Kiểm định giả thiết và ước lượng khoảng tin cậy cho các hệ sốhồi quy 2.7.. MỤC TIÊUSau khi học xong, sinh viên cần nắm được: Phân phối xác suất của sai số ngẫu nhiên Cách xác định kh
Trang 1CHƯƠNG 2
HỒI QUY ĐƠN BIẾN
NỘI DUNG BÀI HỌC:
2.5 Phân bố xác suất của Ui
2.6 Kiểm định giả thiết và ước lượng khoảng tin cậy cho các hệ sốhồi quy
2.7 Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi quy
2.8 Dự báo giá trị trung bình và giá trị cá biệt của biến phụ thuộc2.9 Hướng dẫn đọc kết quả Eviews trong mô hình hồi quy đơn biến
Trang 2MỤC TIÊU
Sau khi học xong, sinh viên cần nắm được:
Phân phối xác suất của sai số ngẫu nhiên
Cách xác định khoảng tin cậy cho các hệ số hồi quy và PSSSngẫu nhiên
Cách kiểm định các hệ số hồi quy và sự phù hợp của mô hình
Phương pháp dự báo giá trị trung bình và giá trị cá biệt của biếnphụ thuộc
Cách đọc kết quả Eviews trong mô hình hồi quy đơn biến
Trang 3HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
Để hoàn thành tốt bài học, sinh viên cần thực hiện các nhiệm vụ sau:
Đọc trước bài giảng chương 2 được giao
Trả lời các câu hỏi tình huống và làm bài tập ứng dụng
Nếu có vấn đề gì chưa hiểu rõ, liên hệ với giảng viên
để được hỗ trợ
Trang 4Để có thể phân tích về mặt thống kê đối với mô hình ta cầnphải biết phân phối xác suất của các ước lượng, các phân phốinày tuỳ thuộc vào phân phối xác suất của các sai số ngẫu nhiên.
+ Ui thường là tổng hợp của một số lớn các yếu tố ngẫunhiên độc lập cùng tuân theo một quy luật phân phối xác suấtnào đó và ảnh hưởng đến Y bé đều như nhau do đó Ui có phânphối chuẩn
Trang 5+ Quy luật phân phối chuẩn chỉ có hai tham số là kỳ vọngtoán và phương sai nên dễ tính toán.
+ Quy luật phân phối chuẩn có tính chất là nếu Ui phânphối chuẩn thì một hàm tuyến tính của nó cũng có phân phốichuẩn
+ Quy luật phân phối chuẩn có tính chất là tính độc lập vàkhông tương quan là đồng nhất
Trang 62) (n α/2 1
1 1
2) (n α/2 1
1 se( βˆ )t β βˆ se( βˆ )t
Ước lượng khoảng cho hệ số: β 1
- Khoảng tin cậy đối xứng:
- Khoảng tin cậy tối đa:
1
2) (n α 1
1 se( βˆ )t β
2) (n α 1 1
1 βˆ se( βˆ )t
- Khoảng tin cậy tối thiểu:
2.6 Kiểm định giả thiết và ước lượng khoảng tin cậy
2.6.1 Ước lượng khoảng tin cậy của hệ số hồi quy
Trong đó: là giá trị tới hạn t với mức ý nghĩa /2 vàbậc tự do (n-2) và 1 - là độ tin cậy
2) (n α/2
t
Trang 72) (n α/2 2
2 2
2) (n α/2 2
2 se( βˆ )t β βˆ se( βˆ )t
Ước lượng khoảng cho hệ số: β 2
- Khoảng tin cậy đối xứng:
- Khoảng tin cậy tối đa:
2
2) (n α 2
2 se( βˆ )t β
2) (n α 2 2
2 βˆ se( βˆ )t
- Khoảng tin cậy tối thiểu:
Trang 8Ví dụ 2.3: Với số liệu từ ví dụ 2.1, hãy ước lượng khoảng tin cậy
đối xứng cho các hệ số hồi quy
1 Ước lượng khoảng tin cậy đối xứng cho hệ số chặn
Trang 9Ví dụ 2.3: Với số liệu từ ví dụ 2.1, hãy ước lượng khoảng tin cậy
đối xứng cho các hệ số hồi quy
2 Ước lượng khoảng tin cậy đối xứng cho hệ số góc
Trang 10Ví dụ 2.4: Với số liệu từ ví dụ 2.1, Khi lượng phân bón tăng thêm 1
(tạ/ha) thì năng suất thu hoạch trung bình tăng tối đa bao nhiêu?
