1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đặc điểm sản xuất kinh doanh ,tổ chức bộ máy kế toán,hình thức kế toán tại công ty thương mại và xây dựng minh thành

128 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đặc Điểm Sản Xuất Kinh Doanh, Tổ Chức Bộ Máy Kế Toán, Hình Thức Kế Toán Tại Công Ty Thương Mại Và Xây Dựng Minh Thành
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Báo Cáo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 335,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lời mở đầuTheo cuộc điều tra dân số những năm gần đây tỉ lệ sinh con của con ngời tăng rất nhanh trong khi đó đất đai không những không tăng mà ngày càng bị thu hẹp.Vì vậy vấn đề nhà đát

Trang 1

lời mở đầu

Theo cuộc điều tra dân số những năm gần đây

tỉ lệ sinh con của con ngời tăng rất nhanh trong khi đó

đất đai không những không tăng mà ngày càng bị thu hẹp.Vì vậy vấn đề nhà đát hiện nay là vấn đề sống còn cần giải quyết ,nhất là đối với thành phố công nghiệp nh thành phố Hà Nội.Nắm rõ vấn đề đó ,công

ty thơng mại và xây dng Minh Thành ra đời.tuy công ty thành lập cha đợc bao lâu nhng đã góp phần không nhỏ trong sự phát triển của thủ đô Hà Nội cho tới nay công

ty đã xây dựng và bàn giao nhiều công trình, khảng

định vị trí vai trò trên thị trờng.Để đạt đợc thành công

đó phải kể đến vai trò của bộ máy kế toán công ty.Nó cung cấp chính xác,kịp thời và đầy đủ thông tian cho các nhà quản lí doanh nghiệp,nắm đợc chi phí hợp lí từng sản phẩm ,tng công trình ,doanh thu của quá

trình hoạt đông kinh doanh để từ đó doanh nghiệp phân tích đánh giá tình hình sử dụng nguyên liệu ,lao

động đông thời có các quyết định kinh doanh thích hợp tạo thuận lợi,doanh thu cao.

Trong thời gian thực tập tại công ty Thơng Mại và xây dựng Minh Thành em đã có điều kiện để đối chiếu lý luận với thực tiễn ,hiểu rõ hơn những nội dung cong tru tợng thể hiện lại và nhận thức sâu sắc hơn những nội dung đã học vào thc tiễn củng cố những kiến thức đã học ,toạ khả năng vận dụng những điều đã hoc học ỏ trờng để khi ra trờng có thể nhận một phần việc

kế toán đc giao.Do thời gian thực tập ở công ty có hạn nên bài báo cáo khó tránh khỏi những thiếu sót.Rất mong dc sự đóng góp cuả Thầy Cô ,các bạn và cán bộ nhân viên công ty Thơng mại và xây dựng Minh Thành

Trang 2

Ngoài phần mở đầu và phần kết luận ,bài báo cáo gồm có 4 phần:

Phần I:Đặc điểm sản xuất kinh doanh ,tổ chức bộ

máy kế toán,hình thức kế toán tại công ty Thơng mại và xây dựng Minh Thành.

Phần II:Tình hình kế toán tại Công Ty Thơng Mại

và Xây dựng Minh Thành.

Phần III:Một số kiến nghị đánh giá chung về công

tác kế toán công ty Thơng Mại và Xây dựng Minh Thành.

Phần IV:Nhận xét của công ty Thơng Mại và Xây

Dựng Minh Thành.

