1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Phần 4 ke hoach to chuc thi nghiem kiem dinh quan trac nghiem thu

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phần 4 kế hoạch tổ chức thi nghiệm kiểm định quan trac nghiệm thu
Tác giả Công Ty TNHH Hồng Lực Phát
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Quản lý xây dựng
Thể loại Kế hoạch tổ chức thi nghiệm kiểm định quan trac nghiệm thu
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 145,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG TY TNHH HỒNG LỰC PHÁTQUY TRÌNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG Phần IV KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH

Trang 1

CÔNG TY TNHH HỒNG LỰC PHÁT

QUY TRÌNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

THI CÔNG XÂY DỰNG

Phần IV

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG

TRÌNH VÀ NGHIỆM THU

TÊN CÔNG TRÌNH : CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ĐIỆN QUANG VIỆT HOA – TRUNG TÂM THÀNH PHỐ MỚI

HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH : KẾT CẤU PHẦN NGẦM, KẾT CẤU PHẦN THÂN, PHẦN HOÀN THIỆN

HỢP ĐỒNG SỐ : 0104/18/HĐXD

- Năm 2019.

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH VÀ NGHIỆM 1

Trang 2

QUY TRÌNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

THI CÔNG XÂY DỰNG

Phần IV

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH

VÀ NGHIỆM THU

Người thiết kế kiến trúc : ĐỒNG TẤN KHUYÊN

Chủ trì thiết kế kiến trúc : TẠ ĐOAN KHÁNH

Quản lý kiến trúc : TẠ ĐOAN KHÁNH

Người thiết kế kết cấu: NGUYỄN PHI HỔ

Chủ trì thiết kế kết cấu : NGUYỄN PHI HỔ

Chỉ huy trưởng công trường : LÊ PHI SƠN

Giám đốc Nhà thầu TCXD lập

( Ký, ghi rõ họ và tên và dấu pháp nhân)

Chấp thuận của Chủ đầu tư

( Ký, ghi rõ họ và tên và dấu pháp nhân)

Trang 3

Côngty TNHH Hồng Lực Phát

Hong Luc Phat Co., Ltd

MỤC LỤC I CĂN CỨ LẬP KẾ HOẠCH 4

1 Hợp đồng, hồ sơ mời thầu trong đó có chỉ dẫn kỹ thuật: 4

2 Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, cấu kiện, thiết bị được sử dụng cho công trình ( xem phần 2) 4

3 Thiết kế biện pháp thi công ( xem phần 3) 4

4 Các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu có liên quan đến các công tác thi công của công trình 4

II KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM 4

1 Xác định các loại vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng 4

2 Xác định : 4

3 Xác định các phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng để thực hiện thí nghiệm các loại vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng ……….5

4 Lập kế hoạch thí nghiệm các loại vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng theo giai đoạn thi công 5

5 Kế hoạch thí nghiệm vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng nêu trên chưa kể trường hợp ……….5

6 Khi tiến độ thi công thay đổi được chủ đầu tư chấp thuận thì nhà thầu thi công phải điều chỉnh kế hoạch thí nghiệm 5

III KẾ HOẠCH QUAN TRẮC ĐO ĐẠC 5

1 Quan trắc công trình là hoạt động theo dõi… 5

2 Trắc đạc công trình là hoạt động đo đạc để xác định vị trí, hình dạng, kích thước của địa hình……5

3 Xác định các yêu cầu về quan trắc, đo đạc theo: 5

4 Lập kế hoạch quan trắc, đo đạc nêu rõ thời gian triển khai và kết thúc ( Xem Phụ lục 2) 6

IV KẾ HOẠCH NGHIỆM THU 6

1 Căn cứ vào tiến độ thi công trong dự thầu đã được chấp thuận và kế hoạch thí nghiệm, nhà thầu thi công lập kế hoạch xác định thời gian và kế hoạch nghiệm thu đối với: 6

