1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

SLIDE THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA DỊCH VỤ CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ

101 25 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hoạt Động Cung Ứng Dịch Vụ
Người hướng dẫn Nguyễn Hoàng Phước Hạnh
Trường học hcmu law
Chuyên ngành thương mại hàng hóa dịch vụ
Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 42,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 3 CHƯƠNG 3 HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ HỢP ĐỒNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA CUNG ỨNG DỊCH VỤ VỚI TƯ CÁCH LÀ HĐTM ĐẶC TRƯNG CỦA PL ĐIỀU CHỈNH HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ HỢP ĐỒNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ

Trang 2

I KHÁI LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ VÀ

Trang 3

nghĩa vụ thực hiện dịch vụ

nghĩa vụ thanh toán + sử dụng dịch vụ

Trang 4

Thương

Ví dụ

không chọn

LUẬT THƯƠNG MẠI

• Giới hạn và miễn trách nhiệm của Thương nhân A

trong việc cung ứng dịch vụ logistics với ông B

Trang 5

KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA CUNG ỨNG

DỊCH VỤ VỚI TƯ CÁCH LÀ HĐTM 1.1.

Trang 6

Khác với HĐMBHH, kết quả của HĐCƯDV trong

nhiều trường hợp không được vật

thể hoá

Cung ứng dịch vụ là hoạt động được thực hiện theo yêu cầu của người khác (chủ thế khác) nhằm mục đích

hưởng thù lao

Hoạt động CƯDV luôn

có sự tham gia của con

người thông qua việc sử

Trang 7

I KHÁI LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ VÀ

Trang 8

ĐẶC TRƯNG CỦA PL ĐIỀU CHỈNH HOẠT ĐỘNG

CUNG ỨNG DỊCH VỤ

1.2.

Mỗi ngành dịch vụ có những đặc thù riêng nên đòi hỏi bên cạnh các quy phạm chung còn có rất nhiều quy

phạm đặc thù

Hoạt động CƯDV luôn có

sự tham gia của con người

để thực hiện những công việc nhất định nên thường

có các quy định yêu cầu

Trang 9

I KHÁI LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ VÀ

Trang 10

LTM 2005)

HĐ dịch vụ logistics, quá cảnh,

Trang 11

HỢP ĐỒNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ

1.3.

1.3.2 Chủ thể của hợp đồng CƯDV 1.3.1 Khái niệm của hợp đồng CƯDV

1.3.3 Hình thức của hợp đồng CƯDV

1.3.4 Đối tượng của hợp đồng CƯDV

1.3.5 Quyền và nghĩa vụ của các bên trong

hợp đồng CƯDV

Trang 12

Hợp đồng cung ứng dịch vụ là thỏa thuận giữa bên cung ứng dịch

vụ và bên sử dụng dịch vụ về việc bên cung ứng dịch vụ thực hiện dịch vụ cho bên sử dụng dịch vụ và nhận thanh toán

1.3.1 Khái niệm của hợp đồng CƯDV

Trang 14

1.3.3 Hình thức của hợp đồng CƯDV

CSPL: Khoản 1 Điều 74 LTM 2005

• lời nói • bằng văn bản • xác lập bằng hành

vi cụ thể

Trang 16

1.3.4 Đối tượng của hợp đồng CƯDV

PHỤ LỤC 4 LUẬT ĐẦU TƯ 2014

DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ

KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

Trang 17

1.3.5 Quyền và nghĩa vụ của các bên

trong hợp đồng CƯDV

Mục 2 Chương III

(Điều 78 - 87 LTM 2005)

- Quyền và nghĩa vụ do các bên

thỏa thuận không trái với quy định của pháp luật Trường hợp các bên không thỏa thuận, các quy định của Luật Thương mại được áp dụng.