Phần I

Đặc điểm xuất kinh doanh tổ chức bộ máy

kế toán, hình thức kế toán tại công ty Thơng mại và xây dựng Minh Thành

1 Quá trình hình thành và phát triển của công ty.

Công ty thơng mại và xây dựng Minh Thành tiền thân là công ty Hà Bắc,đợc thành lập theo quyết định 2212/QĐ-CT ngày 31 tháng 12 năm 2003 của chủ tịch UBND thành phố Hà Nội Công ty có :

Tên giao dịch Công Ty TNHH Thơng Mại và Xây Dựng Minh Thành

Trụ sở đặt tại: Số 95E_Lò Đúc _Hà Nội Giấy phép đăng ký kinh doanh số 2003000089 do

Sở kế hoạch đầu t Thành phố Hà Nội

2.Đặc điểm sản xuất kinh doanh:

Trang 3

*Về kinh doanh nhà ở: Công ty có chức năng thực hiện các hoạt động kinh doanh nhà ở nhà hàng, khách sạn, các khu trung c.

+ Quản lý thực hiện các dự án về nhà ở, lập thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất, t vấn các dự án về nhà ở.

*Về xây dựng: Công ty có khả năng thi công xây lắp các công trình xây dựng dân dụng.

+ làm đờng giao thông, xây dựng cầu, cống, các công trình thuỷ lợi, xây dựng cơ sở hạ tầng.

+xây dựng kết cấu hạ tầng trong và ngoài đô thị

*Về vật liệu xây dựng: Công ty có chức năng mua bán hàng công nghệ phẩm vật t thiết bị.

+ các loại máy móc thiết bị phục vụ cho thi công, sản xuất và mua bán vật kiệu xây dựng cho các chủ đầu t hoặc các công trình xây dựng khác.

3 Tổ chức bộ máy kế toán của công ty

* Sơ đồ bộ máy kế toán của công ty:

Kế toán

tr ởng

Kế toán bán hàng và

Kế toán tiền mặt.TGNH thủ Kế toán thuế TSCĐ tiền l thanh toán với Kế toán vật t

Trang 4

* Tổ chức bộ máy kế toán:

Bộ máy kế toán dc tổ chức tập trung,phòng kế toán

từ thu nhập,lập chứng từ xử lý hệ thống hóa thông tin kế toán trên máy dc cài đạt mỗi cán bộ nhân viên đều làm việc theo sự phân công chỉ dẫn của ban lãnh đạo.

Phòng kế toán của công ty bao gồm 5 ngời đc cài

đạt dới sự lãnh đạo trực tiếp của kế toán trởng và đc tổ chức nh sau:

-Kế toán trởng :phụ trách chung tất cả các bộ phận

kế toán của công ty có nhiệm vụ tổ chức và điều hành toàn bộ các khâu công viêc, làm tham mu cho giám đốc

về tài chính ,các hoạt động sản xuất kinh doanh,tổ chức kiểm tra kế toán trong nội bộ công ty.

-kế toán tiền mặt TGNH có nhiệm vụ lập phiếu thu,chi khi đã dợc giám dốc,kế toán ký duyệt trên Tk 112

định kỳ.lập bảng đối chiếu ngân hàng,tổng hợp toàn công ty,đối chiếu công nợ nội bộ thanh toán tam ứng trong công ty

-kế toán bán hàng và thanh toán với ngời mua theo dõi tình hình nhập,xuất,tồn kho thành phẩm,theo dõi chi tiết khách hàng,giá trị tiền hàng va thời gian thanh toán công nợ,kiểm tra các khoản thanh toán.

-kế toán vật t thanh toán với ngời bán và XDCB theo dõi tình hình nhập xuất tồn kho vật t của công ty,kiểm

kê định kỳ chịu trách nhiệm về số lợng,giá cả các loại hàng,tính hợp pháp các chứng từ trớc khi thanh toán cả

khách hàng kiểm tra quyết toán các công trình xây ng.

d-chuyền giao công nghệ xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng ,nguyên vật liệu và các loại hàng hoá

khác.

Trang 5

-kế toán thuế đầu vào ra,lơng cho cán bộ công nhân viên, theo dõi tình hình biến động của TSCĐ

hàng tháng trích khấu hao TSCĐ.Thống kê chi tiết các chi tiêu có liên quan đến thuế đầu vào.Theo dõi lơn,phân

bổ tiền lơng,khen thởng ,BHXH cho cán bộ công nhân viên trong công ty.

