Chương 2 ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ... Nhóm Công ty Ch ươ ng VII.. Quyền góp vốn, mua cổ phần3... Thành lập, đăng ký doanh nghiệpd... CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN 41.
Trang 1Chương 2 ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA DOANH
NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ
Trang 2Chương 2 ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA CÁC LOẠI HÌNH
Doanh nghi p ệ là t ch c kinh t có tên riêng, có tài s n, có tr s giao là t ch c kinh t có tên riêng, có tài s n, có tr s giao ổ ổ ứ ứ ế ế ả ả ụ ở ụ ở
d ch n nh, ị ổ đị đượ đă c ng ký kinh doanh theo quy nh c a pháp đị ủ
d ch n nh, ị ổ đị đượ đă c ng ký kinh doanh theo quy nh c a pháp đị ủ
Trang 3 DN có v n TNN (ho t DN có v n TNN (ho t ố Đ ố Đ ạ độ ạ độ ng theo m t trong các lo i hình DN theo LDN 2005) ng theo m t trong các lo i hình DN theo LDN 2005) ộ ộ ạ ạ
DNNN (t ngày 01.7.2010 ph i chuy n DNNN (t ngày 01.7.2010 ph i chuy n ừ ừ ả ả ể đổ ể đổ i thành lo i hình TNHH, CP theo qui i thành lo i hình TNHH, CP theo qui ạ ạ
nh LDN 2005)
đị nh LDN 2005)
đị
Trang 4
n ướ c thành l p theo quy nh c a Lu t doanh ậ đị ủ ậ
nghi p nhà n ệ ướ c n m 2003 ph i chuy n ă ả ể đổ i
thành công ty trách nhi m h u h n ho c công ệ ữ ạ ặ
ty c ph n theo quy nh c a Lu t DN” ổ ầ đị ủ ậ
Trang 5CÁC LOẠI HÌNH DN THEO LDN 2005
5 Nhóm Công ty
Ch ươ ng VII ( 146-149) Nhóm Cty Đ
Ch ươ ng VII ( 146-149) Nhóm Cty Đ
Khái ni m: ệ
Khái ni m: ệ
Nhóm công ty là t p h p các công ty có m i quan h g n bó lâu dài v i nhau v l i ậ ợ ố ệ ắ ớ ề ợ
Nhóm công ty là t p h p các công ty có m i quan h g n bó lâu dài v i nhau v l i ậ ợ ố ệ ắ ớ ề ợ
ích kinh t , công ngh , th tr ế ệ ị ườ ng và các d ch v kinh doanh khác, g m các hình ị ụ ồ
ích kinh t , công ngh , th tr ế ệ ị ườ ng và các d ch v kinh doanh khác, g m các hình ị ụ ồ
Trang 6-2 Thành lập, đăng ký doanh nghiệp
Thành l p DN là quy n c a cá nhân ậ ề ủ
Thành l p DN là quy n c a cá nhân ậ ề ủ , t ch c theo qui nh c a , t ch c theo qui nh c a ổ ổ ứ ứ đị đị ủ ủ LDN (tùy theo t ng lo i hình c th ) và các qui nh PL khác có ừ ạ ụ ể đị
LDN (tùy theo t ng lo i hình c th ) và các qui nh PL khác có ừ ạ ụ ể đị
liên quan Ng Ng ườ ườ i thành l p doanh nghi p có ngh a v th c i thành l p doanh nghi p có ngh a v th c ậ ậ ệ ệ ĩ ĩ ụ ụ ự ự
hi n vi c ệ ệ đă ng ký doanh nghi p ệ
hi n vi c ệ ệ đă ng ký doanh nghi p ệ
T ch c, cá nhân VN, t ch c, cá nhân n ổ ứ ổ ứ ướ c ngoài có quy n thành ề
T ch c, cá nhân VN, t ch c, cá nhân n ổ ứ ổ ứ ướ c ngoài có quy n thành ề
l p và qu n lý doanh nghi p t i VN, tr 7 tr ậ ả ệ ạ ừ ườ ng h p sau ợ
l p và qu n lý doanh nghi p t i VN, tr 7 tr ậ ả ệ ạ ừ ườ ng h p sau ợ
ây:
đ ây:
đ
Trang 7Cấm việc thành lập, góp vốn vào doanh nghiệp
trang nhân dân Vi t ệ
trang nhân dân Vi t ệ
Nam s d ng ử ụ
Nam s d ng ử ụ tài s n tài s n ả ả
nhà n ướ c
nhà n ướ c để để thành l p thành l p ậ ậ
doanh nghi p kinh ệ
doanh nghi p kinh ệ
doanh thu l i riêng cho ợ
doanh thu l i riêng cho ợ
c quan, ơ đơ n v ị
c quan, ơ đơ n v ị
mình;
