1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ ÔN TẬP MÔN LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ CÓ ĐÁP ÁN TRƯỜNG ĐH LUẬT TPHCM

36 44 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Tập Môn Luật Thương Mại Quốc Tế Có Đáp Án
Trường học Trường Đại Học Luật TPHCM
Chuyên ngành Luật Thương Mại Quốc Tế
Thể loại Đề Ôn Tập
Năm xuất bản 2019
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Theo Hiệp định Marrakesh, đồng thuận là phương thức thông qua quyết định duy nhất ở Hội nghị Bộ trưởng và Đại hội đồng WTO. Nhận định sai. Ngoài nguyên tắc đồng thuận còn có phương thức ra quyết định trên cơ sở đa số phiếu. Cspl: Điều 9, 10 hiệp định marrakesh 2 Theo nguyên tắc MFN, chính phủ các quốc gia phải dành những ưu đãi như nhau giữa hàng hóa nhập khẩu và hàng hóa nội địa tương tự. Sai. Nguyên tắc MFN, chính phủ các quốc gia phải dành những ưu đãi như nhau giữa hàng hóa nhập khẩu tương tự của các quốc gia khác nhau. Còn việc chính phủ các quốc gia phải dành những ưu đãi như nhau giữa hàng hóa nhập khẩu và hàng hóa nội địa tương tự là biểu hiện của nguyên tắc NT. Cspl: điều 1.1 GATT.

Trang 1

Nhận định sai

Ngoài nguyên tắc đồng thuận còn có phương thức ra quyết định trên cơ sở đa số phiếu

2/ Theo nguyên tắc MFN, chính phủ các quốc gia phải dành những ưu đãi như nhau giữa hàng hóa nhập khẩu và hàng hóa nội địa tương tự

Sai

Nguyên tắc MFN, chính phủ các quốc gia phải dành những ưu đãi như nhau giữa hàng hóa nhập khẩu tương tự của các quốc gia khác nhau Còn việc chính phủ các quốc gia phải dành những ưu đãi như nhau giữa hàng hóa nhập khẩu và hàng hóa nội địa tương tự là biểu hiện của nguyên tắc NT

4/ Trong mọi trường hợp, cá nhân mang quốc tịch của một trong hai thành viên WTO đang tranh chấp sẽ không thể trở thành hội thẩm viên của Ban hội thẩm giải quyết tranh chấp cho các thành viên này

Sai

Cá nhân mang quốc tịch của một trong hai thành viên WTO đang tranh chấp sẽ không thể trở thành hội thẩm viên của Ban hội thẩm giải quyết tranh chấp cho các thành viên này, trừ TH các bên TC có thỏa thuận khác

Trang 2

1 Hợp đồng giữa công ty B tại Pháp và cty (việt nam) 2 qg đều là tvien

- Đối tượng hàng hóa, không thuộc điều 2, 4, 5

- Trụ sở TM tại các quốc gia khác nhau: đ 10 B trụ sở tại Pháp; C trụ sở TM tại CHXHCNVN có chi nhánh tại Pháp Chính cty C tại VN là nơi giao hàng Công ty C là nơi có mối liên hệ mật thiết với hợp đồng

- Pháp và CHXHCNVN đều là thành viên CISG: Cisg điều chỉnh

2 Qúa trình giao kết hợp đồng Có hđ giữa các bên k?

- K1.14 là có chào hàng: B yêu cầu mua…

- Có chấp nhận k? xác nhận lại đơn hàng, nên có chấp nhận chào hàng, k có phản đối Hợp đồng được giao kết vào 14/2

- Phát sinh quyền, nghĩa vụ: B có nghĩa vụ thanh toán, nhận hàng, B trả tiền C giao hàng

3 Lý do gây ra hỏa hoạn:

- nếu liên quan nội bộ cty hay chập mạch điện trong kho, k đc xem là trở ngại khách quan

- do sự cố bất ngờ có thể xem là trở ngại khách quan không lường trước được, nhưng phải đáp ứng đ 79, có thiện chí khắc phục có thể ký hđ phụ mua hàng Còn 1 tuần nhưng k khắc phục, B đã có nới thời hạn giao hàng

Trang 3

(B

1

2%

2

Trang 4

4

ời, không phải là các bên tranh chấp, tự nguyện gửi ý kiến của mình cho Tòa án thông tin về những vấ ề pháp lý hoặc những vấ ề khác của vụ kiệ ể hỗ trợ Tòa giải quyết nội dung tranh chấp