4.Hình thức kế toán của công ty đc áp dụng :

Là hình thức kế toán nhật kí chung Hình thức này bao gồm các loại sổ kế toán chủ yếu sau:

-Sổ nhật ký chung.

-Sổ cái.

-Sổ nhật ký đặc biệt và các sổ, thẻ kế toán chi tiết(sổ phụ):

Sơ đồ hạch toán theo hình thức nhật ký chung

Ghi chú: Ghi hàng ngày hoặc định kỳ

Chứng từ gốc

Báo cáo tài chính

Sổ ,thẻ

kế toán chi tiết

Bảng tổng hợp

Trang 6

Quan hệ đối chiếu

Giải thích sơ đồ :

Hàng ngày kế toán căn cứ vào các chứng từ đc dùng làm căn cứ sổ,trớc hết ghi nghiệp vụ phát sinh vào sổ Nhật ký chung,sau đó căn cứ theo số liệu để ghi vào

sổ nhật kí chung để ghi vào sổ cái theo các tài khoản

kế toán phù hợp.Nếu đơn vị có mở sổ kế toán chi tiết thì đồng thời với việc ghi sổ nhạt ký chung,các nghiệp

vụ phát sinh đc ghi vào các sổ kế toán chi tiêt liên quan.

Trờng hợp đơn vị mở các sổ nhật ký đặc biệt thì

hàng ngày căn cứ vào các chứng từ đc dùng làm căn cứ ghi sổ ,ghi nghiệp vụ phát sinh vào sổ nhật ký đặc biệt liên quan.Định kỳ (3-10 ngày )hoặc cuối tháng tuỳ khối lợng nghiệp vụ phát sinh tổng hợp từng sổ nhật ký

đặc bịêt lấy số liệu để ghi vào các tài khoản phù hợp trên sổ cái sau khi đã loại trừ số trùng lập do 1 nghiệp vụ

đc ghi đồng thời vào nhiều sổ nhật ký đặc biệt(nếu có).

Cuối tháng,cuối quý,cuối năm cộng số liệu trên sổ cái lập bảng cân đối số phát sinh.

Sau khi đã kiểm tra đối chiếu khớp đúng số liệu trên sổ cái và bảng tổng hợp chi tiết (đc lập từ các sổ

kế toán chỉ tiêu đc dùng để lập các báo cáo tài chính).

Về nguyên tắc,tổng số phát sinh nợ và tổng số phát sinh có trên bảng cân đối số phát sinh phải bằng tổng

số phát sinh nợ và tổng số phát sinh có trên nhật kí chung (hoặc sổ nhật kí chung và các sổ nhật kí đạc

Trang 7

biệt sau khi đã loại trừ số trùng là trên các sổ nhật kí

đặc biệt)cùng kỳ.

Trang 8

PhÇn II T×nh h×nh kÕ to¸n t¹i c«ng ty th¬ng m¹i

Trang 9

II Sè d chi tiÕt c¸c tµi kho¶n:

Ta× kho¶n 152- nguyªn vËt liÖu STT

Trang 11

III-Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

nh sau:

NV1:ngày 1/11 phiếu nhập kho số 01 hoá đơn GTGT số

27103,BBKN số 01 công ty mua NVL của công ty TNHH Hoàng Anh đơn giá cha thuế 10% cha thanh toán cho ngời bán.

NV4: Giấy báo nợ số 01 ngày 2/11 công ty rút TGNH về

nhập quỹ tiền mặt số tiền là 50.000.000 phiếu thu số 02.

NV5: Phiếu chi số 01 ngày 2/11 trả tiền mua NVL cho

công ty TNHH Hoàng Anh.