Trang 8Tài sản của Nhà nước và công quỹ
i u 11 Ngh nh 1
Đ ề i u 11 Ngh nh 1 ị đị
Đ ề ị đị 39/2007/N -CP H 39/2007/N -CP H Đ Đ ướ ướ ng d n thi hành ng d n thi hành ẫ ẫ LDN 2005:
1. Tài s n Tài s n ả đượ ả đượ c mua s m b ng v n ngân sách nhà n c mua s m b ng v n ngân sách nhà n ắ ắ ằ ằ ố ố ướ ướ c và c và
v n có ngu n g c ngân sách nhà n ố ồ ố ướ c;
v n có ngu n g c ngân sách nhà n ố ồ ố ướ c;
2. Kinh phí Kinh phí đượ ấ ừ đượ ấ ừ c c p t ngân sách nhà n c c p t ngân sách nhà n ướ ướ c; c;
3. Đấ đượ Đấ đượ t t c giao s d ng c giao s d ng ử ụ ử ụ để ự để ự th c hi n ch c n ng và th c hi n ch c n ng và ệ ệ ứ ứ ă ă nhi m v theo quy nh c a pháp lu t; ệ ụ đị ủ ậ
nhi m v theo quy nh c a pháp lu t; ệ ụ đị ủ ậ
4. Tài s n và thu nh p khác Tài s n và thu nh p khác ả ả ậ ậ đượ ạ đượ ạ c t o ra t vi c s d ng c t o ra t vi c s d ng ừ ệ ử ụ ừ ệ ử ụ các tài s n và kinh phí nói trên ả
các tài s n và kinh phí nói trên ả
Trang 9(2) CBCC theo quy nh c a pháp lu t v cán b , công ch c: CBCC theo quy nh c a pháp lu t v cán b , công ch c: đị đị ủ ủ ậ ề ậ ề ộ ộ ứ ứ
i u 4 Lu t CBCC nêu khái ni m v CBCC, N s
Đ ề i u 4 Lu t CBCC nêu khái ni m v CBCC, N s ậ ệ ề Đ ố
06/2010/N -CP ngày 25-01-2010 qui nh nh ng ng Đ đị ữ ườ i là
06/2010/N -CP ngày 25-01-2010 qui nh nh ng ng Đ đị ữ ườ i là
công ch c ứ
công ch c ứ
- Chú ý khái ni m: CB và CC, CC và VC, CC c p xã, s quan, h Chú ý khái ni m: CB và CC, CC và VC, CC c p xã, s quan, h ệ ệ ấ ấ ĩ ĩ ạ ạ
s quan, quân nhân chuyên nghi p Q ND, CAND không ph i ĩ ệ Đ ả
s quan, quân nhân chuyên nghi p Q ND, CAND không ph i ĩ ệ Đ ả
là CC.
- C n c xác nh: C n c xác nh: ă ă ứ ứ đị đị đượ đượ c tuy n d ng, b nhi m, b u c vào c tuy n d ng, b nhi m, b u c vào ể ể ụ ụ ổ ổ ệ ệ ầ ầ ử ử
ng ch, ch c v , ch c danh trong biên ch , h ạ ứ ụ ứ ế ưở ng l ươ ng
ng ch, ch c v , ch c danh trong biên ch , h ạ ứ ụ ứ ế ưở ng l ươ ng
t ngân sách … ừ
t ngân sách … ừ
Cấm việc thành lập, góp vốn vào doanh nghiệp
Trang 10Cấm việc thành lập, góp vốn vào doanh nghiệp
(3) S quan, h s quan, quân nhân chuyên nghi p, ĩ ạ ĩ ệ
(3) S quan, h s quan, quân nhân chuyên nghi p, ĩ ạ ĩ ệ
công nhân qu c phòng trong các CQ, ố đơ n v ị
công nhân qu c phòng trong các CQ, ố đơ n v ị
thu c Q ND VN; s quan, h s quan chuyên ộ Đ ĩ ạ ĩ
thu c Q ND VN; s quan, h s quan chuyên ộ Đ ĩ ạ ĩ
nghi p trong các c quan, ệ ơ đơ n v thu c CAND; ị ộ
nghi p trong các c quan, ệ ơ đơ n v thu c CAND; ị ộ
(4) CB, qu n lý nghi p v trong các doanh ả ệ ụ
(4) CB, qu n lý nghi p v trong các doanh ả ệ ụ
nghi p 100% v n s h u nhà n ệ ố ở ữ ướ c, tr ừ
nghi p 100% v n s h u nhà n ệ ố ở ữ ướ c, tr ừ
nh ng ng ữ ườ đượ i c c làm ử đạ i di n theo u ệ ỷ
nh ng ng ữ ườ đượ i c c làm ử đạ i di n theo u ệ ỷ
quy n ề để qu n lý ph n v n góp c a Nhà n ả ầ ố ủ ướ c
quy n ề để qu n lý ph n v n góp c a Nhà n ả ầ ố ủ ướ c
Trang 11Cấm việc thành lập, góp vốn vào doanh nghiệp
(5) Ng Ng ườ ườ i ch a thành niên; ng i ch a thành niên; ng ư ư ườ ườ i i
(7) Các tr ườ ng h p khác theo quy ợ
(7) Các tr ườ ng h p khác theo quy ợ
nh c a pháp lu t v phá s n.
