Bộ đề kiểm tra cuối kì 1 phần địa lí 7 sách kết nối tri thức với cuộc sống (dùng cho cả 3 bộ sách) Bộ đề kiểm tra cuối kì 1 phần địa lí 7 (dùng cho cả 3 bộ sách) Đề kiểm tra cuối kì 1 phần địa lí 7 (dùng cho cả 3 bộ sách)
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN ĐỊA LÝ 7
Nội dung/Đơn vị kiến
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận biết
Thông hiểu Vận
dụng
Vận dụng cao
Phân môn Địa lí
Trang 2– Đặc điểm tự nhiên– Đặc điểm dân cư, xãhội
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng
và kích thước châu Âu
– Xác định được trên bản đồ các sông lớn Rhein(Rainơ), Danube (Đanuyp), Volga (Vonga)
– Trình bày được đặc điểm các đới thiên nhiên: đớinóng; đới lạnh; đới ôn hòa
– Trình bày được đặc điểm của cơ cấu dân cư, di
cư và đô thị hoá ở châu Âu
– Đặc điểm tự nhiên– Đặc điểm dân cư, xãhội
– Bản đồ chính trị châuÁ; các khu vực của châuÁ
– Các nền kinh tế lớn vàkinh tế mới nổi ở châu Á
Trang 3đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên.
Vận dụng cao
– Biết cách sưu tầm tư liệu và trình bày về mộttrong các nền kinh tế lớn và nền kinh tế mới nổi củachâu Á (ví dụ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc,
– Đặc điểm tự nhiên– Đặc điểm dân cư, xãhội
– Phương thức conngười khai thác, sửdụng và bảo vệ thiênnhiên
– Khái quát về Cộnghoà Nam Phi
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng
và kích thước châu Phi
– Trình bày được một trong những vấn đề nổi cộm
về dân cư, xã hội và di sản lịch sử châu Phi: tăngnhanh dân số; vấn đề nạn đói; vấn đề xung đột quânsự,
Vận dụng
2TN
1TL
Trang 4– Trình bày được cách thức người dân châu Phikhai thác thiên nhiên ở các môi trường khác nhau.
Vận dụng cao
– Biết cách sưu tầm tư liệu và trình bày được một
số sự kiện lịch sử về Cộng hoà Nam Phi trong mấythập niên gần đây
1 câuTL
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I PHÂN MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
Lớp 7 Phân môn Địa lí
A TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm)
Câu 1 Khu vực nào sau đây của Châu Âu có khí hậu cực và cận cực?
Câu 2 Châu Phi tiếp giáp với châu lục nào qua kênh đào Xuy-ê?
C Châu Đại Dương D Châu Nam Cực
Câu 3 Châu lục nào sau đây có số dân đông nhất thế giới?
C Châu Phi D Châu Đại Dương
Câu 4 Khu vực Nam Á là nơi ra đời của tôn giáo nào sau đây?
A Ki-tô giáo B Do Thái giáo
C Hồi giáo D Ấn Độ giáo
Câu 5 Khu vực có mật độ dân số cao nhất ở Châu Á là
Câu 6 Đồng bằng Lưỡng Hà nằm ở khu vực
C Đông Nam Á D Tây Nam Á
Trang 6Câu 7 Kiểu rừng được phân bố chủ yếu ở Đông Nam Á là
A rừng ôn đới ẩm B rừng nhiệt đới ẩm
C rừng nhiệt đới khô D rừng ôn đới khô
Câu 8 Đại bộ phận lãnh thổ của châu lục nào nằm tương đối cân xứng hai bên đường xích đạo?
C Châu Đại Dương D Châu Phi
B TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1 (1.5 điểm)
a Trình bày đặc điểm khí hậu châu Phi
b Dân số châu Phi tăng nhanh gây khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của châu lục
Câu 2 (1.5 điểm)
a Trình bày cách thức người dân Châu Phi khai thác thiên nhiên ở môi trường xích đạo ẩm
b Lựa chọn một trong các vấn đề sau của Nhật Bản:
-Hết -ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
A TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm)
Trang 7CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
1
(1,5
điểm)
a Trình bày đặc điểm khí hậu châu Phi 1.0
- Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới Nhiệt độ
trung bình năm cao, luôn trên 200C; biên độ nhiệt trong năm
thấp; lượng mưa tương đối ít và giảm dần từ xích đạo về phía
b Dân số châu Phi tăng nhanh gây khó khăn gì đối với sự
phát triển kinh tế - xã hội của châu lục.