NV6: ngày 2/11 phiếu nhập kho số 03 hoá đơn GTGT số

26705 công ty mua NVL của cửa hàng Khánh Linh đơn giá mua cha thuế GTGT 10% đã thanh toán bằng tiền

Trang 12

NV8:ngày 3/11 công ty nhập kho NVL của công ty dụng

cụ cơ khí XK theo hoá đơn GTGT số 32816 BBKN số 05 PNK số 05 đơn gía mua chuă thuế GTGT 10% đã thanh toán bằng TGNH giấy báo nợ số 02

NV9:phiếu NK số 06 ngày 3/11 BBKN của công ty Tấn

Thành cha thanh toán cho ngời bán.

Trang 13

Tên NVL ĐVT Khối lợng đơn giá thành tiền

Thép hình

NV10: phiếu chi số 03 ngày 3/11 công ty thanh toán số

nợ kỳ trớc cho công ty Hoàng Long bằng tiền mặt

NV11: Phiếu NK số 07 ngày 4//11 BBKN số 07 hoá đơn

GTGT số 32912 công ty mua NVL của cửa hàng số Nguyễn Khang đơn giá mua cha thuế GTGT 10% đã

9-thanh toán bằng tiền mặt phiếu chi số 04.

Tên NVL ĐVT Khối lợng Đơn giá Thành tiền

NV12: Trả tiền mua NVL cho công ty TNHH Bình Minh

bằng tiền mặt phiếu chi số 05 ngày 4//11.

NV13: phiếu nhập kho số 08 BBKN hoá đơn GTGT số

33011 công ty mua NVL từ công ty Mai Cờng giá mua cha thuế GTGT10% đã thanh toán bằngTGNH giấy báo nợ số

03 ngày 5/11

Trang 14

Sỏi m3 420 68.000 28.560.00

0

NV14:Phiếu chi số 06 trả tiền mau NVL cho cônh ty

TNHH Hông Minh ngày 5/11.

NV15 : Nhập kho NVL theo phiếu NK số 09 BBKN số 09

hoá đơn GTGT số 33120 ngày 6/11 của công ty Hoàng Thắng đơn giá mua cha thuế GTGT 10% đã thanh toán bặng tiền mặt phiếu chi số 07.

Tên NVL ĐVT Khối Luợng Đơn Giá Thành tiền Gạch ốp lát viên 5000 6000 30.000.00

0

NV16: Nhập kho NVL theo phiếu Nkho số 10 BBKN số

10 hoá đơn GTGT số 33250 ngày 6/11 của cửa hàng Ngọc Sơn đơn giá mua cha thuế GTGT 10% đã thanh toán bằng TGNH giấy báo nợ số 04.

NV17: Ngày 7/11 phiếu chi số 8 giấy tạm ứng số 01

ứng tiền cho nhân viên đi công tác số tiền là 10.000.000

NV18: Giấy báo có số 01 ngày 7/11 công ty TNHH Khánh

Hằng thanh toán nợ kỳ trớc bằng TGNH.

Trang 15

NV19: Thanh to¸n nî kú truíc cho c«ng ty TNHH Thanh

T©n b»ng tiÒn mÆt phiÕu chi sè 09 ngµy 9/11.

NV20: ngµy 8/11 phiÕu Xkho sè 01 xuÊt kho NVL cho xd

c«ng tr×nhLam S¬n.

