1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI THỬ THPTQG lần 1

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề THI THỬ THPTQG lần 1
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 839,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7:Các este thường có mùi thơm dề chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi dứa có công thức phân tử thu gọn là: Câu 8:T

Trang 1

Câu 1:Công thức nào sau đây là công thức của chất béo

Câu 2:Các hợp chất este no , đơn chức mạch hở có công thức chung là

A.CnH2n+2O2( n ≥ 2) B.CnH2n-2O2(n ≥3) C.CnH2nO2(n ≥ 2) D.CnH2nO2(n ≥ 12)

Câu 3:Chất nào sau đây có mùi thơm của chuối chín ?

Câu 4:Chất X có công thức cấu tạo CH3COOC2H5 Tên gọi của X là

A.propyl axetat B.metyl propionat C.metyl axetat D.etyl axetat

Câu 5:Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng:

Câu 6:Chất nào dưới đây là etyl axetat ?

Trang 2

Câu 7:Các este thường có mùi thơm dề chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi dứa có công thức phân tử thu gọn là:

Câu 8:Tên gọi của hợp chất CH3COOCH3là

A.Metyl fomat B.Metyl axetat C.Etyl fomat D.Etyl axetat

Câu 9:Este X được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là :

Câu 10:Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường :

Câu 11: Etyl fomat là một este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm Công thức của etyl fomat là

Câu 12:Phát biểu nào sau đâykhông đúng?

A.Đốt cháy a mol triolein thu được b mol CO2và c mol H2O, trong đó b-c=6a

B.Etyl fomat làm mất màu dung dịch nước brom và có phản ứng tráng bạc

C.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat luôn thu được số mol CO2bằng số mol H2O

D.Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường

Câu 13:Đốt cháy hoàn toàn 6 gam một este đơn chức X thu được 4,48 lít khí CO2(đktc) và 3,6 gam H2O Công thức phân tử của X là

Trang 3

Câu 14:Phát biểu nào sau đây đúng?

A.Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc

B.Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn

C.Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic

D.Tripanmitin phản ứng được với nước brom

Câu 15:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2và m gam H2O Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2dư, thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 16: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là

Câu 17:Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng

Câu 18:Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, phenyl axetat, vinyl fomat Số chất tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra ancol là

Câu 19:Cho este đa chức X (có công thức phân tử C5H8O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 20:Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol CH3COOC2H5, thu được V lít khí CO2(đktc) Giá trị của V là

Trang 4

Câu 21:Cho các chất hữu cơ X, Y, Z có công thức phân tử C4H8O2thỏa mãn các tính chất sau:

 X có cấu tạo mạch cacbon phân nhánh, phản ứng được với Na và NaOH

 Y tác dụng được với dung dịch NaOH và được điều chế từ ancol và axit có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử

 Z có cấu tạo mạch cacbon không phân nhánh, tác dụng được với dung dịch NaOH và có phản ứng tráng bạc

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A.CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

B.CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3

C.CH3[CH2]2COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2(CH3)2

D.CH3[CH2]2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

Câu 22:Đốt cháy hoàn toàn 17,72 gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2thu được CO2và 1,06 mol nước Mặt khác, cho 26,58 gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối thu được là:

Câu 23:Cho vào 2 ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml H2SO420%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30% và đun sôi nhẹ khoảng 5 phút Kết luận nào sau đây làđúng?

A.Chất lỏng trong ống nghiệm thứ 2 trở thành đồng nhất

B.Chất lỏng trong cả 2 ống nghiệm phân thành 2 lớp

C.Chất lỏng trong cả 2 ống nghiệm trở thành đồng nhất

D.Chất lỏng trong ống nghiệm thứ nhất trở thành đồng nhất

Câu 24:Hợp chất X (chứa vòng benzen) và có tỉ lệ khối lượng mC: mH: mO= 14:1:8 Cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 60 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được a gam chất

Trang 5

Câu 25:Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất

hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử củaX là

Câu 26:Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol triglixerit X ta thu được 250,8 gam CO2và 90 gam H2O Mặt khác 0,1 mol X phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br21M Giá trị của V là

Câu 27. Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?

