Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít hỗn hợp X đktc, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư, lọc bỏ kết tủa, khối lượng dung địch thu được so với khối lượng nước A..
Trang 1—
(Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm) ~
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên t6: H=1; Li=7; C = 12; N= 14; O= 16; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; Cs = 133; Rb =85; Cr = 52; Mn = 55; S = 32; Cl= 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;
Ag = 108; Ba= 137
1 PHAN CHUNG CHO TAT CA THÍ SINH (20 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Dãy các chất hóa học đều có tính lưỡng tính là
A CrO, CH;COOC;Hs, Cr(OH};, Zn(OH);, NaHCO: B ZnO, CH;COOC;H;, Cr(OH};, Zn(OH};, NaHCO
C CH;COONH;, Al(OH)s, Sn(OH)2, (NH4)2CO3, NaHCOs “Ð Al(OH)3, CHsCOONa, Cr(OH);, Zn(OH);, NaHCOs
Câu 2: Dãy hóa chất ít nhất cần dùng để tách riêng từng khí ra khỏi hỗn hợp gồm CH¡¿, C;Ha, C;H; là
A dung dich NaOH, dung dich KMnO,, dung dich HCI, Zn
B dung dịch AgNOz/NH;, dung dịch KMnO¿, dung dich HCl, Zn
C dung dich KMnOy, dung dich HCl, Zn, dung dich Bro
D dung dich AgNO3/NHs, dung dich Br2, dung dich HCl, Zn
Câu 3: Hỗn hợp X gdm C3Hs, C;He, CaHs có tỉ khối so với Hạ là 21 Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít hỗn hợp X (đktc), rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư, lọc bỏ kết tủa, khối lượng dung địch thu được so với khối lượng nước
A giam 15 gam B giảm 5,7 gam C tăng 9,3 gam Ð giảm 11,4 gam
Câu 4: Có các nguyên tố hóa học Cr (Z =24), Fe (Z = 26), P (Z = 15), AI (Z = 13) Nguyên tố mà nguyên tử của nó có số electron độc thân lớn nhất ở trạng thái cơ Bản là
Câu 5: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất 100%) dung dịch chứa đồng thời 0,3 mol CuSO, va 0,1 mol NaCl, kim loại thoát ra khi điện phân bám hoàn toàn vào catot Khi ở catot khối lượng tăng lên 12,8 gam thì ở anot có V lít khí thoát
ra (đktc) Giá trị của V là
Câu 6: Hấp thụ hết V lít khí CO; (đktc) vào 300ml dung dịch hỗn hợp chứa đồng thời Ba(OH); 1M và KOH 1M thu được 19,7 gam kết tủa và dung dịch X Cho KOH dư vào dung dịch X lại xuất hiện thêm m gam kết tủa nữa Giá trị của V và m lần lượt là
A 17,92 và 39,4 B 17,92 và 19,7 C 17,92 va 137,9 D 15,68 và 39,4
Câu 7: Hỗn hợp X gồm CH;OH, C¿H;NH; Lấy m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCI 1M thu được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y tác dụng hết với 500ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô cạn thầy còn lại 31,3 gam chất răn khan Giá trị m là
Câu 8: Hợp chất hữu cơ X ứng với công thức phân từ C;H;oO;N; Cho X vào dung dịch NaOH đun nóng thấy tạo ra NHạ Mặt
khác khi X tác dụng với dung dịch HCI tạo ra hỗn hợp sản phẩm trong đó có muỗi của amino axit Số công thức cấu tạo thỏa mãn với điều kiện của X là
Câu 9: Cho hợp chất X vào nước thu được khí Y Đốt cháy Y trong oxi dư, nhiệt độ cao (nhiệt độ đốt cháy <1000°C) thu được sản phẩm là đơn chất Z X và Y lần lượt là
A CayP; và PHạ B Ca;Si và SïH¿ C MgS và HS D LisN va NH3
Câu 10: To tổng hợp không thé điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Câu 11: Thủy phân hoàn toàn m gam xenlulozơ có chứa 50% tap chất trơ, toàn bộ lượng glucozo thu duge làm mắt màu vừa
đủ 500 ml dung dich Br; 1M trong nước Giá trị của m là
Câu 12: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử CạH,O› Khi đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu được 2 sản phẩm hữu
A X là hợp chất hữu cơ đa chức B X có tham gia phản ứng tráng bạc
C X tác dụng được với Na Ð X tác dụng được với dung dịch HCI
Câu 13: Khẳng định không đúng về chất béo là
A Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
B Dun chat béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hòa tan Cu(OH)2
C Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo nhẹ hơn nước
Câu 14: Cho 100 ml dung dich FeCl, 1M vao 500 ml dung dich AgNO; 1M, sau phan tmg hoàn toàn khối lượng kết tủa thu
được là
Trang 1/4 - Ma dé thi 209
Trang 2
Câu 15: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C;H;Br; Khi đun nóng X với dung dịch NaOH dư tạo sản phẩm hữu cơ c khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo thỏa mãn với điều kiện của X là A.2 =
Câu 16: Cho 0,5 mol Mg va 0,2 mol Mg(NO;); vào bình kín không có oxi rồi nung ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu
được hỗn hợp chất rắn X Hỗn hợp chất rắn X tác dụng với nhiều nhất 500 ml dung dịch Fe(NO¿); có nồng độ aM Giá trị của a
là
Câu 17: Trong số các chất: H;S, KI, HBr, H;PO¿, Ag, Cu, Mg Số chất có khả năng khử hóa ion Fe?” trong dung dịch về ion Fe? là «
Câu 18: Hợp chất hữu cơ X đa chức có công thức phân tử CạH;;O; Thực hiện phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn X sản phẩm
thu được là hỗn hợp 2 muối của 2 axit hữu cơ đơn chức (trong đó có 1 axit có mạch cacbon phân nhánh) và hợp chất hữu cơ đa
chức Y Đem 13,08 gam X tham gia phản ứng tráng bạc thì khối lượng Ag lớn nhất thu được là A 12,96 gam
B 25,92 gam C 27 gam D 6,48 gam
Câu 19: Nung bột AI với bột S trong bình kín (không có không khí) thu được hỗn hợp chất rắn X Cho hỗn hợp X vào dung dich HCI dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y và một phần chất rắn không tan Khẳng định không đúng là
A Hỗn hợp X có khả năng tan hết trong dung dich HNO; dic, nóng, dư
B Cho hỗn hợp X vào HạO có khí thoát ra
C Trong hỗn hợp X có 3 chất hóa học
D Hỗn hợp X có khả năng tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư
Câu 20: Cho các chất: phenol, anilin, axit glutamic, axetilen, đimetylamin, axit axetic, axit acrylic, vinyl axetat Số lượng các chất tác dụng được với HCI là
Câu 21: Khi đun nóng stiren với dung dịch KMnO; rồi axit hóa thì thu được axit hữu cơ X Sục khí etilen vào dung dịch
KMnO¿ thu được ancol đa chức Y Thực hiện phản ứng este hóa giữa X và Y thu được este Z không có khả năng tác dụng với
Na Công thức phân tử của Z là
D CoH) 203
Câu 22: Cho hỗn hợp bột FeCO; và CaCO; vào dung dịch HNO; loãng, dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 khí có
tỉ khôi so với Hạ là 20,6 (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí) Phần trăm số mol của FeCO; trong hỗn hợp ban đầu là A 50%
Câu 23: Dung dịch X chứa đồng thời các ion Na”, Ca”, Mg”, Cr , HCO; và SO?” Dun nóng dung dịch X tới phản ứng
hoàn toàn thu được 3.68 gam kết tủa, dung dịch Y và 2,24 lít khí thoát ra (đktc) Đem cô cạn dung dịch Y thì thu được 13,88
gam chất rắn khan Tổng khối lượng muối có trong dung dịch X ban đầu là
A 22,84 gam B 23,76 gam C 17,76 gam
D 35,76 gam
Câu 24: Oxi hóa một lượng ancol etylic thu được 8,68 gam hỗn hợp X gồm CH;CHO, CH;COOH, C;H;OH và H;O Chia hỗn
hợp X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tham gia phản ứng tráng bạc thu được tối đa 10,8 gam Ag Phần 2 tác dụng vừa đủ với
Na thu duge m gam chat rin và có 0,896 lít khí 1H; thoát ra (đktc) Giá trị của m là
Dz 3,41
Câu 25: Dãy các dung dịch và chất lỏng đều làm đổi mau quì tím tẩm nước cắt là
A Anilin, natri phenolat, axit fomic, axit glutamic, axit axetic,
B Phenol, anilin, natri axetat, axit glutamic, axit axetic
C Etylamin, natri phenolat, phenylamoni clorua, axit glutamic, axit axetic
D Etylamin, natri phenolat, axit aminoaxetic, axit fomic, axit axetic