-G¹ch x©y :70.000 viªn

NV21: Ngµy 8/11 phiÕu xuÊt kho sè 02 xuÊt kho NVL

cho x©y dùng c«ng tr×nh Lam S¬n -§¸ 140m3

-C¸t vµng 300m3 -C¸t ®en 100m3

NV22: ngaú 8/11 phiÕu xuÊt kho NVL theo phiÕu XKho

sè 03 xuÊt NVL cho xd c«ng tr×nh Lam S¬n -Xi m¨ng tr¾ng:470kg

-Xi M¨ng :70 tÊn

NV23:xuÊt kho NVL theo phiÕu XK sè 04 ngµy 8/11 cho

xd c«n tr×nh Lam S¬n -Sái:450m3

NV24: ngµy16/11 Xkho NVL cho xd c«ng tr×nh Lam S¬n

theo phiÕu xuÊt kho sè 05 ThÐp phi6-8:150kg

-ThÐp phi 16:255kg

NV25: ngµy16/11 Xkho NVL cho xd c«ng tr×nh Lam S¬n

theo phiÕu xuÊt kho sè 06 -Que hµn:150kh

-Bét s¾t :200 c¸i

NV26: ngµy16/11 Xkho NVL cho xd c«ng tr×nh theo

phiÕu xuÊt kho sè 07 -ThÐp h×nh :237kg -D©y ThÐp :450kg -Líi ThÐp :120m3

NV27: ngµy17/11 Xkho NVL cho xd c«ng tr×nh Lam S¬n

theo phiÕu xuÊt kho sè 08 èng PVC:1200m

-D©y ®iÖn :4100m

Trang 16

-Sắt 4:1200kg -Sắt 6:850kg

NV29:Ngày 17/11 mua 1máy trộn bê tông của cửa hàng

Tuấn Hùng đơn giá cha thuế GTGT10% là 40.000.000

để thanh toán bằng tiền mặt theo phiếu chi số 10.

NV30: Ngày 18/11 cửa hàng 27- Trơng Chinh thanh

tóan tiền nợ kỳ trc bằng tiền mặt phiếu số 03;

NV31: ngày 18/11 nhập kho CCDC của cửa hàng Quang

Minh theo phiếu NK số 11 BBKn số 11 hoá đơn GTGT số

3280 đơn giá cha thuế 10% đã thanh toán bằng tiền mặt phiếu chi số 11.

Tên CCDC ĐVT Khối Luợng Đơn giá Thành tiền

NV32:Ngày 18/11 nhập kho NVL theo phiếu NK số 12

hoá đơn GTGT số 33520 BBKN số 12 của cửa hàng Phúc

Nh đơn giá cha thuế GTGT 10% đã thanh toán bằng TGNH giấy báo nợ 05.

Tên NVL ĐVT Khối Lợng Đơn Giá Thành

Tiền Sơn chống

thấm

Sơn các loại

NV33: Ngày 18/11 nhập kho NVL theo phiếu NK số 13

hoá đơn GTGT số 33117BBKN13 đơn giá cha thuế

Trang 17

GTGT 10%của cửa hàng Hoàng Hải đã thanh toán bằng tiền mặt phiếu chi số 12.

Tên NVL ĐVT Khối Lợng Đơn Giá Thành

Tiền Cửa hoa

NV34: Ngày 18/11 nhập kho NVL theo phiếu NK số 14

hoá đơn GTGT số 35120 BBKN số 14 đơn giá cha thuế GTGT 10% đã thanh toán bằng mặt cho công ty Mai Linh phiếu chi số 13.

Tên NVL ĐVT Khối Lợng Đơn Giá Thành Tiền

Phụ gia bê

NV35:Ngày 19/11 thanh toán nợ kỳ trớc cho công ty Minh

Châu bằng tiền mặt theo phiếu chí số 14.

NV36: Ngày 20/11 xuất kho CCDC theo phiếu Xkho số

10 cho xd công trình Lam Sơn.

-Bạt che:120m -Cây chống:520cây

NV37:

Ngày 20/11 xuất kho CCDC theo phiếu Xkho số 11 cho

xd công trình Lam Sơn.

-Phụ gia bê tông:350kg

NV38:NGày 20/11 thanh toántiền lơng cho CNV kỳ trớc

bằng tiền mặt theo số phiếu chi số 15

NV39: Chi phí sản xuất chung cho công trình Lam Sơn

đc chi bằng tiền mặt phiếu schi số 16 ngày 21/11 số tiền là 40.325.000

NV40:Chi tạm ứng ch o chi phí sử dụng máy thi công là

50.500.000 theo phiếu chi số 17 ngày 21/11

Trang 18

NV41: Ngày 22/11 Xkho NVL cho xd công trình Lam

Sơn -Cửa xếp hoa:45 chiếc

NV43: Ngày 22/11 phiếu Xkho số 14 xuất kho NVL cho

xd công TRình Lam Sơn.

