Các em học sinh thân mến, Có một nhà ngôn ngữ học nổi tiếng tên là David A.Wilkins 1972 đã từng nói rằng:“Without grammar, very little can be conveyed; without vocabulary, nothing can b
Trang 2TRÍCH ĐOẠN
ĐỌC THỬ
SÁCH 15 PHÚT HỌC
từ vựng − đọc hiểu TIẾNG ANH MỖI NGÀY
Trang 3Các em học sinh thân mến,
Có một nhà ngôn ngữ học nổi tiếng tên là David A.Wilkins (1972) đã từng nói rằng:“Without grammar, very little can be conveyed; without vocabulary, nothing can be conveyed.” (Không có ngữ pháp, rất ít thông tin có thể được truyền đạt; không có từ vựng, không một thông tin nào có thể được truyền đạt cả)”
Như vậy đủ để chúng ta thấy từ vựng là yếu tố quan trọng hàng đầu khi học một ngôn ngữ bởi nếu chúng
ta không có từ vựng thì đọc không hiểu, nghe không hiểu và không thể nói hay viết ý tưởng của mình ra được Có rất nhiều cách để các em trau dồi vốn từ vựng và một trong những phương pháp được học sinh
của cô áp dụng rất hiệu quả đó là: HỌC TỪ VỰNG DỰA VÀO NGỮ CẢNH THÔNG QUA BÀI ĐỌC
Khi các em mới đọc thì từ vựng còn hạn chế, việc chọn được các nguồn bài đọc vừa phù hợp với trình độ lại vừa phù hợp với thực tiễn, sát với bài thi THPT QG là rất khó và mất thời gian Chính vì thế, cô và trợ giảng đã nghiên cứu, sưu tầm và biên soạn cuốn: 15 PHÚT HỌC TỪ VỰNG ‒ ĐỌC HIỂU TIẾNG ANH
MỖI NGÀY để đáp ứng nhu cầu đó
Trong suốt quá trình giảng dạy, cô thấy được rằng cách tốt nhất để ghi nhớ từ vựng một cách sâu sắc và
sử dụng được chúng là các em phải học và ghi nhớ từ vựng theo câu, theo ngữ cảnh (in context) chứ không phải học thuộc lòng một cách máy móc và học riêng lẻ từng từ Ngoài ra, việc học từ vựng dựa vào các bài đọc có ngữ cảnh rõ ràng sẽcung cấp cho các em rất nhiều thông tin và kiến thức hữu ích, giúp các em hình thành ý tưởng và quan điểm về thông tin trong bài đọc Ví dụ,khi các em đọc được câu: “CNN meteorologist Haley Brink said the fires are human-induced and cannot be attributed to natural causes like lightning
strikes (The Amazon is burning - Passage 8 - Theme 1: Environment) các em sẽ học được các cụm từ như
“meteorologist (nhà khí tượng học), human-induced (con người gây ra), be attributed to (cho là), natural causes (những nguyên nhân tự nhiên), lightning strikes (sét đánh)” và các em sẽ nghĩ đến vụ cháy rừng
mưa Amazon gây hoang mang khắp thế giới một thời gian dài Với cách này giúp các em học từ nhanh hơn, nhiều hơn và nhớ lâu hơn
Ưu điểm của cuốn sách không chỉ dừng lại ở việc học từ vựng mà còn giúp các em học ngữ pháp Các
em sẽ học được cách kết hợp chính xác một từ đó với các từ khác, không phải nghĩ đến quy tắc ngữ pháp hay trật tự từ khi nói hoặc viết và điều này diễn ra hoàn toàn tự nhiên bởi các em đã ghi nhớ cả câu và ngữ pháp câu đó rồi Trở lại ví dụ bên trên, các em sẽ học được sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ qua động
từ “are” số nhiều đứng sau chủ ngữ là danh từ số nhiều “the fires (những vụ cháy), và vụ cháy không thể
tự gây ra được nên phải dùng ở thể bị động “cannot be attributed to” Tiếp điến,chúng ta lại học được một cụm từ cố định là “ be attributed to” có nghĩa là “ cho là, quy cho là”, từ “like” trong ngữ cảnh trên
có chức năng như một giới từ nên dịch đúng là “như là” chứ không phải động từ nên không thể dịch là
