CÔNG TY TNHH HỒNG LỰC PHÁTQUY TRÌNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG Phần IV KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH
Trang 1CÔNG TY TNHH HỒNG LỰC PHÁT
QUY TRÌNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
THI CÔNG XÂY DỰNG
Phần IV
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG
TRÌNH VÀ NGHIỆM THU
TÊN CÔNG TRÌNH : CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ĐIỆN QUANG VIỆT HOA – TRUNG TÂM THÀNH PHỐ MỚI
HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH : KẾT CẤU PHẦN NGẦM, KẾT CẤU PHẦN THÂN, PHẦN HOÀN THIỆN
HỢP ĐỒNG SỐ : 0104/18/HĐXD
- Năm 2019.
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH VÀ NGHIỆM 1
Trang 2QUY TRÌNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
THI CÔNG XÂY DỰNG
Phần IV
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH
VÀ NGHIỆM THU
Người thiết kế kiến trúc : ĐỒNG TẤN KHUYÊN
Chủ trì thiết kế kiến trúc : TẠ ĐOAN KHÁNH
Quản lý kiến trúc : TẠ ĐOAN KHÁNH
Người thiết kế kết cấu: NGUYỄN PHI HỔ
Chủ trì thiết kế kết cấu : NGUYỄN PHI HỔ
Chỉ huy trưởng công trường : LÊ PHI SƠN
Giám đốc Nhà thầu TCXD lập
( Ký, ghi rõ họ và tên và dấu pháp nhân)
Chấp thuận của Chủ đầu tư
( Ký, ghi rõ họ và tên và dấu pháp nhân)
Trang 3Côngty TNHH Hồng Lực Phát
Hong Luc Phat Co., Ltd
MỤC LỤC I CĂN CỨ LẬP KẾ HOẠCH 4
1 Hợp đồng, hồ sơ mời thầu trong đó có chỉ dẫn kỹ thuật: 4
2 Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, cấu kiện, thiết bị được sử dụng cho công trình ( xem phần 2) 4
3 Thiết kế biện pháp thi công ( xem phần 3) 4
4 Các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu có liên quan đến các công tác thi công của công trình 4
II KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM 4
1 Xác định các loại vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng 4
2 Xác định : 4
3 Xác định các phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng để thực hiện thí nghiệm các loại vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng ……….5
4 Lập kế hoạch thí nghiệm các loại vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng theo giai đoạn thi công 5
5 Kế hoạch thí nghiệm vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng nêu trên chưa kể trường hợp ……….5
6 Khi tiến độ thi công thay đổi được chủ đầu tư chấp thuận thì nhà thầu thi công phải điều chỉnh kế hoạch thí nghiệm 5
III KẾ HOẠCH QUAN TRẮC ĐO ĐẠC 5
1 Quan trắc công trình là hoạt động theo dõi… 5
2 Trắc đạc công trình là hoạt động đo đạc để xác định vị trí, hình dạng, kích thước của địa hình……5
3 Xác định các yêu cầu về quan trắc, đo đạc theo: 5
4 Lập kế hoạch quan trắc, đo đạc nêu rõ thời gian triển khai và kết thúc ( Xem Phụ lục 2) 6
IV KẾ HOẠCH NGHIỆM THU 6
1 Căn cứ vào tiến độ thi công trong dự thầu đã được chấp thuận và kế hoạch thí nghiệm, nhà thầu thi công lập kế hoạch xác định thời gian và kế hoạch nghiệm thu đối với: 6
2 Khi tiến độ thi công thay đổi được chủ đầu tư chấp thuận thì nhà thầu thi công phải điều chỉnh kế hoạch nghiệm thu 6
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH VÀ NGHIỆM THU 1
Trang 4Phần IV
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
CỦA CÔNG TRÌNH VÀ NGHIỆM THU
I CĂN CỨ LẬP KẾ HOẠCH
1 Hợp đồng, hồ sơ mời thầu trong đó có chỉ dẫn kỹ thuật:
Hợp đồng 0104/18/HĐXD
- Hồ sơ mời thầu …
- Chỉ dẫn kỹ thuật …
2 Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, cấu kiện, thiết bị được sử dụng cho công trình ( xem phần 2)
3 Thiết kế biện pháp thi công ( xem phần 3)
4 Các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu có liên quan đến các công tác thi công của công trình
Chỉ nêu tiêu chuẩn nào có liên quan và không nêu quy chuẩn
II KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng là hoạt động đo lường nhằm xác định đặc tính của đất xây dựng, vật liệu xây dựng, môi trường xây dựng, sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng theo quy trình nhất định
1 Xác định các loại vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng
a) Theo chỉ dẫn kỹ thuật;
Liệt kê các loại vật liệu, vật tư, thiết bị phải thí nghiệm
a) Theo các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu
Liệt kê các loại vật liệu, vật tư, thiết bị phải thí nghiệm
2 Xác định :
a) Chỉ tiêu kỹ thuật,
b) Mức yêu cầu,
c) Phương pháp thử,
d) Số lượng
e) Quy cách mẫu thí nghiệm
Trang 5Côngty TNHH Hồng Lực Phát
Hong Luc Phat Co., Ltd
Chi tiết xem Phụ lục 1 kèm theo
3 Xác định các phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng để thực hiện thí nghiệm các loại vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng nêu tại Khoản 1 mục này
Nêu rõ Phòng thí nghiệm nào? Thực hiện các phép thử gì trong công trình này?