Trang 19

Ng.vụ tuân theo yêu cầu hợp lý (Điều 83)

Ng.vụ tiếp tục hoàn thành (Điều 84)

Trang 20

VÀ NHỮNG CHI TIẾT KHÁC

Trang 21

Ng.vụ hợp tác (Điều 85.3) Ng.vụ điều phối (Điều 85.4)

Trang 22

(4) QUYỀN KHÁCH HÀNG

(i) Quyền được sở hữu và sử

dụng kết quả dịch vụ do bên

CƯDV cung cấp

(ii) Quyền yêu cầu bên CƯDV

thay đổi một cách hợp lý nội

dung hoạt động dịch vụ trong

quá trình CƯDV và phải chịu

chi phí phát sinh nếu có

Trang 23

II MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CỤ THỂ

Trang 24

2.1.5 Miễn trách nhiệm của

thương nhân kinh doanh

dịch vụ logistics

Trang 25

2.1.1 Khái niệm dịch vụ logistics

Trang 26

(i) Thực hiện một hoặc nhiều công việc bao gồm:

Nhận

hàng

Vận chuyển

Lưu kho, lưu bãi

Làm thủ tục

hải quan, giấy tờ khác

Tư vấn

KH

Đóng gói bao bì, ghi

mã ký hiệu

Giao hàng

Trang 27

2.1.2 Đặc điểm dịch vụ logistics

Về vai trò: Dịch vụ

logistics góp phần gia tăng giá trị hàng hóa, thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng

Về nội dung dịch vụ:

bao gồm một hoặc nhiều công việc khác nhau liên quan đến sự dịch chuyển của HH

Về chủ thể: thực

hiện dịch vụ logistics là thương

nhân kinh doanh

DV logistics

Trang 28

2.1.5 Miễn trách nhiệm của

thương nhân kinh doanh

dịch vụ logistics

Trang 30

(1) CHỦ THỂ HỢP ĐỒNG

Tham gia vào hoạt động cung ứng dịch vụ logistics bao gồm:

(i) Bên cung ứng dịch vụ là thương nhân

có đăng ký kinh doanh để thực hiện một hoặc một số hoạt động logistics cụ thể theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của mình

Trang 32

(2) HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG

CSPL: Khoản 1 Điều 74 LTM 2005

• lời nói • bằng văn bản • xác lập bằng hành

vi cụ thể

Trang 34

QUYỀN CỦA THƯƠNG NHÂN

Trang 35

Thương nhân

kinh doanh dịch

vụ logistics

Khách hàng (TN/ ko là TN)

Hợp đồng dịch vụ logistics

• Hưởng thù lao và các chi phí

• Thông tin về hàng hoá

• Đóng gói, ký mã hiệu hàng hoá

• Bồi thường thiệt hại và chi phí

phát sinh

NGHĨA VỤ KH (Điều 236)

Trang 36

•Thực hiện dịch vụ theo thoả thuận

• Thông báo khi thực hiện khác với chỉ dẫn

• Xin chỉ dẫn (TH có thể dẫn đến không

thực hiện được HĐ)

• Thực hiện nghĩa vụ trong thời hạn hợp lý

(trường hợp không có thoả thuận)

• Nghĩa vụ khi cầm giữ HH (Điều 240)

• Tuân thủ quy định PL và tập quán vận tải

• Chịu trách nhiệm trước khách hàng khi vi

phạm nghĩa vụ

NGHĨA VỤ TN (Điều 235, 239)

• Đưa ra chỉ dẫn, kiểm tra,

giám sát việc thực hiện hợp đồng

• Yêu cầu bồi thương thiệt

hại nếu bên CƯDV vi phạm HĐ

QUYỀN KH (Điều 236)

Trang 37

2.1.4 Giới hạn trách nhiệm của thương nhân kinh

HÀNG HOÁ

Trang 38

• Hành động/ không hành động mạo hiểm

và biết trước hậu quả chắc chắn xảy ra

Trang 39

TỔNG KẾT VỀ GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM

• Giới hạn theo thoả thuận;

• Nếu không thoả thuận => không

vượt quá tổng giá trị HH bị tổn

Trang 40

2.1.5 Miễn trách nhiệm của

thương nhân kinh doanh

dịch vụ logistics

Trang 41

2.1.5 Miễn trách nhiệm của thương nhân kinh

doanh dịch vụ logistics

TẠI SAO???