0.5
- Kinh tế: Đòi hỏi nền kinh tế phải tăng trưởng với tốc độ cao;
GDP/người thấp; làm cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm…
0,25
- Xã hội: Chất lượng cuộc sống của người dân ở một số quốc gia
còn thấp; khó giải quyết vấn đề việc làm và nâng cao phúc lợi
a Trình bày cách thức người dân Châu Phi khai thác thiên
- Môi trường xích đạo ẩm có khí hậu nóng, mưa nhiều, đất đai
màu mỡ, động thực vật phong phú
- Con người đã khai thác:
+ Phát triển nông nghiệp: Trồng cà phê, cao su, cọ dầu…để xuất
khẩu
+ Phát triển công nghiệp: Khai thác, xuất khẩu dầu mỏ, boxit…
0.25
0.25
Trang 8Dệt may, thủy sản, đồ gỗ, điện thoại di động…
n vị
kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% điểm Nhận
biết (TNK Q)
Thông hiểu (TL)
Vận dụn
g (TL )
Vận dụng cao (TL)
TNK Q
T L
TN KQ
Q
T L
TNK Q
T L
Trang 9- Đặc điểm tự nhiên
2 TN*
- Đặcđiểm dân cư, xãhội
2 TN*
2 Châu Á – Vị trí địa
lí,phạm vi châu Á
4 TN*
25 %(2,5điểm)
– Đặc điểm tự nhiên
*
- Điểm dân cư,
xã hội
4 TN*
– Bản đồchính trịchâu Á;
các khuvực của
4 TN*
Trang 10châu Á
Trang 11– Các nềnkinh tếlớn vàkinh tếmới nổi ởchâu Á
1TL*
3 Châu Phi - Vị trí
địa lí, phạm vi châuPhi
2 TN
20 %(2điểm)
– Đặc điểm tự nhiên
1 TL*
– Đặcđiểm dân cư, xãhội
1 TL*
- Phươngthức conngườikhai thác,
sử dụng
1TL
Trang 12và bảo vệthiênnhiên
*
Khái quát
về Cộnghoà NamPhi
1TL
*
Tổn g
- Nội dung kiểm tra cuối kì bao gồm nội dung học toàn học kì, những nội dung kiểm tra giữa kì được tính không quá 10% số điểm và chỉ kiểm tra ở mức độ nhận biết
Trang 13n vị
kiến thức
thức Nhận
biết (TN KQ)
Thông hiểu (TL)
Vận dụn
g (TL )
Vận dụng cao (TL)
TN KQ
T L
TN KQ
T L
TN KQ
T L
TN KQ
T L
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm vịtrí địa lí, hình dạng và kíchthước châu Âu
Trang 14I) các sông lớn Rhein (Rainơ),
Danube (Đanuyp), Volga(Vonga)
– Trình bày được đặc điểmcác đới thiên nhiên: đới nóng;
đới lạnh; đới ôn hòa
– Trình bày được đặc điểmcủa cơ cấu dân cư, di cư và
đô thị hoá ở châu Âu
Á
– Vị trí địa lí,
phạm vi châu Á
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Á
– Trình bày được một trong những đặc điểm thiên nhiên châu Á: Địa
4 TN*
Trang 15– Xác định được trên bản đồcác khu vực địa hình và cáckhoáng sản chính ở châu Á.
– Xác định được trên bản đồchính trị các khu vực củachâu Á
–Trình bày được đặc điểm tựnhiên (địa hình, khí hậu, sinhvật) của một trong các khuvực ở châu Á
Thông hiểu
– Trình bày được ý nghĩa củađặc điểm thiên nhiên đối vớiviệc sử dụng và bảo vệ tựnhiên
Vận dụng cao
– Biết cách sưu tầm tư liệu
và trình bày về một trong cácnền kinh tế lớn và nền kinh
*
1TL*
Trang 16tế mới nổi của châu Á (ví dụ:
Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore)
3 Châu Phi - Vị trí
địa lí,phạm vichâu Phi
Nhận biết
2 TN
Trang 17sinh vật; nước; khoáng sản.