2 Khi tiến độ thi công thay đổi được chủ đầu tư chấp thuận thì nhà thầu thi công phải điều chỉnh kế hoạch nghiệm thu 6

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH VÀ NGHIỆM THU 1

Trang 4

Phần IV

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT

CỦA CÔNG TRÌNH VÀ NGHIỆM THU

I CĂN CỨ LẬP KẾ HOẠCH

1 Hợp đồng, hồ sơ mời thầu trong đó có chỉ dẫn kỹ thuật:

Hợp đồng 0104/18/HĐXD

- Hồ sơ mời thầu …

- Chỉ dẫn kỹ thuật …

2 Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, cấu kiện, thiết bị được sử dụng cho công trình ( xem phần 2)

3 Thiết kế biện pháp thi công ( xem phần 3)

4 Các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu có liên quan đến các công tác thi công của công trình

Chỉ nêu tiêu chuẩn nào có liên quan và không nêu quy chuẩn

II KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM

Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng là hoạt động đo lường nhằm xác định đặc tính của đất xây dựng, vật liệu xây dựng, môi trường xây dựng, sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng theo quy trình nhất định

1 Xác định các loại vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng

a) Theo chỉ dẫn kỹ thuật;

 Liệt kê các loại vật liệu, vật tư, thiết bị phải thí nghiệm

a) Theo các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu

 Liệt kê các loại vật liệu, vật tư, thiết bị phải thí nghiệm

2 Xác định :

a) Chỉ tiêu kỹ thuật,

b) Mức yêu cầu,

c) Phương pháp thử,

d) Số lượng

e) Quy cách mẫu thí nghiệm

Trang 5

Côngty TNHH Hồng Lực Phát

Hong Luc Phat Co., Ltd

Chi tiết xem Phụ lục 1 kèm theo

3 Xác định các phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng để thực hiện thí nghiệm các loại vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng nêu tại Khoản 1 mục này

Nêu rõ Phòng thí nghiệm nào? Thực hiện các phép thử gì trong công trình này?

4 Lập kế hoạch thí nghiệm các loại vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng theo giai đoạn thi công: cọc-đài cọc-tầng hầm-kết cấu thân theo các tầng-kết cấu bao che-hoàn thiện-MEP theo bảng 1

5 Kế hoạch thí nghiệm vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng nêu trên chưa kể trường hợp phải thực hiện thí nghiệm đối chứng :

a) Được quy định trong hợp đồng xây dựng hoặc chỉ dẫn kỹ thuật đối với công trình quan trọng quốc gia, công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp, công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng và môi trường;

b) Khi vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị và chất lượng thi công xây dựng có dấu hiệu không đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật hoặc thiết kế;

c) Theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn về xây dựng

6 Khi tiến độ thi công thay đổi được chủ đầu tư chấp thuận thì nhà thầu thi công phải điều chỉnh kế hoạch thí nghiệm

III KẾ HOẠCH QUAN TRẮC ĐO ĐẠC

1 Quan trắc công trình là hoạt động theo dõi, đo đạc, ghi nhận sự biến đổi về hình học, biến dạng, chuyển dịch và các thông số kỹ thuật khác của công trình và môi trường xung quanh theo thời gian

Gói thầu này phải thực hiện đo đạc, quan trắc gì ? Tường cừ , tường vây, đo lún bản thân công trình và các công trình lân cận…

2 Trắc đạc công trình là hoạt động đo đạc để xác định vị trí, hình dạng, kích thước của địa hình, công trình xây dựng phục vụ thi công xây dựng, quản lý chất lượng, bảo trì

và giải quyết sự cố công trình xây dựng

3 Xác định các yêu cầu về quan trắc, đo đạc theo:

a) Yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật;

b) Yêu cầu của thiết kế được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp không có chỉ dẫn hoặc chỉ dẫn không quy định

