bằ
Trang 1phần động học Bài 1:
Tính vận tốc và gia tốc khâu 3 trong cơ cấu sin tại vị trí 1 bất kỳ và suy ra cho những vị trí 1 = 00, 450, 900 Cho trước lAB=0,1 (m), tay quay quay đều với 1 = 10 (1/s)
Bài 2:
Tính vận tốc và gia tốc điểm D trên khâu 3 của cơ cấu xi lanh quay tại
vị trí các góc: BAC BCD 900 Nếu tay quay AB quay đều với vận tốc góc
1 = 20(1/s) và: lAB = lCD = 0,1 (m), lAC = 0,173 (m)
Hình bài 1 Hình bài 2
Bài 3:
Tính vận tốc và gia tốc của điểm F trên cơ cấu sàng tải lắc Nếu tay quay AB quay đều với vận tốc góc 1 = 20(1/s) Tại vị trí AB và CD thẳng đứng , BC ngang Cho kích thước các khâu
lAB = lCE = lDE = lBC/3 = lEF/2 = 0,1 (m)
Hình bài 3
Trang 2Bài 4:
Tính vận tốc góc và gia tốc góc khâu 4 của cơ cấu tại vị trí như hình
4
A, D, E thẳng hàng , 1 = 900 ,tay quay AB quay đều với 1 = 10 (1/s) Kích thước các khâu:
lBC = lDE = 2lAB = 2lAD = 0,2 (m), lCE = lCD = 0 , 1 2 (m)
Hình bài 4
Bài 5:
Vẽ hoạ đồ vận tốc và gia tốc Tính vận tốc góc và gia tốc góc của khâu 4 tại vị trí 1 = 600, tay quay quay đều với vận tốc góc 1 = 10 (1/s), kích thước các khâu :
lAB = lAC = lCD = lDE = lCE = 0,1 (m)
Bài 6:
Vẽ hoạ đồ vận tốc và gia tốc Tính gia tốc góc của các khâu 2, 3 và gia tốc điểm E của cơ cấu tại vị trí xác định 1 = 600, tay quay quay đều với
1 = 10 (1/s) Kích thước các khâu :
lAB = lBC = lCD = lCE = l/2 = 0,1 (m)
Hình bài 5 Hình bài 6
Trang 3phần lực Bài 1
Tính áp lực khớp động và mô men cân bằng trên khâu dẫn 1 cho :
khâu BC nằm ngang : 1=900, 3=450, P3=100N, 3=900, AM=MC Xét xem việc tính áp lực có phụ thuộc vận tốc góc khâu dẫn không? Giải thích?
Bài 2
Cho cơ cấu như hình vẽ biết:
lBC = 2lAB = 0,2 (m) , lCD = 0,05 (m), 1=900, P3=100N
Tính áp lực khớp động và mô men cân bằng trên khâu dẫn
Hình bài 1 Hình bài 2
Bài 3
Cho cơ cấu như hình vẽ, lAC = lBC = lBD = 0,1 (m)
1=300, 1=10 (1/s), P2 = P5 = 100N, m2 = 5 Kg (đặt tại B), m5 = 5Kg (đặt tại D)
a) Vẽ hoạ đồ vận tốc và gia tốc
b) Tính các lực quán tính trong cơ cấu
c) Tính mô men cân bằng trên khâu dẫn
Trang 4Hình bài 3 Hình bài 4
Bài 4
Cho cơ cấu như hình vẽ 4
lBC = lCD = 2lAB = 0,2 (m), lAD = 0,1 (m), lCE = 0 , 2 3 (m)
1 = 1800, 1 = 10 (1/s), P5 =100N, m2= m5=5 Kg , S5 E, S2 C
a) Vẽ hoạ đồ vận tốc và gia tốc, tính 3.
