1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 2 định lượng vi sinh vật bằng kỹ thuật SHPT

64 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định lượng vi sinh vật bằng kỹ thuật sinh học phân tử ứng dụng trong chẩn đốn và điều trị
Trường học Đại học Y tế công cộng
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 4,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNGGẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP Các phương pháp định lượng thơng thường... TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNGGẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP Ưu điểm và nhược điểm

Trang 1

Bài 2: Định lượng vi sinh vật bằng kỹ thuật sinh học phân tử ứng dụng trong

chẩn đoán và điều trị

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

Chuẩn đầu ra bài học

Sau khi học xong, sinh viên cĩ khả năng :

1 Giải thích nguyên lý, ý nghĩa và vai trị của các kỹ thuật sinh

học phân tử trong định lượng vi sinh vật

2 Diễn giải kỹ thuật Realtime PCR ứng dụng trong định lượng vi sinh vật

3 Phiên giải một số ứng dụng của định lượng trong chẩn đốn và điều trị

Trang 3

Phương pháp định lượng là gì ?

Trang 4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

Các phương pháp định lượng thơng thường

Trang 5

Phương pháp đếm trực tiếp

men, men, tảo … có thể được xác định trực tiếp bằng buồng đếm trên kính hiển vi.

Trang 7

Đếm trực tiếp bằng buồng đếm hồng cầu

Pha loãng mẫu cần đếm sao cho trong mỗi ô nhỏ của buồng đếm có khoảng 5 - 10

tế bào

Trang 8

Cách đếm tế bào trong buồng đếm

Trang 10

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

Ưu điểm và nhược điểm

Ưu điểm: cho biết được số lượng VSV

Nhược điểm: dễ nhầm lẫn, độ chính xác khơng cao,

khơng thích hợp cho huyền phù vsv cĩ mật độ thấp

Khắc phục nhược điểm của pp đếm trực

tiếp ????

Trang 11

Đếm trực tiếp bằng kính hiển vi huỳnh quang

Các chất nhuộm phát huỳnh quang

- Acridin cam (AODC)

- 4’,6-dianidino-2-phenyl-indol (DAPI)

- Fluorescein isothiocyanate (FITC)

Ưu điểm:

- Loại bỏ sai số do các chất vẩn

Trang 12

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

- Chuẩn bị dịch pha lỗng mẫu

- Chuẩn bị các chuỗi pha lỗng mẫu

- Cấy mẫu vào mơi trường, ủ mẫu

- Đếm số khuẩn lạc hình thành

Trang 13

Chuẩn bị dịch pha loãng mẫu

Trang 14

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

Chuẩn bị các chuỗi pha lỗng mẫu

pha lỗng mẫu lỏng theo dãy thập phân

Đối với các mẫu rắn hay bán lỏng:

10g mẫu + 90ml dung dịch pha lỗng => độ pha lỗng 101

Các bước tiếp theo tương tự như pha lỗng mẫu lỏng Film

Trang 15

Cấy mẫu vào môi trường

- Phương pháp cấy bề mặt (cấy trang)

Trang 16

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

Phương pháp đổ

đĩa

● Chuẩn bị đĩa petri vơ trùng

mát ở 45oC trong bể điều nhiệt

Trang 17

Phương pháp đổ đĩa

Ưu điểm

• Cấy được thể tích mẫu lớn (1ml)

• Xác định được các VSV cần dinh dưỡng tiếp xúc từ nhiều phía

• Cho phép đếm được mật độ VSV cao, khoảng

150-300 khuẩn lạc

Nhược điểm

• Không định lượng được những VSV quá nhạy nhiệt

• Không xác định được hình dạng khuẩn lạc nhất

định

Trang 18

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

● Mơi trường phải được chuẩn bị trên đĩa trước 1-2 ngày

để khơ mặt

- Cấy 0.1 – 0,3ml vào đĩa mơi trường

- Trải đều trên mặt bằng que trang tam giác

- Để ở nhiệt độ phịng 15-20 phút cho khơ mặt

- Ủ

Film

Trang 19

Phương pháp cấy bề mặt

Ưu điểm

- Định lượng được các VSV nhạy nhiệt

- Có thể nhận dạng đựơc dạng khuẩn lạc đặc trưng

- Dễ dàng làm thuần chủng VSV mục tiêu

Nhược điểm

- Chỉ cấy đựơc thể tích mẫu nhỏ

- Chỉ cho phép đếm được số lượng khuẩn lạc thấp

Trang 20

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

Các thiết bị hỗ trợ đếm khuẩn lạc

Máy đếm khuẩn lạc

Máy đếm khuẩn lạc tự động

Trang 21

Đếm khuẩn lạc

300

● Tính toán kết quả

(dựa trên số khuẩn lạc đếm được và độ pha loãng để tính

ra số khuẩn lạc vsv trong dung dịch ban đầu)

Trang 22

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

Trang 23

Thiết bị lọc nhiều phễu

Trang 24

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

Trang 25

Khuẩn lạc vsv mọc trên màng

Trang 26

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

 Phương pháp MPN dựa trên nguyên tắc xác suất thống kê sự phân bố VSV trong các độ pha lỗng khác nhau của mẫu.