Câu 26: Hòa tan hết một lượng S và 0,01 mol Cu;S trong dung dịch HNO; đặc, nóng/ sau phản ứng hoàn toàn dung địch thu
được chỉ có 1 chất tan và sản phẩm khử là khí NO; duy nhất H p thự hết lượng NO; này vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, rồi
cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được m gam chat ran khan Giá trị của m là
:
Câu 27: Ancol khi bị oxi hóa bởi CuO, đốt nóng tạo ra sản phẩm xeton là
A ancol butylic B ancol tert-butylic C ancol sec-butylic
D ancol iso butylic
Câu 28: Hỗn hợp khí và hơi X gồm C›H,, CHạCHO, CH;COOH Trộn X với V lít H; (đktc), rồi cho qua Ni, đốt nóng thu được hỗn hợp Y (gồm khí và hoi) Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,15 mol CO, va 0,2 mol H;Ó, Giá trị của V là A.4,48 B 2,24 C 0,672
D 1,12
Câu 29: Dung dịch X chứa đồng thời 0,02 mol Cu(NO;); và 0,1 mol H;SO¿ Khối lượng Fe tối đa có khả năng tác dụng với dung dịch X là (biết sản phẩm khử của NO; là khí NO duy nhất)
A 4,48 gam B 2,24 gam C 3,36 gam
D 5,6 gam
Câu 30: Cho các chất sau đây phản ứng với nhau :
(1) SO, + H2S > (2) H2S + Br, >
Trang 2/4 - Mã đề thi 209
Trang 33) HạS + Cl;ạ + HạO -> (4) H;S + K;Cr;O; + H;SO¿ (loãng)-> —
() SO; + Br; + HạO > (6) H;S + O; (thiếu) >
A (2), (3), 4), (5) BB (1), 2), G), ©) € (1), (3), (4), ©) D (1), (2), (3), (4), (5), (6)
Câu 31: Cho bột AI tan hết trong durig dich HNO; thu được dung dịch X và hỗn hợp 2 khí N; và NạO Cho dung dịch NaOH
dư vào dung dịch X thì số phản ứng nhiều nhất có thể xảy ra là (không kể các phản ứng thủy phân của các ion)
Câu 32: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là
Câu 33: Day hợp chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là
A K;PO¿, NO;, SO3, NH,Cl, HNO3 B H;SO,, PCls, SO;Cl›, OF 2, NoOx
C (NH,);SO,, PCI›, SO;Cl;, NO2, SOs D SO;Cl;, OF;, N;O,, BaCls, PC]›
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí ẩm
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO¿
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSO, và H;SO; loãng
(4) Thả một viên Fe vào dung dịch H;SO;¿ loãng
(5) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO; và H;SO; loãng
Trong các thí nghiệm trên những thí nghiệm Fe bị ăn mòn điện hóa học là
A.() và @) B @) và (5) C (1), 2), (3), (4) (5) — D.(2) và @)
Câu 35: Một hợp chất có công thức CuCO›.Cu(OH); Cần dùng thêm ít nhất bao nhiêu hóa chất (các phương pháp vật lí và
ˆCâu 36: Một loại phèn có công thức KạS@„.M;(SO,)›.nH;O Lấy 7,485 gam phèn này nung tới khối lượng không đổi thì còn lại 4/245 gam phèn khan Mặt khác lây 7,485 gam phèn đó hòa tan vào nước rồi cho tác dụng với BaC]; dư thì thu được 6,99 gam kết tủa Kim loại M và giá trị n lần lượt là 3
Câu 37: Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol X no, đa chức, mạch hở có khả năng hòa tan Cu(OH); cần một lượng vừa đủ là 5,5 mol Os Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là
A đều tao được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH); B là 2 dang thù hình của cùng một chất
C đều có nhóm chức -CHO trong phân tử - D đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 48 gam hỗn hợp các kim loại gồm Mg, AI, Zn, Cu trong oxi dư thu được 60,8 gam chất rắn Cũng
cho 48 gam hỗn hợp các kim loại này vào dung dịch H;SO¿ đặc, nguội, dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,2 lít
khí SO; (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Phần trăm khối lượng của AI trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 40: Có các mẫu chất rắn riêng biệt: Ba, Mg, Fe, Al, ZnO, MgO, Al,0s, CuO, Ag, Zn Chi ding thém dung dich H2SO,
loãng có thể nhận ra nhiều nhất bao nhiêu chất trong số các chất trên ?
