1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép, hạn chế và cấm sử dụng ở việt nam

80 2,3K 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép, hạn chế và cấm sử dụng ở Việt Nam
Trường học Vietnam National University of Agriculture
Chuyên ngành Agricultural Science
Thể loại Danh mục thuốc bảo vệ thực vật
Năm xuất bản 2001
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 5,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIEN NONG THON: Danh mục thuốc bảo vệ thực vật DUOC PHEP, HAN CHE VA CAM SU DUNG 0 VIET NAM NHÀ XUẤT BẢN NÔNG NGHIỆP Hà Nội — 2001... MINISTRY OF AGRICULTURE &

Trang 1

NONG NGHIEP

Trang 2

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIEN NONG THON:

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật DUOC PHEP, HAN CHE VA CAM SU DUNG 0 VIET NAM

NHÀ XUẤT BẢN NÔNG NGHIỆP

Hà Nội — 2001

Trang 3

MINISTRY OF AGRICULTURE &

RURAL DEVELOPMENT THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM INDEPENDENCE - FREEDOM - HAPPINESS

DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

ĐUỢC PHÉP SỬ DỤ NG Ở VIỆT NAM

LIST OF PESTICIDES PERMITTED

I THUỐC SỬ DỰNG TRONG NÔNG NGHIỆP - PESTICIDE

USE IN AGRIC’ ULTURER:

Trang 5

Beauverine

Trang 7

Polytrin P 440

Trang 9

9

Trang 12

ÏSOprocarb 3% 4

Dimethoate 2 %

%)

Trang 15

2 |Benomyl (min 95 %) Bemyl 50 WP

Trang 16

j Cyproconazole (min 94%)

Cytokinin ( Zeatin)

Sincocin 0.56 SL

Trang 18

[ 34 ]Imibenconazole ˆ Manage 5 WP, 15 WP

ip (min 94%)

Kasuran 50 WP

Trang 19

{9

Trang 20

8 BHN Monceren 25 WP 2

Trang 21

%) Sai ku zuo (MBAMT)

Trang 24

-fimin 96 Sy

Bensulfuron Methy

JAcetochlor 12 %

Trang 27

27

Trang 28

) THale vfop - R Methyl E

TMe ulfuron Methyl 10% +

Trang 30

Warfarin

Satunil 60 EC Logran 20 WG

Trang 31

[3 Naphthoxy - Acetic Acid +

7nSO,+ MgSO, + CuSO, +

Trang 32

12 |œ - Naphthyl Acetie Acid+ |Viprom

B- Naphthoxy Acetic Acid +

2 a +NPK

13 |œ - Naphthyi Acetic Acid +

B - Naphthoxy Acetic Acid +

ZnSO, + Borax + CuSO,+

Trang 34

DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

HẠN CHẾ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM

LIST NAME OF PESTICIDE RESTRICTED TO USE IN VIETNAM

TT TÊN HOẠT CHẤT TÊN THƯƠNG MẠI |

(COMMON NAME ) - (TRADE NAME ) NGUYEN LIEU

Trang 35

4 Thuốc trừ chuột - Rodenti

THUỐC BẢO QUẢN LÂM

Trang 37

DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THUC VẬT

CẤM SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM LIST OF PESTICIDE BANNED

TO USE IN VIETNAM

sẽ

TY TEN CHUNG (COMMON NAMES )- TEN THUONG

MAI (TRADE NAMES )

2 |BHC , Lindane (Gamma - BHC, Gamma - HCH, Gamatox 15

EC, 20 EC, Lindafor , Carbadan 4/4 G ; Sevidol 4/4 G )

12 |Methamidophos : ( Dynamite 50 SC , Filitox 70 SC, Master

50 EC , 70 SC, Monitor 50 EC, 60 SC Isometha 50 DD 60

DD, Isosuper 70 DD , Tamaron 50 EC )

