Bài giảng THỐNG KÊ KINH DOANH Chương 1 BIẾN NGẪU NHIÊN Bài giảng THỐNG KÊ KINH DOANH Chương 1 BIẾN NGẪU NHIÊN Thạc sĩ Nguyễn Công Nhựt Khoa KHCB Trường Đại học Văn Lang Ngày 23 tháng 9 năm 2022 Nguyen. 11 Khái niệm biến ngẫu nhiên 12 Biểu diễn biến ngẫu nhiên 13 Hàm phân phối biến ngẫu nhiên 14 Hai biến ngẫu nhiên rời rạc độc lập 15 Hàm của biến ngẫu nhiên 16 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Trang 1Bài giảng
THỐNG KÊ KINH DOANH
Chương 1 BIẾN NGẪU NHIÊN
Thạc sĩ Nguyễn Công Nhựt
Khoa KHCB Trường Đại học Văn LangNgày 23 tháng 9 năm 2022
Trang 2THỐNG KÊ KINH DOANH
⋆ Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học
Tài liệu, video bài giảng được đưa lên elearning hàng tuần Sinh viên tải về, in ra và mangtheo khi học Điểm tổng kết môn học được đánh giá xuyên suốt quá trình học
Trang 31 BIẾN NGẪU NHIÊN
2 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
3 NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ VÀ CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
4 TÓM TẮT DỮ LIỆU BẰNG ĐẠI LƯỢNG SỐ
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 DỰ BÁO CHUỖI THỜI GIAN
Trang 4BIẾN NGẪU NHIÊNNỘI DUNG
1-1 Khái niệm biến ngẫu nhiên
1-2 Biểu diễn biến ngẫu nhiên
1-3 Hàm phân phối biến ngẫu nhiên
1-4 Hai biến ngẫu nhiên rời rạc độc lập
1-5 Hàm của biến ngẫu nhiên
1-6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Trang 51.1 Khái niệm biến ngẫu nhiên
Trang 61.1 Khái niệm biến ngẫu nhiên
Ví dụ 1
Thực hiện phép thử tung đồng xu 3 lần, gọi X là biến ngẫu nhiên chỉ số mặt sấp có đượctrong 3 lần tung
Ta có không gian mẫu của phép thửΩ= {NNN, NNS, NSN, NSS, SNN, SNS, SSN, SSS}
Và biến ngẫu nhiênX : Ω →R có các giá trị như sau:
Như vậy về mặt xác suất của biến ngẫu nhiên ta có:
P(X =0) = 18; P(X =1) = 38; P(X =2) = 38; P(X =3) = 18
Lưu ý Ký hiệuP(X =2) = 38 có thể hiểu là xác suất tung đồng xu 3 lần 2 lần được sấp
là bằng 3/8
Trang 71.1 Khái niệm biến ngẫu nhiên
⋆ Người ta thường dùng các chữ in X ; Y ; Z để ký hiệu các biến ngẫu nhiên và các chữthường x ; y ; z để chỉ các giá trị của biến ngẫu nhiên
⋆ Ta ký hiệu biến ngẫu nhiên X nhận giá trị x làX =x và xác suất đểX nhận giá trịx là
P(X =x)
⋆ Có hai loại biến ngẫu nhiên:
1 Biến ngẫu nhiên rời rạc
2 Biến ngẫu nhiên liên tục
⋆ Biến ngẫu nhiên rời rạc: nếu tập giá trị của biến ngẫu nhiên chỉ nhận hữu hạn hoặc vô
x1, x2, , xn
⋆ Biến ngẫu nhiên liên tục: là biến ngẫu nhiên mà các giá trị của nó lấp đầy một hoặc
Trang 81.2 Biểu diễn biến ngẫu nhiên
1.2.1 Biến ngẫu nhiên rời rạc
Bảng phân phối xác suất
Trang 91.2 Biểu diễn biến ngẫu nhiên
1.2.1 Biến ngẫu nhiên rời rạc
Ví dụ 2
Biến ngẫu nhiên rời rạc X có luật phân phối xác suất như sau:
P 3/10 4/10 m 2/10Tìm
a) m =1− (3/10+4/10+2/10) =1/10
b) P( ≤X ≤3) =P(X =1) =4/10
c) P( <X <6) =P(X =4) =1/10
d) P(X2 ≤3) =P(X =0) +P(X =1) =3/10+4/10=7/10
Trang 101.2 Biểu diễn biến ngẫu nhiên
1.2.2 Biến ngẫu nhiên liên tục - Hàm mật độ xác suất (Probability distribution function)
Trang 111.2 Biểu diễn biến ngẫu nhiên
1.2.2 Biến ngẫu nhiên liên tục Hàm mật độ xác suất (Probability distribution function)
Trang 121.2 Biểu diễn biến ngẫu nhiên
1.2.2 Biến ngẫu nhiên liên tục Hàm mật độ xác suất (Probability distribution function)
a) Xác suất để một chai chứa từ 12 đến 12,05 ounces là bao nhiêu?
