Bộ đề kiểm tra giữa và cuối kì 1, kì 2 địa lí 7 có ma trận, đặc tả 2022 (dùng cho 3 bộ sách) Đề kiểm tra giữa và cuối kì 1, kì 2 địa lí 7 có ma trận, đặc tả 2022 (dùng cho 3 bộ sách)
Trang 1Nhận biết (TNKQ )
Thông hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL)
- Đặc điểm dân cư, xã hội
- Phương thức con người khai thác, sử
- Khái quát về Liên minh châu Âu 1TL(b)
Trang 2Châu Á(25% - 1,25điểm)
- Tỉ lệ điểm của chủ đề A + chủ đề B + + Chủ đề n = 50% tổng điểm (tương đương 5,0 điểm)
- Nội dung kiểm tra cuối kì bao gồm nội dung học toàn học kì, những nội dung kiểm tra giữa kì được tính không quá 10% sốđiểm và chỉ kiểm tra ở mức độ nhận biết
Trang 3Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Trình bày được đặc điểm các đới thiênnhiên: đới nóng; đới lạnh; đới ôn hòa
- Trình bày được đặc điểm của cơ cấudân cư, di cư và đô thị hóa ở châu Âu
- Phươngthức conngười khai
1TL
Trang 4thác, sửdụng và bảo
vệ thiênnhiên
địa hình chính của châu Âu: khu vựcđồng bằng, khu vực miền núi
- Phân tích được đặc điểm phân hóa khíhậu: phân hóa bắc nam; các khu vực venbiển với bên trong lục địa
- Nêu được dẫn chứng về Liên minhchâu Âu (EU) như một trong bốn trungtâm kinh tế lớn trên thế giới
- Xác định được trên bản đồ các khu
3TN
- Đặc điểm
tự nhiên
Trang 5vực địa hình và các khoáng sản chính ởchâu Á
1 câu TL(a)
1 câu TL(b)
* Lưu ý:
- Với câu hỏi mức độ nhận biết thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ mô tả cần kiểm tra, đánh giá tương ứng (1gạch đầu dòng thuộc mức độ đó)
- Các câu hỏi ở mức độ nhận biết nên kiểm tra bằng dạng câu hỏi TNKQ; các mức độ khác kiểm tra bằng dạng câu hỏi tự luận
- Với nhiều nội dung ở cùng 01 mức độ nhận thức, lựa chọn nội dung kiểm tra bằng cách chọn dấu * nghĩa chọn cho trường hợp(hoặc)
- Nội dung kiểm tra cuối kì bao gồm nội dung học toàn học kì, những nội dung kiểm tra giữa kì được tính không quá 10% sốđiểm và chỉ kiểm tra ở mức độ nhận biết
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)
Trang 6PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (45 phút)
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm).
Câu 1 Dãy núi nào sau đây là ranh giới tự nhiên ngăn cách châu Âu với châu Á?
A Dãy U-ran B Dãy An-pơ C Dãy Cac-pat D Dãy Xcan-đi-na-vi
Câu 2 Sông nào sau đây thuộc châu Âu?
C Sông Ti-gơ-rơ D Sông Mit-xi-xi-pi
Câu 3 Châu Âu thuộc lục địa nào sau đây?
C Lục địa Nam Mĩ D Lục địa Bắc Mĩ
Câu 4 Hiện nay, châu Âu có tỉ lệ dân thành thị ở mức
A cao B thấp C trung bình D rất thấp
Câu 5 Đới lạnh phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây của châu Âu?
Câu 6 Châu Á nằm trải dài trong khoảng
A từ vòng cực Nam đến cực Nam
B từ vùng cực Bắc đến khoảng 100N
Trang 7C từ vòng cực Nam đến khoảng 100N
D từ vòng cực Bắc đến cực Bắc
Câu 7 Kiểu khí hậu nào sau đây nằm sâu trong nội địa và phía Tây Nam của châu Á?
C Khí hậu Địa Trung Hải D Khí hậu hàn đới
Câu 8 Sơn nguyên Tây Tạng phân bố ở khu vực nào sau đây của châu Á?
A Rìa phía bắc B Rìa phía đông
C Vùng trung tâm D Ven biển Địa Trung Hải
PHẦN II TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu 1 (1,0 điểm) Trình bày đặc điểm các khu vực địa hình chính ở châu Âu.