4 Lập kế hoạch quan trắc, đo đạc nêu rõ thời gian triển khai và kết thúc

( Xem Phụ lục 2)

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH VÀ NGHIỆM THU 3

Trang 6

IV.KẾ HOẠCH NGHIỆM THU

1 Căn cứ vào tiến độ thi công trong dự thầu đã được chấp thuận và kế hoạch thí nghiệm, nhà thầu thi công lập kế hoạch xác định thời gian và kế hoạch nghiệm thu đối với: a) Nghiệm thu các công việc xây dựng thi công theo giai đoạn thi công xây dựng: cọc, tầng hầm, cấu kiện của kết cấu BTCT, cấu kiện của kết cấu kim loại, hoàn thiện, lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ, lắp đặt hệ thống kỹ thuật: cấp thoát nước, quan sát, bảo vệ …,

b) Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng

 Căn cứ vào điều kiện cụ thể của từng công trình, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng có thể thỏa thuận về việc nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc một bộ phận công trình xây dựng trong các trường hợp sau:

 Khi kết thúc một giai đoạn thi công hoặc một bộ phận công trình cần phải thực hiện kiểm tra, nghiệm thu để đánh giá chất lượng trước khi chuyển sang giai đoạn thi công tiếp theo;

 Khi kết thúc một gói thầu xây dựng

c) Nghiệm thu công trình hoàn thành;

2 Khi tiến độ thi công thay đổi được chủ đầu tư chấp thuận thì nhà thầu thi công phải điều chỉnh kế hoạch nghiệm thu

Kế hoạch nghiệm thu xem ở Phụ lục 3 kèm theo

Sau đây là thí dụ các Phụ lục kèm theo

Trang 7

Phụ lục 1- KẾ HOẠCH THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, SẢN PHẨM, CẤU KIỆN, THIẾT BỊ

SỬ DỤNG CHO CÔNG TRÌNH STT Giai đoạn

thi công

Công việc XD

Vật liệu Thông số cần kiểm tra Mức yêu cầu Phương pháp thử Số lượng và quy cách mẫu

thử

Thời gian

dự kiến

1 Phần ngầmKết cấu Thép - Khối lượng 1m dài; D (kg/m) TCVN 1651:2008;

TCVN 197:2014;

TCVN 198:2008;

- Mỗi loại đường kính thép

có khối lượng ≤ 50 tấn, lấy 1 tổ mẫu gồm 3 thanh dài 1,5m trên 1 lô

- Giới hạn chảy; ≥390 Mpa

- Giới hạn bền; ≥450 Mpa

- Độ giãn dài tương đối; ≥19%

- Khả năng chịu uốn 160÷180

độ

Bê tông - Nén R7, R28 TCVN 4453:1995 - Đài móng: ≤50m3, các cấu

kiện khác: ≤ 20m3 lấy 1 tổ R7, R28

2 Phần thân Kết cấu Thép - Khối lượng 1m dài; TCVN 1651:2008;

TCVN 197:2014;

TCVN 198:2008

- Mỗi loại đường kính thép

có khối lượng ≤ 50 tấn, lấy 1 tổ mẫu gồm 3 thanh dài 1,5m trên 1 lô

- Giới hạn chảy; ≥390 Mpa

- Giới hạn bền; ≥450 Mpa

- Độ giãn dài tương đối; ≥19%

- Khả năng chịu uốn 160÷180 độ

Bê tông - Nén R7, R28 TCVN 4453:1995 - Cột, dầm, sàn, cấu kiện

khác: ≤ 20m3 lấy 1 tổ R7, R28

3 Phần hoàn Xây tô Gạch - Cường độ (Mpa): Nén, uốn TCVN 6355:2009 - Lấy mẫu thí nghiệm:

Trang 8

thiện rỗng đất

sét nung

≤100.000 viên lấy 1 tổ thí nghiệm

- Độ hút nước (%) ≤ 16

- Chiều dày thành vách (mm)