b) Xác suất để một chai chứa từ 12,02 ounces trở lên là bao nhiêu?
c) Những chai có dung tích sai lệch không quá 0,02 ounces so với số in trên nhãn đượ’cchấp nhận là đạt tiêu chuẩn Xác suất để một chai không đạt tiêu chuẩn là bao nhiêu?Xác suất để một chai đạt tiêu chuẩn là
Trang 132.2 Biểu diễn biến ngẫu nhiên
2.2.2 Biến ngẫu nhiên liên tục Hàm mật độ xác suất (Probability distribution function)
8dx = 8x|12,0512 =0, 4
b Xác suất để một chai chứa từ 12,02 ounces trở lên
P(X ≥12, 05) =P(12, 02≤X ≤12, 1) =
Z 12,1 12,02
8dx = 8x|12,112,02 =0, 64
c Xác suất để một chai đạt tiêu chuẩn là
P(|X−12| ≤0, 02) =P(11, 98≤X ≤12, 02) =
Z 12,02 11,98
8dx = 8x|12,0211,98 =0, 32.Vậy, xác suất để một chai không đạt tiêu chuẩn là1−0, 32=0, 68
Trang 141.3 Hàm phân phối xác suất
Trang 151.3 Hàm phân phối xác suất
1.3.2 Biến ngẫu nhiên rời rạc
Trang 161.3 Hàm phân phối xác suất
1.3.2 Biến ngẫu nhiên rời rạc
Trang 171.3 Hàm phân phối xác suất
1.3.2 Biến ngẫu nhiên liên tục
Trang 181.3 Hàm phân phối xác suất
1.3.2 Biến ngẫu nhiên liên tục
Ví dụ 6
Cho biến ngẫu nhiên X liên tục có hàm mật độ xác suấtf( ) =
4x3, khi 0<x <1
0, khi x ≤0∨x ≥1Lập hàm phân phối xác suất cho biến ngẫu nhiên X
Trang 191.3 Hàm phân phối xác suất
Trang 201.4 Hai biến ngẫu nhiên độc lập
Hai biến ngẫu nhiên X , Y được gọi là độc lập với nhau khi và chỉ khi xác suất biến ngẫunhiên này nhận giá trị không ảnh hưởng đến xác suất biến ngẫu nhiên kia nhận giá trị Và theocông thức nhân xác suất ta có:
P[(X =xi) · (Y =yj)] =P(X =xi) ·P(Y =yj) =piqj ∀i , j
P[(X =xi) · (Y =yj)] =P(X =xi) ·P(Y =yj) =piqj ∀i , j
P[(X =xi) · (Y =yj)] =P(X =xi) ·P(Y =yj) =piqj ∀i , j
Trang 211.4 Hai biến ngẫu nhiên độc lập
Kết hợp hai biến ngẫu nhiên rời rạc độc lập
Ta có biến ngẫu nhiên X+Y có bảng phân phối xác suất dạng:
Bảng phân phối xác suất
Trang 221.4 Hai biến ngẫu nhiên độc lập
Kết hợp hai biến ngẫu nhiên rời rạc độc lập
P(X+Y =0) =P(X = −1 P(Y =1) =0, 3.0, 3=0, 09
P(X+Y =2) =P(X = −1 P(Y =3) +P(X =1 P(Y =1
=0, 3.0, 5+0, 4.0, 3=0, 27
· · ·
Trang 231.4 Hai biến ngẫu nhiên độc lập
Kết hợp hai biến ngẫu nhiên rời rạc độc lập
Tương tự trong một trường hợp khác nếu ta kết hợpX Y thì bảng phân phối xác suất cócấu trúc tương tự:
Bảng phân phối xác suất X.Y
Trang 241.5 Hàm của biến ngẫu nhiên
1.5.1 Hàm của biến ngẫu nhiên rời rạc
Cho biến ngẫu nhiên X và f( ) là một hàm số xác định tại mọi giá trị trong tập giá trịcủa biến ngẫu nhiên X, thì Y =f(X)là một biến ngẫu nhiên mới và là hàm theo biến ngẫunhiênX
Bảng phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên X
X x1 x2 · · · xn
P(X =x) p1 p2 · · · pn
Và Y =f(X) là hàm theo biến ngẫn nhiênX
Bảng phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên Y
Y =f(X) y1 y2 · · · yn
P(Y =y) P1 P2 · · · Pn
Trang 251.5 Hàm của biến ngẫu nhiên
1.5.1 Hàm của biến ngẫu nhiên rời rạc
Trang 261.5 Hàm của biến ngẫu nhiên
1.5.2 Hàm của biến ngẫu nhiên liên tục
Cho biến ngẫu nhiênX liên tục có hàm mật độ xác suấtf( ) VàY =h(X)là hàm theobiến ngẫn nhiên X
Trang 271.5 Hàm của biến ngẫu nhiên
1.5.2 Hàm của biến ngẫu nhiên liên tục
Ví dụ 9
Cho biến ngẫu nhiên X liên tục có hàm mật độ xác suất
f( ) =
4x3, khi 0<x <1
0, khi x ≤0∨x ≥1
Và hàm biến ngẫu nhiên Y =X3, lập hàm mật độ xác suất cho biến ngẫu nhiênY
Gọi G( )là hàm phân phối xác suất cho biến ngẫu nhiên Y