 Mỗi độ pha lỗng được nuơi cấy lập lại nhiều lần (3 – 10 lần)

Các độ pha lỗng được chọn lựa sao cho trong các lần lặp lại cĩ một số lần dương tính và cĩ một số lần âm tính.

Số lần dương tính được ghi nhận và so sánh với bảng thống kê giá trị ước đốn số lượng VSV trong mẫu

ĐỊNH LƯỢNG VSV BẰNG PP MPN

(Most Probable Number)

Trang 27

• Hai hệ thống MPN

- Hệ thống 9 ống

- Hệ thống 15 ống

• Đặc điểm

- Vi sinh vật mục tiêu phải có những biểu hiện đặc

trưng trên môi trường nuôi cấy như

Sự tạo hơi: Coliforms …

Sự đổi màu: S aureus

- Cho phép định lượng được mật độ VSV thấp trong

ĐỊNH LƯỢNG VSV BẰNG PP MPN

Trang 28

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

Hệ thống MPN/g(ml)

Hệ thống 9 ống

10ml mỗi trường

Hệ thống 15 ống

Trang 29

Realtime PCR

Kỹ thuật sinh học phân tử

Trang 30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

Kỹ thuật sinh học phân tử ( Thế mạnh )

Trang 31

Kỹ thuật sinh học phân tử ( Ý nghĩa )

Rất quan trọng để đưa ra phác đồ điều trị phù hợp

Ngăn chặn sự lây lan của các bệnh truyền nhiễm

Trang 32

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

Quy trình định lượng vi sinh vật bằng

kỹ thuật Real-time PCR

Xử lí bệnh phẩm

Tách chiết DNA/RNA

Trang 33

Nguyên lý

• Là một phản ứng PCR (Polymerase Chain Reaction)

• Sự tích lũy sản phẩm PCR được ghi nhận nhờ fluorescence của sản phẩm

• Giúp xác định sự hiện diện (định tinh) hoặc nồng độ ban đầu (định lượng) của trình tự DNA/mRNA quan tâm.

Trang 34

• Đoạn mồi

(primers)

• Taq polymerase

• dNTP

Trang 35

Tín hiệu huỳnh quang (fluorescence) của sản phẩm (1)

• Chất nhuộm khi chèn vào sợi đôi DNA sẽ phát huỳnh

quang:

ethidium bromide, Syber green 1…

• Bộ phận phát quang được thiết kế trên probe (đoạn dò),

gián tiếp báo hiệu sự tạo thành các phân tử DNA mới

Trang 36

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

SYBR GREEN I

Huỳnh quang

7

Trang 37

SYBR GREEN I

DNA cần tim

DNA không cần tim

Trang 38

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

Tín hiệu huỳnh quang (fluorescence) của sản phẩm (2)

• Chất nhuộm khi chèn vào sợi đơi DNA sẽ phát huỳnh

quang:

ethidium bromide, Syber green 1…

• Bộ phận phát quang được thiết kế trên probe (đoạn dị),

gián tiếp báo hiệu sự tạo thành các phân tử DNA mới

38

Trang 39

Cấu tạo của đoạn dò (probe)

• 1 đoạn nucleotide đặc hiệu, có 1 đầu là bộ phận

fluorophore (kích thích) và 1 đầu là bộ phận quencher (ức chế)

39

Trang 40

Cơ chế hoạt động của probe

(C) Probe Beacon (D) Probe Scorpion11

(A) Probe

Taqman (B) Probe dual

Trang 42

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

Cách xác định sản phẩm PCR trong real-time PCR (1)

4

2

• Sản phẩm PCR được tạo ra theo luật 2 n (n là số chu kỳ nhân đơi)

• Phản ứng PCR tự giới hạn với tỷ lệ tạo sản phẩm chậm dần

Trang 43

CYCLE NUMBER AMOUNT OF DNA

Trang 44

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

Cách xác định sản phẩm PCR trong real-time

PCR (2)

Trang 45

Thời điểm phát tín hiệu:

• Threshold: Điểm bắt đầu quan sát được tín

hiệu huỳnh quang phát ra, tại thời điểm

này, tín hiệu do sản phẩm PCR > tín hiệu

nền

• Ct (Cycle of threshold): Số chu kỳ mà tại

đó tín hiệu huỳnh quang của sản phẩm PCR

được phát hiện

Trang 46

Cách xác định sản phẩm PCR trong real-time PCR (3)

Trang 47

• Ứng dụng: định type VSV, xác định đột biến đặc hiệu (trong nhiều loại đột biến)…

Trang 48

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

• Xác định nồng độ (số copy) sản phẩm của đoạn DNA trình

tự đặc hiệu ban đầu (định lượng tuyệt đối)

• Xác định mức độ biểu hiện 1 gen đặc hiệu trong một tinh

trạng của cơ thể (định lượng tương đối)

48

REAL-TIME PCR ĐỊNH LƯỢNG

Trang 49

Định lượng tuyệt đối (1)

