CHƯƠNG 4TÍNH TOÁN CẤU KIỆN BÊ TÔNG CỐT THÉP NHÀ NHIỀU TẦNG Hà Nội, 4/2017 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI – KHOA CÔNG TRÌNH BM XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP KẾT CẤU NHÀ NHIỀU TẦNG... Tính toá
Trang 1CHƯƠNG 4
TÍNH TOÁN CẤU KIỆN BÊ TÔNG CỐT
THÉP NHÀ NHIỀU TẦNG
Hà Nội, 4/2017
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI – KHOA CÔNG TRÌNH
BM XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP
KẾT CẤU NHÀ NHIỀU TẦNG
Trang 24.1 Tính toán cột chịu nén lệch tâm xiên 4.2 Tính toán kết cấu tường BTCT
4.3 Tính toán KC dầm chịu xoắn
NỘI DUNG
Trang 3Cột chịu nén phẳng và cột chịu nén lệch tâm xiên
Tính toán cột chịu nén phẳng có cốt thép đặt theo chu vi
Tính toán cột chịu nén lệch tâm xiên
4.1 TÍNH TOÁN CỘT BTCT NÉN LỆCH TÂM XIÊN
Trang 4Tính toán cột chịu nén phẳng có cốt thép đặt theo chu vi
4.1 TÍNH TOÁN CỘT BTCT NÉN LỆCH TÂM XIÊN
Trang 5Tính toán cột chịu nén phẳng có cốt thép đặt theo chu vi
4.1 TÍNH TOÁN CỘT BTCT NÉN LỆCH TÂM XIÊN
Trang 6Tính toán cột chịu nén phẳng có cốt thép đặt theo chu vi
4.1 TÍNH TOÁN CỘT BTCT NÉN LỆCH TÂM XIÊN
Trang 8Tính toán cột chịu nén lệch tâm xiên có cốt thép bố trí theo chu vi theo công thức gần đúng
4.1 TÍNH TOÁN CỘT BTCT NÉN LỆCH TÂM XIÊN
Trang 94.2 TÍNH TOÁN KẾT CẤU VÁCH BTCT
Bê tông B ≥ B20 (M250)
Cần kiểm tra:
Khả năng chịu ứng suất nén chính
Khi chống động đất đặt cột chìm ở hai đầu vách và các
góc vách/lõi (KC = 15÷20bw) Có thể mở rộng hai đầu vách
Trang 10Cốt thép:
Đặt hai lớp thép, d ≥ {10mm và 0,1bw}Liên kết hai lớp bằng móc đai, mật độ 4 móc/1m2Hàm lượng thép đứng: ≥ 0,4% (động đất yếu), 0,6% (động đất TB/ mạnh) Không quá 3%
Thép nằm ngang, không ít hơn 1/3 thép dọc, hàm lượng không ít hơn 0,25% (đđ yếu) và 0,4% (đđ TB/ mạnh)
Khoảng cách thép dọc/ngang ≤ 200mm nếu bw
≤300mm ≤ 2bw/3 nếu bw> 300mm Trường hợp bình
thường và không chống ĐĐ, chọn ≤ 250mm
4.2 TÍNH TOÁN KẾT CẤU VÁCH BTCT
Trang 11 Cốt thép:
4.2 TÍNH TOÁN KẾT CẤU VÁCH BTCT
Trang 12Trường hợp lỗ mở nhỏ: (b1 và e ≤ 500mm), đặt ít nhất 2D12 ở biên và góc lỗ mở.
4.2 TÍNH TOÁN KẾT CẤU VÁCH BTCT
Trang 13Vách có lỗ mở lớn, cần tăng cường chiều dày, cấu tạo thành dầm bao quanh, hoặc ít nhất có cấu tạo dầm chìm
4.2 TÍNH TOÁN KẾT CẤU VÁCH BTCT
Trang 14Thép chéo lanh tô: khi (lcua/hlt < 1).
Fa = Qlt/2Rasinα)Cốt chéo cấu tạo thành khung, cốt đai chữ nhật hoặc lò
xo, sđai ≤ 0,5blt Lneo theo tính toán và ≥ 2blt và 600mm
4.2 TÍNH TOÁN KẾT CẤU VÁCH BTCT
Trang 15Phương pháp ƯSĐH PP vùng biên chịu nén 4.2 TÍNH TOÁN KẾT CẤU VÁCH BTCT
Trang 16Dầm chịu xoắn
4.3 TÍNH TOÁN KẾT CẤU DẦM CHỊU XOẮN
Trang 17Dầm chịu xoắn
4.3 TÍNH TOÁN KẾT CẤU DẦM CHỊU XOẮN
Trang 18Dầm chịu xoắn
4.3 TÍNH TOÁN KẾT CẤU DẦM CHỊU XOẮN
Trang 19Dầm chịu xoắn – Sơ đồ tính toán – Sơ đồ 1
4.3 TÍNH TOÁN KẾT CẤU DẦM CHỊU XOẮN
Trang 20Dầm chịu xoắn – Sơ đồ tính toán
4.3 TÍNH TOÁN KẾT CẤU DẦM CHỊU XOẮN
Trang 21Dầm chịu xoắn – Sơ đồ tính toán
Chiều cao vùng nén x:
4.3 TÍNH TOÁN KẾT CẤU DẦM CHỊU XOẮN
Trang 22Dầm chịu xoắn – Sơ đồ tính toán
Cánh tay đòn Z:
4.3 TÍNH TOÁN KẾT CẤU DẦM CHỊU XOẮN
Trang 23-4.4 TÍNH TOÁN NÚT KHUNG BTCT