Il PHAN RIENG (Thi sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau: phan A hogc phan B)
A Theo chuong trình Chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một loại chất béo được tạo thành bởi glixerol và 3 axit béo là axit panmitic, axit oleic va axit linoleic Dun 0,1 mol chat béo nay véi 500 ml dung dich NaOH 1M sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn cẩn thận dung dịch X (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) còn lại m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 42: Khẳng định đúng là
_ A Các hợp chất HCIO, HCIO;, HCIO›, HCIO/ theo chiều từ trái sang phải tính axit tăng dần, đồng thời tính oxi hóa tăng,
dần
B Cac halogen Fp, Clr, Bro, Ip theo chiều từ trái sang phải tính oxi hóa giảm dần, đồng thời tính khử tăng dần
C Cac hgp chat HF, HCI, HBr, HI theo chiéu từ trái sang phải tính axit giảm dẫn, đồng thời tính khử tăng dần
D Để điều chế HF, HCI, HBr, HI người ta cho muối của các halogen này tác dụng với H2SO, đặc, nóng
Câu 43: Một hỗn hợp gồm Al,C¿, CaC; và Ca với số mol bằng nhau Cho 37,2 gam hỗn hợp này vào nước đến phản ứng hoàn
toàn thu được hỗn hợp khí X Cho hỗn hợp khí X qua Ni, đun nóng thu được hỗn hợp khí Y gồm C;H, C;H¿, C;Hs, Hạ, CH¡ Cho Y qua nước brom một thời gian thấy khối lượng bình đựng nước brom tăng 3,84 gam và có 11,424 lít hỗn hợp khí Z thoát
ra (đktc) Tỉ khối của Z so với Hạ là
Câu 44: Một loại quặng pirit có chứa 75,5% FeS; ( còn lại là tap chat trơ): Khối lượng quặng này để điều chế Ikg dung dịch H;SO¿ 63,7% là (biết rằng có 1,5% khối lượng SO; bị hao hụt trong khi nung quặng, các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 298,93 gam B 524,42 gam C 613,78 gam D 396 gam
Trang 4Câu 45: Cho sơ đồ phản ứng sau :
Ca(OH);, —!°2 >X——>Y —>CO; —**#~ >Z
X, Y, Z lần lượt là
A CaOCh, CaCO, C B CaOCh, CaCl, MgO — C CaCh, NayCO3,MgO D CaCl;, CaCO;, MgCOa Câu 46: Hợp chất hữu cơ đa chức X có công thức phân tử C¡H¡sO, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối của
axit ađipic và hỗn hợp Y gồm 2 ancol đồng dang Dun Y với H;SO, đặc ở 170°C thì số lượng anken thu được là
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y' đều thu được số mol CO; nhiều hơn số mol H;O Hai gluxit đó là
A Tỉnh bột và mantozơ B Xenlulozo va glucozo
C Saccarozo va fructozo D Tỉnh bột và glucozơ
Câu 48: Hỗn hợp X gồm Fe;O,, FeO, Fe;O;, CuO Lấy 46,7 gam X khử hóa hoàn toàn bằng H; thì thu được 9 gam HạO Cũng lấy 46,7 gam X tác dụng với dung dịch HCI dư, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được khôi lượng muối khan thu được