Trang 281.5 Hàm của biến ngẫu nhiên
1.5.2 Hàm của biến ngẫu nhiên liên tục
Giải
f( ) =
4x3, khi 0<x <1
Trang 29Xem bài giảng tại kênh Youtube
Trang 301.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Trang 311.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
1.6.1 Kỳ vọng
Định nghĩa
Giả sử biến ngẫu nhiên rời rạcX có bảng phân phối xác suất
Bảng phân phối xác suất
X x1 x2 · · · xk · · · xn · · ·
P(X =x) p1 p2 · · · pk · · · pn · · ·
Kỳ vọng của biến ngẫu nhiênX, kí hiệu làE(X), là giá trị trung bình (theo xác suất) củaBNN đó Nó là trung tâm điểm của phân phối mà các giá trị cụ thể của X sẽ tập trung quanhđó
Trang 321.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Trang 331.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
1.6.1 Kỳ vọng
Ví dụ 10
X -2 -1 1 3
P 0,1 0,3 0,4 0,2TínhE(X)= = −2.0, 1+ (−1 0, 3+1.0, 4+3.0, 2=0, 5
Ví dụ 11
Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ:
f( ) =
2x , khi x ∈ [0; 1]
0, khi x /∈ [0; 1]TínhE(X)= =
Trang 341.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Trang 351.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Ví dụ 13
Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ:
f( ) =
2x , khi x ∈ [0; 1]
0, khi x /∈ [0; 1]TínhE(X3)==
Trang 361.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Trang 371.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Var(X) = E X2
− (EX)2 = [(−2 2.0, 05+ (−1 2.0, 15+02.0, 25+22.0, 55)] −[−2.0, 05−1.0, 15+0.0, 25+2.0, 55]2=1.8275
Trang 381.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
0, khi x /∈ (0; 1)Phương sai của biến ngẫu nhiên X là:
x2·4x3dx−
Z 1 0
x·4x3dx
2
=
Z 1 0
4x5dx −
Z 1 0
4x4dx
2
= 275
Trang 391.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Trang 401.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
a Ta có bảng phân phối xác suất của X 1 , X 2
a Ta có bảng phân phối xác suất củaX1, X2 là
Trang 411.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
b Phương sai của biến ngẫu nhiên X 1 :
b Phương sai của biến ngẫu nhiênX1 :
Trang 421.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
1.6.2 Phương sai
Ý nghĩa
1 X −E(X)là sai lệch giữa giá trị của X so với trung bình của nó Do đó, phương saichính là trung bình của bình phương sai lệch giữa giá trị củaX so với trung bình của nó.Phương sai đặc trưng cho độ phân tán của biến ngẫu nhiên quanh giá trị trung bình,nghĩa là phương sai nhỏ thì độ phân tán thấp hay độ tập trung cao, ngược lại phương sailớn thì độ phân tán cao hay độ tập trung thấp
2 Trong kĩ thuật, phương sai đặc trưng cho độ sai số của thiết bị Trong kinh doanh,
phương sai đặc trưng cho độ rủi ro của các quyết định
Trang 431.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Trang 441.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Trang 451.6.4 Giá trị tin chắc nhất (Mode) ==>Biến ngẫu nhiên rời rạc
Mod(X) =0 hoặcMod(X) =1
Trang 461.6.4 Giá trị tin chắc nhất (Mode)==>Biến ngẫu nhiên liên tục
b) Nếu X là biến ngẫu nhiên liên tục thìMod(X)là giá trị làm cho hàm mật độ đạt cựcđại
Ta sẽ tìm giá trị lớn nhất của f( )khi x ∈ [0, 4]
Ta cóf′( ) = −163x+38, x ∈ [0; 4] Xét f′( ) =0 ta được x =2
Giá trịf( ) =0; f( ) =0; f( ) = 38
Vậy Maxx∈[0,4]f( ) =f( ) Vậy Mod(X) =2
Trang 471.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
1.6.5 Trung vị (Median)
Định nghĩa
