1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 3 kiểm định với biến định lượng 1

26 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 551,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Ví dụ: Cân nặng sơ sinh trung bình của nhóm trẻ có mẹ nội trợ và nhóm trẻ có mẹ CNCV có khác nhau hay không?. So sánh hai giá trị trung bình độc lập• H0: Cân nặng sơ sinh trung bì

Trang 1

Bài 3 KIỂM ĐỊNH VỚI BIẾN ĐỊNH

Trang 2

QUY TRÌNH ĐỂ THỰC HIỆN BÀI TOÁN KIỂM ĐỊNH TRONG SPSS

ĐẶT GIẢ THUYẾT VÀ ĐỐI GIẢ THUYẾT

 Giả thuyết H0 : Nhận định không khác biệt ( vd: trung bình như nhau, tỷ lệ như nhau….)

 Đối giả thiết H1: Nhận định khác biệt (vd: trung bình khác nhau, tỷ lệ khác nhau….)

VÍ DỤ: Câu hỏi NC: Cân nặng sơ sinh trung bình của trẻ có khác với 3200 gram không?

Đặt giả thiết và đối giả thiết

H0: Cân nặng trung bình của trẻ trong bộ số liệu là 3200g

H1: Cân nặng trung bình của trẻ khác 3200g

Trang 3

QUY TRÌNH ĐỂ THỰC HIỆN BÀI TOÁN KIỂM ĐỊNH TRONG SPSS

Trang 4

So sánh một giá trị trung bình

Ví dụ: Cân nặng sơ sinh trung bình của trẻ có khác với 3200 gram không?

Đặt giả thiết và đối giả thiết

H0: Cân nặng trung bình của trẻ trong bộ số liệu là 3200g

H1: Cân nặng trung bình của trẻ khác 3200g

Cách thực hiện:

• B1: Analyze  Compare Means One-Sample T Test

• B2: Đưa biến cần phân tích vào ô Test Variable(s)

• B3: Nhập giá trị muốn so sánh với trung bình vào ô Test Value, Nhấp OK

Trang 5

ĐỌC KẾT QUẢ

trị p (sig.) Rồi so sánh p với 0.05

H0)…

Trang 6

(2-Mean Difference

95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper Trong luong

so sinh -2.568 583 .010 -51.670 -91.18 -12.16

Ta có Sig (2-tailed) = 0.01 hay p=0.01<0.05: bác bỏ H0 chấp nhận H1 nên có sự khác biệt giữa trọng lượng sơ sinh trung bình khác 3200g trọng lượng sơ sinh trung bình của mẫu nghiên cứu thấp hơn 3200g khoảng 51,7g

Giá trị p

Trang 7

LUYỆN TẬP

1 Cân nặng sơ sinh trung bình của trẻ có khác với 3160 gram không?

2 Tuổi thai trung bình có khác 38.5 tuần không?

3 Cân nặng sơ sinh trung bình của trẻ nam có khác với 3200 gram không?

4 Có ý kiến cho rằng: Tuổi thai trung bình của các bà mẹ tăng huyết áp là

38.5 tuần Hỏi ý trên có đúng không không?

5 Cân nặng sơ sinh của trẻ sinh già tháng (tuổi thai hơn 40 tuần) có khác

3400g không?

Trang 8

Giới thiệu về so sánh hai trung bình độc lập

• Hai nhóm độc lập là hai nhóm “rời” nhau (ví dụ: nhóm trẻ trai và nhóm trẻ gái; nhóm mẹ hút thuôc lá và nhóm mẹ không hút thuốc lá; …)

• So sánh trung bình về một chỉ tiêu nghiên cứu nào đó giữa hai nhóm độc lập gọi là so sánh hai trung bình độc lập.

• Ví dụ: Cân nặng sơ sinh trung bình của nhóm trẻ có mẹ nội trợ và nhóm trẻ có mẹ CNCV có

khác nhau hay không?

o Một chỉ tiêu nghiên cứu: cân nặng sơ sinh ( Biến phụ thuộc )

o Hai nhóm độc lập: nhóm trẻ có mẹ nội trợ và nhóm trẻ có mẹ CNVC ( Biến độc lập)

Trang 9

So sánh hai giá trị trung bình độc lập

• H0: Cân nặng sơ sinh trung bình của nhóm trẻ có mẹ nội trợ và nhóm trẻ có mẹ CNCV là như nhau

• H1: Cân nặng sơ sinh trung bình của nhóm trẻ có mẹ nội trợ và nhóm trẻ có mẹ CNCV là khác nhau

Cách thực hiện:

• B1: Analyze  Compare Means  Independent -Sample T Test

• B2: Đưa biến phụ thuộc vào ô Test Variable(s)

• B3: Đưa biến độc lập vào ô Grouping Variable

• B4: Đánh dấu vào biến độc lập và kích vào Define Groups Cho mã nội trợ vào Group1, cho

mã CBCNVC vào Group2 Nhấn Continue, Nhấp OK

Trang 10

Đọc kết quả (theo bảng Independent Samples Test ) :

Ghi chú: - Levene’test: là kiểm đinh 2 phương sai có khác nhau không?