-Sơn chống thấm:120kg -Sơn màu các loại:100kg

NV44: Ngày 25/11 tính ra tiền lơng phải trả cho công

nhân trong kỳ -Lơng nhân viên quản lý :79.850.000 Lơng CN trực tiếp săn xuất :140.700.000 Lơng nhân viên văn phòng:46.200.000

NV45:Trích BHXH,BHYT,KPCĐ theo tỷ lệ quy định

NV46 Ngày 25/11 công ty trả tiền điện ,nớc ,điện thoại

bằng tiền mặt phiếu chi số 18 -Bộ phận sản xuất :9.295.000

Bộ phận quản lý:9.040.000

NV47: Ngày26/11 Trích khấu hao TSCĐ ở các bộ phận

sau:

-Bộ phận sản xuất :5.100.000 -Bộ phận quản lý:4.000.000

NV48:NGày 27/11 thanh toán nợ kỳ trớc cho công ty Nam

Hoàng bằng TGNH giấy báo nợ số 06

NV49: ngày 27/11 thanh toán tiền mua NVL cho côn ty

Tấn Thành phiếu chi số 19

NV50: Chi phí trả truớc 1 số dụng cụ cho công trình

Lam Sơn lad 45.200.000 vào ngày 28/11

NV51:

Ngày 29/11 các chi phí khác : -Chi phí nhân công trực tiếp :125.700.000 -Chi phí sản xuất chung :55.000.000

NV52:

Trang 19

Ngày 30/11 công trình Lam Sơn hoàn thành.Công ty tiến hành bàn giao côn trình /Giá của công trình khi bàn giao đợc giáy báo có của Ngân Hàng.

Trang 20

Nî TK 13315.494.000

Cã TK111 60.889.000

NV7:

Nî Tk 153 2.525.000 –Que Hµn 225.000 -Tk 153-Bét S¾t 2.300.000

Nî TK 1331 252.500

Cã TK331-Hång Minh 2.777.000

NV8:

Nî Tk 152 14.115.000 -Tk 152 –S¾t 4: 6.720.000 -TK 152-S¾t 6 7.395.000

Nî TK 1331 1.411.500

Cã TK 112 15.526.000

Trang 21

Nî TK 152 6.964.500 -TK152-ThÐp H×nh 2.014.000 -TK152-D©y ThÐp 4.950.000

Trang 22

Nî TK 621 84.940.000

Cã TK152-Xi M¨ng tr¾ng 940.000 -TK152 –Xi M¨ng 84.000.000

NV25

Nî TK 621 10.624.500

Cã TK 152 10.624.500 -TK152-ThÐp h×nh 2.014.000 -TK152-D©y ThÐp 4.950.000 -TK 152-Líi thÐp 3.660.000

NV26:

Nî TK621 2.525.000

Cã TK 153 2.525.000 -TK152-ThÐp h×nh 2.014.000 -TK152-D©y thÐp 4.950.000 -TK 152-Líi thÐp 3.660.000

NV27:

Nî TK 621 31.300.000

Cã TK 152 31.300.000 -TK 152-èng PVC 10.800.000 -TK 152-D©y ®iÖn 20.500.000

Nv28:

Trang 23

Nî TK 621 14.115.000

Cã TK 152 14.115.000 -TK 152-S¾t 4 6.720.000 -TK152 –S¾t 6 7.395.000.