đị nh c a pháp lu t v phá s n ủ ậ ề ả
Trang 12Quyền góp vốn, mua cổ phần
3 T ch c, cá nhân có quy n mua c ph n c a công ty c ph n, góp T ch c, cá nhân có quy n mua c ph n c a công ty c ph n, góp ổ ổ ứ ứ ề ề ổ ổ ầ ầ ủ ủ ổ ổ ầ ầ
v n vào công ty trách nhi m h u h n, công ty h p danh theo quy ố ệ ữ ạ ợ
v n vào công ty trách nhi m h u h n, công ty h p danh theo quy ố ệ ữ ạ ợ
nh c a Lu t này, tr tr ng h p quy nh t i kho n 4 i u này
đị nh c a Lu t này, tr tr ủ ậ ừ ườ ng h p quy nh t i kho n 4 i u này ợ đị ạ ả Đ ề
4 T ch c, cá nhân sau ây không T ch c, cá nhân sau ây không ổ ổ ứ ứ đ đ đượ đượ c mua c ph n c a công ty CP, c mua c ph n c a công ty CP, ổ ổ ầ ầ ủ ủ
góp v n vào công ty TNHH, công ty h p danh: ố ợ
góp v n vào công ty TNHH, công ty h p danh: ố ợ
(1) Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân VN sử dụng
tài sản nhà nước góp vốn vào doanh nghiệp để thu lợi riêng cho cơ
quan, đơn vị mình;
(2) Các đối tượng không được góp vốn vào doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức.
Trang 13Thu lợi riêng:
i u 11 Ngh nh 1
Đ ề i u 11 Ngh nh 1 ị đị
Đ ề ị đị 39/2007/N -CP H 39/2007/N -CP H Đ Đ ướ ướ ng d n thi hành LDN ng d n thi hành LDN ẫ ẫ 2005:
Thu l i riêng cho c quan, ợ ơ đơ n v mình là vi c s d ng thu nh p ị ệ ử ụ ậ
Thu l i riêng cho c quan, ợ ơ đơ n v mình là vi c s d ng thu nh p ị ệ ử ụ ậ
d ướ i m i hình th c có ọ ứ đượ ừ c t ho t ạ độ ng kinh doanh, t góp ừ
d ướ i m i hình th c có ọ ứ đượ ừ c t ho t ạ độ ng kinh doanh, t góp ừ
v n, mua c ph n vào ít nh t m t trong các m c ích sau ây: ố ổ ầ ấ ộ ụ đ đ
v n, mua c ph n vào ít nh t m t trong các m c ích sau ây: ố ổ ầ ấ ộ ụ đ đ
1 Chia d Chia d ướ ướ i m i hình th c cho m t s ho c t t c cán b , nhân viên i m i hình th c cho m t s ho c t t c cán b , nhân viên ọ ọ ứ ứ ộ ố ộ ố ặ ấ ả ặ ấ ả ộ ộ
Trang 142 Thành lập, đăng ký doanh nghiệp
bi t (tài chính, ngân hàng, kinh doanh b o hi m ) ệ ả ể
bi t (tài chính, ngân hàng, kinh doanh b o hi m ) ệ ả ể
c i u ki n v ngành ngh kinh doanh Đ ề ệ ề ề
c i u ki n v ngành ngh kinh doanh Đ ề ệ ề ề :
c kinh doanh t t c các ngành ngh mà pháp lu t Đượ c kinh doanh t t c các ngành ngh mà pháp lu t ấ ả ề ậ
không c m ấ Đố ớ i v i ngành ngh kinh doanh có i u ề đ ề
không c m ấ Đố ớ i v i ngành ngh kinh doanh có i u ề đ ề
ki n, ph i áp ng yêu c u v i u ki n kinh doanh ệ ả đ ứ ầ ề đ ề ệ
ki n, ph i áp ng yêu c u v i u ki n kinh doanh ệ ả đ ứ ầ ề đ ề ệ
Trang 152 Thành lập, đăng ký doanh nghiệp
d Đ ề Đ ề i u ki n v tên doanh i u ki n v tên doanh ệ ệ ề ề nghi p ệ
nghi p ệ : Tên doanh nghi p ph i vi t ệ ả ế
Tên doanh nghi p ph i vi t ệ ả ế
c b ng ti ng Vi t, có th đượ c b ng ti ng Vi t, có th ằ ế ệ ể
kèm theo ch s và ký hi u, ph i ữ ố ệ ả
kèm theo ch s và ký hi u, ph i ữ ố ệ ả
phát âm đượ c và có ít nh t hai thành ấ
phát âm đượ c và có ít nh t hai thành ấ
t : lo i hình doanh nghi p và tên ố ạ ệ
t : lo i hình doanh nghi p và tên ố ạ ệ
riêng Không đượ đặ c t trùng tên.
riêng Không đượ đặ c t trùng tên.