Thành ngoài lỗ rỗng

Vách ngăn giữa các lỗ rỗng 108 Cát xây

- Thành phần hạt Bảng 1 TCVN

7570:2006

TCVN 7570:2006 TCVN 7572:2006

- Lấy mẫu thí nghiệm: ≤ 500 m3 lấy 1 tổ thí nghiệm

- Lấy ở 10 vị trí khác nhau, mỗi vị trí lấy tối thiểu 5 kg, trộn đều các mẫu, rồi chia

tư lấy tối thiểu 20 kg làm mẫu thử

- Hàm lượng tạp chất:

Sét cục và các tạp chất dạng cục

Hàm lượng bụi, bùn, sét

Bàng 2 TCVN 7570:2006

- Tạp chất hữu cơ Không thẫm

hơn màu chuẩn

- Hàm lượng ion clo Bàng 3 TCVN

7570:2006

- Khả năng phản ứng kiềm-silic Trong vùng cốt liệu vô hại

Xi Măng

- Cường độ nén Bảng 1 TCVN

2682:2009

TCVN 6016:2011 - Lấy mẫu thí nghiệm: ≤50

tấn/lô lấy 1 tổ thí nghiệm

Trang 9

Côngty TNHH Hồng Lực Phát

Hong Luc Phat Co., Ltd

(Không quá 10 bao) trộn thành 02 mẫu, mỗi mẫu 20kg; 01 mẫu thí nghiệm

và 01 mẫu lưu để đối chứng

- Độ ổn định thể tích Le chatelier (mm)

≤10 TCVN 6017:2015

- Hàm lượng SO3 (%) ≤ 3.5 TCVN 141:2008

Tấm thạch cao

- Cường độ chịu uốn TCVN

8256:2009

TCVN 8257:2009 - Lấy ngẫu nhiên với số

lượng không nhỏ hơn 0.2%

tổng số tấm thạch cao trong

lô hang và số lượng mẫu gộp không nhỏ hơn 2 tấm

- Độ biến dạng ẩm TCVN

8256:2009

TCVN 8257:2009

- Độ hút nước (chỉ áp dụng cho tấm thạch cao chịu ẩm;

ốp ngoài; lớp lót trong nhà)

TCVN 8256:2009

TCVN 8257:2009

- Hợp chất lưu huỳnh dễ bay hơi (Orthorhombic cyclooctasulfur – S8), ppm, không lớn hơn

C471M-16a(c)

Sơn - Độ bám dính, điểm, không

- Độ rửa trôi, chu kỳ, không nhỏ hơn:

TCVN 8653:2012 TCVN 8653:2012

- Lấy mẫu theo TCVN 2090:2007 với mẫu gộp không nhỏ hơn 2 lít

- Sơn phủ nội thất 100

-Sơn phủ ngoại thất 1200

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH VÀ NGHIỆM THU 7

Trang 10

- Chu kỳ nóng lạnh sơn phủ ngoại thất, chu kỳ, không nhỏ hơn

50

Kính tôi nhiệt - Khuyết tật ngoại quan

Không cho phép

TCVN 7455:2013 - 3 mẫu kích thước ≥

(600x600)mm

- Độ bền va đập con lắc Bảng 7 TCVN

7455:2013

TCVN 7455:2013

- Độ bền va đập bi rơi TCVN 7364:2004

Đá granite

- Độ bền uốn TCVN 4732:2016 - Lấy 5 mẫu kích thước

(100x200)mm

- Độ chịu mài mòn

Gạch ốp, lát

- Độ hút nước

Bảng 7 TCVN 7745:2007

TCVN 6415:2016 - 5 viên gạch nguyên

6415-6:2016; TCVN 6415-7:2016

- Hệ số giãn nở nhiệt dài TCVN

6415-8:2016

6415-10:2016;

Thép hình Canopy

- Khối lượng 1m dài; TCVN 1651:2008;

