1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Quảng Nam

19 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án
Trường học Trường THCS Nguyễn Du, Quảng Nam
Chuyên ngành Lịch sử và Địa lí lớp 6
Thể loại Đề thi giữa học kì
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 489,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và ôn thi giữa kì, mời các bạn cùng tham khảo nội dung “Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Quảng Nam” dưới đây. Hi vọng đề thi sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Trang 1

MA TR N Đ  KI M TRA GI A H C KÌ I NĂM H C 2021­2022 Ậ Ề Ể Ữ Ọ Ọ

MÔN L CH S  ­ Đ A LÍ  L P 6 Ị Ử Ị Ớ

C P 

ĐỘ

CH  Đ Ủ Ề

C NG

1. NGU N G C Ồ Ố

LOÀI NGƯỜI

S  câu:ố

S  đi m:ố ể

T  l ỉ ệ

4 1,33 đi mể 13.3%

S  đi m:1,33ố ể

T  l : 13.3%ỉ ệ

2. S  CHUY N Ự Ể

BI N VÀ PHÂN 

HÓA C A Xà

H I NGUYÊN 

TH Y.

S  câu:ố

S  đi m:ố ể

T  l ỉ ệ

2 đi mể 20%

S  câu: 1ố

S  đi m:2ố ể

T  l : 20%ỉ ệ

3. AI C P, 

LƯỠNG HÀ C  

Đ I

đ iạ .

S  câu:ố

S  đi m:ố ể

T  l ỉ ệ

1.5 đi mể 15%

  S  câu:1ố

S  đi m: 1.5ố ể

T  l : 15%ỉ ệ 4/.  N Đ  C  Đ IẤ Ộ Ổ Ạ ­Bi t đế ược 

  n Đ  c  

Trang 2

đ i.ạ

S  câu:ố

S  đi m:ố ể

T  l ỉ ệ

5 1.66 đi mể 16.6%

S  đi m:1.66ố ể

T  l : 16.6%ỉ ệ

1. H  TH NG Ệ Ố

KINH, VĨ 

TUY N. T A Ế Ọ

Đ  Đ A LÍỘ Ị

S  câu:ố

S  đi m:ố ể

T  l ỉ ệ

3 1,0 đi mể 10%

S  câu: 3ố

S  đi m: 1ố ể

T  l :      ỉ ệ 10%

 2. B N Đ  M TẢ Ồ Ộ  

S  LỐ ƯỚI KINH 

VĨ TUY N 

.PHƯƠNG 

HƯỜNG TRÊN 

B N ĐẢ Ồ

S  câu:ố

S  đi m:ố ể

T  l ỉ ệ

1 1,5 đi mể 15%

S  câu: 1ố

S  đi m: 1,5ố ể

T  l :      ỉ ệ 15%

3. T  L  B N Ỉ Ệ Ả

Đ TÍNH 

KHO NG CÁCH  

TH C T  D A Ự Ế Ự

Trang 3

VÀO T  L  B N Ỉ Ệ Ả

S  câu:ố

S  đi m:ố ể

T  l ỉ ệ

3 1,0 đi mể 10%

S  câu: 3ố

S  đi m: 1ố ể

T  l :      ỉ ệ 10%

12 4 40%

2

3.0 3.0%

1

2 20%

3

1 10%

S  câu:   18

S  đi m: ố ể

10,0

T  l : 100%ỉ ệ

Trang 4

B NG Đ C T  Đ  KI M TRA GI A H C KÌ I Ả Ặ Ả Ề Ể Ữ Ọ

 NĂM H C 2021­2022

MÔN L CH S ­ Đ A LÍ L P 6 Ị Ử Ị Ớ

C P  Ấ ĐỘ

CH  Đ Ủ Ề

PHÂN MÔN

CAO

T NG

C NG

       

PHÂN 

MÔN 

1. NGU N G CỒ Ố  

LOÀI NGƯỜI ­  Bi t đế ượ ngc  ườ ối t i 

bao nhiêu năm

Trang 5

L CH  

SỬ

PHÂN 

MÔN 

L CH  

SỬ

S  câu:ố

S  đi m:ố ể

T  l ỉ ệ

4 1,33 đi mể 13.3%

S  đi m:1,33ố ể

T  l : 13.3%ỉ ệ

2. S  CHUY N Ự Ể

BI N VÀ PHÂN 

HÓA C A Xà

H I NGUYÊN 

TH Y.