13 |Methyl Parathion ( Danacap M 25, M 40; Folidol - M 50 EC Isomethy] 50 ND; Metaphos 40 EC, 50 EC: (Methyl

37

Trang 38

Parathion) 20 EC, 40 EC > 50 EC ; Milion 50 EC ; Proteor

SO EC; Romethy! 50 ND ; Wofatox 50 EC )

14 Monocrotophos : (Apadrin 50 SL, Magic 50 SL, Nuvacron 40 SCW/DD 50 SCW/DD, Thuader 515 DD )

| 15 |Parathion Ethyl (Alkexon , Orthophos, Thiopphos )

16 |Phosphamidon (Dimecron 50 SCW / DD )

17 Polychiorocamphene (Toxaphene, Camphechlor )

18 |Strobane (Polychlorinate of camphene )

Thuốc trừ bệnh hai cây trồng - Fungicides:

| 4 [Arsenic compound (As) except Dinasin

2 |Captan {Captane 75 WP, Merpan 75 WP .)

-aptafol (Difolatal 80 WP › Folcid §0 WP )

| 4 |Hexachlorobenzene (Anticaric , HCB }

3_ [Mercury compound (Hg)

[ 6 Selenium compound (Se)

Thước trừ chuột - Rodenticide:

[1 fratium compound (TI)

Thuốc trừ cỏ - Herbicide :

[1 pas T (Brochtox , Decamine > Veon }

38

Trang 39

TÊN THƯƠNG MẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM

LIST OF TRADE NAME OF PESTICIDES

PERMITTED TO USE IN VIETNAM

TT| TÊN THƯƠNG MAI TÊN HOẠT CHẤT -

(TRADE NAME ) : NGUYÊN LIỆU _

1 |(Omethoate + Fenvalerate)

ichlorfon (Chlorophos) (min 97% )

Trang 40

Bacillus thuringiensis

Fenobucarb (min 96 )

Trang 44

111 [Dimecide 40 EC

Fenvalerate

at

Fenvalerate

Trang 45

«2

Cypermethrin 40 g/f + Profenofos 400 /]

“|lAlpha- Cypermethrin | &%

Trang 46

182 IMVP 10 FS

184 |Neem Bond -

- |(J000ppm,

1§5 |Neretox 95 WP, 18 SL

Trang 47

Netoxin 18 DD, 90 BHN, Nereistoxin (Dimehypo)

47

Trang 48

JProfenofos 400 g/1

Phenthoate (Dimephenthoate (min 92 %)

Trang 49

INereistoxin (Dimehypo) {min 90 %)

Trang 50

Itrothion 25 %, + 'alerate § %

Trang 51

284 |Taginon 18 SL INereistoxin (Dimehypo)

301 Trigard 75 BHN, 100 SL lCyromazine

Virus + Bacillus Thuringien:

ar kurstaki) Bacillus thuringiens

Trang 52

Fenitrothion 25 % + Fenvalerate 5 %

{min 90 %)

Fenobucarb 20 %

Trang 53

| 330 [Viraat 23 BC Cypermethrin 3 % +

Quinalphos 20 %

: = Cypermethrin (min 90 %)

Trang 55

(min 93 %)

Trang 56

Streptomycine 2.194 % + Oxytetracyline 0.235 % 4 Tribasic Copper

Trang 57

idamycin (Validamycin A) |

(min 40 %) _|

Trang 59

(mi

Metalaxyl 8% + Mancozeb 64 %

Qian Jiang Meisu 5 WP

abcide 20 SC, 30 (min 40 %) Validamycin (Vali

Trang 60

165 [Ricide 72 WP

0 g/kg

Metalaxyl 8 % + Mancozeb 64 %

Trang 62

"| Validamycin (Validamycin A {min 40 %)