4 Lập kế hoạch thí nghiệm các loại vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng theo giai đoạn thi công: cọc-đài cọc-tầng hầm-kết cấu thân theo các tầng-kết cấu bao che-hoàn thiện-MEP theo bảng 1
5 Kế hoạch thí nghiệm vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng nêu trên chưa kể trường hợp phải thực hiện thí nghiệm đối chứng :
a) Được quy định trong hợp đồng xây dựng hoặc chỉ dẫn kỹ thuật đối với công trình quan trọng quốc gia, công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp, công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng và môi trường;
b) Khi vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị và chất lượng thi công xây dựng có dấu hiệu không đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật hoặc thiết kế;
c) Theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn về xây dựng
6 Khi tiến độ thi công thay đổi được chủ đầu tư chấp thuận thì nhà thầu thi công phải điều chỉnh kế hoạch thí nghiệm
III KẾ HOẠCH QUAN TRẮC ĐO ĐẠC
1 Quan trắc công trình là hoạt động theo dõi, đo đạc, ghi nhận sự biến đổi về hình học, biến dạng, chuyển dịch và các thông số kỹ thuật khác của công trình và môi trường xung quanh theo thời gian
Gói thầu này phải thực hiện đo đạc, quan trắc gì ? Tường cừ , tường vây, đo lún bản thân công trình và các công trình lân cận…
2 Trắc đạc công trình là hoạt động đo đạc để xác định vị trí, hình dạng, kích thước của địa hình, công trình xây dựng phục vụ thi công xây dựng, quản lý chất lượng, bảo trì
và giải quyết sự cố công trình xây dựng
3 Xác định các yêu cầu về quan trắc, đo đạc theo:
a) Yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật;
b) Yêu cầu của thiết kế được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp không có chỉ dẫn hoặc chỉ dẫn không quy định
4 Lập kế hoạch quan trắc, đo đạc nêu rõ thời gian triển khai và kết thúc
( Xem Phụ lục 2)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH VÀ NGHIỆM THU 3
Trang 6IV.KẾ HOẠCH NGHIỆM THU
1 Căn cứ vào tiến độ thi công trong dự thầu đã được chấp thuận và kế hoạch thí nghiệm, nhà thầu thi công lập kế hoạch xác định thời gian và kế hoạch nghiệm thu đối với: a) Nghiệm thu các công việc xây dựng thi công theo giai đoạn thi công xây dựng: cọc, tầng hầm, cấu kiện của kết cấu BTCT, cấu kiện của kết cấu kim loại, hoàn thiện, lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ, lắp đặt hệ thống kỹ thuật: cấp thoát nước, quan sát, bảo vệ …,
b) Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng
Căn cứ vào điều kiện cụ thể của từng công trình, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng có thể thỏa thuận về việc nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc một bộ phận công trình xây dựng trong các trường hợp sau:
Khi kết thúc một giai đoạn thi công hoặc một bộ phận công trình cần phải thực hiện kiểm tra, nghiệm thu để đánh giá chất lượng trước khi chuyển sang giai đoạn thi công tiếp theo;
Khi kết thúc một gói thầu xây dựng
c) Nghiệm thu công trình hoàn thành;
2 Khi tiến độ thi công thay đổi được chủ đầu tư chấp thuận thì nhà thầu thi công phải điều chỉnh kế hoạch nghiệm thu
Kế hoạch nghiệm thu xem ở Phụ lục 3 kèm theo
Sau đây là thí dụ các Phụ lục kèm theo
Trang 7Phụ lục 1- KẾ HOẠCH THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, SẢN PHẨM, CẤU KIỆN, THIẾT BỊ
SỬ DỤNG CHO CÔNG TRÌNH STT Giai đoạn
thi công
Công việc XD
Vật liệu Thông số cần kiểm tra Mức yêu cầu Phương pháp thử Số lượng và quy cách mẫu
thử
Thời gian
dự kiến
1 Phần ngầmKết cấu Thép - Khối lượng 1m dài; D (kg/m) TCVN 1651:2008;
TCVN 197:2014;
TCVN 198:2008;
- Mỗi loại đường kính thép
có khối lượng ≤ 50 tấn, lấy 1 tổ mẫu gồm 3 thanh dài 1,5m trên 1 lô
- Giới hạn chảy; ≥390 Mpa
- Giới hạn bền; ≥450 Mpa
- Độ giãn dài tương đối; ≥19%
- Khả năng chịu uốn 160÷180
độ
Bê tông - Nén R7, R28 TCVN 4453:1995 - Đài móng: ≤50m3, các cấu
kiện khác: ≤ 20m3 lấy 1 tổ R7, R28
2 Phần thân Kết cấu Thép - Khối lượng 1m dài; TCVN 1651:2008;
TCVN 197:2014;
TCVN 198:2008
- Mỗi loại đường kính thép
có khối lượng ≤ 50 tấn, lấy 1 tổ mẫu gồm 3 thanh dài 1,5m trên 1 lô
- Giới hạn chảy; ≥390 Mpa
- Giới hạn bền; ≥450 Mpa
- Độ giãn dài tương đối; ≥19%
- Khả năng chịu uốn 160÷180 độ
Bê tông - Nén R7, R28 TCVN 4453:1995 - Cột, dầm, sàn, cấu kiện
khác: ≤ 20m3 lấy 1 tổ R7, R28
3 Phần hoàn Xây tô Gạch - Cường độ (Mpa): Nén, uốn TCVN 6355:2009 - Lấy mẫu thí nghiệm:
Trang 8thiện rỗng đất
sét nung
≤100.000 viên lấy 1 tổ thí nghiệm
- Độ hút nước (%) ≤ 16
- Chiều dày thành vách (mm)
Thành ngoài lỗ rỗng
Vách ngăn giữa các lỗ rỗng 108 Cát xây
tô
- Thành phần hạt Bảng 1 TCVN
7570:2006
TCVN 7570:2006 TCVN 7572:2006
- Lấy mẫu thí nghiệm: ≤ 500 m3 lấy 1 tổ thí nghiệm
- Lấy ở 10 vị trí khác nhau, mỗi vị trí lấy tối thiểu 5 kg, trộn đều các mẫu, rồi chia
tư lấy tối thiểu 20 kg làm mẫu thử
- Hàm lượng tạp chất:
Sét cục và các tạp chất dạng cục
Hàm lượng bụi, bùn, sét
Bàng 2 TCVN 7570:2006
- Tạp chất hữu cơ Không thẫm
hơn màu chuẩn
- Hàm lượng ion clo Bàng 3 TCVN
7570:2006
- Khả năng phản ứng kiềm-silic Trong vùng cốt liệu vô hại
Xi Măng
- Cường độ nén Bảng 1 TCVN
2682:2009
TCVN 6016:2011 - Lấy mẫu thí nghiệm: ≤50
tấn/lô lấy 1 tổ thí nghiệm
Trang 9Côngty TNHH Hồng Lực Phát
Hong Luc Phat Co., Ltd
(Không quá 10 bao) trộn thành 02 mẫu, mỗi mẫu 20kg; 01 mẫu thí nghiệm
và 01 mẫu lưu để đối chứng
- Độ ổn định thể tích Le chatelier (mm)
≤10 TCVN 6017:2015
- Hàm lượng SO3 (%) ≤ 3.5 TCVN 141:2008