“thích” Như vậy, khác với việc học từ một cách riêng lẻ, học từ qua câu, ngữ cảnh như trên giúp các em
dễ dàng vận dụng từ vựng, ngữ pháp và áp dụng vào thực tế
Trang 4bước như cô đề xuất dưới đây:
Bước 1: Chọn bài đọc các em cảm thấy hấp dẫn, thú vị (nhìn vào mục lục)
Bước 2: Thưởng thức bài đọc và đoán nghĩa các từ mới, từ in đậm dựa vào ngữ cảnh
Bước 3: Xem lại nghĩa của từ mới qua bài dịch xem có đúng với mình đoán không
Bước 4: Đọc và dịch lại bài đọc
Bước 5: Ghi chép các cụm từ đã đọc được, tập đặt câu, tra từ điển để biết thêm nghĩa của từ đó
Bước 6: Làm bài tập thực hành cuối mỗi theme (chủ đề) để test (kiểm tra) lại từ vựng các em học được
Bước 7: Không nên đọc quá nhiều bài mới trong cùng một ngày mà phải thường xuyên ôn tập lại các từ vựng đã học
Cuốn sách này có các tài liệu được sưu tầm từ sách, báo, mạng Internet và tư liệu đọc hiểu từ các đề thi THPT TEFL, FCE, … Xin chân thành cảm ơn tất cả những tác giả có bài viết hay nói trên
Trong quá trình biên soạn cuốn sách này, chúng tôi không thể tránh khỏi những hạn chế và thiếu sót Rất mong nhận được ý kiến đóng góp của quý đồng nghiệp và các em học sinh
Mọi ý kiến đóng góp, xin vui lòngvửi về email: lieupham.fatima@gmail.com
Xin trân trọng cảm ơn!
Cô Phạm Liễu
Trang 5MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 1 THEME 1: ENVIRONMENT _ 9 Passage 1: Global Warming _ 9 Passage 2: Underwater Clean-Up _ 10 Passage 3: Eu Ban Single-Use Plastics 11 Pasage 4: Man’s Whole Environment 12 Passage 5: The Future Of Energy 13 Passage 6: Shopping _ 15 Passage 7: Travel Sustainably _ 16 Passage 8: The Amazon Is Burning 17 Vocabulary Practice Theme 1 20 THEME 2: NATURAL WORLD 25
Passage 1: Animals Communication _ 25 Passage 2: Cats Understand Their Names But They Choose To Ignore You _ 26 Passage 3: Desert _ 28 Passage 4: Ecology 29 Passage 5: Japan Goes Whaling _ 30 Passage 6: The Role Of Trees Throughout History _ 31 Passage 7: Endangered Species _ 34 Passage 8: Son Doong Cave 37
Vocabulary Practice Theme 2 39 THEME 3: NEW SCIENCE AND TECHNOLOGY _ 45
Passage 1: Good News About Aids _ 45 Passage 2: Astronomers Make New Map Of The Milky Way _ 46 Passage 3: Using Antibacterial Products _ 47 Passage 4: With Translaty, There Is No “Language Barrier” _ 49 Passage 5: Cybercrime In Africa 50
Trang 6Passage 6: What Would Your Life Be Like Without A Phone? _ 52 Passage 7: A Beginner's Guide To Bitcoin 53
Vocabulary Practice Theme 3 55 THEME 4: TRADITIONS AND CULTURES 61
Passage 1: Culture Shock 61 Passage 2: Traditional Korean Marriage 63 Passage 3: Preserving Vietnamese Culture And Language In Southern Louisiana 64 Passage 4: Why Do We Believe In Astrology 66 Passage 5: Recognising Cultural Images And Symbols _ 68 Passage 6: Fighting Child Marriage _ 69 Passage 7: First Communion _ 70 Passage 8: Ireland - The Facts And Myths! 72 Passage 9: Pho (Vietnamese Noodles) 74
Vocabulary Practice Theme 4 75 THEME 5: ARTIFICIAL INTELLIGENCE _ 81
Passage 1: Artificial Intelligence Beats Humans In Major Reading Test _ 81 Passage 2: Us-China A.I Race To Develop Killer Robots Risks Catastrophe _ 83 Passage 3: Can An Artificially Intelligent Machine Be Artistic? 85 Passage 4: Artificial Intelligence Helps Doctors Make Better Decisions? 87 Passage 5: The Robots Are Doing The Thinking _ 89 Passage 6: Artificial Intelligence 90 Passage 7: The Singularity _ 93