Câu 2 (1,5 điểm).
a) Trình bày thực trạng và giải pháp bảo vệ môi trường không khí ở châu Âu
b) Kể tên các mặt hàng nông sản xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh châu Âu
Câu 3 (0,5 điểm) Nêu ý nghĩa của sông hồ đối với đời sống, sản xuất và bảo vệ tự nhiên ở châu Á.
-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KT GIỮA HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 7
(PHÂN MÔN ĐỊA LÍ)
Trang 8PHẦN I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm).
Đáp án
PHẦN II TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câ u
1
Trình bày đặc điểm các khu vực địa hình chính ở châu Âu 1,0
* Châu Âu có hai khu vực địa hình: đồng bằng và miền núi 0,25
- Khu vực đồng bằng chiếm 2/3 diện tích châu lục (dẫn chứng) 0,25
- Khu vực miền núi bao gồm:
+ Địa hình núi già phân bố ở phía bắc và trung tâm châu lục(dẫn chứng)
0,25
+ Địa hình núi trẻ phân bố chủ yếu ở phía nam (dẫn chứng) 0,25
2 a) Trình bày thực trạng và giải pháp về vấn đề bảo vệ môi
- Thực trạng: Ô nhiễm không khí ở châu Âu đang ở mức đáng
Trang 99+ Kiểm soát lượng khí thải trong khí quyển.
+ Đánh thuế nhiên liệu có hàm lượng các-bon cao
+ Đầu tư vào công nghệ xanh, sử dụng công nghệ tái tạo
+ Sử dụng phương tiện giao thông: Giảm lượng xe lưu thông
trong thành phố, sử dụng phương tiện công cộng,…
(Lưu ý: Nếu HS nêu được từ 2 giải pháp trở lên thì cho điểm tối
đa)
b) Kể tên các mặt hàng nông sản xuất khẩu của Việt Nam
sang Liên minh châu Âu.
0,5Các mặt hàng nông sản xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh
châu Âu là: lúa gạo, cà phê, cao su, rau quả, hạt tiêu, chè,…
3
Nêu ý nghĩa của sông hồ đối với đời sống, sản xuất và bảo vệ
- Sông hồ châu Á có ý nghĩa quan trọng đối với kinh tế, đời sống
con người và môi trường tự nhiên (dẫn chứng) 0,25
- Cần sử dụng hợp lí nguồn nước sông, hồ để tránh tình trạng ô
Trang 11
-Hết -BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
Lớp 7
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận biết
Thôn
g hiểu Vận
dụng
Vận dụng cao
Phân môn Địa lí
Trang 12– Đặc điểm tự nhiên– Đặc điểm dân cư, xãhội
– Trình bày được đặc điểm các đới thiên nhiên:
đới nóng; đới lạnh; đới ôn hòa
– Trình bày được đặc điểm của cơ cấu dân cư,
di cư và đô thị hoá ở châu Âu
– Đặc điểm tự nhiên– Đặc điểm dân cư, xãhội
– Bản đồ chính trị châuÁ; các khu vực củachâu Á
Trang 13– Đặc điểm tự nhiên– Đặc điểm dân cư, xã
Trang 140.5 điểm
TN
= 60%
hội– Phương thức conngười khai thác, sửdụng và bảo vệ thiênnhiên
– Khái quát về Cộnghoà Nam Phi
– Phân tích được một trong những đặc điểmthiên nhiên châu Phi: địa hình; khí hậu; sinh vật;
Vận dụng
– Trình bày được cách thức người dân châu Phikhai thác thiên nhiên ở các môi trường khácnhau
Vận dụng cao
– Biết cách sưu tầm tư liệu và trình bày đượcmột số sự kiện lịch sử về Cộng hoà Nam Phitrong mấy thập niên gần đây
1 câuTL
Trang 15Q
Trang 16ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
Lớp 7 Phân môn Địa lí
A TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm)
Câu 1 Khu vực nào sau đây của Châu Âu có khí hậu cực và cận cực?
Câu 2 Châu Phi tiếp giáp với châu lục nào qua kênh đào Xuy-ê?
Câu 3 Châu lục nào sau đây có số dân đông nhất thế giới?
Câu 4 Khu vực Nam Á là nơi ra đời của tôn giáo nào sau đây?