– Phân tích được một trong
những vấn đề môi trườngtrong sử dụng thiên nhiên ởchâu Phi: vấn đề săn bắn vàbuôn bán động vật hoang dã,lấy ngà voi, sừng tê giác,
– Trình bày được một trong
những vấn đề nổi cộm về dân
cư, xã hội và di sản lịch sửchâu Phi: tăng nhanh dân số;
vấn đề nạn đói; vấn đề xungđột quân sự,
Vận dụng –Trình bày được cách thức
người dân châu Phi khai thácthiên nhiên ở các môi trườngkhác nhau
1TL
*– Đặc điểm
dân cư, xã
hội
1TL
Trang 18Vận dụng cao
– Biết cách sưu tầm tư liệu
và trình bày được một số sựkiện lịch sử về Cộng hoàNam Phi trong mấy thậpniên gần đây
1TL*
Trang 19Câu 1 Hiện nay châu Âu có tỉ lệ dân thành thị ở mức
A cao B trung binh C thấp D rất thấp
Câu 2 Đới ôn hòa ở châu Âu có đặc điểm nào dưới đây?
A Băng tuyết bao phủ quanh năm B Chiếm một phần nhỏ diện tích lãnh thổ
C Thiên nhiên phân hóa rõ rệt D Giới sinh vật nghèo nàn
Câu 3 : Châu Á nằm trải dài trong khoảng
A từ vòng cực Nam đến cực Nam B từ vùng cực Bắc đến khoảng 100N
C từ vòng cực Bắc đến cực Bắc D từ vùng cực Nam đến khoảng 100N
Câu 4 Kiểu khí hậu gió mùa phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Châu Á?
A Bắc Á B Trung Á C Tây Á D Đông Nam Á
Câu 5 Các đô thị lớn ở Châu Á thường phân bố chủ yếu ở
A ven biển B nội địa C phía bắc D phía đông
Câu 6 Các quốc gia Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản thuộc khu vực nào của Châu Á?
A Đông Nam Á B Nam Á C Đông Á D Tây Á
Câu 7 Châu Phi không tiếp giáp với biển và đại dương nào sau đây?
A.Đại Tây Dương B Ấn Đô Dương
B.Địa Trung Hải D Bắc Băng Dương
Câu 8 Châu Phi là châu lục có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới?
II.PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 1: ( 1.5 điểm) Trình bày đặc điểm dân cư của châu Phi
Câu 2: ( 1.5 điểm)
Trang 20a Trình bày cách thức người dân châu Phi khai thác thiên nhiên ở môi trường nhiệt
đới (1.0 điểm)
b Trình bày những hiểu biết của em về tình hình phát triển kinh tế của một trong
các quốc gia: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc (0,5 điểm)
Trang 21HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KT GIỮA HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 7 (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ)
Đi ểm
1
- Năm 2019, châu Phi có 1308,1 triệu người ( chiếm 17% dân số
TG)
- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên: 2,6% ( cao nhất TG)
- Dân số tăng nhanh trong thời gian ngắn và tỉ lệ GTDS luôn >
2.1% dẫn dến bùng nổ dân số tại châu Phi
0,50,50,5
2
a.Trình bày cách thức người dân chân Phi khai thác thiên nhiên ở
môi trường nhiệt đới
- Khu vực khô hạn: trồng lạc, kê, bông…chăn nuôi dê, cừu theo
hình thức chăn thả
- Khu vực mưa nhiều: trồng cây ăn quả, cây công nghiệp xuất
khẩu
- Khai thác và chế biến khoáng sản để xuất khẩu
- Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia
1,0
0,25
0,250,25
Trang 22b.Trình bày những hiểu biết của em về tình hình phát triển kinh tế
của một trong các quốc gia: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc.
- HS chọn 1 trong 3 quốc gia.
- Gợi ý chấm: Học sinh nêu được đặc điểm chung của nền kinh tế.
+ Tốc độ tăng trưởng kinh tế.