Trang 16* Hợp đồng trước ĐKKD
Thành viên, c ông sáng l p ho c ng Thành viên, c ông sáng l p ho c ng ổ đ ổ đ ậ ậ ặ ặ ườ đạ ườ đạ i i i di n theo u i di n theo u ệ ệ ỷ ỷ quy n ề đượ c ký các lo i h p ạ ợ đồ ng ph c v cho vi c thành l p và ụ ụ ệ ậ
quy n ề đượ c ký các lo i h p ạ ợ đồ ng ph c v cho vi c thành l p và ụ ụ ệ ậ
ho t ạ độ ng c a doanh nghi p tr ủ ệ ướ c khi đă ng ký kinh doanh.
ho t ạ độ ng c a doanh nghi p tr ủ ệ ướ c khi đă ng ký kinh doanh.
Tr Tr ườ ườ ng h p doanh nghi p ng h p doanh nghi p ợ ợ ệ đượ ệ đượ c thành l p thì doanh nghi p là c thành l p thì doanh nghi p là ậ ậ ệ ệ
ng ườ ế i ti p nh n quy n và ngh a v phát sinh t h p ậ ề ĩ ụ ừ ợ đồ ng ã ký đ
ng ườ ế i ti p nh n quy n và ngh a v phát sinh t h p ậ ề ĩ ụ ừ ợ đồ ng ã ký đ
k t quy nh t i kho n 1 i u này ế đị ạ ả Đ ề
k t quy nh t i kho n 1 i u này ế đị ạ ả Đ ề
Tr Tr ườ ườ ng h p doanh nghi p không ng h p doanh nghi p không ợ ợ ệ ệ đượ đượ c thành l p thì ng c thành l p thì ng ậ ậ ườ ườ i ký i ký
k t h p ế ợ đồ ng theo quy nh t i kho n 1 i u này ch u trách đị ạ ả Đ ề ị
k t h p ế ợ đồ ng theo quy nh t i kho n 1 i u này ch u trách đị ạ ả Đ ề ị
nhi m ho c liên ệ ặ đớ i ch u trách nhi m tài s n v vi c th c hi n ị ệ ả ề ệ ự ệ
nhi m ho c liên ệ ặ đớ i ch u trách nhi m tài s n v vi c th c hi n ị ệ ả ề ệ ự ệ
h p ợ đồ ng ó đ
h p ợ đồ ng ó đ
Trang 18CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN 4
1. Lu t Công ty n m 1990 Lu t Công ty n m 1990 ậ ậ ă ă
2. Lu t Doanh nghi p n m 1999 Lu t Doanh nghi p n m 1999 ậ ậ ệ ệ ă ă
3. Lu t Doanh nghi p n m 2005 Lu t Doanh nghi p n m 2005 ậ ậ ệ ệ ă ă
4. Lu t Lu t ậ Đầ ư ă ậ Đầ ư ă u t n m 2005 u t n m 2005
Trang 19* Khái ni m Cty TNHH ệ theo Lu t ậ
( iÒu 2 - LuËt C«ng ty 1990) Đ
Trang 20 Lu t Doanh nghi p 1999 b sung thêm: ậ ệ ổ 2
là chủ sở hữu),
Trang 21 Lu t Doanh nghi p 2005 b sung thêm: Lu t Doanh nghi p 2005 b sung thêm: ậ ậ ệ ệ ổ ổ (3)
1 Công ty TNHH một thành viên (do 1 cá nhân làm chủ
Trang 22a Cty TNHH 2 thành viên trở lên (2-50 TV)
(1)- Khái niệm:
• Cty TNHH 2 thành viên tr Cty TNHH 2 thành viên tr ở ở
lên là doanh nghi p, trong ó ệ đ
lên là doanh nghi p, trong ó ệ đ
s thành viên Cty t 2 tr lên ố ừ ở
s thành viên Cty t 2 tr lên ố ừ ở
Trang 23(2) Đặc điểm Cty TNHH 2 thành viên trở lên:5
1) Thành viên có th là t ch c, cá nhân; s l Thành viên có th là t ch c, cá nhân; s l ể ổ ể ổ ứ ứ ố ượ ố ượ ng t i thi u ng t i thi u ố ố ể ể
là 2, t i a 50 trong su t quá trình ho t ố đ ố ạ độ ng;
là 2, t i a 50 trong su t quá trình ho t ố đ ố ạ độ ng;
2) Thành viên ch u trách nhi m v các kho n n và ngh a Thành viên ch u trách nhi m v các kho n n và ngh a ị ị ệ ệ ề ề ả ả ợ ợ ĩ ĩ
v tài s n khác c a Cty trong ph m vi s v n cam k t ụ ả ủ ạ ố ố ế
v tài s n khác c a Cty trong ph m vi s v n cam k t ụ ả ủ ạ ố ố ế
góp vào Cty;
3) Ph n v n góp c a thành viên ch Ph n v n góp c a thành viên ch ầ ầ ố ố ủ ủ ỉ đượ ỉ đượ c chuy n c chuy n ể ể
nh ượ ng theo quy nh t i pháp lu t: ph i chào bán đị ạ ậ ả
nh ượ ng theo quy nh t i pháp lu t: ph i chào bán đị ạ ậ ả
ph n v n ó cho các thành viên còn l i theo t l t ầ ố đ ạ ỷ ệ ươ ng
ph n v n ó cho các thành viên còn l i theo t l t ầ ố đ ạ ỷ ệ ươ ng
ng v i ph n v n góp c a h trong công ty v i cùng
ứ ng v i ph n v n góp c a h trong công ty v i cùng ớ ầ ố ủ ọ ớ