Tấm thạch cao
- Cường độ chịu uốn TCVN
8256:2009
TCVN 8257:2009 - Lấy ngẫu nhiên với số
lượng không nhỏ hơn 0.2%
tổng số tấm thạch cao trong
lô hang và số lượng mẫu gộp không nhỏ hơn 2 tấm
- Độ biến dạng ẩm TCVN
8256:2009
TCVN 8257:2009
- Độ hút nước (chỉ áp dụng cho tấm thạch cao chịu ẩm;
ốp ngoài; lớp lót trong nhà)
TCVN 8256:2009
TCVN 8257:2009
- Hợp chất lưu huỳnh dễ bay hơi (Orthorhombic cyclooctasulfur – S8), ppm, không lớn hơn
C471M-16a(c)
Sơn - Độ bám dính, điểm, không
- Độ rửa trôi, chu kỳ, không nhỏ hơn:
TCVN 8653:2012 TCVN 8653:2012
- Lấy mẫu theo TCVN 2090:2007 với mẫu gộp không nhỏ hơn 2 lít
- Sơn phủ nội thất 100
-Sơn phủ ngoại thất 1200
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH VÀ NGHIỆM THU 7
Trang 10- Chu kỳ nóng lạnh sơn phủ ngoại thất, chu kỳ, không nhỏ hơn
50
Kính tôi nhiệt - Khuyết tật ngoại quan
Không cho phép
TCVN 7455:2013 - 3 mẫu kích thước ≥
(600x600)mm
- Độ bền va đập con lắc Bảng 7 TCVN
7455:2013
TCVN 7455:2013
- Độ bền va đập bi rơi TCVN 7364:2004
Đá granite
- Độ bền uốn TCVN 4732:2016 - Lấy 5 mẫu kích thước
(100x200)mm
- Độ chịu mài mòn
Gạch ốp, lát
- Độ hút nước
Bảng 7 TCVN 7745:2007
TCVN 6415:2016 - 5 viên gạch nguyên
6415-6:2016; TCVN 6415-7:2016
- Hệ số giãn nở nhiệt dài TCVN
6415-8:2016
6415-10:2016;
Thép hình Canopy
- Khối lượng 1m dài; TCVN 1651:2008;
TCVN 197:2014;
TCVN 198:2008
- Mỗi loại thép có khối lượng
≤ 20 tấn, lấy 1 tổ mẫu gồm
3 thanh dài 600mm trên 1 lô
- Giới hạn chảy; ≥500 Mpa
- Giới hạn bền; ≥650 Mpa
Trang 11Côngty TNHH Hồng Lực Phát
Hong Luc Phat Co., Ltd
- Độ giãn dài tương đối; ≥14%
- Khả năng chịu uốn 160÷180 độ Kính
gương - Sai lệch chiều dày Bảng 1 của TCVN
7624:2007
TCVN 7219:2002 - 3 mẫu kích thước ≥
(600x600)mm
- Khuyết tật ngoại quan Phụ lục A
của TCVN 7218:2002
TCVN 7219:2002
- Độ bám dính của lớp sơn phủ, % không nhỏ hơn
0.15 TCVN 7625:2007
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH VÀ NGHIỆM THU 9
Trang 12Phụ lục 3-KẾ HOẠCH NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG, GIAI ĐOẠN XÂY DỰNG/GÓI THẦU VÀ CÔNG
TRÌNH HOÀN THÀNH
Giai đoạn
thi công
STT Cấu kiện/ kết cấu nghiệm thu Công việc nghiệm thu Thời gian dự kiến thực hiện
Phần Hầm 1 Móng, dầm sàn B2 Đào đất 01/12/2019 đến 30/12/2020
Đổ bê tông lót 20/12/2019 đến 15/01/2020 Cốp pha 25/12/2019 đến 15/01/2020 Cốt thép 25/12/2019 đến 15/01/2020
Bê tông 02/01/2020 đến 15/01/2020
2 Dầm, sàn tầng hầm B1 Cốt thép 15/01/2020 đến 20/02/2020
Cốp pha 15/01/2020 đến 20/02/2020
Bê tông 01/02/2020 đến 20/02/2020
3 Cột, vách B1÷GF, dầm sàn GF Cốp pha 20/02/2020 đến 30/03/2020
Côt thép 20/02/2020 đến 30/03/2020
Bê tông 22/10/2020 đến 30/03/2020 Nghiệm thu hoàn thành giai đoạn thi công phần hầm 17/04/2020