Vocabulary Practice Theme 5 96 THEME 6: HEALTH AND LIFESTYLES _ 102
Passage 1: Vietnam's Obesity Rates Increased The Fastest In Southeast Asia In 5 Years 102 Passage 2: Why Do Women Live Longer Than Men? 103 Passage 3: A Glass Of Water 105 Passage 4: Drinking Coffee Right After You Wake Up 106 Passage 5: A Stress-Relieving Foot Massage _ 107 Passage 6: What Health Service Will Be Like In 2050? _ 108
Trang 7Passage 7: The Benefits Of Chocolate _ 109
Vocabulary Practice Theme 6 _ 112 THEME 7: EDUCATION _ 117
Passage 1: Education Ministry Encourages Greener Year-Start Ceremonies 117 Passage 2: School System Of Singapore _ 119 Passage 3: What Steps Should Schools Take To Reduce Bullying? 120 Passage 4: The Cyberspace Learning Initiative _ 122 Passage 5: The Consequences Of Keeping Kids Away From Open Spaces _ 124 Passage 6: Different Ways Of Studying _ 125 Passage 7: University Education _ 127
Vocabulary Practice Theme 7 _ 129 THEME 8: SOCIAL MEDIA 136
Passage 1: Facebook Addiction 136 Passage 2: Social Media Can Spread Untrue Information 138 Passage 3: Effects Of Television On Childhood Literacy _ 139 Passage 4: Wikipedia _ 141 Passage 5: The Birth Of Social Media _ 143 Passage 6: The Stress Of Social Media _ 144 Passage 7: Social Media Privacy – A Contradiction In Terms? 146 Passage 8: What Is An Influencer? 147
Vocabulary Practice Theme 8 _ 149 THEME 9: SPORTS _ 154
Passage 1: Drug Use In Sport 154 Passage 2: The Greatest Tennis Player 156 Passage 3: Football Hooligans _ 158 Passage 4: Why Do Soccer Referees Use Red And Yellow Cards? _ 160 Passage 5: Vietnamese Women Beat Thailand To Become Aff Champions _ 161 Passage 6: Serena Williams Defeats Naomi Osaka 163 Passage 7: Kyle Lowry Withdraws From Usa Fiba World Cup _ 165
Passage 8: Harry Maguire’s Manchester United Debut Showed His Importance 166
Trang 8Vocabulary Practice Theme 9 _ 168 THEME 10: RELATIONSHIPS 172
Passage 1: Sharing Housework Makes The Family Happier 172 Passage 2: Generation Gap 174 Passage 3: What Is A Friend? 175 Passage 4: The Changing American Family 176 Passage 6: Housework And History 179 Passage 7: Your Siblings 180 Passage 8: What Is A Generation Gap? _ 181
Vocabulary Practice Theme 10 183 THEME 11: AMAZING FACTS _ 187
Passage 1: Vienna Is The World’s Most Liveable City _ 187 Passage 2: A Gravity-Defying Tower In Singapore _ 188 Passage 3: Dolphin Language _ 189 Passage 4: Pluto Is Not A Planet Anymore 190 Passage 5: Skyscrapers 191 Passage 6: Honey On A Road 195 Passage 7: The Pyramids And Egyptian History 196 Passage 8: The Strange Sleeping Habits Of Animals 197
Vocabulary Practice Theme 11 199 THEME 12: INTERNATIONAL ORGANIZATIONS 204
Passage 1: Unesco 204 Passage 2: World Health Organization 205 Passage 3: Fifa _ 207 Passage 4: The National Geographic Society _ 208 Passage 5: Unicef 209 Passage 6: Vietnam Red Cross Society 211
Vocabulary Practice Theme 12 212 THEME 13: JOBS 218
Passage 1: Are You Up To Your Neck In Deadline? _ 218
Trang 9Passage 2: High Street Retail Jobs Fall In Every Region Except London _ 220 Passage 3: Move Jobs, Ideally To Another Employer _ 221 Passage 4: What Is An Occupation? 223 Passage 5: Praises Of Amateurs 224 Passage 6: Stress At Work _ 225 Passage 7: The Right Job For Your Personality _ 227 Passage 8: Unemployment Falls By 65,000 But Millions Of Workers Remain In Poverty _ 230