b) Tính mô men cân bằng trên khâu dẫn AB bằng phương pháp công suất
Bài 5
Cho cơ cấu như hình vẽ , lAB = lBC = 0,1 (m),
a) Vẽ hoạ đồ vận tốc, gia tốc Tính 3
Xác định điểm K3 thuộc khâu 3 có vận tốc: V K3 V B1
b) Tính mô men cân bằng trên khâu dẫn 1
Hình bài 5
Trang 5Bài 1:
Tính mô men cản thay thế của các lực và mô men quán tính thay thế trên khâu dẫn AB Tính mô men cân bằng trên khâu dẫn AB So sánh Mtt1
và Mcb1 Cho :
lAB = 0,05 (m), 1=10 (1/s), 1=300, m3 = 0,4 (kg) , PC = 20 (N)
Bài 2:
Cho cơ cấu như hình vẽ với lAB = lAC = 0,1 m, 1 = 600,
(S3 C)
1) Vẽ hoạ đồ vận tốc và gia tốc
2) Tính mô men cân bằng trên khâu 1
3) Tính mô men thay thế ngoại lực về khâu dẫn 1
4) Tính mô men quán tính thay thế về khâu dẫn 1
Hình bài 1 Hình bài 2
Bài 3:
Cho cơ cấu như hình vẽ 3:
lBC = 2lAB = 2lCD = 0,2 (m) , lAD=0,1 (m) , S2B = S2C , S3C = S3D,
1 = 1200, 1 = 10 (1/s) ,
m2 = m3 = 5 (kg) , Js2 = 0,1 (kgm2), M3=10 (Nm)
1) Vẽ hoạ đồ vận tốc và gia tốc Tính 3
2) Tính mô men quán tính thay thế và mô men thay thế của các ngoại lực
về khâu dẫn 1
Trang 6Hình bài 3
Bài 4:
Cho cơ cấu như hình vẽ với:
lAB = lAD = 0.5lBC = 0,1 (m) ; lCD = lCE = 0,1 2 (m), 1 = 900,
1 = 10 (1/s), JS 3 =0.05 (kgm2), PE 4 = 100 (N), m5 =5kg
1) Vẽ hoạ đồ vận tốc của cơ cấu
2) Tính mô men quán tính thay thế trên khâu dẫn 1
3) Tính mô men ngoại lực thay thế trên khâu dẫn 1
4) Tìm điểm M3 thuộc khâu 3 có V M3 V B1
PE4
Hình bài 4
Trang 7Z5
M5
Z1
Z'
2
Z2
M4
Z3
Z'
3
Mc
Z4
3
hình bài 1
C
Bài1
+Hệ bánh răng này là hệ thống bánh răng gì ? hãy tính bậc tự do của nó
+Tính 2 theo 3 Tính tỉ số truyền i 24
Z 1 = Z 2 ’= Z 3 ’ = 10
Tính J tt ; M tt 3
Bài 2
+Cho Z 1 = Z 2 = Z 3 = 20; Z 2 ’ =10; Z 4 = 30; Z 3 ’ =40; Z 5 =120
+ Hệ thống bánh răng này là hệ thống bánh răng gì? Tính bậc t− do của nó
+Cho J 3 = 0,1 kgm 2 , J 2 = 0,2 kgm 2 Hãy tính J tt c
Bài 3
+ Hệ thống bánh răng này là hệ thống gì? Tính bậc t− do của nó
+Cho 1 =10( 1 /s); 3 =20 ( 1 /s); ( 1 và 3 cùng chiều ) Tính 2 =?
+Bây giờ cố định khối Z 1 ; Z 1 ’ Tính tỉ số truyền i 2 C và M tt c và J tt c
+Cho : Z 1 = Z 2 = Z 1’= 20; Z 4 =30; Z 3 =80
J 2 = J 4 = 0,1 Kgm 2
Z1 Z4
1
M2
Z2
Z3
c
Mc
Z'
3
Z'
2
hình bài 2
Trang 8Z1
Z2
Z3
Z'
2
c
Z1
Z'
1
Z3
Z4
c
Z2
M4
M3
c
Bµi 4
Cho hÖ b¸nh r¨ng nh− h×nh vÏ, víi c¸c b¸nh r¨ng tiªu chuÈn cïng m« ®un
Z 0 =15; Z 1 =30 ; Z ’
1 =80; Z 2 =40; Z 3 =20; 0 =30 ( 1 /s); J 2 = J c = 0,1Kgm 2
+HÖ thèng nµy lµ hÖ thèng g×? TÝnh bËc tù do cña nã
+TÝnh 2 ; c =?
+TÝnh J tt vµ M tt 0 =?
Bµi 5
Z'
1
Z3
Z'2
1
Z'4
Z5 Z'3
Z4
Z2
Z1
Z'5
Z0
Z6