• Chịu ảnh hưởng nhiều từ

những yêu tố khách quan

• Lệ thuộc vào chỉ dẫn của KH

• Không thể kiểm soát các vấn đề liên

quan đến chất lượng bên trong của HH

Trang 42

2.1.5 Miễn trách nhiệm của thương nhân kinh

doanh dịch vụ logistics

Trang 43

(1) Tổn thất là do lỗi của KH hoặc của người được

KH uỷ quyền

Thương nhân CƯDV

logistics A

Khách hàng B

Hợp đồng vận chuyển

B đóng gói hàng hoá

Trang 45

(3) Tổn thất là do khuyết tật của hàng hóa;

Thương

nhân CƯDV

logistics A

Hợp đồng vận chuyển

tủ lạnh

Ga trong tủ lạnh rò rỉ

Trang 46

(4) Tổn thất phát sinh trong những trường hợp miễn trách nhiệm theo quy định của pháp luật và tập quán vận tải nếu thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics

Trang 47

(5) Thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics không nhận được thông báo về khiếu nại trong thời hạn 14 ngày , kể từ ngày thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics giao hàng cho người nhận;

Trang 48

(6) Sau khi bị khiếu nại, thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics không nhận được thông báo về việc bị kiện tại Trọng tài hoặc Tòa án trong thời hạn 09 tháng kể từ ngày giao hàng

Trang 49

2.2 Dịch vụ quá cảnh hàng hóa

KHÁI NIỆM QUÁ CẢNH HÀNG HOÁ

KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM DỊCH VỤ

Trang 50

KHÁI NIỆM QUÁ CẢNH HÀNG HOÁ

2.2.1

Điều 241

LTM 2005

Quá cảnh hàng hóa là việc vận chuyển hàng

hóa thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài qua lãnh thổ Việt Nam, kể cả:

• Trung chuyển, chuyển tải, lưu kho, chia

tách lô hàng, thay đổi phương thức vận tải

• Các công việc khác được thực hiện trong

thời gian quá cảnh

HÀNG HOÁ QUÁ CẢNH???

Trang 51

Hàng hóa quá cảnh phải là:

Trang 52

KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM DỊCH VỤ QUÁ

Trang 53

KHÁI NIỆM DV QUÁ CẢNH HH

Điều 249 LTM 2005

• Là hoạt động thương mại

• Thương nhân thực hiện việc quá cảnh

cho hàng hóa thuộc sở hữu của tổ

chức, cá nhân nước ngoài qua lãnh

thổ Việt Nam để hưởng thù lao

Trang 56

hư hỏng, tổn thất trong

quá trình quá cảnh)

GIA HẠN: Khoản 2 và 3

Điều 246 LTM 2005

Trang 57

• Tiêu thụ trái phép hàng hóa,

phương tiện vận tải chở hàng quá cảnh.

SO SÁNH: QUYỀN CẦM GIỮ, ĐỊNH ĐOẠT CỦA DỊCH VỤ LOGISTICS

Trang 58

HỢP ĐỒNG CƯDV QUÁ CẢNH HÀNG HOÁ

2.2.3

• Là sự thoả thuận giữa bên cung ứng

dịch vụ quá cảnh và khách hàng

• Quy định quyền và nghĩa vụ của

các bên trong việc cung ứng dịch

vụ quá cảnh

Trang 59

HỢP ĐỒNG CƯDV QUÁ CẢNH HÀNG HOÁ

Trang 60

Bên CƯDV Khách hàng

• Là doanh nghiệp được thành lập

luật doanh nghiệp

• Có đăng ký kinh doanh dịch vụ

Trang 61

Hợp đồng dịch vụ quá cảnh phải được lập thành văn bản hoặc bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương

Điện báo, telex, fax, thông điệp

dữ liệu và các hình thức khác theo quy định của pháp luật

CSPL: Điều 251 LTM 2005

Khoản 15

Điều 3 LTM

(2) HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG

Trang 62

QUYỀN CỦA THƯƠNG NHÂN

Trang 63

Thương nhân

kinh doanh dịch

vụ quá cảnh

Khách hàng (TN/ ko là TN)

Hợp đồng dịch vụ quá cảnh

• Yêu cầu đưa hàng hoá đến cửa

khẩu nhập

• Yêu cầu cung cấp thông tin về

hàng hoá

• Yêu cầu cung cấp chứng từ

• Nhận thù lao và yêu cầu thanh

toán chi phí hợp lý

QUYỀN TN (Điều 253.1)

• Đưa hàng hoá đến cửa khẩu

• Cung cấp thông tin về hàng

Trang 64

Thương nhân

kinh doanh dịch

vụ quá cảnh

Khách hàng (TN/ ko là TN)

Hợp đồng dịch vụ quá cảnh

• Yêu cầu tiếp nhận hàng hoá

• Yêu cầu thông báo kịp thời về

tình trạng hàng hoá

• Yêu cầu thực hiện biện pháp hạn

chế tổn thất

QUYỀN KH (Điều 252.1)