TNK Q
Trang 2310% Âu
– Đặc điểm tự nhiên– Đặc điểm dân cư, xã hội 2TN
– Đặc điểm tự nhiên– Đặc điểm dân cư, xã hội– Bản đồ chính trị châu Á;
các khu vực của châu Á– Các nền kinh tế lớn và kinh tế mới nổi ở châu Á
– Đặc điểm tự nhiên– Đặc điểm dân cư, xã hội– Phương thức con ngườikhai thác, sử dụng và bảo vệthiên nhiên
– Khái quát về Cộng hoà
L
1/2TL
1TL
Trang 24Tỉ lệ 8TN (2đ)
-20%
1TL ( 15%
1,5đ)1 TL( 1,5đ)1đ) 10% 1TL(0,5đ) - 5%
-50%
Trang 25BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
Lớp 7
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận biết
Thôn
g hiểu Vận
dụng
Vận dụng cao
Phân môn Địa lí
– Đặc điểm tự nhiên– Đặc điểm dân cư, xãhội
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng
và kích thước châu Âu
– Xác định được trên bản đồ các sông lớn Rhein(Rainơ), Danube (Đanuyp), Volga (Vonga)
– Trình bày được đặc điểm các đới thiên nhiên: đớinóng; đới lạnh; đới ôn hòa
– Trình bày được đặc điểm của cơ cấu dân cư, di
cư và đô thị hoá ở châu Âu
– Đặc điểm tự nhiên– Đặc điểm dân cư, xãhội
– Bản đồ chính trị châuÁ; các khu vực của châuÁ
Trang 26½TL*(ý b câu 2)
– Đặc điểm tự nhiên– Đặc điểm dân cư, xãhội
– Phương thức conngười khai thác, sửdụng và bảo vệ thiên
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng
và kích thước châu Phi
Trang 27hoà Nam Phi voi, sừng tê giác,
– Trình bày được một trong những vấn đề nổi cộm
về dân cư, xã hội và di sản lịch sử châu Phi: tăngnhanh dân số; vấn đề nạn đói; vấn đề xung độtquân sự,
Vận dụng
– Trình bày được cách thức người dân châu Phikhai thác thiên nhiên ở các môi trường khác nhau
Vận dụng cao
– Biết cách sưu tầm tư liệu và trình bày được một
số sự kiện lịch sử về Cộng hoà Nam Phi trong mấythập niên gần đây
½ TL*
Ý b (câu 1)
1TL*
(ý bcâu 2)
TNKQ
1 câu
TL
1/2câuTL
1/2câuTL
Trang 28ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
Lớp 7 Phân môn Địa lí
B TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm)
Câu 1 Đại bộ phận châu Âu thuộc đới khí hậu nào sau đây?
C Ôn đới D Cận nhiệt đới
Câu 2 Trong cơ cấu dân số theo độ tuổi của Châu Âu, tỉ trọng dân số dưới 15 tuổi đang có xu hướng
C tăng chậm D không thay đổi
Câu 3 Châu Á có số dân
A đông nhất thế giới B đông thứ hai thế giới
C đông thứ ba thế giới D đông thứ tư thế giới
Câu 4 Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của châu Á
A Là một bộ phận của lục địa Á – Âu.
B Kéo dài từ vùng cực Bắc đến xích đạo.
C Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.
D Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương lớn
Câu 5 Khu vực có mật độ dân số cao nhất ở Châu Á là
C Đông Nam Á D Tây Nam Á
Câu 6 Đồng bằng châu thổ sông Mê Kông nằm ở khu vực
Trang 29Câu 7 Thực vật chủ yếu ở Đông Nam Á là
A rừng ôn đới ẩm B rừng nhiệt đới ẩm
C rừng nhiệt đới khô D rừng ôn đới khô
Câu 8 Các đô thị đông dân của Châu Á phân bố chủ yếu ở các khu vực nào sau đây?
A Đông Á và Tây Nam Á B Nam Á và Trung Á
C Đông Nam Á và Trung Á D Đông Á và Đông Nam Á
B TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1 (1.5 điểm)
a Trình bày đặc điểm địa hình châu Phi
b Dân số châu Phi tăng nhanh gây khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của châu lục
Câu 2 (1.5 điểm)
a Trình bày cách thức người dân Châu Phi khai thác thiên nhiên ở môi trường nhiệt đới ẩm
b Trình bày những biểu hiện về mối quan hệ hợp tác giữa Nhật Bản và Việt Nam trong những năm gần đây
a Trình bày đặc điểm địa hình châu Phi 0.75
- Địa hình châu phi khá đơn giản 0,25
- Độ cao trung bình khoảng 750m, chủ yếu là các sơn nguyên và
bồn địa
0,25
- Châu Phi có ít núi cao và đồng bằng thấp 0,25
b Dân số châu Phi tăng nhanh gây khó khăn gì đối với sự 0.75
Trang 30phát triển kinh tế - xã hội của châu lục.