đ ề i u ki n và ch ệ ỉ đượ c chuy n nh ể ượ ng cho ng ườ i
không ph i là thành viên n u các thành viên còn l i c a ả ế ạ ủ
không ph i là thành viên n u các thành viên còn l i c a ả ế ạ ủ
công ty không mua ho c không mua h t trong th i ặ ế ờ
công ty không mua ho c không mua h t trong th i ặ ế ờ
h n ba m ạ ươ i ngày, k t ngày chào bán ể ừ
h n ba m ạ ươ i ngày, k t ngày chào bán ể ừ
Trang 24(2) Đặc điểm Cty TNHH 2 thành viên trở lên:5
hành c ph n ổ ầ
hành c ph n ổ ầ
Trang 25(3) Tổ chức quản lý Cty TNHH 2 thành viên
H i H i ộ đồ ộ đồ ng thành viên ng thành viên : c quan quy t nh cao nh t c a : c quan quy t nh cao nh t c a ơ ơ ế đị ế đị ấ ủ ấ ủ công ty, bao g m t t c thành viên trong công ty ồ ấ ả
công ty, bao g m t t c thành viên trong công ty ồ ấ ả
Ch t ch H i Ch t ch H i ủ ị ủ ị ộ đồ ộ đồ ng thành viên ng thành viên : H TV b u 1 thành viên làm : H TV b u 1 thành viên làm Đ Đ ầ ầ
Ch t ch Ch t ch H TV có th kiêm Giám ủ ị ủ ị Đ ể đố c, có th là ể
Ch t ch Ch t ch H TV có th kiêm Giám ủ ị ủ ị Đ ể đố c, có th là ể
ng ườ đạ i i di n theo pháp lu t c a công ty ệ ậ ủ
ng ườ đạ i i di n theo pháp lu t c a công ty ệ ậ ủ
T ng Giám T ng Giám ổ ổ đố đố c (Giám c (Giám đố đố c) c) : Là : Là đạ đạ i di n theo pháp nhân, i di n theo pháp nhân, ệ ệ
i u hành ho t ng kinh doanh hàng ngày c a công ty
đ ề i u hành ho t ạ độ ng kinh doanh hàng ngày c a công ty ủ
Giám đố c ho c T ng giám ặ ổ đố c ph i có các tiêu chu n và ả ẩ
Giám đố c ho c T ng giám ặ ổ đố c ph i có các tiêu chu n và ả ẩ
i u ki n sau ây:
đ ề i u ki n sau ây: ệ đ
Có đủ năng lực hành vi dân sự và sở hữu ít nhất 10% vốn điều
lệ của công ty hoặc người không phải là thành viên, có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm thực tế trong quản trị kinh doanh hoặc trong các ngành, nghề kinh doanh chủ yếu của công ty.
Trang 26(3)Tổ chức quản lý Công ty TNHH 2 thành viên
Ban Ki m soát Ban Ki m soát ể ể : Công ty TNHH có trên 11 thành viên
Ki m soát , Tr ể ưở ng ban
Ki m soát , Tr ể ưở ng ban
Ki m soát do i u l ể đ ề ệ
Ki m soát do i u l ể đ ề ệ
Công ty quy nh đị
Công ty quy nh đị
Trang 27(4) Vốn và chế độ tài chính
Thành viên ph i góp v n Thành viên ph i góp v n ả ả ố đầ đủ đ ố đầ đủ đ y y , úng h n b ng lo i tài , úng h n b ng lo i tài ạ ạ ằ ằ ạ ạ
s n góp v n nh ã cam k t Khi góp ả ố ư đ ế đủ giá tr ph n ị ầ
s n góp v n nh ã cam k t Khi góp ả ố ư đ ế đủ giá tr ph n ị ầ
v n góp, thành viên ố đượ c công ty c p gi y ch ng nh n ấ ấ ứ ậ
v n góp, thành viên ố đượ c công ty c p gi y ch ng nh n ấ ấ ứ ậ
Thành viên không góp đủ đ và úng h n s v n ã cam k t, ạ ố ố đ ế
Thành viên không góp đủ đ và úng h n s v n ã cam k t, ạ ố ố đ ế
thì s v n ch a góp ố ố ư đượ c coi là n c a thành viên ó ợ ủ đ
thì s v n ch a góp ố ố ư đượ c coi là n c a thành viên ó ợ ủ đ
i v i công ty; ph i ch u trách nhi m b i th ng
đố i v i công ty; ph i ch u trách nhi m b i th ớ ả ị ệ ồ ườ ng
thi t h i phát sinh do không góp ệ ạ đủ đ và úng h n s v n ạ ố ố
thi t h i phát sinh do không góp ệ ạ đủ đ và úng h n s v n ạ ố ố
viên Đố ớ i v i tài s n có ả đă ng ký (nhà, xe, tàu, thuy n …) ề
ho c giá tr quy n s d ng ặ ị ề ử ụ đấ t, thì ng ườ i góp v n ố
ho c giá tr quy n s d ng ặ ị ề ử ụ đấ t, thì ng ườ i góp v n ố
ph i làm th t c chuy n quy n cho công ty t i c ả ủ ụ ể ề ạ ơ
ph i làm th t c chuy n quy n cho công ty t i c ả ủ ụ ể ề ạ ơ