là
Câu 49: Hợp chất dễ tan trong nước nhất là
Câu 50: Hỗn hợp X gồm M;CO;, MHCO; và MCI với M là kim loại kiềm Nung nóng 20,29 gam hỗn hợp X, sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thấy còn lại 18,74 gam chat rắn Cũng đem 20,29 gam hỗn hợp X trên tác dụng hết với 500 ml dung dich HCI
1M thì thoát ra 3,36 lít khí (dktc) và thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO; dư thì thu được 74,62 gam
kết tủa Kim loại M là
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu: Từ câu Šĩ đến câu 60)
Câu 5I: Cho thế điện cực chuẩm của các cặp oxi hóa - khử : Eu.„„„=-237V; Ep„„„ =-0,44V; E2 s.,Q„ =+0/34V; EE ,,„„ = +0,80V Pin điện hóa có suất điện động chuẩn lớn nhất là
Câu 52: Cho m gam hỗn hợp các kim loại Mg, AI, Zn tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HNO; 1M, thu được sản phẩm khử
là khí NO duy nhất và 35,85 gam muối trong đó oxi chiếm 64,268% khôi lượng muỗi Giá trị của m và V lần lượt là
A 6,09 và 0,48 B 6,09 và 0,64 C.25,93 và 0,64 D 5,61 va 0,48
Câu 53: Axit cacboxylic X có mạch cacbon phân nhánh và có khả năng làm mắt màu dung dịch KMnOx-X có tên gọi là ˆ
A axit metacrylic B axit acrylic C axit isobutylic D axit fomic
Câu 54: Thêm nước vao 10 ml axit axetic bang (axit 100%, D = 1,05 gam/cm’) đến thể tích 1,75 lít ở 25°C thì thu được dung
địch X có pH =2,9 Độ điện li của axit axetic là
Câu 55: Cho sơ đồ phản ứng :
+axeton
CH, a > XK Ha), y 19, 7 > poliisopren
X, Y, Z lần lượt là
A CH =C-C(OH)(CH:);, CH;=CH-C(OH)(CH;);, CHạ=CH-C(CHạ)=CH:
'B CHO-CH;-C(OH)(CH;);, CH;=CH-C(OH)(CH;);, CHạ=CH-C(CH:)=CH;
C CH;=CH-CH(CHO)-CH;, CH;=CH-C(OH)(CH;);, CH;=CH-C(CH;)=CH;
D CH=C-C(OH)(CH;);, CHạ- CH;-C(OH)(CH;};, CHạ=CH-C(CH;)-CH=CH;
Câu 56: Cho phan img: X + aH, —%+_ š CH¡;-CH;-CH;-OH Biết rằng X mach hé, a là số liên kết x của X Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là
Câu 57: Dung dịch có khả năng hòa tan Ag;S là
Câu 58: Đem 26,6 gam một loại amino axit no, mạch hở X có chứa 1 chức amin tác dụng hết với axit nitrơ thu được 4,48 lít Nz (đktc) Cũng lấy 26,6 gam amino axit này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì được m gam muối Giá trị của m là
Câu 59: Trong phản ứng giữa clo với nước brom thì sản phẩm chính của brom có số oxi hóa là
Câu 60: Để clorua vôi trong không khí ẩm một thời gian thì mệt phần clorua vôi bị cacbonat hóa (tạo ra CaCO;) thu được hỗn
hợp rắn X gồm 3 chất Cho hỗn hợp X vào dung dịch HCI đặc, dư đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H; là 34,6 Phần trăm khối lượng clorua vôi bị cacbonat hóa là