Câu 28:Từ chấtX thực hiện các phản ứng hóa học sau:

X + KOH t0 Y + Z

Y + Br2+ H2O → T + 2HBr

T + KOH → Z + H2O

Chất X có thể là

Câu 29:Thủy phân hoàn toàn a gam một chất béo X thu được 0,92 gam glixerol; 2,78 gam natri panmitat

và m gam natri oleat Phát biểu nào sau đâykhông đúng?

A.Phân tử X có 5 liên kết π

B.1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2trong dung dịch

C.Giá trị của m là 3,04

D.Khối lượng phân tử của X là 858

Trang 6

Câu 30:Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm các este đơn chức, no, mạch hở Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 18,6 gam và thu được

m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 31:Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử X, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch KOH (dư) thì thu được 15,5 gam etylen glicol Giá trị của m là

Câu 32:Cho 20,4 gam este no, đơn chức, mạch hở X tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được muối

và 9,2 gam ancol etylic.Tên của X là

A.etyl fomat B.metyl axetat C.etyl axetat D.etyl propionat

Câu 33: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?

A.Trong X có ba nhóm –CH3

B.Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom

C.Chất Y là ancol etylic

D.Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi

Câu 34:Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2, thu được 4,032 lít CO2và 3,24 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (MY>MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a:b là

Trang 7

Câu 35. Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được 2 mol chất Y, 1 mol chất Z và 1 mol H2O Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu

cơ T Phát biểu nào sau đây sai?

A.Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2

B.Chất Y có phản ứng tráng bạc

C.Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxi

D.Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3

Câu 36:Cho sơ đồ phản ứng:

X (C5H8O2) + NaOH → X1(muối) + X2

Y (C5H8O2) + NaOH → Y1(muối) + Y2

Biết X1và Y1có cùng số nguyên tử cacbon; X1có phản ứng với nước brom, còn Y1thì không X2và Y2

có tính chất hóa học giống nhau là

A.bị khử bởi H2(to, Ni)

B.bị oxi hóa bởi O2(xúc tác) thành axit cacboxylic

C.tác dụng được với Na

D.tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3(to)

Câu 37:Hỗn hợp E gồm glixerit X , axit stearic và axit panmitic Cho m gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 61,18 gam hỗn hợp hai muối Nếu đốt cháy hết m gam E thì cần vừa đủ 5,305 mol O2, thu được H2O và 3,61 mol CO2 Khối lượng của X trong m gam E là

Câu 38:Hỗn hợp E gồm triglixerit X , axit oleic, axit stearic và axit panmitic Hidro hóa hoàn toàn m gam E, thu được (m + 0,1) gam hỗn hợp T gồm các chất hữu cơ Cho toàn bộ T tác dụng với dung dịch KOH dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 53,34 gam hỗn hợp muối của 2 axit

cacboxylic Mặt khác, đốt cháy hết m gam E thì thu được 3,08 mol CO2và 2,9 mol H2O Khối lượng của axit oleic trong m gam E gần nhất với

Trang 8

Câu 39:Hỗn hợp E gồm bốn chất mạch hở X, Y, Z, T (trong đó: X, Y ( MX< MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic, Z là este hai chức tạo bởi X, Y và ancol T) Đốt cháy 37,56 gam E cần dùng 24,864 lít O2(đktc), thu được 21,6 gam nước Mặt khác, để phản ứng vừa đủ với 12,52 gam E cần dùng 380 ml dung dịch NaOH 0,5M Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với dung dịch Cu(OH)2 Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp E gần nhất với:

Câu 40:X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX<MY<MZ), T là este tạo bởi X,

Y, Z với glixerol Hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T Chia 79,8 gam hỗn hợp M thành 3 phần bằng nhau

Phần 1: Đem đốt cháy hết bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 22,4 lít CO2(đktc) và 16,2 gam H2O

Phần 2: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3đến khi xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag

Phần 3: Cho phản ứng hết với 500 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng, thu được dung dịch G Cô cạn

dung dịch G thu được m gam chất rắn khan Giá trị của mgần nhất với

Ngày đăng: 13/10/2022, 23:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w