S  câu:ố

S  đi m:ố ể

T  l ỉ ệ

2 đi mể 20%

S  câu: 1ố

S  đi m:2ố ể

T  l : 20%ỉ ệ

3. AI C P, 

LƯỠNG HÀ C 

ĐẠ

S  câu:ố

S  đi m:ố ể

T  l ỉ ệ

1.5 đi mể 15%

  S  câu:1ố

S  đi m: 1.5ố ể

T  l : 15%ỉ ệ 4/.  N Đ  C  Ấ Ộ Ổ

n Đ

n và 

Trang 6

người nào t  ừ Trung Á tràn 

n Đ

là phát minh 

n Đ  c  đ i, 

và Sudra

S  câu:ố

S  đi m:ố ể

T  l ỉ ệ

5 1.66 đi mể 16.6%

    

S  câu: 5ố

S  đi m:1.66ố ể

T  l : 16.6%ỉ ệ

1. H  TH NG Ệ Ố

KINH, VĨ 

TUY N. T A Ế Ọ

Đ  Đ A LÍỘ Ị

qua đài thiên  văn Grin­uých 

Trang 7

MÔN 

Đ A  

PHÂN 

MÔN 

Đ A  

chính là

S  câu:ố

S  đi m:ố ể

T  l ỉ ệ

3 1,0 đi mể 10%

S  câu: 3ố

S  đi m: 1ố ể

T  l :      ỉ ệ 10%

2. B N Đ  Ả Ồ

M T S  LỘ Ố ƯỚ

KINH VĨ 

TUY N 

.PHƯƠNG 

HƯỜNG TRÊN 

B N ĐẢ Ồ

cách   xác 

S  câu:ố

S  đi m:ố ể

T  l ỉ ệ

1 1,5 đi mể 15%

S  câu: 1ố

S  đi m: 1,5ố ể

T  l :      ỉ ệ 15%

Trang 8

Đ TÍNH 

KHO NG 

CÁCH TH C 

T  D A VÀO Ế Ự

T  L  B N ĐỈ Ệ Ả Ồ

cho

S  câu:ố

S  đi m:ố ể

T  l ỉ ệ

3 1,0 đi mể 10%

S  câu: 3ố

S  đi m: 1ố ể

T  l :      ỉ ệ 10%

12 4 40%

2 3.0 3.0%

1

2 20%

3

1 10%

S  câu:   18

S  đi m: ố ể

10,0

T  l : 100%ỉ ệ

Trang 9

L CH S Ị Ử

me

H  và tên:  ọ

L p:  ớ 6/

BÀI KI M TRA  GI A KÌ I ­ 202 1­2022 MÔN: L CH  S ­  Đ A LÍ ­ L P:  Ị Ớ 6

Th i gian: 60 phút ( không k  th i gian phát ờ ể ờ  

đ )        ề

c ng

Nh n xét c a giáo viên ậ ủ

ĐỀ1

L ch s ị ử Đ a lí

Trang 10

B. T  LU NỰ Ậ  (3.5 đi m)

BÀI LÀM:

………

……

………

……….……….

……….……….

……….……….

……….……….

……….……….

……….……….

……….……….

……….……….

……….……….

……….………

……….………

……….………

……….………

……….……….

……….………

……….

………

……….……….

……….

………

………….………

……….………

……….……….

Trang 11

………

……….………

……….………

……….………

……….……….