quan nhà n ướ c có th m quy n ẩ ề
quan nhà n ướ c có th m quy n ẩ ề
Trang 28(4) Vốn và chế độ tài chính
Thành viên có quy n yêu c u Cty mua l i ph n v n góp Thành viên có quy n yêu c u Cty mua l i ph n v n góp ề ề ầ ầ ạ ạ ầ ầ ố ố
c a mình; ủ đượ c chuy n nh ể ượ ng m t ph n ho c ộ ầ ặ
c a mình; ủ đượ c chuy n nh ể ượ ng m t ph n ho c ộ ầ ặ
toàn b v n góp cho ng ộ ố ườ i khác theo nh ng qui nh ữ đị
toàn b v n góp cho ng ộ ố ườ i khác theo nh ng qui nh ữ đị
m c v n i u l t ứ ố đ ề ệ ươ ng ng v i giá tr tài s n t ng lên ứ ớ ị ả ă
m c v n i u l t ứ ố đ ề ệ ươ ng ng v i giá tr tài s n t ng lên ứ ớ ị ả ă
c a công ty; ti p nh n v n góp c a thành viên m i ủ ế ậ ố ủ ớ
c a công ty; ti p nh n v n góp c a thành viên m i ủ ế ậ ố ủ ớ
Ch Ch ỉ đượ ỉ đượ c chia l i nhu n cho thành viên khi công ty c chia l i nhu n cho thành viên khi công ty ợ ợ ậ ậ kinh doanh có lãi, hoàn thành ngh a v thu và các ngh a ĩ ụ ế ĩ
kinh doanh có lãi, hoàn thành ngh a v thu và các ngh a ĩ ụ ế ĩ
v tài chính khác theo quy nh c a pháp lu t
v tài chính khác theo quy nh c a pháp lu t ụ đị ủ ậ
Trang 29Điều 44 – LDN: Chuyển nhượng phần vốn góp
1. Ph i chào bán ph n v n ó Ph i chào bán ph n v n ó ả ả ầ ầ ố đ ố đ
cho các thành viên còn l i theo ạ
cho các thành viên còn l i theo ạ
2. Ch Ch ỉ đượ ỉ đượ c chuy n nh c chuy n nh ể ể ượ ượ ng ng
cho ng ườ i không ph i là ả
cho ng ườ i không ph i là ả
thành viên n u các thành viên còn ế
thành viên n u các thành viên còn ế
l i c a công ty không mua ạ ủ
l i c a công ty không mua ạ ủ
ho c không mua h t trong ặ ế
ho c không mua h t trong ặ ế
th i h n ba m ờ ạ ươ i ngày, k ể
th i h n ba m ờ ạ ươ i ngày, k ể
t ngày chào bán ừ
t ngày chào bán ừ
Trang 30b Cty TNHH 1 thành viên
(1)- Khái niệm và đặc điểm
Khái ni m: Khái ni m: ệ ệ Cty TNHH 1 thành viên tr lên là doanh nghi p Cty TNHH 1 thành viên tr lên là doanh nghi p ở ở ệ ệ
do m t t ch c ho c m t cá nhân làm ch s h u (g i là ộ ổ ứ ặ ộ ủ ở ữ ọ
do m t t ch c ho c m t cá nhân làm ch s h u (g i là ộ ổ ứ ặ ộ ủ ở ữ ọ
ch s h u công ty) Ch s h u công ty ch u trách ủ ở ữ ủ ở ữ ị
ch s h u công ty) Ch s h u công ty ch u trách ủ ở ữ ủ ở ữ ị
nhi m v các kho n n và ngh a v tài s n khác c a công ệ ề ả ợ ĩ ụ ả ủ
nhi m v các kho n n và ngh a v tài s n khác c a công ệ ề ả ợ ĩ ụ ả ủ
ty trong ph m vi s v n i u l c a công ty ạ ố ố đ ề ệ ủ
ty trong ph m vi s v n i u l c a công ty ạ ố ố đ ề ệ ủ
Chủ sở hữu Công ty TNHH 1 thành viên là: tổ chức có
tư cách pháp nhân, gồm: (1) CQNN, đơn vị lực lượng vũ trang (2) CQ Đảng TW và cấp tỉnh (3) Tổ chức chính trị, CT-XH: MTTQ, LĐLĐ, Đoàn TNCS HCM, Hội CCB, Hội Nông dân , Hội LHPN (TW và cấp tỉnh)
Trang 313 Cty TNHH 1 thành viên
a)- Khái niệm và đặc điểm
Ch s h u Công ty TNHH 1 thành viên là Ch s h u Công ty TNHH 1 thành viên là ủ ở ữ ủ ở ữ : (4) D oanh
Chú ý: các t ch c không s d ng công qu Chú ý: các t ch c không s d ng công qu ổ ổ ứ ứ ử ụ ử ụ ỹ để ỹ để góp góp góp góp
thu l i riêng … theo i u 13-LDN ợ Đ ề
thu l i riêng … theo i u 13-LDN ợ Đ ề
Trang 32(4) Cty có t cách pháp nhân k t ngày ư ể ừ
(4) Cty có t cách pháp nhân k t ngày ư ể ừ
c c p Gi y ch ng nh n KKD đượ c c p Gi y ch ng nh n KKD ấ ấ ứ ậ Đ
(5) Công ty TNHH m t thành viên không ộ
(5) Công ty TNHH m t thành viên không ộ
c quy n phát hành c phi u.