- Làm chậm quá trình phát triển kinh tế 0,25
- Chất lượng cuộc sống của người dân ở một số quốc gia còn
thấp, gây áp lực lên nguồn cung lương thực
a Trình bày cách thức người dân Châu Phi khai thác thiên
- Hình thành vùng trồng cây ăn quả ( chuối…), và cây công
nghiệp ( mía, chè, thuốc lá…) để xuất khẩu
- Khai thác và xuất khẩu khoáng sản (dầu mỏ, vàng, khí tự
nhiên…)
- Một số nước phát triển công nghiệp chế biến
0.50.25
- Hợp tác văn hóa ( học tiếng Nhật, tiếng Việt…)
- Xây dựng bệnh viện, trao tặng vaccine…
(Học sinh kể được 3 biểu hiện, có thể kể 1 số biểu hiện khác, nếu đúng vẫn
cho điểm tối đa)
0.5
Trang 31ĐỀ 4 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
LỚP 7 (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ)
(TNKQ)
Thông hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL) TNK
Q
T L
TNK
TNK Q
T L
*
- Đặc điểm tự nhiên
2TN*
10%(0,5điểm)
*
- Đặc điểm dân cư, xã hội
2TN*
10%(0,5điểm)
*
Trang 32- điểm dân cư, xã hội
2TN*
10%(0,5điểm)
*– Bản đồ chính trị châu Á;
các khu vực của châu Á 2TN*
10%(0,5điểm)
*– Các nền kinh tế lớn và
*
10%(0,5điểm)
*
3 Châu Phi - Vị trí địa lí, phạm vi
10%(0,5điểm)– Đặc điểm tự nhiên
*
10%(0,5điểm)
*– Đặc điểm dân cư, xã
*
30%(1,5điểm)
*
Trang 33vệ thiên nhiên
Khái quát về Cộng hoà
10%(0,5điểm)
Tổng
Lưu ý:
- Tỉ lệ điểm của chủ đề A + chủ đề B + + cộng chủ đề n = 50% tổng điểm (tương đương 5,0 điểm).
- Nội dung kiểm tra cuối kì bao gồm nội dung học toàn học kì, những nội dung kiểm tra giữa kì được tínhkhông quá 10% số điểm và chỉ kiểm tra ở mức độ nhận biết
Trang 34BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ)
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu Vận
dụng
Vận dụng cao
1 Châu Âu
- Vị trí địa lí,phạm vichâu Âu
- Đặc điểm
tự nhiênĐặc điểmdân cư, xãhội
(10%, 0,5 điểm)
– Trình bày được đặc điểm các đới thiênnhiên: đới nóng; đới lạnh; đới ôn hòa
– Trình bày được đặc điểm của cơ cấu dân
cư, di cư và đô thị hoá ở châu Âu
– Trình bày được đặc điểm của cơ cấu dân
cư, di cư và đô thị hoá ở châu Âu
2TN
Trang 35– Trình bày được đặc điểm tự nhiên (địahình, khí hậu, sinh vật) của một trong các khuvực ở châu Á
– Xác định được trên bản đồ các khu vựcđịa hình và các khoáng sản chính ở châu Á
2TN*
Trang 36– Các nềnkinh tế lớn
và kinh tếmới nổi ởchâu Á
( 2 tiết 10 0,5 điểm)
%-Vận dụng cao
– Biết cách trình bày về một trong các nềnkinh tế lớn và nền kinh tế mới nổi của châu
Á (ví dụ: Trung Quốc, Nhật Bản, HànQuốc, Singapore)
1TL*
3 Châu Phi – Vị trí địa
lí, phạm vichâu Phi (1 tiết - 10
Thông hiểu
– Phân tích được một trong những đặcđiểm thiên nhiên châu Phi: địa hình; khíhậu; sinh vật; nước; khoáng sản
– Phân tích được một trong những vấn đềmôi trường trong sử dụng thiên nhiên ởchâu Phi: vấn đề săn bắn và buôn bán độngvật hoang dã, lấy ngà voi, sừng tê giác,
1TL *1TL*
– Đặc điểmdân cư, xã
Thông hiểu
– Trình bày được một trong những vấn đề
1TL*