Vocabulary Practice Theme 13 232 THEME 14: BOOKS AND FILMS _ 238
Passage 1: A Brief History Of Harry Potter 238 Passage 2: The Simpsons 239 Passage 3: Spider-Man 241 Passage 4: Becoming michelle obama (author, narrator), random house audio (publisher) _ 242 Passage 5: Comic Book For Blind Children 244 Passage 6: Home Alone _ 245 Passage 7: Playing “Harry Potter” 247
Vocabulary Practice Theme 14 248 THEME 15: SOCIAL ISSUES _ 256
Passage 1: Cybercrime In Africa _ 256 Passage 2: Too Much Traffic 257 Passage 3: Stem Catastrophic Climate Change _ 259 Passage 4: Managing Tourism Growth 260 Passage 5: China Birth Rate Declines As Childcare Costs Deter Families _ 262 Passage 6: A Tale Of Two Cities (By Dover Thrift Editions) 263 Passage 7: Old Pets In Belgium 265 Passage 8: Ecotourism 266
Vocabulary Practice Theme 15 267
Trang 11THEME 1: ENVIRONMENT
PASSAGE 1: GLOBAL WARMING
Few people now question the reality of global
warming and its effects on the world's climate
Many scientists put the blame for recent natural
disasters on the increase in the world's temperatures
and are convinced that, more than ever before, the
Earth is at risk from the forces of the wind, rain and
sun According to them, global warming is making
extreme weather events, such as hurricanes and
droughts, even more severe and causing sea levels
all around the world to rise
Environmental groups are putting pressure on governments to take action to reduce the amount of carbon dioxide which is given off by factories and power plants, thus attacking the problem at its source
They are in favor of more money being spent on research into solar, wind and wave energy devices, which
could then replace existing power stations
(Source: Học tốt tiếng Anh lớp 11 – SSDG)
Dịch bài:
SỰ NÓNG LÊN TOÀN CẦU
Bây giờ ít người đặt câu hỏi về hiện thực của sự nóng lên toàn cầu và ảnh hưởng của nó đối với khí
hậu toàn thế giới Nhiều nhà khoa học đổ lỗi các thảm họa tự nhiên gần đây là do sự gia tăng nhiệt độ của
thế giới và tin chắc rằng, hơn bao giờ hết, Trái đất đang gặp nguy hiểm bởi tác động của gió, mưa và mặt
trời Theo họ, sự nóng lên toàn cầu đang khiến các sự kiện thời tiết cực đoan, như bão và hạn hán, thậm
chí càng trở nên nghiêm trọng hơn và khiến mực nước biển trên toàn thế giới tăng cao
Các tổ chức môi trường đang gây áp lực buộc các chính phủ phải hành động để giảm lượng CO 2 được thải ra từ các nhà máy và nhà máy điện, bằng cách này sẽ tấn công vấn đề tại gốc rễ của nó Họ ủng hộ
việc nhiều tiền hơn được dành cho nghiên cứu các thiết bị năng lượng mặt trời, gió và sóng, cái mà sau đó
có thể thay thế các nhà máy điện hiện có
WORDS AND PHRASES
1 question / ˈkwestʃən / v nghi vấn, đặt câu hỏi về
3 global warming / ˈɡləʊbl̩ ˈwɔːmɪŋ / n sự nóng lên toàn cầu
Trang 124 effect on / ɪˈfekt ɒn / n tác động lên
5 put blame on sth / ˈpʊt bleɪm fɔ: ˈɒn / coll đổ lỗi/trách nhiệm cho
6 be at risk / bi ət rɪsk / idm gặp nguy hiểm
7 according to / əˈkɔ:dɪŋ tuː / idm theo như
10 severe / sɪˈvɪə / adj nghiêm trọng, giản dị, mộc mạc (cách ăn
mặc, phong cách)