Trang 17Câu 5 Khu vực có mật độ dân số cao nhất ở Châu Á là
Câu 6 Đồng bằng Lưỡng Hà nằm ở khu vực
Câu 7 Kiểu rừng được phân bố chủ yếu ở Đông Nam Á là
A rừng ôn đới ẩm B rừng nhiệt đới ẩm
C rừng nhiệt đới khô D rừng ôn đới khô
Câu 8 Đại bộ phận lãnh thổ của châu lục nào nằm tương đối cân xứng hai bên đường xích đạo?
B TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1 (1.5 điểm)
a Trình bày đặc điểm khí hậu châu Phi
b Dân số châu Phi tăng nhanh gây khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của châu lục
Câu 2 (1.5 điểm)
a Trình bày cách thức người dân Châu Phi khai thác thiên nhiên ở môi trường xích đạo ẩm
b Lựa chọn một trong các vấn đề sau của Nhật Bản:
Trang 18điểm)
a Trình bày đặc điểm khí hậu châu Phi 1.0
- Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới Nhiệt
độ trung bình năm cao, luôn trên 200C; biên độ nhiệt trong
năm thấp; lượng mưa tương đối ít và giảm dần từ xích đạo
về phía hai chí tuyến
0.5
Trang 19- Khí hậu có sự phân hóa thành các đới và kiểu khí hậu
khác nhau…
0,5
b Dân số châu Phi tăng nhanh gây khó khăn gì đối với
sự phát triển kinh tế - xã hội của châu lục.
0.5
- Kinh tế: Đòi hỏi nền kinh tế phải tăng trưởng với tốc độ
cao; GDP/người thấp; làm cơ cấu kinh tế chuyển dịch
chậm…
0,25
- Xã hội: Chất lượng cuộc sống của người dân ở một số
quốc gia còn thấp; khó giải quyết vấn đề việc làm và nâng
cao phúc lợi xã hội
a Trình bày cách thức người dân Châu Phi khai thác
- Môi trường xích đạo ẩm có khí hậu nóng, mưa nhiều, đất
đai màu mỡ, động thực vật phong phú
- Con người đã khai thác:
+ Phát triển nông nghiệp: Trồng cà phê, cao su, cọ dầu…để
Trang 20b Kể tên một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang
thị trường Nhật Bản.
0.5
Dệt may, thủy sản, đồ gỗ, điện thoại di động…
(Học sinh kể được đúng 3 mặt hàng trở lên thì cho điểm tối
đa)
0.5
Câu 1 (1.5 điểm)
a Đặc điểm khí hậu châu Phi (0.75 điểm)
- Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới
Trang 21- Nhiệt độ trung bình năm luôn trên 200C
- Lượng mưa tương đối ít và giảm dần từ xích đạo về phía hai chí tuyến
b Dân số châu Phi tăng nhanh gây khó khăn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của châu lục:
- Làm chậm quá trình phát triển kinh tế
- Chất lượng cuộc sống của nười dân ở một số quốc gia còn thấp, nạn đói, gây áp lực lên nguồn cunglương thực
- Làm suy giảm một số tài nguyên, gia tăng ô nhiễm môi trường
Câu 2 (1.0 điểm)
Cách thức người dân Châu Phi khai thác thiên nhiên ở môi trường xích đạo ẩm:
- Con người ở môi trường này đã khai thác tài nguyên đất, nước, rừng để trồng cà phê, cao su, ca cao,
… để xuất khẩu; khai thác và xuất khẩu dầu mỏ, bô xít, …
- Hạn chế: Làm cho diện tích rừng giảm sút, đất đai bị thoái hoá, ô nhiễm môi trường gây trở ngại lớntới đời sống của người dân ở môi trường này
Câu 3 (0.5 điểm)
Dệt may, thủy sản, đồ gỗ, điện thoại di động…
(Học sinh kể được đúng 3 mặt hàng trở lên thì cho điểm tối đa)
Trang 23ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - LỚP 7
I KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Nhận biết (TNKQ)
Thông hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL)
– Đặc điểm tự nhiên,dân cư, xã hội củacác khu vực châu
Trang 24người khai thác, sửdụng và bảo vệ thiênnhiên ở các khu vựcchâu Mỹ
(b)
0.5 đ10%
TNK Q
1 câu TL
½ câu TL
½ câu TL
chủ đề Mức độ đánh giá
Mức độ nhận thức
Tổng điểm
%
Nhậ
n biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Trang 25- Phân tích được một trong những
6TN 1TL*
(a)
1TL*(b) 7 tiết
3.5 đ70%
Trang 26vấn đề dân cư, xã hội: vấn đề nhập
cư và chủng tộc, vấn đề đô thị hoá ở
Bắc Mỹ
- Trình bày được sự phân hoá tự
nhiên ở Trung và Nam Mỹ: theo
chiều Đông – Tây, theo chiều Bắc –
Nam và theo chiều cao (trên dãy núi
Trình bày được đặc điểm của rừng
nhiệt đới Amazon
Vận dụng
– Phân tích được phương thức con
người khai thác tự nhiên bền vững
ở Bắc Mỹ
Vận dụng cao
– Phân tích được vấn đề khai thác,
sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở
Trung và Nam Mỹ thông qua
trường hợp rừng Amazon
1TL (b)
1 tiết0.5 đ10%
Trang 27Tổng 8TN 1TL ½ TL 1/2
TL
10 câu
Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5% 50%
III.ĐỀ KIỂM TRA
Phần I Trắc nghiệm (2 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau:
Câu 1 Châu Mỹ nằm hoàn toàn ở
A Nửa cầu Bắc B Nửa cầu Nam.
Câu 2 Châu Mỹ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Câu 3 Các trung tâm kinh tế sau: Niu Ooc, Tô-rôn-tô phân bố ở khu vực nào của châu Mỹ?
Câu 4 Hiện nay, phần lớn dân cư Trung và Nam Mỹ là
A người Anh điêng B người gốc phi.
C. người lai D người gốc Âu.
Trang 28Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng với quá trình đô thị hóa ở Nam Mỹ?
A Tốc độ đô thị hóa dẫn đầu thế giới
B Tỉ lệ dân đô thị chiếm 75% dân số.
C Đô thị hóa gắn liền với sự phát triển của nền kinh tế
D Các đô thị lớn tập trung ở ven biển.
Câu 6 Kênh đào nào sau đây nối giữa Đại Tây Dương và Thái Bình Dương?
Câu 7 Phương án nào sau đây đúng khi nói về tốc độ đô thị hoá ở Trung và Nam Mỹ?
Câu 8 Rừng A-ma-dôn tập trung chủ yếu ở các quốc gia nào sau đây?
A Bra-xin và Cô-lôm-bi-a B Bra-xin và Pe-ru.
C Bra-xin và Bolivia D Bra-xin và Venezuena.
Phần II Tự luận (3 điểm)
Câu 1 (2.0 điểm)
a Trình bày sự phân bố dân cư ở Bắc Mỹ
b Trình bày một số giải pháp bảo vệ rừng ở Amazon
Câu 2 (1.0 điểm)
Trang 29a Hãy chỉ ra các giải pháp khi con người khai thác khoáng sản ở Bắc Mỹ
b Việc phát kiến ra châu Mỹ có những tác động tích cực nào
Phần II Tự luận (3 điểm)
Câu 1.
(2.0
điểm)
1 Trình bày sự phân bố dân cư ở Bắc Mỹ.
Dân cư Bắc Mỹ phân bố không đồng đều
- Miền Nam và phía đông: dân cư tập trung đông đúc; dẫn chứng …
- Miền bắc và phía tây: dân cư thưa thớt; dẫn chứng …
(1.5)0.50.50.5
2 Trình bày một số giải pháp bảo vệ rừng Amazon
- Tăng cường giám sát hoạt động khai thác rừng, sử dụng hợp lý tàinguyên rừng và tích cực trồng rừng
- Tuyên truyền và đẩy mạnh vai trò của người dân bản địa trong việc bảo
(0.5)
0.250.25
Trang 30- Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả khoáng sản.
- Đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo và vật liệu thay thế
b Việc phát kiến ra châu Mỹ có những tác động tích cực nào
- Hiểu biết về những vùng đất mới
- Hiểu về những dân tộc mới, những nên văn minh mới
(1.0)
0.250.25
0.250.25
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Trang 31% điểm Nhận biết
(TNKQ)
Thông hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL) TNK
Q
T L
– Khái quát vềCộng hoà Nam Phi
– Đặc điểm tựnhiên, dân cư, xã
0,25đ
Trang 32hội của các khuvực châu Mỹ (BắcMỹ)
Châu Mĩ
(3 tiết)
– Đặc điểm tựnhiên, dân cư, xãhội của các khuvực châu Mỹ(Trung và NamMỹ)
– Phương thức conngười khai thác, sửdụng và
bảo vệ thiên nhiên
ở các khu vựcchâu Mỹ
– Đặc điểm thiênnhiên của các đảo,quần đảo và lụcđịa Australia
Trang 33dân cư, xã hội vàphương thức conngười khai thác, sửdụng và bảo vệthiên nhiên
4 Châu Nam
Cực (2 tiết)
– Vị trí địa lí củachâu Nam Cực– Lịch sử phátkiến châu NamCực
– Đặc điểm tựnhiên và tàinguyên thiên nhiêncủa châu Nam Cực
*
15%(0,75đ)
- Một số cuộc đại phát kiến địa lí
- Tác động của các cuộc phát kiến địa líđối với tiến trình lịch sử
Trang 34Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
dụng
Vận dụng cao Châu Phi – Vị trí địa Nhận biết
Trang 351
(3%) lí, phạm vi
châu Phi– Đặc điểm
tự nhiên– Đặc điểmdân cư, xãhội
– Phươngthức conngười khaithác, sửdụng và bảo
vệ thiênnhiên
– Khái quát
về Cộnghoà NamPhi
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí,hình dạng và kích thước châu Phi
Thông hiểu
– Phân tích được một trong những đặcđiểm thiên nhiên châu Phi: địa hình; khíhậu; sinh vật; nước; khoáng sản
– Phân tích được một trong những vấn
đề môi trường trong sử dụng thiên nhiên
ở châu Phi: vấn đề săn bắn và buôn bánđộng vật hoang dã, lấy ngà voi, sừng têgiác,
– Trình bày được một trong những vấn
đề nổi cộm về dân cư, xã hội và di sảnlịch sử châu Phi: tăng nhanh dân số; vấn
đề nạn đói; vấn đề xung đột quân sự,
Vận dụng
– Trình bày được cách thức người dânchâu Phi khai thác thiên nhiên ở các môitrường khác nhau
Vận dụng cao
– Biết cách sưu tầm tư liệu và trình bày được một số sự kiện lịch sử về Cộng
1TN
Trang 36hoà Nam Phi trong mấy thập niên gần đây.
Châu Mĩ
(7%)
– Vị trí địa
lí, phạm vichâu Mỹ– Phát kiến
ra châu Mỹ– Đặc điểm
tự nhiên,dân cư, xãhội của cáckhu vựcchâu Mỹ(Bắc Mỹ)
Nhận biết
– Trình bày khái quát về vị trí địa lí,phạm vi châu Mỹ
– Xác định được trên bản đồ một sốtrung tâm kinh tế quan trọng ở Bắc Mỹ
Thông hiểu
– Phân tích được các hệ quả địa lí – lịch
sử của việc Christopher Colombus phátkiến ra châu Mỹ (1492 – 1502)
– Trình bày được một trong những đặcđiểm của tự nhiên: sự phân hoá của địahình, khí hậu; sông, hồ; các đới thiênnhiên ở Bắc Mỹ
– Phân tích được một trong những vấn
đề dân cư, xã hội: vấn đề nhập cư vàchủng tộc, vấn đề đô thị hoá ở Bắc Mỹ
Trang 37châu Mỹ(Trung vàNam Mỹ)– Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiênnhiên ở các khu vực châu Mỹ
dân cư Trung và Nam Mỹ, vấn đề đô thịhoá, văn hoá Mỹ Latinh
Thông hiểu
– Trình bày được sự phân hoá tự nhiên
ở Trung và Nam Mỹ: theo chiều Đông –Tây, theo chiều Bắc – Nam và theochiều cao (trên dãy núi Andes)
Vận dụng
– Phân tích được phương thức conngười khai thác tự nhiên bền vững ởBắc Mỹ
Vận dụng cao
– Phân tích được vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Trung và Nam Mỹ thông qua trường hợp rừng Amazon
1TL*
(0,75 đ)
1TL (1,0.đ)
1TL* (0,5đ)
Nhận biết
– Xác định được các bộ phận của châu
3TN*