- t’test là kiểm đinh 2 trung bình có khác nhau không

• Nếu giá trị Sig trong kiểm định Levene < 0.05 thì phương sai của 2 tổng thể khác nhau, ta sử dụng kết quả kiểm định t ở dòng Equal variances not assumed.

• Nếu Sig trong kiểm định Levene >= 0.05 thì phương sai của 2 tổng thể không khác nhau, ta sử dụng kết quả kiểm định t ở dòng Equal variances assumed.

• Sau đó đọc tiếp giá trị p của kiểm định t rồi đưa ra kết luận(như quy định

đã biết).

Trang 11

Ví dụ

Trang 12

Ví dụ

• Ta có Sig trong kiểm định Levene’test bằng 0.105 lớn hơn 0.05 nên phương sai hai nhóm như nhau.

• Ở dòng Equal variances assumed: c ó Sig (2-tailed) = 0.54 > 0.05 hay

nhóm trẻ có mẹ nội trợ và nhóm trẻ có mẹ CNCV là như nhau

Ví dụ: So sánh trọng lượng sơ sinh của nhóm bà mẹ tăng huyết áp và nhóm bà mẹ huyết áp bình thường?

Trang 13

Lưu ý

Trong trường hợp nhóm quan sát là định lượng ta có thể phân loại nhóm thành 2 nhóm

bằng một điểm cắt (Point cut), tất cả các giá trị nhỏ hơn điểm cắt đưa vào nhóm 1, các giá trị

lớn hơn hoặc bằng điểm cắt đưa vào nhóm 2 Lúc đó ở cửa sổ define groups nhập điểm cắt

ở ô cut point

Ví dụ: So sánh trọng lượng trẻ sơ sinh của nhóm trẻ có mẹ sinh trước năm

1979 với nhóm trẻ có mẹ sinh trong năm và sau năm 1979

Trang 14

LUYỆN TẬP

1 So sánh trung bình trọng lượng sơ sinh của trẻ nam và trẻ nữ

2 Cân nặng sơ sinh trung bình của nhóm trẻ có mẹ nội trợ và nhóm trẻ có mẹ

buôn bán có khác nhau hay không?

3 So sánh tuổi thai của nhóm trẻ nặng cân và nhóm trẻ nhẹ cân

4 So sánh trọng lượng sơ sinh của nhóm tuổi thai nhỏ hơn 40 tuần và nhóm tuổi

thai lớn hơn hoặc bằng 40 tuần

5 So sánh trọng lượng sơ sinh của nhóm tuổi thai nhỏ hơn hoặc bằng 40 tuần và

nhóm tuổi thai lớn 40 tuần

Trang 15

Kiểm định hai trung bình ghép cặp.

• So sánh trung bình hai chỉ tiêu nghiên cứu trên cùng một nhóm quan sát (hai thời điểm trước và sau theo dõi)

• Ví dụ: điểm chất lượng cuộc sống trước và sau chấn thương;

điểm chất lượng cuôc sống trước sinh và sau sinh; điểm kiểm tra trước ôn tập và sau ôn tập.

Trang 16

Kiểm định hai trung bình ghép cặp.

• Ví dụ: Xét xem điểm chất lượng cuộc sống trước khi sinh và sau khi sinh có sự

khác biệt hay không?

• H 0 : điểm chất lượng cuộc sống trước khi sinh và sau khi sinh là như nhau

• H 1 : điểm chất lượng cuộc sống trước khi sinh và sau khi sinh là khác nhau

• Cách thực hiện: Analyze / Compare Means / Paired Sample.

Kéo từng biến điểm chất lượng cuộc sống trước khi sinh và điểm chất lượng cuộc sống sau khi sinhvào cặp biến thứ nhất

Trang 17

Đọc kết quả

Từ bảng Paired Samples Test trả lời giá trị p (sig.(2-tailed)), so sánh p với 0,05 để bác bỏ H0 hay không bác bỏ H0

Từ bảng Paired Samples Test ta có p = sig.(2-tailed) =0.000< 0,001

nên bác bỏ H0 Vậy điểm chất lượng cuộc sống trước khi sinh và sau

khi sinh có sự khác biệt.

Trang 18

LUYỆN TẬP

Xét xem điểm chất lượng cuộc sống trước khi sinh và sau khi sinh của

bà mẹ huyết áp bình thường có sự khác biệt hay không

Trang 19

So sánh nhiều trung bình (Kiểm định ANOVA)

•Ví dụ: Ở những bà mẹ có nghề nghiệp khác nhau thì trung bình tuổi thai có khác

nhau hay không?