11 sea levels / ˈsi: ˈlevl̩z / n mực nước biển
12 put pressure on / ˈpʊt ˈpreʃər ɒn / coll cố thuyết phục, gây áp lực lên
13 take action / ˈteɪk ˈækʃn̩ / coll có giải pháp, hành động
14 carbon dioxide / ˈkɑ:bən daɪˈɒksaɪd / n khí CO2
15 give off / ɡɪv ɒf / phr v thải ra, tỏa ra
16 power plant / paʊə plɑːnt / n nhà máy điện
17 be in favor of / bi ɪn ˈfeɪvər ɒv / idm ủng hộ
PASSAGE 2: UNDERWATER CLEAN-UP
It's no ordinary day at the beach These divers are in
Cornwall, southwest England, not for the fun but to pick up rubbish
An estimated 70% of the plastic which enters the sea sinks,
according to the organisation Dive Against Debris And much of
it is not biodegradable
This is a problem that stretches far beyond the UK Eight
million tonnes of plastic ends up in the world's oceans every
year, causing damage to this fragile ecosystem
(Source: http://www.bbc.co.uk/learningenglish/english/features/witn/ep-150812)
Dịch bài:
DỌN DẸP DƯỚI NƯỚC
Đó là một ngày hoàn toàn bình thường ở bãi biển Những người thợ lặn này đang ở Cornwall, phía tây
nam nước Anh, không phải đến để vui chơi mà là để thu gom rác
Theo tổ chức Dive Against Debris, ước tính có khoảng 70% lượng rác nhựa trôi ra biển chìm xuống
Và hầu hết chúng đều không thể tự phân hủy
Trang 13Đây là một vấn nạn đã lan vượt ra khỏi cả lãnh thổ Anh Quốc 8 triệu tấn nhựa có mặt ở các đại dương
trên thế giới mỗi năm, và phá hủy hệ sinh thái yếu ớt của chúng ta
WORDS AND PHRASES
1 ordinary /ˈɔːrdneri/ adj bình thường, thông thường
3 pick up /pɪk ʌp/ v thu nhặt (rác), nhặt lên (đồ vật)
5 biodegradable /ˌbaɪəʊdɪˈɡreɪdəbl/ adj có thể phân hủy được
6 stretch far beyond /stretʃ fɑːr bɪˈjɒnd/ v vượt ra xa hơn, lan rộng ra khỏi
7 end up /end ʌp/ v ở đâu đó, cuối cùng thì, kết quả là
8 cause damage to /kɔːz ˈdæmɪdʒ tu/ v gây thiệt hại cho
9 fragile /ˈfrædʒaɪl/ adj dễ bị phá hủy/tàn phá, yếu ớt (sức khỏe)
10 ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ n hệ sinh thái
PASSAGE 3: EU BAN SINGLE-USE PLASTICS
European Union legislators have overwhelmingly
approved a ban on single-use plastic items – including straws,
forks, knives and cotton buds – to counter pollution amid
efforts to push manufacturers to step up their recycling
efforts The measure, taking effect in 2021, targets the top 10
disposable plastic products that wash up on European shores
They include plates, balloon sticks, food and beverage containers made of polystyrene and all products made of degradable plastic Moreover, tobacco companies will also be required to cover the costs for
public collection of cigarette stubs, which are the second most littered single-use plastic item
(Source: https://readtoolead.com/eu-parliament-approves-ban-on-single-use-plastics/)
Dịch bài:
LIÊN MINH CHÂU ÂU CẤM NHỰA DÙNG MỘT LẦN Các nhà lập pháp Liên minh châu Âu đã hoàn toàn chấp thuận lệnh cấm đối với các mặt hàng nhựa sử dụng một lần – bao gồm ống hút, dĩa, dao và bông ngoáy tai – để chống lại ô nhiễm môi trường bên cạnh
những nỗ lực thúc đẩy các nhà sản xuất đẩy mạnh việc tái chế Biện pháp này sẽ có hiệu lực vào năm 2021
và nhắm đến top 10 sản phẩm nhựa dùng một lần trôi dạt trên các bờ biển châu Âu Chúng bao gồm đĩa,
gậy bóng bay, hộp đựng thức ăn và đồ uống làm bằng polystyrene (nhựa dẻo) và tất cả các sản phẩm làm