NHUMH -
Trang 4/4 - Mã đề thi 209
Trang 5' GEN
J —— ` PF ae
—
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
Mã để TCâu hồi| Đáp án] Ma dé [cau hoi] Dap an| Ma dé |Cau hoil Bap án| Mã dé [Cau hoil Dap án T32 T B 209 tec 357 T D 485 7 ^
132 2 ^ 209 a 357 2 D 485 2 D
Hs B 209 3 B 357 3 A 485 3 D
132 4 D 209 4 si € 357 4 D 485 4 D
132 5 D 209 5 A 357 5 D 485 5 D
132 6 € 209 6 A 357 6 A 485 6 D
pee q A 209 7 B 357 7 D 485 7 A
132 8 B 209 8 c 357 8 c 485 8 ¢
132 9 D 209 9 D 357 9 B 485 9 ¢
132 10 C 209 10 A 357 10 B 485 10 A
132 1 B 209 u A 357 1 D 485 11 A
Im) 2 A 209 12 A 357 12 A 485 12 B
132 13 A 209 13 Cc 357 13 € 485 13 ^
132 14 E 209 14 c 357 14 D 485 14 B
132 15 B 209 15 A 357 15 c 485 15 D
132 16 B 209 16 D 357 16 D 485 16 A
132 17 D 209 17 B 357 17 A 485 17 B
132 18 D 209 18 B 357 18 B 485 18 B
132 19 B 209 19 D 357 19 A 485 19 B
132 | 20 ^ 209 20 A 357 20 B 485 20 c
132 | 21 | A 209 21 A 357 21 A 485 21 B
132 22 C 209 22 D 357 22 B 485 22 B
132 23 C 209 23 B 357 23 B 485 23 B
132 | 24 ic 209 24 B 357 24 c 485 24 c
132 25 B 209 25 Cc 357 25 A 485 25 D 131) @ber|e 1C 209 26 B 357 26 B | 485 26 B Isard 27ã1 J0 209 27 € 357 21 D 485 27 c
132 28 D 209 28 vab— 1D 357 28 A 485 28 c
132 | 29 D 209 29 D 357 29 B 485 29 A
132 30 A 209 30 B 357 30 C 485 30 A
12 | 31 B 209 31 B 357 31 B 485 31 D
132 32 c 209 32 c 357 32 D 485 32 D
132 33 D 209 33 B 357 33 A 485 33 c
132 34 c 209 34 D 357 34 cS 485 34 A
132 35 B 209 35 c 357 35 A 485 35 c
132 36 G 209 36 A 357 36 c 485 36 D
132 37 A 209 S724 eC 357 37 Cc 485 37 A
132 | 38 ^ 209 38 A 357 38 B 485 38 C
132 39 D 209 39 D 357 39 c 485 39 B
132 | 40 A 209 40 D 357 40 G 485 40 €
132 | 41 B 209 41 c 357 41 € 485 41 ^
132 | 42 € 209 4-18 | 357 42 A 485 42 €
132 | 43 B 209 43 ^ 357 43 B 485 43 A
132 44 A 209 44 B 357 44 A 485 44 B
132 | 45 D 209 45 A 357 45 D 485 45 B
132 | 46 c 209 46 D 357 46 c 485 46 D 132: | 47 D 209 47 A 357 47 D 485 47 c
132 48 A 209 48 c 357 48 B 485 48 A
152 | 49 ^ 209 49 B 357 49 D 485 49 D
132 50 A 209 50 D 357 50 A 485 50 A
132 31 A 209 31 € 357 31 Cc 485 5 ^ Toes | | 52 € 209 52 B 357 52 A 485 52 D T1), B 209 53 ^ 357 53 B 485 53 ^
1 142 54 A 209 54 € 357 54 B 485 54 B
132 55 D 209 55 A 357 55 D 485 55 B
132 56 C 209 56 D 357 56 ^ 485 Soot |b Do
132 Sĩ D 209 Sĩ B 357 57 D 485 57 Ca]
132 58 B 209 | 58 B 357 58 B 485 58 ce
132 so A 209 59 B 357 s9 D 485 59 ^ —|
132 | 60 A 209 | 60 D 357 60 fe, 485 60 B