5 ng qua

6

ă

Trang 5

8

ă

Trang 6

10

11

12

tro

13

Trang 7

14

15

16

Trang 8

18

19

20

Trang 9

21

cho

22

gia

Trang 10

24

25

15

yêu c

Trang 11

26 –

27

28

Trang 12

30

31

32

Trang 13

33

34

35

– NT

Trang 14

37

38

39

40

c

Trang 15

K á ê ó ị ểm kinh doanh tại các quốc gia là thành viên củ ều 1.1.a CISG);

( 2 ) Khi theo các quy tắ á ốc tế thì luậ ợc áp dụng là luật củ ớc thành viên CISG

ều 1.1.b CISG);

(3) Khi các bên lựa chọn CISG là luật áp dụng cho hợ ồng của mình;

K ải quyết tranh chấp lựa chọn CISG làm luật áp dụng

41

ă

42

Trang 16

43

44

liên quan 45

bi

Trang 17

46

47

48

Vấ ề á ịnh chủ thể ký kết hợ ồng: Chủ thể ký kết một hợ ồng mua bán hàng hóa quốc tế

Trang 18

50

Câu 1:

Công ty Xiaoping có trụ sở tại Tứ Xuyên (Trung Quốc) giao kết hợ ồng mua bán thép với công

Trang 19

kết là Công ty Xiaoping có trụ sở tại Tứ Xuyên (Trung Quốc) và với công ty Steelward có trụ sở tại Bắc Kinh (Trung Quố à ó ợc giao từ trụ sở công ty Steelward tại Ulsan (Hàn Quốc) cho bên mua Sau khi nhận hàng, các bên xảy ra tranh chấp về chấ ợng hàng hóa và Steelward cho rằng luật áp dụ ể ều chỉnh hợ ồng này là CISG 1980 ều 1(1)(a) Công ty Xiaoping

ô ồng ý vì cho rằ â à ợp ồ ợc ký kết giữa các bên có trụ sở ở cùng một quốc gia,

ó ật Trung Quốc có giá trị ều chỉnh giao dịch này

Anh/Chị hãy cho bi t h ồng trên có thu c ph m vi áp d ng c a CISG 1980 hay không, bi t rằng Hàn Quốc và Trung Quố ở Cô c vào thờ ểm giao k t h ồng?

hai bên Công ty Xiaoping không biết công ty Steelward có thêm trụ sở tại Hàn Quốc và hợ ồng ghi nhận các bên tham gia giao kết là Công ty Xiaoping có trụ sở tại Tứ Xuyên

Câu 2:

Trang 20

2 Giả sử, Product B.V chấp nhận toàn bộ nội dung trong chào hàng và gửi tới ASTRA vào ngày

ì â ó ải là chấp nhận chào hàng không?

3 Giả sử, Product B.V gửi chấp nhận chào hàng vào ngày 17/2/2018 thì hợ ồ ợc giao kết

từ thời gian nào?

ă ứ ề ì ô ớc này áp dụng cho các hợ ồng mua bán hàng hóa quốc tế giữa các bên có trụ sở ại tại các quốc gia khác nhau khi các quốc gia này là các quốc gia thành viên củ ô ớ ă ứ ều 1.2 CISG 1980 thì sự kiện các bên có trụ sở ại tại các quố á ô í ến nếu sự kiện này không xuất phát từ hợp ồng, từ các mối quan hệ ã ì à ặc vào thờ ểm ký hợ ồng giữa các bên hoặc là từ việ ổi thông tin giữa các bên ă cứ ều 2 CISG về nhữ ờng hợ ô ớc này không áp dụng vào một số ờng hợp Và ă ứ ều 6 CISG thì các bên có thể loại bỏ việc áp dụng Cô ớc này -

ừ ữ ở ê ế ậ ợ ồ ê ị ự ề ỉ ủ ISG

trả lời của Product B.V không ợc xem là một chấp nhận chào hàng 2

Công ty VINABACA

Product B.V

Product B.V

Trang 21

Công ty VINABACA

Product B.V

Câu 3: à ô ố ử ề ị ế ợ ồ ế ô ổ ầ ậ ể à á à ì ớ á

ờ ạ ả ờ ố ù à à ế ế ề ờ ố ề ị ế ô ồ ý ẽ à ờ ạ á ể ừ à ậ ợ ấ ậ ề ị ủ i

à ô ã f ả ờ ớ ộ ồ ý à ì ó ê à ê ằ ẽ à ề ệ Y

à ợ ì á ã ì ẽ á ã ờ ạ ả ờ à

ậ ợ f ủ ô ả ờ ế ề à ờ

ố ế ị ô à ữ á ê ị ờ ả ố ộ ộ ề f o Long Fheo ế à ậ ợ ô á ủ ó ẽ

à ê ê ở à à à à ẽ ế ả Y à à

Trang 22

- ă ứ ề ì ô ớc này áp dụng cho các hợ ồng mua bán hàng hóa quốc tế giữa các bên có trụ sở ại tại các quốc gia khác nhau khi các quốc gia này là các quốc gia thành viên củ ô ớ ă ứ ều 1.2 CISG 1980 thì sự kiện các bên có trụ sở