Trang 26

Cã TK 642 68.018.000 f.Nî TK 632 917.221.000

Cã TK 154 917.221.000 g.Nî TK 911917.221.000

Cã TK632 917.2121.000

h Nî TK 333 31.452.000

Cã TK 133(1) 31.452.000 i.Nî TK 511 1.200.000.000

Cã TK 911 1.200.000.000

k Nî TK 911 214.760.000

Cã TK 421 214.760.000

Trang 27

II-Phản ánh vào sơ đồ tài khoản:

ĐVT:Đồng TK111

DĐ:

(2) 51.200.000 (4)50

(1).281.635.000000.0000 67.500.000

44.000.000(5) 60.889.000(6) 4.000.000(10) 14.902.250(11) 33.220.000(12) 2.777.500(14) 33.000.000(15) 10.000.000(17) 4.600.000(19) 44.000.000(29) 4.532.0000(31) 9.900.000(33) 5.582.000(34) 5.520.000(35) 680.600.000(38) 40.325.000(39) 18.335.000(46) 7.660.950(49) CPS:168.700.000

DC:429.415.800

1.020.919.200

TK131-Công ty xây lắp dđ: 51.200.000

51.200.000(2)

DC:0

TK112 dđ:1.670.549.000

(18)49.700.000 (52b)1.320.000.000

50.000.000(4) 15.526.500(8) 31.416.000(13) 34.430.000(16) 4.598.000(32) 3.700.000(48) CPS:1.369.700.000 1.396.670.500

Trang 28

TK-131-Khánh Hằng DĐ:49.700.000

49.700.000(18)

DC:0 TK:Lam Sơn DĐ:0

(52a)1.320.000.000 1.320.000.000(52b) CPS:1.320.000.000 1.320.000.000

DC:0

bảng báo cáo kết quả kinh doanh

tháng 11 năm 2006 phần I - lãi lỗ

-Doanh thu bán hàng và cung cấp DV

-Các khoản giảm trừ 1.DTT về bán hàng và dịch vụ (01-03)

2.Giá vốn hàng bán

3 LN gộp về bán hàng và cung cấp DV(10-11)

4 Chi phí bán hàng 5.Chi phí quản lí doanh nghiệp 6.Lợi nhuận từ hoạt động KD(20- 24-25)

7.Lợi nhuận trớc thuế(30) 8.Thuế thu nhập doanh nghiệp(28%)

9.Lợi nhuận sau thuế(50-51)

01 03 10 11 20

24 25 30 50 51 60

1.200.000.000

1.200.000.000 917.221.500 282.778.500

68.018.000 214.760.500 214.760.500 60.132.940 154.627.560

A-Nợ phải trả 30

0

Trang 29

1.Vay ngắn hạn 2.Phải trả cho ngời bán

3.Thuế và các khoản p nộp.

4 Phải trả công nhân viên

5 chi phí p trả

6 phải trat ,nộp khác

B- Nguồn vốn chủ

sở hữu

1.Nguồn vốn kinh doanh

2.Quĩ đằu t phát triển

3.Lợi nhuận cha phân phối

4Quỹ khen thởng phúc lợi

31 1 33 1

33 3

33 4

33 5 33 8 40 0

41 1

41 4 42 1

43 1

1.350.0 00

cộng ngừôn vốn

Sổ chi tiết các tài khoản TK : 138 đối tợng : phải thu khác

NT ghi Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số phát sinh

Trang 30

Chứng từ Diễn giải TK đối

1 21/11 Tạm ứng cho sd máy thi công 623 50.500.000

Cộng phát sinh 10.000.00

0 50.500.000

D cuối kì

Trang 31

Sổ chi tiết các tài khoản TK : 142 đối tợng : chi phí trả trớc

NT ghi sổ

Chứng từ Diễn giải TK đối

Chứng từ Diễn giải TK đối

Trang 32

Chứng từ Diễn giải TK đối

Trang 33

Sổ chi tiết các tài khoản TK : 338 đối tợng : phải trả,nộp

khác

NT ghi sổ

Chứng từ Diễn giải TK đối

Chứng từ Diễn giải TK đối

Trang 34

Chứng từ Diễn giải TK đối

Trang 35

Sổ chi tiết các tài khoản TK : 431 đối tợng : quỹ khen thởng,

phúc lợi

NT ghi sổ

Chứng từ Diễn giải TK đối

Chứng từ Diễn giải TK đối

Trang 36

tt Tªn,nh·n hiÖu ,

quy c¸ch phÈm chÊt vËt t (s¶n phÈm, hµng ho¸)