Giải thích yêu cầu: Có 3 nhóm nghề nghiệp là nhóm nội trợ, nhóm buôn bán,

nhóm CBCNVC; hỏi trung bình tuổi thai giữa ba nhóm này có khác nhau hay

không?

H0: Ở những bà mẹ có nghề nghiệp khác nhau thì trung bình tuổi thai là như nhau

H1: Ở những bà mẹ có nghề nghiệp khác nhau thì trung bình tuổi thai là khác nhau

Trang 20

Thao tác :

• Câu lệnh: Analyze / Compare Means/ One-Way ANOVA

• B1: Đưa biến phụ thuộc (định lượng) vào khung Dependent List,

biến độc lập (định tính) vào khung Factor

• B2: Để có thống kê mô tả và kiểm định phương sai đồng nhất ấn

Option để mở hộp thoại ra Chọn Descriptive và Homogeneity of

variance test Sau đó Continue.

• B3: Để so sánh từng cặp chúng ta kích vào Post Hoc, hộp thoại hiện

ra, kích vào LSD nếu phương sai bằng nhau, kích vào Dunnetts T3 nếu phương sai không bằng nhau, sau đó kích vào Continue, OK

Trang 21

ĐỌC KẾT QUẢ

So sánh trung bình giữa các nhóm

Giá trị p

• Nếu p>=0.05 thì trung bình giữa các nhóm không có

sự khác biệt (Xong)

•Nếu p<0.05 thì trung bình của các nhóm có sự khác biệt (đọc tiếp : cặp nào có sự khác biệt).

bảng so sánh phương sai

 Nếu sig <0.05 thì phương sai khác biệt.

Trang 22

ĐỌC KẾT QUẢ

Xét xem cặp nào có sự khác biệt

Phương sai đồng nhất

Phương sai khác biệt

Sig nào nhỏ hơn 0.05 thì cặp đó có sự khác biệt

Trung bình tuổi thai của nhóm mẹ nội trợ khác nhóm mẹ CBCNVC

Trang 23

ĐỌC KẾT QUẢ

Nhìn vào bảng ANOVA (so sánh trung bình giữa các nhóm) đọc giá trị p ở sig.

• Nếu p>=0.05 thì trung bình giữa các nhóm không có sự khác biệt (Xong)

• Nếu p<0.05 thì trung bình của các nhóm có sự khác biệt (đọc tiếp : cặp nào có sự khác biệt).

Nhìn vào bảng Test of Homogeneity of Variances (bảng so sánh phương sai) đọc giá trị sig.

• Nếu sig >=0.05 thì phương sai đồng nhất.

• Nếu sig <0.05 thì phương sai khác biệt.

Nhìn vào bảng Multiple Comparisons:

- Nếu phương sai đồng nhất thì nhìn vào phần LSD

- Nếu phương sai khác biệt thì nhìn vào phần Dunnett T3

Trang 24

Ví dụ đọc kết quả:

Từ bảng ANOVA thấy p = 0.041<0.05 nên kết kuận rằng ở những bà mẹ có nghề nghiệp khác nhau thì trung bình tuổi thai khác nhau

Từ vào bảng Test of Homogeneity of Variances, thấy giá trị Sig bằng 0.029<

0,05 nên phương sai khác biệt

Nhìn vào phần Dunnett T3 của bảng Multiple Comparisons ta có Trung

bình tuổi thai của nhóm mẹ nội trợ khác nhóm mẹ CBCNVC với sign = 0.018

Trang 25

LUYỆN TẬP

1 Ở những bà mẹ có nghề nghiệp khác nhau thì trung bình trọng lượng sơ sinh

của trẻ có khác nhau hay không?

2 Những trẻ ở nhóm cân nặng khác nhau (nhóm nhẹ cân, nhóm cân nặng

trung bình, nhóm nặng cân) thì trung bình tuổi thai có khác nhau hay không?

3 Ở những nhóm tuổi thai khác nhau (nhóm già tháng, nhóm đủ tháng, nhóm

sinh non) thì trung bình trọng lượng sơ sinh có khác nhau hay không?

Ngày đăng: 14/10/2022, 14:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Dựa theo bảng One-Sample Test để trả lời giá trị p (sig.) Rồi so sánh p với 0.05.  - bài 3  kiểm định với biến định lượng 1
a theo bảng One-Sample Test để trả lời giá trị p (sig.) Rồi so sánh p với 0.05. (Trang 5)
Từ bảng Paired Samples Test trả lời giá trị p (sig.(2-tailed)), so sánh p với 0,05 để bác bỏ H 0 hay không bác bỏ H0 - bài 3  kiểm định với biến định lượng 1
b ảng Paired Samples Test trả lời giá trị p (sig.(2-tailed)), so sánh p với 0,05 để bác bỏ H 0 hay không bác bỏ H0 (Trang 17)
bảng so sánh phương sai - bài 3  kiểm định với biến định lượng 1
bảng so sánh phương sai (Trang 21)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w