ại tại các quố á ô í ến nếu sự kiện này không xuất phát từ hợp ồng, từ các mối quan hệ ã ì à ặc vào thờ ểm ký hợ ồng giữa các bên hoặc là từ việ ổi thông tin giữa các bên

ă ứ ều 2 CISG về nhữ ờng hợp côn ớc này không áp dụng vào một số ờng hợp Và

ă ứ ều 6 CISG thì các bên có thể loại bỏ việc áp dụng Cô ớc này

Trang 23

ự ấ ậ à à ủ n ỏ ã ề ệ ứ

ậ ờ ề ị ý ế ợ ồ ã ỏ ã ấ ả ề ệ ể ở à ộ à à

fax

16 ề à

ờ ố f ế ị ô à ữ

Long Fheo Shinichi

Shinichi ô ậ à à ừ ố á

4:

Bên mua một nhà sản xuất ổ cắm mạng có trụ sở tại bang California (Hoa Kỳ) gử ặt hàng phụ kiện thiết bị ện tử với bị à ột doanh nghiệ ợc thành lập tại Hoa Kỳ ó á trụ sở tại bang Oregon (Hoa Kỳ à á ì ợng với bên mua, bên bán

ã ử á ă ản về phẩm cách kỹ thuật từ Canada cho bên mua tham khả K ặt mua phụ kiệ ê ớng dẫn củ ê á ã ửi hầu hế á ặt hàng cho trụ sở của bên bán tại Oregon Hoa Kỳ vào ngày 11/6/2001 Vào ngà à ó ợc gử ến cho bên mua từ trụ sở của bên bán tạ ê ể tiết kiệm chi phí, thay vì vận chuyển theo

á ô ờng bằ ờng bộ hoặ ờng sắ ê á ã ê ột công ty vận chuyển

Trang 24

ị ả ế ấ ê ế à ?

ă ứ ề ì ô ớc này áp dụng cho các hợ ồng mua bán hàng hóa quốc tế giữa các bên có trụ sở ại tại các quốc gia khác nhau khi các quốc gia này là các quốc gia thành viên củ ô ớ ă ứ ều 1.2 CISG 1980 thì sự kiện các bên có trụ sở

ại tại các quố á ô í ến nếu sự kiện này không xuất phát từ hợp ồng, từ các mối quan hệ ã ì à ặc vào thờ ểm ký hợ ồng giữa các bên hoặc là từ việ ổi thông tin giữa các bên

ă ứ ề ịnh nếu một bên có trụ sở ại trở lên thì trụ sở mại của họ sẽ ợc coi là trụ sở ại của họ sẽ ợc coi là trụ sở à ó ó ối liên hệ chặt chẽ nhấ ối với hợ ồ à ối với việc thực hiện hợ ồ ó ó í ới những tình huố à á ê ều biết hoặ ều dự á ợc vào bất kỳ ú à ớc hoặc vào thờ ểm

hợ ồng

Vậy: Bên mua một nhà sản xuất ổ cắm mạng có trụ sở tại bang California (Hoa Kỳ) gử ặt hàng phụ kiện thiết bị ện tử với bị à ột doanh nghiệp ợc thành lập tại Hoa Kỳ ó á ụ sở tại bang Oregon (Hoa Kỳ) và Canada

á ì ợng vớ ê ê á ã gử á ă ản về phẩm cách kỹ thuật từ Canada cho bên mua tham khả K ặt mua phụ kiệ ê ớng dẫn củ ê á ã gửi hầu hế á ặt hàng cho trụ sở của bên bán tại Oregon Hoa Kỳ vào ngày 11/6/2001 Vào

à à ó ợc gử ến cho bên mua từ trụ sở của bên bán tại Canada Că ứ

ều 10 thì Canada là bên có mối quan hệ nhất thiết nhấ ối với hợ ồ ì ê á ã ửi

á ă ản về phẩm cách kỹ thuật từ Canada và thực tế à ó ợc gử ến cho bên mua từ trụ sở của bên bán tại Canada