đượ c quy n phát hành c phi u ề ổ ế
Trang 33
* Điều 66 LDN: Hạn chế quyền của chủ Sở hữu Cty
1. Ch SH ch Ch SH ch ủ ủ ỉ đượ ỉ đượ c rút v n b ng cách chuy n c rút v n b ng cách chuy n ố ố ằ ằ ể ể
nh ượ ng m t ph n ho c toàn b s v n i u l ộ ầ ặ ộ ố ố đ ề ệ
nh ượ ng m t ph n ho c toàn b s v n i u l ộ ầ ặ ộ ố ố đ ề ệ
cho t ch c ho c cá nhân khác ổ ứ ặ
cho t ch c ho c cá nhân khác ổ ứ ặ
- Nếu rút một phần hoặc toàn bộ vốn dưới hình thức
khác (không phải chuyển nhượng), thì phải liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty
chức hoặc cá nhân khác, Cty phải đăng ký chuyển đổi thành Cty TNHH 2 thành viên trở lên trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày chuyển nhượng
Trang 34* Điều 66 LDN: Hạn chế quyền của chủ Sở hữu Cty
2 Ch s h u công ty không ủ ở ữ đượ c rút l i nhu n khi ợ ậ
2 Ch s h u công ty không ủ ở ữ đượ c rút l i nhu n khi ợ ậ
công ty không thanh toán đủ các kho n n và các ngh a ả ợ ĩ
công ty không thanh toán đủ các kho n n và các ngh a ả ợ ĩ
v tài s n khác ụ ả đế n h n ạ
v tài s n khác ụ ả đế n h n ạ
Trang 35(2) - Tổ chức quản lí công ty:
• Đố Đố i Cty TNHH 1 thành viên là t ch c, có th ch n l a i Cty TNHH 1 thành viên là t ch c, có th ch n l a ổ ổ ứ ứ ể ể ọ ọ ự ự theo 2 mô hình: H TV và Ch t ch Cty Đ ủ ị
theo 2 mô hình: H TV và Ch t ch Cty Đ ủ ị
Mô hình H i ộ đồ ng thành viên (H TV): Đ
Mô hình H i ộ đồ ng thành viên (H TV): Đ
N u có t 2 ng ế ừ ườ đượ i c b nhi m làm ổ ệ đạ i di n theo u ệ ỷ
N u có t 2 ng ế ừ ườ đượ i c b nhi m làm ổ ệ đạ i di n theo u ệ ỷ
quy n tr lên, thì c c u t ch c qu n lý c a công ty bao ề ở ơ ấ ổ ứ ả ủ
quy n tr lên, thì c c u t ch c qu n lý c a công ty bao ề ở ơ ấ ổ ứ ả ủ
g m: ồ
g m: ồ
H TV, H TV, Đ Đ
Giám Giám đố đố c ho c T ng giám c ho c T ng giám ặ ặ ổ ổ đố đố c c
Ki m soát viên; Ki m soát viên; ể ể
H TV g m t t c ng Đ ồ ấ ả ườ đạ i i di n theo u quy n Ch ệ ỷ ề ủ
H TV g m t t c ng Đ ồ ấ ả ườ đạ i i di n theo u quy n Ch ệ ỷ ề ủ
s h u ch nh Ch t ch H TV, nhi m k không quá 5 ở ữ ỉ đị ủ ị Đ ệ ỳ
s h u ch nh Ch t ch H TV, nhi m k không quá 5 ở ữ ỉ đị ủ ị Đ ệ ỳ
n m Có 1 - 3 KSV, nhi m k không quá 3 n m ă ệ ỳ ă
n m Có 1 - 3 KSV, nhi m k không quá 3 n m ă ệ ỳ ă
Trang 36(2) - Tổ chức quản lí công ty:
Mô hình Ch t ch Công ty: ủ ị
Mô hình Ch t ch Công ty: ủ ị
N u Ch SH b nhi m làm ng ế ủ ổ ệ ườ đạ i i di n theo u quy n, thì ệ ỷ ề
N u Ch SH b nhi m làm ng ế ủ ổ ệ ườ đạ i i di n theo u quy n, thì ệ ỷ ề
ng ườ đ i ó làm Ch t ch Cty; c c u t ch c qu n lý c a công ty ủ ị ơ ấ ổ ứ ả ủ
ng ườ đ i ó làm Ch t ch Cty; c c u t ch c qu n lý c a công ty ủ ị ơ ấ ổ ứ ả ủ bao g m: ồ
bao g m: ồ
Ch t ch Cty, Ch t ch Cty, ủ ị ủ ị
Giám Giám đố đố c ho c T ng giám c ho c T ng giám ặ ặ ổ ổ đố đố c, c,
Ki m soát viên Ki m soát viên ể ể
Nhi m k Ch t ch Cty là 5 n m, KSV 3 n m ệ ỳ ủ ị ă ă
Nhi m k Ch t ch Cty là 5 n m, KSV 3 n m ệ ỳ ủ ị ă ă
Ch SH có th thay ủ ể đổ i ng ườ ủ i y quy n b t c lúc nào ề ấ ứ
Ch SH có th thay ủ ể đổ i ng ườ ủ i y quy n b t c lúc nào ề ấ ứ
Đ ề ệ Đ ề ệ i u l Cty quy nh Ch t ch H TV ho c Ch t ch Cty ho c i u l Cty quy nh Ch t ch H TV ho c Ch t ch Cty ho c đị đị ủ ị ủ ị Đ Đ ặ ặ ủ ị ủ ị ặ ặ Giám đố c (T ng giám ổ đố c) là ng ườ đạ i i di n theo pháp lu t ệ ậ
Giám đố c (T ng giám ổ đố c) là ng ườ đạ i i di n theo pháp lu t ệ ậ
Ng ườ đạ i i di n theo pháp lu t ph i th ệ ậ ả ườ ng trú t i VN; n u ạ ế
Ng ườ đạ i i di n theo pháp lu t ph i th ệ ậ ả ườ ng trú t i VN; n u ạ ế
Trang 37(2) - Tổ chức quản lí công ty:
i Cty TNHH 1 thành viên là cá nhân, mô hình t
Đố i Cty TNHH 1 thành viên là cá nhân, mô hình t ổ
ng ườ đạ i i di n theo pháp lu t c a Cty ệ ậ ủ
ng ườ đạ i i di n theo pháp lu t c a Cty ệ ậ ủ
Ch t ch có th kiêm nhi m ho c thuê ng Ch t ch có th kiêm nhi m ho c thuê ng ủ ị ủ ị ể ể ệ ệ ặ ặ ườ ườ i i khác làm Giám đố c (T ng giám ổ đố c)
khác làm Giám đố c (T ng giám ổ đố c)
Trang 38Cty CP đượ c phát hành ch ng khoán, có t cách ứ ư
Cty CP đượ c phát hành ch ng khoán, có t cách ứ ư
pháp nhân Các c ông c ông ổ đ ổ đ là t ch c ho c cá nhân là t ch c ho c cá nhân ổ ổ ứ ứ ặ ặ (t i thi u là 3, không ố ể
(t i thi u là 3, không ố ể gi i gi i ớ ớ h n t i a) ch ch u h n t i a) ch ch u ạ ố đ ạ ố đ ỉ ỉ ị ị trách nhi m v các kho n n và ngh a v tài s n ệ ề ả ợ ĩ ụ ả
trách nhi m v các kho n n và ngh a v tài s n ệ ề ả ợ ĩ ụ ả
Trang 39a) Khái niệm và đặc điểm:
(2) C ông có th là t ch c, cá nhân; s l C ông có th là t ch c, cá nhân; s l ổ đ ổ đ ể ổ ể ổ ứ ứ ố ượ ố ượ ng c ng c ổ ổ
ông t i thi u là 3, không h n ch t i a;
đ ông t i thi u là 3, không h n ch t i a; ố ể ạ ế ố đ
(3) C ông ch ch u trách nhi m v các kho n n C ông ch ch u trách nhi m v các kho n n ổ đ ổ đ ỉ ỉ ị ị ệ ệ ề ề ả ả ợ ợ
và ngh a v tài s n khác c a doanh nghi p trong ĩ ụ ả ủ ệ
và ngh a v tài s n khác c a doanh nghi p trong ĩ ụ ả ủ ệ
ph m vi s v n ã góp vào doanh nghi p; ạ ố ố đ ệ
ph m vi s v n ã góp vào doanh nghi p; ạ ố ố đ ệ
Trang 40a) Khái niệm và đặc điểm:
phi u u ãi bi u quy t và c ông ế ư đ ể ế ổ đ
phi u u ãi bi u quy t và c ông ế ư đ ể ế ổ đ