Trang 63

235 |Vilaxyl 35 BTN

Trang 64

Propiconazole (min 90

Metsulfuron I

_| (mm 93 Ø

Butachlor 27.5 % + Propanil 27.5 %

Trang 65

(min 95 %)

chi Glufosinate Ammonium

Trang 66

45 |Clean - up 480 AS Gtyphosate IPA Salt

(min 95 %)

Trang 68

IMichelle 32 ND, 62 ND, 5G

Glyphosate IPA Salt (min 95%)

te IPA Salt (min 95%)

Trang 70

fos (min 93 %)

Oxadiazon (min 94%)

D (min 96 %)

ine (min 9 [Thiobencarb 40 % +

Trang 71

Butachlor (min 93 %) Butachlor (min 93 %)

{Pretilachlor 2.4 D (min 96

Glyphosate IPA Salt 180 g/l +

Wham EZ 48 SC .|Propanil (min 95 %)

'Whip`S 7.5 EW, 6,9 EC Fenoxaprop - P - Ethyl

Trang 72

IMiroca 10° té bào/ gam ,

Miroca I0” tế bào/ ml

5 Kích thích sinh trưởng cay tréng- Plant growth regulator

%_+ Carbon

Sodium - 5 - Nitroguaiacolate

+ Sodium -O -Nitrophenolate + Sodium - P - Nitrophenolate +

Sodium - 5 - Nitroguaiacolate ` + Sodium - O - Nitrophenolate

+ Sodium - P - Nitrophenolate

72

Trang 73

Callet 2.5 Past

5 Past, 10

Sodium - 5 - Nitroguaiacolate + Sodium - O - Nitrophenolate

: E + Sodium - O - Nitrophenolate

Trang 74

20 |Litosen 1.95 EC, 0.59 G Luc điệp tố 1 lỏng

“To ~ Naphthy] Acetic Acid + ô: INaphthoxy Acetic Acid + 2nSO4 + Borax + CuSO4 +

Acid Gibberellic 4+

MnSO4 + CuSO4 + NPK +

cetic Acid + B -

Naphthoxy Acetic Acid +

ZnSO4 + MgSO4 + CuSO4 +

NPK

ja - Naphthy

ja - Naphthyl Acetic Acid + B-

Naphthoxy Acetic Acid + ZnSO4 + CuSi

B - Naphthoxy Acetic Acid + Ethanol + nué

Trang 75

75

Trang 76

TÊN THƯỜNG MẠI THUỐC B

HẠN CHẾ SỨ DỤNG Ở LIST OF TRADE NAME O RESTRICTED To USE I

AO VE THUC VAT VIET NAM

Trang 77

Zinc Phosphide (min 80 %)

Na,SiF, 50 % + HBO, 10 % + CuSO, 30%

entachlorophenyl 1 % + Fenvalerate 0.2 %

Trang 78

Sodium Tetraboratedecahy - drate $4 % + Boric acid 36 %

Trang 79

2-_ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử

use in Vietnam

use in Vietnam

List of pesticide restricted to use in Vietnam

List of pesticide banned to use in Vietnam

List of trade name of pesticide permitted to

List of trade, name of pesticide restricted to

Trang 80

Chịu trách nhiệm xuất bản:

Moi ¥ kién déng gép xin gửi về:

NHÀ XUẤT BẢN NÔNG NGHIỆP

D4 Phương Mai - Đống Đa - Hà Nội

DT: 8.523887, 8.525070, 8.521940 - Fax: 04.5760748

CHINHANH NHA XUAT BAN NONG NGHIEP

38 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Q1 - TP, Hồ Chí Minh

ĐT: 08 - 8299521, 8297157 - Fax: 08.9 101036

ˆ Tn2000 bản khổ 13 x 19em tại Xưởng in Nhà xuất bản Nông nghiệp

Giấy chấp nhận đăng ký KHXB số 11/313 do Cục Xuất bản cấp ngày 12/3/2001 In xong và nộp lưu chiều tháng 4/2001,

„PH§

Ngày đăng: 12/03/2014, 04:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w