Trang 25

ă ứ ều 6 CISG thì các bên có thể loại bỏ việc áp dụng Cô ớc này

Ngoài ra, hàng hóa không rớ à ều 2 CISG và h ê ô ỏ ậ ô á ụ ô

ậ ờ ề ị ý ế ợ ồ ã ỏ ã ấ ả ề ệ ể ở à ộ à à

- ă ứ ề ì ộ ờ ê ố ộ à á ủ ờ ợ à à

ể ộ ự ồ ý ớ à à ấ à ấ ậ à à ề ị

Trang 26

ợ ời bán phả ó ĩ ụ thu xếp việc chuyên chở à ó ề ời bán có

ĩ ụ phải thu xếp việc chuyên chở hàng hóa, thì họ phải ký kết các hợ ồng cần thiế ể việc chuyên chở ợc thực hiện tớ í ằ á ện chuyên chở thích hợp với hoàn cảnh

cụ thể à á ều kiệ ô ờ ối vớ ức chuyên chở ă ứ ều

ị ời bán phả ú à à àng mà hợ ồ ã ịnh, hay

có thể á ị ợc bằng cách tham chiếu vào hợ ồng Vậ ời bán phải giao hàng vào

ú à

ă ứ à ề ì ờ á à ú ố ợng, phẩm chất và mô tả ịnh trong hợ ồng à ú ì ó ó ợ ồng yêu cầu

- ĩ ụ của bên mua:

ề ị ờ ó ĩ ụ thanh toán tiền hàng và nhậ à ịnh của hợ ồng và củ ô ớ à ề ị ĩ ụ nhận hàng củ ời mua gồm thực hiện mọ à à ời ta có quyền chờ ợi ở họ một cách hợ ý ể é ời bán thực hiện việc giao hàng và tiếp nhận hàng hóa

ă ứ ề ị á ờng hợ ô ợc nêu tạ á ều 67 và 68, các rủi ro ợc chuyể ờ ời này nhận hàng ì à ợc chuyển sang

ờ ê ời bán phải chịu rủi ro Vậy nên bán chịu trách nhiệm về rủ ớp biển dẫn

ến việc hàng hóa không phù hợp với hợ ồng

Trang 27

thứ ba mà họ nhờ thực hiện toàn phần hay một phần hợ ồ ũ ô ực hiệ ề ó ì bên ấy chỉ ợc miễn trách nhiệ ờng hợ ợc miễn trách nhiệm chiế ịnh của khoản 1 ều này và nế ời thứ ũ ẽ ợc miễn trách nế á ịnh của khoản

ê ợc áp dụng cho họ

- Vậ ể ợc miễn trách thì phải chứ ợc bên bán và bên thứ ề ợc miễn trách

ều 79.1

ă ứ ề ịnh một bên không chịu trách nhiệm về việc không thực biện bất kỳ

mộ ĩ ụ à ó ủa họ nếu chứ ợc rằng việc không thực hiện ấy là (i) do một trở ngại nằm ngoài sự kiểm soát của họ à ời ta không thể chờ ợi một cách hợp lý rằng họ phải tính tới trở ngạ ó à ú ý ết hợ ồng hoặ à á ợc hay khắc phục hậu quả của nó, cuối cùng (iv) là việc không thực hiệ ợ ĩ ụ theo hợ ồng và trở ngại có mối quan hệ nhân quả

Vì công ty Vinashin là bên thứ ba (mộ ê ộc lập với bên bán và bên mua

bị ớp biển, â à ở ngại nằm ngoài kiểm soát của họ, họ không thể ờ ớ ợc, họ ã ố gắng hết sức mà không khắc phụ ợc hậu quả và việc không thực hiệ ợ ĩ ụ theo hợ ồng và trở ngại có mối quan hệ nhân quả Vậy bên thứ ba sẽ ợc miễn trách

ồng thời, bên bán ký hợ ồng cho bên bên thứ ba và việc bên thứ ba bị ớp biển là một trở ngại nằm ngoài sự kiểm soát của họ và họ ô ờ ớc trở ngạ ó ởi vì lịch của công ty Vinashin là có lộ trình sẵn, việ ổi của bên thứ ba làm cho bên bán không thể ờ ớc

Trang 28

biế á ẽ phải biết về trở ngạ ó ì ẽ phải chịu trách nhiệm về những thiệt hại do việc bên kia không nhậ ợc thông báo

Và ề ò ịnh các sự ịnh các sự ịnh củ ều này không cản trở từng bên

ợc sử dụng mọi quyền khác ngoài quyề ợc bồ ờng thiệt hại chiế ô ớc này

Công ty Q –

Y –

f

f f

f

l ?

?

2

Ngày đăng: 14/10/2022, 10:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w