TCVN 197:2014;

TCVN 198:2008

- Mỗi loại thép có khối lượng

≤ 20 tấn, lấy 1 tổ mẫu gồm

3 thanh dài 600mm trên 1 lô

- Giới hạn chảy; ≥500 Mpa

- Giới hạn bền; ≥650 Mpa

Trang 11

Côngty TNHH Hồng Lực Phát

Hong Luc Phat Co., Ltd

- Độ giãn dài tương đối; ≥14%

- Khả năng chịu uốn 160÷180 độ Kính

gương - Sai lệch chiều dày Bảng 1 của TCVN

7624:2007

TCVN 7219:2002 - 3 mẫu kích thước ≥

(600x600)mm

- Khuyết tật ngoại quan Phụ lục A

của TCVN 7218:2002

TCVN 7219:2002

- Độ bám dính của lớp sơn phủ, % không nhỏ hơn

0.15 TCVN 7625:2007

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH VÀ NGHIỆM THU 9

Trang 12

Phụ lục 3-KẾ HOẠCH NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG, GIAI ĐOẠN XÂY DỰNG/GÓI THẦU VÀ CÔNG

TRÌNH HOÀN THÀNH

Giai đoạn

thi công

STT Cấu kiện/ kết cấu nghiệm thu Công việc nghiệm thu Thời gian dự kiến thực hiện

Phần Hầm 1 Móng, dầm sàn B2 Đào đất 01/12/2019 đến 30/12/2020

Đổ bê tông lót 20/12/2019 đến 15/01/2020 Cốp pha 25/12/2019 đến 15/01/2020 Cốt thép 25/12/2019 đến 15/01/2020

Bê tông 02/01/2020 đến 15/01/2020

2 Dầm, sàn tầng hầm B1 Cốt thép 15/01/2020 đến 20/02/2020

Cốp pha 15/01/2020 đến 20/02/2020

Bê tông 01/02/2020 đến 20/02/2020

3 Cột, vách B1÷GF, dầm sàn GF Cốp pha 20/02/2020 đến 30/03/2020

Côt thép 20/02/2020 đến 30/03/2020

Bê tông 22/10/2020 đến 30/03/2020 Nghiệm thu hoàn thành giai đoạn thi công phần hầm 17/04/2020

Giai đoạn thi STT Cấu kiện/ kết cấu nghiệm thu Công việc nghiệm thu Thời gian dự kiến thực hiện

Trang 13

Côngty TNHH Hồng Lực Phát

Hong Luc Phat Co., Ltd

công

Phần Thân 1 Cột, vách GF÷2F, dầm sàn 2F Cốp pha 01/03/2020 đến 15/05/2020

Côt thép 01/03/2020 đến 15/05/2020

Bê tông 05/03/2020 đến 15/05/2020

2 Cột, vách 2F÷3F, dầm sàn 3F Cốp pha 16/05/2020 đến 11/06/2020

Côt thép 16/05/2020 đến 11/06/2020

Bê tông 20/05/2020 đến 11/06/2020

3 Cột, vách 3F÷4F, dầm sàn 4F Cốp pha 12/06/2020 đến 11/07/2020

Côt thép 12/06/2020 đến 11/07/2020

Bê tông 15/06/2020 đến 11/07/2020

4 Cột, vách 4F÷5F, dầm sàn 5F Cốp pha 12/07/2020 đến 24/07/2020

Côt thép 12/07/2020 đến 24/07/2020

Bê tông 14/07/2019 đến 24/07/2020

5 Cột, vách 5F÷6F, dầm sàn 6F Cốp pha 20/07/2020 đến 02/08/2020

Côt thép 20/07/2020 đến 02/08/2020

Bê tông 24/07/2020 đến 02/08/2020

Giai đoạn thi

công

STT Cấu kiện/ kết cấu nghiệm thu Công việc nghiệm thu Thời gian dự kiến thực hiện