Trang 65

DỊCH VỤ QUÁ CẢNH HÀNG HOÁ DỊCH VỤ LOGISTICS

Thương nhân kinh doanh dịch vụ

quá cảnh hàng hoá KHÔNG có

quyền cầm giữ và định đoạt

hàng hoá quả cảnh để thanh toán

thù lao quá cảnh (Điều 248 LTM

2005 và trừ trường hợp tại Điều

247 LTM 2005)

Thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics CÓ quyền cầm giữ một số lượng hàng hoá nhất định và các chứng từ liên quan đến số lượng

hàng hoá đó để đòi tiền nợ đã đến hạn của khách hàng nhưng phải thông báo ngay bằng văn bản cho khách hàng (Khoản 1 Điều 239 LTM 2005)

Trang 66

2.3 Dịch vụ giám định hàng hoá

KHÁI NIỆM DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH

ĐẶC ĐIỂM DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH

CÁC NGUYÊN TẮC THỰC HIỆN DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI

CHỨNG THƯ GIÁM ĐỊNH VÀ GIÁ TRỊ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG THƯ GIÁM ĐỊNH

HỢP ĐỒNG CƯDV GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI

Trang 67

KHÁI NIỆM DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH

2.3.1

Điều 254 LTM 2005

Là hoạt động thương mại

Thương nhân thực hiện những công việc cần thiết để xác định:

• Tình trạng thực tế của hàng hoá;

• Kết quả cung ứng dịch vụ;

• Những nội dung khác theo yêu

cầu của KH

Trang 68

KHÁI NIỆM DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH

khách hàng

Trang 69

Ví dụ:

(i) Giám định tình trạng thực tế của hàng hoá như: giám định chất lượng của các loại hàng hoá có giá trị lớn như vàng bạc, đá quý,…

Trang 70

Ví dụ:

(ii) Giám định hàng hoá

t r o n g v i ệ c t h ự c h i ệ n HĐMBHH: giám định đo

lường, giám định chất lượng, giám định tình trạng hàng hoá trước khi xếp và/ hoặc tháo dỡ hàng,…

Trang 71

Hoạt động kinh doanh có điều kiện

Đặc điểm 1

Theo Điều 257 LTM 2005, Thương nhân kinh doanh dịch vụ

giám định thương mại phải có đủ 03 điều kiện sau:

doanh nghiệp được thành lập theo quy định của PL

giám định viên đủ tiêu chuẩn

khả năng thực hiện quy trình, phương pháp giám định hàng hóa, dịch vụ

(1)

(2) (3)

Trang 72

• Xác định tình trạng thực tế của hàng hoá;

• Xác định những nội dung khác liên quan đến: số lượng, chất

lượng, bao bì, giá trị HH, xuất xứ HH, tổn thất, độ an toàn, tiêu chuẩn vệ sinh, phòng dịch, kết quả thực hiện dịch vụ, phương pháp cung ứng DV và các nội dung khác theo yêu cầu của KH

Về mục đích dịch vụ giám định

Đặc điểm 2

• Xác định kết quả cung ứng dịch vụ; PL nước ta chưa có sự phân biệt trong việc điều chỉnh

hoạt động giám định chất lượng hoặc tình trạng thực tế

của hàng hoá với giám định kết quả dịch vụ

Trang 73

Tính chất là hoạt động tư = được thực hiện theo:

Đặc điểm này giúp phân biệt Giám định thương mại với tư cách là một hoạt động thương mại so với các hoạt động giám

định khác như giám định tư pháp

Hoạt động có tính chất là hoạt động tư Đặc điểm 3

• Yêu cầu của một bên trong HĐ

• Yêu cầu của các bên trong HĐ

• Yêu cầu của các khách hàng khác.

Trang 74

Để đảm bảo mục đích, hoạt động giám

định thương mại phải tuân thủ 03

nguyên tắc:

CÁC NGUYÊN TẮC THỰC HIỆN DỊCH VỤ

GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI

2.3.3

Trang 75

NGUYÊN TẮC 1: Giám định thương mại được thực hiện

Khoản 2 Điều 258 LTM 2005

• Theo thỏa thuận;

• Yêu cầu của một/ các bên trong HĐ;

• Yêu cầu của cá nhân, tổ chức;

• yêu cầu của cơ quan nhà nước.