• Phải xây dựng 1 phương trình đường chuẩn (standard curve) từ những

mẫu có số copy DNA đặc hiệu biết trước, cho biết tương quan giữa số copy và Ct đo được

49

Trang 50

1 10 10 2 10 3 10 4 10 5 10 6 Cycle 11

C.33 C.31 C.29

C.34

Mẫu chưa biết [C]

Standard curve

21

Trang 51

• Ngoài ra, phải xây dựng gen nội kiểm tra (internal control):

• Là đoạn DNA đích được gây đột biến (cùng primer với DNA đích nhưng khác biệt về trình tự khuếch đại dễ phát hiện)

• Nhằm phát hiện yếu tố gây ức chế PCR hiện diện trong dung dịch chạy PCR

• Được pha vào mỗi mẫu thử 1 lượng như nhau

Trang 52

E%=PCR efficiency (90%-105%)

R=Corelation coefficiency (>0.990)

E = 10 -1/slope E% = (E-1) x 100%

E =10 -1/slope = 10 -1/-3.425 = 1.959 E% =(1.959 - 1) x 100% =23 95,9

Trang 53

• Có sự xuất hiện của gen tham chiếu (reference gene)

• Có 2 cách:

• Sử dụng đường chuẩn

• Sử dụng mẫu chuẩn (calibrator)

53

Trang 54

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

• Cĩ sử dụng đường chuẩn: KQ là 1 tỷ lệ giữa target gene và reference

gene trong mỗi mẫu thử

Dilution curve target gene

‘copy number’ target gene experimental

Dilution curve reference gene

‘ p

e

Copies of target gen Copies of reference gen

Trang 55

• Sử dụng mẫu chuẩn:

• Calibrator là một mẫu (dòng tế bào) có tỷ lệ target gene trên reference gene ổn định

• Áp dụng thuật toán

• KQ là tỷ lệ của target gene trong mẫu thử so với trong

calibrator sau khi đã đồng nhất với reference gene.

Định lượng tương đối (3)

Trang 56

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

Trang 57

Quy trình xét nghiệm hỗ trợ điều trị HBV

Trang 58

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

Trang 59

Quy trình xét nghiệm hỗ trợ điều trị HBV

Trang 60

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

Trang 61

Câu hỏi lượng giá

Trang 62

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

Câu hỏi lượng giá

2 Kỹ thuật Realtime PCR sử dụng để:

A Xác định tác nhân gây bệnh cĩ bộ gen bản chất là DNA

B Xác định tác nhân gây bệnh cĩ bộ gen bản chất là RNA

C Xác định đồng thời nhiều tác nhân gây bệnh

D Định lượng tác nhân gây bệnh trong mẫu phân tích

Trang 63

Tài liệu tham khảo

1 Nguyễn Vũ Trung, Vi sinh – ký sinh trùng lâm sàng, tập

1, Nhà xuất bản Y học, 2014 (Trang 35-45)

2 James Versalovic, Karen C Carroll, Guido Funke, James

H Jorgensen, Marie Louise Landry, David W Warnock,

Manual of Clinical Microbiology, Fifth Edition, ASM, 2011

(Trang 1171-1235)

Trang 64

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GẮN KẾT – PHÁT TRIỂN – HỘI NHẬP

Tài liệu tham khảo

3.George Manuselis Connie R.Mahon, Text Book of

Diagnostic Microbiology, Second Edition, Elsevier Health

Ngày đăng: 13/10/2022, 23:12

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Nguyễn Vũ Trung, Vi sinh – ký sinh trùng lâm sàng, tập 1, Nhà xuất bản Y học, 2014 (Trang 35-45) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Vi sinh – ký sinh trùng lâm sàng, tập 1
Tác giả: Nguyễn Vũ Trung
Nhà XB: Nhà xuất bản Y học
Năm: 2014
2. James Versalovic, Karen C. Carroll, Guido Funke, James H. Jorgensen, Marie Louise Landry, David W. Warnock, Manual of Clinical Microbiology, Fifth Edition, ASM, 2011.(Trang 1171-1235) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Manual of Clinical Microbiology
Tác giả: James Versalovic, Karen C. Carroll, Guido Funke, James H. Jorgensen, Marie Louise Landry, David W. Warnock
Nhà XB: ASM
Năm: 2011
3.George Manuselis Connie R.Mahon, Text Book of Diagnostic Microbiology, Second Edition, Elsevier Health Sciences, 2000 (Chương 13) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Text Book of Diagnostic Microbiology
4. Jawetz, Melnick, Adelberg, Medical microbiology, 2013 (Chương 11) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Medical microbiology
Tác giả: Jawetz, Melnick, Adelberg
Năm: 2013
5. McGraw-Hill, Molecular Microbiology, 2012 (Trang 1085-1099) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Molecular Microbiology
Nhà XB: McGraw-Hill
Năm: 2012

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phân loại VSV cĩ tương đồng về kiểu hình  VSV chưa xác định - Bài 2  định lượng vi sinh vật bằng kỹ thuật SHPT
h ân loại VSV cĩ tương đồng về kiểu hình VSV chưa xác định (Trang 30)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w