PHÂN MÔN  L CH S Ị Ử       ĐI M NH N XÉT Đ  2 A TR C NGHI M Ắ Ệ  (3 đi m)  Ch n ý tr  l i đúng nh t  trong các câu sau ọ ả ờ ấ Câu 1: T  r t s m,  ng i  n Đ  c  đ i đã có ch  vi t riêng, đó làừ ấ ớ ườ Ấ ộ ổ ạ ữ ế     A. ch  Ph n.      B. ch  Nho.       C. ch  tữ ạ ữ ữ ượng hình.      D. ch  Hin­đu. ữ Câu 2: Ng i t i c  đã xu t hi n cách ngày nay bao nhiêu năm? ườ ố ổ ấ ệ A Kho ng 5­6 tri u năm .       C. Kho ng 15 v n năm .ả ệ ả ạ B Kho ng 4 tri u năm .      D. Kho ng 3 v n năm.ả ệ ả ạ Câu 3: Đ c đi m nào d i đây là c a ng i t i c ?ặ ể ướ ủ ườ ố ổ A. Có th  đ ng, đi b ng hai chân, dùng tay c m n m.ể ứ ằ ầ ắ     B L p lông m ng không còn.     ớ ỏ C. Có c u t o c  th  nh  ngấ ạ ơ ể ư ười ngày nay.  D. Có thân hình th ng đ ng.ẳ ứ Câu 4: Qúa trình ti n hóa t  v n thành ng i trên trái đ t đ c di n ra nh  th  nào?ế ừ ượ ườ ấ ượ ễ ư ế       A. Vượn người, ngườ ố ổi t i c , người tinh khôn      

      B. Vượn người, người tinh khôn, ngườ ố ổi t i c         C. Người tinh khôn, ngườ ố ổ ượi t i c , v n người.      

      D. Vượn người, người tinh khôn, người hi n đ i. ệ ạ H  và tên:  ọ

L p:  ớ 6/

BÀI KI M TRA  GI A KÌ I ­ 202 1­2022 MÔN: L CH  S ­  Đ A LÍ ­ L P:  Ị Ớ 6

Th i gian: 60 phút ( không k  th i gian phát ờ ể ờ  

đ )        ề

c ng

Nh n xét c a giáo viên ậ ủ

ĐỀ 2

L ch s ị ử Đ a lí

Trang 12

Câu 5: Theo ch  đ  đ ng c p Vác­na, ng i  n Đ  c  đ i có bao nhiêu đ ng c p?ế ộ ẳ ấ ườ Ấ ộ ổ ạ ẳ ấ

Câu 6: Loài ng i là k t qu  c a quá trình ti n hóa tườ ế ả ủ ế ừ       

       A. ngườ ố ổi t i c         B. Vượn người.       C. Người hi n đ i.      D. ngệ ạ ười tinh khôn Câu 7: Trong xã h i  n Đ  c  đ i, ai thu c đ ng c p Su­đra?ộ Ấ ộ ổ ạ ộ ẳ ấ       A.Tăng l ­Quý t c.       ữ ộ  C. Nông dân, thương nhân       B. Qúy t c, chi n binh.       D. Nh ng ngộ ế ữ ười  có đ a v  th p kém.ị ị ấ Câu 8: H  th ng các ch  s , k  c  s  0 mà hi n nay ta đang s  d ng là phát minh c aệ ố ữ ố ể ả ố ệ ử ụ ủ A.người Ai C p.         B. ngậ ườ Ấi  n Đ        C. ngộ ười Hi L p.         D. ngạ ười Trung  Qu c.ố Câu 9: Gi a thiên niên k  II TCN, t c ng i nào t  Trung Á tràn vào mi n B c  n Đ ?ữ ỉ ộ ườ ừ ề ắ Ấ ộ A. Người A­ri­a     B. Người Do Thái.       C. Người Đra­vi­đa D. Người Kh ­ơ me B. T  LU NỰ Ậ  (3.5đi m) Câu 1. (1.5 đi m)  Em hãy nêu nh ng thành t u văn hóa ch  y u c a Ai C p, Lữ ự ủ ế ủ ậ ưỡng Hà c  đ i? ổ ạ Câu 2. (2 đi m)  Vi c phát minh ra kim lo i có vai trò nh  th  nào đ i v i đ i s ng c a con ngệ ạ ư ế ố ớ ờ ố ủ ườ  i ?  BÀI LÀM ……….……….