Giai đoạn thi STT Cấu kiện/ kết cấu nghiệm thu Công việc nghiệm thu Thời gian dự kiến thực hiện
Trang 13Côngty TNHH Hồng Lực Phát
Hong Luc Phat Co., Ltd
công
Phần Thân 1 Cột, vách GF÷2F, dầm sàn 2F Cốp pha 01/03/2020 đến 15/05/2020
Côt thép 01/03/2020 đến 15/05/2020
Bê tông 05/03/2020 đến 15/05/2020
2 Cột, vách 2F÷3F, dầm sàn 3F Cốp pha 16/05/2020 đến 11/06/2020
Côt thép 16/05/2020 đến 11/06/2020
Bê tông 20/05/2020 đến 11/06/2020
3 Cột, vách 3F÷4F, dầm sàn 4F Cốp pha 12/06/2020 đến 11/07/2020
Côt thép 12/06/2020 đến 11/07/2020
Bê tông 15/06/2020 đến 11/07/2020
4 Cột, vách 4F÷5F, dầm sàn 5F Cốp pha 12/07/2020 đến 24/07/2020
Côt thép 12/07/2020 đến 24/07/2020
Bê tông 14/07/2019 đến 24/07/2020
5 Cột, vách 5F÷6F, dầm sàn 6F Cốp pha 20/07/2020 đến 02/08/2020
Côt thép 20/07/2020 đến 02/08/2020
Bê tông 24/07/2020 đến 02/08/2020
Giai đoạn thi
công
STT Cấu kiện/ kết cấu nghiệm thu Công việc nghiệm thu Thời gian dự kiến thực hiện
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH VÀ NGHIỆM THU 11
Trang 14Phần Thân 6 Cột, vách 6F÷7F, dầm sàn 7F Cốp pha 20/07/2020 đến 11/08/2020
Côt thép 20/07/2020 đến 11/08/2020
Bê tông 04/08/2020 đến 11/08/2020
7 Cột, vách 7F÷8F, dầm sàn 8F Cốp pha 12/08/2020 đến 25/08/2020
Côt thép 12/08/2020 đến 25/08/2020
Bê tông 16/08/2020 đến 25/08/2020
8 Cột, vách 8F÷9F, dầm sàn 9F Cốp pha 26/08/2020 đến 08/09/2020
Côt thép 26/08/2020 đến 08/09/2020
Bê tông 29/08/2020 đến 08/09/2020
9 Cột, vách 9F÷10F, dầm sàn 10F Cốp pha 10/09/2020 đến 18/09/2020
Côt thép 10/09/2020 đến 18/09/2020
Bê tông 13/09/2020 đến 18/09/2020
10 Cột, vách 10F÷11F, dầm sàn 11F Cốp pha 18/09/2020 đến 30/09/2020
Côt thép 18/09/2020 đến 30/09/2020
Bê tông 23/09/2020 đến 30/09/2020
Giai đoạn thi
công STT Cấu kiện/ kết cấu nghiệm thu Công việc nghiệm thu Thời gian dự kiến thực hiện
Phần Thân 11 Cột, vách 11F÷12F, dầm sàn 12F Cốp pha 01/10/2020 đến 10/10/2020
Trang 15Côngty TNHH Hồng Lực Phát
Hong Luc Phat Co., Ltd
Côt thép 01/10/2020 đến 10/10/2020
Bê tông 06/10/2020 đến 10/10/2020
12 Cột, vách 12F÷12A.F, dầm sàn 12A.F Cốp pha 11/10/2020 đến 20/10/2020
Côt thép 11/10/2020 đến 20/10/2020
Bê tông 15/10/2020 đến 20/10/2020
13 Cột, vách 12A.F÷14F, dầm sàn 14F Cốp pha 21/10/2019 đến 31/10/2020
Côt thép 21/10/2020 đến 31/10/2020
Bê tông 25/10/2020 đến 31/10/2020
14 Cột, vách 14F÷ tầng kỹ thuật Cốp pha 01/11/2020 đến 08/11/2020
Côt thép 01/11/2020 đến 08/11/2020
Bê tông 01/11/2020 đến 08/11/2020
Giai đoạn thi
công
STT Cấu kiện/ kết cấu nghiệm thu Công việc nghiệm thu Thời gian dự kiến thực hiện
Nghiệm thu hoàn thành giai đoạn thi công phần thân 28/11/2020 đến 15/12/2020
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH VÀ NGHIỆM THU 13