Trang 76

NGUYÊN TẮC 2: Việc giám định phải được thực hiện

quy trình nghiệp vụ kỹ thuật phù hợp bảo đảm độc lập,

Trang 77

NGUYÊN TẮC 3: Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám

định và giám định viên không được thực hiện giám định

trong trường hợp liên quan đến lợi ích của mình

TRÁNH XUNG ĐỘT LỢI ÍCH

Trang 78

CHỨNG THƯ GIÁM ĐỊNH VÀ GIÁ TRỊ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG THƯ GIÁM ĐỊNH

2.3.4

(1) KHÁI NIỆM (2) GIÁ TRỊ

PHÁP LÝ (3) HÌNH THỨC

Trang 79

“Chứng thư giám định là văn bản xác định tình trạng thực tế của hàng hóa, dịch

vụ theo các nội dung giám định được khách hàng yêu cầu.”

CHỨNG THƯ GIÁM ĐỊNH = hình thức thể hiện của kết quả

giám định

Khoản 1 Điều 260

LTM 2005

(1) KHÁI NIỆM

Trang 82

(2) GIÁ TRỊ PHÁP LÝ

Điều 261 LTM 2005 Điều 262 LTM 2005

Giá trị pháp lý đối

với bên yêu cầu

Giá trị pháp lý đối với

các bên trong HĐ

Trang 83

Giá trị pháp lý đối

với bên yêu cầu Điều 261 LTM 2005

Bên yêu cầu giám định chứng minh:

• Kết quả giám định không khách quan, không trung thực

• Sai về kỹ thuật, nghiệp vụ giám định

Trang 84

Chứng thư giám định KHÔNG có giá trị pháp

lý đối với bên yêu cầu

Trang 85

(2) GIÁ TRỊ PHÁP LÝ

Điều 261 LTM 2005 Điều 262 LTM 2005

Giá trị pháp lý đối

với bên yêu cầu

Giá trị pháp lý đối với

các bên trong HĐ

Trang 87

CÁC BÊN KO CÓ

THOẢ THUẬN Chứng thư giám định có

giá trị pháp lý đối với bên yêu cầu

Các bên còn lại trong HĐ

có quyền GIÁM ĐỊNH LẠI

Trang 88

CHỨNG THƯ GIÁM ĐỊNH LẠI khác với CHỨNG THƯ

GIÁM ĐỊNH BAN ĐẦU thì sao?

Có 2 trường hợp xảy ra

Trang 89

Thương nhân cấp chứng nhận giám định ban đầu

thừa nhận kết quả Chứng thư giám định lại

(1) TRƯỜNG HỢP 1

Kết quá chứng thư giám định lại có giá trị pháp lý đối với tất cả các bên

Trang 90

Thương nhân cấp chứng nhận giám định ban đầu

KHÔNG thừa nhận kết quả Chứng thư giám định lại

Trang 91

(3) HÌNH THỨC

Khoản 2 Điều 260

LTM 2005

• Phải có chữ ký của người đại diện có

thẩm quyền của TNKDDV giám định

• Chữ ký, họ tên của giám định viên

• Phải được đóng dấu nghiệp vụ được

đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền

Trang 92

• Là sự thoả thuận giữa thương

nhân kinh doanh dịch vụ giám định và khách hàng

HỢP ĐỒNG CƯDV GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI

2.3.5

• Quy định quyền và nghĩa vụ của

các bên trong việc cung ứng và sử dụng dịch vụ giám định

Trang 94

• Bên cung ứng dịch vụ: Bắt buộc là

thương nhân (Điều 256, 257 LTM 2005)

Trang 95

(2) HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG

Điều 74 LTM 2005

• lời nói • bằng văn bản • xác lập bằng hành

vi cụ thể

Trang 96

QUYỀN CỦA THƯƠNG NHÂN

Trang 97

Thương nhân

kinh doanh dịch

vụ giám định

Khách hàng (TN/ ko là TN)

Hợp đồng dịch vụ quá cảnh

• Thực hiện gđịnh theo yêu cầu

• Cấp chứng thư giám định

• Trả tiền phạt phạt vi phạm, bồi

thường thiệt hại

• Tuân thủ các tiêu chuẩn và

nguyên tắc giám định

NGHĨA VỤ TN (Điều 263.2)

• Yêu cầu giám định theo nội

dung thoả thuận

• Yêu cầu giám định lại;

• Yêu cầu trả tiền phạt vi phạt, bồi

thường thiệt hại

QUYỀN KH (Điều 264)

Trang 98

Thương nhân

kinh doanh dịch

vụ giám định

Khách hàng (TN/ ko là TN)

Hợp đồng dịch vụ quá cảnh

• Yêu cầu KH cung cấp tài liệu

cần thiết

• Nhận thù lao và chi phí hợp lý

khác

QUYỀN TN (Điều 263.1)

• Cung cấp các tài liệu cần thiết

khi có yêu cầu;

• Trả thù lao và thanh toán chi

phí hợp lý

NGHĨA VỤ KH (Điều 252.2)

Trang 99

1 Độc lập thực hiện việc giám định được giao và phải từ

chối thực hiện việc giám định khi việc giám định đó có liên

quan đến quyền lợi của mình

2 Thực hiện việc giám định một cách trung thực, khách

quan, khoa học, kịp thời, chính xác, theo đúng yêu cầu

chính đáng đã được thoả thuận với bên yêu cầu giám định.

QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA GIÁM ĐỊNH VIÊN

Trang 100

3 Có quyền yêu cầu được cung cấp thông tin tài

liệu cần thiết liên quan tới công việc giám định mà mình

được phân công thực hiện

4 Có quyền từ chối sự can thiệp của bất kỳ cá nhân,

tổ chức nào vào hoạt động giám định dẫn đến sai lệch

tính chính xác, trung thực của dịch vụ giám định mà mình đang thực hiện

QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA GIÁM ĐỊNH VIÊN

Ngày đăng: 14/10/2022, 10:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.3.3. Hình thức của hợp đồng CƯDV CSPL: Khoản 1 Điều 74 LTM 2005 - SLIDE THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA DỊCH VỤ CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ
1.3.3. Hình thức của hợp đồng CƯDV CSPL: Khoản 1 Điều 74 LTM 2005 (Trang 14)
1.3.3. Hình thức của hợp đồng CƯDV CSPL: Khoản 2 Điều 74 LTM 2005CSPL: Khoản 2 Điều 74 LTM 2005 - SLIDE THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA DỊCH VỤ CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ
1.3.3. Hình thức của hợp đồng CƯDV CSPL: Khoản 2 Điều 74 LTM 2005CSPL: Khoản 2 Điều 74 LTM 2005 (Trang 15)
1.3.3. Hình thức của hợp đồng CƯDV CSPL: Khoản 2 Điều 74 LTM 2005CSPL: Khoản 2 Điều 74 LTM 2005 - SLIDE THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA DỊCH VỤ CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ
1.3.3. Hình thức của hợp đồng CƯDV CSPL: Khoản 2 Điều 74 LTM 2005CSPL: Khoản 2 Điều 74 LTM 2005 (Trang 15)
(2) HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG - SLIDE THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA DỊCH VỤ CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ
2 HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG (Trang 29)
(2) HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG - SLIDE THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA DỊCH VỤ CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ
2 HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG (Trang 32)
(2) HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG - SLIDE THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA DỊCH VỤ CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ
2 HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG (Trang 33)
(2) HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG - SLIDE THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA DỊCH VỤ CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ
2 HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG (Trang 59)
hoặc bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương. - SLIDE THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA DỊCH VỤ CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ
ho ặc bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương (Trang 61)
PHÁP LÝ (3) HÌNH THỨC - SLIDE THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA DỊCH VỤ CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ
3 HÌNH THỨC (Trang 78)
(3) HÌNH THỨC - SLIDE THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA DỊCH VỤ CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ
3 HÌNH THỨC (Trang 91)
(2) HÌNH THỨC HỢP ĐỒNGHỢP ĐỒNG - SLIDE THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA DỊCH VỤ CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ
2 HÌNH THỨC HỢP ĐỒNGHỢP ĐỒNG (Trang 93)
(1) CHỦ THỂ HỢP ĐỒNG - SLIDE THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA DỊCH VỤ CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ
1 CHỦ THỂ HỢP ĐỒNG (Trang 93)
(2) HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG - SLIDE THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA DỊCH VỤ CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ
2 HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG (Trang 95)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w