Trang 37

§V: C«ng ty §TPT

Ngµy 18 th¸ng 11 n¨m 2005

MÉu sè : 02-VTTheo Q§ : 1141-TC/Q§/C§KTNgµy 1-11-2005 cña BTC

tt Tªn,nh·n hiÖu ,

quy c¸ch phÈm chÊt vËt t (s¶n phÈm, hµng ho¸)

Trang 38

§V: C«ng ty §TPT

Ngµy 18 th¸ng 11 n¨m 2005

MÉu sè : 02-VTTheo Q§ : 1141-TC/Q§/C§KTNgµy 1-11-2005 cña BTC

tt Tªn,nh·n hiÖu ,

quy c¸ch phÈm chÊt vËt t (s¶n phÈm, hµng ho¸)

Sè :14

Nî TK : 152,1331

Trang 39

Có TK : 111

Họ , tên ngời giao hàng : lê đức hà

Theo HĐGTGT số :33280 Ngày 18 tháng 11 năm 2005Nhập tại kho : CCDC

tt Tên,nhãn hiệu ,

quy cách phẩm chất vật t (sản phẩm, hàng hoá)

tt Tên,nhãn hiệu ,

quy cách phẩm Mã số ĐVT Số lợng đơn giá Thành tiền

Trang 40

tt Tªn,nh·n hiÖu ,

quy c¸ch phÈm chÊt vËt t (s¶n phÈm, hµng ho¸)

Ngày đăng: 14/10/2022, 09:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4.Hình thức kế tốn của công ty đc áp dụn g: - Đặc điểm sản xuất kinh doanh ,tổ chức bộ máy kế toán,hình thức kế toán tại công ty thương mại và xây dựng minh thành
4. Hình thức kế tốn của công ty đc áp dụn g: (Trang 5)
Tình hình kế tốn tại công ty thơng mại và xây dựng Minh Thành - Đặc điểm sản xuất kinh doanh ,tổ chức bộ máy kế toán,hình thức kế toán tại công ty thương mại và xây dựng minh thành
nh hình kế tốn tại công ty thơng mại và xây dựng Minh Thành (Trang 8)
Tên NVL ĐVT Khối lợng đơn giá thành tiền Thép - Đặc điểm sản xuất kinh doanh ,tổ chức bộ máy kế toán,hình thức kế toán tại công ty thương mại và xây dựng minh thành
n NVL ĐVT Khối lợng đơn giá thành tiền Thép (Trang 13)
hình - Đặc điểm sản xuất kinh doanh ,tổ chức bộ máy kế toán,hình thức kế toán tại công ty thương mại và xây dựng minh thành
h ình (Trang 13)
bảng báo cáo kết quả kinh doanh - Đặc điểm sản xuất kinh doanh ,tổ chức bộ máy kế toán,hình thức kế toán tại công ty thương mại và xây dựng minh thành
bảng b áo cáo kết quả kinh doanh (Trang 28)
1 thép hình Kg 237 237 8.500 2.014.500 - Đặc điểm sản xuất kinh doanh ,tổ chức bộ máy kế toán,hình thức kế toán tại công ty thương mại và xây dựng minh thành
1 thép hình Kg 237 237 8.500 2.014.500 (Trang 44)
hình Kg 237 237 8.500 2.014.500 - Đặc điểm sản xuất kinh doanh ,tổ chức bộ máy kế toán,hình thức kế toán tại công ty thương mại và xây dựng minh thành
h ình Kg 237 237 8.500 2.014.500 (Trang 98)
hình Kg 237 237 8.500 2.014.500 - Đặc điểm sản xuất kinh doanh ,tổ chức bộ máy kế toán,hình thức kế toán tại công ty thương mại và xây dựng minh thành
h ình Kg 237 237 8.500 2.014.500 (Trang 114)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w