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH VÀ NGHIỆM THU 11

Trang 14

Phần Thân 6 Cột, vách 6F÷7F, dầm sàn 7F Cốp pha 20/07/2020 đến 11/08/2020

Côt thép 20/07/2020 đến 11/08/2020

Bê tông 04/08/2020 đến 11/08/2020

7 Cột, vách 7F÷8F, dầm sàn 8F Cốp pha 12/08/2020 đến 25/08/2020

Côt thép 12/08/2020 đến 25/08/2020

Bê tông 16/08/2020 đến 25/08/2020

8 Cột, vách 8F÷9F, dầm sàn 9F Cốp pha 26/08/2020 đến 08/09/2020

Côt thép 26/08/2020 đến 08/09/2020

Bê tông 29/08/2020 đến 08/09/2020

9 Cột, vách 9F÷10F, dầm sàn 10F Cốp pha 10/09/2020 đến 18/09/2020

Côt thép 10/09/2020 đến 18/09/2020

Bê tông 13/09/2020 đến 18/09/2020

10 Cột, vách 10F÷11F, dầm sàn 11F Cốp pha 18/09/2020 đến 30/09/2020

Côt thép 18/09/2020 đến 30/09/2020

Bê tông 23/09/2020 đến 30/09/2020

Giai đoạn thi

công STT Cấu kiện/ kết cấu nghiệm thu Công việc nghiệm thu Thời gian dự kiến thực hiện

Phần Thân 11 Cột, vách 11F÷12F, dầm sàn 12F Cốp pha 01/10/2020 đến 10/10/2020

Trang 15

Côngty TNHH Hồng Lực Phát

Hong Luc Phat Co., Ltd

Côt thép 01/10/2020 đến 10/10/2020

Bê tông 06/10/2020 đến 10/10/2020

12 Cột, vách 12F÷12A.F, dầm sàn 12A.F Cốp pha 11/10/2020 đến 20/10/2020

Côt thép 11/10/2020 đến 20/10/2020

Bê tông 15/10/2020 đến 20/10/2020

13 Cột, vách 12A.F÷14F, dầm sàn 14F Cốp pha 21/10/2019 đến 31/10/2020

Côt thép 21/10/2020 đến 31/10/2020

Bê tông 25/10/2020 đến 31/10/2020

14 Cột, vách 14F÷ tầng kỹ thuật Cốp pha 01/11/2020 đến 08/11/2020

Côt thép 01/11/2020 đến 08/11/2020

Bê tông 01/11/2020 đến 08/11/2020

Giai đoạn thi

công

STT Cấu kiện/ kết cấu nghiệm thu Công việc nghiệm thu Thời gian dự kiến thực hiện

Nghiệm thu hoàn thành giai đoạn thi công phần thân 28/11/2020 đến 15/12/2020

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, QUAN TRẮC, ĐO ĐẠC CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH VÀ NGHIỆM THU 13

Ngày đăng: 13/10/2022, 23:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Thành phần hạt Bảng 1 TCVN 7570:2006 - Phần 4 ke hoach to chuc thi nghiem kiem dinh quan trac nghiem thu
h ành phần hạt Bảng 1 TCVN 7570:2006 (Trang 8)
- Cường độ nén Bảng 1 TCVN 2682:2009 - Phần 4 ke hoach to chuc thi nghiem kiem dinh quan trac nghiem thu
ng độ nén Bảng 1 TCVN 2682:2009 (Trang 8)
Bảng 7 TCVN 7745:2007 - Phần 4 ke hoach to chuc thi nghiem kiem dinh quan trac nghiem thu
Bảng 7 TCVN 7745:2007 (Trang 10)
- Sai lệch chiều dày Bảng 1 của TCVN  7624:2007 - Phần 4 ke hoach to chuc thi nghiem kiem dinh quan trac nghiem thu
ai lệch chiều dày Bảng 1 của TCVN 7624:2007 (Trang 11)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w