Trang 112) (n 2 α/2 1
2 2
2) (n 2 α/2
2
χ
σˆ 2) (n
σ χ
σˆ 2)
Ước lượng khoảng tin cậy cho phương sai sai số ngẫu nhiên:
- Khoảng tin cậy hai phía:
2) (n 2 α 1
2 2
χ
σˆ2)(n
(n 2 α
2
σχ
σˆ2)(n
- Khoảng tin cậy tối thiểu:
Trang 12Cách 1: Phương pháp giá trị tới hạn
j
j j
Trang 13Ví dụ 2.5: Với số liệu từ ví dụ 2.1, hãy cho biết Lượng phân bón có
ảnh hưởng đến năng suất thu hoạch hay không?
Trang 14Ví dụ 2.6: Với số liệu từ ví dụ 2.1, hãy cho biết Lượng phân bón có
tác động thuận chiều đến năng suất thu hoạch hay không?
Trang 15Ví dụ 2.7: Với số liệu từ ví dụ 2.1, có thể nói rằng khi lượng phân
bón tăng thêm 1 (tạ/ha) thì năng suất thu hoạch trung bình tăngnhiều hơn 1.6 tạ/ha hay không?
Trang 17Kiểm định cặp giả thiết: H0: R 2 = 0
2
2
1
) 2 (
R
n
R F
Trang 18Ví dụ 2.8: Với số liệu từ ví dụ 2.1, kiểm định sự phù hợp của hàm
hồi quy bằng kiểm định F
Trang 192) (n α/2 0
0 0
2) (n α/2 0
0 Se( Y ˆ )t E(Y/X ) Y ˆ Se( Y ˆ )t
0 2 1
2 i
2 0
2 0
x
X X
n
1 σˆ )
Y ˆ Se(
Trang 20Ví dụ 2.9: Với số liệu từ ví dụ 2.1, dự báo giá trị trung bình của năng suất
thu hoạch với hệ số tin cậy 95% khi lượng phân bón là 20 (tạ/ha)
Trang 212) (n α/2 0
0 0
0
2) (n α/2 0
0
0 2 1
0 βˆ βˆ X
2.8.2 Dự báo giá trị cá biệt của biến phụ thuộc
- Tại X = X0 , dự báo giá trị cá biệt Y0 Є (Y/X0) như sau:
2 i
2 0
2 0
0
x
X X
n
1 1 σˆ )
Y ˆ - Se(Y
Trang 22Ví dụ 2.10: Với số liệu từ ví dụ 2.1, dự báo giá trị cá biệt của năng suất
thu hoạch với hệ số tin cậy 95% khi lượng phân bón là 20 (tạ/ha)
Trang 232.9 Các thuật ngữ trong bảng hồi quy Eviews
Dependent Variable Biến phụ thuộc
Method: Least squares Phương pháp: Bình phương bé nhất
Sample: 1 n Mẫu từ 1 đến n
Included observations Số quan sát
Variable (Regressor) Biến: C (INPT) là biến hằng số, còn lại là biến độc lập Coefficient Ước lượng hệ số
Std Error Sai số chuẩn
t-Statistic Thống kê t
Prob P-value kiểm định T của các hệ số
R-squared Hệ số xác định R 2
Adjusted R-squared Hệ số xác định điều chỉnh
S.E of regression Sai số chuẩn của hồi quy
Sum squared resid Tổng bình phương các phần dư RSS
Log likelihood Giá trị logarit của hàm hợp lý
Durbin-Watson stat Thống kê Durbin-Watson DW
Mean dependent var Trung bình của biến phụ thuộc
S.D of dependent var Độ lệch chuẩn mẫu của biến phụ thuộc
Akaike info criterion Tiêu chuẩn Akaike
Schwarz criterion Tiêu chuẩn Schwarz
F-statistic Thống kê F
23
Trang 24Ví dụ 2.11: Với số liệu từ ví dụ 2.1, Hồi quy bằng Eviews cho kếtquả ước lượng như thế nào?
Trang 25NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
In slide bài giảng còn lại của chương 2
Hoàn thành các bài tập ôn tập chương 2
Đọc trước tài liệu chương 3 được giao
Tham gia buổi học online tiếp theo đầy đủ, đúng giờ.
Trang 26CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT