Câu 6: Cho hình nón có diện tích xung quanh là S , bán kính đường tròn đáy là r.. Đường sinh của hình nón được tính theo công thức nào dưới đây?... Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng...
Trang 1Thời gian làm bài: 90 PHÚT (không kể thời gian phát đề)
y x là
A 0; \ 1 B 0; C \ {0} D
Câu 6: Cho hình nón có diện tích xung quanh là S , bán kính đường tròn đáy là r Đường sinh của hình nón
được tính theo công thức nào dưới đây?
Trang 2A xlog 35 B x 1 log 35 C x 1 log 53 D x 1 log 53
Câu 17: Trên đạo hàm của hàm số y3x là
Trang 3Mã đề 113 Trang 3/7
A 4 2
3
S r B S4r C S4r D S 4r
Câu 21: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Trang 4Câu 34: Cho lăng trụ tam giác dều ABC A B C ' ' ' có tất cả các cạnh bằng nhau, gọi là góc giữa đường
thẳng CB'với mặt phẳng ABB A' ' Giá tri sin bằng
Câu 36: Từ hộp chứa 12 quả cầu gồm 3 quả cầu đỏ, 4 quả cầu xanh và 5 quả cầu vàng, lấy ngẫu nhiên
đồng thời 5 quả Xác suất để số quả cầu còn lại trong hộp có đủ 3 màu là
32
Câu 38: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy 1, hai mặt phẳng ABC và ' A B C ' vuông
góc với nhau Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
Trang 5Câu 43: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P :4y và mặt cầu z 3 0
S : x42y42z22 4 Có bao nhiêu điểm M thuộc mặt phẳng Oxy với tung độ
nguyên, mà từ M kẻ được tiếp tuyến với S đồng thời vuông góc với mặt phẳng P
Câu 44: Cho hàm số f x( )ax4 bx2cxd a, 0, có đồ thị tiếp xúc và cắt đường thẳng y 2 tại các
điểm có hoạnh độ x1,x0,x 2 ( hình vẽ dưới) Biết diện tích phần gạch chéo bằng 1
5, gọi ( )
g x là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số f x( ) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y f x( ) và yg x( ) gần bằng với giá trị nào nhất
Câu 45: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới:
Trang 6Câu 48: Người ta dùng một mảnh giấy hình chữ nhật ACC A có kích thước ' ' AC10cm AA, '4cm, cuốn
quanh một khối trụ có đường cao bằng 4cm Biết rằng khi cuốn xong, mảnh giấy chưa bao hết mặt xung quanh của khối trụ, đỉnh C trùng với điểm B và đỉnh C trùng với điểm '' B , góc AOB
Trang 7Mã đề 113 Trang 7/7
BẢNG ĐÁP ÁN MÃ 101
11.B 12.B 13.C 14.A 15.D 16.C 17.D 18.B 19.B 20.B 21.A 22.C 23.C 24.B 25.B 26.B 27.D 28.C 29.B 30.A 31.D 32.D 33.B 34.B 35.B 36.C 37.D 38.D 39.C 40.B 41.B 42.C 43.A 44.B 45.B 46.D 47.B 48.A 49.A 50.C
Trang 8Ta có iz i 3 2 i 2 3i.
Câu 3: Cho khối trụ có diện tích đáy B4 và chiều cao h6 Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A 56 B 24 C 72 D .8
Lời giải Chọn B
Thể tích của khối trụ đã cho bằng V B h 4.6 24
Câu 4: Với mọi số thực a0, 2 bằng
2
log 4a
Lời giải Chọn A
y x
A 0; \ 1 B 0; C \ 0 D
Lời giải Chọn B
Vì là số không nguyên nên hàm số 1 xác định khi
4
1 4
Trang 9Câu 6: Cho hình nón có diện tích xung quanh là , bán kính đường tròn đáy là Đường sinh của S r
hình nón được tính theo công thức nào dưới đây?
2
S r
S r
S
S r
Lời giải Chọn B
Ta có diện tích xung quanh hình nón là S rl l S
r
Câu 7: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 0; 2 B 0;1 C ;0 D 1;1
Lời giải Chọn B
Câu 8: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A y x 23x1 B y x 33x21 C y x 43x21 D y x 33x1
Lời giải Chọn D
Đồ thị đi qua điểm 0;1 nên loại A, B
Đồ thị không thể của hàm bậc 4 trùng phương nên loại C
Câu 9: Trên , họ nguyên hàm của hàm số y3x là
Trang 10Câu 10: Họ các nguyên hàm của hàm số 2 là
1sin
Câu 11: Cho cấp số nhân u n có số hạng đầu u12, công bội q 2 Số hạng thứ 3 của u n bằng
A .2 B .8 C 4 D 6
Lời giải Chọn B
Câu 13: Số phức liên hợp của số phức z 3 i là
A 3 i B 3 i C 3 i D 3 i
Lời giải Chọn C.
Trang 11Câu 16: Nghiệm của phương trình 3x 15 là
A xlog 35 B x 1 log 35 C x 1 log 53 D x 1 log 53
Lời giải Chọn C.
.1
Câu 17: Trên đạo hàm của hàm số y3x là
A y x3x1 B y3 log 3x C y3x D y3 ln 3x
Lời giải Chọn D.
Ta có y3 ln 3x
Câu 18: Số phức z 2 3i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là
A Q 2; 3 B M2; 3 C Q 2;3 D P2; 3
Lời giải Chọn B
Số phức z 2 3i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là M2; 3
Câu 19: Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm ào dưới đây?
Thay tọa độ điểmM1; 4; 4 vào phương trình đường thẳng ta được d
Vậy điểm M1; 4; 4thuộc d
Câu 20: Diện tích hình cầu có bán kính được tính theo công thức nào dưới đây?r
3
S r S 4 r2 S 4 r3 S 4 r
Lời giải Chọn B.
Diện tích hình cầu có bán kính được tính theo công thức r S 4 r2
Câu 21: Cho hàm số y f x ( ) có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Trang 12Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn A
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là x 0
Câu 22: Trong không gian Oxyz, tâm mặt cầu ( ) :S x2 y2 z2 2x 4y 6z 0 có toạ độ là
A ( 1; 2;3) B (1;2;3) C (1; 2;3) D ( 1;2; 3)
Lời giải Chọn C
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là d u 1 (1; 2;3)
Câu 25: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình:
21
y x
Lời giải Chọn B
Trang 13A y x 3 x 1 B y x 3 x 2 C y x x13 D y x 4x2
Lời giải Chọn B
Ta có y x 3 x 2 suy ra y3x2 1 0, x Do đó hàm số y x 3 x 2 luôn đồng biến trên
Câu 27: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y x 3x
A Q2; 4 B N 2; 4 C P 2;0 D M 2;6
Lời giải ChọnD
Ta thay tọa độ điểm M , x2;y6 vào PT hàm số, ta được 6 2 32 (đúng)
Vậy điểm M thuộc đồ thị hs đã cho.
Câu 28: Trong không gian Oxyz , độ dài của véc tơ a2; 2; 1 bằng
Lời giải ChọnC
n
n A
n
Lời giải Chọn A
Trang 14A a2b4 B a 22 C D
b
Lời giải Chọn D
log alog b 1 log ab 1 ab 2 ab 4
Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;2;3 và đường thẳng : 1 2 Đường
Mặt phẳng chứa trục Ox và đi qua điểm M3; 2; 1 nên véc-tơ n i OM; 0;1; 2làm véc-tơ pháp tuyến
Vậy phương trình mặt phẳng lày 2 2z 1 0 y 2z0
Câu 34: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có tất cả các cạnh bằng nhau, gọi là góc gữa đường
thẳng CB và mặt phẳng ABB A Giá trị sin bằng
Trang 15A 15 B C D
10
64
1010
54
Lời giải Chọn B.
Gọi M P, lần lượt là trung điểm của AB A B; Suy ra
42
a CM
Gọi mặt phẳng cần tìm là Suy ra nhận hai véc-tơ NM1;1;1 , ud 1;1; 2 làm cặp véc-tơ chỉ phương Do đó n NM u; d1; 3; 2 là một véc-tơ pháp tuyến của
Trang 16Câu 36: Từ hộp chứa 12 quả cầu gồm 3 quả cầu đỏ, 4 quả cầu xanh và 5 quả cầu vàng, lấy ngẫu nhiên
đồng thời 5 quả Xác suất để số quả cầu còn lại trong hộp có đủ 3 màu là
792
2587
8388
203792
Lời giải Chọn C.
Ta có 5
12
n C
Gọi A là biến c: “Số quả cầu còn lại trong hộp có đủ 3 màu”
Suy ra A: “Số quả cầu còn lại trong hộp không có đủ 3 màu”
Có các trường hợp thuận lợi cho biến cố là:A
- TH1: Lấy được 3 quả đỏ, 2 quả xanh có 2 cách lấy
2
32
Lời giải Chọn D
Trang 17Vậy 2 3.
2
Câu 38: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy , hai mặt phẳng 1 ABC và A B C
vuông góc với nhau Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
8
Lời giải Chọn D
Gọi M M , lần lượt là trung điểm của AB A B,
Câu 39: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có cạnh AA 1,AB2
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ADC B bằng
Trang 18Ta có yex2; y 0 x ln 2 1;3
Mặt khác y 1 e 2 y 3 e3 6 suy ra hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x1
Câu 42: Cho số phức w và hai số thực , Biết rằng a b w2i và 2w 1 11i là hai nghiệm của
phương trình z2az b 0 Tính giá trị của biểu thức P a b
Ta có w2i và 2w 1 11i là hai nghiệm của phương trình z2 az b 0 nên
Trang 19Suy ra z1 w 2i 1 5i và z2 2w 1 11i 1 5i là hai nghiệm của phương trình Theo định lý Vi-ét, ta có
Câu 43: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P : 4y z 3 0 và mặt cầu
Có bao nhiêu điểm thuộc mặt phẳng với tung
Với mỗi giá trị ta có hai giá trị tương ứng nên có tất cả y x 34 điểm M thỏa mãn
Câu 44: Cho hàm số f x ax4bx2cx d a , 0, có đồ thị tiếp xúc và cắt đường thẳng y2 tại
Trang 20Do đồ thị hàm số f x tiếp xúc và cắt đường thẳng y2 tại các điểm có hoành độ x1, , nên
Trang 21A a2 B a2 3 C a4 D a2 2.
Lời giải Chọn D
Đặt 2 2 2 , suy ra tập hợp các số phức nằm trên đường tròn tâm
Gọi A B C, , lần lượt là điểm biểu diễn của số phức w w1, 2 và iw2
Khi đó OB OC a ; AB w1w2 và với thuộc đường tròn tâm bán
Trang 22Thì ta nhận thấy để g x có ít nhất điểm cực trị khi: 3 4 2 m 0 m2
Vậy có giá trị nguyên dương 1 m thỏa mãn
Câu 48: Người ta dùng một mảnh giấy hình chữ nhật ACC A có kích thước AC10cm AA, 4cm,
cuốn quanh một khối trụ có đường cao bằng 4cm Biết rằng khi cuốn xong, mảnh giấy chưa bao hết mặt xung quanh của khối trụ, đỉnh trùng với điểm và đỉnh C B Ctrùng với B, góc
Trang 23é ù
êë
Trang 24+ Với y 3£ ta có f (x) / ³ " Î ê ú0, x é ùë û1 6; Þ f(x)Î êéëf( ); f( )1 6 ùúû Khi đó phương trình
có nghiệm khi và chỉ khi
+ Với y 18£ ta có f (x) / £ " Î ê ú0, x é ùë û1 6; Þ f(x)Î êéëf( ); f( )6 1 ùúû Khi đó phương trình
có nghiệm khi và chỉ khi
Kết hợp điều kiện 3< <y 18 nên yÎ{4 5 6; ; ; ;17}
Vậy có 14 giá trị nguyên