……….………

……….……….

……….………

……….……….

……….……….

……….………

……….………

……….………

……….

………

………….………

……….………

……….………

……….………

……….………

Trang 13

……….………

……….……….

……….……….

……….……….

……….……….

……….……….

……….……….

……….……….

……….……….

……….………

……….……….

……….………

……….……….

……….………

………

… ……….……….

BI U ĐI M VÀ ĐÁP ÁN Đ  THI GI A H C KÌ  Ể Ể Ề Ữ Ọ I

MÔN: L CH S Ị Ử  6 NĂM H C: 2021 ­ 2022

Đ  1: 

A TR C NGHI M   Ắ Ệ  : (3,0 đi m), m i câu đúng đ ể ỗ ượ c 0,33đ

B T  LU N;   Ự Ậ   (3,5đ) 

Trang 14

u

m

  1

Nêu nh ng thành t u văn hóa ch  y u c a Ai C p, L ữ ự ủ ế ủ ậ ưỡ ng Hà c  

đ i?

   1,5 đ

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0.25đ

  

2

Vi c phát minh ra kim lo i có vai trò nh  th  nào đ i v i đ i s ng  ệ ạ ư ế ố ớ ờ ố

1đ 0.5đ 0.5đ

BI U ĐI M VÀ ĐÁP ÁN Đ  THI GI A H C KÌ  Ể Ể Ề Ữ Ọ

MÔN: L CH S  6 Ị Ử

NĂM H C: 2021 ­ 2022

Đ  2: 

A

      TR C NGHI M   Ắ Ệ  : (3,0 đi m), m i câu đúng đ ể ỗ ượ c 0,33đ

Trang 15

Đáp án A B A A C B D B A

B.

      T  LU N;   Ự Ậ   (3,5đ) 

u

m

  1

Nêu nh ng thành t u văn hóa ch  y u c a Ai C p, L ữ ự ủ ế ủ ậ ưỡ ng Hà c  

đ i?

   1,5 đ

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0.25đ

  

2

Vi c phát minh ra kim lo i có vai trò nh  th  nào đ i v i đ i s ng  ệ ạ ư ế ố ớ ờ ố

0.5đ 0.5đ

Trang 16

      Đ  1

 A. kinh tuy n g cế ố  .       B.  kinh tuy n Tâyế  .      C. kinh tuy n Đông .      D.ế vĩ tuy n g cế ố   

Câu 2:Đường Xích đ o chính là ạ     A. kinh tuy n g cế ố  .      B.  vĩ tuy n g c.       C.  ế ố vĩ tuy n B c.      D. ế ắ vĩ tuy n Nam.ế Câu 3: N a c u  t  Xích đ o đ n c c B c là ử ầ ừ ạ ế ự ắ    A. n a c u Đông ử ầ  .      B. n a c u Tây .       C.  n a c u  B c.      D. n a c u  Nam.ử ầ ử ầ ắ ử ầ Câu 4:Trong các t  l  b n đ  sau b n đ  nào th  hi n n i dung  nhi u h nỉ ệ ả ồ ả ồ ể ệ ộ ề ơ   ?       A.1:500 000 .      B. 1:6 000 000 .       C. 1: 10 000 000 .      D.1: 15 000 000  Câu 5: B n đ  nào dả ồ ưới đây có t  l  nh  nh t?ỉ ệ ỏ ấ A. 1:10 000 .      B. 1:500 000 .       C. 1: 5 000 000 .       D.   1: 10 000 000  Câu 6: Trên b n đ  hành chính có t  l  1:5 000 000 .Kho ng cách gi a thành ph  A đ n thành ph  ả ồ ỉ ệ ả ữ ố ế ố B là  6cm.V y trên th c t  kho ng cách gi a hai thành ph  đó làậ ự ế ả ữ ố A.  3 km.       B. 30 km .       C. 300 km .       D.   3 000 km  B. T  LU N: Ự Ậ (1,5đi m ) Câu 1: Mu n xác đ nh ph ng h ng trên b n đ  ta xác đ nh nh  th  nào?ố ị ươ ướ ả ồ ị ư ế Bài làm:

H   tên  ọ

L p  /  ớ    Phòng thi         

SBD      STT        

 KI M TRA  GI A H C  Ữ Ọ K  I ­ NH 20 21­2022 PHÂN MÔN: Đ A LÍ Ị – L P Ớ  6 Th i gian: …. phút (không k  th i gian giao đ )    ờ ể ờ ề  Đi m ể          Nh n xét c a Th y Cô ậ ủ ầ        

Trang 17

BI U ĐI M VÀ ĐÁP ÁN Đ  THI GI A H C KÌ 1 – MÔN Đ A LÍ  Ể Ể Ề Ữ Ọ Ị 6

NĂM H C: 2021 ­ 2022

Đ  1: 

C TR C NGHI M   Ắ Ệ  : (2,0đ), m i ý đúng đ c 0,33đ ỗ ượ

D T  LU N;   Ự Ậ   (1,5đ) 

m

1

nam

đông

0,25đ

0,5đ 0,5đ 0,25đ

Trang 18

Đ  2

Nam

  A.   3 km.       B. 30 km .       C. 300 km .       D.   3 000 km 

Bài làm:

H   tên  ọ

L p  /  ớ    Phòng thi         

SBD      STT        

 KI M TRA  GI A H C  Ữ Ọ K  I ­ NH 20 21­2022 PHÂN MÔN:  Đ A LÍ Ị – L P Ớ  6 Th i gian: …. phút (không k  th i gian giao đ )    ờ ể ờ ề  Đi m ể          Nh n xét c a Th y Cô ậ ủ ầ        

Trang 19

BI U ĐI M VÀ ĐÁP ÁN Đ  THI GI A H C KÌ 1 – MÔN Đ A LÍ  Ể Ể Ề Ữ Ọ Ị 6 NĂM H C: 2021 – 2022 Đ  2:  A       TR C NGHI M   Ắ Ệ  : (2,0đ), m i ý đúng đ c 0,33đ ỗ ượ           

B.

      T  LU N;   Ự Ậ   (1,5đ) 

m

1

nam

đông

0,25đ

0,5đ 0,5đ 0,25đ

   

Ngày đăng: 14/10/2022, 10:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

    A. ch  Ph n.                  B. ch  Nho.               C. ch  t ữữ ượ ng hình.                D. ch  Hin­đu.  ữ - Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Quảng Nam
ch  Ph n.                  B. ch  Nho.               C. ch  t ữữ ượ ng hình.                D. ch  Hin­đu.  ữ (Trang 9)
­ Ch  vi t: Ch  t ếữ ượ ng hình c a ng ủ ườ i Ai C p và ch  hình nêm c a  ủ - Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Quảng Nam
h  vi t: Ch  t ếữ ượ ng hình c a ng ủ ườ i Ai C p và ch  hình nêm c a  ủ (Trang 14)
­ Ch  vi t: Ch  t ếữ ượ ng hình c a ng ủ ườ i Ai C p và ch  hình nêm c a  ủ - Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Quảng Nam
h  vi t: Ch  t ếữ ượ ng hình c a ng ủ ườ i Ai C p và ch  hình nêm c a  ủ (Trang 15)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w