Trung vị của biến ngẫu nhiênX, kí hiệu làMed(X), là giá trị của biến ngẫu nhiên
X chia phân phối thành hai phần có xác suất bằng nhau
1 Nếu X là biến ngẫu nhiên rời rạc:
Med Med(X Med(X(X) =) =) =x x xiii ⇔⇔⇔F F F((( iii) ≤) ≤) ≤ 121212≤≤≤F F F((( i+1i+1i+1), x), x), xiii, x , x , xii+1i+1+1∈∈∈X X X(((Ω Ω Ω)))
2 Nếu X là biến ngẫu nhiên liên tục:
Trang 481.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Mod(X) =1 hoặcMod(X) =2
Trang 491.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
0, khi x /∈ (0; 1)Tìm Med(X)
Theo định nghĩa ta cóMed(X) =mnếuP(X ≤m) =P(X ≥m) = 12 vớim ∈ (0, 1)
⇔
Z m
−∞f( )dx =0, 5⇔
Z m 0
2
Trang 501.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
1.6.6 Các đặc trưng khác
1 Mômen cấp k đối vớia củaX(µk(a)):
µk(a) =E(X−a)k
2 Hệ số biến thiên(CV(X)): Dùng để so sánh mức độ phân tán của các BNN có kỳ vọng
và phương sai khác nhau
CV(X) =
σ(X)
E(X)
.100%
3 Hệ số bất đối xứng (α3): Dùng để nhận dạng đồ thị của hàm phân phối của BNN
Trang 51Xem bài giảng tại kênh Youtube
Trang 52KIỂM TRA CHƯƠNG 1 30’
Câu 1 Cho biến ngẫu nhiênX có hàm mật độ
f( ) =
(
ax+ 12, khi x ∈ [0, 1]
0, khi x /∈ [0, 1]Tìm hằng số a
Trang 53Câu 3 Cho biến ngẫu nhiênX có hàm mật độ
Trang 541 BIẾN NGẪU NHIÊN
2 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
3 NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ VÀ CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
4 TÓM TẮT DỮ LIỆU BẰNG ĐẠI LƯỢNG SỐ
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 DỰ BÁO CHUỖI THỜI GIAN
Trang 551 BIẾN NGẪU NHIÊN
2 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
3 NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ VÀ CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
4 TÓM TẮT DỮ LIỆU BẰNG ĐẠI LƯỢNG SỐ
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 DỰ BÁO CHUỖI THỜI GIAN
Trang 561 BIẾN NGẪU NHIÊN
2 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
3 NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ VÀ CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
4 TÓM TẮT DỮ LIỆU BẰNG ĐẠI LƯỢNG SỐ
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 DỰ BÁO CHUỖI THỜI GIAN
Trang 571 BIẾN NGẪU NHIÊN
2 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
3 NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ VÀ CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
4 TÓM TẮT DỮ LIỆU BẰNG ĐẠI LƯỢNG SỐ
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 DỰ BÁO CHUỖI THỜI GIAN
Trang 581 BIẾN NGẪU NHIÊN
2 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
3 NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ VÀ CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
4 TÓM TẮT DỮ LIỆU BẰNG ĐẠI LƯỢNG SỐ
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 DỰ BÁO CHUỖI THỜI GIAN
Trang 591 BIẾN NGẪU NHIÊN
2 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
3 NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ VÀ CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
4 TÓM TẮT DỮ LIỆU BẰNG ĐẠI LƯỢNG SỐ
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 DỰ BÁO CHUỖI THỜI GIAN
... data-page=" 51" >Xem giảng kênh Youtube
Trang 52KIỂM TRA CHƯƠNG 30’
Câu Cho biến ngẫu nhiênX... SỐ THỐNG KÊ
7 DỰ BÁO CHUỖI THỜI GIAN
Trang 551< /small> BIẾN NGẪU NHIÊN... SỐ THỐNG KÊ
7 DỰ BÁO CHUỖI THỜI GIAN
Trang 561< /small> BIẾN NGẪU NHIÊN